Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 701/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 701/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 02 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 77 TTHC;
+ TTHC bãi bỏ: 01 TTHC.
- TTHC cấp xã:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Kèm theo Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 701/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 02 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 77 TTHC;
+ TTHC bãi bỏ: 01 TTHC.
- TTHC cấp xã:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Kèm theo Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
TTHC MỚI BAN HÀNH MỚI, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ TTHC BỊ BÃI
BỎ
(Kèm theo Quyết định
số 701/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (06) |
|||||||||||
|
01 |
1.001419 |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
1.001062 |
Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
1.000957 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
1.000905 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
05 |
1.000890 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
06 |
1.001238 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (03) |
|||||||||||
|
01 |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
1.004021 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND Tỉnh |
|
03 |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
UBND Tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC ĐIỆN |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (08) |
|||||||||||
|
01 |
1.013411 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
02 |
1.013412 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
03 |
1.013416 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
04 |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
05 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
06 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
07 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp Tỉnh |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
08 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
x |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (01) |
|||||||||||
|
01 |
1.013394 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
|
|
x |
x |
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
01 |
1.000799 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|
UBND tỉnh |
|
02 |
1.000880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|
Sở Công Thương |
|
VI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (03) |
|||||||||||
|
01 |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
VII |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (13) |
|||||||||||
|
01 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
05 |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
06 |
2.000142 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
07 |
2.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
08 |
2.000166 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
09 |
2.000194 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
10 |
2.000073 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
11 |
2.000196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
12 |
2.000387 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
x |
|
x |
|
- |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
13 |
2.000163 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
VIII |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (12) |
|||||||||||
|
01 |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
2.000190 |
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
05 |
2.000167 |
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
06 |
2.000626 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
07 |
2.000637 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
08 |
2.001646 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
09 |
2.001630 |
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
10 |
2.001624 |
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
11 |
2.000673 |
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
12 |
2.000648 |
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
IX |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
01 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
X |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (13) |
|||||||||||
|
01 |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
05 |
2.000340 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
06 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
07 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
08 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
09 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
10 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
11 |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
12 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương; Ban Quản lý khu kinh tế |
|
13 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương; BQLKKT tỉnh |
|
XI |
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (04) |
|||||||||||
|
01 |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
1.001271 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
1.000878 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
1.001292 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
XII |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (07) |
|||||||||||
|
01 |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
03 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Sở Công Thương |
|
04 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
05 |
2.001682 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
06 |
2.001660 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
07 |
1.003860 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
XIII |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (02) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 |
1.005190 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
02 |
2.000110 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Sở Công Thương |
|
XIV |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) |
TTHC ban hành mới (02) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 |
1.014818 |
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
02 |
1.014820 |
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
(2) |
TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế (01) |
|||||||||||
|
01 |
1.001158 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND Tỉnh |
|
(3) |
TTHC bị bãi bỏ (01) |
|||||||||||
|
01 |
1.001304 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển về thẩm quyền giải quyết của cấp Bộ |
|
B |
TTHC CẤP XÃ |
|||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (05) |
|||||||||||
|
01 |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND xã/Phường |
|
02 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND xã/Phường |
|
03 |
2.000620 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND xã/Phường |
|
04 |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND xã/Phường |
|
05 |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND xã/Phường |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
