Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 645/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Đức Giang |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 31/TTr-SNN&PTNT ngày 23/01/2025 về việc ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, lần này gồm 609 hồ chứa nước có chiều cao đập từ 5 m trở lên hoặc có dung tích toàn bộ từ 50.000 m3 trở lên và 21 đập dâng có chiều cao từ 5 m trở lên; cùng với đập, hồ chứa nước Cửa Đạt được Thủ tướng Chính phủ quyết định thuộc loại đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt tại Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 24/01/2019. Như vậy, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 610 hồ chứa nước thủy lợi.
(Chi tiết như phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi và các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý an toàn đập tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục, phân loại đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; Tổng Giám đốc, Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI
(Hồ
chứa nước có chiều cao h ≥ 5 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 50.000
m3 trở lên)
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hồ chứa |
Địa điểm xây dựng |
Dung tích toàn bộ W (106 m3) |
Chiều cao đập Hmax (m) |
Chiều dài đập L (m) |
Trách nhiệm quản lý |
|
1 |
Hồ Sông Mực |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
322,65 |
38 |
470 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống; xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
124,51 |
26,2 |
715 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Hao Hao |
Xã Định Hải, Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
10,68 |
25,7 |
268 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Hồ Kim Giao II |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
4,68 |
19,5 |
320 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Hồ Đồng Chùa |
Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn |
2,09 |
10 |
1.178 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Hồ Khe Sanh |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,745 |
11,93 |
585 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Hồ Thung Sâu |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,458 |
10,1 |
503,3 |
Công ty Sông Chu |
|
8 |
Hồ Vũng Sú |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
2,278 |
25 |
101,5 |
Công ty Sông Chu |
|
9 |
Hồ Bỉnh Công |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
5,475 |
14,6 |
298 |
Công ty Sông Chu |
|
10 |
Hồ Xuân Lũng |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
3,25 |
20,4 |
163 |
Công ty Sông Chu |
|
11 |
Hồ Đồng Múc |
Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành |
1,483 |
23,2 |
255 |
Công ty Sông Chu |
|
12 |
Hồ Đồng Ngư |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
9,71 |
20,2 |
273,6 |
Công ty Sông Chu |
|
13 |
Hồ Tây Trác |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
4,323 |
14,2 |
259 |
Công ty Sông Chu |
|
14 |
Hồ Bằng Lợi |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,847 |
15 |
487 |
Công ty Sông Chu |
|
15 |
Hồ Hàm Rồng |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,298 |
18,4 |
129,3 |
Công ty Sông Chu |
|
16 |
Hồ Ba Cầu |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,3 |
19,25 |
126 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
17 |
Hồ Duồng Cốc |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
7,866 |
22,4 |
286 |
Công ty Sông Chu |
|
18 |
Hồ Thung Bằng |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
4,813 |
21,2 |
497,6 |
Công ty Sông Chu |
|
19 |
Hồ Bồ Kết |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,323 |
19,1 |
198,1 |
Công ty Sông Chu |
|
20 |
Hồ Cống Khê |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
5,852 |
18,5 |
343 |
Công ty Sông Chu |
|
21 |
Hồ Vinh Quang |
Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa |
0,799 |
22,3 |
287,1 |
Công ty Sông Chu |
|
22 |
Hồ Pha Đay |
Xã Nam Xuân, huyện Quan Hóa |
0,499 |
15 |
150 |
Công ty Sông Chu |
|
23 |
Hồ Đồng Bể |
Xã Xuân Du, Phượng Nghi, huyện Như Thanh; xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
2,76 |
10,95 |
798,6 |
Công ty Sông Chu |
|
24 |
Hồ Khe Lùng |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
2,21 |
17,29 |
152 |
Công ty Sông Chu |
|
25 |
Hồ Lý Ải |
Xã Giao An, huyện Lang Chánh |
1,51 |
16 |
70 |
Công ty Sông Chu |
|
26 |
Hồ Cửa Trát |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
2,92 |
18,6 |
143 |
Công ty Sông Chu |
|
27 |
Hồ Khe Tiên |
Xã Hà Đông, huyện Hà Trung |
0,241 |
29,22 |
98,95 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
28 |
Hồ Bến Quân |
Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung |
2,87 |
10,11 |
1.203,5 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
29 |
Hồ Rát |
Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc |
0,431 |
18,59 |
170 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
Hồ chứa nước vừa (10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập < 500 m hoặc 0,5 triệu m3 ≤ W < 3 triệu m3): 88 hồ |
||||||
|
1 |
Hồ Đồng Lớn |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
|
14 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Bòng Bòng |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
|
6,7 |
650 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Bai Manh |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
1,654 |
10,5 |
282,7 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Hồ Bai Lim |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
1,654 |
10,6 |
211 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Hồ Bai Sơn |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
1,02 |
10,3 |
141 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Hồ Trung Tọa |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,482 |
11,1 |
286 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Hồ Chòm Mót |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,745 |
12,89 |
257,4 |
Công ty Sông Chu |
|
8 |
Hồ Bai Ao |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,795 |
10 |
238,2 |
Công ty Sông Chu |
|
9 |
Hồ Ngọc Phú |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,58 |
6,7 |
73,5 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
10 |
Hồ Ngọc Đó |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,47 |
11,5 |
94 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
11 |
Hồ Gắm |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
11 |
92,4 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
12 |
Hồ Hón Tải |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,51 |
13,3 |
198 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
13 |
Hồ Gốc Vả |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
11,7 |
98,44 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
14 |
Hồ Quế Sơn |
Phường Mai Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,754 |
8,3 |
464 |
Công ty Sông Chu |
|
15 |
Hồ Khe Nhòi |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
1,726 |
8,5 |
1.116 |
Công ty Sông Chu |
|
16 |
Hồ Khe Tuần |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
1,726 |
9,05 |
456 |
Công ty Sông Chu |
|
17 |
Hồ Khe Dứa |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,874 |
6,4 |
401,5 |
Công ty Sông Chu |
|
18 |
Hồ Ao Quan |
Xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
0,876 |
4,5 |
1.130 |
Công ty Sông Chu |
|
19 |
Hồ Suối Chan |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,531 |
5 |
501,6 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
20 |
Hồ Bản Chăm (Trung Lập) |
Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa |
0,126 |
10,3 |
50,84 |
UBND huyện Quan Hóa |
|
21 |
Hồ Cánh Chim |
Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn |
1,307 |
14,6 |
75 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
22 |
Hồ Đèn |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,378 |
11,59 |
330,6 |
UBND huyện Bá Thước |
|
23 |
Hồ Bo Dướn |
Xã Văn Nho, huyện Bá Thước |
0,15 |
11,2 |
162 |
UBND huyện Bá Thước |
|
24 |
Hồ Chua Mon |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh |
0,446 |
10,8 |
261,2 |
Công ty Sông Chu |
|
25 |
Hồ Lâm Danh |
Xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh |
0,188 |
13,5 |
45 |
Công ty Sông Chu |
|
26 |
Hồ Phâng Khánh |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
11,9 |
83,6 |
Công ty Sông Chu |
|
27 |
Hồ Làng Lụt |
Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy |
0,357 |
14,66 |
97 |
Công ty Sông Chu |
|
28 |
Hồ Pen Chim |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,165 |
14,5 |
299,4 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
29 |
Hồ Bình Hòa |
Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy |
0,55 |
7,8 |
176 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
30 |
Hồ Eo Gió |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
0,47 |
11 |
125,3 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
31 |
Hồ Tân Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,5 |
11,5 |
275,2 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
32 |
Hồ Dọc Kết |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,154 |
13,94 |
154,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
33 |
Hồ Hai Dòng |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
0,62 |
10 |
445 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
34 |
Hồ Sậy |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,713 |
7,96 |
66 |
Công ty Sông Chu |
|
35 |
Hồ Xuân Thành |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,456 |
14,63 |
180,6 |
Công ty Sông Chu |
|
36 |
Hồ Hón Cò |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,34 |
12,1 |
141,41 |
Công ty Sông Chu |
|
37 |
Hồ Tà Xăng |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,08 |
12,2 |
51,6 |
Công ty Sông Chu |
|
38 |
Hồ Hón Kín |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,31 |
14,95 |
175 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
39 |
Hồ Đồng Cần |
Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân |
2,85 |
14,7 |
235 |
UBND huyện Như Xuân |
|
40 |
Hồ Ao Vàng |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,57 |
|
170,11 |
UBND huyện Như Xuân |
|
41 |
Hồ Bừa Rằm |
Xã Cát Vân, huyện Như Xuân |
0,45 |
14,14 |
230 |
UBND huyện Như Xuân |
|
42 |
Hồ Ná Hiếng |
Xã Thanh Quân, huyện Như Xuân |
|
|
|
UBND huyện Như Xuân |
|
43 |
Hồ Mậu Lâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
1,673 |
8,5 |
419,4 |
Công ty Sông Chu |
|
44 |
Hồ Khe Lau |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
1,2 |
8,6 |
629 |
Công ty Sông Chu |
|
45 |
Hồ Rẫy Cồ |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
0,635 |
11 |
467 |
Công ty Sông Chu |
|
46 |
Hồ Khe Dài |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
1,079 |
10,3 |
249,2 |
Công ty Sông Chu |
|
47 |
Hồ Bái Đền |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,403 |
11 |
129,3 |
Công ty Sông Chu |
|
48 |
Hồ Khe Thoong |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,223 |
14,92 |
48,5 |
Công ty Sông Chu |
|
49 |
Hồ Chẩm Khê |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
1,1 |
7 |
520,4 |
Công ty Sông Chu |
|
50 |
Hồ Rọc Ang |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,256 |
10,79 |
260,8 |
Công ty Sông Chu |
|
51 |
Hồ Hố Chu |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,513 |
14,2 |
125 |
Công ty Sông Chu |
|
52 |
Hồ Đồng Võ |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,09 |
11,7 |
251,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
53 |
Hồ Đá Đen |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,07 |
11,6 |
61,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
54 |
Hồ Cây Sú trên |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
11 |
160,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
55 |
Hồ Trưa Vần |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,407 |
12,7 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
56 |
Hồ Đồng Phú |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,675 |
13,13 |
346 |
Công ty Sông Chu |
|
57 |
Hồ Đá Mài |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
0,2 |
12,5 |
78 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
58 |
Hồ K32 |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,13 |
14,5 |
201,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
59 |
Hồ Hón Giáng |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,81 |
|
|
UBND huyện Thạch Thành |
|
60 |
Hồ Đồng Khanh |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,3 |
10,2 |
282,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
61 |
Hồ Cửa Hón |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,21 |
12 |
208,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
62 |
Hồ Đồng Mực |
Xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc |
1,185 |
10,84 |
318,7 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
63 |
Hồ Mang Mang |
Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc |
2,628 |
8,4 |
504,25 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
64 |
Hồ Hón Chè |
Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc |
1,065 |
5,5 |
1.024 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
65 |
Hồ Đá Kẽm (Đá Kẽn) |
Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc |
2,017 |
14,75 |
255 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
66 |
Hồ Khe Tre |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh; xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
1,451 |
9,9 |
216 |
Công ty Sông Chu |
|
67 |
Hồ Vũng Lùng |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
0,672 |
5 |
40 |
Công ty Sông Chu |
|
68 |
Hồ Ngô Công |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
2,179 |
12,46 |
80,32 |
Công ty Sông Chu |
|
69 |
Hồ Long Hưng |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
1,604 |
7,25 |
430 |
Công ty Sông Chu |
|
70 |
Hồ Ao Lốc |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,761 |
4,9 |
468,5 |
Công ty Sông Chu |
|
71 |
Hồ Nội Sơn |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,793 |
5,3 |
803 |
Công ty Sông Chu |
|
72 |
Hồ Hương Sơn |
Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,95 |
5 |
2.508 |
Công ty Sông Chu |
|
73 |
Hồ Đồng Ngơn |
Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn |
0,511 |
4 |
402,5 |
Công ty Sông Chu |
|
74 |
Hồ Làng Tiên |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,198 |
10,3 |
295 |
Công ty Sông Chu |
|
75 |
Hồ Ngọc Vành |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,525 |
11,85 |
106 |
Công ty Sông Chu |
|
76 |
Hồ Cây Quýt |
Xã Xuân Thắng, huyện Thọ Xuân |
0,851 |
8,7 |
622,2 |
Công ty Sông Chu |
|
77 |
Hồ Chòm Mọ (Làng Mọ) |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
1,693 |
7,9 |
334,6 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
78 |
Hồ Đồng Trường |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,82 |
5,8 |
|
Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng |
|
79 |
Hồ Thắng Long |
Thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định |
1,398 |
7,2 |
1.517 |
UBND huyện Yên Định |
|
80 |
Hồ Trạng Sơn (Cửa Khâu) |
Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung |
0,893 |
6 |
825,42 |
UBND huyện Hà Trung |
|
81 |
Hồ Sun |
Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung |
0,9 |
8 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
82 |
Hồ Con Nhạn |
Xã Thái Lai, huyện Hà Trung |
0,6 |
5 |
220 |
UBND huyện Hà Trung |
|
83 |
Hồ Hà Thái (hồ Bùi Sơn + Thái Minh + Hà Phú) |
Xã Thái Lai, huyện Hà Trung |
0,911 |
4,6 |
3.122,4 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
84 |
Hồ Đập Cầu (Đồng Cầu) |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,79 |
7,9 |
588 |
UBND huyện Hà Trung |
|
85 |
Hồ Đập Ngang |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,31 |
10,03 |
212,3 |
UBND huyện Hà Trung |
|
86 |
Hồ Đồm Đồm |
Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung |
0,96 |
6 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
87 |
Hồ Vĩnh Liệt (Đồng Soài) |
Xã Hà Tân, huyện Hà Trung |
0,69 |
7,2 |
1.885 |
UBND huyện Hà Trung |
|
88 |
Hồ Rủn |
Xã Đông Hoàng, Đông Khê, thành phố Thanh Hóa |
0,88 |
5,2 |
52,5 |
Công ty Sông Chu |
|
Hồ chứa nước nhỏ (5 m ≤ Hđ < 10 m hoặc 0,05 triệu m3 ≤ W < 0,5 triệu m3): 492 hồ |
||||||
|
1 |
Hồ Xóm Yên |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,256 |
8,2 |
114 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Quèn Kìm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,276 |
9,9 |
96 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Rộc Chó |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,05 |
6,4 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
4 |
Hồ Đồng Nga |
Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành |
0,19 |
1,2 |
210 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
5 |
Hồ Bái Đang |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,39 |
8,5 |
256 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
6 |
Hồ Đá Mài |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,15 |
7,5 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
7 |
Hồ Ngọc Hón |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,14 |
5,5 |
70 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
8 |
Hồ Hón Cụt |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,1 |
2,5 |
100 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
9 |
Hồ Đồng Tán |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,11 |
5 |
120 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
10 |
Hồ Nước Đang |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,15 |
2,7 |
57 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
11 |
Hồ Bất Mê |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,2 |
2 |
121 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
12 |
Hồ Đầm Lung |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,15 |
1,2 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
13 |
Hồ Bai Ôi |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,06 |
5 |
140 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
14 |
Hồ Đập Lỳ |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,05 |
5 |
140 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
15 |
Hồ Du Nghì (Giếng Khang + Thục Đòn) |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,3 |
8,5 |
257,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
16 |
Hồ Đồng Cả |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,14 |
9 |
135 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
17 |
Hồ Chẽm Chè (Chuộn Chè) |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,12 |
4 |
136,3 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
18 |
Hồ Đồi Dốc |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,208 |
8,56 |
333,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
19 |
Hồ Rộc Cúc |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,08 |
4,6 |
103,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
20 |
Hồ Eo Cuội |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,1 |
6 |
243 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
21 |
Hồ Eo Chùa |
Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành |
0,13 |
6,45 |
101,2 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
22 |
Hồ Cây Sổ |
Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành |
0,09 |
2,5 |
72,1 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
23 |
Hồ Bai Màng |
Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành |
0,1 |
7,5 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
24 |
Hồ Bai Sao |
Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành |
0,15 |
9,6 |
195 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
25 |
Hồ Xóm Đầm |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6 |
180 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
26 |
Hồ Yên Lão |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,24 |
4,04 |
306,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
27 |
Hồ Thung Mây |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,17 |
9,8 |
70,22 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
28 |
Hồ Đồng Kết (Phố Cát) |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,05 |
6 |
155 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
29 |
Hồ Hón Âm |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,24 |
7,4 |
184,3 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
30 |
Hồ Hang Cá |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,09 |
6,9 |
407,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
31 |
Hồ Lệ Cẩm |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,45 |
4,5 |
381,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
32 |
Hồ Bai Cái |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,44 |
8 |
180 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
33 |
Hồ Tân Thành |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
178 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
34 |
Hồ Hón Nâu |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
234 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
35 |
Hồ Vó Đại (Mỹ Lợi) |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,14 |
6,3 |
354,4 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
36 |
Hồ Ruộng Khuông |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,11 |
4 |
370 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
37 |
Hồ Thạch Môn |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,29 |
5,8 |
120 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
38 |
Hồ Mỏ Ao (Cẩm Lợi) |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,07 |
3 |
200,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
39 |
Hồ Bai Mạ |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,29 |
8,8 |
168 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
40 |
Hồ Hòa Lễ |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
0,09 |
5,5 |
202,1 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
41 |
Hồ Hang Bống |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,14 |
4,5 |
242 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
42 |
Hồ Đằng Sơn |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,1 |
4,5 |
175 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
43 |
Hồ Đầm Bùi |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,05 |
4 |
155 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
44 |
Hồ Châu Sơn |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6,1 |
278,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
45 |
Hồ Mó Vàng |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
7,94 |
156,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
46 |
Hồ Đống Chẹ |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
4,57 |
151,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
47 |
Hồ Đầm Bông |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
2,5 |
222,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
48 |
Hồ Cự Lý (2 hồ Đầm Xác + Cây Xếu) |
Xã Thạch Long, huyện Thạch Thành |
0,1 |
4,13 |
432 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
49 |
Hồ Thành Trung |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,44 |
8 |
394 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
50 |
Hồ Rộc Tha |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,17 |
5 |
85 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
51 |
Hồ Rộc Mõ |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
145 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
52 |
Hồ Ma Mân |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6,85 |
111,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
53 |
Hồ Quỳnh Lâm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,14 |
3 |
21 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
54 |
Hồ Giếng Ấm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,16 |
4,25 |
255,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
55 |
Hồ Chành Chành |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,07 |
3 |
18,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
56 |
Hồ Bái Đáy |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,05 |
3 |
20,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
57 |
Hồ Vó Láo |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,17 |
4 |
20 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
58 |
Hồ Đồng Tiến |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,358 |
8,3 |
287 |
Công ty Sông Chu |
|
59 |
Hồ Bai Ngọc |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,258 |
8,6 |
61 |
Công ty Sông Chu |
|
60 |
Hồ Chuối |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
230 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
61 |
Hồ Hón Hang (Giếng Hang) |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
200 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
62 |
Hồ Bai Si |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
63 |
Hồ Minh Lâm |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
2 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
64 |
Hồ Minh Xuân (Xuân Minh) |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
65 |
Hồ Vó Khú (Tân Mỹ) |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
66 |
Hồ Yên Thắng |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
67 |
Hồ Ngọc Thanh |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,4 |
6,5 |
77 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
68 |
Hồ Mũi Trâu |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
3 |
130 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
69 |
Hồ Làng Xi |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
5,7 |
78 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
70 |
Hồ Giếng Thiềng |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
6 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
71 |
Hồ Cây Trôi |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
5,2 |
37 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
72 |
Hồ Vịt Vàng |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
73 |
Hồ Vùng Thổ |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,23 |
3,5 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
74 |
Hồ Hón Hang |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
2,5 |
237 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
75 |
Hồ Cây Dừa (Thành Phong) |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
76 |
Hồ Sơn Phong |
Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,41 |
9,5 |
534,8 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
77 |
Hồ Đồng Quyết |
Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
78 |
Hồ Bu Bu |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
5,7 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
79 |
Hồ Bai Sung |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
5,7 |
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
80 |
Hồ Ao Đồi (Quang Thủy) |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
81 |
Hồ Ao Vương (Làng Ràm) |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
82 |
Hồ Nam |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
6 |
203 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
83 |
Hồ Thành Công |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
6,7 |
106 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
84 |
Hồ Vó Bồn |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
45 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
85 |
Hồ Vìn (Thống Nhất) |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
86 |
Hồ Vó Ong (Thành Sơn) |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
87 |
Hồ Bai Đa |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,39 |
8,7 |
590 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
88 |
Hồ Đồng Thuận (Cao Thuận) |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,29 |
|
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
89 |
Hồ Ngọc Mùn |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
|
98 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
90 |
Hồ Bai Sống |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
|
30 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
91 |
Hồ Bai Tổ (Hệ thống Bai Sống) |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
92 |
Hồ Liên Thành |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,48 |
7 |
297 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
93 |
Hồ Rộc Đầm |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
|
130 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
94 |
Hồ Làng Cốc |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,43 |
6,7 |
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
95 |
Hồ Làng Chu |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
112 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
96 |
Hồ Quang Sánh |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
97 |
Hồ Chu Mon |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,11 |
6,8 |
160,3 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
98 |
Hồ Bai Đu |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
99 |
Hồ Đầm Thi |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
3,7 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
100 |
Hồ Đầm (Cao Phong) |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
0,3 |
3,5 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
101 |
Hồ Bai Cô |
Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,16 |
9,75 |
186 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
102 |
Hồ Đồng Giao |
Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,23 |
6 |
100 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
103 |
Hồ Tân Thành |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,192 |
8 |
90 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
104 |
Hồ Bàn Nang |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
|
60 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
105 |
Hồ Tuồng |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
106 |
Hồ Xuân Chính |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
107 |
Hồ Lương Thiện |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
108 |
Hồ Đô Quăn |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
109 |
Hồ Bai Da (Bai Gia) |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,19 |
6,5 |
71 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
110 |
Hồ Vân Giang |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
7 |
81 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
111 |
Hồ Vân Thanh (hồ Sậy) |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,11 |
5 |
47 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
112 |
Hồ Ngọc Nghia |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
113 |
Hồ Cò Tiêu |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,37 |
4,3 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
114 |
Hồ Rọc Lá |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
115 |
Hồ Đồng Ao (Cao Sơn) |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
116 |
Hồ Đồng Châu (thôn Cao Sơn) |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
117 |
Hồ Làng Chầm |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
6,3 |
64 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
118 |
Hồ Phùng Sơn |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
8,5 |
47 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
119 |
Hồ Làng Lau |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
120 |
Hồ Tiến Thành |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
121 |
Hồ Đồi Trảng |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
5 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
122 |
Hồ Làng Nán |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
7 |
65 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
123 |
Hồ Minh Thạch |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
3 |
96 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
124 |
Hồ Chàng Vàng (Làng Pheo) |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
4 |
100 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
125 |
Hồ Xăm |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,3 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
126 |
Hồ Ngọc Quân |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
7,5 |
54 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
127 |
Hồ Kẽ Rẫy |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
128 |
Hồ Khán Đa |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
129 |
Hồ Ngọc Ráy |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
130 |
Hồ Trà Si (Ngã Ba) |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
131 |
Hồ Ngọc Bến (Làng Quên) |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
132 |
Hồ Ngọc Ken |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
133 |
Hồ Bát Ông |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
134 |
Hồ Hón Túp |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,19 |
|
90 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
135 |
Hồ Hón Vắt |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
136 |
Hồ Bai Than |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
56 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
137 |
Hồ Hón Sung |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
138 |
Hồ Hón Ốc |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
139 |
Hồ Bình Minh |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
200 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
140 |
Hồ Hàng Rùa |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
141 |
Hồ Làng Đa (Bai Đa) |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,18 |
|
115 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
142 |
Hồ Hố Mua |
Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
143 |
Hồ Ngọc Hòa |
Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,22 |
|
50,2 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
144 |
Hồ Thanh Niên |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
8 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
145 |
Hồ Ngọc Khèo |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,02 |
5 |
35 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
146 |
Hồ Mốc Láo |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
2,5 |
180 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
147 |
Hồ Kéo |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
2 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
148 |
Hồ Ngọc Gia |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
4 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
149 |
Hồ Khùng Khung |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
150 |
Hồ Rộc Nách |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
3 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
151 |
Hồ Đồng Đáng |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,39 |
7,2 |
483 |
Công ty Sông Chu |
|
152 |
Hồ Kim Giao 1 |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
0,44 |
7,8 |
578 |
Công ty Sông Chu |
|
153 |
Hồ Khe Đôi |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,08 |
7 |
454,2 |
Công ty Sông Chu |
|
154 |
Hồ Khe Trầu (Cây Trầu) |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,312 |
5,12 |
723 |
Công ty Sông Chu |
|
155 |
Hồ Thạch Luyện |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
|
|
236 |
Công ty Sông Chu |
|
156 |
Hồ Khe Miếu (Khe Miễu) |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,232 |
6 |
517,2 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
157 |
Hồ Khe Dầu |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
4 |
431 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
158 |
Hồ Khe Lầy |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
159 |
Hồ Khe Luồng |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
0,11 |
8,5 |
61 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
160 |
Hồ Bến Than |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3,5 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
161 |
Hồ Mã Trai 1 |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,12 |
4,2 |
900 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
162 |
Hồ Mã Trai 2 |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3 |
689 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
163 |
Hồ Ao Sen |
Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,11 |
3 |
379 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
164 |
Hồ Quy |
Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,15 |
3,5 |
300 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
165 |
Hồ Thống Nhất |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,25 |
5,5 |
400 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
166 |
Hồ Liên Sơn |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,25 |
6,5 |
334,7 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
167 |
Hồ Sốc Bằng (Sóc Hoằng) |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
7,8 |
417,6 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
168 |
Hồ Nam Sơn |
Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,44 |
9,88 |
421 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
169 |
Hồ Đông Sơn |
Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3,5 |
442 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
170 |
Hồ Ông Già |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4,5 |
609 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
171 |
Hồ Khe Răm |
Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4,5 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
172 |
Hồ Đồng Cấm |
Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
2,5 |
100 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
173 |
Hồ Khe Chõ |
Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn |
0,32 |
6,9 |
338 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
174 |
Hồ Thung Cối |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
6,5 |
|
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
175 |
Hồ Khe Dẻ |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,196 |
6,2 |
345 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
176 |
Hồ Sơn Hải |
Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
0,15 |
3,6 |
398 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
177 |
Hồ Ông Xã |
Xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
8,98 |
307,5 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
178 |
Hồ Ao Quan |
Xã Trung Hạ, huyện Quan Sơn |
0,154 |
|
240,5 |
UBND huyện Quan Sơn |
|
179 |
Hồ Phù Cú |
Xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn |
0,096 |
|
|
UBND huyện Quan Sơn |
|
180 |
Hồ Chiềng Khạt |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh |
0,15 |
9,5 |
52,35 |
UBND huyện Lang Chánh |
|
181 |
Hồ Quan Nhân |
Xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc |
0,33 |
7 |
283,4 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
182 |
Hồ Hón Dứa |
Xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc |
0,32 |
9,5 |
227 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
183 |
Hồ Nhiêu Mua |
Xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Lộc |
0,14 |
7 |
118 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
184 |
Hồ Tân Lập |
Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc |
0,43 |
7,5 |
286 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
185 |
Hồ Xèo |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,051 |
6,2 |
68 |
UBND huyện Bá Thước |
|
186 |
Hồ Vạc |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,8 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
187 |
Hồ Mùn |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,056 |
3,8 |
82 |
UBND huyện Bá Thước |
|
188 |
Hồ Dung |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,082 |
6 |
88 |
UBND huyện Bá Thước |
|
189 |
Hồ Xăm |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,051 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
190 |
Hồ Sán |
Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2,5 |
45 |
UBND huyện Bá Thước |
|
191 |
Hồ Cành Nàng |
Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
192 |
Hồ Thái Xịa |
Xã Điền Trung, huyện Bá Thước |
0,06 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
193 |
Hồ Buốc |
Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước |
0,04 |
8 |
84,15 |
UBND huyện Bá Thước |
|
194 |
Hồ Làng Chun |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
195 |
Hồ Cốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
4,5 |
20 |
UBND huyện Bá Thước |
|
196 |
Hồ Khuôn (hồ Khuân) |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
3 |
110 |
UBND huyện Bá Thước |
|
197 |
Hồ Làng Cú (hồ Cú) |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
92 |
UBND huyện Bá Thước |
|
198 |
Hồ Làng Dốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
199 |
Hồ Sặng |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
58 |
UBND huyện Bá Thước |
|
200 |
Hồ Tầm |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,033 |
6,3 |
82,43 |
UBND huyện Bá Thước |
|
201 |
Hồ Bốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
3 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
202 |
Hồ Ngọc Mùn |
Xã Lương Nội, huyện Bá Thước |
0,044 |
7,2 |
46,8 |
UBND huyện Bá Thước |
|
203 |
Hồ Hương |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3 |
25 |
UBND huyện Bá Thước |
|
204 |
Hồ Bốc |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Bá Thước |
|
205 |
Hồ Lặp |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,5 |
25 |
UBND huyện Bá Thước |
|
206 |
Hồ Pốn |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,06 |
5 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
207 |
Hồ Thành Công |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,1 |
6 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
208 |
Hồ Eo Điếu |
Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2,5 |
14,6 |
UBND huyện Bá Thước |
|
209 |
Hồ Bó Dấm |
Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước |
0,05 |
3 |
42 |
UBND huyện Bá Thước |
|
210 |
Hồ Bo Thượng |
Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
211 |
Hồ Lương Ngọc |
Xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
3 |
754 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
212 |
Hồ Nặm Trẹn |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,22 |
7,95 |
276,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
213 |
Hồ Làng Ngọc |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
9 |
68,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
214 |
Hồ Ngọc Nước |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,16 |
2,6 |
120 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
215 |
Hồ Phi Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,2 |
7,5 |
211,52 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
216 |
Hồ Eo Lê |
Xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy |
0,22 |
4,2 |
188 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
217 |
Hồ Mó Cun |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
0,34 |
5 |
135 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
218 |
Hồ Vụng Vả |
Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy |
0,4 |
9,4 |
175,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
219 |
Hồ Vũng Cầu |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,6 |
7,2 |
127,6 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
220 |
Hồ Bai Bồng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,05 |
4,85 |
288,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
221 |
Hồ Bến Bằng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
6,8 |
116 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
222 |
Hồ Cây Sung (Hón Kẻ) |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,33 |
8,12 |
99,57 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
223 |
Hồ Bai Muồng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,25 |
2,16 |
131,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
224 |
Hồ Và Và |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,058 |
5,1 |
78,7 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
225 |
Hồ Thôn Móng |
Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
4,2 |
102 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
226 |
Hồ Khỉn |
Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy |
0,14 |
5,29 |
72 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
227 |
Hồ Làng Mòng (Bai Mồng) |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,175 |
6,5 |
187 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
228 |
Hồ Thôn Đồi (Làng Đồi) |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,24 |
6,87 |
98 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
229 |
Hồ Hón Cạn |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
8,6 |
82,4 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
230 |
Hồ Thạch An |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,23 |
7,67 |
|
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
231 |
Hồ Vân Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,075 |
7,1 |
100 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
232 |
Hồ Vụng Ấm |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
0,05 |
7,2 |
58,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
233 |
Hồ Na Luốc |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,49 |
|
55 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
234 |
Hồ Pà Pông |
Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân |
0,25 |
9,5 |
180 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
235 |
Hồ Ná Nhà |
Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân |
0,2 |
5,5 |
165 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
236 |
Hồ Đồng Cần |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,1 |
6,58 |
20,9 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
237 |
Hồ Cày Ton |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,1 |
9 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
238 |
Hồ Coong Khoai |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,08 |
5 |
70 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
239 |
Hồ Hón Trác (Trác Trong) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,15 |
6 |
42,25 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
240 |
Hồ Hón Khiến (Kiếng) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,043 |
5,49 |
94 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
241 |
Hồ Đồng Thành |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,1 |
4 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
242 |
Hồ Đào Lạc |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,14 |
4 |
56 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
243 |
Hồ Sen (Na Mó) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,13 |
6 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
244 |
Hồ Khe Dài |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,19 |
4 |
30 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
245 |
Hồ Hón Ngòn |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,15 |
5 |
45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
246 |
Hồ Hón Nguồn |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,16 |
6 |
85,31 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
247 |
Hồ Cò Phên (Đồng Mua) |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,22 |
6,5 |
100 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
248 |
Hồ Minh Sơn (Đồng Đớn) |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,11 |
|
65,29 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
249 |
Hồ Đồng Bến |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,19 |
4,5 |
54 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
250 |
Hồ Na Cuồng |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,14 |
7 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
251 |
Hồ Thành Rõ |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
6,1 |
85 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
252 |
Hồ Hón Te |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,12 |
4,5 |
15 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
253 |
Hồ Hủa Tá (Hón Mó) |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4,5 |
200 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
254 |
Hồ Hua Nồng (Ngọc Cung) |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
30 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
255 |
Hồ Hón Khếu |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
256 |
Hồ Cây Si |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
257 |
Hồ Hón Ỏm |
Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân |
0,1 |
8 |
196 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
258 |
Hồ Hón Khủn |
Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân |
0,09 |
9 |
90 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
259 |
Hồ Quán Thánh |
Xã Luận Khê, huyện Thường Xuân |
0,09 |
8 |
105,45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
260 |
Hồ Bản Vịn |
Xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân |
0,4 |
5 |
425 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
261 |
Hồ Dín |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,05 |
9,5 |
50,3 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
262 |
Hồ Ná Nọi |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,15 |
7 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
263 |
Hồ Hón Môn |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,49 |
5,45 |
97,2 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
264 |
Hồ Quyết Thắng |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
265 |
Hồ Bai Giăng (Bai Giàng) |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,2 |
4,5 |
92 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
266 |
Hồ Đồng Nâu |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,15 |
5 |
65 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
267 |
Hồ Bai Đền |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,15 |
4,5 |
60 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
268 |
Hồ Trung Tiến |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,45 |
5,5 |
90 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
269 |
Hồ Xuân Ngù |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,19 |
5,15 |
76,35 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
270 |
Hồ Trắm Lang |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,1 |
5 |
55 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
271 |
Hồ Pà Cầu |
Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
140 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
272 |
Hồ Ná Khổ |
Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
0,2 |
8 |
45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
273 |
Hồ Đồng Song |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
0,1 |
3,2 |
150 |
UBND huyện Như Xuân |
|
274 |
Hồ Đồng Giang (Đồng Cừn) |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
0,13 |
5,5 |
180 |
UBND huyện Như Xuân |
|
275 |
Hồ Trại Cáo |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,11 |
8,4 |
113 |
UBND huyện Như Xuân |
|
276 |
Hồ Ta Kéng (Mai Thắng) |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
5,5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
277 |
Hồ Đồng Mài |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
5,3 |
72,6 |
UBND huyện Như Xuân |
|
278 |
Hồ Mỹ Ré |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,21 |
7,8 |
79,8 |
UBND huyện Như Xuân |
|
279 |
Hồ Ao Bui (Đoàn Thịnh) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,19 |
3,5 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
280 |
Hồ Đồng Hâm |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,1 |
3 |
140 |
UBND huyện Như Xuân |
|
281 |
Hồ Ao Bai |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,073 |
6,8 |
80 |
UBND huyện Như Xuân |
|
282 |
Hồ Cây Đa |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
2,6 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
283 |
Hồ Đầm Trời (Thắng Sơn) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,144 |
3,4 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
284 |
Hồ Trung Thành |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
285 |
Hồ Ao Bươu |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,07 |
4,52 |
64,2 |
UBND huyện Như Xuân |
|
286 |
Hồ Bà Toàn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
287 |
Hồ Dốc Bươn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
288 |
Hồ Ngọc Đồn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
289 |
Hồ Đồng Thổ |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
290 |
Hồ Ao Bến |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,95 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
291 |
Hồ Liên Hiệp |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,05 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
292 |
Hồ Ngọc Re |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,1 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
293 |
Hồ Đồng Man |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,14 |
6,9 |
253 |
UBND huyện Như Xuân |
|
294 |
Hồ Đồng Cùng |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
295 |
Hồ Cây Phay |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,1 |
8,7 |
75 |
UBND huyện Như Xuân |
|
296 |
Hồ Thanh Vân (Thanh Tân) |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,5 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
297 |
Hồ Vân Trung |
Xã Cát Vân, huyện Như Xuân |
0,36 |
5 |
90 |
UBND huyện Như Xuân |
|
298 |
Hồ Khe Hương |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,489 |
5,3 |
210 |
UBND huyện Như Xuân |
|
299 |
Hồ Con Hoẵng |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,1 |
4 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
300 |
Hồ Mó Càm |
Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
301 |
Hồ Đồng Sán |
Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Như Xuân |
|
302 |
Hồ Đồng Đặng |
Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân |
0,1 |
9,8 |
72,6 |
UBND huyện Như Xuân |
|
303 |
Hồ Ba Mái |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,05 |
8 |
85,2 |
UBND huyện Như Xuân |
|
304 |
Hồ Rọc Khoan |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
305 |
Hồ Bảy Nón |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
6 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
306 |
Hồ Ao Mèo (Ao Mới) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
307 |
Hồ Ngọc Voi |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
308 |
Hồ Máu Chó |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,11 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
309 |
Hồ Hố Mùn |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
310 |
Hồ Cây Tra |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
311 |
Hồ Đồng Nhòng (Đòng Nhòng) |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,12 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
312 |
Hồ Ông Hòa |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
313 |
Hồ Đồng Tri |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,13 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
314 |
Hồ Vàng Tâm |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
315 |
Hồ Làng Đón |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
316 |
Hồ Cây U |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
317 |
Hồ Đồng Sen (Làng Sen) |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
318 |
Hồ Ngọc Bôn |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
319 |
Hồ Hố Luồng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,06 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
320 |
Hồ Bà Đòng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
321 |
Hồ Đồng Cun |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
322 |
Hồ Hố Vạng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
323 |
Hồ Cây Trám |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
324 |
Hồ Đồng Khoang |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
325 |
Hồ Bu Bu |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
0,2 |
6,65 |
156,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
326 |
Hồ Chẹt Voi |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
0,29 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
327 |
Hồ Bái Ổi |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,05 |
8,8 |
42 |
UBND huyện Như Thanh |
|
328 |
Hồ Quyết Tâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,08 |
5,35 |
398 |
UBND huyện Như Thanh |
|
329 |
Hồ Bu Bu |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,28 |
9,6 |
287 |
UBND huyện Như Thanh |
|
330 |
Hồ Ồ Ồ |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,2 |
1,6 |
80 |
UBND huyện Như Thanh |
|
331 |
Hồ Rừng Luồng |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
4,7 |
285 |
UBND huyện Như Thanh |
|
332 |
Hồ Tiến Tâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,46 |
7,15 |
855 |
UBND huyện Như Thanh |
|
333 |
Hồ Trạm Xá |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,11 |
7,8 |
132,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
334 |
Hồ Eo Gắm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,1 |
6,1 |
124,5 |
UBND huyện Như Thanh |
|
335 |
Hồ Cây Sú dưới |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
7,6 |
225 |
UBND huyện Như Thanh |
|
336 |
Hồ Ngọc Sớm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,03 |
7,3 |
299,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
337 |
Hồ Ông Kiên |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
4,3 |
115 |
UBND huyện Như Thanh |
|
338 |
Hồ Cây Đa |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,18 |
7 |
135 |
UBND huyện Như Thanh |
|
339 |
Hồ Hàm Bò |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
5 |
215 |
UBND huyện Như Thanh |
|
340 |
Hồ Cầu Lim |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
4,9 |
577,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
341 |
Hồ Bãi Hai |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,1 |
6,7 |
670 |
UBND huyện Như Thanh |
|
342 |
Hồ Làng Mới |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,06 |
4,5 |
175 |
UBND huyện Như Thanh |
|
343 |
Hồ Đồng Sau |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
344 |
Hồ Eo Lim |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,06 |
4 |
198,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
345 |
Hồ Cây Bo |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,11 |
6,22 |
265 |
UBND huyện Như Thanh |
|
346 |
Hồ Phượng Xuân |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,19 |
|
425,4 |
UBND huyện Như Thanh |
|
347 |
Hồ Bai Công |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
348 |
Hồ Thung Chàm |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
349 |
Hồ Đồng Lồ |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
350 |
Hồ Xuân Hưng |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
351 |
Hồ Làng Hợi |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,47 |
7,2 |
106,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
352 |
Hồ Trường Sơn |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,11 |
8 |
315 |
UBND huyện Như Thanh |
|
353 |
Hồ Cầu Tàm |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,19 |
4 |
187 |
UBND huyện Như Thanh |
|
354 |
Hồ Cây Si |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,22 |
5,1 |
843,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
355 |
Hồ Bông Sành |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,2 |
3 |
287 |
UBND huyện Như Thanh |
|
356 |
Hồ Đồng Lim |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
357 |
Hồ Ông Mát |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
358 |
Hồ Sa Vã |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
359 |
Hồ Rooc Cam |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
360 |
Hồ Cây Khế |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
361 |
Hồ Đổng Trẩu (Đồng Trĩu) |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,13 |
9,07 |
403,5 |
UBND huyện Như Thanh |
|
362 |
Hồ Eo Lim (Ao Lim) |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,11 |
4 |
198,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
363 |
Hồ Cây Thị |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,1 |
7,5 |
150 |
UBND huyện Như Thanh |
|
364 |
Hồ Đồng Công |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,12 |
8 |
204,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
365 |
Hồ Đồng Phông |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,07 |
5,8 |
86,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
366 |
Hồ Đồng Giữa |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,13 |
5 |
150 |
UBND huyện Như Thanh |
|
367 |
Hồ Đồng Truông |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,07 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Thanh |
|
368 |
Hồ Khe Tre |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
369 |
Hồ Ngọc Giếng |
Xã Hải Long, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
370 |
Hồ Khe Sình |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,15 |
4,3 |
564,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
371 |
Hồ Đá Bàn |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,38 |
8,4 |
641 |
UBND huyện Như Thanh |
|
372 |
Hồ Cây Mè |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,18 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
373 |
Hồ Vân Thành |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
0,2 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
374 |
Hồ Xuân Lai |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
0,11 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
375 |
Hồ Ngọc Bai |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
9,61 |
84,45 |
UBND huyện Như Thanh |
|
376 |
Hồ Đồng Cốc (Cốc I) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
377 |
Hồ Nghệ Tĩnh |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,06 |
8,3 |
176,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
378 |
Hồ Làng Quảng (Quảng Đại) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,14 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
379 |
Hồ Ao Rang (Ao Ràng) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
380 |
Hồ Cây Đa |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
381 |
Hồ Rau Răm |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
382 |
Hồ Đồng Đon |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
383 |
Hồ Cầu Bò |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
384 |
Hồ Ấp Cũ |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
385 |
Hồ Dốc Giang |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
386 |
Hồ Khe Đá Bàn |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
387 |
Hồ Đội 1 |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,34 |
6,95 |
216,9 |
UBND huyện Như Thanh |
|
388 |
Hồ Đồng Quốc |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
389 |
Hồ Đồng Quạ |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,37 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
390 |
Hồ Phúc Toàn |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,21 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
391 |
Hồ Nam Bình (Ninh Bình) |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
392 |
Hồ Đồng Trung |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,09 |
5,8 |
199,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
393 |
Hồ Lò Vôi |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
394 |
Hồ Chuối Ong |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
395 |
Hồ Ông Lịch |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,06 |
4,2 |
166 |
UBND huyện Như Thanh |
|
396 |
Hồ Cây Sổ |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
397 |
Hồ Đồng Chuối |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
398 |
Hồ Bộ Đội |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
399 |
Hồ Dốc Cục |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
400 |
Hồ Bái Soái |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
401 |
Hồ Cây Sộp |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
402 |
Hồ Khe Đu |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
3,8 |
181 |
UBND huyện Như Thanh |
|
403 |
Hồ Khe Me |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,27 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
404 |
Hồ Khe Cát |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,22 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
405 |
Hồ Suối Đền |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
406 |
Hồ Ao Khoai |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
407 |
Hồ Năng Nháp |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,03 |
7,06 |
310,9 |
UBND huyện Như Thanh |
|
408 |
Hồ Ao Sen |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
0,25 |
4,9 |
483 |
UBND huyện Như Thanh |
|
409 |
Hồ Ngọc Đông |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
60 |
UBND huyện Như Thanh |
|
410 |
Hồ Rọc Phường |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,07 |
5 |
217 |
UBND huyện Nông Cống |
|
411 |
Hồ Dọc Giếng |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,14 |
8 |
613,2 |
UBND huyện Nông Cống |
|
412 |
Hồ Đồng Khuỷnh |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,08 |
4 |
527 |
UBND huyện Nông Cống |
|
413 |
Hồ Chai |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,16 |
4 |
386 |
UBND huyện Nông Cống |
|
414 |
Hồ Cồn Cát |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,31 |
5 |
915,5 |
UBND huyện Nông Cống |
|
415 |
Hồ Trại Lợn |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,07 |
4 |
217 |
UBND huyện Nông Cống |
|
416 |
Hồ Đồng Nấp |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
3 |
246 |
UBND huyện Nông Cống |
|
417 |
Hồ Rọc Năn |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
260 |
UBND huyện Nông Cống |
|
418 |
Hồ Trùng |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
211 |
UBND huyện Nông Cống |
|
419 |
Hồ Đồng Chanh |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
6 |
211 |
UBND huyện Nông Cống |
|
420 |
Hồ Đồng Trầu |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
28 |
UBND huyện Nông Cống |
|
421 |
Hồ Đá Dựng (Làng Mới) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
180 |
UBND huyện Nông Cống |
|
422 |
Hồ Nổ Cái (Hốc Mí) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
246 |
UBND huyện Nông Cống |
|
423 |
Hồ Sơn Thành |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,13 |
5,44 |
338,8 |
UBND huyện Nông Cống |
|
424 |
Hồ Số 3 (Trung Sơn) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
3 |
239 |
UBND huyện Nông Cống |
|
425 |
Hồ Đồng Đông |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
6 |
386 |
UBND huyện Nông Cống |
|
426 |
Hồ Đầu Voi |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,25 |
8,6 |
597 |
UBND huyện Nông Cống |
|
427 |
Hồ Bái Đền (Đồng Khuỷnh) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,48 |
8 |
444 |
UBND huyện Nông Cống |
|
428 |
Hồ Sen |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,16 |
6 |
214,8 |
UBND huyện Nông Cống |
|
429 |
Hồ Khe Than |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,26 |
9,5 |
363 |
UBND huyện Nông Cống |
|
430 |
Hồ Khe Ba |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,26 |
5 |
307,5 |
UBND huyện Nông Cống |
|
431 |
Hồ Đồng Húng |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,413 |
8 |
322,4 |
UBND huyện Nông Cống |
|
432 |
Hồ Đá Đứng (Bình Sơn) |
Xã Thăng Bình, huyện Nông Cống |
0,084 |
6 |
393 |
UBND huyện Nông Cống |
|
433 |
Hồ Đồng Vễn |
Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
0,22 |
4 |
471 |
UBND huyện Nông Cống |
|
434 |
Hồ Quang Vinh |
Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
0,05 |
5 |
314 |
UBND huyện Nông Cống |
|
435 |
Hồ Đồng Thọ (Vạn Thọ) |
Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống |
0,17 |
3,3 |
295,08 |
UBND huyện Nông Cống |
|
436 |
Hồ Khe Muôn (Khe Mun) |
Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống |
0,11 |
2 |
1.103,4 |
UBND huyện Nông Cống |
|
437 |
Hồ Bồ Hòn |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
0,03 |
7,5 |
270 |
UBND huyện Nông Cống |
|
438 |
Hồ Hòa Phú |
Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn |
0,18 |
4,2 |
738,6 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
439 |
Hồ Nước Đá |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,12 |
6,6 |
125,7 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
440 |
Hồ Bông Hôi |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
7,8 |
117,87 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
441 |
Hồ Đông Cáo |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
7 |
154 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
442 |
Hồ Sông Mốc |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
3,25 |
283,9 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
443 |
Hồ Ngọc Mép |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
|
40 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
444 |
Hồ Dốc Đất |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
4,3 |
122,7 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
445 |
Hồ Quấng |
Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,15 |
4,3 |
60 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
446 |
Hồ Đồng Cổ |
Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,185 |
4,7 |
385,2 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
447 |
Hồ Quang Trung |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,192 |
5,1 |
200 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
448 |
Hồ Bến Đá (Đá Đen) |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,24 |
5,1 |
250 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
449 |
Hồ 6/1 |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
5 |
250 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
450 |
Hồ Đồng Lầy |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,09 |
5,1 |
105,8 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
451 |
Hồ Vạn Thắng |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
|
236,68 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
452 |
Hồ Bình Định |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
5,3 |
347 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
453 |
Hồ Đồng Chanh |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,1 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
454 |
Hồ Đông Tôm |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,15 |
6,9 |
183,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
455 |
Hồ Ông Hoạt |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
|
60 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
456 |
Hồ Nấp Mới |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,11 |
4,5 |
241 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
457 |
Hồ Đồng Lăng |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
458 |
Hồ Hón Cạn |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
459 |
Hồ Nông Dân |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
5 |
181,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
460 |
Hồ Sồng Sồng (Sùng Sung) |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
3,8 |
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
461 |
Hồ Phu Thôn |
Xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn |
0,34 |
3 |
409,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
462 |
Hồ Dọc Đong |
Xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,38 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
463 |
Hồ Thoi |
Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,37 |
9,04 |
74 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
464 |
Hồ Khe Ngàm |
Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,46 |
7,9 |
150,2 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
465 |
Hồ Ông Học |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
0,288 |
3,2 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
466 |
Hồ Ngọc Long |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
0,49 |
5,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
467 |
Hồ Thanh Cát |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,493 |
3,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
468 |
Hồ Đồi Gấc |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,21 |
4,1 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
469 |
Hồ Núi Chè 2 |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,278 |
3,5 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
470 |
Hồ Đoàn Kết |
Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân |
0,34 |
9,5 |
268,6 |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
471 |
Hồ Cò Trọng |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,46 |
5,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
472 |
Hồ Đồng Sỏi |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,48 |
5,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
473 |
Hồ Ngọc Sớm (Làng Sung) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,259 |
3,2 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
474 |
Hồ Làng Bài (Hón Lim) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,307 |
3,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
475 |
Hồ Đồng Lánh (Hón Lánh) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,35 |
3,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
476 |
Hồ Vĩnh Chinh |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,49 |
4,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
477 |
Hồ Đội 16 |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,26 |
4,1 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
478 |
Hồ Hoằng Yến |
Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa |
0,35 |
5 |
900 |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
479 |
Hồ Hoằng Hải |
Xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa |
0,4 |
5,5 |
800 |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
480 |
Hồ Chuông |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,05 |
4,65 |
95,64 |
UBND huyện Hà Trung |
|
481 |
Hồ Đồng Trại |
Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung |
0,16 |
8 |
88 |
UBND huyện Hà Trung |
|
482 |
Hồ Bì Bùng |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,278 |
6 |
848 |
UBND huyện Hà Trung |
|
483 |
Hồ Bì Bùng 1 |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,17 |
4 |
330 |
UBND huyện Hà Trung |
|
484 |
Hồ Vũng Dăm |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,23 |
|
|
UBND huyện Hà Trung |
|
- Hồ số 1 |
|
0,07 |
2,9 |
412 |
UBND huyện Hà Trung |
|
|
- Hồ số 2 |
|
0,16 |
4,25 |
617 |
UBND huyện Hà Trung |
|
|
485 |
Hồ Bái Xề |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,217 |
3,8 |
326 |
UBND huyện Hà Trung |
|
486 |
Hồ Đìa Rồng |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,1 |
4,5 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
487 |
Hỗ Miễu |
Xã Hà Tân, huyện Hà Trung |
0,49 |
6 |
1.200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
488 |
Hồ Gò Lược |
Xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
0,26 |
4,5 |
600 |
UBND huyện Hà Trung |
|
489 |
Hồ Mùng Tám |
Xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
0,24 |
6,5 |
395,24 |
UBND huyện Hà Trung |
|
490 |
Hồ Xốc Úng |
Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,07 |
5 |
20 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
491 |
Hồ Xốc Giếng |
Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,07 |
5 |
20 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
492 |
Hồ Đội 10 |
Phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,12 |
5,7 |
92,41 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
DANH MỤC ĐẬP DÂNG CÓ CHIỀU CAO ≥ 5 M
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đập |
Địa điểm xây dựng |
Chiều cao đập (m) |
Chiều dài đập (m) |
Trách nhiệm quản lý |
|
Đập lớn (15 m ≤ Hđ < 100 m hoặc 10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập ≥ 500 m) |
|||||
|
1 |
Đập Bái Thượng |
Xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân |
17,5 |
167 |
Công ty Sông Chu |
|
|
|
||||
|
1 |
Đập Minh Hòa |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
9 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Đập Bai Cọc |
Xã Điền Lư, Điền Trung, huyện Bá Thước |
8,3 |
38,8 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Đập Tén Tằn |
Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát |
5,1 |
46 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Đập Bai Điền |
Xã Điền Thượng, huyện Bá Thước |
5,9 |
31,5 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Đập Chiềng Lau |
Xã Ban Công, huyện Bá Thước |
5,8 |
45,8 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Đập ngăn mặn sông Tuần Cung |
Thị xã Nghi Sơn |
5,9 |
16,8 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Đập mương Ái |
Xã Mường Chanh, huyện Mường Lát |
6,3 |
59 |
UBND huyện Mường Lát |
|
8 |
Đập Đồng Mò |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
6 |
10 |
UBND huyện Như Xuân |
|
9 |
Đập Lèn Mát |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
6 |
54 |
UBND huyện Như Xuân |
|
10 |
Đập Hón Thành |
Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân |
5,5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
11 |
Đập Khe Bò |
Xã Thanh Hòa, huyện Như Xuân |
5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
12 |
Đập Khe Chon |
Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân |
8,75 |
25,74 |
UBND huyện Như Xuân |
|
13 |
Đập Chà Bối |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
6,7 |
69,81 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
14 |
Đập Bai Én |
Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy |
5,87 |
48,2 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
15 |
Đập Thái Long |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
8,25 |
98 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
16 |
Đập Bai Đang (Cồ Đang) |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
5,48 |
48,37 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
17 |
Đập Bai Bông |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
8,4 |
286 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
18 |
Đập Vòng Đọ |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
6,3 |
731 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
19 |
Đập Cò Bương |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
5,8 |
97 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
20 |
Đập Bù Đàm |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
5 |
100 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 645/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 31/TTr-SNN&PTNT ngày 23/01/2025 về việc ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, lần này gồm 609 hồ chứa nước có chiều cao đập từ 5 m trở lên hoặc có dung tích toàn bộ từ 50.000 m3 trở lên và 21 đập dâng có chiều cao từ 5 m trở lên; cùng với đập, hồ chứa nước Cửa Đạt được Thủ tướng Chính phủ quyết định thuộc loại đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt tại Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 24/01/2019. Như vậy, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 610 hồ chứa nước thủy lợi.
(Chi tiết như phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi và các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý an toàn đập tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục, phân loại đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có đập, hồ chứa nước thủy lợi; Tổng Giám đốc, Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI
(Hồ
chứa nước có chiều cao h ≥ 5 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 50.000
m3 trở lên)
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hồ chứa |
Địa điểm xây dựng |
Dung tích toàn bộ W (106 m3) |
Chiều cao đập Hmax (m) |
Chiều dài đập L (m) |
Trách nhiệm quản lý |
|
1 |
Hồ Sông Mực |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
322,65 |
38 |
470 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống; xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
124,51 |
26,2 |
715 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Hao Hao |
Xã Định Hải, Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
10,68 |
25,7 |
268 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Hồ Kim Giao II |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
4,68 |
19,5 |
320 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Hồ Đồng Chùa |
Phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn |
2,09 |
10 |
1.178 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Hồ Khe Sanh |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,745 |
11,93 |
585 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Hồ Thung Sâu |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,458 |
10,1 |
503,3 |
Công ty Sông Chu |
|
8 |
Hồ Vũng Sú |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
2,278 |
25 |
101,5 |
Công ty Sông Chu |
|
9 |
Hồ Bỉnh Công |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
5,475 |
14,6 |
298 |
Công ty Sông Chu |
|
10 |
Hồ Xuân Lũng |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
3,25 |
20,4 |
163 |
Công ty Sông Chu |
|
11 |
Hồ Đồng Múc |
Xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành |
1,483 |
23,2 |
255 |
Công ty Sông Chu |
|
12 |
Hồ Đồng Ngư |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
9,71 |
20,2 |
273,6 |
Công ty Sông Chu |
|
13 |
Hồ Tây Trác |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
4,323 |
14,2 |
259 |
Công ty Sông Chu |
|
14 |
Hồ Bằng Lợi |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,847 |
15 |
487 |
Công ty Sông Chu |
|
15 |
Hồ Hàm Rồng |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,298 |
18,4 |
129,3 |
Công ty Sông Chu |
|
16 |
Hồ Ba Cầu |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,3 |
19,25 |
126 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
17 |
Hồ Duồng Cốc |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
7,866 |
22,4 |
286 |
Công ty Sông Chu |
|
18 |
Hồ Thung Bằng |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
4,813 |
21,2 |
497,6 |
Công ty Sông Chu |
|
19 |
Hồ Bồ Kết |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,323 |
19,1 |
198,1 |
Công ty Sông Chu |
|
20 |
Hồ Cống Khê |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
5,852 |
18,5 |
343 |
Công ty Sông Chu |
|
21 |
Hồ Vinh Quang |
Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa |
0,799 |
22,3 |
287,1 |
Công ty Sông Chu |
|
22 |
Hồ Pha Đay |
Xã Nam Xuân, huyện Quan Hóa |
0,499 |
15 |
150 |
Công ty Sông Chu |
|
23 |
Hồ Đồng Bể |
Xã Xuân Du, Phượng Nghi, huyện Như Thanh; xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
2,76 |
10,95 |
798,6 |
Công ty Sông Chu |
|
24 |
Hồ Khe Lùng |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
2,21 |
17,29 |
152 |
Công ty Sông Chu |
|
25 |
Hồ Lý Ải |
Xã Giao An, huyện Lang Chánh |
1,51 |
16 |
70 |
Công ty Sông Chu |
|
26 |
Hồ Cửa Trát |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
2,92 |
18,6 |
143 |
Công ty Sông Chu |
|
27 |
Hồ Khe Tiên |
Xã Hà Đông, huyện Hà Trung |
0,241 |
29,22 |
98,95 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
28 |
Hồ Bến Quân |
Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung |
2,87 |
10,11 |
1.203,5 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
29 |
Hồ Rát |
Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc |
0,431 |
18,59 |
170 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
Hồ chứa nước vừa (10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập < 500 m hoặc 0,5 triệu m3 ≤ W < 3 triệu m3): 88 hồ |
||||||
|
1 |
Hồ Đồng Lớn |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
|
14 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Bòng Bòng |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
|
6,7 |
650 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Bai Manh |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
1,654 |
10,5 |
282,7 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Hồ Bai Lim |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
1,654 |
10,6 |
211 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Hồ Bai Sơn |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
1,02 |
10,3 |
141 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Hồ Trung Tọa |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,482 |
11,1 |
286 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Hồ Chòm Mót |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,745 |
12,89 |
257,4 |
Công ty Sông Chu |
|
8 |
Hồ Bai Ao |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,795 |
10 |
238,2 |
Công ty Sông Chu |
|
9 |
Hồ Ngọc Phú |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,58 |
6,7 |
73,5 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
10 |
Hồ Ngọc Đó |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,47 |
11,5 |
94 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
11 |
Hồ Gắm |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
11 |
92,4 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
12 |
Hồ Hón Tải |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,51 |
13,3 |
198 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
13 |
Hồ Gốc Vả |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
11,7 |
98,44 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
14 |
Hồ Quế Sơn |
Phường Mai Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,754 |
8,3 |
464 |
Công ty Sông Chu |
|
15 |
Hồ Khe Nhòi |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
1,726 |
8,5 |
1.116 |
Công ty Sông Chu |
|
16 |
Hồ Khe Tuần |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
1,726 |
9,05 |
456 |
Công ty Sông Chu |
|
17 |
Hồ Khe Dứa |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,874 |
6,4 |
401,5 |
Công ty Sông Chu |
|
18 |
Hồ Ao Quan |
Xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn |
0,876 |
4,5 |
1.130 |
Công ty Sông Chu |
|
19 |
Hồ Suối Chan |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,531 |
5 |
501,6 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
20 |
Hồ Bản Chăm (Trung Lập) |
Xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa |
0,126 |
10,3 |
50,84 |
UBND huyện Quan Hóa |
|
21 |
Hồ Cánh Chim |
Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn |
1,307 |
14,6 |
75 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
22 |
Hồ Đèn |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,378 |
11,59 |
330,6 |
UBND huyện Bá Thước |
|
23 |
Hồ Bo Dướn |
Xã Văn Nho, huyện Bá Thước |
0,15 |
11,2 |
162 |
UBND huyện Bá Thước |
|
24 |
Hồ Chua Mon |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh |
0,446 |
10,8 |
261,2 |
Công ty Sông Chu |
|
25 |
Hồ Lâm Danh |
Xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh |
0,188 |
13,5 |
45 |
Công ty Sông Chu |
|
26 |
Hồ Phâng Khánh |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
11,9 |
83,6 |
Công ty Sông Chu |
|
27 |
Hồ Làng Lụt |
Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy |
0,357 |
14,66 |
97 |
Công ty Sông Chu |
|
28 |
Hồ Pen Chim |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,165 |
14,5 |
299,4 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
29 |
Hồ Bình Hòa |
Xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Thủy |
0,55 |
7,8 |
176 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
30 |
Hồ Eo Gió |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
0,47 |
11 |
125,3 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
31 |
Hồ Tân Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,5 |
11,5 |
275,2 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
32 |
Hồ Dọc Kết |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,154 |
13,94 |
154,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
33 |
Hồ Hai Dòng |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
0,62 |
10 |
445 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
34 |
Hồ Sậy |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,713 |
7,96 |
66 |
Công ty Sông Chu |
|
35 |
Hồ Xuân Thành |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,456 |
14,63 |
180,6 |
Công ty Sông Chu |
|
36 |
Hồ Hón Cò |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,34 |
12,1 |
141,41 |
Công ty Sông Chu |
|
37 |
Hồ Tà Xăng |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,08 |
12,2 |
51,6 |
Công ty Sông Chu |
|
38 |
Hồ Hón Kín |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,31 |
14,95 |
175 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
39 |
Hồ Đồng Cần |
Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân |
2,85 |
14,7 |
235 |
UBND huyện Như Xuân |
|
40 |
Hồ Ao Vàng |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,57 |
|
170,11 |
UBND huyện Như Xuân |
|
41 |
Hồ Bừa Rằm |
Xã Cát Vân, huyện Như Xuân |
0,45 |
14,14 |
230 |
UBND huyện Như Xuân |
|
42 |
Hồ Ná Hiếng |
Xã Thanh Quân, huyện Như Xuân |
|
|
|
UBND huyện Như Xuân |
|
43 |
Hồ Mậu Lâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
1,673 |
8,5 |
419,4 |
Công ty Sông Chu |
|
44 |
Hồ Khe Lau |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
1,2 |
8,6 |
629 |
Công ty Sông Chu |
|
45 |
Hồ Rẫy Cồ |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
0,635 |
11 |
467 |
Công ty Sông Chu |
|
46 |
Hồ Khe Dài |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
1,079 |
10,3 |
249,2 |
Công ty Sông Chu |
|
47 |
Hồ Bái Đền |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,403 |
11 |
129,3 |
Công ty Sông Chu |
|
48 |
Hồ Khe Thoong |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,223 |
14,92 |
48,5 |
Công ty Sông Chu |
|
49 |
Hồ Chẩm Khê |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
1,1 |
7 |
520,4 |
Công ty Sông Chu |
|
50 |
Hồ Rọc Ang |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,256 |
10,79 |
260,8 |
Công ty Sông Chu |
|
51 |
Hồ Hố Chu |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,513 |
14,2 |
125 |
Công ty Sông Chu |
|
52 |
Hồ Đồng Võ |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,09 |
11,7 |
251,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
53 |
Hồ Đá Đen |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,07 |
11,6 |
61,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
54 |
Hồ Cây Sú trên |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
11 |
160,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
55 |
Hồ Trưa Vần |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,407 |
12,7 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
56 |
Hồ Đồng Phú |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,675 |
13,13 |
346 |
Công ty Sông Chu |
|
57 |
Hồ Đá Mài |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
0,2 |
12,5 |
78 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
58 |
Hồ K32 |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,13 |
14,5 |
201,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
59 |
Hồ Hón Giáng |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,81 |
|
|
UBND huyện Thạch Thành |
|
60 |
Hồ Đồng Khanh |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,3 |
10,2 |
282,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
61 |
Hồ Cửa Hón |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,21 |
12 |
208,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
62 |
Hồ Đồng Mực |
Xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc |
1,185 |
10,84 |
318,7 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
63 |
Hồ Mang Mang |
Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc |
2,628 |
8,4 |
504,25 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
64 |
Hồ Hón Chè |
Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc |
1,065 |
5,5 |
1.024 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
65 |
Hồ Đá Kẽm (Đá Kẽn) |
Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc |
2,017 |
14,75 |
255 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
66 |
Hồ Khe Tre |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh; xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
1,451 |
9,9 |
216 |
Công ty Sông Chu |
|
67 |
Hồ Vũng Lùng |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
0,672 |
5 |
40 |
Công ty Sông Chu |
|
68 |
Hồ Ngô Công |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
2,179 |
12,46 |
80,32 |
Công ty Sông Chu |
|
69 |
Hồ Long Hưng |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
1,604 |
7,25 |
430 |
Công ty Sông Chu |
|
70 |
Hồ Ao Lốc |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,761 |
4,9 |
468,5 |
Công ty Sông Chu |
|
71 |
Hồ Nội Sơn |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,793 |
5,3 |
803 |
Công ty Sông Chu |
|
72 |
Hồ Hương Sơn |
Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,95 |
5 |
2.508 |
Công ty Sông Chu |
|
73 |
Hồ Đồng Ngơn |
Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn |
0,511 |
4 |
402,5 |
Công ty Sông Chu |
|
74 |
Hồ Làng Tiên |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,198 |
10,3 |
295 |
Công ty Sông Chu |
|
75 |
Hồ Ngọc Vành |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,525 |
11,85 |
106 |
Công ty Sông Chu |
|
76 |
Hồ Cây Quýt |
Xã Xuân Thắng, huyện Thọ Xuân |
0,851 |
8,7 |
622,2 |
Công ty Sông Chu |
|
77 |
Hồ Chòm Mọ (Làng Mọ) |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
1,693 |
7,9 |
334,6 |
Công ty TNHH TL Nam sông Mã |
|
78 |
Hồ Đồng Trường |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,82 |
5,8 |
|
Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng |
|
79 |
Hồ Thắng Long |
Thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định |
1,398 |
7,2 |
1.517 |
UBND huyện Yên Định |
|
80 |
Hồ Trạng Sơn (Cửa Khâu) |
Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung |
0,893 |
6 |
825,42 |
UBND huyện Hà Trung |
|
81 |
Hồ Sun |
Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung |
0,9 |
8 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
82 |
Hồ Con Nhạn |
Xã Thái Lai, huyện Hà Trung |
0,6 |
5 |
220 |
UBND huyện Hà Trung |
|
83 |
Hồ Hà Thái (hồ Bùi Sơn + Thái Minh + Hà Phú) |
Xã Thái Lai, huyện Hà Trung |
0,911 |
4,6 |
3.122,4 |
Công ty TNHH TL Bắc sông Mã |
|
84 |
Hồ Đập Cầu (Đồng Cầu) |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,79 |
7,9 |
588 |
UBND huyện Hà Trung |
|
85 |
Hồ Đập Ngang |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,31 |
10,03 |
212,3 |
UBND huyện Hà Trung |
|
86 |
Hồ Đồm Đồm |
Thị trấn Hà Long, huyện Hà Trung |
0,96 |
6 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
87 |
Hồ Vĩnh Liệt (Đồng Soài) |
Xã Hà Tân, huyện Hà Trung |
0,69 |
7,2 |
1.885 |
UBND huyện Hà Trung |
|
88 |
Hồ Rủn |
Xã Đông Hoàng, Đông Khê, thành phố Thanh Hóa |
0,88 |
5,2 |
52,5 |
Công ty Sông Chu |
|
Hồ chứa nước nhỏ (5 m ≤ Hđ < 10 m hoặc 0,05 triệu m3 ≤ W < 0,5 triệu m3): 492 hồ |
||||||
|
1 |
Hồ Xóm Yên |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,256 |
8,2 |
114 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Hồ Quèn Kìm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,276 |
9,9 |
96 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Hồ Rộc Chó |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,05 |
6,4 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
4 |
Hồ Đồng Nga |
Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành |
0,19 |
1,2 |
210 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
5 |
Hồ Bái Đang |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,39 |
8,5 |
256 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
6 |
Hồ Đá Mài |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,15 |
7,5 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
7 |
Hồ Ngọc Hón |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,14 |
5,5 |
70 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
8 |
Hồ Hón Cụt |
Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành |
0,1 |
2,5 |
100 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
9 |
Hồ Đồng Tán |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,11 |
5 |
120 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
10 |
Hồ Nước Đang |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,15 |
2,7 |
57 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
11 |
Hồ Bất Mê |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,2 |
2 |
121 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
12 |
Hồ Đầm Lung |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,15 |
1,2 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
13 |
Hồ Bai Ôi |
Xã Thành Công, huyện Thạch Thành |
0,06 |
5 |
140 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
14 |
Hồ Đập Lỳ |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,05 |
5 |
140 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
15 |
Hồ Du Nghì (Giếng Khang + Thục Đòn) |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,3 |
8,5 |
257,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
16 |
Hồ Đồng Cả |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,14 |
9 |
135 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
17 |
Hồ Chẽm Chè (Chuộn Chè) |
Xã Thành Long, huyện Thạch Thành |
0,12 |
4 |
136,3 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
18 |
Hồ Đồi Dốc |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,208 |
8,56 |
333,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
19 |
Hồ Rộc Cúc |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,08 |
4,6 |
103,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
20 |
Hồ Eo Cuội |
Xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành |
0,1 |
6 |
243 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
21 |
Hồ Eo Chùa |
Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành |
0,13 |
6,45 |
101,2 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
22 |
Hồ Cây Sổ |
Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành |
0,09 |
2,5 |
72,1 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
23 |
Hồ Bai Màng |
Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành |
0,1 |
7,5 |
80 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
24 |
Hồ Bai Sao |
Xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành |
0,15 |
9,6 |
195 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
25 |
Hồ Xóm Đầm |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6 |
180 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
26 |
Hồ Yên Lão |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,24 |
4,04 |
306,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
27 |
Hồ Thung Mây |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,17 |
9,8 |
70,22 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
28 |
Hồ Đồng Kết (Phố Cát) |
Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành |
0,05 |
6 |
155 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
29 |
Hồ Hón Âm |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,24 |
7,4 |
184,3 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
30 |
Hồ Hang Cá |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,09 |
6,9 |
407,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
31 |
Hồ Lệ Cẩm |
Xã Thành Mỹ, huyện Thạch Thành |
0,45 |
4,5 |
381,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
32 |
Hồ Bai Cái |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,44 |
8 |
180 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
33 |
Hồ Tân Thành |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
178 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
34 |
Hồ Hón Nâu |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
234 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
35 |
Hồ Vó Đại (Mỹ Lợi) |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,14 |
6,3 |
354,4 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
36 |
Hồ Ruộng Khuông |
Xã Thành Vinh, huyện Thạch Thành |
0,11 |
4 |
370 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
37 |
Hồ Thạch Môn |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,29 |
5,8 |
120 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
38 |
Hồ Mỏ Ao (Cẩm Lợi) |
Xã Thạch Cẩm, huyện Thạch Thành |
0,07 |
3 |
200,9 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
39 |
Hồ Bai Mạ |
Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành |
0,29 |
8,8 |
168 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
40 |
Hồ Hòa Lễ |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
0,09 |
5,5 |
202,1 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
41 |
Hồ Hang Bống |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,14 |
4,5 |
242 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
42 |
Hồ Đằng Sơn |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,1 |
4,5 |
175 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
43 |
Hồ Đầm Bùi |
Xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành |
0,05 |
4 |
155 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
44 |
Hồ Châu Sơn |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6,1 |
278,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
45 |
Hồ Mó Vàng |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
7,94 |
156,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
46 |
Hồ Đống Chẹ |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
4,57 |
151,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
47 |
Hồ Đầm Bông |
Xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành |
0,05 |
2,5 |
222,8 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
48 |
Hồ Cự Lý (2 hồ Đầm Xác + Cây Xếu) |
Xã Thạch Long, huyện Thạch Thành |
0,1 |
4,13 |
432 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
49 |
Hồ Thành Trung |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,44 |
8 |
394 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
50 |
Hồ Rộc Tha |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,17 |
5 |
85 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
51 |
Hồ Rộc Mõ |
Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành |
0,1 |
5 |
145 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
52 |
Hồ Ma Mân |
Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành |
0,12 |
6,85 |
111,6 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
53 |
Hồ Quỳnh Lâm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,14 |
3 |
21 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
54 |
Hồ Giếng Ấm |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,16 |
4,25 |
255,7 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
55 |
Hồ Chành Chành |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,07 |
3 |
18,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
56 |
Hồ Bái Đáy |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,05 |
3 |
20,5 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
57 |
Hồ Vó Láo |
Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành |
0,17 |
4 |
20 |
UBND huyện Thạch Thành |
|
58 |
Hồ Đồng Tiến |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,358 |
8,3 |
287 |
Công ty Sông Chu |
|
59 |
Hồ Bai Ngọc |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,258 |
8,6 |
61 |
Công ty Sông Chu |
|
60 |
Hồ Chuối |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
230 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
61 |
Hồ Hón Hang (Giếng Hang) |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
200 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
62 |
Hồ Bai Si |
Xã Ngọc Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
63 |
Hồ Minh Lâm |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
2 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
64 |
Hồ Minh Xuân (Xuân Minh) |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
65 |
Hồ Vó Khú (Tân Mỹ) |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
66 |
Hồ Yên Thắng |
Xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
67 |
Hồ Ngọc Thanh |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,4 |
6,5 |
77 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
68 |
Hồ Mũi Trâu |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
3 |
130 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
69 |
Hồ Làng Xi |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
5,7 |
78 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
70 |
Hồ Giếng Thiềng |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
6 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
71 |
Hồ Cây Trôi |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
5,2 |
37 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
72 |
Hồ Vịt Vàng |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
73 |
Hồ Vùng Thổ |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,23 |
3,5 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
74 |
Hồ Hón Hang |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
2,5 |
237 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
75 |
Hồ Cây Dừa (Thành Phong) |
Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
76 |
Hồ Sơn Phong |
Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,41 |
9,5 |
534,8 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
77 |
Hồ Đồng Quyết |
Xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
78 |
Hồ Bu Bu |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
5,7 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
79 |
Hồ Bai Sung |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
5,7 |
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
80 |
Hồ Ao Đồi (Quang Thủy) |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
81 |
Hồ Ao Vương (Làng Ràm) |
Xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
82 |
Hồ Nam |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
6 |
203 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
83 |
Hồ Thành Công |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
6,7 |
106 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
84 |
Hồ Vó Bồn |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,25 |
|
45 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
85 |
Hồ Vìn (Thống Nhất) |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
86 |
Hồ Vó Ong (Thành Sơn) |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
87 |
Hồ Bai Đa |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,39 |
8,7 |
590 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
88 |
Hồ Đồng Thuận (Cao Thuận) |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,29 |
|
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
89 |
Hồ Ngọc Mùn |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
|
98 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
90 |
Hồ Bai Sống |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
|
30 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
91 |
Hồ Bai Tổ (Hệ thống Bai Sống) |
Xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
92 |
Hồ Liên Thành |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,48 |
7 |
297 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
93 |
Hồ Rộc Đầm |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,2 |
|
130 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
94 |
Hồ Làng Cốc |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,43 |
6,7 |
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
95 |
Hồ Làng Chu |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
112 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
96 |
Hồ Quang Sánh |
Xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
97 |
Hồ Chu Mon |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,11 |
6,8 |
160,3 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
98 |
Hồ Bai Đu |
Xã Đồng Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
99 |
Hồ Đầm Thi |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
0,35 |
3,7 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
100 |
Hồ Đầm (Cao Phong) |
Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc |
0,3 |
3,5 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
101 |
Hồ Bai Cô |
Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,16 |
9,75 |
186 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
102 |
Hồ Đồng Giao |
Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,23 |
6 |
100 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
103 |
Hồ Tân Thành |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,192 |
8 |
90 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
104 |
Hồ Bàn Nang |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
|
60 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
105 |
Hồ Tuồng |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
106 |
Hồ Xuân Chính |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
107 |
Hồ Lương Thiện |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
108 |
Hồ Đô Quăn |
Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
109 |
Hồ Bai Da (Bai Gia) |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,19 |
6,5 |
71 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
110 |
Hồ Vân Giang |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
7 |
81 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
111 |
Hồ Vân Thanh (hồ Sậy) |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,11 |
5 |
47 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
112 |
Hồ Ngọc Nghia |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
113 |
Hồ Cò Tiêu |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,37 |
4,3 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
114 |
Hồ Rọc Lá |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
115 |
Hồ Đồng Ao (Cao Sơn) |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
116 |
Hồ Đồng Châu (thôn Cao Sơn) |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
117 |
Hồ Làng Chầm |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
6,3 |
64 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
118 |
Hồ Phùng Sơn |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
8,5 |
47 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
119 |
Hồ Làng Lau |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
120 |
Hồ Tiến Thành |
Xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
121 |
Hồ Đồi Trảng |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
5 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
122 |
Hồ Làng Nán |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,17 |
7 |
65 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
123 |
Hồ Minh Thạch |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
3 |
96 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
124 |
Hồ Chàng Vàng (Làng Pheo) |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
4 |
100 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
125 |
Hồ Xăm |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,3 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
126 |
Hồ Ngọc Quân |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
7,5 |
54 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
127 |
Hồ Kẽ Rẫy |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,12 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
128 |
Hồ Khán Đa |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,15 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
129 |
Hồ Ngọc Ráy |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
130 |
Hồ Trà Si (Ngã Ba) |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
131 |
Hồ Ngọc Bến (Làng Quên) |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,1 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
132 |
Hồ Ngọc Ken |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
133 |
Hồ Bát Ông |
Xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
134 |
Hồ Hón Túp |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,19 |
|
90 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
135 |
Hồ Hón Vắt |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
136 |
Hồ Bai Than |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
56 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
137 |
Hồ Hón Sung |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,14 |
|
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
138 |
Hồ Hón Ốc |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
110 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
139 |
Hồ Bình Minh |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,13 |
|
200 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
140 |
Hồ Hàng Rùa |
Xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
141 |
Hồ Làng Đa (Bai Đa) |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,18 |
|
115 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
142 |
Hồ Hố Mua |
Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,06 |
|
|
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
143 |
Hồ Ngọc Hòa |
Xã Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc |
0,22 |
|
50,2 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
144 |
Hồ Thanh Niên |
Xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc |
0,07 |
8 |
120 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
145 |
Hồ Ngọc Khèo |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,02 |
5 |
35 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
146 |
Hồ Mốc Láo |
Xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
2,5 |
180 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
147 |
Hồ Kéo |
Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
2 |
80 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
148 |
Hồ Ngọc Gia |
Xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
4 |
40 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
149 |
Hồ Khùng Khung |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
150 |
Hồ Rộc Nách |
Xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc |
0,05 |
3 |
70 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
151 |
Hồ Đồng Đáng |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,39 |
7,2 |
483 |
Công ty Sông Chu |
|
152 |
Hồ Kim Giao 1 |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
0,44 |
7,8 |
578 |
Công ty Sông Chu |
|
153 |
Hồ Khe Đôi |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,08 |
7 |
454,2 |
Công ty Sông Chu |
|
154 |
Hồ Khe Trầu (Cây Trầu) |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,312 |
5,12 |
723 |
Công ty Sông Chu |
|
155 |
Hồ Thạch Luyện |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
|
|
236 |
Công ty Sông Chu |
|
156 |
Hồ Khe Miếu (Khe Miễu) |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,232 |
6 |
517,2 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
157 |
Hồ Khe Dầu |
Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
4 |
431 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
158 |
Hồ Khe Lầy |
Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
159 |
Hồ Khe Luồng |
Xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn |
0,11 |
8,5 |
61 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
160 |
Hồ Bến Than |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3,5 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
161 |
Hồ Mã Trai 1 |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,12 |
4,2 |
900 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
162 |
Hồ Mã Trai 2 |
Phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3 |
689 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
163 |
Hồ Ao Sen |
Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,11 |
3 |
379 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
164 |
Hồ Quy |
Xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,15 |
3,5 |
300 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
165 |
Hồ Thống Nhất |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,25 |
5,5 |
400 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
166 |
Hồ Liên Sơn |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,25 |
6,5 |
334,7 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
167 |
Hồ Sốc Bằng (Sóc Hoằng) |
Xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
7,8 |
417,6 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
168 |
Hồ Nam Sơn |
Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,44 |
9,88 |
421 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
169 |
Hồ Đông Sơn |
Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
3,5 |
442 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
170 |
Hồ Ông Già |
Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4,5 |
609 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
171 |
Hồ Khe Răm |
Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
4,5 |
500 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
172 |
Hồ Đồng Cấm |
Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
2,5 |
100 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
173 |
Hồ Khe Chõ |
Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn |
0,32 |
6,9 |
338 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
174 |
Hồ Thung Cối |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,2 |
6,5 |
|
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
175 |
Hồ Khe Dẻ |
Xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn |
0,196 |
6,2 |
345 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
176 |
Hồ Sơn Hải |
Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
0,15 |
3,6 |
398 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
177 |
Hồ Ông Xã |
Xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
0,1 |
8,98 |
307,5 |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
178 |
Hồ Ao Quan |
Xã Trung Hạ, huyện Quan Sơn |
0,154 |
|
240,5 |
UBND huyện Quan Sơn |
|
179 |
Hồ Phù Cú |
Xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn |
0,096 |
|
|
UBND huyện Quan Sơn |
|
180 |
Hồ Chiềng Khạt |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh |
0,15 |
9,5 |
52,35 |
UBND huyện Lang Chánh |
|
181 |
Hồ Quan Nhân |
Xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc |
0,33 |
7 |
283,4 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
182 |
Hồ Hón Dứa |
Xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc |
0,32 |
9,5 |
227 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
183 |
Hồ Nhiêu Mua |
Xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Lộc |
0,14 |
7 |
118 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
184 |
Hồ Tân Lập |
Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc |
0,43 |
7,5 |
286 |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
|
185 |
Hồ Xèo |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,051 |
6,2 |
68 |
UBND huyện Bá Thước |
|
186 |
Hồ Vạc |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,8 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
187 |
Hồ Mùn |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,056 |
3,8 |
82 |
UBND huyện Bá Thước |
|
188 |
Hồ Dung |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,082 |
6 |
88 |
UBND huyện Bá Thước |
|
189 |
Hồ Xăm |
Xã Điền Hạ, huyện Bá Thước |
0,051 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
190 |
Hồ Sán |
Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2,5 |
45 |
UBND huyện Bá Thước |
|
191 |
Hồ Cành Nàng |
Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
192 |
Hồ Thái Xịa |
Xã Điền Trung, huyện Bá Thước |
0,06 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
193 |
Hồ Buốc |
Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước |
0,04 |
8 |
84,15 |
UBND huyện Bá Thước |
|
194 |
Hồ Làng Chun |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,8 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
195 |
Hồ Cốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
4,5 |
20 |
UBND huyện Bá Thước |
|
196 |
Hồ Khuôn (hồ Khuân) |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
3 |
110 |
UBND huyện Bá Thước |
|
197 |
Hồ Làng Cú (hồ Cú) |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
92 |
UBND huyện Bá Thước |
|
198 |
Hồ Làng Dốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Bá Thước |
|
199 |
Hồ Sặng |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
58 |
UBND huyện Bá Thước |
|
200 |
Hồ Tầm |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,033 |
6,3 |
82,43 |
UBND huyện Bá Thước |
|
201 |
Hồ Bốc |
Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước |
0,06 |
3 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
202 |
Hồ Ngọc Mùn |
Xã Lương Nội, huyện Bá Thước |
0,044 |
7,2 |
46,8 |
UBND huyện Bá Thước |
|
203 |
Hồ Hương |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3 |
25 |
UBND huyện Bá Thước |
|
204 |
Hồ Bốc |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Bá Thước |
|
205 |
Hồ Lặp |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,05 |
3,5 |
25 |
UBND huyện Bá Thước |
|
206 |
Hồ Pốn |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,06 |
5 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
207 |
Hồ Thành Công |
Xã Lũng Cao, huyện Bá Thước |
0,1 |
6 |
50 |
UBND huyện Bá Thước |
|
208 |
Hồ Eo Điếu |
Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước |
0,05 |
2,5 |
14,6 |
UBND huyện Bá Thước |
|
209 |
Hồ Bó Dấm |
Xã Cổ Lũng, huyện Bá Thước |
0,05 |
3 |
42 |
UBND huyện Bá Thước |
|
210 |
Hồ Bo Thượng |
Xã Kỳ Tân, huyện Bá Thước |
0,06 |
4 |
60 |
UBND huyện Bá Thước |
|
211 |
Hồ Lương Ngọc |
Xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
3 |
754 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
212 |
Hồ Nặm Trẹn |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,22 |
7,95 |
276,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
213 |
Hồ Làng Ngọc |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
9 |
68,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
214 |
Hồ Ngọc Nước |
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy |
0,16 |
2,6 |
120 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
215 |
Hồ Phi Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,2 |
7,5 |
211,52 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
216 |
Hồ Eo Lê |
Xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy |
0,22 |
4,2 |
188 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
217 |
Hồ Mó Cun |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
0,34 |
5 |
135 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
218 |
Hồ Vụng Vả |
Xã Cẩm Yên, huyện Cẩm Thủy |
0,4 |
9,4 |
175,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
219 |
Hồ Vũng Cầu |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,6 |
7,2 |
127,6 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
220 |
Hồ Bai Bồng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,05 |
4,85 |
288,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
221 |
Hồ Bến Bằng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,43 |
6,8 |
116 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
222 |
Hồ Cây Sung (Hón Kẻ) |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,33 |
8,12 |
99,57 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
223 |
Hồ Bai Muồng |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,25 |
2,16 |
131,5 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
224 |
Hồ Và Và |
Xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy |
0,058 |
5,1 |
78,7 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
225 |
Hồ Thôn Móng |
Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
4,2 |
102 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
226 |
Hồ Khỉn |
Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy |
0,14 |
5,29 |
72 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
227 |
Hồ Làng Mòng (Bai Mồng) |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,175 |
6,5 |
187 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
228 |
Hồ Thôn Đồi (Làng Đồi) |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,24 |
6,87 |
98 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
229 |
Hồ Hón Cạn |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
0,1 |
8,6 |
82,4 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
230 |
Hồ Thạch An |
Xã Cẩm Liên, huyện Cẩm Thủy |
0,23 |
7,67 |
|
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
231 |
Hồ Vân Long |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
0,075 |
7,1 |
100 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
232 |
Hồ Vụng Ấm |
Xã Cẩm Ngọc, huyện Cẩm Thủy |
0,05 |
7,2 |
58,8 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
233 |
Hồ Na Luốc |
Xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân |
0,49 |
|
55 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
234 |
Hồ Pà Pông |
Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân |
0,25 |
9,5 |
180 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
235 |
Hồ Ná Nhà |
Xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân |
0,2 |
5,5 |
165 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
236 |
Hồ Đồng Cần |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,1 |
6,58 |
20,9 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
237 |
Hồ Cày Ton |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,1 |
9 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
238 |
Hồ Coong Khoai |
Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
0,08 |
5 |
70 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
239 |
Hồ Hón Trác (Trác Trong) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,15 |
6 |
42,25 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
240 |
Hồ Hón Khiến (Kiếng) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,043 |
5,49 |
94 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
241 |
Hồ Đồng Thành |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,1 |
4 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
242 |
Hồ Đào Lạc |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,14 |
4 |
56 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
243 |
Hồ Sen (Na Mó) |
Xã Lương Sơn, huyện Thường Xuân |
0,13 |
6 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
244 |
Hồ Khe Dài |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,19 |
4 |
30 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
245 |
Hồ Hón Ngòn |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,15 |
5 |
45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
246 |
Hồ Hón Nguồn |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,16 |
6 |
85,31 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
247 |
Hồ Cò Phên (Đồng Mua) |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,22 |
6,5 |
100 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
248 |
Hồ Minh Sơn (Đồng Đớn) |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,11 |
|
65,29 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
249 |
Hồ Đồng Bến |
Xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
0,19 |
4,5 |
54 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
250 |
Hồ Na Cuồng |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,14 |
7 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
251 |
Hồ Thành Rõ |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
6,1 |
85 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
252 |
Hồ Hón Te |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,12 |
4,5 |
15 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
253 |
Hồ Hủa Tá (Hón Mó) |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4,5 |
200 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
254 |
Hồ Hua Nồng (Ngọc Cung) |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
30 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
255 |
Hồ Hón Khếu |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
256 |
Hồ Cây Si |
Xã Tân Thành, huyện Thường Xuân |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
257 |
Hồ Hón Ỏm |
Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân |
0,1 |
8 |
196 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
258 |
Hồ Hón Khủn |
Xã Xuân Chinh, huyện Thường Xuân |
0,09 |
9 |
90 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
259 |
Hồ Quán Thánh |
Xã Luận Khê, huyện Thường Xuân |
0,09 |
8 |
105,45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
260 |
Hồ Bản Vịn |
Xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân |
0,4 |
5 |
425 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
261 |
Hồ Dín |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,05 |
9,5 |
50,3 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
262 |
Hồ Ná Nọi |
Xã Xuân Thắng, huyện Thường Xuân |
0,15 |
7 |
50 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
263 |
Hồ Hón Môn |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,49 |
5,45 |
97,2 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
264 |
Hồ Quyết Thắng |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,05 |
3,5 |
40 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
265 |
Hồ Bai Giăng (Bai Giàng) |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,2 |
4,5 |
92 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
266 |
Hồ Đồng Nâu |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,15 |
5 |
65 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
267 |
Hồ Bai Đền |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,15 |
4,5 |
60 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
268 |
Hồ Trung Tiến |
Xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân |
0,45 |
5,5 |
90 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
269 |
Hồ Xuân Ngù |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,19 |
5,15 |
76,35 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
270 |
Hồ Trắm Lang |
Xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân |
0,1 |
5 |
55 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
271 |
Hồ Pà Cầu |
Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
0,05 |
4 |
140 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
272 |
Hồ Ná Khổ |
Xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
0,2 |
8 |
45 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
273 |
Hồ Đồng Song |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
0,1 |
3,2 |
150 |
UBND huyện Như Xuân |
|
274 |
Hồ Đồng Giang (Đồng Cừn) |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
0,13 |
5,5 |
180 |
UBND huyện Như Xuân |
|
275 |
Hồ Trại Cáo |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,11 |
8,4 |
113 |
UBND huyện Như Xuân |
|
276 |
Hồ Ta Kéng (Mai Thắng) |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
5,5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
277 |
Hồ Đồng Mài |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
5,3 |
72,6 |
UBND huyện Như Xuân |
|
278 |
Hồ Mỹ Ré |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,21 |
7,8 |
79,8 |
UBND huyện Như Xuân |
|
279 |
Hồ Ao Bui (Đoàn Thịnh) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,19 |
3,5 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
280 |
Hồ Đồng Hâm |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,1 |
3 |
140 |
UBND huyện Như Xuân |
|
281 |
Hồ Ao Bai |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,073 |
6,8 |
80 |
UBND huyện Như Xuân |
|
282 |
Hồ Cây Đa |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
2,6 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
283 |
Hồ Đầm Trời (Thắng Sơn) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,144 |
3,4 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
284 |
Hồ Trung Thành |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
285 |
Hồ Ao Bươu |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,07 |
4,52 |
64,2 |
UBND huyện Như Xuân |
|
286 |
Hồ Bà Toàn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
287 |
Hồ Dốc Bươn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
288 |
Hồ Ngọc Đồn |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
289 |
Hồ Đồng Thổ |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
290 |
Hồ Ao Bến |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,95 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
291 |
Hồ Liên Hiệp |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,05 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
292 |
Hồ Ngọc Re |
Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân |
0,1 |
5 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
293 |
Hồ Đồng Man |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,14 |
6,9 |
253 |
UBND huyện Như Xuân |
|
294 |
Hồ Đồng Cùng |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
295 |
Hồ Cây Phay |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,1 |
8,7 |
75 |
UBND huyện Như Xuân |
|
296 |
Hồ Thanh Vân (Thanh Tân) |
Xã Cát Tân, huyện Như Xuân |
0,1 |
6,5 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
297 |
Hồ Vân Trung |
Xã Cát Vân, huyện Như Xuân |
0,36 |
5 |
90 |
UBND huyện Như Xuân |
|
298 |
Hồ Khe Hương |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,489 |
5,3 |
210 |
UBND huyện Như Xuân |
|
299 |
Hồ Con Hoẵng |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,1 |
4 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
300 |
Hồ Mó Càm |
Xã Xuân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
100 |
UBND huyện Như Xuân |
|
301 |
Hồ Đồng Sán |
Xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
70 |
UBND huyện Như Xuân |
|
302 |
Hồ Đồng Đặng |
Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân |
0,1 |
9,8 |
72,6 |
UBND huyện Như Xuân |
|
303 |
Hồ Ba Mái |
Xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân |
0,05 |
8 |
85,2 |
UBND huyện Như Xuân |
|
304 |
Hồ Rọc Khoan |
Xã Tân Bình, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
305 |
Hồ Bảy Nón |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
6 |
60 |
UBND huyện Như Xuân |
|
306 |
Hồ Ao Mèo (Ao Mới) |
Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
0,05 |
3 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
307 |
Hồ Ngọc Voi |
Xã Bình Lương, huyện Như Xuân |
0,05 |
4 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
308 |
Hồ Máu Chó |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,11 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
309 |
Hồ Hố Mùn |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
310 |
Hồ Cây Tra |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
311 |
Hồ Đồng Nhòng (Đòng Nhòng) |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,12 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
312 |
Hồ Ông Hòa |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
313 |
Hồ Đồng Tri |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,13 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
314 |
Hồ Vàng Tâm |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
315 |
Hồ Làng Đón |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
316 |
Hồ Cây U |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
317 |
Hồ Đồng Sen (Làng Sen) |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
318 |
Hồ Ngọc Bôn |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
319 |
Hồ Hố Luồng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,06 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
320 |
Hồ Bà Đòng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
321 |
Hồ Đồng Cun |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
322 |
Hồ Hố Vạng |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
323 |
Hồ Cây Trám |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
324 |
Hồ Đồng Khoang |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
325 |
Hồ Bu Bu |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
0,2 |
6,65 |
156,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
326 |
Hồ Chẹt Voi |
Xã Yên Thọ, huyện Như Thanh |
0,29 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
327 |
Hồ Bái Ổi |
Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh |
0,05 |
8,8 |
42 |
UBND huyện Như Thanh |
|
328 |
Hồ Quyết Tâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,08 |
5,35 |
398 |
UBND huyện Như Thanh |
|
329 |
Hồ Bu Bu |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,28 |
9,6 |
287 |
UBND huyện Như Thanh |
|
330 |
Hồ Ồ Ồ |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,2 |
1,6 |
80 |
UBND huyện Như Thanh |
|
331 |
Hồ Rừng Luồng |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
4,7 |
285 |
UBND huyện Như Thanh |
|
332 |
Hồ Tiến Tâm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,46 |
7,15 |
855 |
UBND huyện Như Thanh |
|
333 |
Hồ Trạm Xá |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,11 |
7,8 |
132,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
334 |
Hồ Eo Gắm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,1 |
6,1 |
124,5 |
UBND huyện Như Thanh |
|
335 |
Hồ Cây Sú dưới |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
7,6 |
225 |
UBND huyện Như Thanh |
|
336 |
Hồ Ngọc Sớm |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,03 |
7,3 |
299,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
337 |
Hồ Ông Kiên |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
4,3 |
115 |
UBND huyện Như Thanh |
|
338 |
Hồ Cây Đa |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,18 |
7 |
135 |
UBND huyện Như Thanh |
|
339 |
Hồ Hàm Bò |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
5 |
215 |
UBND huyện Như Thanh |
|
340 |
Hồ Cầu Lim |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,05 |
4,9 |
577,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
341 |
Hồ Bãi Hai |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,1 |
6,7 |
670 |
UBND huyện Như Thanh |
|
342 |
Hồ Làng Mới |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,06 |
4,5 |
175 |
UBND huyện Như Thanh |
|
343 |
Hồ Đồng Sau |
Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh |
0,09 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
344 |
Hồ Eo Lim |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,06 |
4 |
198,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
345 |
Hồ Cây Bo |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,11 |
6,22 |
265 |
UBND huyện Như Thanh |
|
346 |
Hồ Phượng Xuân |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,19 |
|
425,4 |
UBND huyện Như Thanh |
|
347 |
Hồ Bai Công |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
348 |
Hồ Thung Chàm |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
349 |
Hồ Đồng Lồ |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
350 |
Hồ Xuân Hưng |
Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
351 |
Hồ Làng Hợi |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,47 |
7,2 |
106,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
352 |
Hồ Trường Sơn |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,11 |
8 |
315 |
UBND huyện Như Thanh |
|
353 |
Hồ Cầu Tàm |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,19 |
4 |
187 |
UBND huyện Như Thanh |
|
354 |
Hồ Cây Si |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,22 |
5,1 |
843,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
355 |
Hồ Bông Sành |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,2 |
3 |
287 |
UBND huyện Như Thanh |
|
356 |
Hồ Đồng Lim |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
357 |
Hồ Ông Mát |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
358 |
Hồ Sa Vã |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
359 |
Hồ Rooc Cam |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
360 |
Hồ Cây Khế |
Xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
361 |
Hồ Đổng Trẩu (Đồng Trĩu) |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,13 |
9,07 |
403,5 |
UBND huyện Như Thanh |
|
362 |
Hồ Eo Lim (Ao Lim) |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,11 |
4 |
198,1 |
UBND huyện Như Thanh |
|
363 |
Hồ Cây Thị |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,1 |
7,5 |
150 |
UBND huyện Như Thanh |
|
364 |
Hồ Đồng Công |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,12 |
8 |
204,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
365 |
Hồ Đồng Phông |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,07 |
5,8 |
86,7 |
UBND huyện Như Thanh |
|
366 |
Hồ Đồng Giữa |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,13 |
5 |
150 |
UBND huyện Như Thanh |
|
367 |
Hồ Đồng Truông |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,07 |
3 |
100 |
UBND huyện Như Thanh |
|
368 |
Hồ Khe Tre |
Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
369 |
Hồ Ngọc Giếng |
Xã Hải Long, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
370 |
Hồ Khe Sình |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,15 |
4,3 |
564,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
371 |
Hồ Đá Bàn |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,38 |
8,4 |
641 |
UBND huyện Như Thanh |
|
372 |
Hồ Cây Mè |
Xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh |
0,18 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
373 |
Hồ Vân Thành |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
0,2 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
374 |
Hồ Xuân Lai |
Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh |
0,11 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
375 |
Hồ Ngọc Bai |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
9,61 |
84,45 |
UBND huyện Như Thanh |
|
376 |
Hồ Đồng Cốc (Cốc I) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
377 |
Hồ Nghệ Tĩnh |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,06 |
8,3 |
176,8 |
UBND huyện Như Thanh |
|
378 |
Hồ Làng Quảng (Quảng Đại) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,14 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
379 |
Hồ Ao Rang (Ao Ràng) |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
380 |
Hồ Cây Đa |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
381 |
Hồ Rau Răm |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
382 |
Hồ Đồng Đon |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
383 |
Hồ Cầu Bò |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
384 |
Hồ Ấp Cũ |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
385 |
Hồ Dốc Giang |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
386 |
Hồ Khe Đá Bàn |
Xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
387 |
Hồ Đội 1 |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,34 |
6,95 |
216,9 |
UBND huyện Như Thanh |
|
388 |
Hồ Đồng Quốc |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
389 |
Hồ Đồng Quạ |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,37 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
390 |
Hồ Phúc Toàn |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,21 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
391 |
Hồ Nam Bình (Ninh Bình) |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
392 |
Hồ Đồng Trung |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,09 |
5,8 |
199,6 |
UBND huyện Như Thanh |
|
393 |
Hồ Lò Vôi |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,07 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
394 |
Hồ Chuối Ong |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
395 |
Hồ Ông Lịch |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,06 |
4,2 |
166 |
UBND huyện Như Thanh |
|
396 |
Hồ Cây Sổ |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
397 |
Hồ Đồng Chuối |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
398 |
Hồ Bộ Đội |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
399 |
Hồ Dốc Cục |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
400 |
Hồ Bái Soái |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
401 |
Hồ Cây Sộp |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
402 |
Hồ Khe Đu |
Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh |
0,05 |
3,8 |
181 |
UBND huyện Như Thanh |
|
403 |
Hồ Khe Me |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,27 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
404 |
Hồ Khe Cát |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,22 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
405 |
Hồ Suối Đền |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,08 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
406 |
Hồ Ao Khoai |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,1 |
|
|
UBND huyện Như Thanh |
|
407 |
Hồ Năng Nháp |
Xã Thanh Tân, huyện Như Thanh |
0,03 |
7,06 |
310,9 |
UBND huyện Như Thanh |
|
408 |
Hồ Ao Sen |
Xã Yên Lạc, huyện Như Thanh |
0,25 |
4,9 |
483 |
UBND huyện Như Thanh |
|
409 |
Hồ Ngọc Đông |
Xã Cán Khê, huyện Như Thanh |
0,05 |
|
60 |
UBND huyện Như Thanh |
|
410 |
Hồ Rọc Phường |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,07 |
5 |
217 |
UBND huyện Nông Cống |
|
411 |
Hồ Dọc Giếng |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,14 |
8 |
613,2 |
UBND huyện Nông Cống |
|
412 |
Hồ Đồng Khuỷnh |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,08 |
4 |
527 |
UBND huyện Nông Cống |
|
413 |
Hồ Chai |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,16 |
4 |
386 |
UBND huyện Nông Cống |
|
414 |
Hồ Cồn Cát |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,31 |
5 |
915,5 |
UBND huyện Nông Cống |
|
415 |
Hồ Trại Lợn |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,07 |
4 |
217 |
UBND huyện Nông Cống |
|
416 |
Hồ Đồng Nấp |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
3 |
246 |
UBND huyện Nông Cống |
|
417 |
Hồ Rọc Năn |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
260 |
UBND huyện Nông Cống |
|
418 |
Hồ Trùng |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
211 |
UBND huyện Nông Cống |
|
419 |
Hồ Đồng Chanh |
Xã Công Chính, huyện Nông Cống |
0,05 |
6 |
211 |
UBND huyện Nông Cống |
|
420 |
Hồ Đồng Trầu |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
28 |
UBND huyện Nông Cống |
|
421 |
Hồ Đá Dựng (Làng Mới) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
180 |
UBND huyện Nông Cống |
|
422 |
Hồ Nổ Cái (Hốc Mí) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
4 |
246 |
UBND huyện Nông Cống |
|
423 |
Hồ Sơn Thành |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,13 |
5,44 |
338,8 |
UBND huyện Nông Cống |
|
424 |
Hồ Số 3 (Trung Sơn) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
3 |
239 |
UBND huyện Nông Cống |
|
425 |
Hồ Đồng Đông |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,05 |
6 |
386 |
UBND huyện Nông Cống |
|
426 |
Hồ Đầu Voi |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,25 |
8,6 |
597 |
UBND huyện Nông Cống |
|
427 |
Hồ Bái Đền (Đồng Khuỷnh) |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,48 |
8 |
444 |
UBND huyện Nông Cống |
|
428 |
Hồ Sen |
Xã Công Liêm, huyện Nông Cống |
0,16 |
6 |
214,8 |
UBND huyện Nông Cống |
|
429 |
Hồ Khe Than |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,26 |
9,5 |
363 |
UBND huyện Nông Cống |
|
430 |
Hồ Khe Ba |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,26 |
5 |
307,5 |
UBND huyện Nông Cống |
|
431 |
Hồ Đồng Húng |
Xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống |
0,413 |
8 |
322,4 |
UBND huyện Nông Cống |
|
432 |
Hồ Đá Đứng (Bình Sơn) |
Xã Thăng Bình, huyện Nông Cống |
0,084 |
6 |
393 |
UBND huyện Nông Cống |
|
433 |
Hồ Đồng Vễn |
Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
0,22 |
4 |
471 |
UBND huyện Nông Cống |
|
434 |
Hồ Quang Vinh |
Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
0,05 |
5 |
314 |
UBND huyện Nông Cống |
|
435 |
Hồ Đồng Thọ (Vạn Thọ) |
Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống |
0,17 |
3,3 |
295,08 |
UBND huyện Nông Cống |
|
436 |
Hồ Khe Muôn (Khe Mun) |
Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống |
0,11 |
2 |
1.103,4 |
UBND huyện Nông Cống |
|
437 |
Hồ Bồ Hòn |
Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống |
0,03 |
7,5 |
270 |
UBND huyện Nông Cống |
|
438 |
Hồ Hòa Phú |
Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn |
0,18 |
4,2 |
738,6 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
439 |
Hồ Nước Đá |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,12 |
6,6 |
125,7 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
440 |
Hồ Bông Hôi |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
7,8 |
117,87 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
441 |
Hồ Đông Cáo |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
7 |
154 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
442 |
Hồ Sông Mốc |
Xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
3,25 |
283,9 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
443 |
Hồ Ngọc Mép |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
|
40 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
444 |
Hồ Dốc Đất |
Xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
4,3 |
122,7 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
445 |
Hồ Quấng |
Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,15 |
4,3 |
60 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
446 |
Hồ Đồng Cổ |
Xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,185 |
4,7 |
385,2 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
447 |
Hồ Quang Trung |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,192 |
5,1 |
200 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
448 |
Hồ Bến Đá (Đá Đen) |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,24 |
5,1 |
250 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
449 |
Hồ 6/1 |
Xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
5 |
250 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
450 |
Hồ Đồng Lầy |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,09 |
5,1 |
105,8 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
451 |
Hồ Vạn Thắng |
Xã Hợp Tiến, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
|
236,68 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
452 |
Hồ Bình Định |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,05 |
5,3 |
347 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
453 |
Hồ Đồng Chanh |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,1 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
454 |
Hồ Đông Tôm |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,15 |
6,9 |
183,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
455 |
Hồ Ông Hoạt |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
|
60 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
456 |
Hồ Nấp Mới |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,11 |
4,5 |
241 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
457 |
Hồ Đồng Lăng |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
458 |
Hồ Hón Cạn |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
459 |
Hồ Nông Dân |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,08 |
5 |
181,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
460 |
Hồ Sồng Sồng (Sùng Sung) |
Xã Triệu Thành, huyện Triệu Sơn |
0,07 |
3,8 |
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
461 |
Hồ Phu Thôn |
Xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn |
0,34 |
3 |
409,5 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
462 |
Hồ Dọc Đong |
Xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,38 |
|
|
UBND huyện Triệu Sơn |
|
463 |
Hồ Thoi |
Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,37 |
9,04 |
74 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
464 |
Hồ Khe Ngàm |
Xã Bình Sơn, huyện Triệu Sơn |
0,46 |
7,9 |
150,2 |
UBND huyện Triệu Sơn |
|
465 |
Hồ Ông Học |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
0,288 |
3,2 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
466 |
Hồ Ngọc Long |
Xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân |
0,49 |
5,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
467 |
Hồ Thanh Cát |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,493 |
3,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
468 |
Hồ Đồi Gấc |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,21 |
4,1 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
469 |
Hồ Núi Chè 2 |
Xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân |
0,278 |
3,5 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
470 |
Hồ Đoàn Kết |
Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân |
0,34 |
9,5 |
268,6 |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
471 |
Hồ Cò Trọng |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,46 |
5,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
472 |
Hồ Đồng Sỏi |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,48 |
5,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
473 |
Hồ Ngọc Sớm (Làng Sung) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,259 |
3,2 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
474 |
Hồ Làng Bài (Hón Lim) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,307 |
3,4 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
475 |
Hồ Đồng Lánh (Hón Lánh) |
Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân |
0,35 |
3,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
476 |
Hồ Vĩnh Chinh |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,49 |
4,6 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
477 |
Hồ Đội 16 |
Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân |
0,26 |
4,1 |
|
UBND huyện Thọ Xuân |
|
478 |
Hồ Hoằng Yến |
Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa |
0,35 |
5 |
900 |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
479 |
Hồ Hoằng Hải |
Xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa |
0,4 |
5,5 |
800 |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
480 |
Hồ Chuông |
Thị trấn Hà Lĩnh, huyện Hà Trung |
0,05 |
4,65 |
95,64 |
UBND huyện Hà Trung |
|
481 |
Hồ Đồng Trại |
Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung |
0,16 |
8 |
88 |
UBND huyện Hà Trung |
|
482 |
Hồ Bì Bùng |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,278 |
6 |
848 |
UBND huyện Hà Trung |
|
483 |
Hồ Bì Bùng 1 |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,17 |
4 |
330 |
UBND huyện Hà Trung |
|
484 |
Hồ Vũng Dăm |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,23 |
|
|
UBND huyện Hà Trung |
|
- Hồ số 1 |
|
0,07 |
2,9 |
412 |
UBND huyện Hà Trung |
|
|
- Hồ số 2 |
|
0,16 |
4,25 |
617 |
UBND huyện Hà Trung |
|
|
485 |
Hồ Bái Xề |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,217 |
3,8 |
326 |
UBND huyện Hà Trung |
|
486 |
Hồ Đìa Rồng |
Xã Hà Tiến, huyện Hà Trung |
0,1 |
4,5 |
200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
487 |
Hỗ Miễu |
Xã Hà Tân, huyện Hà Trung |
0,49 |
6 |
1.200 |
UBND huyện Hà Trung |
|
488 |
Hồ Gò Lược |
Xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
0,26 |
4,5 |
600 |
UBND huyện Hà Trung |
|
489 |
Hồ Mùng Tám |
Xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
0,24 |
6,5 |
395,24 |
UBND huyện Hà Trung |
|
490 |
Hồ Xốc Úng |
Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,07 |
5 |
20 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
491 |
Hồ Xốc Giếng |
Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,07 |
5 |
20 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
492 |
Hồ Đội 10 |
Phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn |
0,12 |
5,7 |
92,41 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
DANH MỤC ĐẬP DÂNG CÓ CHIỀU CAO ≥ 5 M
(Kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đập |
Địa điểm xây dựng |
Chiều cao đập (m) |
Chiều dài đập (m) |
Trách nhiệm quản lý |
|
Đập lớn (15 m ≤ Hđ < 100 m hoặc 10 m ≤ Hđ < 15 m và Lđập ≥ 500 m) |
|||||
|
1 |
Đập Bái Thượng |
Xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân |
17,5 |
167 |
Công ty Sông Chu |
|
|
|
||||
|
1 |
Đập Minh Hòa |
Xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
9 |
200 |
Công ty Sông Chu |
|
2 |
Đập Bai Cọc |
Xã Điền Lư, Điền Trung, huyện Bá Thước |
8,3 |
38,8 |
Công ty Sông Chu |
|
3 |
Đập Tén Tằn |
Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát |
5,1 |
46 |
Công ty Sông Chu |
|
4 |
Đập Bai Điền |
Xã Điền Thượng, huyện Bá Thước |
5,9 |
31,5 |
Công ty Sông Chu |
|
5 |
Đập Chiềng Lau |
Xã Ban Công, huyện Bá Thước |
5,8 |
45,8 |
Công ty Sông Chu |
|
6 |
Đập ngăn mặn sông Tuần Cung |
Thị xã Nghi Sơn |
5,9 |
16,8 |
Công ty Sông Chu |
|
7 |
Đập mương Ái |
Xã Mường Chanh, huyện Mường Lát |
6,3 |
59 |
UBND huyện Mường Lát |
|
8 |
Đập Đồng Mò |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
6 |
10 |
UBND huyện Như Xuân |
|
9 |
Đập Lèn Mát |
Xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân |
6 |
54 |
UBND huyện Như Xuân |
|
10 |
Đập Hón Thành |
Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân |
5,5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
11 |
Đập Khe Bò |
Xã Thanh Hòa, huyện Như Xuân |
5 |
50 |
UBND huyện Như Xuân |
|
12 |
Đập Khe Chon |
Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân |
8,75 |
25,74 |
UBND huyện Như Xuân |
|
13 |
Đập Chà Bối |
Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thủy |
6,7 |
69,81 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
14 |
Đập Bai Én |
Xã Cẩm Quý, huyện Cẩm Thủy |
5,87 |
48,2 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
15 |
Đập Thái Long |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
8,25 |
98 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
16 |
Đập Bai Đang (Cồ Đang) |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
5,48 |
48,37 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
17 |
Đập Bai Bông |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
8,4 |
286 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
18 |
Đập Vòng Đọ |
Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy |
6,3 |
731 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
19 |
Đập Cò Bương |
Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy |
5,8 |
97 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
20 |
Đập Bù Đàm |
Xã Thành An, huyện Thạch Thành |
5 |
100 |
UBND huyện Thạch Thành |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh