Quyết định 624/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 624/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 624/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 09 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 4/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 81/TTr-SXD ngày 27/2/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 15, 22, 23, 41,42,45 Tiểu mục II, Mục A, Phần I; Thủ tục hành chính số 1, Tiểu mục I, Mục B, Phần I thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 54, phần III thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
1 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
2 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
3 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
|
4 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
|
5 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
|
6 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 624/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 09 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 4/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 81/TTr-SXD ngày 27/2/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 15, 22, 23, 41,42,45 Tiểu mục II, Mục A, Phần I; Thủ tục hành chính số 1, Tiểu mục I, Mục B, Phần I thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự 54, phần III thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
1 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
2 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
3 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
|
4 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
|
5 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
|
6 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
1 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
Ghi chú: Đối với quốc lộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Sở Xây dựng chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
2. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
Ghi chú: Đối với quốc lộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Sở Xây dựng thực hiện việc cấp phép thi công đấu nối vào đường quốc lộ.
3. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
4. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp không đủ điều kiện công bố |
Trường hợp đủ điều kiện công bố |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và lập biên bản kiểm tra |
Chuyên viên được phân công thẩm định, kiểm tra |
4 ngày làm việc |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
|
5. Công bố lại bến xe khách (1.000672)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp không đủ điều kiện công bố |
Trường hợp đủ điều kiện công bố |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và lập biên bản kiểm tra |
Chuyên viên được phân công thẩm định, kiểm tra |
2 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
9 ngày làm việc |
|
1. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh