Quyết định 675/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Số hiệu | 675/QĐ-BKHCN |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Phạm Đức Long |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 675/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.002975 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo) |
|
2. |
1.003012 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ, Cơ quan ngang bộ là chủ quản dự án, cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
|
3. |
1.002725 |
Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
4. |
2.002543 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
5. |
2.002545 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
6. |
2.002547 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
7. |
1.012349 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
8. |
1.012351 |
Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
9. |
1.012352 |
Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.013957 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
2. |
1.013960 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
3. |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
4. |
1.013964 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
5. |
1.013969 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
6. |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
1.013944 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
8. |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
9. |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
10. |
2.002548 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
11. |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 675/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.002975 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo) |
|
2. |
1.003012 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ, Cơ quan ngang bộ là chủ quản dự án, cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
|
3. |
1.002725 |
Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
4. |
2.002543 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
5. |
2.002545 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
6. |
2.002547 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
7. |
1.012349 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
8. |
1.012351 |
Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
9. |
1.012352 |
Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ) |
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.013957 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
2. |
1.013960 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
3. |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
4. |
1.013964 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
5. |
1.013969 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
6. |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
1.013944 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
8. |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
9. |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
10. |
2.002548 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
|
11. |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Quyết định số 02/2026/QĐ TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND cấp tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
