Quyết định 6779/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 6779/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6779/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 149/TTr-SDTTG ngày 23 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6779/QĐ-UBND ngày13tháng10năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1. |
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030 |
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN,
CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6779/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6779/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 149/TTr-SDTTG ngày 23 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6779/QĐ-UBND ngày13tháng10năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1. |
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030 |
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN,
CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6779/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
|
01 |
Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP) |
01 |
01 hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy |
|
02 |
Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP) |
01 |
01 hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy |
II. NƠI TIẾP NHẬN, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Cấp thực hiện |
Nơi tiếp nhận |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
|
Cấp xã |
Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã tổ chức rà soát thống kê số liệu về tổng dân số, tổng số hộ, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc tại cấp xã. Các cơ quan, đơn vị có liên quan tại địa phương gửi báo cáo, số liệu thống kê về UBND cấp xã (thông qua Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ phụ trách lĩnh vực) qua trục liên thông văn bản (trực tuyến) và trực tiếp đến UBND cấp xã. |
15 ngày làm việc (kể từ ngày UBND cấp tỉnh chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện) |
Không |
|
Cấp tỉnh |
- UBND cấp xã gửi Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ- CP) về Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố (01 hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy). - Hình thức gửi hồ sơ: + Đối với hồ sơ điện tử: Gửi trực tuyến qua trục liên thông văn bản. + Đối với hồ sơ giấy: Gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố (địa chỉ: Số 108 Ngô Quyền, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh). |
30 ngày làm việc |
Không |
|
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian xử lý |
Biểu mẫu/ Kết quả |
Diễn giải |
|
I |
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp xã (15 ngày làm việc = 120 giờ làm việc) |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Văn bản chỉ đạo, triển khai của UBND Thành phố |
Tiếp nhận văn bản chỉ đạo, triển khai của UBND Thành phố về tổ chức rà soát thống kê số liệu về tổng dân số, tổng số hộ, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc tại cấp xã. |
|
B2 |
Xem xét, chuyển văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng HĐND- UBND cấp xã (Lãnh đạo Văn phòng) |
04 giờ làm việc |
Văn bản chỉ đạo, triển khai |
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét và chuyển văn bản cho phòng chuyên môn được giao phụ trách lĩnh vực có liên quan giải quyết. - Đồng thời gửi văn bản đến lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực của phòng chuyên môn để theo dõi. |
|
B3 |
Phân công thụ lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Văn bản chỉ đạo, triển khai |
- Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển văn bản đến công chức thuộc phòng tham mưu, xử lý. |
|
B4 |
Tổ chức rà soát, phối hợp thu thập dữ liệu; tổng hợp báo cáo và biểu số liệu, lập hồ sơ trình |
Công chức phòng chuyên môn |
84 giờ làm việc |
- Báo cáo kèm biểu số liệu từ các đơn vị. - Dữ liệu phục vụ rà soát |
- Tham mưu, tổ chức rà soát, phối hợp cơ quan, đơn vị có liên quan khai thác số liệu dân số của từng dân tộc theo dữ liệu quản lý dân cư. - Thống kê, tổng hợp biểu số liệu tổng số hộ, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc. - Lập phiếu trình kèm dự thảo Tờ trình, dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 của Nghị định số 255/2025/NĐ-CP) trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. |
|
B5 |
Xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Văn phòng |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ làm việc |
- Tờ trình của phòng - Dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01) |
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng hợp của công chức, trường hợp: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký Tờ trình của phòng kèm dự thảo Tờ trình UBND và dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01) gửi lãnh đạo Văn phòng thẩm định. + Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả lại công chức hoàn thiện, hiệu chỉnh. |
|
B6 |
Rà soát, thẩm định hồ sơ trình của phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Văn phòng |
08 giờ làm việc |
- Tờ trình của Văn phòng - Dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01) - Hồ sơ khác (nếu có) |
Lãnh đạo Văn phòng thẩm định hồ sơ của phòng chuyên môn, trường hợp: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: lập Tờ trình và dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01) cùng hồ sơ liên quan trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. + Hồ sơ chưa đảm bảo, ban hành văn bản chuyển trả lại phòng chuyên môn để bổ sung hoàn thiện và trình lại hồ sơ trong 08 giờ làm việc. |
|
B7 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
08 giờ làm việc |
- Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 - Hồ sơ khác (nếu có) |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, trường hợp: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký hồ sơ gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo (Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01) + Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả lại Văn phòng UBND để bổ sung hoàn thiện và trình lại hồ sơ trong 04 giờ làm việc. |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 |
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản (01 bộ hồ sơ giấy và 01 bộ hồ sơ điện tử) gửi đến Sở Dân tộc và Tôn giáo; gửi kèm hồ sơ điện tử đến phòng chuyên môn để theo dõi. |
|
II |
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Thời gian xử lý: 30 ngày làm việc = 240 giờ làm việc) |
||||
|
1 |
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (180 giờ làm việc) |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 |
- Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã (gồm hồ sơ điện tử được gửi qua trục liên thông văn bản và hồ sơ giấy qua đường bưu điện hoặc nhận trực tiếp). - Văn thư Sở chuyển văn bản giấy đến phòng Phòng chuyên môn thuộc Sở để tham mưu xử lý, lưu trữ hồ sơ theo quy định. |
|
B2 |
Xem xét, chuyển văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 |
- Lãnh đạo Văn phòng Sở xem xét và chuyển văn bản (hồ sơ điện tử) đến Phòng chuyên môn thuộc Sở được giao phụ trách lĩnh vực có liên quan giải quyết. - Đồng thời gửi văn bản (hồ sơ điện tử) đến lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực của phòng chuyên môn thuộc Sở để theo dõi. |
|
B3 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở |
04 giờ làm việc |
Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách nghiên cứu, xử lý hồ sơ. |
|
B4 |
- Kiểm tra, thụ lý hồ sơ - Tổng hợp, rà soát, thẩm định số liệu |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở |
152 giờ làm việc |
- Phiếu trình - Dự thảo Tờ trình của Sở Dự thảo báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 - Hồ sơ khác (nếu có) |
Công chức phòng chuyên môn kiểm tra thành phần hồ sơ, trường hợp: - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Tổng hợp, thẩm định số liệu do UBND cấp xã báo cáo; + Đề xuất phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thẩm định, thống nhất số liệu. + Lập phiếu trình kèm dự thảo Tờ trình, dự thảo báo cáo cùng biểu số liệu theo Mẫu số 02 của Nghị định số 255/2025/NĐ-CP để trình lãnh đạo phòng xem xét. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ: trong vòng 03 ngày, tham mưu văn bản trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở đề nghị UBND cấp xã rà soát, hoàn thiện. |
|
B5 |
Xem xét, trình ký |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở |
08 giờ làm việc |
- Phiếu trình - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Báo cáo (kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02) - Hồ sơ khác (nếu có) |
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng hợp của công chức, trường hợp: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký phiếu trình kèm hồ sơ dự thảo gửi lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. + Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả lại công chức hoàn thiện, hiệu chỉnh. |
|
B6 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
08 giờ làm việc |
- Tờ trình của Sở - Dự thảo báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 - Hồ sơ khác (nếu có) |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trường hợp: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký duyệt hồ sơ gửi UBND Thành phố (Tờ trình và dự thảo Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02). + Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả lại phòng chuyên môn |
|
B7 |
Phát hành |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình của Sở DT&TG - Dự thảo báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 - Hồ sơ khác (nếu có) |
Gửi hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến UBND Thành phố xem xét, ký báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định. |
|
2 |
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Văn phòng UBND Thành phố (60 giờ làm việc) |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Phòng HCQT - Văn phòng UBND Thành phố |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ do Sở Dân tộc và Tôn giáo trình |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan. Chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý hồ sơ (thuộc Văn phòng UBND Thành phố) |
|
B2 |
Rà soát, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Thành phố |
24 giờ làm việc |
Hồ sơ liên quan |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm hồ sơ dự thảo trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên viên lập Tờ trình kèm dự thảo Công văn chuyển trả hồ sơ cho Sở, trình lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị chủ trì soạn thảo. |
|
B3 |
Xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Thành phố) |
08 giờ làm việc |
Hồ sơ liên quan |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ trình của chuyên viên Phòng chuyên môn, ký Tờ trình, trình lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét. |
|
B4 |
Xem xét, trình ký văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố |
08 giờ làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 - Hồ sơ liên quan |
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo UBND Thành phố phê duyệt |
|
B5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND Thành phố |
16 giờ làm việc |
Báo cáo và biểu số liệu theo Mẫu số 02 |
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan; phê duyệt Báo cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số 02 |
|
B6 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND Thành phố |
02 giờ làm việc |
Báo cáo và biểu số liệu theo Mẫu số 02 |
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ (01 hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy) đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp, ban hành Quyết định; gửi kèm Sở Dân tộc và Tôn giáo để theo dõi. |
|
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
|
1. |
MS01 |
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP) |
|
2 |
MS02 |
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP) |
|
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
|
1. |
// |
Báo cáo của UBND cấp xã |
|
2. |
MS01 |
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP). |
|
3. |
// |
Báo cáo của UBND Thành phố |
|
4. |
MS02 |
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP). |
|
5. |
// |
Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
6. |
// |
Các tài liệu phát sinh trong quá trình xử lý (nếu có) |
- Nghị định số 255/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ xác định các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026-2030;
- Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 3059/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
|
UBND TỈNH …. |
|
SỐ LIỆU TỔNG DÂN SỐ, SỐ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CỦA TỪNG
DÂN TỘC
(Kèm theo Báo cáo số …./BC-UBND ngày.../…/…. của Ủy ban nhân dân xã….)
|
TT |
Tên dân tộc |
Tổng dân số theo dữ liệu quản lý dân cư trong vòng 15 ngày kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành (Người) |
Tổng số hộ theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ cận nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ nghèo và cận nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5+6 |
8 |
|
1 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND TỈNH …. |
|
SỐ LIỆU TỔNG DÂN SỐ, SỐ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CỦA TỪNG
DÂN TỘC
(Kèm theo Báo cáo số …./BC-UBND ngày …../…./…..của Ủy ban nhân dân tỉnh
....)
|
TT |
Tên dân tộc |
Tổng dân số theo dữ liệu quản lý dân cư trong vòng 15 ngày kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành (Người) |
Tổng số hộ theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ cận nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Tổng số hộ nghèo và cận nghèo theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 (Hộ) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5+6 |
8 |
|
I |
TỔNG CẢ TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TIẾT TẠI CÁC XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên xã |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
…. |
… |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên xã |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
…. |
… |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh