Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý
| Số hiệu | 530/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Linh |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 530/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1265/TTr-SXD ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL93 hoặc tương đương) kèm theo Phục lục 01.
2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ kèm theo Phụ lục 02.
3 Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn kèm theo Phụ lục 03.
(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)
1. Tải trọng và khổ giới hạn công bố trong Quyết định này không thay thế báo hiệu tải trọng trên cầu, biển báo hạn chế khổ giới hạn và các biển báo hiệu đường bộ khác.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, rà soát cập nhật tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý, tham mưu cho UBND tỉnh công bố điều chỉnh cho phù hợp.
3. Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh đăng tải trên Trang thông tin điện tử của tỉnh theo quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải
trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là
HL - 93 hoặc tương đương)
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường |
Tên tỉnh |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km27+00 - Km63+00 |
Thái Nguyên |
|
V |
36,0 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km309+00-Km321+200 |
Thái Nguyên |
|
V |
12,2 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
2 |
Quốc lộ 3B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km61+00 - Km130+600 |
Thái Nguyên |
|
IV |
69,6 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km140+100-Km143+00 |
Thái Nguyên |
II |
|
2,7 |
Chiều rộng mặt đường 11m; 02 làn xe |
|
|
|
Km143+00 -Km203+250 |
Thái Nguyên |
|
IV |
60,25 |
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
|
Km203+250-Km211+00 |
Thái Nguyên |
|
IV |
7,75 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
3 |
Quốc lộ 3C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km35+00 - Km37+900 |
Thái Nguyên |
|
V |
32,9 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
4 |
Quốc lộ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kmm33+300-Km63+320 |
Thái Nguyên |
III |
|
30,02 |
Chiều rộng mặt đường 11-17m; 01-02 làn xe |
|
|
|
Km100+00-Km113+250 |
Thái Nguyên |
|
IV |
13,25 |
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
5 |
Quốc lộ 1B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km100+00-Km107+100 |
Thái Nguyên |
|
IV |
7,1 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km107+100-Km108+600 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,5 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe |
|
|
|
Km108+600-Km109+400 |
Thái Nguyên |
|
III |
0,8 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km109+400-Km124+980 |
Thái Nguyên |
|
III |
15,58 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km124+980-Km125+270 |
Thái Nguyên |
III |
|
0,29 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe |
|
|
|
Km125+270-Km136+200 |
Thái Nguyên |
|
III |
10,93 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km136+200-Km138+590 |
Thái Nguyên |
|
III |
2,39 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km138+590-Km142+660 |
Thái Nguyên |
III |
|
4,07 |
Chiều rộng mặt đường 12m; 01 làn xe |
|
|
|
Km142+660-Km144+700 |
Thái Nguyên |
II |
|
2,04 |
Chiều rộng mặt đường 23m; 02 làn xe |
|
|
6 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Km96+00- Km119+800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km 96+00-Km 99+840 |
Thái Nguyên |
|
III |
3,84 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km 99+840-Km 100+140 |
Thái Nguyên |
III |
|
0,3 |
Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe |
|
|
|
Km100+140-Km100+800 |
Thái Nguyên |
|
III |
0,66 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km100+800-Km102+200 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,4 |
Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe |
|
|
|
Km102+200-Km115+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
12,8 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km115+00-Km117+200 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
2,2 |
Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe |
|
|
|
Km117+200-Km117+500 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
0,3 |
Chiều rộng mặt đường 16m; 02 làn xe |
|
|
|
Km117+500-Km118+330 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
0,83 |
Chiều rộng mặt đường 36m; 02 làn xe |
|
|
|
Km118+330-Km 119+800 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,47 |
Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe |
|
|
|
Đoạn từ Km138+00- Km172+800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km139-Km148+400 |
Thái Nguyên |
|
III |
9,4 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km148+400-Km155+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
6,6 |
Chiều rộng mặt đường 11m; 01 làn xe |
|
|
|
Km155+00-Km172+800 |
Thái Nguyên |
|
III |
17,8 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
7 |
Quốc lộ 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km108+800-Km118+250 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
9,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km118+250-Km119+500 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,25 |
Chiều rộng mặt đường 20m; 02 làn xe |
|
|
|
Km119+500-Km134+200 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
14,7 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km134+200-Km137+700 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
3,5 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 01 làn xe |
|
|
|
Km137+700-Km139+500 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
1,8 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.254 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km60+060-Km69+700 |
Thái Nguyên |
|
IV |
9,64 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km70+300- Km105+00 |
Thái Nguyên |
|
IV |
|
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
2 |
ĐT.255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km17+237 |
Thái Nguyên |
|
IV |
17,24 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
3 |
ĐT.257 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km37+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
37 |
Chiều rộng mặt đường 8,0m; 01 làn xe |
|
|
4 |
ĐT.258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km46+500 |
Thái Nguyên |
|
IV |
|
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
5 |
ĐT.258B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km44+00 |
|
|
V |
44 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
6 |
ĐT.264B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km15+600 |
Thái Nguyên |
|
III |
15,6 |
Chiều rộng mặt đường 8,0-9,0 m; 01 làn xe |
|
|
7 |
Đường Vành đại V, Đường nối từ QL.37 đến cầu vượt Sông Cầu |
Thái Nguyên |
II |
|
11,45 |
Chiều rộng mặt đường 22,0m; 02 làn xe |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 530/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1265/TTr-SXD ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL93 hoặc tương đương) kèm theo Phục lục 01.
2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ kèm theo Phụ lục 02.
3 Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn kèm theo Phụ lục 03.
(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)
1. Tải trọng và khổ giới hạn công bố trong Quyết định này không thay thế báo hiệu tải trọng trên cầu, biển báo hạn chế khổ giới hạn và các biển báo hiệu đường bộ khác.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, rà soát cập nhật tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý, tham mưu cho UBND tỉnh công bố điều chỉnh cho phù hợp.
3. Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh đăng tải trên Trang thông tin điện tử của tỉnh theo quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải
trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là
HL - 93 hoặc tương đương)
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường |
Tên tỉnh |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km27+00 - Km63+00 |
Thái Nguyên |
|
V |
36,0 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km309+00-Km321+200 |
Thái Nguyên |
|
V |
12,2 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
2 |
Quốc lộ 3B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km61+00 - Km130+600 |
Thái Nguyên |
|
IV |
69,6 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km140+100-Km143+00 |
Thái Nguyên |
II |
|
2,7 |
Chiều rộng mặt đường 11m; 02 làn xe |
|
|
|
Km143+00 -Km203+250 |
Thái Nguyên |
|
IV |
60,25 |
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
|
Km203+250-Km211+00 |
Thái Nguyên |
|
IV |
7,75 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
3 |
Quốc lộ 3C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km35+00 - Km37+900 |
Thái Nguyên |
|
V |
32,9 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
4 |
Quốc lộ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kmm33+300-Km63+320 |
Thái Nguyên |
III |
|
30,02 |
Chiều rộng mặt đường 11-17m; 01-02 làn xe |
|
|
|
Km100+00-Km113+250 |
Thái Nguyên |
|
IV |
13,25 |
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
5 |
Quốc lộ 1B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km100+00-Km107+100 |
Thái Nguyên |
|
IV |
7,1 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km107+100-Km108+600 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,5 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe |
|
|
|
Km108+600-Km109+400 |
Thái Nguyên |
|
III |
0,8 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km109+400-Km124+980 |
Thái Nguyên |
|
III |
15,58 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km124+980-Km125+270 |
Thái Nguyên |
III |
|
0,29 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe |
|
|
|
Km125+270-Km136+200 |
Thái Nguyên |
|
III |
10,93 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km136+200-Km138+590 |
Thái Nguyên |
|
III |
2,39 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km138+590-Km142+660 |
Thái Nguyên |
III |
|
4,07 |
Chiều rộng mặt đường 12m; 01 làn xe |
|
|
|
Km142+660-Km144+700 |
Thái Nguyên |
II |
|
2,04 |
Chiều rộng mặt đường 23m; 02 làn xe |
|
|
6 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Km96+00- Km119+800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km 96+00-Km 99+840 |
Thái Nguyên |
|
III |
3,84 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km 99+840-Km 100+140 |
Thái Nguyên |
III |
|
0,3 |
Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe |
|
|
|
Km100+140-Km100+800 |
Thái Nguyên |
|
III |
0,66 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km100+800-Km102+200 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,4 |
Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe |
|
|
|
Km102+200-Km115+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
12,8 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km115+00-Km117+200 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
2,2 |
Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe |
|
|
|
Km117+200-Km117+500 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
0,3 |
Chiều rộng mặt đường 16m; 02 làn xe |
|
|
|
Km117+500-Km118+330 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
0,83 |
Chiều rộng mặt đường 36m; 02 làn xe |
|
|
|
Km118+330-Km 119+800 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,47 |
Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe |
|
|
|
Đoạn từ Km138+00- Km172+800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km139-Km148+400 |
Thái Nguyên |
|
III |
9,4 |
Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km148+400-Km155+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
6,6 |
Chiều rộng mặt đường 11m; 01 làn xe |
|
|
|
Km155+00-Km172+800 |
Thái Nguyên |
|
III |
17,8 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe |
|
|
7 |
Quốc lộ 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km108+800-Km118+250 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
9,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km118+250-Km119+500 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
1,25 |
Chiều rộng mặt đường 20m; 02 làn xe |
|
|
|
Km119+500-Km134+200 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
14,7 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
|
Km134+200-Km137+700 |
Thái Nguyên |
|
Đô thị |
3,5 |
Chiều rộng mặt đường 15m; 01 làn xe |
|
|
|
Km137+700-Km139+500 |
Thái Nguyên |
|
IV-III |
1,8 |
Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.254 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km60+060-Km69+700 |
Thái Nguyên |
|
IV |
9,64 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
|
Km70+300- Km105+00 |
Thái Nguyên |
|
IV |
|
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
2 |
ĐT.255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km17+237 |
Thái Nguyên |
|
IV |
17,24 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe |
|
|
3 |
ĐT.257 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km37+00 |
Thái Nguyên |
|
III |
37 |
Chiều rộng mặt đường 8,0m; 01 làn xe |
|
|
4 |
ĐT.258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km46+500 |
Thái Nguyên |
|
IV |
|
Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe |
|
|
5 |
ĐT.258B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km44+00 |
|
|
V |
44 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe |
|
|
6 |
ĐT.264B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km15+600 |
Thái Nguyên |
|
III |
15,6 |
Chiều rộng mặt đường 8,0-9,0 m; 01 làn xe |
|
|
7 |
Đường Vành đại V, Đường nối từ QL.37 đến cầu vượt Sông Cầu |
Thái Nguyên |
II |
|
11,45 |
Chiều rộng mặt đường 22,0m; 02 làn xe |
|
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Quốc lộ 3 |
Km54+100 |
Thái Nguyên |
|
2 |
|
|
4,75m |
Đi dưới cầu vượt CT07 |
|
|
2 |
QL.17 |
Km133+100 |
Thái Nguyên |
|
4 |
|
|
5,0 |
Đi dưới cầu vượt Mo Linh 1 |
|
|
3 |
ĐT.261 |
Km45+270 |
Thái Nguyên |
|
4 |
|
|
4,75 |
Hầm chui cao tốc TN - HN |
|
|
4 |
ĐT.274 |
Km10+300 |
Thái Nguyên |
|
4 |
|
|
4,75 |
Hầm chui đường liên vùng |
|
|
5 |
ĐT.269E |
Km10+950 |
Thái Nguyên |
|
4 |
|
|
3,5 |
Cầu vòm đường sắt |
|
|
6 |
ĐT.256 |
Km0+950 |
Thái Nguyên |
|
6 |
|
|
4,5 |
Đi dưới cầu vượt QL.3 mới |
|
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
QL.279 |
Km248+330 |
Thái Nguyên |
Pi-O |
H30-XB80 |
25-35-45 |
|
|
|
2 |
QL.279 |
Km258+502 |
Thái Nguyên |
Lạng San |
H30-XB80 |
25-35-45 |
|
|
|
3 |
QL.279 |
Km261+657 |
Thái Nguyên |
Khuổi Lụa |
H30-XB80 |
25-35-45 |
|
|
|
4 |
QL.279 |
Km264+710 |
Thái Nguyên |
Nà Làng |
H30-XB80 |
25-35-45 |
|
|
|
5 |
QL.279 |
Km325+995 |
Thái Nguyên |
Phiêng Giản |
H30-XB80 |
30-45-45 |
|
|
|
6 |
QL.3B |
Km76+310 |
Thái Nguyên |
Hát Deng |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) |
|
Tuyến cũ |
|
7 |
QL.3B |
Km129+450 |
Thái Nguyên |
Thác Giềng cũ |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
Tuyến cũ |
|
8 |
ĐT.261D |
Km4+480 |
Thái Nguyên |
Lăng Tạ |
H10-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115) |
|
|
|
9 |
ĐT.262 |
Km7+402 |
Thái Nguyên |
Na Giang |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) |
|
|
|
10 |
ĐT.264 |
Km16+516 |
Thái Nguyên |
Quản Thơ |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) |
|
|
|
11 |
ĐT.264 |
Km23+870 |
Thái Nguyên |
Đá To |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) |
|
|
|
12 |
ĐT.265 |
Km2+00 |
Thái Nguyên |
Suối Lũ |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) |
|
|
|
13 |
ĐT.269D |
Km1+110 |
Thái Nguyên |
Khe Mo |
H10-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115) |
|
|
|
14 |
ĐT.252B |
Km0+350 |
Thái Nguyên |
Bản Giang |
H13-X60 |
10-15-20 |
|
|
|
15 |
ĐT.253 |
Km20+012 |
Thái Nguyên |
Phúc Lộc II |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
16 |
ĐT.253 |
Km26+182 |
Thái Nguyên |
Khuổi Chả |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
17 |
ĐT.256B |
Km0+070 |
Thái Nguyên |
Quang Phong |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
18 |
ĐT.258B |
Km0+070 |
Thái Nguyên |
Tin Đồn |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 3,5t |
Hạn chế chiều cao 2,3m |
Tuyến nhánh |
|
19 |
ĐT.258B |
Km44+370 |
Thái Nguyên |
Khuổi Trà |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
20 |
ĐT.258C |
Km14+590 |
Thái Nguyên |
Nà Lại |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115) |
|
|
|
21 |
ĐT.258C |
Km19+450 |
Thái Nguyên |
Khuổi Lạn |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115) |
|
|
|
22 |
ĐT.259 |
Km23+145 |
Thái Nguyên |
Nà Vịt |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
23 |
ĐT.259 |
Km23+930 |
Thái Nguyên |
Nà Bản |
H13-X60 |
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) |
|
|
|
1. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải. |
||||||||
|
2. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc. |
||||||||
|
3. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc. |
||||||||
|
Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 23 - 29 - 32, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 23 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 29 tấn và xe ô tô kéo rơ- moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 32 tấn. |
||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh