Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 653/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành tài chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 653/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/08/2025
Ngày có hiệu lực 05/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 653/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 112/TTr-STC ngày 01 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Tài chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 08 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới

Ghi chú

Trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Trực tiếp

1

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

2

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

3

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

4

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

5

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

6

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

7

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

8

2.002010

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

9

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

10

1.005114

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

11

2.002000

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

12

2.001996

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

13

2.001993

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

14

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

15

2.001954

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

16

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

17

2.002070

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

18

2.002031

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

19

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

20

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

21

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

22

2.002083

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

23

2.002059

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

24

2.002060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

25

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

26

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

27

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

28

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

29

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

30

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd. gov.vn/)

31

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

32

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

33

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

34

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

35

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

36

2.000368

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

37

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

38

2.000375

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

39

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

40

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

41

1.010023

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

42

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

43

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

44

2.000024

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

45

1.000016

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

46

2.000005

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

47

2.002005

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

48

2.002004

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

49

2.001999

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

50

2.002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển

nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

x

 

 

 

51

1.009491

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Lĩnh vực đầu tư theo phương

thức đối tác công tư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

52

1.009492

Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Lĩnh vực đầu tư theo phương

thức đối tác công tư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

53

1.009493

Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Lĩnh vực đầu tư theo phương

thức đối tác công tư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

54

1.009494

Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

55

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

56

1.009644

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

57

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

58

1.009646

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

59

1.009647

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

60

1.009649

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

61

1.009650

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

62

1.009652

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

63

1.009653

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

64

1.009654

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

65

1.009655

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

66

1.009656

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

67

1.009657

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

68

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

69

1.009661

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

70

1.009662

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

71

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

72

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

73

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

74

1.009729

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

75

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

76

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

77

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

78

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

79

1.009757

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

80

1.009759

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

81

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

82

1.009762

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

83

1.009763

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

84

1.009764

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

85

1.009765

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

86

1.009766

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

87

1.009767

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

88

1.009768

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

89

1.009769

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

90

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

91

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

92

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

93

1.009774

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

94

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

95

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

96

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

97

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

98

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

99

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

100

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

Cấp tỉnh

x

 

 

 

101

2.002728

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

102

2.002731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

103

2.002729

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

104

2.002732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

105

2.002058

Xác nhận chuyên gia

Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

Cấp tỉnh

x

 

 

 

106

2.000529

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

107

2.001061

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

108

2.001025

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

109

1.002395

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

110

2.001021

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

111

2.002665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh)

Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

112

2.002666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh)

Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

113

2.002667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh)

Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

114

3.000257

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

115

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

116

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh, cấp xã

x

 

 

 

117

3.000325

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết

cấu hạ tầng thủy lợi

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh, cấp xã

x

 

 

 

118

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

119

1.006221

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

120

1.006222

Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

121

1.011769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

122

3.000256

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

123

3.000328

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

124

3.000324

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

125

3.000326

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh, cấp xã

x

 

 

 

126

3.000327

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lĩnh vực quản lý công sản

Cấp tỉnh, cấp xã

x

 

 

 

127

2.002206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Lĩnh vực tin học - thống kê

Cấp tỉnh

x

 

 

 

128

1.010370

Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm

Lĩnh vực bảo hiểm

Cấp tỉnh

x

 

 

 

129

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

Lĩnh vực bảo hiểm

Cấp tỉnh

x

 

 

 

130

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

Lĩnh vực bảo hiểm

Cấp tỉnh

x

 

 

 

131

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

132

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Lĩnh vực Tài chính ngân hàng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

133

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

Cấp tỉnh, Cấp xã

x

 

 

 

134

1.008603

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

Cấp tỉnh, Cấp xã

x

 

 

 

135

3.000251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Lĩnh vực Thuế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

136

3.000252

Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

Lĩnh vực Thuế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

137

3.000253

Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ

Lĩnh vực Thuế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

138

3.000254

Đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

Lĩnh vực Thuế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

139

3.000255

Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

Lĩnh vực Thuế

Cấp tỉnh

x

 

 

 

140

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.

Lĩnh vực hải quan

Cấp tỉnh

x

 

 

 

141

1.012735

Hiệp thương giá

Lĩnh vực quản lý giá

Cấp tỉnh

x

 

 

 

142

1.012744

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Lĩnh vực quản lý giá

Cấp tỉnh

x

 

 

 

143

2.000765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

Cấp tỉnh

x

 

 

 

144

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

Cấp tỉnh

x

 

 

 

145

1.012994

Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Lĩnh vực Tài chính đất đai

Cấp tỉnh, Cấp xã

x

 

 

 

146

1.012995

Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Lĩnh vực Tài chính đất đai

Cấp tỉnh, Cấp xã

x

 

 

 

147

1.012996

Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ.

Lĩnh vực Tài chính đất đai

Cấp tỉnh, Cấp xã

x

 

 

 

148

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

149

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

150

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

151

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

152

1.001570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

153

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

154

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp xã

x

 

 

 

155

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

156

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

157

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

158

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

159

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

160

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

161

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

162

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

163

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

164

2.002644

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

165

2.002645

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

166

2.002646

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

167

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

168

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

169

2.002650

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

170

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

171

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

172

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

173

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

174

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

175

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

176

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

177

1.005377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

178

2.001973

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

179

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

180

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

181

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Cấp xã

x

 

 

 

182

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Cấp xã

x

 

 

 

183

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

x

 

 

 

184

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Lĩnh vực bảo hiểm

Cấp xã

x

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...