Quyết định 56/2026/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 56/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật sổ 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3049/TTr-STC ngày 21/04/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng và hình thức quản lý xe ô tô (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Các nội dung khác liên quan, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
1. Cơ quan nhà nước (gồm: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở, ban, ngành tỉnh và tương đương, Ủy ban nhân dân cấp xà), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội); đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Đảng ủy cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Tỉnh ủy không thuộc đối tượng áp dụng tại Quyết định này.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
1. Xe ô tô phục vụ công tác chung
a) Phân bổ số lượng xe ô tô quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Việc trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung được quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh được thực hiện theo hình thức giao, điều chuyển hoặc mua sắm từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu khác được phép sử dụng của đơn vị phải đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả.
2. Xe ô tô chuyên dùng
a) Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh; xe phát thanh truyền hình lưu động; xe phòng, chống thiên tai; xe gắn thiết bị quan trắc môi trường và xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết khác); xe ô tô tải; xe ô tô trên 16 chỗ ngồi: chi tiết về đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.
b) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Thủ trưởng đơn vị quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều 4. Hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
1. Cấp tỉnh
Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị thuộc, trực thuộc, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định việc phân bổ, bố trí sử dụng cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
2. Cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phương thức quản lý tập trung hoặc phương thức quản lý trực tiếp hoặc kết hợp cả hai phương thức để phục vụ công tác chung cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật sổ 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3049/TTr-STC ngày 21/04/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng và hình thức quản lý xe ô tô (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Các nội dung khác liên quan, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
1. Cơ quan nhà nước (gồm: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở, ban, ngành tỉnh và tương đương, Ủy ban nhân dân cấp xà), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội); đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Đảng ủy cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Tỉnh ủy không thuộc đối tượng áp dụng tại Quyết định này.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
1. Xe ô tô phục vụ công tác chung
a) Phân bổ số lượng xe ô tô quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Việc trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung được quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh được thực hiện theo hình thức giao, điều chuyển hoặc mua sắm từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu khác được phép sử dụng của đơn vị phải đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả.
2. Xe ô tô chuyên dùng
a) Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh; xe phát thanh truyền hình lưu động; xe phòng, chống thiên tai; xe gắn thiết bị quan trắc môi trường và xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết khác); xe ô tô tải; xe ô tô trên 16 chỗ ngồi: chi tiết về đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.
b) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Thủ trưởng đơn vị quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều 4. Hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
1. Cấp tỉnh
Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị thuộc, trực thuộc, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định việc phân bổ, bố trí sử dụng cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
2. Cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phương thức quản lý tập trung hoặc phương thức quản lý trực tiếp hoặc kết hợp cả hai phương thức để phục vụ công tác chung cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/5/2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang.
3. Quyết định số 2830/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang.
4. Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô
TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng tối đa |
Chủng loại |
|
A |
Cấp tỉnh |
373 |
|
|
I |
Khối các Văn phòng cấp tỉnh |
17 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
7 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 05 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 |
|
|
2.1 |
Văn phòng |
07 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 05 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
2.2 |
Các đơn vị trực thuộc Văn phòng |
03 |
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
II |
Khối Sở, ngành cấp tỉnh |
320 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
06 |
|
|
3.1 |
Văn phòng Sở Tài chính |
04 |
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
3.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Tài chính |
02 |
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
4 |
Sở Xây dựng |
16 |
|
|
4.1 |
Văn phòng Sở Xây dựng |
04 |
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
4.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng |
12 |
09 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
5 |
Sở Y tế |
116 |
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở Y tế |
04 |
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
5.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế |
112 |
59 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 17 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 29 Xe ô tô 16 chỗ ngồi 07 Xe bán tải |
|
6 |
Sở Nội vụ |
07 |
|
|
6.1 |
Văn phòng Sở Nội vụ |
04 |
02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
6.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ |
03 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
7 |
Sở Tư pháp |
05 |
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở Tư pháp |
04 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
7.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp |
01 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
8 |
Sở Công thương |
05 |
|
|
8.1 |
Văn phòng Sở Công Thương |
02 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
8.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Công Thương |
03 |
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
102 |
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
04 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
9.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
98 |
04 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 89 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
07 |
|
|
10.1 |
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
03 |
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
10.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ |
04 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô bán tải |
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
38 |
|
|
11.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 |
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
11.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
34 |
16 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 13 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
11 |
|
|
12.1 |
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
03 |
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
12.2 |
Các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
08 |
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 03 Xe ô tô 16 chỗ ngồi 01 Xe ô tô bán tải |
|
13 |
Thanh tra Tỉnh |
4 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
14 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
03 |
|
|
14.1 |
Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
14.2 |
Các đơn vị trực thuộc BQL Khu kinh tế |
01 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
III |
Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh |
29 |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia Tràm Chim |
2 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
16 |
Ban quản lý dự án Tỉnh |
3 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
17 |
BQL dự án đầu tư xây dựng công trình NN&PTNT tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
18 |
BQL dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
19 |
BQL dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
20 |
BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 1 |
3 |
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
21 |
BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 2 |
3 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe 5 tô 7-8 chỗ ngồi |
|
22 |
BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 3 |
3 |
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
23 |
BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 4 |
3 |
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
24 |
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
25 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp |
2 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
26 |
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang |
1 |
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
27 |
Trường Đại học Tiền Giang |
3 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
|
28 |
Trường Cao đẳng Tiền Giang |
2 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
IV |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm 04 tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh) |
7 |
|
|
29 |
Văn phòng Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh |
3 |
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi 02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
30 |
Tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh |
4 |
|
|
30.1 |
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đồng Tháp |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
30.2 |
Hội Nông dân tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
30.3 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
30.4 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
1 |
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
|
B |
CẤP XÃ |
02 xe/xã |
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô
TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ
72/2023/NĐ-CP ĐƯỢC SỬA ĐỔI KHOẢN 3 ĐIỀU 1 NGHỊ ĐỊNH SỐ 153/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT |
Cơ quan, đơn vị |
Số lượng |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
|
A |
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
Xe thực hiện phân giới cắm mốc; phục vụ người có công |
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
2.1 |
Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ |
01 |
Xe bán tải |
Xe vận chuyển máy móc, thiết bị, mẫu thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
3.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp |
|
3.2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 |
Xe bán tải |
Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp |
|
3.3 |
Chi cục Kiểm lâm |
02 |
Xe bán tải |
Xe thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng |
|
3.4 |
Ban quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười |
01 |
Xe bán tải |
Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng |
|
4 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
4.1 |
Ban quản lý Khu di tích |
01 |
Xe bán tải |
Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng |
|
5 |
Vườn Quốc gia Tràm chim |
01 |
Xe bán tải |
Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng |
|
6 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
6.1 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công Tỉnh |
01 |
Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
Xe phục vụ người có công |
|
7 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
7.1 |
Trung tâm bảo trợ xã hội Đồng Tháp |
01 |
Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
Xe phục vụ bảo trợ xã hội |
|
7.2 |
Trung tâm bảo trợ xã hội Tiền Giang |
01 |
Xe ô tô 16 chỗ ngồi |
Xe phục vụ bảo trợ xã hội |
|
8 |
Sở Công thương |
|
|
|
|
8.1 |
Chi cục Quản lý thị trường |
10 |
Xe bán tải |
Xe quản lý thị trường |
|
B |
CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Xã Phong Mỹ |
|
|
|
|
1.1 |
Ban Quản lý Rừng tràm Gáo Giồng |
01 |
Xe bán tải |
Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng |
DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ
DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) |
Chủng loại |
Mức giá tối đa (triệu đồng/xe) |
Mục đích sử dụng |
|
I |
Cấp tỉnh |
28 |
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Văn phòng |
01 |
Xe hộ đê |
1.400 |
Xe hộ đê |
|
1.2 |
Trung tâm Hội nghị tỉnh |
07 |
Xe tải |
800 |
Xe phục vụ các hội nghị |
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ |
01 |
Xe trên 16 chỗ ngồi |
2.000 |
Xe kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, công tác lấy mẫu phân tích, thử nghiệm |
|
01 |
Xe tải |
800 |
Xe phục vụ công tác chuyển giao thiết bị công nghệ |
||
|
3 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
3.1 |
Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng công trình giao thông |
03 |
Xe tải |
800 |
Xe phục vụ quản lý, sửa chữa, kiểm định các công trình giao thông |
|
02 |
Xe ben |
500 |
|||
|
02 |
Xe tải cẩu, xe cẩu |
2.000 |
|||
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
4.1 |
Văn phòng Sở |
01 |
Xe hộ đê |
1.400 |
Xe hộ đê |
|
4.2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 |
Xe tải |
800 |
Xe chở dụng cụ, thiết bị, vắc xin chống dịch; phục vụ công tác thú y (bắt chó) |
|
4.3 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
01 |
Xe có gắn thiết bị quan trắc, phòng thí nghiệm |
2.000 |
Xe phục vụ, lấy mẫu, kiểm tra quan trắc phân tích môi trường |
|
5 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
5.1 |
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật và Xúc tiến Du lịch |
02 |
Xe tải |
800 |
Xe chở trang thiết bị, diễn viên đi biểu diễn; xe truyền thông |
|
01 |
Xe sân khấu lưu động |
2.000 |
|||
|
03 |
Xe trên 16 chỗ |
3.000 |
|||
|
5.2 |
Trường Phổ thông Năng khiếu và Huấn luyện, Thi đấu thể thao |
03 |
Xe trên 16 chỗ |
2.000 |
Xe chở học viên luyện tập; xe chở vận động viên luyện tập, thi đấu |
|
5.3 |
Ban Quản lý Khu di tích - Bảo tàng - Thư viện |
02 |
Xe tải |
800 |
Xe chở sách, thiết bị thư viện |
|
6 |
Vườn Quốc gia Tràm chim |
01 |
Xe tải |
800 |
Xe phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy rừng |
|
7 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp |
01 |
Xe trên 16 chỗ |
2.000 |
Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên |
|
8 |
Trường Cao đẳng Tiền Giang |
01 |
Xe trên 16 chỗ |
2.000 |
Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên |
|
9 |
Trường Đại học Tiền Giang |
01 |
Xe trên 16 chỗ |
2.000 |
Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên |
|
10 |
Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh |
01 |
Xe trên 16 chỗ |
2.000 |
Xe phục vụ công tác hoạt động thanh thiếu nhi |
|
II |
CẤP XÃ |
09 xe/xã |
|
|
|
|
1 |
Trung tâm Cung ứng dịch vụ công |
02 |
Xe tải |
800 |
Xe chở thiết bị, phục vụ truyền thông |
|
02 |
Xe ép rác |
2.000 |
Xe vận chuyển rác, tưới cây xanh, rửa đường, cắt tỉa cây xanh |
||
|
01 |
Xe tưới cây, rửa đường |
2.000 |
|||
|
01 |
Xe quét hút rác bụi đường |
2.000 |
|||
|
01 |
Xe hút bùn |
2.000 |
|||
|
01 |
Xe bồn phun rửa cống |
2.000 |
|||
|
01 |
Xe tải cẩu |
2.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh