Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 762/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 762/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-SNNMT ngày 13/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Tên văn bản quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
5.001636 |
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
5.001637 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Luật tài nguyên nước năm 2023 - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
5.001639 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
5.001642 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Tài nguyên nước. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
5.001643 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
5.001644 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
5.001645 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
5.001646 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
5.001647 |
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Tên văn bản quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.001627 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 762/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 20 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-SNNMT ngày 13/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Tên văn bản quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
5.001636 |
Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
5.001637 |
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
- Luật tài nguyên nước năm 2023 - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
5.001639 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
5.001642 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Tài nguyên nước. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
5.001643 |
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
5.001644 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
5.001645 |
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
5.001646 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
5.001647 |
Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Tên văn bản quy định |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.001627 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh