Quyết định 534/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 534/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 534/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Ngoại vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 03/TTr-SNgV ngày 23/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục danh mục và nội dung quy trình TTHC kèm theo)
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NGOẠI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
Lĩnh vực Hội nghị Hội thảo Quốc tế |
|||||
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết TTHC |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Chi chú |
|
1 |
2.002311 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
2 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
+ Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. + Trường hợp khác: 30 ngày |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
4 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
Lĩnh vực Lãnh sự |
|||||
|
1 |
2.002352 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
2 |
2.002353 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
2.002354 |
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
Lĩnh vực Quản lý Xuất nhập cảnh |
|||||
|
1 |
3.000242 |
Thủ tục Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ- TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). - 33 ngày làm việc đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NGOẠI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 534/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
15 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
12 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận văn bản từ TTgCP và tham mưu UBND tỉnh thông báo kết quả đến các đơn vị, tổ chức đã xin phép. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
11 ngày |
|
||||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
40 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Trường hợp 1: Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế. |
|
|||||||||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan; - Tổng hợp, dự thảo văn bản cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
11 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, xem xét việc cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo và trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự |
07 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|||||||||
|
Trường hợp 2: Những trường hợp khác. |
|
|||||||||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan; - Tổng hợp, dự thảo văn bản cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
21 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, xem xét việc cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo và trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự |
07 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
15 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
12 ngày |
|||||||||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận văn bản từ TTgCP và tham mưu UBND tỉnh thông báo kết quả. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
11 ngày |
|||||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
40 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến; - Tham mưu tổng hợp ý kiến, báo cáo UBND tỉnh cho phép/không cho phép. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
20 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc cơ quan, tổ chức xin chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
08 ngày |
|
||||||||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận văn bản của UBND tỉnh và trả kết quả cho đơn vị, tổ chức. |
Chuyên viên phòng Phòng lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||||||||
|
1. Thủ tục Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương. Mã thủ tục: 3.000242 - Toàn trình |
||||||||||||
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ) |
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
13 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Trường hợp 2: Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). |
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
26 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
33 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Cấp mới hộ chiếu: 200.000 đồng/ quyển/lần. - Cấp lại hộ chiếu do hỏng hoặc bị mất: 400.000 đồng/hộ chiếu |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ) |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
03 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Gia hạn hộ chiếu: 100.000 đồng/hộ chiếu. (Thông tư số 25/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính) |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ TPHCM xem xét, giải quyết) |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
02 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực:10.000đồng/bản /lần. |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ TPHCM xem xét, giải quyết) |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
02 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 534/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Ngoại vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 03/TTr-SNgV ngày 23/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục danh mục và nội dung quy trình TTHC kèm theo)
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NGOẠI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
Lĩnh vực Hội nghị Hội thảo Quốc tế |
|||||
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết TTHC |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Chi chú |
|
1 |
2.002311 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
2 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
+ Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. + Trường hợp khác: 30 ngày |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
4 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
Lĩnh vực Lãnh sự |
|||||
|
1 |
2.002352 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
2 |
2.002353 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
2.002354 |
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
Lĩnh vực Quản lý Xuất nhập cảnh |
|||||
|
1 |
3.000242 |
Thủ tục Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ- TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). - 33 ngày làm việc đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Ngoại vụ. - Trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NGOẠI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 534/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
15 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
12 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận văn bản từ TTgCP và tham mưu UBND tỉnh thông báo kết quả đến các đơn vị, tổ chức đã xin phép. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
11 ngày |
|
||||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
40 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Trường hợp 1: Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế. |
|
|||||||||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan; - Tổng hợp, dự thảo văn bản cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
11 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, xem xét việc cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo và trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự |
07 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
|||||||||
|
Trường hợp 2: Những trường hợp khác. |
|
|||||||||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan; - Tổng hợp, dự thảo văn bản cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại địa phương. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
21 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Thẩm định, xem xét việc cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo và trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự |
07 ngày |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
15 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
12 ngày |
|||||||||
|
Bước 4 |
Tiếp nhận văn bản từ TTgCP và tham mưu UBND tỉnh thông báo kết quả. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
11 ngày |
|||||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho đơn vị, tổ chức đã xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
40 ngày |
|
|
|||||||||
|
|
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên phòng lãnh sự |
01 ngày |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
- Tham mưu Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến; - Tham mưu tổng hợp ý kiến, báo cáo UBND tỉnh cho phép/không cho phép. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
20 ngày |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc cơ quan, tổ chức xin chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
08 ngày |
|
||||||||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận văn bản của UBND tỉnh và trả kết quả cho đơn vị, tổ chức. |
Chuyên viên phòng Phòng lãnh sự |
01 ngày |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||||||||
|
1. Thủ tục Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương. Mã thủ tục: 3.000242 - Toàn trình |
||||||||||||
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ) |
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
13 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Trường hợp 2: Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ). |
||||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
Không có |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
26 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Phòng Tổng hợp- Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
33 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Cấp mới hộ chiếu: 200.000 đồng/ quyển/lần. - Cấp lại hộ chiếu do hỏng hoặc bị mất: 400.000 đồng/hộ chiếu |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ) |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
03 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Gia hạn hộ chiếu: 100.000 đồng/hộ chiếu. (Thông tư số 25/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính) |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ TPHCM xem xét, giải quyết) |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
02 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
- Cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực:10.000đồng/bản /lần. |
|
|||||||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Chuyển hồ sơ lên Sở Ngoại vụ TPHCM xem xét, giải quyết) |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
02 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 3 |
Nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Phòng Lãnh sự |
01 ngày làm việc |
|||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh