Quyết định 598/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 598/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 598/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Cấp tỉnh: 45 thủ tục.
- Cấp xã: 04 thủ tục.
(có danh sách kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử trên Cổng dịch vụ công quốc gia và các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Bộ, ngành đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy.
2. Giao các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy theo thẩm quyền.
b) Cử công chức/viên chức hướng dẫn, hỗ trợ cho người dân, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính nêu trên bằng hình thức trực tuyến.
c) Niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương; tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức phù hợp với thực tế để người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết và thực hiện.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn, vị, địa phương có liên quan theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 1025/QĐ-UBND-HC ngày 29/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố danh mục dịch vụ công không tiếp nhận hồ sơ giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH KHÔNG TIẾP
NHẬN HỒ SƠ GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Cấp thực hiện |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.013788.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.013789.H20 |
Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.009374.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.009386.H20 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
5 |
Cấp tỉnh |
Xuất bản, in và phát hành |
1.003868.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
6 |
Cấp tỉnh |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
2.001765.H20 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
7 |
Cấp tỉnh |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
1.003384.H20 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
8 |
Cấp tỉnh |
Quảng cáo |
1.004650.H20 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
9 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Hộ tịch |
2.000635.H20 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Sở Tư pháp; UBND cấp xã |
|
|
10 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Hộ tịch |
2.002516.H20 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
Sở Tư pháp; UBND cấp xã |
|
|
11 |
Cấp xã |
Hộ tịch |
1.004873.H20 |
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
UBND cấp xã |
|
|
12 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (công chứng) |
1.013807.H20 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
13 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (công chứng) |
1.013816.H20 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
14 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (thừa phát lại) |
1.008925.H20 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
|
|
15 |
Cấp tỉnh |
Chăn nuôi |
1.008128.H20 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
16 |
Cấp tỉnh |
Chăn nuôi |
1.008129.H20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
17 |
Cấp tỉnh |
Thú y |
1.004022.H20 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
|
|
18 |
Cấp tỉnh |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
2.001241.H20 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
|
|
19 |
Cấp tỉnh |
Đất đai |
1.012789.H20 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
|
20 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.001751.H20 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Sở Xây dựng |
|
|
21 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.000703.H20 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Sở Xây dựng |
|
|
22 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002286.H20 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
Sở Xây dựng |
|
|
23 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002287.H20 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Sở Xây dựng |
|
|
24 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002285.H20 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Sở Xây dựng |
|
|
25 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.000028.H20 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Sở Xây dựng |
|
|
26 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002288.H20 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Sở Xây dựng |
|
|
27 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.002268.H20 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Sở Xây dựng |
|
|
28 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.002861.H20 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Sở Xây dựng |
|
|
29 |
Cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở |
1.012896.H20 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
Sở Xây dựng |
|
|
30 |
Cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở |
1.012891.H20 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Sở Xây dựng |
|
|
31 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159.H20 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Sở Xây dựng; UBND cấp xã |
|
|
32 |
Cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
1.009775.H20 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện) |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
33 |
Cấp tỉnh |
Văn bằng, chứng chỉ |
3.000465.H20 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
34 |
Cấp tỉnh |
Xúc tiến thương mại |
2.000033.H20 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Sở Công Thương |
|
|
35 |
Cấp tỉnh |
Bảo trợ xã hội |
1.001806.H20 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
Sở Y tế |
|
|
36 |
Cấp tỉnh |
Bảo trợ xã hội |
1.013817.H20 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
Sở Y tế |
|
|
37 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014101.H20 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Sở Y tế |
|
|
38 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014099.H20 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
Sở Y tế |
|
|
39 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014092.H20 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
Sở Y tế |
|
|
40 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.001396.H20 |
Cung cấp thuốc phóng xạ |
Sở Y tế |
|
|
41 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014087.H20 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Y tế |
|
|
42 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012275.H20 |
Đăng ký hành nghề |
Sở Y tế |
|
|
43 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012256.H20 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
Sở Y tế |
|
|
44 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012257.H20 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
Sở Y tế |
|
|
45 |
Cấp tỉnh |
Y tế Dự phòng |
1.013884.H20 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
Sở Y tế |
|
|
46 |
Cấp tỉnh |
Y tế Dự phòng |
1.003580.H20 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
Sở Y tế |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 598/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Cấp tỉnh: 45 thủ tục.
- Cấp xã: 04 thủ tục.
(có danh sách kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử trên Cổng dịch vụ công quốc gia và các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Bộ, ngành đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy.
2. Giao các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy theo thẩm quyền.
b) Cử công chức/viên chức hướng dẫn, hỗ trợ cho người dân, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính nêu trên bằng hình thức trực tuyến.
c) Niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình không tiếp nhận hồ sơ giấy tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương; tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức phù hợp với thực tế để người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết và thực hiện.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn, vị, địa phương có liên quan theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 1025/QĐ-UBND-HC ngày 29/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố danh mục dịch vụ công không tiếp nhận hồ sơ giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH KHÔNG TIẾP
NHẬN HỒ SƠ GIẤY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Cấp thực hiện |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.013788.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.013789.H20 |
Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.009374.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Cấp tỉnh |
Báo chí |
1.009386.H20 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
5 |
Cấp tỉnh |
Xuất bản, in và phát hành |
1.003868.H20 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
6 |
Cấp tỉnh |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
2.001765.H20 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
7 |
Cấp tỉnh |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
1.003384.H20 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
8 |
Cấp tỉnh |
Quảng cáo |
1.004650.H20 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
9 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Hộ tịch |
2.000635.H20 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Sở Tư pháp; UBND cấp xã |
|
|
10 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Hộ tịch |
2.002516.H20 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
Sở Tư pháp; UBND cấp xã |
|
|
11 |
Cấp xã |
Hộ tịch |
1.004873.H20 |
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
UBND cấp xã |
|
|
12 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (công chứng) |
1.013807.H20 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
13 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (công chứng) |
1.013816.H20 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
14 |
Cấp tỉnh |
Bổ trợ tư pháp (thừa phát lại) |
1.008925.H20 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
|
|
15 |
Cấp tỉnh |
Chăn nuôi |
1.008128.H20 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
16 |
Cấp tỉnh |
Chăn nuôi |
1.008129.H20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
17 |
Cấp tỉnh |
Thú y |
1.004022.H20 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
|
|
18 |
Cấp tỉnh |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
2.001241.H20 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
|
|
19 |
Cấp tỉnh |
Đất đai |
1.012789.H20 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Văn phòng đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
|
20 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.001751.H20 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Sở Xây dựng |
|
|
21 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.000703.H20 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Sở Xây dựng |
|
|
22 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002286.H20 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
Sở Xây dựng |
|
|
23 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002287.H20 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Sở Xây dựng |
|
|
24 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002285.H20 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Sở Xây dựng |
|
|
25 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.000028.H20 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
Sở Xây dựng |
|
|
26 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
2.002288.H20 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Sở Xây dựng |
|
|
27 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.002268.H20 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Sở Xây dựng |
|
|
28 |
Cấp tỉnh |
Đường Bộ |
1.002861.H20 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Sở Xây dựng |
|
|
29 |
Cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở |
1.012896.H20 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
Sở Xây dựng |
|
|
30 |
Cấp tỉnh |
Nhà ở và công sở |
1.012891.H20 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Sở Xây dựng |
|
|
31 |
Cấp tỉnh và cấp xã |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159.H20 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Sở Xây dựng; UBND cấp xã |
|
|
32 |
Cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
1.009775.H20 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện) |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
33 |
Cấp tỉnh |
Văn bằng, chứng chỉ |
3.000465.H20 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
34 |
Cấp tỉnh |
Xúc tiến thương mại |
2.000033.H20 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Sở Công Thương |
|
|
35 |
Cấp tỉnh |
Bảo trợ xã hội |
1.001806.H20 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
Sở Y tế |
|
|
36 |
Cấp tỉnh |
Bảo trợ xã hội |
1.013817.H20 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
Sở Y tế |
|
|
37 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014101.H20 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Sở Y tế |
|
|
38 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014099.H20 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
Sở Y tế |
|
|
39 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014092.H20 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
Sở Y tế |
|
|
40 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.001396.H20 |
Cung cấp thuốc phóng xạ |
Sở Y tế |
|
|
41 |
Cấp tỉnh |
Dược phẩm |
1.014087.H20 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Y tế |
|
|
42 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012275.H20 |
Đăng ký hành nghề |
Sở Y tế |
|
|
43 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012256.H20 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
Sở Y tế |
|
|
44 |
Cấp tỉnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
1.012257.H20 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
Sở Y tế |
|
|
45 |
Cấp tỉnh |
Y tế Dự phòng |
1.013884.H20 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
Sở Y tế |
|
|
46 |
Cấp tỉnh |
Y tế Dự phòng |
1.003580.H20 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
Sở Y tế |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh