Quyết định 6592/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính và phương án 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) được tái cấu trúc trên cơ sở dữ liệu lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 6592/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6592/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHƯƠNG ÁN 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (03 CẤP TỈNH, XÃ; 02 CẤP TỈNH; 01 CẤP XÃ) ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành (07 cấp xã-tỉnh-trung ương, 03 cấp tỉnh-trung ương); 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (03 cấp tỉnh, 15 cấp tỉnh-xã) trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Căn cứ Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2199/TTr-SNV ngày 12 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính và Phương án 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) được tái cấu trúc trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Danh mục 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục I kèm theo).
2. Phương án tái cấu trúc 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ, Viễn thông Vĩnh Long và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính, Cơ quan bảo hiểm xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Viễn thông Vĩnh Long, và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Viễn thông Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO
ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định
số 6592/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6592/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHƯƠNG ÁN 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (03 CẤP TỈNH, XÃ; 02 CẤP TỈNH; 01 CẤP XÃ) ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành (07 cấp xã-tỉnh-trung ương, 03 cấp tỉnh-trung ương); 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (03 cấp tỉnh, 15 cấp tỉnh-xã) trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Căn cứ Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2199/TTr-SNV ngày 12 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính và Phương án 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) được tái cấu trúc trên cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Danh mục 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục I kèm theo).
2. Phương án tái cấu trúc 06 thủ tục hành chính (03 cấp tỉnh, xã; 02 cấp tỉnh; 01 cấp xã) trong lĩnh vực Người có công; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ, Viễn thông Vĩnh Long và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính, Cơ quan bảo hiểm xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Viễn thông Vĩnh Long, và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Viễn thông Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO
ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định
số 6592/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết TTHC |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, XÃ (03) |
|||
|
1 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia |
Người có công |
Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Người có công |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02) |
|||
|
4 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Quản lý lao động ngoài nước |
Ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính (Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ) |
|
5 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
Sở Nội vụ |
|
III. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01) |
|||
|
6 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN
TÁI CẤU TRÚC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, QUẢN LÝ LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định
số 6592/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
I. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
I.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, XÃ
1. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia
1.1. Mã thủ tục: 1.004964
1.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh, xã
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC
Người làm việc trong cơ quan Đảng, Nhà nước, lực lượng vũ trang, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội hưởng lương từ ngân sách nhà nước được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Campuchia theo yêu cầu của bạn và công nhân viên đi làm nhiệm vụ phục vụ chuyên gia trên đất bạn (sau đây gọi là chuyên gia), gồm:
(i) Người đã nghỉ hưu hoặc nghỉ việc vì mất sức lao động nhưng chưa được hưởng chế độ trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT ngày 01/3/1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối với cán bộ sang giúp Lào và Campuchia;
(ii) Người đang công tác hoặc người nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí hoặc người đã thôi việc.
* Không áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
(i) Đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 đã chết và không còn vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp;
(ii) Cán bộ, chiến sĩ quân tình nguyện Việt Nam làm nhiệm vụ quốc tế ở Lào và Campuchia.
1.4. Phí/lệ phí: Không quy định.
1.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Sổ Bảo hiểm xã hội |
1 |
|
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin Sổ Bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử

1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được Công dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác). Công dân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
(1) Tờ khai của người hưởng trợ cấp (01 bản) lập theo Mẫu số 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết thì thân nhân trực tiếp của người hưởng trợ cấp lập Tờ khai của thân nhân người hưởng trợ cấp (01 bản) theo Mẫu số 19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
Trường hợp người hưởng trợ cấp đã chết có từ 02 thân nhân trực tiếp trở lên thì người đứng tên lập Tờ khai phải có Giấy ủy quyền hợp pháp của các thân nhân trực tiếp còn lại.
Thân nhân trực tiếp của người hưởng trợ cấp bao gồm: vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng hợp pháp của người hưởng trợ cấp.
(2) Quyết định cử đi và Quyết định về nước của cơ quan có thẩm quyền (bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào giai đoạn từ ngày 01 tháng 5 năm 1975 đến ngày 31 tháng 12 năm 1988, sang giúp Campuchia giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 1979 đến ngày 31 tháng 8 năm 1989.
Trường hợp người hưởng trợ cấp bị thất lạc hoặc không có đủ Quyết định cử đi, Quyết định về nước nêu trên thì phải có Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Campuchia theo quy định sau đây:
i) Đối với người hưởng trợ cấp đang công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thì Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Campuchia của đối tượng phải do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác căn cứ vào hồ sơ quản lý ký, đóng dấu xác nhận.
ii) Đối với người hưởng trợ cấp không thuộc đối tượng quy định tại điểm a nêu trên thì phải có Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Campuchia lập theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT- BLĐTBXH-BTC do thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp cử đi ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp người hưởng trợ cấp do nhiều cơ quan, đơn vị khác nhau cử đi thì phải có Giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia tại Lào, Campuchia do thủ trưởng của các cơ quan, đơn vị trực tiếp cử đi ký, đóng dấu xác nhận.
Trường hợp cơ quan có thẩm quyền xác nhận đã sáp nhập hoặc giải thể thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị mới được thành lập sau sáp nhập hoặc thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp của cơ quan đã giải thể xác nhận.
(3) Quyết định nghỉ hưu (bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) đối với người đã nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao động (bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) đối với người nghỉ việc do mất sức lao động của cơ quan có thẩm quyền mà tại Quyết định chưa có khoản trợ cấp theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT ngày 01 tháng 3 năm 1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối với cán bộ sang giúp Lào và Campuchia.
Trường hợp thất lạc Quyết định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao động thì người hưởng trợ cấp liên hệ với cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp mất sức lao động để sao lại Quyết định nghỉ hưu hoặc Quyết định nghỉ việc do mất sức lao động.
(4) Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí đối với người nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí, Quyết định thôi việc đối với người đã thôi việc của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người hưởng trợ cấp nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí hoặc thôi việc và hồ sơ lý lịch khai trước khi nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí hoặc thôi việc có xác nhận của cơ quan quản lý (bản chính hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền).
Trường hợp không có Quyết định nghỉ việc chờ hưởng chế độ hưu trí thì thay thế bằng Giấy chứng nhận chờ hưởng chế độ hưu trí của cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh hoặc Sổ Bảo hiểm xã hội đã được cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh chốt sổ.
Trường hợp không có Quyết định thôi việc thì thay thế bằng Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi người hưởng trợ cấp thôi việc.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập Tài khoản VNeID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và điền các thông tin Sổ Bảo hiểm xã hội đã được xác thực vào E-Form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp. Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: cán bộ hướng dẫn người dân, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: công chức, viên chức lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: các bộ tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo ký duyệt.
Kết quả thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ đăng ký của công dân thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
2.1. Mã thủ tục: 1.010805
2.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh, xã
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ Theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Bản sao trích lục khai tử |
|
01 |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL hộ tịch điện tử đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Bản sao trích lục khai tử) |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử

2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được cá nhân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác). Cá nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản khai Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến còn sống: Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng.
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng: Bản sao được chứng thực từ quyết định truy tặng danh hiệu anh hùng.
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết định phong tặng hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng anh hùng và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Cá nhân truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập tài khoản VNeID dành cho cá nhân và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về hộ tịch điện tử để lấy thông tin Bản sao trích lục khai tử.
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp. Cá nhân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn người dân bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân qua tài khoản của doanh nghiệp, tổ chức tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo ký duyệt.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc cá nhân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ đăng ký của cá nhân thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
3.1. Mã thủ tục: 2.002307
3.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh, xã
3.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Đại diện thân nhân hoặc người tổ chức mai táng cựu chiến binh (sau đây gọi tắt là cá nhân, tổ chức).
3.4. Phí/lệ phí: Không
3.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Giấy chứng tử |
01 |
|
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy chứng tử) |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử

3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được cá nhân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác), Công dân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản khai của đại diện thân nhân (kèm biên bản ủy quyền) hoặc người tổ chức mai táng (Mẫu TT1 Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH);
- Giấy chứng tử;
- Hồ sơ của người có công với cách mạng.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Cá nhân truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập Tài khoản VNeID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy chứng tử tương ứng với TTHC được chọn.
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp. Cá nhân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo ký duyệt.
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc cá nhân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ cá nhân thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
I.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
4. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
4.1. Mã thủ tục: 1.115115
4.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
4.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp).
4.4. Phí/lệ phí: Không có
4.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ Theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
01 |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử

4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Doanh nghiệp chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được cá nhân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác). Doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV);
- Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt;
- Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
Bước 2: Nộp hồ sơ
Doanh nghiệp truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập tài khoản VNeID dành cho doanh nghiệp và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp, doanh nghiệp thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu doanh nghiệp, tổ chức lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân qua tài khoản của doanh nghiệp, tổ chức tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi doanh nghiệp, tổ chức qua tài khoản của doanh nghiệp, tổ chức tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo phê duyệt.
Kết quả thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc doanh nghiệp có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ đăng ký của doanh nghiệp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
5. Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
5.1. Mã thủ tục: 1.012091
5.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
5.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Người sử dụng lao động.
5.4. Phí/lệ phí: Không có
5.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ Theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
01 |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
2 |
Bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi |
|
01 |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL hộ tịch điện tử đủ điều kiện kết nối để khai thác, sử dụng thông tin (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi) |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
5.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử

5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Người sử dụng lao động chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được Người sử dụng lao động chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác). Người sử dụng lao động hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên (sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2020/TT- BLĐTBXH).
+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ quan, tổ chức hoặc hợp đồng hợp tác của tổ hợp tác, trong trường hợp người sử dụng lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã.
+ Bản sao phiếu lý lịch tư pháp của người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động được cấp không quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao kết hợp đồng lao động, trong đó không có án tích về hành vi xâm hại trẻ em.
+ Bản cam kết chưa từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi xâm hại trẻ em của người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH .
+ Hợp đồng lao động hoặc dự thảo hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động với người chưa đủ 13 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó. Trong trường hợp dự thảo hợp đồng lao động thì phải có Phiếu đồng ý của người đại diện theo pháp luật của người chưa đủ 13 tuổi làm việc theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH.
+ Bản sao giấy khai sinh, giấy khám sức khỏe của người chưa đủ 13 tuổi. Thời khóa biểu hoặc chương trình học tập của cơ sở giáo dục nơi người chưa đủ 13 tuổi đang học tập nếu đang đi học
Bước 2: Nộp hồ sơ
Người sử dụng lao động truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập tài khoản VNeID dành cho Tổ chức/doanh nghiệp và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi.
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp, Người sử dụng lao động thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu Người sử dụng lao động lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi Người sử dụng lao động qua tài khoản của Người sử dụng lao động tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi Người sử dụng lao động qua tài khoản của doanh nghiệp, tổ chức tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo phê duyệt.
Kết quả thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của Người sử dụng lao động trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Người sử dụng lao động có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ đăng ký của Người sử dụng lao động thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
I.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
6. Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
6.1. Mã thủ tục: 1.010833
6.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
6.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
6.4. Phí/lệ phí: Không quy định.
6.5. Rà soát, đánh giá: Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể để thay thế bằng dữ liệu, phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan, cụ thể:
|
Quy định thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||
|
TT |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
1 |
Căn cước công dân |
01 |
|
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
6.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
6.7. Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử

6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn theo quy định pháp luật. Các tài liệu điện tử được cá nhân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác). Cá nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.
- Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ sau:
+ Giấy chứng nhận người có công hoặc Kỷ niệm chương người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày; Huân chương, Huy chương kháng chiến; Huân chương, Huy chương chiến thắng; kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công”; bằng “Có công với nước”.
+ Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền ban hành, xác nhận mối quan hệ với người có công gồm: căn cước công dân.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Cá nhân truy cập vào Cổng DVC Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập Tài khoản VNeID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và điền các thông tin căn cước công dân đã được xác thực vào E-Form điện tử tương ứng với TTHC được chọn
Hệ thống tự động xác định các thành phần và tài liệu cần thiết phải nộp. Cá nhân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó, Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: công chức, viên chức hướng dẫn người dân, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: công chức, viên chức lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi công dân qua tài khoản của công dân tại Cổng DVC quốc gia.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình nội bộ quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ điện tử theo quy định, quy trình nội bộ giải quyết TTHC.
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ thụ lý hồ sơ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải quyết; Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Sau khi xem xét hồ sơ hợp lệ, cán bộ trình để Lãnh đạo ký duyệt.
Kết quả thủ tục hành chính được Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt và chuyển kết quả đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Trả kết quả
Sau khi công chức, viên chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/VNeID để lưu trữ, sử dụng, khai thác cho các thủ tục hành chính tiếp theo.
Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp công chức, viên chức Bộ phận Một cửa kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc cá nhân yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát về địa chỉ đăng ký của cá nhân thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
II. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA TTHC
1. Tác động của TTHC đối với người dân/doanh nghiệp
Việc tái cấu trúc 06 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Người có công, Quản lý lao động ngoài nước, Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội theo hướng khai thác, sử dụng dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành để thay thế các thành phần hồ sơ đã có trong cơ sở dữ liệu giúp giảm giấy tờ mà người dân, doanh nghiệp, tổ chức phải chuẩn bị và nộp khi thực hiện thủ tục hành chính.
Đối với thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia (mã TTHC: 1.004964), thông tin Sổ bảo hiểm xã hội được khai thác, sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm để thay thế việc nộp Sổ bảo hiểm xã hội đối với trường hợp thành phần hồ sơ này được yêu cầu và dữ liệu đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác. Qua đó, giảm thời gian tìm kiếm, sao chụp, chuẩn bị Sổ bảo hiểm xã hội khi lập hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ.
Đối với thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (mã TTHC: 1.010805) và thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (mã TTHC: 2.002307), việc kết nối với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử cho phép khai thác thông tin khai tử để thay thế bản sao trích lục khai tử hoặc Giấy chứng tử trong trường hợp phải nộp giấy tờ này. Người dân, thân nhân hoặc người tổ chức mai táng không phải thực hiện lại các công việc đề nghị cấp trích lục, sao chụp, chuẩn bị giấy tờ hộ tịch khi thông tin tương ứng đã có và khai thác được từ cơ sở dữ liệu.
Đối với thủ tục đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (mã TTHC: 1.115115), doanh nghiệp được giảm yêu cầu nộp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thông qua việc khai thác dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Đối với thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (mã TTHC: 1.012091), người sử dụng lao động được giảm việc cung cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp có giấy tờ này và bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi, khi thông tin tương ứng được khai thác đầy đủ, chính xác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
Đối với thủ tục cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công (mã TTHC: 1.010833), việc sử dụng tài khoản định danh điện tử và khai thác thông tin căn cước từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư góp phần giảm việc kê khai, xuất trình hoặc cung cấp lại thông tin nhân thân đã được xác thực; đồng thời hỗ trợ điện tử hóa văn bản đề nghị dưới dạng biểu mẫu điện tử, tạo thuận lợi cho cá nhân khi thực hiện thủ tục.
Qua đó, giảm thời gian tìm kiếm, sao chụp, chứng thực hoặc đề nghị cấp lại giấy tờ; giảm chi phí đi lại, chi phí chuẩn bị hồ sơ và các chi phí phát sinh khác cho người dân, doanh nghiệp, tổ chức. Đồng thời, việc khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã có và xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử góp phần hạn chế việc kê khai trùng lặp, giảm sai sót trong quá trình lập hồ sơ và hạn chế tình trạng phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nhiều lần.
Việc tái cấu trúc còn tạo điều kiện thuận lợi để người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, phù hợp với nguyên tắc chỉ cung cấp thông tin một lần và cơ quan nhà nước chủ động khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã có trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính. Việc thay thế thành phần hồ sơ chỉ thực hiện khi dữ liệu đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác, sử dụng; các thành phần hồ sơ khác và điều kiện giải quyết thủ tục hành chính tiếp tục được thực hiện theo quy định.
2. Tác động của TTHC đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC
Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ và cơ quan có thẩm quyền giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên, việc khai thác trực tiếp dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư giúp giảm khối lượng kiểm tra, đối chiếu giấy tờ bản giấy; hạn chế việc sao chụp, số hóa lại những thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước.
Đối với các thủ tục trong lĩnh vực Người có công, dữ liệu về bảo hiểm, khai tử và thông tin nhân thân được khai thác từ cơ sở dữ liệu có thẩm quyền quản lý góp phần nâng cao độ chính xác, tính thống nhất của thông tin về người được đề nghị giải quyết chế độ và thân nhân; tạo thuận lợi cho công chức trong việc đối chiếu, thẩm định điều kiện hưởng chế độ trợ cấp, ưu đãi, mai táng phí hoặc cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.
Đối với các thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước và Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội, việc khai thác thông tin đăng ký doanh nghiệp và thông tin khai sinh giúp công chức giảm thao tác đối chiếu thủ công, kiểm tra chính xác hơn thông tin về chủ thể đề nghị và độ tuổi của người lao động. Việc khai thác dữ liệu không thay thế trách nhiệm thẩm định hợp đồng nhận lao động thực tập, điều kiện sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc và các tài liệu, điều kiện chuyên ngành khác theo quy định.
Việc tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định, phê duyệt và trả kết quả trên môi trường điện tử, kết hợp với việc luân chuyển hồ sơ điện tử giữa Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ và cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, góp phần chuẩn hóa quy trình xử lý, giảm thao tác thủ công, giảm khối lượng hồ sơ giấy phải luân chuyển, sao chụp và lưu trữ; tăng khả năng theo dõi, kiểm soát tiến độ và trách nhiệm của từng cơ quan, cá nhân tham gia giải quyết thủ tục hành chính.
Để phương án tái cấu trúc phát huy đầy đủ hiệu quả, cần bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính được kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu nêu trên; đồng thời bảo đảm việc phân quyền khai thác, xác thực, bảo vệ dữ liệu cho công chức trực tiếp tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp chưa khai thác được dữ liệu hoặc dữ liệu chưa đầy đủ, chính xác thì việc tiếp nhận thành phần hồ sơ tương ứng được thực hiện theo quy định pháp luật và phương án tái cấu trúc đã được phê duyệt.
3. Tác động của TTHC đối với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Việc thay thế các thành phần hồ sơ đã có thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư góp phần giảm khối lượng giấy tờ phải tiếp nhận, kiểm tra và số hóa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công giảm thời gian hướng dẫn người dân, doanh nghiệp chuẩn bị Sổ bảo hiểm xã hội, giấy tờ khai tử, giấy khai sinh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông tin căn cước trong những trường hợp được thay thế bằng dữ liệu; hạn chế việc yêu cầu bổ sung những thành phần hồ sơ mà cơ quan nhà nước đã có và có thể khai thác, sử dụng theo quy định.
Qua đó, công chức có điều kiện tập trung hỗ trợ người dân, doanh nghiệp đăng nhập, xác thực tài khoản định danh điện tử, sử dụng biểu mẫu điện tử, thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến và tái sử dụng dữ liệu đã có; nâng cao năng suất tiếp nhận hồ sơ, chất lượng phục vụ và tỷ lệ hồ sơ được giải quyết trực tuyến; đồng thời tăng khả năng theo dõi, giám sát quá trình tiếp nhận, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Việc kết nối, khai thác dữ liệu cần được triển khai đồng bộ với hướng dẫn nghiệp vụ, cấu hình quy trình điện tử và cơ chế xử lý khi dữ liệu chưa được kết nối hoặc chưa được xác thực đầy đủ, nhằm bảo đảm việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ liên tục, không làm phát sinh yêu cầu cung cấp lại giấy tờ trái với phương án tái cấu trúc và quy định pháp luật.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ của TTHC (chi phí tuân thủ tính theo năm)
4.1. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia (mã TTHC: 1.004964)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 2.515.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 2.490.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 0,99%.
4.2. Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (mã TTHC: 1.010805)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 2.419.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 2.394.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 1,03%.
4.3. Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (mã TTHC: 2.002307)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 2.515.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 2.490.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 0,99%.
4.4. Thủ tục đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (mã TTHC: 1.115115)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 428.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 403.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 5,84%.
4.5. Thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (mã TTHC: 1.012091)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 1.200.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 1.150.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 50.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 4,17%.
4.6. Thủ tục cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công (mã TTHC: 1.010833)
- Chi phí tuân thủ hiện tại: 595.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ sau khi tái cấu trúc: 570.000.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí sau khi tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC: 4,20%.
(Bảng tính toán chi phí tuân thủ TTHC chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
PHỤ LỤC III
BẢNG TÍNH
TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định
số 6592/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, XÃ
1. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia (Mã TTHC: 1.004964)
Ghi chú phương pháp tính: mức thu nhập bình quân 60.000 đồng/giờ và các mức chi phí in, sao chụp, sử dụng internet được áp dụng thống nhất theo phương pháp tại Phụ lục III Quyết định số 5488/QĐ-UBND; thời gian xử lý được quy đổi 08 giờ/ngày. 200, 200, 200 là số hồ sơ thực tế/01 năm và cần được thay bằng số liệu thống kê trước khi trình ký.
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 0,99%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tờ khai (Mẫu số 18 hoặc Mẫu số 19) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai theo mẫu hiện hành |
|
1.2 |
Quyết định cử đi và về nước / giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Nhóm hồ sơ cần nộp theo từng trường hợp |
|
1.3 |
Sổ bảo hiểm xã hội (trường hợp sử dụng thay quyết định) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai thác CSDL quốc gia về bảo hiểm |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
200 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
12.000.000 |
2.400.000.000 |
Thời hạn 25 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
12.575.000 |
2.515.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tờ khai (Mẫu số 18 hoặc Mẫu số 19) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai theo mẫu hiện hành |
|
1.2 |
Quyết định cử đi và về nước / giấy xác nhận thời gian làm chuyên gia |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Nhóm hồ sơ cần nộp theo từng trường hợp |
|
- |
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
200 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
12.000.000 |
2.400.000.000 |
Thời hạn 25 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
12.450.000 |
2.490.000.000 |
|
||
2. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (Mã TTHC: 1.010805)
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 1,03%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản khai Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Bản khai vẫn phải thực hiện |
|
1.2 |
Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Bản sao được chứng thực theo trường hợp |
|
1.3 |
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai thác CSDL hộ tịch điện tử |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
192 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
11.520.000 |
2.304.000.000 |
Thời hạn 24 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
12.095.000 |
2.419.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản khai Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Bản khai vẫn phải thực hiện |
|
1.2 |
Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Bản sao được chứng thực theo trường hợp |
|
- |
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
192 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
11.520.000 |
2.304.000.000 |
Thời hạn 24 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
11.970.000 |
2.394.000.000 |
|
||
3. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (Mã TTHC: 2.002307)
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 0,99%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản khai đại diện thân nhân hoặc người tổ chức mai táng (Mẫu TT1) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Biên bản ủy quyền (nếu có) chưa được cắt giảm |
|
1.2 |
Hồ sơ người có công với cách mạng / giấy tờ làm căn cứ |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Giữ nguyên thành phần hồ sơ theo trường hợp |
|
1.3 |
Giấy chứng tử |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai thác CSDL hộ tịch điện tử |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
200 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
12.000.000 |
2.400.000.000 |
Thời hạn 25 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
12.575.000 |
2.515.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản khai đại diện thân nhân hoặc người tổ chức mai táng (Mẫu TT1) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Biên bản ủy quyền (nếu có) chưa được cắt giảm |
|
1.2 |
Hồ sơ người có công với cách mạng /giấy tờ làm căn cứ |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Giữ nguyên thành phần hồ sơ theo trường hợp |
|
|
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không/ không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
200 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
12.000.000 |
2.400.000.000 |
Thời hạn 25 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
12.450.000 |
2.490.000.000 |
|
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
4. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (Mã TTHC: 1.115115)
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 5,84%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Văn bản đăng ký hợp đồng (Mẫu số 04) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Theo văn bản chuyên ngành tại dự thảo |
|
1.2 |
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm bản dịch tiếng Việt |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Không tính phí chứng thực/bản dịch chưa có số liệu |
|
1.3 |
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện tiếp nhận lao động thực tập ở nước ngoài |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Thành phần giữ nguyên |
|
1.4 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai thác CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
24 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
1.440.000 |
288.000.000 |
Thời hạn 3 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
2.140.000 |
428.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Văn bản đăng ký hợp đồng (Mẫu số 04) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Theo văn bản chuyên ngành tại dự thảo |
|
1.2 |
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm bản dịch tiếng Việt |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Không tính phí chứng thực/bản dịch chưa có số liệu |
|
1.3 |
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện tiếp nhận lao động thực tập ở nước ngoài |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Thành phần giữ nguyên |
|
|
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
24 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
1.440.000 |
288.000.000 |
Thời hạn 3 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
2.015.000 |
403.000.000 |
|
||
5. Tên thủ tục hành chính: Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (Mã TTHC: 1.012091)
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 4,17%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/các h thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Văn bản đề nghị sử dụng người chưa đủ 13 tuổi (Mẫu số 01) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Vẫn phải kê khai |
|
1.2 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp |
|
1.3 |
Bản sao phiếu lý lịch tư pháp người giao kết hợp đồng |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp khi thuộc trường hợp áp dụng |
|
1.4 |
Bản cam kết (Mẫu số 02) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục thực hiện |
|
1.5 |
Hợp đồng lao động hoặc dự thảo, phiếu đồng ý (nếu có) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp |
|
1.6 |
Bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Khai thác CSDL hộ tịch điện tử |
|
1.7 |
Giấy khám sức khỏe của người chưa đủ 13 tuổi |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp |
|
1.8 |
Thời khóa biểu hoặc chương trình học tập (khi đang đi học) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Trường hợp mẫu có người đang đi học |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
80 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
4.800.000 |
960.000.000 |
Thời hạn 10 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
6.000.000 |
1.200.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Văn bản đề nghị sử dụng người chưa đủ 13 tuổi (Mẫu số 01) |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Vẫn phải kê khai |
|
1.2 |
Bản sao phiếu lý lịch tư pháp người giao kết hợp đồng |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp khi thuộc trường hợp áp dụng |
|
1.3 |
Bản cam kết (Mẫu số 02) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục thực hiện |
|
1.4 |
Hợp đồng lao động hoặc dự thảo, phiếu đồng ý (nếu có) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp |
|
1.5 |
Giấy khám sức khỏe của người chưa đủ 13 tuổi |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Tiếp tục nộp |
|
1.6 |
Thời khóa biểu hoặc chương trình học tập (khi đang đi học) |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Trường hợp mẫu có người đang đi học |
|
|
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
80 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
4.800.000 |
960.000.000 |
Thời hạn 10 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
5.750.000 |
1.150.000.000 |
|
||
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công (Mã TTHC: 1.010833)
Chi phí tiết kiệm: 25.000.000 đồng/năm; tỷ lệ cắt giảm trên 01 hồ sơ: 4,20%. Cụ thể:
a) Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/các h thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Cổng DVC cấu hình E- Form |
|
1.2 |
Giấy chứng nhận/huân, huy chương/giấy tờ chứng minh người có công |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Chưa được đề xuất bỏ |
|
1.3 |
Căn cước công dân dùng chứng minh quan hệ nhân thân |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
VNeID/CS DL quốc gia về dân cư |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
40 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
2.400.000 |
480.000.000 |
Thời hạn 5 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
2.975.000 |
595.000.000 |
|
||
b) Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/các h thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện /01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Chuẩn bị/kê khai |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Cổng DVC cấu hình E- Form |
|
1.2 |
Giấy chứng nhận/huân, huy chương/giấy tờ chứng minh người có công |
Tra cứu/in, sao hồ sơ |
2 |
60.000 |
0 |
5.000 |
1 |
200 |
125.000 |
25.000.000 |
Chưa được đề xuất bỏ |
|
- |
Giấy tờ được thay bằng dữ liệu |
Tra cứu tự động |
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0 |
0 |
Không yêu cầu người nộp cung cấp lại khi đủ điều kiện kết nối |
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
2 |
60.000 |
0 |
20.000 |
1 |
200 |
140.000 |
28.000.000 |
Chi phí Internet |
|
3 |
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.2 |
Lệ phí |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không / không quy định |
|
3.3 |
Chi phí khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Chưa có căn cứ đơn giá; tạm không tính |
|
4 |
Xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, giải quyết |
40 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
2.400.000 |
480.000.000 |
Thời hạn 5 ngày × 08 giờ/ngày; quy đổi theo mẫu |
|
5 |
Nội dung khác |
|
0 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
0 |
0 |
Không có khoản khác xác định được |
|
6 |
Nhận kết quả |
Trực tiếp |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Tiền đi lại (không chọn) |
|
|
|
Bưu điện |
0 |
60.000 |
0 |
30.000 |
1 |
0 |
30.000 |
0 |
Cước bưu chính (không chọn) |
|
|
|
Internet |
1 |
60.000 |
0 |
0 |
1 |
200 |
60.000 |
12.000.000 |
Kết quả điện tử |
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
2.850.000 |
570.000.000 |
|
||
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
