Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 661/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 661/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 04 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 28/TTr-STP ngày 29/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP
PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 10/04/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đắk Lắk)
1. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận yêu cầu trợ giúp pháp lý, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, vào Sổ thụ lý, theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
1,5 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
2,0 giờ |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết vụ việc được thụ lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
1,0 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,5 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho người được trợ giúp pháp lý. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
01 ngày làm việc |
||
|
Thời hạn 05 ngày làm việc nếu phải bổ sung hồ sơ; 10 ngày làm việc đối với người yêu cầu trợ giúp pháp lý cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc lý do bất khả kháng |
|||
2. Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại phòng tiếp dân hoặc người thực hiện trợ giúp pháp lý, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
1,5 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,5 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ tại phòng tiếp dân cho người rút yêu cầu và người thực hiện trợ giúp pháp lý, vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
01 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết vụ việc được thụ lý, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ cho người yêu cầu thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 661/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 04 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 28/TTr-STP ngày 29/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP
PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 10/04/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đắk Lắk)
1. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận yêu cầu trợ giúp pháp lý, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, vào Sổ thụ lý, theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
1,5 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
2,0 giờ |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết vụ việc được thụ lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
1,0 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,5 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho người được trợ giúp pháp lý. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
01 ngày làm việc |
||
|
Thời hạn 05 ngày làm việc nếu phải bổ sung hồ sơ; 10 ngày làm việc đối với người yêu cầu trợ giúp pháp lý cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc lý do bất khả kháng |
|||
2. Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại phòng tiếp dân hoặc người thực hiện trợ giúp pháp lý, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,0 giờ |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
1,0 giờ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
1,5 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,5 giờ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ tại phòng tiếp dân cho người rút yêu cầu và người thực hiện trợ giúp pháp lý, vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
01 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Hành chính - Tổng hợp, Trưởng phòng duyệt hồ sơ chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, nghiên cứu, xác minh (nếu có), xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ |
Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết vụ việc được thụ lý, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ cho người yêu cầu thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý. |
Chuyên viên Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh