Quyết định 5813/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 5813/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5813/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1225/TTr-SNN&MT ngày 21 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn, với mức giá 395.314.184 đồng (Ba trăm chín mươi lăm triệu, ba trăm mười bốn nghìn, một trăm tám mươi bốn đồng).
- Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế trên đất khác (đất cát bồi ven biển), với mức giá: 283.409.425 đồng (Hai trăm tám mươi ba triệu, bốn trăm lẻ chín nghìn, bốn trăm hai mươi lăm đồng).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định; đồng thời, hướng dẫn, kiểm tra các chủ dự án thực hiện việc nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đảm bảo chặt chẽ, theo đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về định mức giá quy định tại Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo quy định cho đến khi thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5813/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1225/TTr-SNN&MT ngày 21 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế trên đất ngập mặn, với mức giá 395.314.184 đồng (Ba trăm chín mươi lăm triệu, ba trăm mười bốn nghìn, một trăm tám mươi bốn đồng).
- Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế trên đất khác (đất cát bồi ven biển), với mức giá: 283.409.425 đồng (Hai trăm tám mươi ba triệu, bốn trăm lẻ chín nghìn, bốn trăm hai mươi lăm đồng).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định; đồng thời, hướng dẫn, kiểm tra các chủ dự án thực hiện việc nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đảm bảo chặt chẽ, theo đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về định mức giá quy định tại Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo quy định cho đến khi thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh