Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 709/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 709/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1441/TTr-SXD ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chia sẻ phần giảm doanh thu |
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày các bên ký kết biên bản thống nhất. - Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật). - Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng. - Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. 3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông. |
|
|
2 |
Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn |
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký kết phụ lục hợp đồng. - Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật). - Thời hạn xem xét, quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng. - Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1.Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. 3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông. |
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
02 |
TTHC |
|
Trong đó |
|
|
|
- TTHC mới ban hành: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 709/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1441/TTr-SXD ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chia sẻ phần giảm doanh thu |
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày các bên ký kết biên bản thống nhất. - Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật). - Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng. - Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. 3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông. |
|
|
2 |
Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn |
- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký kết phụ lục hợp đồng. - Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật). - Thời hạn xem xét, quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng. - Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1.Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. 3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông. |
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
02 |
TTHC |
|
Trong đó |
|
|
|
- TTHC mới ban hành: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính : Chia sẻ phần giảm doanh thu
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ; - Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng. |
|
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu |
|
45 ngày |
|
Bước 2.1 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 2.2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng |
32 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xét duyệt kết quả chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
6 ngày |
|
Bước 2.5 |
Vào sổ, ban hành văn bản |
Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp các bên ký kết biên bản thống nhất, cơ quan ký kết hợp đồng đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán phần giảm doanh thu và số tiền Nhà nước chia sẻ phần giảm doanh thu |
Kiểm toán nhà nước |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu |
Cơ quan ký kết hợp đồng |
10 ngày |
|
Bước 4.1 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
0.5 ngày |
|
Bước 4.2 |
Tổng hợp hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng |
6 ngày |
|
Bước 4.3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 4.4 |
Duyệt báo cáo |
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
2 ngày |
|
Bước 4.5 |
Vào sổ, ban hành văn bản |
Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng |
0.5 ngày |
|
Bước 5 |
Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định |
Cơ quan có thẩm quyền |
15 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ; - Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 ngày |
|
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường nơi nhận hồ sơ; - Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng. |
|
|
Bước 2 |
Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng |
|
45 ngày |
|
Bước 2.1 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 2.2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng |
32 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xét duyệt kết quả chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
6 ngày |
|
Bước 2.5 |
Vào sổ, ban hành văn bản |
Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp phù hợp, cơ quan ký kết hợp đồng gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. |
Kiểm toán nhà nước |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn |
Cơ quan ký kết hợp đồng |
10 ngày |
|
Bước 4.1 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
0.5 ngày |
|
Bước 4.2 |
Tổng hợp hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng |
6 ngày |
|
Bước 4.3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng |
1 ngày |
|
Bước 4.4 |
Duyệt báo cáo |
Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng |
2 ngày |
|
Bước 4.5 |
Vào sổ, ban hành văn bản |
Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng |
0.5 ngày |
|
Bước 5 |
Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định |
Cơ quan có thẩm quyền |
15 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường nơi nhận hồ sơ; - Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh