Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 35 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (24 cấp tỉnh, 11 cấp xã) lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1495/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1495/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (24 CẤP TỈNH, 11 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 37/TTr-SDTTG ngày 29 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này sửa đổi 35 (Ba mươi lăm quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (24 cấp tỉnh, 11 cấp xã) trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012660.H61 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012672.H61 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012661.H61 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.012641.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.012639.H61 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.012637.H61 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.012607.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.012606.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.012605.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.012656.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.014339.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.012632.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.012629.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.012628.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.012616.H61 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.013796.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013797.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013798.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012590.H61 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.012591.H61 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
1.012222.H61 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.012223.H61 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012655.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1495/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (24 CẤP TỈNH, 11 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 37/TTr-SDTTG ngày 29 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này sửa đổi 35 (Ba mươi lăm quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (24 cấp tỉnh, 11 cấp xã) trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012660.H61 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012672.H61 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012661.H61 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.012641.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.012639.H61 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.012637.H61 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.012607.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.012606.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.012605.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.012656.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.014339.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.012632.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.012629.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.012628.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.012616.H61 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.013796.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013797.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013798.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012590.H61 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.012591.H61 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
1.012222.H61 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.012223.H61 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012655.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
23 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
15 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
2. Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (mã TTHC: 1.012660.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
23 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
15 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
3. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012672.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
35 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
17 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
4. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012661.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
35 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
17 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
5. Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (TTHC: 1.012641.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
35 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
17 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
6. Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương (mã TTHC: 1.012639.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
23 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
15 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
7. Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức (mã TTHC: 1.012637.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
23 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
15 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
8. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh (mã TTHC: 1.012607.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
9. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (mã TTHC: 1.012606.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
10. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (mã TTHC: 1.012605.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
11. Thủ tục đăng ký sửa đổi Hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012664.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
12. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích (mã TTHC: 1.012659.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
13. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (mã TTHC: 1.012658.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
14. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (mã TTHC: 1.012657.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
15. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (mã TTHC: 1.012656.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
16. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (mã TTHC: 1.012653.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
17. Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012648.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
18. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012646.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
19. Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012645.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
20. Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (mã TTHC: 1.014339.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành chuyển trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
21. Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012632.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
53 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
22. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (mã TTHC: 1.012629.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
23. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012628.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
24. Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (mã TTHC: 1.012616.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
24 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã (mã TTHC: 1.013796.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
20 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (mã TTHC: 1.013797.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xem xét |
20 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (mã TTHC: 1.013798.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
20 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
4. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012590.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
5. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012585.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
11,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
6. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012592.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
11,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
7. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012591.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
11,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
8. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (mã TTHC: 1.012584.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
9. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (mã TTHC: 1.012582.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
II. LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
10. Công nhận danh sách người có uy tín (mã TTHC: 1.012222.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp xã, Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
06 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Khi có văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định công nhận người có uy tín trên địa bàn xã, chuyển văn thư |
UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành và gửi báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
11. Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mã TTHC: 1.012223.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp xã, Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
06 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Khi có văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo. Chủ tịch UBND xã ban hành quyết định Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã, chuyển văn thư |
UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành và gửi báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh