Quyết định 585/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 585/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 585/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 843/TTr-CAT- TM(PC) ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Công an tỉnh
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên trang thông tin điện tử thành phần của cơ quan; niêm yết, công khai tại cơ quan đăng ký cư trú.
b) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên Hệ thống giải quyết TTHC của tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể từng TTHC theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA
CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 585/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5461/QĐ-BCA-C07 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 843/TTr-CAT- TM(PC) ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Công an tỉnh
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên trang thông tin điện tử thành phần của cơ quan; niêm yết, công khai tại cơ quan đăng ký cư trú.
b) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên Hệ thống giải quyết TTHC của tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể từng TTHC theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA
CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ thực hiện |
|
1 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân. |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã, thông qua các hình thức khác: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công. |
Không |
- Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/5/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH. |
|
2 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương. |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Thông tư số 36/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. |
|
|
3 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết. |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Không |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến (tại bước B4) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã viết tắt là “Bộ phận Một cửa cấp xã”.
1. Thủ tục: Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (07 x 8 giờ làm việc = 56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Cá nhân, tổ chức Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã bằng phương thức trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật) |
- Tờ khai - Hồ sơ |
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Công an cấp xã |
|||
|
B2: Thực hiện xử lý và chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ và xác minh thực tế. - Chuyển Tờ khai đến UBND cấp xã. |
Công an cấp xã |
08 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản trả lời. |
|
B3: Tiếp nhận hồ sơ tại UBND cấp xã |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) tới Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức Một cửa cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Tờ khai - Hồ sơ |
|
B4: Phân công xử lý |
Phân công bộ phận chuyên môn/ cán bộ công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì trình lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã từ chối giải quyết và ban hành văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Công chức cấp xã |
32 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ khai - Dự thảo văn bản xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
06 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B7: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu. - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa cấp xã. - Bộ phận Một cửa cấp xã chuyển kết quả giải quyết cho Công an cấp xã. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Văn thư UBND cấp xã. - Bộ phận Một cửa cấp xã |
06 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B8: Trả kết quả |
Công an cấp xã trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ chức |
Công an cấp xã |
Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật) |
- Trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết từ khi tiếp nhận hồ sơ đến khi có kết quả |
56 giờ làm việc |
|
||
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (05 x 8 giờ làm việc = 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Cá nhân, tổ chức Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã bằng phương thức trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
- Cá nhân, tổ chức |
Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định) |
- Tờ khai - Hồ sơ |
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
- Cán bộ Công an cấp xã. |
|||
|
B2: Thực hiện xử lý và chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ và xác minh thực tế. - Chuyển Tờ khai đến UBND cấp xã. |
Công an cấp xã |
08 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản trả lời. |
|
B3: Tiếp nhận hồ sơ tại UBND cấp xã |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) tới Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức Một cửa cấp xã |
02 giờ làm việc |
-Tờ khai - Hồ sơ |
|
B4: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xử lý hồ sơ |
Kiểm tra, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì trình lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã từ chối giải quyết và ban hành văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Công chức cấp xã |
24 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ khai - Dự thảo văn bản xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B7: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu. - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B8:Trả kết quả |
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho cá nhân. - Ký xác nhận việc trả kết quả trên mẫu số 4. - Mời cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Cá nhân - Công chức Một cửa cấp xã |
Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật) |
- Trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết từ khi tiếp nhận hồ sơ đến khi có kết quả |
40 giờ làm việc |
|
||
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (05 x 8 giờ làm việc = 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Cá nhân, tổ chức Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã bằng phương thức trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
- Cá nhân, tổ chức |
Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định) |
- Tờ khai - Hồ sơ |
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
- Cán bộ Công an cấp xã. |
|||
|
B2: Thực hiện xử lý và chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ và xác minh thực tế. - Chuyển Tờ khai đến UBND cấp xã. |
Công an cấp xã |
08 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản trả lời. |
|
B3: Tiếp nhận hồ sơ tại UBND cấp xã |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) tới Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức Một cửa cấp xã |
02 giờ làm việc |
-Tờ khai - Hồ sơ |
|
B4: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xử lý hồ sơ |
Kiểm tra, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì trình lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã từ chối giải quyết và ban hành văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Công chức cấp xã |
24 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Tờ khai - Dự thảo văn bản xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B7: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu. - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Tờ khai - Văn bản xác nhận. |
|
B8:Trả kết quả |
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho cá nhân. - Ký xác nhận việc trả kết quả trên mẫu số 4. - Mời cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Cá nhân - Công chức Một cửa cấp xã |
Giờ hành chính |
-Trả kết quả giải quyết cho cá nhân, tổ chức |
|
Tổng thời gian giải quyết từ khi tiếp nhận hồ sơ đến khi có kết quả |
40 giờ làm việc |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh