Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu 645/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/02/2025
Ngày có hiệu lực 28/02/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Lê Đức Giang
Lĩnh vực Lĩnh vực khác

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 645/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 28 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH  THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 31/TTr-SNN&PTNT ngày 23/01/2025 về việc ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, lần này gồm 609 hồ chứa nước có chiều cao đập từ 5 m trở lên hoặc có dung tích toàn bộ từ 50.000 m3 trở lên và 21 đập dâng có chiều cao từ 5 m trở lên; cùng với đập, hồ chứa nước Cửa Đạt được Thủ tướng Chính phủ quyết định thuộc loại đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt tại Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 24/01/2019. Như vậy, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 610 hồ chứa nước thủy lợi.

(Chi tiết như phụ lục đính kèm)

Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi và các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý an toàn đập tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục, phân loại đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; Tổng Giám đốc, Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT; (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh; (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; (để b/c);
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI

(Hồ chứa nước có chiều cao h ≥ 5 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 50.000 m3 trở lên)
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)

STT

Tên hồ chứa

Địa điểm xây dựng

Dung tích toàn bộ W (106 m3)

Chiều cao đập Hmax (m)

Chiều dài đập L (m)

Trách nhiệm quản lý

I

Hồ chứa nước lớn (15 m ≤ Hđ < 100 m hoặc 3 triệu m3 ≤ W < 1 tỷ m3 hoặc 10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập ≥ 500 m hoặc 10 m ≤ Hđ < 15 m và Qxả tràn > 2.000 m3/s): 29 hồ

1

Hồ Sông Mực

Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh

322,65

38

470

Công ty Sông Chu

2

Hồ Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống; xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn

124,51

26,2

715

Công ty Sông Chu

3

Hồ Hao Hao

Xã Định Hải, Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn

10,68

25,7

268

Công ty Sông Chu

4

Hồ Kim Giao II

Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn

4,68

19,5

320

Công ty Sông Chu

5

Hồ Đồng Chùa

Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn

2,09

10

1.178

Công ty Sông Chu

6

Hồ Khe Sanh

Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,745

11,93

585

Công ty Sông Chu

7

Hồ Thung Sâu

Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,458

10,1

503,3

Công ty Sông Chu

8

Hồ Vũng Sú

Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành

2,278

25

101,5

Công ty Sông Chu

9

Hồ Bỉnh Công

Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành

5,475

14,6

298

Công ty Sông Chu

10

Hồ Xuân Lũng

Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành

3,25

20,4

163

Công ty Sông Chu

11

Hồ Đồng Múc

Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành

1,483

23,2

255

Công ty Sông Chu

12

Hồ Đồng Ngư

Xã Thành An, huyện Thạch Thành

9,71

20,2

273,6

Công ty Sông Chu

13

Hồ Tây Trác

Xã Thành Long, huyện Thạch Thành

4,323

14,2

259

Công ty Sông Chu

14

Hồ Bằng Lợi

Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành

0,847

15

487

Công ty Sông Chu

15

Hồ Hàm Rồng

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,298

18,4

129,3

Công ty Sông Chu

16

Hồ Ba Cầu

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,3

19,25

126

UBND huyện Thạch Thành

17

Hồ Duồng Cốc

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

7,866

22,4

286

Công ty Sông Chu

18

Hồ Thung Bằng

Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy

4,813

21,2

497,6

Công ty Sông Chu

19

Hồ Bồ Kết

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,323

19,1

198,1

Công ty Sông Chu

20

Hồ Cống Khê

Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc

5,852

18,5

343

Công ty Sông Chu

21

Hồ Vinh Quang

Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa

0,799

22,3

287,1

Công ty Sông Chu

22

Hồ Pha Đay

Xã Nam Xuân, huyện Quan Hóa

0,499

15

150

Công ty Sông Chu

23

Hồ Đồng Bể

Xã Xuân Du, Phượng Nghi, huyện Như Thanh; xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

2,76

10,95

798,6

Công ty Sông Chu

24

Hồ Khe Lùng

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

2,21

17,29

152

Công ty Sông Chu

25

Hồ Lý Ải

Xã Giao An, huyện Lang Chánh

1,51

16

70

Công ty Sông Chu

26

Hồ Cửa Trát

Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân

2,92

18,6

143

Công ty Sông Chu

27

Hồ Khe Tiên

Xã Hà Đông, huyện Hà Trung

0,241

29,22

98,95

Công ty TNHH TL Bắc sông Mã

28

Hồ Bến Quân

Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung

2,87

10,11

1.203,5

Công ty TNHH TL Bắc sông Mã

29

Hồ Rát

Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc

0,431

18,59

170

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

II

Hồ chứa nước vừa (10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập < 500 m hoặc 0,5 triệu m3 ≤ W < 3 triệu m3): 88 hồ

1

Hồ Đồng Lớn

Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh

 

14

200

Công ty Sông Chu

2

Hồ Bòng Bòng

Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn

 

6,7

650

Công ty Sông Chu

3

Hồ Bai Manh

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

1,654

10,5

282,7

Công ty Sông Chu

4

Hồ Bai Lim

Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc

1,654

10,6

211

Công ty Sông Chu

5

Hồ Bai Sơn

Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc

1,02

10,3

141

Công ty Sông Chu

6

Hồ Trung Tọa

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,482

11,1

286

Công ty Sông Chu

7

Hồ Chòm Mót

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,745

12,89

257,4

Công ty Sông Chu

8

Hồ Bai Ao

Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,795

10

238,2

Công ty Sông Chu

9

Hồ Ngọc Phú

Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,58

6,7

73,5

UBND huyện Ngọc Lặc

10

Hồ Ngọc Đó

Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,47

11,5

94

UBND huyện Ngọc Lặc

11

Hồ Gắm

Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc

0,35

11

92,4

UBND huyện Ngọc Lặc

12

Hồ Hón Tải

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,51

13,3

198

UBND huyện Ngọc Lặc

13

Hồ Gốc Vả

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,35

11,7

98,44

UBND huyện Ngọc Lặc

14

Hồ Quế Sơn

Phường Mai Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,754

8,3

464

Công ty Sông Chu

15

Hồ Khe Nhòi

Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn

1,726

8,5

1.116

Công ty Sông Chu

16

Hồ Khe Tuần

Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn

1,726

9,05

456

Công ty Sông Chu

17

Hồ Khe Dứa

Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,874

6,4

401,5

Công ty Sông Chu

18

Hồ Ao Quan

Xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn

0,876

4,5

1.130

Công ty Sông Chu

19

Hồ Suối Chan

Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn

0,531

5

501,6

UBND thị xã Nghi Sơn

20

Hồ Bản Chăm (Trung Lập)

Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa

0,126

10,3

50,84

UBND huyện Quan Hóa

21

Hồ Cánh Chim

Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn

1,307

14,6

75

Công ty TNHH TL Bắc sông Mã

22

Hồ Đèn

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,378

11,59

330,6

UBND huyện Bá Thước

23

Hồ Bo Dướn

Xã Văn Nho, huyện Bá Thước

0,15

11,2

162

UBND huyện Bá Thước

24

Hồ Chua Mon

Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh

0,446

10,8

261,2

Công ty Sông Chu

25

Hồ Lâm Danh

Xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh

0,188

13,5

45

Công ty Sông Chu

26

Hồ Phâng Khánh

Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy

0,43

11,9

83,6

Công ty Sông Chu

27

Hồ Làng Lụt

Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy

0,357

14,66

97

Công ty Sông Chu

28

Hồ Pen Chim

Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy

0,165

14,5

299,4

UBND huyện Cẩm Thủy

29

Hồ Bình Hòa

Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy

0,55

7,8

176

UBND huyện Cẩm Thủy

30

Hồ Eo Gió

Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy

0,47

11

125,3

UBND huyện Cẩm Thủy

31

Hồ Tân Long

Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy

0,5

11,5

275,2

UBND huyện Cẩm Thủy

32

Hồ Dọc Kết

Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy

0,154

13,94

154,8

UBND huyện Cẩm Thủy

33

Hồ Hai Dòng

Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy

0,62

10

445

UBND huyện Cẩm Thủy

34

Hồ Sậy

Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân

0,713

7,96

66

Công ty Sông Chu

35

Hồ Xuân Thành

Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân

0,456

14,63

180,6

Công ty Sông Chu

36

Hồ Hón Cò

Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân

0,34

12,1

141,41

Công ty Sông Chu

37

Hồ Tà Xăng

Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân

0,08

12,2

51,6

Công ty Sông Chu

38

Hồ Hón Kín

Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân

0,31

14,95

175

UBND huyện Thường Xuân

39

Hồ Đồng Cần

Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân

2,85

14,7

235

UBND huyện Như Xuân

40

Hồ Ao Vàng

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,57

 

170,11

UBND huyện Như Xuân

41

Hồ Bừa Rằm

Xã Cát Vân, huyện Như Xuân

0,45

14,14

230

UBND huyện Như Xuân

42

Hồ Ná Hiếng

Xã Thanh Quân, huyện Như Xuân

 

 

 

UBND huyện Như Xuân

43

Hồ Mậu Lâm

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

1,673

8,5

419,4

Công ty Sông Chu

44

Hồ Khe Lau

Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh

1,2

8,6

629

Công ty Sông Chu

45

Hồ Rẫy Cồ

Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh

0,635

11

467

Công ty Sông Chu

46

Hồ Khe Dài

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

1,079

10,3

249,2

Công ty Sông Chu

47

Hồ Bái Đền

Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

0,403

11

129,3

Công ty Sông Chu

48

Hồ Khe Thoong

Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

0,223

14,92

48,5

Công ty Sông Chu

49

Hồ Chẩm Khê

Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh

1,1

7

520,4

Công ty Sông Chu

50

Hồ Rọc Ang

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,256

10,79

260,8

Công ty Sông Chu

51

Hồ Hố Chu

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,513

14,2

125

Công ty Sông Chu

52

Hồ Đồng Võ

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,09

11,7

251,1

UBND huyện Như Thanh

53

Hồ Đá Đen

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,07

11,6

61,6

UBND huyện Như Thanh

54

Hồ Cây Sú trên

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,09

11

160,8

UBND huyện Như Thanh

55

Hồ Trưa Vần

Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành

0,407

12,7

200

Công ty Sông Chu

56

Hồ Đồng Phú

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,675

13,13

346

Công ty Sông Chu

57

Hồ Đá Mài

Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành

0,2

12,5

78

UBND huyện Thạch Thành

58

Hồ K32

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,13

14,5

201,7

UBND huyện Thạch Thành

59

Hồ Hón Giáng

Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành

0,81

 

 

UBND huyện Thạch Thành

60

Hồ Đồng Khanh

Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành

0,3

10,2

282,8

UBND huyện Thạch Thành

61

Hồ Cửa Hón

Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành

0,21

12

208,5

UBND huyện Thạch Thành

62

Hồ Đồng Mực

Xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc

1,185

10,84

318,7

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

63

Hồ Mang Mang

Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc

2,628

8,4

504,25

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

64

Hồ Hón Chè

Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc

1,065

5,5

1.024

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

65

Hồ Đá Kẽm (Đá Kẽn)

Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc

2,017

14,75

255

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

66

Hồ Khe Tre

Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh; xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống

1,451

9,9

216

Công ty Sông Chu

67

Hồ Vũng Lùng

Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống

0,672

5

40

Công ty Sông Chu

68

Hồ Ngô Công

Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn

2,179

12,46

80,32

Công ty Sông Chu

69

Hồ Long Hưng

Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn

1,604

7,25

430

Công ty Sông Chu

70

Hồ Ao Lốc

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,761

4,9

468,5

Công ty Sông Chu

71

Hồ Nội Sơn

Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn

0,793

5,3

803

Công ty Sông Chu

72

Hồ Hương Sơn

Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn

0,95

5

2.508

Công ty Sông Chu

73

Hồ Đồng Ngơn

Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn

0,511

4

402,5

Công ty Sông Chu

74

Hồ Làng Tiên

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

0,198

10,3

295

Công ty Sông Chu

75

Hồ Ngọc Vành

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,525

11,85

106

Công ty Sông Chu

76

Hồ Cây Quýt

Xã Xuân Thắng, huyện Thọ Xuân

0,851

8,7

622,2

Công ty Sông Chu

77

Hồ Chòm Mọ (Làng Mọ)

Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân

1,693

7,9

334,6

Công ty TNHH TL Nam sông Mã

78

Hồ Đồng Trường

Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

0,82

5,8

 

Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng

79

Hồ Thắng Long

Thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định

1,398

7,2

1.517

UBND huyện Yên Định

80

Hồ Trạng Sơn (Cửa Khâu)

Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung

0,893

6

825,42

UBND huyện Hà Trung

81

Hồ Sun

Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung

0,9

8

200

UBND huyện Hà Trung

82

Hồ Con Nhạn

Xã Thái Lai, huyện Hà Trung

0,6

5

220

UBND huyện Hà Trung

83

Hồ Hà Thái (hồ Bùi Sơn + Thái Minh + Hà Phú)

Xã Thái Lai, huyện Hà Trung

0,911

4,6

3.122,4

Công ty TNHH TL Bắc sông Mã

84

Hồ Đập Cầu (Đồng Cầu)

Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung

0,79

7,9

588

UBND huyện Hà Trung

85

Hồ Đập Ngang

Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung

0,31

10,03

212,3

UBND huyện Hà Trung

86

Hồ Đồm Đồm

Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung

0,96

6

200

UBND huyện Hà Trung

87

Hồ Vĩnh Liệt (Đồng Soài)

Xã Hà Tân, huyện Hà Trung

0,69

7,2

1.885

UBND huyện Hà Trung

88

Hồ Rủn

Xã Đông Hoàng, Đông Khê, thành phố Thanh Hóa

0,88

5,2

52,5

Công ty Sông Chu

III

Hồ chứa nước nhỏ (5 m ≤ Hđ < 10 m hoặc 0,05 triệu m3 ≤ W < 0,5 triệu m3): 492 hồ

1

Hồ Xóm Yên

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,256

8,2

114

Công ty Sông Chu

2

Hồ Quèn Kìm

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,276

9,9

96

Công ty Sông Chu

3

Hồ Rộc Chó

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,05

6,4

80

UBND huyện Thạch Thành

4

Hồ Đồng Nga

Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành

0,19

1,2

210

UBND huyện Thạch Thành

5

Hồ Bái Đang

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,39

8,5

256

UBND huyện Thạch Thành

6

Hồ Đá Mài

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,15

7,5

80

UBND huyện Thạch Thành

7

Hồ Ngọc Hón

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,14

5,5

70

UBND huyện Thạch Thành

8

Hồ Hón Cụt

Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành

0,1

2,5

100

UBND huyện Thạch Thành

9

Hồ Đồng Tán

Xã Thành Công, huyện Thạch Thành

0,11

5

120

UBND huyện Thạch Thành

10

Hồ Nước Đang

Xã Thành Công, huyện Thạch Thành

0,15

2,7

57

UBND huyện Thạch Thành

11

Hồ Bất Mê

Xã Thành Công, huyện Thạch Thành

0,2

2

121

UBND huyện Thạch Thành

12

Hồ Đầm Lung

Xã Thành Công, huyện Thạch Thành

0,15

1,2

80

UBND huyện Thạch Thành

13

Hồ Bai Ôi

Xã Thành Công, huyện Thạch Thành

0,06

5

140

UBND huyện Thạch Thành

14

Hồ Đập Lỳ

Xã Thành Long, huyện Thạch Thành

0,05

5

140

UBND huyện Thạch Thành

15

Hồ Du Nghì (Giếng Khang + Thục Đòn)

Xã Thành Long, huyện Thạch Thành

0,3

8,5

257,6

UBND huyện Thạch Thành

16

Hồ Đồng Cả

Xã Thành Long, huyện Thạch Thành

0,14

9

135

UBND huyện Thạch Thành

17

Hồ Chẽm Chè (Chuộn Chè)

Xã Thành Long, huyện Thạch Thành

0,12

4

136,3

UBND huyện Thạch Thành

18

Hồ Đồi Dốc

Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành

0,208

8,56

333,7

UBND huyện Thạch Thành

19

Hồ Rộc Cúc

Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành

0,08

4,6

103,9

UBND huyện Thạch Thành

20

Hồ Eo Cuội

Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành

0,1

6

243

UBND huyện Thạch Thành

21

Hồ Eo Chùa

Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành

0,13

6,45

101,2

UBND huyện Thạch Thành

22

Hồ Cây Sổ

Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành

0,09

2,5

72,1

UBND huyện Thạch Thành

23

Hồ Bai Màng

Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành

0,1

7,5

80

UBND huyện Thạch Thành

24

Hồ Bai Sao

Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành

0,15

9,6

195

UBND huyện Thạch Thành

25

Hồ Xóm Đầm

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,12

6

180

UBND huyện Thạch Thành

26

Hồ Yên Lão

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,24

4,04

306,8

UBND huyện Thạch Thành

27

Hồ Thung Mây

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,17

9,8

70,22

UBND huyện Thạch Thành

28

Hồ Đồng Kết (Phố Cát)

Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành

0,05

6

155

UBND huyện Thạch Thành

29

Hồ Hón Âm

Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành

0,24

7,4

184,3

UBND huyện Thạch Thành

30

Hồ Hang Cá

Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành

0,09

6,9

407,8

UBND huyện Thạch Thành

31

Hồ Lệ Cẩm

Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành

0,45

4,5

381,9

UBND huyện Thạch Thành

32

Hồ Bai Cái

Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành

0,44

8

180

UBND huyện Thạch Thành

33

Hồ Tân Thành

Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành

0,1

5

178

UBND huyện Thạch Thành

34

Hồ Hón Nâu

Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành

0,1

5

234

UBND huyện Thạch Thành

35

Hồ Vó Đại (Mỹ Lợi)

Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành

0,14

6,3

354,4

UBND huyện Thạch Thành

36

Hồ Ruộng Khuông

Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành

0,11

4

370

UBND huyện Thạch Thành

37

Hồ Thạch Môn

Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành

0,29

5,8

120

UBND huyện Thạch Thành

38

Hồ Mỏ Ao (Cẩm Lợi)

Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành

0,07

3

200,9

UBND huyện Thạch Thành

39

Hồ Bai Mạ

Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành

0,29

8,8

168

UBND huyện Thạch Thành

40

Hồ Hòa Lễ

Xã Thành An, huyện Thạch Thành

0,09

5,5

202,1

UBND huyện Thạch Thành

41

Hồ Hang Bống

Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành

0,14

4,5

242

UBND huyện Thạch Thành

42

Hồ Đằng Sơn

Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành

0,1

4,5

175

UBND huyện Thạch Thành

43

Hồ Đầm Bùi

Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành

0,05

4

155

UBND huyện Thạch Thành

44

Hồ Châu Sơn

Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành

0,12

6,1

278,6

UBND huyện Thạch Thành

45

Hồ Mó Vàng

Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành

0,05

7,94

156,5

UBND huyện Thạch Thành

46

Hồ Đống Chẹ

Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành

0,05

4,57

151,5

UBND huyện Thạch Thành

47

Hồ Đầm Bông

Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành

0,05

2,5

222,8

UBND huyện Thạch Thành

48

Hồ Cự Lý (2 hồ Đầm Xác + Cây Xếu)

Xã Thạch Long, huyện Thạch Thành

0,1

4,13

432

UBND huyện Thạch Thành

49

Hồ Thành Trung

Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành

0,44

8

394

UBND huyện Thạch Thành

50

Hồ Rộc Tha

Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành

0,17

5

85

UBND huyện Thạch Thành

51

Hồ Rộc Mõ

Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành

0,1

5

145

UBND huyện Thạch Thành

52

Hồ Ma Mân

Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành

0,12

6,85

111,6

UBND huyện Thạch Thành

53

Hồ Quỳnh Lâm

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,14

3

21

UBND huyện Thạch Thành

54

Hồ Giếng Ấm

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,16

4,25

255,7

UBND huyện Thạch Thành

55

Hồ Chành Chành

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,07

3

18,5

UBND huyện Thạch Thành

56

Hồ Bái Đáy

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,05

3

20,5

UBND huyện Thạch Thành

57

Hồ Vó Láo

Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành

0,17

4

20

UBND huyện Thạch Thành

58

Hồ Đồng Tiến

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,358

8,3

287

Công ty Sông Chu

59

Hồ Bai Ngọc

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,258

8,6

61

Công ty Sông Chu

60

Hồ Chuối

Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

230

UBND huyện Ngọc Lặc

61

Hồ Hón Hang (Giếng Hang)

Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

200

UBND huyện Ngọc Lặc

62

Hồ Bai Si

Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

63

Hồ Minh Lâm

Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc

0,35

2

40

UBND huyện Ngọc Lặc

64

Hồ Minh Xuân (Xuân Minh)

Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc

0,25

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

65

Hồ Vó Khú (Tân Mỹ)

Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc

0,25

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

66

Hồ Yên Thắng

Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

67

Hồ Ngọc Thanh

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,4

6,5

77

UBND huyện Ngọc Lặc

68

Hồ Mũi Trâu

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,17

3

130

UBND huyện Ngọc Lặc

69

Hồ Làng Xi

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,13

5,7

78

UBND huyện Ngọc Lặc

70

Hồ Giếng Thiềng

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,13

6

40

UBND huyện Ngọc Lặc

71

Hồ Cây Trôi

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,2

5,2

37

UBND huyện Ngọc Lặc

72

Hồ Vịt Vàng

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

73

Hồ Vùng Thổ

Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc

0,23

3,5

120

UBND huyện Ngọc Lặc

74

Hồ Hón Hang

Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc

0,35

2,5

237

UBND huyện Ngọc Lặc

75

Hồ Cây Dừa (Thành Phong)

Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

76

Hồ Sơn Phong

Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,41

9,5

534,8

UBND huyện Ngọc Lặc

77

Hồ Đồng Quyết

Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

78

Hồ Bu Bu

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,13

5,7

80

UBND huyện Ngọc Lặc

79

Hồ Bai Sung

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,2

5,7

110

UBND huyện Ngọc Lặc

80

Hồ Ao Đồi (Quang Thủy)

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

81

Hồ Ao Vương (Làng Ràm)

Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

82

Hồ Nam

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,15

6

203

UBND huyện Ngọc Lặc

83

Hồ Thành Công

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,1

6,7

106

UBND huyện Ngọc Lặc

84

Hồ Vó Bồn

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,25

 

45

UBND huyện Ngọc Lặc

85

Hồ Vìn (Thống Nhất)

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

86

Hồ Vó Ong (Thành Sơn)

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

87

Hồ Bai Đa

Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc

0,39

8,7

590

UBND huyện Ngọc Lặc

88

Hồ Đồng Thuận (Cao Thuận)

Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc

0,29

 

110

UBND huyện Ngọc Lặc

89

Hồ Ngọc Mùn

Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc

0,12

 

98

UBND huyện Ngọc Lặc

90

Hồ Bai Sống

Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc

0,2

 

30

UBND huyện Ngọc Lặc

91

Hồ Bai Tổ (Hệ thống Bai Sống)

Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

92

Hồ Liên Thành

Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc

0,48

7

297

UBND huyện Ngọc Lặc

93

Hồ Rộc Đầm

Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc

0,2

 

130

UBND huyện Ngọc Lặc

94

Hồ Làng Cốc

Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc

0,43

6,7

110

UBND huyện Ngọc Lặc

95

Hồ Làng Chu

Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

112

UBND huyện Ngọc Lặc

96

Hồ Quang Sánh

Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

97

Hồ Chu Mon

Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,11

6,8

160,3

UBND huyện Ngọc Lặc

98

Hồ Bai Đu

Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,07

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

99

Hồ Đầm Thi

Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc

0,35

3,7

120

UBND huyện Ngọc Lặc

100

Hồ Đầm (Cao Phong)

Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc

0,3

3,5

80

UBND huyện Ngọc Lặc

101

Hồ Bai Cô

Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,16

9,75

186

UBND huyện Ngọc Lặc

102

Hồ Đồng Giao

Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,23

6

100

UBND huyện Ngọc Lặc

103

Hồ Tân Thành

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,192

8

90

UBND huyện Ngọc Lặc

104

Hồ Bàn Nang

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,07

 

60

UBND huyện Ngọc Lặc

105

Hồ Tuồng

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

70

UBND huyện Ngọc Lặc

106

Hồ Xuân Chính

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

107

Hồ Lương Thiện

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

108

Hồ Đô Quăn

Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

109

Hồ Bai Da (Bai Gia)

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,19

6,5

71

UBND huyện Ngọc Lặc

110

Hồ Vân Giang

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,15

7

81

UBND huyện Ngọc Lặc

111

Hồ Vân Thanh (hồ Sậy)

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,11

5

47

UBND huyện Ngọc Lặc

112

Hồ Ngọc Nghia

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

113

Hồ Cò Tiêu

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,37

4,3

70

UBND huyện Ngọc Lặc

114

Hồ Rọc Lá

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

115

Hồ Đồng Ao (Cao Sơn)

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

116

Hồ Đồng Châu (thôn Cao Sơn)

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

117

Hồ Làng Chầm

Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc

0,17

6,3

64

UBND huyện Ngọc Lặc

118

Hồ Phùng Sơn

Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc

0,15

8,5

47

UBND huyện Ngọc Lặc

119

Hồ Làng Lau

Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc

0,13

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

120

Hồ Tiến Thành

Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

121

Hồ Đồi Trảng

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,14

5

70

UBND huyện Ngọc Lặc

122

Hồ Làng Nán

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,17

7

65

UBND huyện Ngọc Lặc

123

Hồ Minh Thạch

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,12

3

96

UBND huyện Ngọc Lặc

124

Hồ Chàng Vàng (Làng Pheo)

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,1

4

100

UBND huyện Ngọc Lặc

125

Hồ Xăm

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,3

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

126

Hồ Ngọc Quân

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,1

7,5

54

UBND huyện Ngọc Lặc

127

Hồ Kẽ Rẫy

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,12

3,5

40

UBND huyện Ngọc Lặc

128

Hồ Khán Đa

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,15

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

129

Hồ Ngọc Ráy

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,13

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

130

Hồ Trà Si (Ngã Ba)

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

131

Hồ Ngọc Bến (Làng Quên)

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,1

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

132

Hồ Ngọc Ken

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

133

Hồ Bát Ông

Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

134

Hồ Hón Túp

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,19

 

90

UBND huyện Ngọc Lặc

135

Hồ Hón Vắt

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,14

 

70

UBND huyện Ngọc Lặc

136

Hồ Bai Than

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,14

 

56

UBND huyện Ngọc Lặc

137

Hồ Hón Sung

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,14

 

80

UBND huyện Ngọc Lặc

138

Hồ Hón Ốc

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,13

 

110

UBND huyện Ngọc Lặc

139

Hồ Bình Minh

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,13

 

200

UBND huyện Ngọc Lặc

140

Hồ Hàng Rùa

Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc

0,05

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

141

Hồ Làng Đa (Bai Đa)

Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,18

 

115

UBND huyện Ngọc Lặc

142

Hồ Hố Mua

Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,06

 

 

UBND huyện Ngọc Lặc

143

Hồ Ngọc Hòa

Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc

0,22

 

50,2

UBND huyện Ngọc Lặc

144

Hồ Thanh Niên

Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc

0,07

8

120

UBND huyện Ngọc Lặc

145

Hồ Ngọc Khèo

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,02

5

35

UBND huyện Ngọc Lặc

146

Hồ Mốc Láo

Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc

0,05

2,5

180

UBND huyện Ngọc Lặc

147

Hồ Kéo

Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc

0,05

2

80

UBND huyện Ngọc Lặc

148

Hồ Ngọc Gia

Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc

0,05

4

40

UBND huyện Ngọc Lặc

149

Hồ Khùng Khung

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,05

3

50

UBND huyện Ngọc Lặc

150

Hồ Rộc Nách

Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc

0,05

3

70

UBND huyện Ngọc Lặc

151

Hồ Đồng Đáng

Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,39

7,2

483

Công ty Sông Chu

152

Hồ Kim Giao 1

Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn

0,44

7,8

578

Công ty Sông Chu

153

Hồ Khe Đôi

Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,08

7

454,2

Công ty Sông Chu

154

Hồ Khe Trầu (Cây Trầu)

Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,312

5,12

723

Công ty Sông Chu

155

Hồ Thạch Luyện

Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn

 

 

236

Công ty Sông Chu

156

Hồ Khe Miếu (Khe Miễu)

Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn

0,232

6

517,2

UBND thị xã Nghi Sơn

157

Hồ Khe Dầu

Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn

0,1

4

431

UBND thị xã Nghi Sơn

158

Hồ Khe Lầy

Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,2

4

500

UBND thị xã Nghi Sơn

159

Hồ Khe Luồng

Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn

0,11

8,5

61

UBND thị xã Nghi Sơn

160

Hồ Bến Than

Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,2

3,5

500

UBND thị xã Nghi Sơn

161

Hồ Mã Trai 1

Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,12

4,2

900

UBND thị xã Nghi Sơn

162

Hồ Mã Trai 2

Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,2

3

689

UBND thị xã Nghi Sơn

163

Hồ Ao Sen

Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,11

3

379

UBND thị xã Nghi Sơn

164

Hồ Quy

Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,15

3,5

300

UBND thị xã Nghi Sơn

165

Hồ Thống Nhất

Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,25

5,5

400

UBND thị xã Nghi Sơn

166

Hồ Liên Sơn

Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,25

6,5

334,7

UBND thị xã Nghi Sơn

167

Hồ Sốc Bằng (Sóc Hoằng)

Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,1

7,8

417,6

UBND thị xã Nghi Sơn

168

Hồ Nam Sơn

Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,44

9,88

421

UBND thị xã Nghi Sơn

169

Hồ Đông Sơn

Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,2

3,5

442

UBND thị xã Nghi Sơn

170

Hồ Ông Già

Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,2

4,5

609

UBND thị xã Nghi Sơn

171

Hồ Khe Răm

Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn

0,2

4,5

500

UBND thị xã Nghi Sơn

172

Hồ Đồng Cấm

Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn

0,1

2,5

100

UBND thị xã Nghi Sơn

173

Hồ Khe Chõ

Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn

0,32

6,9

338

UBND thị xã Nghi Sơn

174

Hồ Thung Cối

Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,2

6,5

 

UBND thị xã Nghi Sơn

175

Hồ Khe Dẻ

Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn

0,196

6,2

345

UBND thị xã Nghi Sơn

176

Hồ Sơn Hải

Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn

0,15

3,6

398

UBND thị xã Nghi Sơn

177

Hồ Ông Xã

Xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn

0,1

8,98

307,5

UBND thị xã Nghi Sơn

178

Hồ Ao Quan

Xã Trung Hạ, huyện Quan Sơn

0,154

 

240,5

UBND huyện Quan Sơn

179

Hồ Phù Cú

Xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn

0,096

 

 

UBND huyện Quan Sơn

180

Hồ Chiềng Khạt

Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh

0,15

9,5

52,35

UBND huyện Lang Chánh

181

Hồ Quan Nhân

Xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc

0,33

7

283,4

UBND huyện Vĩnh Lộc

182

Hồ Hón Dứa

Xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

0,32

9,5

227

UBND huyện Vĩnh Lộc

183

Hồ Nhiêu Mua

Xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Lộc

0,14

7

118

UBND huyện Vĩnh Lộc

184

Hồ Tân Lập

Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc

0,43

7,5

286

UBND huyện Vĩnh Lộc

185

Hồ Xèo

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,051

6,2

68

UBND huyện Bá Thước

186

Hồ Vạc

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,05

3,8

60

UBND huyện Bá Thước

187

Hồ Mùn

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,056

3,8

82

UBND huyện Bá Thước

188

Hồ Dung

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,082

6

88

UBND huyện Bá Thước

189

Hồ Xăm

Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước

0,051

3,8

70

UBND huyện Bá Thước

190

Hồ Sán

Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước

0,05

2,5

45

UBND huyện Bá Thước

191

Hồ Cành Nàng

Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước

0,05

2

50

UBND huyện Bá Thước

192

Hồ Thái Xịa

Xã Điền Trung, huyện Bá Thước

0,06

3,8

70

UBND huyện Bá Thước

193

Hồ Buốc

Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước

0,04

8

84,15

UBND huyện Bá Thước

194

Hồ Làng Chun

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,05

3,8

70

UBND huyện Bá Thước

195

Hồ Cốc

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,05

4,5

20

UBND huyện Bá Thước

196

Hồ Khuôn (hồ Khuân)

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,06

3

110

UBND huyện Bá Thước

197

Hồ Làng Cú (hồ Cú)

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,06

4

92

UBND huyện Bá Thước

198

Hồ Làng Dốc

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,05

4

70

UBND huyện Bá Thước

199

Hồ Sặng

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,06

4

58

UBND huyện Bá Thước

200

Hồ Tầm

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,033

6,3

82,43

UBND huyện Bá Thước

201

Hồ Bốc

Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước

0,06

3

60

UBND huyện Bá Thước

202

Hồ Ngọc Mùn

Xã Lương Nội, huyện Bá Thước

0,044

7,2

46,8

UBND huyện Bá Thước

203

Hồ Hương

Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước

0,05

3

25

UBND huyện Bá Thước

204

Hồ Bốc

Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước

0,05

3,5

40

UBND huyện Bá Thước

205

Hồ Lặp

Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước

0,05

3,5

25

UBND huyện Bá Thước

206

Hồ Pốn

Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước

0,06

5

50

UBND huyện Bá Thước

207

Hồ Thành Công

Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước

0,1

6

50

UBND huyện Bá Thước

208

Hồ Eo Điếu

Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước

0,05

2,5

14,6

UBND huyện Bá Thước

209

Hồ Bó Dấm

Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước

0,05

3

42

UBND huyện Bá Thước

210

Hồ Bo Thượng

Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước

0,06

4

60

UBND huyện Bá Thước

211

Hồ Lương Ngọc

Xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy

0,1

3

754

UBND huyện Cẩm Thủy

212

Hồ Nặm Trẹn

Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy

0,22

7,95

276,5

UBND huyện Cẩm Thủy

213

Hồ Làng Ngọc

Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy

0,43

9

68,5

UBND huyện Cẩm Thủy

214

Hồ Ngọc Nước

Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy

0,16

2,6

120

UBND huyện Cẩm Thủy

215

Hồ Phi Long

Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy

0,2

7,5

211,52

UBND huyện Cẩm Thủy

216

Hồ Eo Lê

Xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy

0,22

4,2

188

UBND huyện Cẩm Thủy

217

Hồ Mó Cun

Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy

0,34

5

135

UBND huyện Cẩm Thủy

218

Hồ Vụng Vả

Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy

0,4

9,4

175,5

UBND huyện Cẩm Thủy

219

Hồ Vũng Cầu

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,6

7,2

127,6

UBND huyện Cẩm Thủy

220

Hồ Bai Bồng

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,05

4,85

288,8

UBND huyện Cẩm Thủy

221

Hồ Bến Bằng

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,43

6,8

116

UBND huyện Cẩm Thủy

222

Hồ Cây Sung (Hón Kẻ)

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,33

8,12

99,57

UBND huyện Cẩm Thủy

223

Hồ Bai Muồng

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,25

2,16

131,5

UBND huyện Cẩm Thủy

224

Hồ Và Và

Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy

0,058

5,1

78,7

UBND huyện Cẩm Thủy

225

Hồ Thôn Móng

Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Thủy

0,1

4,2

102

UBND huyện Cẩm Thủy

226

Hồ Khỉn

Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy

0,14

5,29

72

UBND huyện Cẩm Thủy

227

Hồ Làng Mòng (Bai Mồng)

Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy

0,175

6,5

187

UBND huyện Cẩm Thủy

228

Hồ Thôn Đồi (Làng Đồi)

Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy

0,24

6,87

98

UBND huyện Cẩm Thủy

229

Hồ Hón Cạn

Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy

0,1

8,6

82,4

UBND huyện Cẩm Thủy

230

Hồ Thạch An

Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy

0,23

7,67

 

UBND huyện Cẩm Thủy

231

Hồ Vân Long

Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy

0,075

7,1

100

UBND huyện Cẩm Thủy

232

Hồ Vụng Ấm

Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy

0,05

7,2

58,8

UBND huyện Cẩm Thủy

233

Hồ Na Luốc

Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân

0,49

 

55

UBND huyện Thường Xuân

234

Hồ Pà Pông

Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân

0,25

9,5

180

UBND huyện Thường Xuân

235

Hồ Ná Nhà

Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân

0,2

5,5

165

UBND huyện Thường Xuân

236

Hồ Đồng Cần

Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân

0,1

6,58

20,9

UBND huyện Thường Xuân

237

Hồ Cày Ton

Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân

0,1

9

50

UBND huyện Thường Xuân

238

Hồ Coong Khoai

Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân

0,08

5

70

UBND huyện Thường Xuân

239

Hồ Hón Trác (Trác Trong)

Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân

0,15

6

42,25

UBND huyện Thường Xuân

240

Hồ Hón Khiến (Kiếng)

Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân

0,043

5,49

94

UBND huyện Thường Xuân

241

Hồ Đồng Thành

Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân

0,1

4

40

UBND huyện Thường Xuân

242

Hồ Đào Lạc

Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân

0,14

4

56

UBND huyện Thường Xuân

243

Hồ Sen (Na Mó)

Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân

0,13

6

40

UBND huyện Thường Xuân

244

Hồ Khe Dài

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,19

4

30

UBND huyện Thường Xuân

245

Hồ Hón Ngòn

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,15

5

45

UBND huyện Thường Xuân

246

Hồ Hón Nguồn

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,16

6

85,31

UBND huyện Thường Xuân

247

Hồ Cò Phên (Đồng Mua)

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,22

6,5

100

UBND huyện Thường Xuân

248

Hồ Minh Sơn (Đồng Đớn)

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,11

 

65,29

UBND huyện Thường Xuân

249

Hồ Đồng Bến

Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

0,19

4,5

54

UBND huyện Thường Xuân

250

Hồ Na Cuồng

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,14

7

50

UBND huyện Thường Xuân

251

Hồ Thành Rõ

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,05

6,1

85

UBND huyện Thường Xuân

252

Hồ Hón Te

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,12

4,5

15

UBND huyện Thường Xuân

253

Hồ Hủa Tá (Hón Mó)

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,05

4,5

200

UBND huyện Thường Xuân

254

Hồ Hua Nồng (Ngọc Cung)

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,05

4

30

UBND huyện Thường Xuân

255

Hồ Hón Khếu

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,05

4

70

UBND huyện Thường Xuân

256

Hồ Cây Si

Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân

0,05

3,5

40

UBND huyện Thường Xuân

257

Hồ Hón Ỏm

Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân

0,1

8

196

UBND huyện Thường Xuân

258

Hồ Hón Khủn

Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân

0,09

9

90

UBND huyện Thường Xuân

259

Hồ Quán Thánh

Xã Luận Khê, huyện Thường Xuân

0,09

8

105,45

UBND huyện Thường Xuân

260

Hồ Bản Vịn

Xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân

0,4

5

425

UBND huyện Thường Xuân

261

Hồ Dín

Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân

0,05

9,5

50,3

UBND huyện Thường Xuân

262

Hồ Ná Nọi

Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân

0,15

7

50

UBND huyện Thường Xuân

263

Hồ Hón Môn

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,49

5,45

97,2

UBND huyện Thường Xuân

264

Hồ Quyết Thắng

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,05

3,5

40

UBND huyện Thường Xuân

265

Hồ Bai Giăng (Bai Giàng)

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,2

4,5

92

UBND huyện Thường Xuân

266

Hồ Đồng Nâu

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,15

5

65

UBND huyện Thường Xuân

267

Hồ Bai Đền

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,15

4,5

60

UBND huyện Thường Xuân

268

Hồ Trung Tiến

Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân

0,45

5,5

90

UBND huyện Thường Xuân

269

Hồ Xuân Ngù

Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân

0,19

5,15

76,35

UBND huyện Thường Xuân

270

Hồ Trắm Lang

Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân

0,1

5

55

UBND huyện Thường Xuân

271

Hồ Pà Cầu

Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân

0,05

4

140

UBND huyện Thường Xuân

272

Hồ Ná Khổ

Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân

0,2

8

45

UBND huyện Thường Xuân

273

Hồ Đồng Song

Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân

0,1

3,2

150

UBND huyện Như Xuân

274

Hồ Đồng Giang (Đồng Cừn)

Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân

0,13

5,5

180

UBND huyện Như Xuân

275

Hồ Trại Cáo

Xã Tân Bình, huyện Như Xuân

0,11

8,4

113

UBND huyện Như Xuân

276

Hồ Ta Kéng (Mai Thắng)

Xã Tân Bình, huyện Như Xuân

0,05

5,5

50

UBND huyện Như Xuân

277

Hồ Đồng Mài

Xã Tân Bình, huyện Như Xuân

0,05

5,3

72,6

UBND huyện Như Xuân

278

Hồ Mỹ Ré

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,21

7,8

79,8

UBND huyện Như Xuân

279

Hồ Ao Bui (Đoàn Thịnh)

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,19

3,5

60

UBND huyện Như Xuân

280

Hồ Đồng Hâm

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,1

3

140

UBND huyện Như Xuân

281

Hồ Ao Bai

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,073

6,8

80

UBND huyện Như Xuân

282

Hồ Cây Đa

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,05

2,6

100

UBND huyện Như Xuân

283

Hồ Đầm Trời (Thắng Sơn)

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,144

3,4

50

UBND huyện Như Xuân

284

Hồ Trung Thành

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,05

3

100

UBND huyện Như Xuân

285

Hồ Ao Bươu

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,07

4,52

64,2

UBND huyện Như Xuân

286

Hồ Bà Toàn

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,05

3

50

UBND huyện Như Xuân

287

Hồ Dốc Bươn

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,1

5

100

UBND huyện Như Xuân

288

Hồ Ngọc Đồn

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,1

3

100

UBND huyện Như Xuân

289

Hồ Đồng Thổ

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,1

6,5

100

UBND huyện Như Xuân

290

Hồ Ao Bến

Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân

0,1

6,95

100

UBND huyện Như Xuân

291

Hồ Liên Hiệp

Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân

0,05

5

100

UBND huyện Như Xuân

292

Hồ Ngọc Re

Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân

0,1

5

100

UBND huyện Như Xuân

293

Hồ Đồng Man

Xã Cát Tân, huyện Như Xuân

0,14

6,9

253

UBND huyện Như Xuân

294

Hồ Đồng Cùng

Xã Cát Tân, huyện Như Xuân

0,05

3

100

UBND huyện Như Xuân

295

Hồ Cây Phay

Xã Cát Tân, huyện Như Xuân

0,1

8,7

75

UBND huyện Như Xuân

296

Hồ Thanh Vân (Thanh Tân)

Xã Cát Tân, huyện Như Xuân

0,1

6,5

60

UBND huyện Như Xuân

297

Hồ Vân Trung

Xã Cát Vân, huyện Như Xuân

0,36

5

90

UBND huyện Như Xuân

298

Hồ Khe Hương

Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân

0,489

5,3

210

UBND huyện Như Xuân

299

Hồ Con Hoẵng

Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân

0,1

4

100

UBND huyện Như Xuân

300

Hồ Mó Càm

Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân

0,05

4

100

UBND huyện Như Xuân

301

Hồ Đồng Sán

Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân

0,05

4

70

UBND huyện Như Xuân

302

Hồ Đồng Đặng

Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân

0,1

9,8

72,6

UBND huyện Như Xuân

303

Hồ Ba Mái

Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân

0,05

8

85,2

UBND huyện Như Xuân

304

Hồ Rọc Khoan

Xã Tân Bình, huyện Như Xuân

0,05

3

50

UBND huyện Như Xuân

305

Hồ Bảy Nón

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,05

6

60

UBND huyện Như Xuân

306

Hồ Ao Mèo (Ao Mới)

Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

0,05

3

50

UBND huyện Như Xuân

307

Hồ Ngọc Voi

Xã Bình Lương, huyện Như Xuân

0,05

4

50

UBND huyện Như Xuân

308

Hồ Máu Chó

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,11

 

 

UBND huyện Như Thanh

309

Hồ Hố Mùn

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,07

 

 

UBND huyện Như Thanh

310

Hồ Cây Tra

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,07

 

 

UBND huyện Như Thanh

311

Hồ Đồng Nhòng (Đòng Nhòng)

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,12

 

 

UBND huyện Như Thanh

312

Hồ Ông Hòa

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

313

Hồ Đồng Tri

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,13

 

 

UBND huyện Như Thanh

314

Hồ Vàng Tâm

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

315

Hồ Làng Đón

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

316

Hồ Cây U

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,09

 

 

UBND huyện Như Thanh

317

Hồ Đồng Sen (Làng Sen)

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,09

 

 

UBND huyện Như Thanh

318

Hồ Ngọc Bôn

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

319

Hồ Hố Luồng

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,06

 

 

UBND huyện Như Thanh

320

Hồ Bà Đòng

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

321

Hồ Đồng Cun

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

322

Hồ Hố Vạng

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

323

Hồ Cây Trám

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,07

 

 

UBND huyện Như Thanh

324

Hồ Đồng Khoang

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

325

Hồ Bu Bu

Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh

0,2

6,65

156,6

UBND huyện Như Thanh

326

Hồ Chẹt Voi

Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh

0,29

 

 

UBND huyện Như Thanh

327

Hồ Bái Ổi

Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh

0,05

8,8

42

UBND huyện Như Thanh

328

Hồ Quyết Tâm

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,08

5,35

398

UBND huyện Như Thanh

329

Hồ Bu Bu

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,28

9,6

287

UBND huyện Như Thanh

330

Hồ Ồ Ồ

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,2

1,6

80

UBND huyện Như Thanh

331

Hồ Rừng Luồng

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,09

4,7

285

UBND huyện Như Thanh

332

Hồ Tiến Tâm

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,46

7,15

855

UBND huyện Như Thanh

333

Hồ Trạm Xá

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,11

7,8

132,1

UBND huyện Như Thanh

334

Hồ Eo Gắm

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,1

6,1

124,5

UBND huyện Như Thanh

335

Hồ Cây Sú dưới

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,05

7,6

225

UBND huyện Như Thanh

336

Hồ Ngọc Sớm

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,03

7,3

299,8

UBND huyện Như Thanh

337

Hồ Ông Kiên

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,09

4,3

115

UBND huyện Như Thanh

338

Hồ Cây Đa

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,18

7

135

UBND huyện Như Thanh

339

Hồ Hàm Bò

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,05

5

215

UBND huyện Như Thanh

340

Hồ Cầu Lim

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,05

4,9

577,8

UBND huyện Như Thanh

341

Hồ Bãi Hai

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,1

6,7

670

UBND huyện Như Thanh

342

Hồ Làng Mới

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,06

4,5

175

UBND huyện Như Thanh

343

Hồ Đồng Sau

Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh

0,09

 

 

UBND huyện Như Thanh

344

Hồ Eo Lim

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,06

4

198,1

UBND huyện Như Thanh

345

Hồ Cây Bo

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,11

6,22

265

UBND huyện Như Thanh

346

Hồ Phượng Xuân

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,19

 

425,4

UBND huyện Như Thanh

347

Hồ Bai Công

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

348

Hồ Thung Chàm

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,07

 

 

UBND huyện Như Thanh

349

Hồ Đồng Lồ

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

350

Hồ Xuân Hưng

Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

351

Hồ Làng Hợi

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,47

7,2

106,1

UBND huyện Như Thanh

352

Hồ Trường Sơn

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,11

8

315

UBND huyện Như Thanh

353

Hồ Cầu Tàm

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,19

4

187

UBND huyện Như Thanh

354

Hồ Cây Si

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,22

5,1

843,7

UBND huyện Như Thanh

355

Hồ Bông Sành

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,2

3

287

UBND huyện Như Thanh

356

Hồ Đồng Lim

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

357

Hồ Ông Mát

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

358

Hồ Sa Vã

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

359

Hồ Rooc Cam

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

360

Hồ Cây Khế

Xã Xuân Du, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

361

Hồ Đổng Trẩu (Đồng Trĩu)

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,13

9,07

403,5

UBND huyện Như Thanh

362

Hồ Eo Lim (Ao Lim)

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,11

4

198,1

UBND huyện Như Thanh

363

Hồ Cây Thị

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,1

7,5

150

UBND huyện Như Thanh

364

Hồ Đồng Công

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,12

8

204,7

UBND huyện Như Thanh

365

Hồ Đồng Phông

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,07

5,8

86,7

UBND huyện Như Thanh

366

Hồ Đồng Giữa

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,13

5

150

UBND huyện Như Thanh

367

Hồ Đồng Truông

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,07

3

100

UBND huyện Như Thanh

368

Hồ Khe Tre

Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

369

Hồ Ngọc Giếng

Xã Hải Long, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

370

Hồ Khe Sình

Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh

0,15

4,3

564,8

UBND huyện Như Thanh

371

Hồ Đá Bàn

Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh

0,38

8,4

641

UBND huyện Như Thanh

372

Hồ Cây Mè

Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh

0,18

 

 

UBND huyện Như Thanh

373

Hồ Vân Thành

Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh

0,2

 

 

UBND huyện Như Thanh

374

Hồ Xuân Lai

Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh

0,11

 

 

UBND huyện Như Thanh

375

Hồ Ngọc Bai

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,08

9,61

84,45

UBND huyện Như Thanh

376

Hồ Đồng Cốc (Cốc I)

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

377

Hồ Nghệ Tĩnh

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,06

8,3

176,8

UBND huyện Như Thanh

378

Hồ Làng Quảng (Quảng Đại)

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,14

 

 

UBND huyện Như Thanh

379

Hồ Ao Rang (Ao Ràng)

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

380

Hồ Cây Đa

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

381

Hồ Rau Răm

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

382

Hồ Đồng Đon

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

383

Hồ Cầu Bò

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

384

Hồ Ấp Cũ

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

385

Hồ Dốc Giang

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

386

Hồ Khe Đá Bàn

Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

387

Hồ Đội 1

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,34

6,95

216,9

UBND huyện Như Thanh

388

Hồ Đồng Quốc

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

389

Hồ Đồng Quạ

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,37

 

 

UBND huyện Như Thanh

390

Hồ Phúc Toàn

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,21

 

 

UBND huyện Như Thanh

391

Hồ Nam Bình (Ninh Bình)

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

392

Hồ Đồng Trung

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,09

5,8

199,6

UBND huyện Như Thanh

393

Hồ Lò Vôi

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,07

 

 

UBND huyện Như Thanh

394

Hồ Chuối Ong

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

395

Hồ Ông Lịch

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,06

4,2

166

UBND huyện Như Thanh

396

Hồ Cây Sổ

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

397

Hồ Đồng Chuối

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

398

Hồ Bộ Đội

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

399

Hồ Dốc Cục

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

400

Hồ Bái Soái

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

401

Hồ Cây Sộp

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,05

 

 

UBND huyện Như Thanh

402

Hồ Khe Đu

Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh

0,05

3,8

181

UBND huyện Như Thanh

403

Hồ Khe Me

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,27

 

 

UBND huyện Như Thanh

404

Hồ Khe Cát

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,22

 

 

UBND huyện Như Thanh

405

Hồ Suối Đền

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,08

 

 

UBND huyện Như Thanh

406

Hồ Ao Khoai

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,1

 

 

UBND huyện Như Thanh

407

Hồ Năng Nháp

Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh

0,03

7,06

310,9

UBND huyện Như Thanh

408

Hồ Ao Sen

Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh

0,25

4,9

483

UBND huyện Như Thanh

409

Hồ Ngọc Đông

Xã Cán Khê, huyện Như Thanh

0,05

 

60

UBND huyện Như Thanh

410

Hồ Rọc Phường

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,07

5

217

UBND huyện Nông Cống

411

Hồ Dọc Giếng

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,14

8

613,2

UBND huyện Nông Cống

412

Hồ Đồng Khuỷnh

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,08

4

527

UBND huyện Nông Cống

413

Hồ Chai

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,16

4

386

UBND huyện Nông Cống

414

Hồ Cồn Cát

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,31

5

915,5

UBND huyện Nông Cống

415

Hồ Trại Lợn

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,07

4

217

UBND huyện Nông Cống

416

Hồ Đồng Nấp

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,05

3

246

UBND huyện Nông Cống

417

Hồ Rọc Năn

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,05

4

260

UBND huyện Nông Cống

418

Hồ Trùng

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,05

4

211

UBND huyện Nông Cống

419

Hồ Đồng Chanh

Xã Công Chính, huyện Nông Cống

0,05

6

211

UBND huyện Nông Cống

420

Hồ Đồng Trầu

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,05

4

28

UBND huyện Nông Cống

421

Hồ Đá Dựng (Làng Mới)

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,05

4

180

UBND huyện Nông Cống

422

Hồ Nổ Cái (Hốc Mí)

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,05

4

246

UBND huyện Nông Cống

423

Hồ Sơn Thành

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,13

5,44

338,8

UBND huyện Nông Cống

424

Hồ Số 3 (Trung Sơn)

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,05

3

239

UBND huyện Nông Cống

425

Hồ Đồng Đông

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,05

6

386

UBND huyện Nông Cống

426

Hồ Đầu Voi

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,25

8,6

597

UBND huyện Nông Cống

427

Hồ Bái Đền (Đồng Khuỷnh)

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,48

8

444

UBND huyện Nông Cống

428

Hồ Sen

Xã Công Liêm, huyện Nông Cống

0,16

6

214,8

UBND huyện Nông Cống

429

Hồ Khe Than

Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống

0,26

9,5

363

UBND huyện Nông Cống

430

Hồ Khe Ba

Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống

0,26

5

307,5

UBND huyện Nông Cống

431

Hồ Đồng Húng

Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống

0,413

8

322,4

UBND huyện Nông Cống

432

Hồ Đá Đứng (Bình Sơn)

Xã Thăng Bình, huyện Nông Cống

0,084

6

393

UBND huyện Nông Cống

433

Hồ Đồng Vễn

Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống

0,22

4

471

UBND huyện Nông Cống

434

Hồ Quang Vinh

Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống

0,05

5

314

UBND huyện Nông Cống

435

Hồ Đồng Thọ (Vạn Thọ)

Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống

0,17

3,3

295,08

UBND huyện Nông Cống

436

Hồ Khe Muôn (Khe Mun)

Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống

0,11

2

1.103,4

UBND huyện Nông Cống

437

Hồ Bồ Hòn

Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống

0,03

7,5

270

UBND huyện Nông Cống

438

Hồ Hòa Phú

Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn

0,18

4,2

738,6

UBND huyện Triệu Sơn

439

Hồ Nước Đá

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

0,12

6,6

125,7

UBND huyện Triệu Sơn

440

Hồ Bông Hôi

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

0,05

7,8

117,87

UBND huyện Triệu Sơn

441

Hồ Đông Cáo

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

0,05

7

154

UBND huyện Triệu Sơn

442

Hồ Sông Mốc

Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn

0,05

3,25

283,9

UBND huyện Triệu Sơn

443

Hồ Ngọc Mép

Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn

0,05

 

40

UBND huyện Triệu Sơn

444

Hồ Dốc Đất

Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn

0,07

4,3

122,7

UBND huyện Triệu Sơn

445

Hồ Quấng

Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn

0,15

4,3

60

UBND huyện Triệu Sơn

446

Hồ Đồng Cổ

Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn

0,185

4,7

385,2

UBND huyện Triệu Sơn

447

Hồ Quang Trung

Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn

0,192

5,1

200

UBND huyện Triệu Sơn

448

Hồ Bến Đá (Đá Đen)

Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn

0,24

5,1

250

UBND huyện Triệu Sơn

449

Hồ 6/1

Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn

0,05

5

250

UBND huyện Triệu Sơn

450

Hồ Đồng Lầy

Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn

0,09

5,1

105,8

UBND huyện Triệu Sơn

451

Hồ Vạn Thắng

Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn

0,05

 

236,68

UBND huyện Triệu Sơn

452

Hồ Bình Định

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,05

5,3

347

UBND huyện Triệu Sơn

453

Hồ Đồng Chanh

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,1

 

 

UBND huyện Triệu Sơn

454

Hồ Đông Tôm

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,15

6,9

183,5

UBND huyện Triệu Sơn

455

Hồ Ông Hoạt

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,08

 

60

UBND huyện Triệu Sơn

456

Hồ Nấp Mới

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,11

4,5

241

UBND huyện Triệu Sơn

457

Hồ Đồng Lăng

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,08

 

 

UBND huyện Triệu Sơn

458

Hồ Hón Cạn

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,07

 

 

UBND huyện Triệu Sơn

459

Hồ Nông Dân

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,08

5

181,5

UBND huyện Triệu Sơn

460

Hồ Sồng Sồng (Sùng Sung)

Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn

0,07

3,8

 

UBND huyện Triệu Sơn

461

Hồ Phu Thôn

Xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn

0,34

3

409,5

UBND huyện Triệu Sơn

462

Hồ Dọc Đong

Xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn

0,38

 

 

UBND huyện Triệu Sơn

463

Hồ Thoi

Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn

0,37

9,04

74

UBND huyện Triệu Sơn

464

Hồ Khe Ngàm

Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn

0,46

7,9

150,2

UBND huyện Triệu Sơn

465

Hồ Ông Học

Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân

0,288

3,2

 

UBND huyện Thọ Xuân

466

Hồ Ngọc Long

Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân

0,49

5,4

 

UBND huyện Thọ Xuân

467

Hồ Thanh Cát

Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân

0,493

3,6

 

UBND huyện Thọ Xuân

468

Hồ Đồi Gấc

Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân

0,21

4,1

 

UBND huyện Thọ Xuân

469

Hồ Núi Chè 2

Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân

0,278

3,5

 

UBND huyện Thọ Xuân

470

Hồ Đoàn Kết

Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân

0,34

9,5

268,6

UBND huyện Thọ Xuân

471

Hồ Cò Trọng

Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

0,46

5,4

 

UBND huyện Thọ Xuân

472

Hồ Đồng Sỏi

Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

0,48

5,6

 

UBND huyện Thọ Xuân

473

Hồ Ngọc Sớm (Làng Sung)

Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân

0,259

3,2

 

UBND huyện Thọ Xuân

474

Hồ Làng Bài (Hón Lim)

Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân

0,307

3,4

 

UBND huyện Thọ Xuân

475

Hồ Đồng Lánh (Hón Lánh)

Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân

0,35

3,6

 

UBND huyện Thọ Xuân

476

Hồ Vĩnh Chinh

Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

0,49

4,6

 

UBND huyện Thọ Xuân

477

Hồ Đội 16

Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

0,26

4,1

 

UBND huyện Thọ Xuân

478

Hồ Hoằng Yến

Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa

0,35

5

900

UBND huyện Hoằng Hóa

479

Hồ Hoằng Hải

Xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa

0,4

5,5

800

UBND huyện Hoằng Hóa

480

Hồ Chuông

Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung

0,05

4,65

95,64

UBND huyện Hà Trung

481

Hồ Đồng Trại

Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung

0,16

8

88

UBND huyện Hà Trung

482

Hồ Bì Bùng

Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung

0,278

6

848

UBND huyện Hà Trung

483

Hồ Bì Bùng 1

Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung

0,17

4

330

UBND huyện Hà Trung

484

Hồ Vũng Dăm

Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung

0,23

 

 

UBND huyện Hà Trung

- Hồ số 1

 

0,07

2,9

412

UBND huyện Hà Trung

- Hồ số 2

 

0,16

4,25

617

UBND huyện Hà Trung

485

Hồ Bái Xề

Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung

0,217

3,8

326

UBND huyện Hà Trung

486

Hồ Đìa Rồng

Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung

0,1

4,5

200

UBND huyện Hà Trung

487

Hỗ Miễu

Xã Hà Tân, huyện Hà Trung

0,49

6

1.200

UBND huyện Hà Trung

488

Hồ Gò Lược

Xã Hà Giang, huyện Hà Trung

0,26

4,5

600

UBND huyện Hà Trung

489

Hồ Mùng Tám

Xã Hà Giang, huyện Hà Trung

0,24

6,5

395,24

UBND huyện Hà Trung

490

Hồ Xốc Úng

Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn

0,07

5

20

UBND thị xã Bỉm Sơn

491

Hồ Xốc Giếng

Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn

0,07

5

20

UBND thị xã Bỉm Sơn

492

Hồ Đội 10

Phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn

0,12

5,7

92,41

UBND thị xã Bỉm Sơn

 

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC ĐẬP DÂNG CÓ CHIỀU CAO ≥ 5 M
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)

STT

Tên đập

Địa điểm xây dựng

Chiều cao đập (m)

Chiều dài đập (m)

Trách nhiệm quản lý

I

Đập lớn (15 m ≤ Hđ < 100 m hoặc 10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập ≥ 500 m)

1

Đập Bái Thượng

Xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân

17,5

167

Công ty Sông Chu

II

Đập nhỏ (5 m ≤ Hđ < 10 m)

 

 

1

Đập Minh Hòa

Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc

9

200

Công ty Sông Chu

2

Đập Bai Cọc

Xã Điền Lư, Điền Trung, huyện Bá Thước

8,3

38,8

Công ty Sông Chu

3

Đập Tén Tằn

Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát

5,1

46

Công ty Sông Chu

4

Đập Bai Điền

Xã Điền Thượng, huyện Bá Thước

5,9

31,5

Công ty Sông Chu

5

Đập Chiềng Lau

Xã Ban Công, huyện Bá Thước

5,8

45,8

Công ty Sông Chu

6

Đập ngăn mặn sông Tuần Cung

Thị xã Nghi Sơn

5,9

16,8

Công ty Sông Chu

7

Đập mương Ái

Xã Mường Chanh, huyện Mường Lát

6,3

59

UBND huyện Mường Lát

8

Đập Đồng Mò

Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân

6

10

UBND huyện Như Xuân

9

Đập Lèn Mát

Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân

6

54

UBND huyện Như Xuân

10

Đập Hón Thành

Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân

5,5

50

UBND huyện Như Xuân

11

Đập Khe Bò

Xã Thanh Hòa, huyện Như Xuân

5

50

UBND huyện Như Xuân

12

Đập Khe Chon

Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân

8,75

25,74

UBND huyện Như Xuân

13

Đập Chà Bối

Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy

6,7

69,81

UBND huyện Cẩm Thủy

14

Đập Bai Én

Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy

5,87

48,2

UBND huyện Cẩm Thủy

15

Đập Thái Long

Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy

8,25

98

UBND huyện Cẩm Thủy

16

Đập Bai Đang (Cồ Đang)

Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy

5,48

48,37

UBND huyện Cẩm Thủy

17

Đập Bai Bông

Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy

8,4

286

UBND huyện Cẩm Thủy

18

Đập Vòng Đọ

Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy

6,3

731

UBND huyện Cẩm Thủy

19

Đập Cò Bương

Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy

5,8

97

UBND huyện Cẩm Thủy

20

Đập Bù Đàm

Xã Thành An, huyện Thạch Thành

5

100

UBND huyện Thạch Thành

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...