Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý

Số hiệu 530/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/03/2026
Ngày có hiệu lực 10/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thái Nguyên
Người ký Nguyễn Linh
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 530/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1265/TTr-SXD ngày 25/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý, với các nội dung như sau:

1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL93 hoặc tương đương) kèm theo Phục lục 01.

2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ kèm theo Phụ lục 02.

3 Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn kèm theo Phụ lục 03.

(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Tải trọng và khổ giới hạn công bố trong Quyết định này không thay thế báo hiệu tải trọng trên cầu, biển báo hạn chế khổ giới hạn và các biển báo hiệu đường bộ khác.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, rà soát cập nhật tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý, tham mưu cho UBND tỉnh công bố điều chỉnh cho phù hợp.

3. Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh đăng tải trên Trang thông tin điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm thông tin tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh: Đ/c Huy;
- Lưu: VT, CNN&XD.
tuantt.qđ/t3

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Linh

 

PHỤ LỤC 01

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL - 93 hoặc tương đương)
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường

Tên tỉnh

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

Km27+00 - Km63+00

Thái Nguyên

 

V

36,0

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

 

Km309+00-Km321+200

Thái Nguyên

 

V

12,2

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

2

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

 

 

Km61+00 - Km130+600

Thái Nguyên

 

IV

69,6

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

 

Km140+100-Km143+00

Thái Nguyên

II

 

2,7

Chiều rộng mặt đường 11m; 02 làn xe

 

 

Km143+00 -Km203+250

Thái Nguyên

 

IV

60,25

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

 

Km203+250-Km211+00

Thái Nguyên

 

IV

7,75

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

3

Quốc lộ 3C

 

 

 

 

 

 

 

Km35+00 - Km37+900

Thái Nguyên

 

V

32,9

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

4

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

 

 

Kmm33+300-Km63+320

Thái Nguyên

III

 

30,02

Chiều rộng mặt đường 11-17m; 01-02 làn xe

 

 

Km100+00-Km113+250

Thái Nguyên

 

IV

13,25

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

5

Quốc lộ 1B

 

 

 

 

 

 

 

Km100+00-Km107+100

Thái Nguyên

 

IV

7,1

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km107+100-Km108+600

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,5

Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe

 

 

Km108+600-Km109+400

Thái Nguyên

 

III

0,8

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km109+400-Km124+980

Thái Nguyên

 

III

15,58

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km124+980-Km125+270

Thái Nguyên

III

 

0,29

Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe

 

 

Km125+270-Km136+200

Thái Nguyên

 

III

10,93

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

 

Km136+200-Km138+590

Thái Nguyên

 

III

2,39

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km138+590-Km142+660

Thái Nguyên

III

 

4,07

Chiều rộng mặt đường 12m; 01 làn xe

 

 

Km142+660-Km144+700

Thái Nguyên

II

 

2,04

Chiều rộng mặt đường 23m; 02 làn xe

 

6

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Km96+00- Km119+800

 

 

 

 

 

 

 

Km 96+00-Km 99+840

Thái Nguyên

 

III

3,84

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km 99+840-Km 100+140

Thái Nguyên

III

 

0,3

Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe

 

 

Km100+140-Km100+800

Thái Nguyên

 

III

0,66

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km100+800-Km102+200

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,4

Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe

 

 

Km102+200-Km115+00

Thái Nguyên

 

III

12,8

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km115+00-Km117+200

Thái Nguyên

 

Đô thị

2,2

Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe

 

 

Km117+200-Km117+500

Thái Nguyên

 

Đô thị

0,3

Chiều rộng mặt đường 16m; 02 làn xe

 

 

Km117+500-Km118+330

Thái Nguyên

 

Đô thị

0,83

Chiều rộng mặt đường 36m; 02 làn xe

 

 

Km118+330-Km 119+800

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,47

Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe

 

 

Đoạn từ Km138+00- Km172+800

 

 

 

 

 

 

 

Km139-Km148+400

Thái Nguyên

 

III

9,4

Chiều rộng mặt đường 9m; 01 làn xe

 

 

Km148+400-Km155+00

Thái Nguyên

 

III

6,6

Chiều rộng mặt đường 11m; 01 làn xe

 

 

Km155+00-Km172+800

Thái Nguyên

 

III

17,8

Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe

 

7

Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

 

 

Km108+800-Km118+250

Thái Nguyên

 

IV-III

9,45

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

 

Km118+250-Km119+500

Thái Nguyên

 

Đô thị

1,25

Chiều rộng mặt đường 20m; 02 làn xe

 

 

Km119+500-Km134+200

Thái Nguyên

 

IV-III

14,7

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

 

Km134+200-Km137+700

Thái Nguyên

 

Đô thị

3,5

Chiều rộng mặt đường 15m; 01 làn xe

 

 

Km137+700-Km139+500

Thái Nguyên

 

IV-III

1,8

Chiều rộng mặt đường 5,5-9m; 01 làn xe

 

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.254

 

 

 

 

 

 

 

Km60+060-Km69+700

Thái Nguyên

 

IV

9,64

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

 

Km70+300- Km105+00

Thái Nguyên

 

IV

 

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

2

ĐT.255

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km17+237

Thái Nguyên

 

IV

17,24

Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe

 

3

ĐT.257

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km37+00

Thái Nguyên

 

III

37

Chiều rộng mặt đường 8,0m; 01 làn xe

 

4

ĐT.258

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km46+500

Thái Nguyên

 

IV

 

Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe

 

5

ĐT.258B

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km44+00

 

 

V

44

Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe

 

6

ĐT.264B

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km15+600

Thái Nguyên

 

III

15,6

Chiều rộng mặt đường 8,0-9,0 m; 01 làn xe

 

7

Đường Vành đại V, Đường nối từ QL.37 đến cầu vượt Sông Cầu

Thái Nguyên

II

 

11,45

Chiều rộng mặt đường 22,0m; 02 làn xe

 

 

PHỤ LỤC 02

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...