Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 684/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 43 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 684/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/07/2025
Ngày có hiệu lực 29/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Lĩnh vực Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 684/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 7 năm 2025

PHÊ DUYỆT 43 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 81/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2025.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 43 (Bốn mươi ba) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này. Đồng thời, thực hiện niêm yết, thông tin đến tổ chức, cá nhân được biết.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long đã ban hành trước đây.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

 

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

1

2.001610.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Căn cứ Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

2

2.001583.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

3

2.001199.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

4

2.002043.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

5

2.002042.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

6

2.002041.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

7

2.002011.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

8

2.002010.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

9

2.002009.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

10

1.005114.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

11

2.002000.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

12

2.001996.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

13

2.001993.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

14

2.002044.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

15

2.001954.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

16

2.002069.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

17

2.002070.000.00.00.H61

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

18

2.002031.000.00.00.H61

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

19

2.002045.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

20

1.010026.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

21

2.002085.000.00.00.H61

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

22

2.002083.000.00.00.H61

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

23

2.002059.000.00.00.H61

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

24

2.002060.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

25

2.002057.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

26

2.002034.000.00.00.H61

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

27

2.002032.000.00.00.H61

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

28

2.002033.000.00.00.H61

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

29

2.002018.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

30

2.002017.000.00.00.H61

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

31

2.002015.000.00.00.H61

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

32

2.002029.000.00.00.H61

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

33

2.002023.000.00.00.H61

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

34

2.002020.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

35

2.002016.000.00.00.H61

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

36

2.000368.000.00.00.H61

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

37

2.000416.000.00.00.H61

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

38

2.000375.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

39

1.010029.000.00.00.H61

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

40

1.010010.000.00.00.H61

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

41

1.010023.000.00.00.H61

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

42

1.005169.000.00.00.H61

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

43

2.002008.000.00.00.H61

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (Mã hồ sơ TTHC: 2.001610)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (gọi tắt Hệ thống TTĐKDNQG) để ra Giấy biên nhận hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: trả lại hồ sơ và hướng dẫn thành phần hồ sơ còn thiếu để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về Sở Tài chính (Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể) xem xét xử lý.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính

14 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC

07 giờ

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 5

Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày

2. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (Mã hồ sơ TTHC: 2.001583)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (gọi tắt Hệ thống TTĐKDNQG) để ra Giấy biên nhận hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: trả lại hồ sơ và hướng dẫn thành phần hồ sơ còn thiếu để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về Sở Tài chính (Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể) xem xét xử lý.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính

14 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC

07 giờ

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 5

Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (gọi tắt Hệ thống TTĐKDNQG) để ra Giấy biên nhận hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: trả lại hồ sơ và hướng dẫn thành phần hồ sơ còn thiếu để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về Sở Tài chính (Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể) xem xét xử lý.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính

14 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC

07 giờ

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

 

02 giờ

Bước 5

Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày

4. Đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã hồ sơ TTHC: 2.002043)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (gọi tắt Hệ thống TTĐKDNQG) để ra Giấy biên nhận hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: trả lại hồ sơ và hướng dẫn thành phần hồ sơ còn thiếu để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về Sở Tài chính (Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể) xem xét xử lý.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể - Sở Tài chính

14 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể ký duyệt, chuyển đến bộ phận trả kết quả giải quyết TTHC

07 giờ

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ

Bước 5

Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC.

Công chức Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...