Quyết định 3889/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3889/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3889/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (02 CẤP TỈNH, 01 CẤP XÃ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN
LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LƯU TRỮ, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, VIỆC
LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP
NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV NGÀY 15/5/2026 CỦA
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1283/TTr-SNV ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/6/2026 đối với thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (mã: 1.015021), thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (mã: 1.013734) và ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 đối với thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (mã: 1.000414) và bãi bỏ nội dung của các thủ tục hành chính, cụ thể:
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025; 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh Phụ lục kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 21/5/2026; 01 thủ tục hành chính cấp xã Phụ lục kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03, 04 Phụ lục kèm theo Quyết định số 623/ QĐ-UBND ngày 10/4/2025; 05 thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 29/01/2026; 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 04, 05, 06, 07 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 14 thủ tục hành chính có số thứ tự 116, 117, 118, 119, 120, 348, 585, 1141, 1142, 1143, 1144, 1326, 1327, 1329 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3889/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (02 CẤP TỈNH, 01 CẤP XÃ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN
LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LƯU TRỮ, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG, VIỆC
LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP
NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV NGÀY 15/5/2026 CỦA
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1283/TTr-SNV ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/6/2026 đối với thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (mã: 1.015021), thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (mã: 1.013734) và ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 đối với thủ tục Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (mã: 1.000414) và bãi bỏ nội dung của các thủ tục hành chính, cụ thể:
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025; 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh Phụ lục kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 21/5/2026; 01 thủ tục hành chính cấp xã Phụ lục kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03, 04 Phụ lục kèm theo Quyết định số 623/ QĐ-UBND ngày 10/4/2025; 05 thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 29/01/2026; 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 04, 05, 06, 07 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 14 thủ tục hành chính có số thứ tự 116, 117, 118, 119, 120, 348, 585, 1141, 1142, 1143, 1144, 1326, 1327, 1329 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Văn bản quy định việc sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG |
||||||
|
1 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Ngân hàng nhận tiền ký quỹ - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
hiệu lực kể ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 (sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý) |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||
|
2 |
1.015021 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh |
Không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
hiệu lực kể từ ngày 30/6/2026 (sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý) |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa- Xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
hiệu lực kể từ ngày 30/6/2026 (sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý) |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Hiệu lực thi hành |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14) |
|||
|
I. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01) |
|||
|
1 |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
|
II. |
LĨNH VỰC LƯU TRỮ (01) |
|||
|
2 |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
|
III. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (05) |
|||
|
3 |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
|
4 |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
||
|
5 |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
||
|
6 |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
||
|
7 |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
||
|
IV. |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (03) |
|||
|
8 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
|
9 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
|
|
|
10 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
|
|
|
V. |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG (04) |
|||
|
11 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 |
|
12 |
1.000464 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
||
|
13 |
1.000448 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
||
|
14 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh