Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 696/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/03/2026
Ngày có hiệu lực 04/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 696/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 04 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 113/TTr-SNNMT ngày 12/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1878/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận (VBĐT):
- Như điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NTL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên/Mã TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới

5.000m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004232

30 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

2

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm.

Mã TTHC: 1.004228

24 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

3

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới

5.000m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004223

30 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

4

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm.

Mã TTHC: 1.004211

24 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

5

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

Mã TTHC: 1.004179

30 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

6

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.

Mã TTHC: 1.004167

24 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

7

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Mã TTHC: 1.000824

11 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

8

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Mã TTHC: 1.011518

11 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

9

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Mã TTHC: 1.012500

11 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

10

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Mã TTHC: 1.004122

13 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

11

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Mã TTHC: 2.001738

07 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

 

12

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Mã TTHC: 1.004253

06 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

13

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Mã TTHC: 1.012501

06 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

14

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.

Mã TTHC: 2.001770

- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).

- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước).

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

15

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

Mã TTHC: 1.004283

- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

- 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

16

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất. Mã TTHC: 1.012503

12 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

17

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất. Mã TTHC: 1.012504

12 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

18

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện.

Mã TTHC: 2.001850

29 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

19

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước.

Mã TTHC: 1.013799

26 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất.

Mã TTHC: 1.001662

07 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ

STT

Tên/Mã TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch.

Mã TTHC: 2.002835

07 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

- Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền.

Mã TTHC: 1.014716.

11 ngày làm việc

Trung tâm hành chính công các cấp

Không có

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.

Mã TTHC: 5.001628

- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên nước năm 2023

- Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 03/2024/TTBTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước.

Mã TTHC: 5.001634

- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước.

Mã TTHC: 5.001635

- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Khoản 4 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh.

Mã TTHC: 5.001636

- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023

- Điểm a Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 03/2024/TTBTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh.

Mã TTHC: 5.001637

- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên nước năm 2023

- Điều 20 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 5.001638

- Điểm b Khoản 2 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7

Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.

Mã TTHC: 5.001639

- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Điều 24 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8

Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.

Mã TTHC: 5.001640

- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Điều 25 Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.

Mã TTHC: 5.001641

- Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Điều 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Mã TTHC: 5.001642

- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước nước năm 2023.

- Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐCP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.

Mã TTHC: 5.001643

- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023.

- Khoản 3 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ.

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Mã TTHC: 5.001644

- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023.

- Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.

Mã TTHC: 5.001645

- Khoản 9 Điều 38 Luật Tài nguyên nước năm 2023.

- Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp.

Mã TTHC: 5.001646

- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Điều 57 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15

Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp.

Mã TTHC: 5.001647

- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023

- Khoản 3 Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

16

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Mã TTHC: 5.001619

- Khoản 6 Điều 26 Luật Tài nguyên nước năm 2023.

- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.

- Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/1/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...