Quyết định 548/QĐ-UBND phân bổ biên chế cán bộ, công chức năm 2026 cho chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 548/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 548/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 787-QĐ/TU ngày 25/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 3298/SNV-CCVC ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ 3.580 biên chế cán bộ, công chức năm 2026 cho chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng và bố trí biên chế cán bộ, công chức cho các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý trong tổng biên chế cán bộ, công chức được phân bổ đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN BỔ BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC PHÂN BỔ NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.580 |
|
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
55 |
|
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
62 |
|
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
52 |
|
|
4 |
Xã Tịnh Khê |
53 |
|
|
5 |
Xã An Phú |
50 |
|
|
6 |
Xã Bình Sơn |
55 |
|
|
7 |
Xã Đông Sơn |
53 |
|
|
8 |
Xã Vạn Tường |
65 |
|
|
9 |
Xã Bình Minh |
39 |
|
|
10 |
Xã Bình Chương |
38 |
|
|
11 |
Xã Sơn Tịnh |
45 |
|
|
12 |
Xã Trường Giang |
35 |
|
|
13 |
Xã Ba Gia |
34 |
|
|
14 |
Xã Thọ Phong |
38 |
|
|
15 |
Xã Tư Nghĩa |
48 |
|
|
16 |
Xã Trà Giang |
35 |
|
|
17 |
Xã Nghĩa Giang |
41 |
|
|
18 |
Xã Vệ Giang |
42 |
|
|
19 |
Xã Mộ Đức |
39 |
|
|
20 |
Xã Long Phụng |
39 |
|
|
21 |
Xã Mỏ Cày |
40 |
|
|
22 |
Xã Lân Phong |
38 |
|
|
23 |
Phường Đức Phổ |
40 |
|
|
24 |
Phường Sa Huỳnh |
37 |
|
|
25 |
Phường Trà Câu |
41 |
|
|
26 |
Xã Khánh Cường |
36 |
|
|
27 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
33 |
|
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
40 |
|
|
29 |
Xã Thiện Tín |
33 |
|
|
30 |
Xã Đình Cương |
38 |
|
|
31 |
Xã Phước Giang |
35 |
|
|
32 |
Xã Ba Tơ |
32 |
|
|
33 |
Xã Ba Vinh |
31 |
|
|
34 |
Xã Ba Vì |
32 |
|
|
35 |
Xã Ba Tô |
31 |
|
|
36 |
Xã Ba Dinh |
32 |
|
|
37 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
28 |
|
|
38 |
Xã Ba Động |
32 |
|
|
39 |
Xã Ba Xa |
22 |
|
|
40 |
Xã Minh Long |
34 |
|
|
41 |
Xã Sơn Mai |
39 |
|
|
42 |
Xã Sơn Hà |
37 |
|
|
43 |
Xã Sơn Linh |
32 |
|
|
44 |
Xã Sơn Hạ |
40 |
|
|
45 |
Xã Sơn Kỳ |
30 |
|
|
46 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
|
47 |
Xã Sơn Tây Thượng |
32 |
|
|
48 |
Xã Sơn Tây Hạ |
32 |
|
|
49 |
Xã Sơn Tây |
32 |
|
|
50 |
Xã Trà Bồng |
32 |
|
|
51 |
Xã Cà Đam |
27 |
|
|
52 |
Xã Thanh Bồng |
30 |
|
|
53 |
Xã Đông Trà Bồng |
30 |
|
|
54 |
Xã Tây Trà |
31 |
|
|
55 |
Xã Tây Trà Bồng |
30 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
47 |
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
66 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
50 |
|
|
59 |
Phường Đăk BLa |
39 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
41 |
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
41 |
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
43 |
|
|
63 |
Xã Đăk Pék |
35 |
|
|
64 |
Xã Xốp |
27 |
|
|
65 |
Xã Ngọc Linh |
28 |
|
|
66 |
Xã Đăk PLô |
30 |
|
|
67 |
Xã Đăk Môn |
28 |
|
|
68 |
Xã Đăk Long |
25 |
|
|
69 |
Xã Bờ Y |
50 |
|
|
70 |
Xã Sa Loong |
32 |
|
|
71 |
Xã Dục Nông |
34 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
51 |
|
|
73 |
Xã Ngọk Tụ |
39 |
|
|
74 |
Xã Kon Đào |
33 |
|
|
75 |
Xã Tu Mơ Rông |
31 |
|
|
76 |
Xã Đăk Sao |
33 |
|
|
77 |
Xã Đăk Tờ Kan |
33 |
|
|
78 |
Xã Măng Ri |
32 |
|
|
79 |
Xã Đăk Hà |
42 |
|
|
80 |
Xã Đăk Pxi |
32 |
|
|
81 |
Xã Đăk Mar |
35 |
|
|
82 |
Xã Đăk Ui |
32 |
|
|
83 |
Xã Ngọk Réo |
32 |
|
|
84 |
Xã Măng Đen |
42 |
|
|
85 |
Xã Kon Plông |
33 |
|
|
86 |
Xã Măng Bút |
32 |
|
|
87 |
Xã Kon Braih |
39 |
|
|
88 |
Xã Đăk Kôi |
36 |
|
|
89 |
Xã Đăk Rve |
41 |
|
|
90 |
Xã Sa Thầy |
36 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
34 |
|
|
92 |
Xã Ya Ly |
33 |
|
|
93 |
Xã Mô Rai |
27 |
|
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
29 |
|
|
95 |
Xã Ia Tơi |
40 |
|
|
96 |
Xã Ia Đal |
28 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 548/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 787-QĐ/TU ngày 25/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 3298/SNV-CCVC ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ 3.580 biên chế cán bộ, công chức năm 2026 cho chính quyền địa phương cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng và bố trí biên chế cán bộ, công chức cho các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý trong tổng biên chế cán bộ, công chức được phân bổ đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN BỔ BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 CHO CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
ĐƠN VỊ |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC PHÂN BỔ NĂM 2026 |
GHI CHÚ |
|
|
TỔNG CỘNG |
3.580 |
|
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
55 |
|
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
62 |
|
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
52 |
|
|
4 |
Xã Tịnh Khê |
53 |
|
|
5 |
Xã An Phú |
50 |
|
|
6 |
Xã Bình Sơn |
55 |
|
|
7 |
Xã Đông Sơn |
53 |
|
|
8 |
Xã Vạn Tường |
65 |
|
|
9 |
Xã Bình Minh |
39 |
|
|
10 |
Xã Bình Chương |
38 |
|
|
11 |
Xã Sơn Tịnh |
45 |
|
|
12 |
Xã Trường Giang |
35 |
|
|
13 |
Xã Ba Gia |
34 |
|
|
14 |
Xã Thọ Phong |
38 |
|
|
15 |
Xã Tư Nghĩa |
48 |
|
|
16 |
Xã Trà Giang |
35 |
|
|
17 |
Xã Nghĩa Giang |
41 |
|
|
18 |
Xã Vệ Giang |
42 |
|
|
19 |
Xã Mộ Đức |
39 |
|
|
20 |
Xã Long Phụng |
39 |
|
|
21 |
Xã Mỏ Cày |
40 |
|
|
22 |
Xã Lân Phong |
38 |
|
|
23 |
Phường Đức Phổ |
40 |
|
|
24 |
Phường Sa Huỳnh |
37 |
|
|
25 |
Phường Trà Câu |
41 |
|
|
26 |
Xã Khánh Cường |
36 |
|
|
27 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
33 |
|
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
40 |
|
|
29 |
Xã Thiện Tín |
33 |
|
|
30 |
Xã Đình Cương |
38 |
|
|
31 |
Xã Phước Giang |
35 |
|
|
32 |
Xã Ba Tơ |
32 |
|
|
33 |
Xã Ba Vinh |
31 |
|
|
34 |
Xã Ba Vì |
32 |
|
|
35 |
Xã Ba Tô |
31 |
|
|
36 |
Xã Ba Dinh |
32 |
|
|
37 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
28 |
|
|
38 |
Xã Ba Động |
32 |
|
|
39 |
Xã Ba Xa |
22 |
|
|
40 |
Xã Minh Long |
34 |
|
|
41 |
Xã Sơn Mai |
39 |
|
|
42 |
Xã Sơn Hà |
37 |
|
|
43 |
Xã Sơn Linh |
32 |
|
|
44 |
Xã Sơn Hạ |
40 |
|
|
45 |
Xã Sơn Kỳ |
30 |
|
|
46 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
|
47 |
Xã Sơn Tây Thượng |
32 |
|
|
48 |
Xã Sơn Tây Hạ |
32 |
|
|
49 |
Xã Sơn Tây |
32 |
|
|
50 |
Xã Trà Bồng |
32 |
|
|
51 |
Xã Cà Đam |
27 |
|
|
52 |
Xã Thanh Bồng |
30 |
|
|
53 |
Xã Đông Trà Bồng |
30 |
|
|
54 |
Xã Tây Trà |
31 |
|
|
55 |
Xã Tây Trà Bồng |
30 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
47 |
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
66 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
50 |
|
|
59 |
Phường Đăk BLa |
39 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
41 |
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
41 |
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
43 |
|
|
63 |
Xã Đăk Pék |
35 |
|
|
64 |
Xã Xốp |
27 |
|
|
65 |
Xã Ngọc Linh |
28 |
|
|
66 |
Xã Đăk PLô |
30 |
|
|
67 |
Xã Đăk Môn |
28 |
|
|
68 |
Xã Đăk Long |
25 |
|
|
69 |
Xã Bờ Y |
50 |
|
|
70 |
Xã Sa Loong |
32 |
|
|
71 |
Xã Dục Nông |
34 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tô |
51 |
|
|
73 |
Xã Ngọk Tụ |
39 |
|
|
74 |
Xã Kon Đào |
33 |
|
|
75 |
Xã Tu Mơ Rông |
31 |
|
|
76 |
Xã Đăk Sao |
33 |
|
|
77 |
Xã Đăk Tờ Kan |
33 |
|
|
78 |
Xã Măng Ri |
32 |
|
|
79 |
Xã Đăk Hà |
42 |
|
|
80 |
Xã Đăk Pxi |
32 |
|
|
81 |
Xã Đăk Mar |
35 |
|
|
82 |
Xã Đăk Ui |
32 |
|
|
83 |
Xã Ngọk Réo |
32 |
|
|
84 |
Xã Măng Đen |
42 |
|
|
85 |
Xã Kon Plông |
33 |
|
|
86 |
Xã Măng Bút |
32 |
|
|
87 |
Xã Kon Braih |
39 |
|
|
88 |
Xã Đăk Kôi |
36 |
|
|
89 |
Xã Đăk Rve |
41 |
|
|
90 |
Xã Sa Thầy |
36 |
|
|
91 |
Xã Sa Bình |
34 |
|
|
92 |
Xã Ya Ly |
33 |
|
|
93 |
Xã Mô Rai |
27 |
|
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
29 |
|
|
95 |
Xã Ia Tơi |
40 |
|
|
96 |
Xã Ia Đal |
28 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh