Quyết định 647/QĐ-BVHTTDL năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
| Số hiệu | 647/QĐ-BVHTTDL |
| Ngày ban hành | 26/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký | Tạ Quang Đông |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 647/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính và Cổng Dịch vụ công quốc gia theo đúng lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan trực tiếp thực hiện |
Cung cấp DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1 |
1.011659 |
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
2 |
1.011657 |
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại. |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
3 |
1.011654 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
4 |
1.011658 |
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
5 |
1.011656 |
Chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
6 |
1.011655 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
7 |
1.011653 |
Thủ tục Xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
8 |
1.011652 |
Thủ tục Ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
9 |
1.005160 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
10 |
1.003948 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
11 |
1.003922 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
12 |
1.003801 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
13 |
1.003780 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
14 |
1.003751 |
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
15 |
1.001709 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
16 |
1.001682 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
17 |
1.001661 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
18 |
2.000752 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
19 |
1.001614 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
20 |
1.001583 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
21 |
1.014463 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
22 |
1.014462 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
23 |
1.010693 |
Cấp lại thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
24 |
1.010692 |
Đổi thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
25 |
1.010691 |
Cấp thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
26 |
1.009384 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
27 |
1.009383 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
28 |
1.009379 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
29 |
1.009382 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
30 |
1.009381 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
31 |
1.009380 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
32 |
1.009378 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
33 |
1.009376 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
34 |
1.009369 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
35 |
1.009373 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
36 |
1.009372 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
37 |
1.009371 |
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
38 |
1.009370 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
39 |
1.009368 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
40 |
1.009367 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
41 |
1.009366 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
42 |
1.009365 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
43 |
2.001788 |
Cho phép họp báo nước ngoài (Trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
44 |
2.000383 |
Cho phép họp báo trong nước (Trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
45 |
1.000059 |
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
46 |
1.014621 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
47 |
1.014618 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
48 |
1.014617 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
49 |
1.014620 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
50 |
1.014619 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
51 |
1.013800 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
52 |
2.000991 |
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
53 |
1.000783 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
54 |
1.011499 |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
55 |
1.011453 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
56 |
1.011452 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
57 |
1.011451 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
58 |
1.011450 |
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
59 |
1.000822 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
|
X |
|
60 |
1.014628 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
61 |
1.004610 |
Thủ tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
62 |
1.004602 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
63 |
1.004598 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
64 |
1.004591 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
65 |
1.004566 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
|
X |
|
66 |
1.004617 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Vụ Kế hoạch, Tài chính |
X |
|
|
67 |
1.003498 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp Trung ương |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Vụ Kế hoạch, Tài chính |
|
X |
|
68 |
1.006401 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
69 |
2.000500 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
70 |
2.000498 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
71 |
2.000492 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
72 |
2.000483 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
73 |
1.000992 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
74 |
1.013446 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
|
X |
|
75 |
2.001509 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
76 |
1.003283 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
77 |
1.003209 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
78 |
1.003169 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
79 |
1.002090 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
80 |
1.002080 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
81 |
1.002069 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
82 |
1.002027 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
83 |
2.000887 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
84 |
1.001885 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
85 |
1.000768 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
86 |
1.000066 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
87 |
1.000040 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
88 |
1.013445 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
|
X |
|
89 |
1.009395 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
90 |
1.009396 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
91 |
1.000747 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
92 |
1.014774 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
93 |
1.014773 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
94 |
1.014631 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
95 |
2.002734 |
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
96 |
2.002733 |
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
97 |
1.010839 |
Thủ tục thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
98 |
2.002181 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
99 |
2.001789 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
100 |
1.004330 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
101 |
1.004321 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
102 |
1.004266 |
Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
103 |
1.004255 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
104 |
1.004250 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
105 |
1.004233 |
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
106 |
1.004231 |
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
107 |
1.004230 |
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
108 |
1.004213 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
109 |
1.004104 |
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
110 |
2.001677 |
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
111 |
1.002790 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
112 |
2.001169 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
113 |
2.001168 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
114 |
2.001167 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
115 |
1.002769 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
116 |
2.001106 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
117 |
2.001082 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
118 |
1.002135 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
119 |
1.002044 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
120 |
1.002029 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
121 |
1.002019 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
122 |
1.002011 |
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
123 |
1.002008 |
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
124 |
1.000848 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
125 |
1.000836 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
126 |
1.000819 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
127 |
1.000805 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
128 |
1.000030 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
129 |
1.004671 |
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Quảng cáo |
Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện |
X |
|
|
130 |
1.014697 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế giới tổ chức tại Việt Nam cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
131 |
1.014698 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
132 |
1.003819 |
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
133 |
1.003716 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch, giải thi đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; giải thi đấu vô địch quốc gia, giải thi đấu vô địch trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
134 |
2.001057 |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
135 |
1.012528 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) |
Thi đua - Khen thưởng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
- |
- |
|
136 |
1.012529 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) |
Thi đua - Khen thưởng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
- |
- |
|
137 |
1.002779 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
Thông tin đối ngoại |
Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại |
X |
|
|
138 |
2.002838 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) |
Văn học |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
139 |
2.002837 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) |
Văn học |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
140 |
1.004375 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
141 |
2.001782 |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
|
X |
|
141 |
1.004348 |
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
|
X |
|
143 |
1.004340 |
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
144 |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
145 |
1.004251 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
146 |
1.004245 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
147 |
1.004236 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
148 |
1.004235 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
149 |
1.004216 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
150 |
2.001753 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
151 |
1.004146 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
152 |
1.004144 |
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
153 |
2.001749 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
154 |
1.004133 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
155 |
2.001747 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương). |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
156 |
1.004119 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
157 |
1.004113 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
158 |
1.004111 |
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
159 |
1.004102 |
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
160 |
2.001727 |
Khai báo nhập khẩu thiết bị in |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
161 |
1.003609 |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
162 |
1.012436 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
- |
- |
|
163 |
1.012435 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
- |
- |
Ghi chú: 04 thủ tục hành chính STT 135, 136, 162, 163 thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều cơ quan, đơn vị, không đảm bảo các tiêu chí thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan trực tiếp thực hiện |
Cung cấp DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1. |
1.013782 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
2. |
1.013788 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
3. |
1.013785 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
4. |
1.013790 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
5. |
1.013786 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
6. |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
7. |
1.013789 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
8. |
1.013787 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
9. |
1.013783 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
10. |
1.013781 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
11. |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
12. |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
13. |
2.001173 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
14. |
2.001171 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
15. |
1.014613 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
16. |
1.014615 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
17. |
1.014612 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
18. |
1.014616 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
19. |
1.014614 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
20. |
1.014610 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
21. |
1.014609 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
22. |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
23. |
1.014611 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
24. |
1.014218 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
25. |
1.014217 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
26. |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
27. |
1.013456 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
28. |
1.003901 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
29. |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
30. |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
31. |
1.003838 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
32. |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
33. |
2.001591 |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
34. |
1.003738 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
35. |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
36. |
1.001822 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
37. |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
38. |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
39. |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Điện ảnh |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
40. |
1.014629 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
41. |
1.014191 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
42. |
1.014192 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
43. |
1.014190 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
44. |
1.014144 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
45. |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
46. |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
47. |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
48. |
1.004605 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
49. |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
50. |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
51. |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
52. |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
53. |
1.004528 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
54. |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
55. |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
56. |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
57. |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
58. |
1.003717 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
59. |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
60. |
1.003275 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
61. |
1.003240 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
62. |
1.003002 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
63. |
1.001837 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
64. |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
65. |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
66. |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
67. |
1.012082 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
68. |
1.012081 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
69. |
1.012080 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
70. |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
71. |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
72. |
1.003784 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
73. |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
74. |
1.006412 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
75. |
1.001091 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
76. |
1.001082 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
77. |
2.001496 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
78. |
1.001833 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
79. |
1.001809 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
80. |
1.001778 |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
81. |
1.001755 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
82. |
1.001738 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
83. |
1.001704 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
84. |
1.001671 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
85. |
1.001229 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
86. |
1.001211 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
87. |
1.001191 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
88. |
1.001182 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
89. |
1.001147 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
90. |
1.009403 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
91. |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
92. |
1.009399 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
93. |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
94. |
1.014861 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
95. |
2.002774 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
96. |
2.002772 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
97. |
2.002773 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
98. |
2.002740 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
99. |
2.002739 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
100. |
2.002738 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
101. |
1.005452 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
102. |
1.004508 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
103. |
2.001765 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
104. |
1.003384 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
105. |
2.001098 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
106. |
2.001091 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
107. |
2.001087 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
108. |
1.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
109. |
1.001988 |
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
110. |
1.001976 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
111. |
1.004650 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Quảng cáo |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
112. |
1.004645 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
Quảng cáo |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
113. |
2.002188 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
114. |
1.005357 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
115. |
1.005162 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
116. |
1.003441 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
117. |
1.002445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
118. |
1.002396 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
119. |
1.002022 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
120. |
1.002013 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
121. |
1.001801 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
122. |
1.001782 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
123. |
1.001517 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
124. |
1.001213 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
125. |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
126. |
1.001056 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
127. |
1.000983 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
128. |
1.000904 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
129. |
1.000883 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
130. |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
131. |
1.000830 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
132. |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
133. |
1.000544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
134. |
1.000485 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
135. |
1.001376 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
136. |
1.001108 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
137. |
1.001032 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
138. |
1.000971 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
139. |
1.000871 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
140. |
1.000564 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
141. |
1.003888 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
Thông tin đối ngoại |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
142. |
1.003743 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
143. |
1.003676 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
144. |
1.003654 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
145. |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
146. |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
147. |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
148. |
1.000922 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
149. |
2.002840 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
Văn học |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
150. |
2.002839 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
Văn học |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
151. |
1.013698 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
152. |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
153. |
1.013699 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
154. |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
155. |
1.008201 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
156. |
1.004153 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
157. |
2.001744 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
158. |
2.001740 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
159. |
2.001737 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
160. |
1.003868 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
161. |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
162. |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
163. |
1.003729 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
164. |
1.003725 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
165. |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
166. |
1.003483 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
167. |
1.003114 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
Ghi chú: 03 thủ tục hành chính STT 41, 42, 43 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 647/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính và Cổng Dịch vụ công quốc gia theo đúng lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan trực tiếp thực hiện |
Cung cấp DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1 |
1.011659 |
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
2 |
1.011657 |
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại. |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
3 |
1.011654 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
4 |
1.011658 |
Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
5 |
1.011656 |
Chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
6 |
1.011655 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
7 |
1.011653 |
Thủ tục Xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
8 |
1.011652 |
Thủ tục Ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
9 |
1.005160 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
10 |
1.003948 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
11 |
1.003922 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
12 |
1.003801 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
13 |
1.003780 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
14 |
1.003751 |
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
15 |
1.001709 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
16 |
1.001682 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
17 |
1.001661 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
18 |
2.000752 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
19 |
1.001614 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
X |
|
|
20 |
1.001583 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả |
|
X |
|
21 |
1.014463 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
22 |
1.014462 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
23 |
1.010693 |
Cấp lại thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
24 |
1.010692 |
Đổi thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
25 |
1.010691 |
Cấp thẻ nhà báo |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
26 |
1.009384 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
27 |
1.009383 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
28 |
1.009379 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
29 |
1.009382 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
30 |
1.009381 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
31 |
1.009380 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
32 |
1.009378 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
33 |
1.009376 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
34 |
1.009369 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
35 |
1.009373 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
36 |
1.009372 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
37 |
1.009371 |
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
38 |
1.009370 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
39 |
1.009368 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
40 |
1.009367 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
41 |
1.009366 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
42 |
1.009365 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
43 |
2.001788 |
Cho phép họp báo nước ngoài (Trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
44 |
2.000383 |
Cho phép họp báo trong nước (Trung ương) |
Báo chí |
Cục Báo chí |
X |
|
|
45 |
1.000059 |
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí |
Báo chí |
Cục Báo chí |
|
X |
|
46 |
1.014621 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
47 |
1.014618 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
48 |
1.014617 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
49 |
1.014620 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
50 |
1.014619 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
51 |
1.013800 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương) |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
52 |
2.000991 |
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
53 |
1.000783 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng |
Di sản văn hóa |
Cục Di sản văn hóa |
X |
|
|
54 |
1.011499 |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
55 |
1.011453 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
56 |
1.011452 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
57 |
1.011451 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
58 |
1.011450 |
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
X |
|
|
59 |
1.000822 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh |
Điện ảnh |
Cục Điện ảnh |
|
X |
|
60 |
1.014628 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
61 |
1.004610 |
Thủ tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
62 |
1.004602 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
63 |
1.004598 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
64 |
1.004591 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
X |
|
|
65 |
1.004566 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam |
|
X |
|
66 |
1.004617 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Vụ Kế hoạch, Tài chính |
X |
|
|
67 |
1.003498 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp Trung ương |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Vụ Kế hoạch, Tài chính |
|
X |
|
68 |
1.006401 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
69 |
2.000500 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
70 |
2.000498 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
71 |
2.000492 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
72 |
2.000483 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
73 |
1.000992 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Cục Hợp tác quốc tế |
X |
|
|
74 |
1.013446 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
|
X |
|
75 |
2.001509 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
76 |
1.003283 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
77 |
1.003209 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
78 |
1.003169 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
79 |
1.002090 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
80 |
1.002080 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
81 |
1.002069 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
82 |
1.002027 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
83 |
2.000887 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
84 |
1.001885 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
85 |
1.000768 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
86 |
1.000066 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
87 |
1.000040 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm |
X |
|
|
88 |
1.013445 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
|
X |
|
89 |
1.009395 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
90 |
1.009396 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
91 |
1.000747 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh |
Nghệ thuật biểu diễn |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
92 |
1.014774 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
93 |
1.014773 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
94 |
1.014631 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
95 |
2.002734 |
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
96 |
2.002733 |
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
97 |
1.010839 |
Thủ tục thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
98 |
2.002181 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
99 |
2.001789 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
100 |
1.004330 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
101 |
1.004321 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
102 |
1.004266 |
Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
103 |
1.004255 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
104 |
1.004250 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
105 |
1.004233 |
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
106 |
1.004231 |
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
107 |
1.004230 |
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
108 |
1.004213 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
109 |
1.004104 |
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
110 |
2.001677 |
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
111 |
1.002790 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
112 |
2.001169 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
113 |
2.001168 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
114 |
2.001167 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
115 |
1.002769 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
116 |
2.001106 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
117 |
2.001082 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
118 |
1.002135 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
119 |
1.002044 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
120 |
1.002029 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
121 |
1.002019 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
122 |
1.002011 |
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
123 |
1.002008 |
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
124 |
1.000848 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
125 |
1.000836 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
126 |
1.000819 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
127 |
1.000805 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
128 |
1.000030 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
X |
|
|
129 |
1.004671 |
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Quảng cáo |
Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện |
X |
|
|
130 |
1.014697 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế giới tổ chức tại Việt Nam cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
131 |
1.014698 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
132 |
1.003819 |
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
133 |
1.003716 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch, giải thi đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; giải thi đấu vô địch quốc gia, giải thi đấu vô địch trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
134 |
2.001057 |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia |
Thể dục thể thao |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam |
X |
|
|
135 |
1.012528 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) |
Thi đua - Khen thưởng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
- |
- |
|
136 |
1.012529 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ) |
Thi đua - Khen thưởng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
- |
- |
|
137 |
1.002779 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
Thông tin đối ngoại |
Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại |
X |
|
|
138 |
2.002838 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) |
Văn học |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
139 |
2.002837 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương) |
Văn học |
Cục Nghệ thuật biểu diễn |
X |
|
|
140 |
1.004375 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
141 |
2.001782 |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
|
X |
|
141 |
1.004348 |
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
|
X |
|
143 |
1.004340 |
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
144 |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
145 |
1.004251 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
146 |
1.004245 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
147 |
1.004236 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
148 |
1.004235 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
149 |
1.004216 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
150 |
2.001753 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
151 |
1.004146 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
152 |
1.004144 |
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
153 |
2.001749 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
154 |
1.004133 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
155 |
2.001747 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương). |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
156 |
1.004119 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
157 |
1.004113 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
158 |
1.004111 |
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
159 |
1.004102 |
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
160 |
2.001727 |
Khai báo nhập khẩu thiết bị in |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
161 |
1.003609 |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Cục Xuất Bản, In và Phát hành |
X |
|
|
162 |
1.012436 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
- |
- |
|
163 |
1.012435 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương |
- |
- |
Ghi chú: 04 thủ tục hành chính STT 135, 136, 162, 163 thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều cơ quan, đơn vị, không đảm bảo các tiêu chí thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan trực tiếp thực hiện |
Cung cấp DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1. |
1.013782 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
2. |
1.013788 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
3. |
1.013785 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
4. |
1.013790 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
5. |
1.013786 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
6. |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
7. |
1.013789 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
8. |
1.013787 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
9. |
1.013783 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
10. |
1.013781 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
11. |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
12. |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
13. |
2.001173 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
14. |
2.001171 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
Báo chí |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
15. |
1.014613 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
16. |
1.014615 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
17. |
1.014612 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
18. |
1.014616 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
19. |
1.014614 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
20. |
1.014610 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
21. |
1.014609 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
22. |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
23. |
1.014611 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
24. |
1.014218 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
25. |
1.014217 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
26. |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
27. |
1.013456 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
28. |
1.003901 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
29. |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
30. |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
31. |
1.003838 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
32. |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
33. |
2.001591 |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
34. |
1.003738 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
35. |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
36. |
1.001822 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
37. |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
38. |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Di sản văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
39. |
1.011454 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Điện ảnh |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
40. |
1.014629 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
41. |
1.014191 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
42. |
1.014192 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
43. |
1.014190 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Du lịch |
Sở Xây dựng |
- |
- |
|
44. |
1.014144 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
45. |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
46. |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
47. |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
48. |
1.004605 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
49. |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
50. |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
51. |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
52. |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
53. |
1.004528 |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
54. |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
55. |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
56. |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
57. |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
58. |
1.003717 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
59. |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
60. |
1.003275 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
61. |
1.003240 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
62. |
1.003002 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
63. |
1.001837 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
64. |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
|
X |
|
65. |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
66. |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
Sở VHTTDL/Sở DL |
X |
|
|
67. |
1.012082 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
68. |
1.012081 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
69. |
1.012080 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
70. |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
71. |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
72. |
1.003784 |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
73. |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
74. |
1.006412 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
75. |
1.001091 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
76. |
1.001082 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
77. |
2.001496 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
78. |
1.001833 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
79. |
1.001809 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
80. |
1.001778 |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
81. |
1.001755 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
82. |
1.001738 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
83. |
1.001704 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
84. |
1.001671 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
85. |
1.001229 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
86. |
1.001211 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
87. |
1.001191 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
88. |
1.001182 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
89. |
1.001147 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
90. |
1.009403 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
91. |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
92. |
1.009399 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
93. |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
94. |
1.014861 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
95. |
2.002774 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
96. |
2.002772 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
97. |
2.002773 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
98. |
2.002740 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
99. |
2.002739 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
100. |
2.002738 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
101. |
1.005452 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
102. |
1.004508 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
103. |
2.001765 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
104. |
1.003384 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
105. |
2.001098 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
106. |
2.001091 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
107. |
2.001087 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
108. |
1.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
109. |
1.001988 |
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
110. |
1.001976 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
111. |
1.004650 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Quảng cáo |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
112. |
1.004645 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
Quảng cáo |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
113. |
2.002188 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
114. |
1.005357 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
115. |
1.005162 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
116. |
1.003441 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
117. |
1.002445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
118. |
1.002396 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
119. |
1.002022 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
120. |
1.002013 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
121. |
1.001801 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
122. |
1.001782 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
123. |
1.001517 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
124. |
1.001213 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
125. |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
126. |
1.001056 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
127. |
1.000983 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
128. |
1.000904 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
129. |
1.000883 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
130. |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
131. |
1.000830 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
132. |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
133. |
1.000544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
134. |
1.000485 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
Thể dục thể thao |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
135. |
1.001376 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
136. |
1.001108 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
137. |
1.001032 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
138. |
1.000971 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
139. |
1.000871 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
140. |
1.000564 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
141. |
1.003888 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
Thông tin đối ngoại |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
142. |
1.003743 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
143. |
1.003676 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
144. |
1.003654 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
145. |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
146. |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
147. |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
148. |
1.000922 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Sở VHTTDL/VHTT |
|
X |
|
149. |
2.002840 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
Văn học |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
150. |
2.002839 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
Văn học |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
151. |
1.013698 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
152. |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
153. |
1.013699 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
154. |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
155. |
1.008201 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
156. |
1.004153 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
157. |
2.001744 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
158. |
2.001740 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
159. |
2.001737 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
160. |
1.003868 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
161. |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
162. |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
163. |
1.003729 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
164. |
1.003725 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
165. |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
166. |
1.003483 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
|
167. |
1.003114 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Sở VHTTDL/VHTT |
X |
|
Ghi chú: 03 thủ tục hành chính STT 41, 42, 43 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan trực tiếp thực hiện |
Cung cấp DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1. |
1.014310 |
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
X |
|
|
2. |
1.014312 |
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
Di sản văn hóa |
UBND cấp xã |
X |
|
|
3. |
1.013791 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
Văn hóa |
UBND cấp xã |
X |
|
|
4. |
1.013794 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
UBND cấp xã |
X |
|
|
5. |
1.013793 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
UBND cấp xã |
X |
|
|
6. |
1.013792 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
UBND cấp xã |
X |
|
|
7. |
1.013795 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
UBND cấp xã |
X |
|
|
8. |
1.012085 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
Gia đình |
UBND cấp xã |
- |
- |
|
9. |
1.012084 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân |
Gia đình |
UBND cấp xã |
- |
- |
|
10. |
1.003622 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
Văn hóa |
UBND cấp xã |
X |
|
|
11. |
2.000794 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
Thể dục thể thao |
UBND cấp xã |
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh