Quyết định 653/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành tài chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 653/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 653/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 112/TTr-STC ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Tài chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 08 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
8 |
2.002010 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
9 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
10 |
1.005114 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
11 |
2.002000 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
12 |
2.001996 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
13 |
2.001993 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
14 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
15 |
2.001954 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
16 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
17 |
2.002070 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
18 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
19 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
20 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
21 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
22 |
2.002083 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
23 |
2.002059 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
24 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
25 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
26 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
27 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
28 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
29 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
30 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd. gov.vn/) |
|
31 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
32 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
33 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
34 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
35 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
36 |
2.000368 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
37 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
38 |
2.000375 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
39 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
40 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
41 |
1.010023 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
42 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
43 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
44 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
45 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
46 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
49 |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
50 |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
51 |
1.009491 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
52 |
1.009492 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
53 |
1.009493 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
54 |
1.009494 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
55 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
56 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
57 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
58 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
59 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
60 |
1.009649 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
61 |
1.009650 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
62 |
1.009652 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
63 |
1.009653 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
64 |
1.009654 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
65 |
1.009655 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
66 |
1.009656 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
67 |
1.009657 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
68 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
69 |
1.009661 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
70 |
1.009662 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
71 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
72 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
73 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
74 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
75 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
76 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
77 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
78 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
79 |
1.009757 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
80 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
81 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
82 |
1.009762 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
83 |
1.009763 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
84 |
1.009764 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
85 |
1.009765 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
86 |
1.009766 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
87 |
1.009767 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
88 |
1.009768 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
89 |
1.009769 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
90 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
91 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
92 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
93 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
94 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
95 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
96 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
97 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
98 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
99 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
100 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
101 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
102 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
103 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
104 |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
105 |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
106 |
2.000529 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
107 |
2.001061 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
108 |
2.001025 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
109 |
1.002395 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
110 |
2.001021 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
111 |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
112 |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
113 |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
114 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
115 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
116 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
117 |
3.000325 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
118 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
119 |
1.006221 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
120 |
1.006222 |
Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
121 |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
122 |
3.000256 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
123 |
3.000328 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
124 |
3.000324 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
125 |
3.000326 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
126 |
3.000327 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
127 |
2.002206 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
Lĩnh vực tin học - thống kê |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
128 |
1.010370 |
Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
129 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
130 |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
131 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
132 |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
133 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
134 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
135 |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
136 |
3.000252 |
Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
137 |
3.000253 |
Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
138 |
3.000254 |
Đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
139 |
3.000255 |
Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
140 |
1.011729 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. |
Lĩnh vực hải quan |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
141 |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
Lĩnh vực quản lý giá |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
142 |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Lĩnh vực quản lý giá |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
143 |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
144 |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
145 |
1.012994 |
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
146 |
1.012995 |
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
147 |
1.012996 |
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ. |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
148 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
149 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
150 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
151 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
152 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
153 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
154 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
155 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
156 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
157 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
158 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
159 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
160 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
161 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
162 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
163 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
164 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
165 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
166 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
167 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
168 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
169 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
170 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
171 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
172 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
173 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
174 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
175 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
176 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
177 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
178 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
179 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
180 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
181 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
182 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
183 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
184 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 653/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 112/TTr-STC ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Tài chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 08 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
8 |
2.002010 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
9 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
10 |
1.005114 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
11 |
2.002000 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
12 |
2.001996 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
13 |
2.001993 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
14 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
15 |
2.001954 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
16 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
17 |
2.002070 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
18 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
19 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
20 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
21 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
22 |
2.002083 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
23 |
2.002059 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
24 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
25 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
26 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
27 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
28 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
29 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
30 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd. gov.vn/) |
|
31 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
32 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
33 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
34 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
35 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
36 |
2.000368 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
37 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
38 |
2.000375 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
39 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
40 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
41 |
1.010023 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
42 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
43 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/) |
|
44 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
45 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
46 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
49 |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
50 |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
51 |
1.009491 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
52 |
1.009492 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
53 |
1.009493 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
54 |
1.009494 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
55 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
56 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
57 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
58 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
59 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
60 |
1.009649 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
61 |
1.009650 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
62 |
1.009652 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
63 |
1.009653 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
64 |
1.009654 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
65 |
1.009655 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
66 |
1.009656 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
67 |
1.009657 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
68 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
69 |
1.009661 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
70 |
1.009662 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
71 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
72 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
73 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
74 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
75 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
76 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
77 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
78 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
79 |
1.009757 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
80 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
81 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
82 |
1.009762 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
83 |
1.009763 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
84 |
1.009764 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
85 |
1.009765 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
86 |
1.009766 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
87 |
1.009767 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
88 |
1.009768 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
89 |
1.009769 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
90 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
91 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
92 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
93 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
94 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
95 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
96 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
97 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
98 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
99 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
100 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
101 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
102 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
103 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
104 |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
105 |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia |
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
106 |
2.000529 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
107 |
2.001061 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
108 |
2.001025 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
109 |
1.002395 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
110 |
2.001021 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
111 |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
112 |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
113 |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
114 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
115 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
116 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
117 |
3.000325 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
118 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
119 |
1.006221 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
120 |
1.006222 |
Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
121 |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
122 |
3.000256 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
123 |
3.000328 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
124 |
3.000324 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
125 |
3.000326 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
126 |
3.000327 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Lĩnh vực quản lý công sản |
Cấp tỉnh, cấp xã |
x |
|
|
|
|
127 |
2.002206 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
Lĩnh vực tin học - thống kê |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
128 |
1.010370 |
Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
129 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
130 |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
131 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
132 |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
133 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
134 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
135 |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
136 |
3.000252 |
Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
137 |
3.000253 |
Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
138 |
3.000254 |
Đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
139 |
3.000255 |
Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
Lĩnh vực Thuế |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
140 |
1.011729 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. |
Lĩnh vực hải quan |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
141 |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
Lĩnh vực quản lý giá |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
142 |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Lĩnh vực quản lý giá |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
143 |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
144 |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
145 |
1.012994 |
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
146 |
1.012995 |
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
147 |
1.012996 |
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ. |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
x |
|
|
|
|
148 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
149 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
150 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
151 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
152 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
153 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
154 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
155 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
156 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
157 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
158 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
159 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
160 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
161 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
162 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
163 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
164 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
165 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
166 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
167 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
168 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
169 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
170 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
171 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
172 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
173 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
174 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
175 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
176 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
177 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
178 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
179 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
180 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
181 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
182 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
183 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
184 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Lĩnh vực bảo hiểm |
Cấp xã |
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh