Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2026 về giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Đối ngoại tại Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ Đối ngoại trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 645/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI TẠI TRUNG TÂM DỊCH THUẬT VÀ DỊCH VỤ ĐỐI NGOẠI TRỰC THUỘC SỞ NGOẠI VỤ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 225/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh ban hành Danh mục Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo đề nghị của Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 160/SNgV-VP ngày 05/02/2026 (kèm Báo cáo thẩm định số 01/BC-SNgV ngày 19/01/2026 của Sở Ngoại vụ; đề nghị của Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ Đối ngoại tại Văn bản số 03/DTDVĐN ngày 18/01/2026); kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh (qua Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại tại Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ Đối ngoại trực thuộc Sở Ngoại vụ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, lệ phí nộp Bộ Ngoại giao, lệ phí chứng thực tại các phòng và văn phòng công chứng theo quy định và là cơ sở để lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại tại Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại trực thuộc Sở Ngoại vụ theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo đúng quy định; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc (nếu có) và kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật.
3. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động lớn do chính sách thay đổi hoặc giá cả vật tư, hàng hóa trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm chủ trì rà soát xây dựng phương án điều chỉnh giá, tham mưu, trình UBND tỉnh theo quy định
4. Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại (đơn vị lập phương án giá), Sở Ngoại vụ (cơ quan thẩm định, trình phương án giá) và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về tính chính xác, phù hợp của hồ sơ, nội dung, thông tin, phương pháp tính toán, số liệu, mức giá, kết quả thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện, đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Ngoại vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC ĐỐI
NGOẠI TẠI TRUNG TÂM DỊCH THUẬT VÀ DỊCH VỤ ĐỐI NGOẠI THUỘC SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
I |
Dịch vụ dịch thuật phục vụ hoạt động đối ngoại của tỉnh, của các cơ quan cấp tỉnh được Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh phê duyệt hoặc cho phép |
|||
|
1 |
Biên dịch |
|
|
|
|
1.1 |
Biên dịch từ ngôn ngữ nước ngoài sang Tiếng Việt |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên dịch một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha). |
Trang |
139.000 |
|
|
1.1.2 |
Biên dịch các ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hiệp quốc sang tiếng Việt |
Trang |
167.000 |
|
|
1.2 |
Biên dịch từ Tiếng Việt sang ngôn ngữ nước ngoài |
|
|
|
|
1.2.1 |
Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha) |
Trang |
167.000 |
|
|
1.2.2 |
Biên dịch Tiếng Việt sang các ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hiệp quốc |
Trang |
217.000 |
|
|
2 |
Dịch nói |
|
|
|
|
2.1 |
Dịch nói thông thường |
Giờ |
231.000 |
|
|
2.2 |
Dịch đuổi (dịch đồng thời) |
Giờ |
463.000 |
|
|
II |
Dịch vụ tổ chức đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, kiến thức đối ngoại theo kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn của tỉnh |
|||
|
1 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Lào (trình độ tương đương các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 236 tiết/lớp (59 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
181.691.000 |
|
|
2 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Trung Quốc (trình độ tương đương các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 236 giờ/lớp (59 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
216.245.000 |
|
|
3 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Anh (trình độ các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 200 tiết/lớp (50 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
186.693.000 |
|
|
4 |
Lớp tập huấn kỹ năng đối ngoại cho cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh |
Lớp |
45.324.000 |
|
|
III |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ |
Hồ sơ |
1.360.000 |
|
|
IV |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự/hợp pháp hóa lãnh sự cho tổ chức, cá nhân thực hiện công vụ |
Hồ sơ |
1.310.000 |
|
|
V |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp công hàm đề nghị cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp thị thực (visa) cho đoàn ra công vụ |
Hồ sơ |
1.440.000 |
|
|
VI |
Dịch vụ chuẩn bị, hoàn thiện hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp thị thực (visa) nhập cảnh nước ngoài cho đoàn ra công vụ |
Hồ sơ |
990.000 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI TẠI TRUNG TÂM DỊCH THUẬT VÀ DỊCH VỤ ĐỐI NGOẠI TRỰC THUỘC SỞ NGOẠI VỤ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 225/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh ban hành Danh mục Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo đề nghị của Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 160/SNgV-VP ngày 05/02/2026 (kèm Báo cáo thẩm định số 01/BC-SNgV ngày 19/01/2026 của Sở Ngoại vụ; đề nghị của Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ Đối ngoại tại Văn bản số 03/DTDVĐN ngày 18/01/2026); kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh (qua Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá cụ thể dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại tại Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ Đối ngoại trực thuộc Sở Ngoại vụ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, lệ phí nộp Bộ Ngoại giao, lệ phí chứng thực tại các phòng và văn phòng công chứng theo quy định và là cơ sở để lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực đối ngoại tại Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại trực thuộc Sở Ngoại vụ theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo đúng quy định; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc (nếu có) và kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật.
3. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động lớn do chính sách thay đổi hoặc giá cả vật tư, hàng hóa trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm chủ trì rà soát xây dựng phương án điều chỉnh giá, tham mưu, trình UBND tỉnh theo quy định
4. Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại (đơn vị lập phương án giá), Sở Ngoại vụ (cơ quan thẩm định, trình phương án giá) và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về tính chính xác, phù hợp của hồ sơ, nội dung, thông tin, phương pháp tính toán, số liệu, mức giá, kết quả thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện, đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Ngoại vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Dịch thuật và Dịch vụ đối ngoại và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC ĐỐI
NGOẠI TẠI TRUNG TÂM DỊCH THUẬT VÀ DỊCH VỤ ĐỐI NGOẠI THUỘC SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
I |
Dịch vụ dịch thuật phục vụ hoạt động đối ngoại của tỉnh, của các cơ quan cấp tỉnh được Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh phê duyệt hoặc cho phép |
|||
|
1 |
Biên dịch |
|
|
|
|
1.1 |
Biên dịch từ ngôn ngữ nước ngoài sang Tiếng Việt |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên dịch một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha). |
Trang |
139.000 |
|
|
1.1.2 |
Biên dịch các ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hiệp quốc sang tiếng Việt |
Trang |
167.000 |
|
|
1.2 |
Biên dịch từ Tiếng Việt sang ngôn ngữ nước ngoài |
|
|
|
|
1.2.1 |
Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha) |
Trang |
167.000 |
|
|
1.2.2 |
Biên dịch Tiếng Việt sang các ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hiệp quốc |
Trang |
217.000 |
|
|
2 |
Dịch nói |
|
|
|
|
2.1 |
Dịch nói thông thường |
Giờ |
231.000 |
|
|
2.2 |
Dịch đuổi (dịch đồng thời) |
Giờ |
463.000 |
|
|
II |
Dịch vụ tổ chức đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, kiến thức đối ngoại theo kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn của tỉnh |
|||
|
1 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Lào (trình độ tương đương các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 236 tiết/lớp (59 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
181.691.000 |
|
|
2 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Trung Quốc (trình độ tương đương các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 236 giờ/lớp (59 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
216.245.000 |
|
|
3 |
Lớp đào tạo, bồi dưỡng tiếng Anh (trình độ các bậc A2, B1, B2): Thời lượng 200 tiết/lớp (50 buổi); số lượng học viên từ 15-25 người |
Lớp |
186.693.000 |
|
|
4 |
Lớp tập huấn kỹ năng đối ngoại cho cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh |
Lớp |
45.324.000 |
|
|
III |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ |
Hồ sơ |
1.360.000 |
|
|
IV |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự/hợp pháp hóa lãnh sự cho tổ chức, cá nhân thực hiện công vụ |
Hồ sơ |
1.310.000 |
|
|
V |
Dịch vụ xử lý và hoàn thiện hồ sơ đề nghị Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp công hàm đề nghị cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp thị thực (visa) cho đoàn ra công vụ |
Hồ sơ |
1.440.000 |
|
|
VI |
Dịch vụ chuẩn bị, hoàn thiện hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp thị thực (visa) nhập cảnh nước ngoài cho đoàn ra công vụ |
Hồ sơ |
990.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh