Quyết định 5762/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội do Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 5762/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Vũ Thu Hà |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5762/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA (HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA CƠ SỞ) CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ THƯ VIỆN HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 9/9/2025; Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 9/02/2026;
Căn cứ Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ- UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 195/TTr- SVHTTDL ngày 0 6 tháng 1 0 năm 2026 về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
b) Tổ chức thực hiện đặt hàng cho đơn vị bảo đảm đúng thẩm quyền, điều kiện, quy trình, quy định hiện hành.
c) Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành giá thay đổi, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá bảo đảm theo quy định hiện hành.
d) Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
2. Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội, bảo đảm đúng quy định.
b) Xây dựng dự toán và tổ chức thực hiện việc đặt hàng trên cơ sở giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) được phê duyệt.
c) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5762/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA (HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA CƠ SỞ) CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ THƯ VIỆN HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 9/9/2025; Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 9/02/2026;
Căn cứ Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ- UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 195/TTr- SVHTTDL ngày 0 6 tháng 1 0 năm 2026 về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
b) Tổ chức thực hiện đặt hàng cho đơn vị bảo đảm đúng thẩm quyền, điều kiện, quy trình, quy định hiện hành.
c) Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành giá thay đổi, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá bảo đảm theo quy định hiện hành.
d) Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
2. Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội, bảo đảm đúng quy định.
b) Xây dựng dự toán và tổ chức thực hiện việc đặt hàng trên cơ sở giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) được phê duyệt.
c) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội Khu vực I; Giám đốc Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
HƯỚNG
DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 5762/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của UBND
thành phố Hà Nội)
A. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội
1. Đơn giá trực tiếp (A)
Đơn giá trực tiếp (A) được xây dựng dựa trên định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) quy định tại: Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở).
Đơn giá trực tiếp theo định mức (A)= (A1) + (A2) + (A3), cụ thể:
- Chi phí vật tư, vật liệu (A1): là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
- Chi phí nhân công (A2):
+ Là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí nhân công ban hành theo Quyết định này được tính dựa trên mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/05/2026 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có sự điều chỉnh, chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
+ Chi phí ngày công được tính toán dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc trong tháng đối với mỗi chức danh nghề nghiệp của nhân công.
+ Chi phí nhân công (A2) bao gồm:
Chi phí nhân công (A2.1): chi phí này được xác định theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở)
Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2.2): chi phí này được xác định bằng tỷ lệ 14,7% nhân với chi phí nhân công (A2.1).
- Chi phí máy, thiết bị sử dụng (A3): là giá trị bằng tiền của hao phí công cụ, dụng cụ, máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
2. Chi phí quản lý (B)
Chi phí quản lý (B) bao gồm:
+ Chi phí gián tiếp (B.1): là chi phí tiền lương (bao gồm lương và các khoản phải nộp theo lương phù hợp với quy định của pháp luật) cho nhân công gián tiếp (nhân công quản lý) thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) sử dụng ngân sách nhà nước. Chi phí này được tính bằng 15% chi phí nhân công trực tiếp (A2.1) thể hiện tại mục 1 và bổ sung 9,34% chi phí nhân công trực tiếp (A2.1) thể hiện tại mục 1.
+ Chi phí khác cho nhân công gián tiếp (B.2): chi phí này được xác định bằng tỷ lệ 14,7% nhân với chi phí gián tiếp (B.1).
3. Chi phí chung (C)
- Chi phí chung (C): là chi phí hoạt động chung của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở). Chi phí này được xác định bằng chi phí chung cụ thể theo từng loại hình dịch vụ sự nghiệp công.
4. Lợi nhuận 4,04%: (D) = 4,04% x {(A)+(B)+(C)}
5. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hóa cơ sở) (E) = (A)+(B)+(C)+(D), cụ thể:
- Đơn giá trực tiếp theo định mức (A): thành phần của đơn giá trực tiếp theo định mức thể hiện tại mục 1.
- Chi phí quản lý (B): thành phần của chi phí quản lý thể hiện tại mục 2.
- Chi phí chung (C): thành phần của chi phí chung thể hiện tại mục 3.
- Lợi nhuận (D): thể hiện tại mục 4.
6. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 của UBND thành phố là cơ sở để thực hiện đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hoá cơ sở) phù hợp tình hình phát triển kinh tế xã hội và nguồn ngân sách của Thành phố.
B. Hướng dẫn áp dụng
1. Ngoài các thành phần chi phí tại điểm 1,2,3,4 và 5 của mục A, đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hoá cơ sở) chưa bao gồm các khoản mục chi phí đặc thù bao gồm:
a. Chi phí nhân công
+ Nhân công thuê ngoài phục vụ cho việc tổ chức thực hiện và hoàn thành dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở (nếu có).
+ Chi phí chuyên gia (nếu có);
b. Các chi phí phát sinh thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở bao gồm:
- Chi phí vật tư, vật liệu; chi phí máy, thiết bị khác phát sinh trong quá trình cung cấp dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở của Thư viện nhưng chưa được quy định trong danh mục chi tiết của đơn giá.
- Các dịch vụ thuê ngoài như thuê địa điểm, mặt bằng tổ chức, thuê viết kịch bản, đạo diễn chương trình, dẫn chương trình; sản xuất, dựng clip minh họa, âm nhạc, kỹ thuật dùng âm thanh, ánh sáng cho các tiết mục tham gia biểu diễn; thuê trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led, hệ thống dàn khung không gian, thiết kế ma-ket, in pano, băng-rôn, phông sân khấu...và các dịch vụ thuê ngoài khác. Chi phí thuê ngoài này phải tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và các quy định khác có liên quan.
- Các chi phí thuê ngoài phục vụ hoàn thành dịch vụ thư viện và văn hóa cơ sở hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
- Chi phí khấu hao tài sản cố định như trụ sở làm việc, tài sản cố định dùng chung khác…;
- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá dịch vụ sự nghiệp công của Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội.
c. Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ, chuyên môn đặc thù không thuộc phạm vi của giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hoá cơ sở) quy định tại điểm a và b của mục này, đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được UBND thành phố Hà Nội giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp luật làm cơ sở tính trong giá trị đặt hàng. Đối với các chi phí phát sinh nằm ngoài giá dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Quyết định này, các đơn vị cung cấp dịch vụ không thực hiện tự chủ, thực hiện lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được UBND thành phố Hà Nội giao đặt hàng; thanh toán theo thực tế phát sinh được nghiệm thu, đảm bảo hồ sơ chứng từ thanh toán theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp các yếu tố cấu thành giá sự nghiệp dịch vụ công thay đổi, Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, cập nhật. Trường hợp có sự điều chỉnh mức lương cơ sở, thực hiện điều chỉnh đơn giá trực tiếp theo định mức kinh tế kỹ thuật và giá dịch vụ sự nghiệp công theo tỷ lệ thay đổi chi phí nhân công. Chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA (HOẠT
ĐỘNG VĂN HOÁ CƠ SỞ) CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ THƯ VIỆN HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02 |
|
|
|
A |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện |
|
|
|
A1 |
Dịch vụ đăng ký/cấp thẻ, gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
245.775 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
349.760 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
324.109 |
|
A2 |
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
245.775 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
349.760 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
324.109 |
|
B |
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
B1 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
271.145 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
300.423 |
|
B2 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
186.624 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
159.708 |
|
B3 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
231.117 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
158.837 |
|
B4 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
213.595 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
138.466 |
|
B5 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
186.624 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
159.708 |
|
B6 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
231.117 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
158.837 |
|
C |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin ngoài thư viện |
|
|
|
C1 |
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện |
|
|
|
|
Chuẩn bị phục vụ lưu động |
01 chuyến phục vụ lưu động |
11.717.780 |
|
|
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động |
01 chuyến phục vụ lưu động |
1.100.896 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động |
01 chuyến phục vụ lưu động |
3.082.439 |
|
C2 |
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ luân chuyển tài nguyên thông tin |
|
|
|
|
Chuẩn bị phục vụ luân chuyển tài nguyên thông tin |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
8.678.437 |
|
|
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo hoạt động sau khi phục vụ luân chuyển tài nguyên thông tin |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
3.498.067 |
|
C3 |
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện kết hợp luân chuyển tài nguyên thông tin |
|
|
|
|
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
22.629.682 |
|
|
Triển khai thực hiện |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
1.100.896 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
7.764.051 |
|
D |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật |
|
|
|
D1.1 |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật |
|
|
|
D1.1.1 |
Dịch vụ đăng ký/cấp thẻ, gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
336.216 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
492.192 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
453.716 |
|
D1.1.2 |
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
336.216 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
492.192 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
453.716 |
|
D1.2 |
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
D1.2.1 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
374.269 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
418.188 |
|
D1.2.2 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
247.488 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
207.116 |
|
D1.3 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
314.228 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
205.809 |
|
D1.4 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
287.944 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
175.256 |
|
D1.5 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
247.488 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
207.116 |
|
D1.6 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
314.228 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
205.809 |
|
D2 |
Dịch vụ lưu động phục vụ người khuyết tật |
|
|
|
|
Chuẩn bị lưu động phục vụ người khuyết tật |
01 chuyến phục vụ lưu động |
11.717.780 |
|
|
Triển khai thực hiện lưu động phục vụ người khuyết tật |
01 chuyến phục vụ lưu động |
1.618.899 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc lưu động phục vụ người khuyết tật |
01 chuyến phục vụ lưu động |
3.082.439 |
|
D3 |
Cung cấp tài nguyên thông tin trong luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật |
|
|
|
|
Chuẩn bị luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
9.622.476 |
|
|
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo hoạt động sau khi luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
3.562.707 |
|
D4 |
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện kết hợp luân chuyển tài nguyên thông tin |
|
|
|
|
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
9.434.389 |
|
|
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động người khuyết tật |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
1.179.324 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
9.198.998 |
|
E |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
|
|
|
E1.1 |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
|
|
|
E1.1.1 |
Dịch vụ đăng ký/cấp thẻ, gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
426.657 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
634.624 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
583.323 |
|
E1.1.2 |
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
426.657 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
634.624 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
583.323 |
|
E1.2 |
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
E1.2.1 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
477.393 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
535.953 |
|
E.1.2.2 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
308.354 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
254.521 |
|
E.1.3 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
397.338 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
252.780 |
|
E.1.4 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
362.294 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
212.041 |
|
E.1.5 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
308.354 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
254.521 |
|
E1.6 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
397.338 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
252.780 |
|
E2 |
Dịch vụ lưu động phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
|
|
|
|
Chuẩn bị lưu động phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến phục vụ lưu động |
11.717.780 |
|
|
Triển khai thực hiện lưu động phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến phục vụ lưu động |
2.136.898 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc lưu động phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến phục vụ lưu động |
3.082.439 |
|
E3 |
Cung cấp tài nguyên thông tin trong luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
|
|
|
|
Chuẩn bị luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
9.622.476 |
|
|
Triển khai thực hiện, thống kê, báo cáo hoạt động sau khi luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến luân chuyển tài nguyên thông tin |
3.562.707 |
|
E4 |
Cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện kết hợp luân chuyển tài nguyên thông tin |
|
|
|
|
Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
21.275.362 |
|
|
Triển khai thực hiện phục vụ lưu động người khuyết tật đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
5.634.713 |
|
|
Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
01 chuyến phục vụ lưu động và luân chuyển thông tin |
3.082.439 |
|
F |
Dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo |
|
|
|
F1 |
Dịch vụ đăng ký/cấp thẻ, gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
336.216 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
492.192 |
|
|
Đăng ký/cấp thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
453.716 |
|
F.2 |
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức viết tay |
01 người đăng ký |
336.216 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện trên phần mềm thư viện |
01 người đăng ký |
492.192 |
|
|
Gia hạn thẻ thư viện cho người sử dụng tại thư viện theo hình thức trực tuyến |
01 người đăng ký |
453.716 |
|
F3 |
Dịch vụ phục vụ người sử dụng tại thư viện |
|
|
|
F3.1 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
374.269 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu đóng |
01 người sử dụng |
418.188 |
|
F3.2 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
247.488 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu đóng có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
207.116 |
|
F3.3 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu đóng |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
314.228 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
205.809 |
|
F3.4 |
Phục vụ người sử dụng tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Phục vụ người sử dụng đọc tài liệu tại chỗ tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
287.944 |
|
|
Phục vụ người sử dụng mượn tài liệu về nhà tại kho tài liệu mở |
01 người sử dụng |
175.256 |
|
F3.5 |
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
247.488 |
|
|
Thông báo người sử dụng thư viện quá hạn mượn tại kho tài liệu mở có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng thông báo quá hạn mượn tài liệu |
01 người sử dụng |
207.116 |
|
F3.6 |
Xử lý trả tài liệu quá hạn tại kho tài liệu mở |
|
|
|
|
Với thư viện chưa sử dụng phần mềm thư viện |
01 người sử dụng |
314.228 |
|
|
Với thư viện có sử dụng phần mềm thư viện có chức năng xử lý tài liệu quá hạn |
01 người sử dụng |
205.809 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03 |
|
|
|
1 |
Tổ chức sự kiện liên hoan tuyên truyền giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế |
01 sự kiện |
|
|
|
Công tác chuẩn bị |
|
12.873.247 |
|
|
Tổ chức sự kiện |
|
7.910.256 |
|
|
Kết thúc sự kiện |
|
4.685.490 |
|
2 |
Hoạt động biên soạn thư mục, trưng bày triển lãm, giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế |
|
|
|
|
Biên soạn thư mục phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế |
01 thư mục chuyên đề |
27.680.096 |
|
3 |
Tổ chức sự kiện liên hoan tuyên truyền giới thiệu sách phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế |
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị |
|
16.625.673 |
|
|
Tổ chức sự kiện |
|
10.162.518 |
|
|
Kết thúc sự kiện |
|
6.036.518 |
|
4 |
Tổ chức giới thiệu sách, báo, tư liệu phục vụ ngày lễ lớn |
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị |
|
7.657.807 |
|
|
Tổ chức sự kiện |
|
4.780.979 |
|
|
Kết thúc sự kiện |
|
2.371.423 |
|
5 |
Tham gia sự kiện tuyên truyền giới thiệu sách phục vụ kỷ niệm những ngày lễ lớn trong nước và quốc tế |
|
8.476.618 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 04 |
|
|
|
|
Dịch vụ sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu cổ, quý hiếm, các bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hoá, khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
Hoạt động bảo quản, phục chế tài nguyên thông tin trong thư viện |
|
|
|
|
Hoạt động bảo quản dự phòng |
|
4.244.581 |
|
|
Hoạt động phục chế tài nguyên thông tin là tài liệu in |
|
64.894 |
|
|
Đối với tài liệu khổ nhỏ hơn A4 đến khổ A4 |
|
3.285.166 |
|
|
Đối với tài liệu khổ A3 |
|
4.895.305 |
|
|
Đối với tài liệu khổ A2 |
|
12.945.982 |
|
|
Đối với tài liệu khổ A1 |
|
25.827.069 |
|
|
Đối với tài liệu khổ A0 |
|
32.267.613 |
|
|
Hoạt động chuyển dạng tài nguyên thông tin |
|
168.269 |
|
|
Hoạt động bảo quản tài nguyên thông tin là tài liệu số |
|
165.340 |
|
|
Hoạt động sưu tầm tài nguyên thông tin trong thư viện |
|
1.262.599 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 05 |
|
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ thông tin theo yêu cầu phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt |
|
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ thông tin theo yêu cầu phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt |
|
|
|
|
Dịch vụ tư vấn sản phẩm thông tin - thư viện |
01 chủ thể có nhu cầu tư vấn |
610.344 |
|
|
Dịch vụ biên soạn thư mục chuyên đề |
01 thư mục chuyên đề |
9.165.908 |
|
|
Dịch vụ xây dựng thông tin chuyên đề |
01 thông tin chuyên đề |
46.204.862 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh