Quyết định 827/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 827/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lâm Văn Bi |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 827/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
VỀ CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 120/TTr-SXD ngày 12 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 1193/VP-NNXD ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
Tải trọng, khổ giới hạn đường bộ công bố tại Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng, khổ giới hạn và các báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Trên cơ sở công bố tải trọng, khổ giới hạn này, các đơn vị quản lý đường bộ thực hiện việc rà soát hệ thống biển báo đảm bảo phù hợp, đồng bộ và an toàn.
Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung.
1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở rộng, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
Điều 3. Người tham gia giao thông có trách nhiệm tuân thủ quy tắc giao thông đường bộ theo quy định của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Luật Đường bộ và các quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Điều 4. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố theo quy định, đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam.
2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường, đảm bảo phù hợp với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ được công bố và điều kiện thực tế, đảm bảo an toàn giao thông.
3. Thường xuyên kiểm tra, rà soát, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại hoặc công bố điều chỉnh, bổ sung khi có sự thay đổi so với Quyết định này trong các trường hợp cần thiết theo quy định pháp luật.
4. Phối hợp với các đơn vị được giao quản lý đường bộ, các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ thực hiện việc công bố và điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ theo quy định.
Điều 5. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 827/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
VỀ CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 120/TTr-SXD ngày 12 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 1193/VP-NNXD ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
Tải trọng, khổ giới hạn đường bộ công bố tại Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng, khổ giới hạn và các báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Trên cơ sở công bố tải trọng, khổ giới hạn này, các đơn vị quản lý đường bộ thực hiện việc rà soát hệ thống biển báo đảm bảo phù hợp, đồng bộ và an toàn.
Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung.
1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở rộng, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
Điều 3. Người tham gia giao thông có trách nhiệm tuân thủ quy tắc giao thông đường bộ theo quy định của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Luật Đường bộ và các quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Điều 4. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố theo quy định, đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam.
2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường, đảm bảo phù hợp với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ được công bố và điều kiện thực tế, đảm bảo an toàn giao thông.
3. Thường xuyên kiểm tra, rà soát, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại hoặc công bố điều chỉnh, bổ sung khi có sự thay đổi so với Quyết định này trong các trường hợp cần thiết theo quy định pháp luật.
4. Phối hợp với các đơn vị được giao quản lý đường bộ, các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ thực hiện việc công bố và điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ theo quy định.
Điều 5. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC ĐOẠN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
1.022 |
|
|
||
|
1 |
Đoạn: Km2215+261-Km2217+546 |
|
III |
|
2.285 |
7,70-14,50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
2 |
Đoạn: Km2239+770-Km2253+347 (đã có tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ) |
|
III |
|
13.577 |
11,00-14,00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Hộ Phòng (cũ) Km2216+218 |
Phường Giá Rai |
|
|
0.106 |
7.60 |
|
|
|
Gành Hào 1 Km2248+063 |
|
|
|
0.205 |
11.00 |
|
|
|
Gành Hào 2 Km2248+063 |
|
|
|
0.209 |
11.00 |
|
|
|
Lương Thế Trân Km2252+933 |
|
|
|
0.330 |
8.00 |
|
|
|
Kênh Xáng Km2301+610 |
|
|
|
0.173 |
9.00 |
|
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
57.48 |
|
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
||
|
1 |
Đoạn từ: Km51+950 - Km101+954 |
|
|
|
46.27 |
9,0-11,0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
2 |
Nút giao Ninh Quới |
|
|
|
1.42 |
7.00 |
|
|
3 |
Đoạn từ: Km101+954 - Km111+740 |
|
|
|
9.79 |
9,0-22,0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ |
|
|
|
4.473 |
|
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ngan Dừa |
|
|
|
0.407 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Chủ Chí |
|
|
|
0.345 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Láng Trâm |
|
|
|
0.306 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Tư Tảo |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Bảy Quang |
|
|
|
0.053 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Sáu Tàu |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Đìa Muồn |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Hòa Bình |
|
|
|
0.242 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Thầy Thép |
|
|
|
0.052 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ba Rô |
|
|
|
0.052 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Phước Long |
|
|
|
0.273 |
11.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Vĩnh Phong |
|
|
|
0.238 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Kênh Nhỏ |
|
|
|
0.084 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Kênh Mới |
|
|
|
0.052 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Vườn Cò |
|
|
|
0.032 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Phó Sinh |
|
|
|
0.273 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Bà Lâm |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cây Điệp |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Hai Gío |
|
|
|
0.053 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Trưởng Tế |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Quốc Gia |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Bà Lợi |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu Lầu |
|
|
|
0.055 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ba Quy |
|
|
|
0.058 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Hai Thanh |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ông Tà |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Hàn Gòn |
|
|
|
0.062 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Khúc Tréo |
|
|
|
0.232 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Nền Mộ |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ba Thông |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Vàm Bướm |
|
|
|
0.064 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Vạn Linh |
|
|
|
0.062 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Long Thành |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Xẻo Mác |
|
|
|
0.085 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Tư Nghiệp |
|
|
|
0.006 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cả Phùng |
|
|
|
0.054 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu Mới |
|
|
|
0.054 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cái Nhum |
|
|
|
0.052 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Thanh Niên |
|
|
|
0.053 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Ông Tơ |
|
|
|
0.054 |
8.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cái Nhúc |
|
|
|
0.239 |
11.0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cái Nhúc 2 |
|
|
|
0.232 |
9.5 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
Tỉnh Cà Mau |
III |
|
7.215 |
|
|
||
|
1 |
Đoạn: Km110+100-Km114+629 |
|
III |
|
3.880 |
15.0 |
|
|
2 |
Đoạn: Km110+323,27-Km112+782,59 (tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ) |
|
III |
|
3.335 |
15.0 |
|
|
|
Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ |
|
|
|
0.396 |
|
|
|
|
Cầu Phan Ngọc Hiển (cầu đôi) |
|
|
|
0.182 |
7.0 |
|
|
|
Cầu Phụng Hiệp |
|
|
|
0.213 |
|
|
|
Tỉnh Cà Mau |
III |
|
42.138 |
8,0-14,0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
||
|
1 |
Đoạn: Km10+000-Km52+138 |
|
III |
|
42.138 |
8,0-14,0 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ |
|
|
|
2.262 |
|
|
|
|
Bến Gỗ |
|
|
|
0.064 |
8.0 |
|
|
|
Đường Đào |
|
|
|
0.035 |
8.0 |
|
|
|
Rạch Đình |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
|
|
|
Thị Phụng |
|
|
|
0.232 |
8.0 |
|
|
|
Vườn Cò |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Chín Hổ |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Bà Trùm |
|
|
|
0.027 |
8.0 |
|
|
|
Ông Hương Mới |
|
|
|
0.064 |
8.0 |
|
|
|
Ông Hương |
|
|
|
0.033 |
8.0 |
|
|
|
Rạch Mới |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
|
|
|
Bến Bạ |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
|
|
|
Bà Mốp |
|
|
|
0.034 |
8.0 |
|
|
|
Bến Than |
|
|
|
0.035 |
8.0 |
|
|
|
Bà Hội |
|
|
|
0.035 |
8.0 |
|
|
|
Láng Trâm |
|
|
|
0.298 |
8.0 |
|
|
|
Bà Đặng |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
|
|
|
Thới Bình |
|
|
|
0.412 |
11.0 |
|
|
|
Rạch Ông |
|
|
|
0.027 |
8.0 |
|
|
|
Ba Chùa |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
|
|
|
Cái Sắn 2 |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
|
|
|
6 La Cua |
|
|
|
0.063 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 1 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 2 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 3 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 4 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 5 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 6 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 7 |
|
|
|
0.035 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 8 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 9 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 10 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 11 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 12 |
|
|
|
0.028 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 13 |
|
|
|
0.027 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 14 |
|
|
|
0.037 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 15 |
|
|
|
0.044 |
8.0 |
|
|
|
Kênh 16 |
|
|
|
0.036 |
8.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B) |
Tỉnh Cà Mau |
III |
|
10.620 |
Điểm đầu giao đường Mậu Thân (Vòng xoay Vành đai 2 (tỉnh Cà Mau), điểm cuối cổng KCN Khí điện đạm, mặt đường BTN rộng 11m (bao gồm cả lề gia cố mỗi bên rộng 2m), nền đường rộng 12m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
2 |
Tuyến đường Bờ Nam Sông Đốc (ĐT.985D) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
23.146 |
Điểm đầu Quốc lộ 1 (Rau Dừa), điểm cuối giao đường ven biển (xã Sông Đốc), mặt đường láng nhựa rộng 7,0m - 21,0m, nền đường rộng 9,0m - 40,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
2.1 |
Đoạn 1: Km0+000- Km16+604 |
Tỉnh Cà Mau |
IV |
|
16.604 |
Mặt đường rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m, đạt tiêu chuẩn đường cấp IV |
|
|
2.2 |
Đoạn 2: Km16+604- Km20+630,48 |
Tỉnh Cà Mau |
Đường phố chính đô thị |
|
4.026 |
Mặt đường mỗi bên rộng 10,5m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2 bên - Đường phố chính đô thị |
|
|
2.3 |
Đoạn 3: Km20+630,48- Km23+146 |
Tỉnh Cà Mau |
Đường phố chính đô thị |
|
2.516 |
Mặt đường mỗi bên rộng 7,5m x 2 bên + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2 bên - Đường phố chính đô thị |
|
|
3 |
Tuyến đường Trục Đông Tây (ĐT.988B) |
Tỉnh Cà Mau |
IV |
|
43.952 |
Điểm đầu Quốc lộ 1 (Rau Dừa - xã Hưng Mỹ), điểm cuối xã Tân Thuận, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
4 |
Tuyến đường Tắc Thủ - Vàm Đá Bạc (ĐT.985C) |
Tỉnh Cà Mau |
IV |
|
29.152 |
Điểm đầu giao đường Võ Văn Kiệt, điểm cuối giao đường ven biển (cống Đá Bạc), mặt đường láng nhựa rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
5 |
Tuyến đường giao thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E) |
Tỉnh Cà Mau |
IV |
|
2.937 |
Điểm đầu giao đường Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối Đầm Thị Tường, mặt đường láng nhựa rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
6 |
Cầu sông Ông Đốc và đường vào cầu |
Tỉnh Cà Mau |
Đường phố chính đô thị |
|
1.429 |
Điểm đầu giao đường Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối bờ Bắc Sông Đốc, bắc qua sông Ông Đốc thuộc xã Sông Đốc tỉnh Cà Mau kết nối giao thông bờ Nam với bờ Bắc Sông Đốc; chiều rộng mặt cầu 13m, |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
7 |
Tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung) |
Tỉnh Cà Mau |
IV |
|
8.760 |
Điểm đầu từ đường Hải Thượng Lãn Ông điểm cuối cầu Hòa Trung, mặt đường rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
7.1 |
Đoạn 1: Km0+000- Km2+700 |
|
Đường chính khu vực |
|
2.700 |
Mặt đường mỗi bên rộng 8m x 02 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè 01 bên rộng 5,5m + 01 bên rộng 3m |
|
|
7.2 |
Đoạn 2: Km2+700 - Km8+760 |
|
IV |
|
6.060 |
Mặt đường đá dăm nhựa, rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m |
|
|
8 |
Tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D) |
Tỉnh Cà Mau |
V |
|
7.877 |
Điểm đầu giao đường Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối cầu kênh 7 kênh, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
9 |
Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D) |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
6.120 |
Điểm đầu giao đường T11 (ĐT.984C), điểm cuối giao với tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến Cầu Kênh Bảy Kênh, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn Không có cầu trên tuyến |
|
10 |
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
36.670 |
Điểm đầu giao đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B), điểm cuối xã Sông Đốc, mặt đường BNT, láng nhựa rộng từ 5,5m - 16,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 26m |
|
|
10.1 |
Đoạn 1: Km0+000- Km0+750 |
|
III |
|
0.750 |
Mặt đường rộng 9m (bao gồm lề gia cố mỗi bên 1m) nền đường rộng 12m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
10.2 |
Đoạn 2: Km0+750 - Km2+610 |
|
VI |
|
1.860 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
Tải Trọng khai thác đường trục 10 tấn |
|
10.3 |
Đoạn 3: Km2+610 - Km21+000 |
|
VI |
|
18.390 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
10.4 |
Đoạn 4: Km21+000 - Km21+873 |
|
Đường chính khu vực |
|
0.873 |
Mặt đường rộng 16m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường chính khu vực |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
10.5 |
Đoạn 5: Km21+873 - Km33+000 |
|
VI |
|
11.127 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
10.6 |
Đoạn 6: Km33+000 - Km36+671 |
|
VI |
|
3.670 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn (cấm Ô tô lớn hơn 13 tấn lưu thông trong khoảng thời gian từ 5h đến 21h) |
|
11 |
Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
46.665 |
Điểm đầu giao đường Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B), điểm cuối Đê Biển Tây thuộc xã Khánh Lâm, mặt đường láng nhựa rộng từ 5,5m - 8,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng từ 6,5m- 10,0m |
|
|
11.1 |
Đoạn 1: Km0+000 - Km2+500 |
|
VI |
|
2.500 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
11.2 |
Đoạn 2: Km2+500- Km5+050 |
|
IV |
|
2.550 |
Mặt đường rộng 7,0m ( lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 9m (trùng với tuyến đường ĐT.985C). |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
11.3 |
Đoạn 3: Km5+050 - Km9+130 |
|
V |
|
4.080 |
Mặt đường rộng 6,0m nền đường rộng 8m. |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93 |
|
11.4 |
Đoạn 4: Km9+130 - Km12+080 |
|
IV |
|
2.950 |
Mặt đường rộng 8,0m nền đường rộng 10m. |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn |
|
11.5 |
Đoạn 5: Km12+080 - Km18+100 |
|
V |
|
6.020 |
Mặt đường rộng 5,5m nền đường rộng 7,5m. |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93 |
|
11.6 |
Đoạn 6: Km18+100 - Km29+710 |
|
V |
|
11.610 |
Mặt đường rộng 5,5m (bao gồm lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
11.7 |
Đoạn 7: Km29+710 - Km46+665 |
|
VI |
|
16.955 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần) - Đang thi công nâng cấp, mở rộng đoạn từ Km31+547 đến cuối tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng. |
|
12 |
Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Tuyến được chia thành 2 tuyến nhánh |
|
12.1 |
Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (nhánh 1) |
|
V |
|
22.330 |
Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối xã Cái Đôi Vàm, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) - Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng. |
|
12.2 |
Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (nhánh 2) |
|
|
|
21.500 |
Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Lương Thế Trân - Đầm Dơi ĐT.988, mặt đường BTN, láng nhựa rộng mặt đường từ 3,5m - 14,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 24,0m |
|
|
* |
Đoạn 1: Km0+000 - Km0+400 |
|
đường phố khu vực |
|
0.400 |
Mặt đường rộng 14m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 7m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
* |
Đoạn 2 Km0+400 - Km2+186 |
|
VI |
|
1.786 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
* |
Đoạn 3: Km1+686 (lý trình cũ) - Km21+000 |
|
VI |
|
19.314 |
Mặt đường rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 10 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
13 |
Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
45.184 |
Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyếnđê biển tây, mặt đường BNT, láng nhựa, BTCT rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,0m - 22m |
|
|
13.1 |
Đoạn Láng Trâm - Thới Bình |
|
VI |
|
14.600 |
Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Trí Phải-Thới Bình ĐT.983, mặt đường BTN, láng nhựa, BTCT rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,5m - 22m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
* |
Đoạn 1: Km0+000 - Km0+180 |
|
VI |
|
0.180 |
Mặt đường láng nhựa rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
* |
Đoạn 2: Km0+180 - Km0+340 |
|
VI |
|
0.160 |
Mặt đường BTCT rộng từ 5,5m, nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn |
|
* |
Đoạn 3: Km0+340 - Km13+175 |
|
VI |
|
12.835 |
Mặt đường láng nhựa rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
* |
Đoạn 4: Km13+175- Km14+200 |
|
VI |
|
1.025 |
Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn |
|
* |
Đoạn 5: Km14+200- Km14+600 |
|
đường phố khu vực |
|
0.400 |
Mặt đường rộng 12m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 6m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
13.2 |
Đoạn Thới Bình - U Minh |
|
V |
|
10.776 |
Điểm đầu giao đường Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối giao nhau với đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+000, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m, nền đường rộng từ 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
13.3 |
Đoạn T29 - Đê Biển Tây |
|
|
|
19.772 |
Điểm đầu giao giao nhau với đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+100, điểm cuối Đê Biển Tây, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m |
|
|
* |
Đoạn 1: Km0+000 - Km8+300 |
|
VI |
|
8.300 |
Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
* |
Đoạn 2: Km8+300 - Km19+772 |
|
VI |
|
11.472 |
Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
14 |
Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983) |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
9.500 |
Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Cà Mau - Thới Bình - U Minh ĐT.983B, mặt đường BNT, láng nhựa, rộng mặt đường từ 5m - 6m, (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 0,75m - 1,25m) nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
14.1 |
Đoạn 1: Km0+000 - Km0+440 |
|
VI |
|
0.440 |
Mặt đường láng nhựa rộng từ 6m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn |
|
14.2 |
Đoạn 2: Km0+440 - Km0+900 |
|
VI |
|
0.460 |
Mặt đường láng nhựa rộng từ 5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn |
|
14.3 |
Đoạn 3: Km0+900 - Km1+280 |
|
VI |
|
0.380 |
Mặt đường BTNN rộng từ 6m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn |
|
14.4 |
Đoạn 4: Km1+280- Km1+500 |
|
VI |
|
0.220 |
Đường vào cầu Cống Lầu mặt đường rộng từ 3,5m - 6m, mặt cầu Cống Lầu rộng 3,5m |
- Tải trọng khai thác cầu toàn phần 8 tấn |
|
14.5 |
Đoạn 5: Km1+500- Km7+020 |
|
VI |
|
5.520 |
Mặt đường láng nhựa rộng từ 5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
14.6 |
Đoạn 6: Km7+020- Km9+500 |
|
VI |
|
2.480 |
Mặt đường BTNN rộng từ 6m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
15 |
Tuyến đường T11 (ĐT984C) |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
10.760 |
Điểm đầu giao với tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT984), điểm cuối cầu treo Tân Bằng: Mặt đường BTCT, láng nhựa rộng từ 4,0m - 16m, nền đường rộng từ 6,0m - 28m |
|
|
15.1 |
Đoạn 1: Km0+000 - Km0+800 |
|
Đường phố khu vực |
|
0.800 |
Mặt đường rộng 16m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
15.2 |
Đoạn 2: Km0+800- Km1+380 |
|
V |
|
0.580 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
15.3 |
Đoạn 3: Km1+380- Km9+050 |
|
VI |
|
7.670 |
Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6m |
Tải trọng khai thác đường trục 6T |
|
15.4 |
Đoạn 4: Km9+050- Km10+760 |
|
VI |
|
1.710 |
Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,0m, nền đường rộng 6m |
Tải trọng thác đường toàn phần 5T |
|
16 |
Tuyến đường Cống Đá - Kênh Tư - Giáp Nước (ĐT.985F) |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
17.547 |
Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối bến Phà Vàm Xáng xã Phú Mỹ, mặt đường láng nhựa rộng 3,5m, nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
17 |
Tuyến đường Rau Dừa - Rạch Ráng (ĐT.985) |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
7.372 |
Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao với đường về trung tâm xã Lợi An cũ, mặt đường láng nhựa rộng 4,5m, nền đường rộng 6,5m |
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
18 |
Tuyến đường Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988) |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
20.230 |
Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao nhau tuyến Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm ĐT.986, mặt đường BTN, láng nhựa rộng, rộng từ 5m - 9m, nền đường rộng từ 6,5m - 17m |
|
|
18.1 |
Đoạn 1: Km0+000 - Km5+871 |
|
V |
|
5.871 |
Mặt đường rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m |
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 20 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
18.2 |
Đoạn 2: Km5+871- Km6+100 |
|
VI |
|
0.229 |
Mặt đường rộng 5,0m, nền đường rộng 6,5m |
Bến phà cũ (Hiện tại đã đầu tư Cầu Hòa Trung (BOT) do Nhà đầu tư quản lý), tải trọng khai thác toàn phần 10 tấn. |
|
18.3 |
Đoạn 3: Km6+100 - Km16+587 |
|
IV |
|
10.487 |
Mặt đường láng nhựa rộng 7m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
18.4 |
Đoạn 4: Km16+587- Km19+950 |
|
Đường chính khu vực |
|
3.363 |
Mặt đường láng nhựa rộng 9m + vỉa hè 01 bên rộng 8m |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
18.5 |
Đoạn 5: Km19+950 - Km20+230 |
|
V |
|
0.280 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m |
Tải trọng thác đường toàn phần 10T |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành) |
|
V |
|
12.95 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Xáng |
Phường Bạc Liêu |
|
|
0.0186 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Hưng Hội |
Xã Hưng Hội |
|
|
0.044 |
9.00 |
|
|
2 |
Tuyến đường ĐT.977 (Hiệp Thành - Xiêm Cán) |
|
V |
|
10.4 |
6.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
3 |
Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào) |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km19+500) |
|
V |
|
19.50 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Kênh số 7 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.05663 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh số 9 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.05663 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh số 12 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.05663 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh số 13 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.05663 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Làng Hưu |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.05663 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Chùa Phật |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.1 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Mương Một |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.033 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Xóm Giữa |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.033 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Cái Hưu |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.1 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Cái Cùng |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.12375 |
8.00 |
|
|
3.2 |
Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km9+500 đến Km30+194) |
|
VI |
|
10.694 |
3.50 |
|
|
|
Cầu Đường Đào |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0566 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Bà Sú |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0566 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Tập Đoàn 5 |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0068 |
8.00 |
|
|
3.3 |
Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km30+94 đến Km40+644) |
|
IV |
|
10.45 |
8.00 |
|
|
4 |
Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hoà - Xiêm Cán) |
|
V |
|
6.141 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Kênh Thủy Lợi |
Phường Vĩnh Trạch |
|
|
0.01 |
6.00 |
|
|
|
Cầu Xóm Lá |
Phường Vĩnh Trạch |
|
|
0.0279 |
6.00 |
|
|
|
Cầu Chùa |
Phường Hiệp Thành |
|
|
0.01 |
6.00 |
|
|
5 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63) |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km0+000 đến Km1+250) |
|
IV |
|
1.25 |
7.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
5.2 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135) |
|
V |
|
26.885 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
5.3 |
Tuyến đường ĐT.978 ( Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km28+135 đến Km38+230) |
|
IV |
|
10.795 |
6,00 - 7,00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
5.4 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+230 đến Km38+930) (đường dẫn cầu Ngan Dừa) |
|
III |
|
0.7 |
10.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
5.5 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500) |
|
V |
|
13.57 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Rọc Lá 2 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
0.0186 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Ninh Quới |
Xã Ninh Quới |
|
|
0.279 |
6.00 |
|
|
|
Cầu 7000 |
Xã Hồng Dân |
|
|
0.0186 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Ngan Dừa |
Xã Hồng Dân |
|
|
0.2475 |
6.00 |
|
|
6 |
Tuyến đường ĐT.978B (Hòa Bình - Vĩnh Hậu) |
|
V |
|
12.1 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
7 |
Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) |
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long,đoạn từ Km0+000 đến Km20+800) |
|
IV |
|
20.8 |
7.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
7.2 |
Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn từ Km20+800 đến Km23+000) |
|
III |
|
2.2 |
11.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
7.3 |
Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn đường dẫn cầu Phước Long 2) |
|
III |
|
2.8 |
11.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Cây Dương |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
0.0503 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Bào Sàng |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
0.0375 |
10.00 |
|
|
|
Cầu Ấp 18 |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
0.0193 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
0.0375 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Trưởng Tòa |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
0.0375 |
10.00 |
|
|
|
Cầu Kinh 8000 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
0.0375 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Xã Tá |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
0.05 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Kinh 3000 |
Xã Phước Long |
|
|
0.0375 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Phước Long 2 |
Xã Phước Long |
|
|
0.4177 |
11.00 |
|
|
8 |
Tuyến đường ĐT.980 |
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Gành Hào) |
|
III |
|
18.15 |
8.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Trần Văn Sớm |
Phường Giá Rai |
|
|
0.6548 |
15.00 |
|
|
|
Cầu Đình 2 |
Phường Giá Rai |
|
|
0.0193 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Rạch Rắn |
Phường Giá Rai |
|
|
0.0745 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Rạch Rắn 2 |
Phường Giá Rai |
|
|
0.08192 |
12.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Lầu Ấp 1 |
Phường Giá Rai |
|
|
0.08192 |
12.00 |
|
|
|
Cầu Rạch Giồng |
Xã Long Điền |
|
|
0.0193 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Hòa Thạnh |
Xã Long Điền |
|
|
0.0252 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Hòa Trung |
Xã Long Điền |
|
|
0.0252 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Đầu Láng |
Xã Long Điền |
|
|
0.0193 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Bà Cáo |
Xã Long Điền |
|
|
0.0193 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Tư Cồ |
Xã Long Điền |
|
|
0.0193 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Tư |
Xã Long Điền |
|
|
0.0945 |
9.00 |
|
|
|
Cống Bản Trại Sò |
Xã Long Điền |
|
|
0.011 |
8.00 |
|
|
8.2 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480) |
|
VI |
|
2.48 |
3.50 |
|
|
8.3 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km2+480 đến Km4+280) |
|
V |
|
1.8 |
6.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
8.4 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493) |
|
VI |
|
12.213 |
3.50 |
|
|
8.5 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn đường dẫn cầu Phó Sinh 2) |
|
III |
|
2.34 |
11.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe |
|
|
Cầu Phó Sinh 2 |
Xã Vĩnh Phước |
|
|
0.4167 |
11.00 |
|
|
9 |
Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí) |
|
VI |
|
12.763 |
4.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Kênh Xáng Mới |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0368 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Đen |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0738 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Bản |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0095 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Bến mã |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0368 |
6.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Xáng 25 |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0548 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Giồng Đốm |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0744 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Xóm Ráng |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0368 |
5.00 |
|
|
|
Cầu Dừa Nước |
Xã Phong Thạnh |
|
|
0.0368 |
5.00 |
|
|
10 |
Tuyến đường ĐT.981B (Hộ Phòng - Gành Hào) |
|
IV |
|
20.306 |
7.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Kênh Ấp 4 |
Phường Giá Rai |
|
|
0.1029 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Lộ Cũ |
Phường Giá Rai |
|
|
0.1303 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Thổ Lác |
Phường Giá Rai |
|
|
0.1275 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Đầu Lá |
Xã Long Điền |
|
|
0.1945 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Xã Nhơn |
Xã Long Điền |
|
|
0.1029 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Tư Cồ |
Xã Long Điền |
|
|
0.1029 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Kênh Chùa |
Xã Long Điền |
|
|
0.2285 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Nhà Thờ |
Xã Gành Hào |
|
|
0.1754 |
8.00 |
|
|
11 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào) |
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400) |
|
V |
|
18.4 |
5.50 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
11.2 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000) |
|
VI |
|
7.6 |
3.50 |
|
|
11.3 |
Tuyến đường ĐT.982 An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (Đoạn từ Km26+000 đến Km30+488) |
|
IV |
|
4.488 |
7.00 |
Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe |
|
|
Cầu Định Thành |
Xã Định Thành |
|
|
0.1312 |
5.50 |
|
|
|
Cầu Định Thành A |
Xã Định Thành |
|
|
0.156 |
8.00 |
|
|
|
Cầu Cái Keo |
Xã Định Thành |
|
|
0.1126 |
7.00 |
|
|
|
Cầu Rạch Cóc |
Xã Gành Hào |
|
|
0.229 |
8.00 |
|
|
12 |
Tuyến Phước Long - Ninh Quới |
|
VI |
|
8.4 |
3.50 |
|
|
|
Cầu 30/4 |
Xã Phước Long |
|
|
0.054 |
6.00 |
|
|
13 |
Tuyến Xóm Lung - Cái Cùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ông Đàn |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
0.0383 |
5.50 |
|
|
|
Cầu Bửu Đông |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0383 |
5.50 |
|
|
|
Cầu Kênh Tư |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0744 |
5.50 |
|
|
|
Cầu Bảy Búa |
Xã Đông Hải |
|
|
0.0744 |
5.50 |
|
|
13 |
Cầu Võ Thị Sáu |
Phường Bạc Liêu |
|
|
0.209 |
7.50 |
|
|
14 |
Cầu Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Bạc Liêu |
|
|
0.125 |
7.00 |
|
|
15 |
Cầu Út Đen |
Phường Bạc Liêu |
|
|
0.223 |
7.00 |
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
III |
|
1.420 |
7,5m+4m+7,5m |
Dải phân cách: 4m |
|
2 |
Đường Võ Chí Công |
|
III |
|
1.376 |
7,5m+6m+7,5m |
Dải phân cách: 6m |
|
3 |
Đường 3 tháng 2 |
|
III |
|
1.104 |
7,5m |
Dải phân cách: 3m |
|
4 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
III |
|
0.539 |
10,5m+7m+10,5m |
Dải phân cách: 7m |
|
5 |
Đường 19 tháng 5 |
|
III |
|
0.462 |
7,5m+3m |
|
|
6 |
Đường Thị Chậm |
|
IV |
|
0.223 |
8m |
|
|
7 |
Đường Huỳnh Thị Lãnh |
|
IV |
|
0.1485 |
8m |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Khuyến |
|
III |
|
0.592 |
7,5m+5m+7,5m |
Dải phân cách: 5m |
|
9 |
Đường Lê Thi Bảy |
|
IV |
|
0.256 |
8m |
|
|
10 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
|
III |
|
0.51 |
10.6m |
|
|
11 |
Đường Trương Thị Phụng |
|
IV |
|
0.1026 |
8m |
|
|
12 |
Đường Võ Thị Tứ |
|
IV |
|
0.0968 |
8m |
|
|
13 |
Đường Lê Thi Nhơn |
|
IV |
|
0.1386 |
7m |
|
|
14 |
Đường Đào Thị Thanh |
|
IV |
|
0.121 |
7m |
|
|
15 |
Đường Trần Thị Chính |
|
IV |
|
0.15 |
8m |
|
|
16 |
Đường Thị Chậm |
|
IV |
|
0.2722 |
8m |
|
|
17 |
Đường Trần Thị Lang |
|
IV |
|
0.077 |
8m |
|
|
18 |
Đường Trần Thị Thanh Hương |
|
IV |
|
0.077 |
8m |
|
|
19 |
Đường Huỳnh Thị Đề |
|
IV |
|
0.132 |
8m |
|
|
20 |
Đường Nguyễn Thị Đương |
|
IV |
|
0.0272 |
8m |
|
|
21 |
Đường Nguyễn Thị Sen |
|
IV |
|
0.124 |
8m |
|
|
22 |
Đường Nguyễn Thị Huệ |
|
IV |
|
0.124 |
8m |
|
|
23 |
Đường Nguyễn Thị Hải |
|
IV |
|
0.132 |
8m |
|
|
24 |
Đường Nguyễn Thị Cầu |
|
IV |
|
0.132 |
8m |
|
|
25 |
Đường Trần Thị Hạnh |
|
IV |
|
0.065 |
8m |
|
|
26 |
Đường Đường Phạm Thị Chữ |
|
IV |
|
0.3339 |
8m |
|
|
27 |
Đường Nguyễn Thị Thêm |
|
IV |
|
0.1927 |
8m |
|
|
28 |
Đường Mai Thị Đáng |
|
IV |
|
0.1899 |
8m |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Tiệm |
|
IV |
|
1.34969 |
8m |
|
|
30 |
Đường Nguyễn Thị Đủ |
|
IV |
|
0.1699 |
8m |
|
|
31 |
Đường Hồ Xuân Hương |
|
IV |
|
0.51082 |
8m |
|
|
32 |
Đường Trương Thị Cương |
|
IV |
|
0.1677 |
7m |
|
|
33 |
Đường Lê Thị Đồng |
|
IV |
|
0.4156 |
8m |
|
|
34 |
Đường Nguyễn Thị Cúc |
|
IV |
|
0.2358 |
8m |
|
|
35 |
Đường Lê Thị Nga |
|
IV |
|
0.336 |
8m |
|
|
36 |
Đường Nguyễn Thị Nhụt |
|
IV |
|
0.465 |
8m |
|
|
37 |
Đường Lê Thị Quý |
|
IV |
|
0.175 |
8m |
|
|
38 |
Đường Dương Thị Hai |
|
IV |
|
0.1607 |
8m |
|
|
39 |
Đường Nguyễn Chánh Tâm |
|
IV |
|
0.2899 |
8m |
|
|
40 |
Đường Gom |
|
IV |
|
1.03852 |
4m |
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường số 8 |
|
III |
|
0.785 |
18m |
Dải phân cách: 3m |
|
2 |
Đường số 11 |
|
III |
|
0.832 |
18m |
Dải phân cách: 3m |
|
3 |
Đường Tô Vĩnh Diện (số 19 cũ) |
|
III |
|
0.947 |
10m |
|
|
4 |
Đường Hoàng Thế Thiện (số 25 cũ) |
|
III |
|
0.756 |
9m |
|
|
5 |
Đường Ngô Văn Ngộ (số 27 cũ) |
|
III |
|
0.742 |
9m |
|
|
6 |
Đường số 2 |
|
IV |
|
0.248 |
8m |
|
|
7 |
Đường số 3 |
|
IV |
|
0.697 |
6m |
|
|
8 |
Đường số 4 |
|
IV |
|
0.393 |
8m |
|
|
9 |
Đường Tô Vĩnh Diện (số 4B cũ) |
|
IV |
|
0.118 |
8m |
|
|
10 |
Đường số 5 |
|
IV |
|
0.7 |
6m |
|
|
11 |
Đường số 5A |
|
IV |
|
0.7 |
6m |
|
|
12 |
Đường số 6 |
|
IV |
|
0.472 |
8m |
|
|
13 |
Đường Đỗ Thị Bông (số 6A cũ) |
|
IV |
|
0.69 |
6m |
|
|
14 |
Đường số 7 |
|
IV |
|
0.7 |
6m |
|
|
15 |
Đường Thạch Thị Nương (số 8A cũ) |
|
IV |
|
0.89 |
6m |
|
|
16 |
Đường Hồ Thị Nghi (số 8B cũ) |
|
IV |
|
0.168 |
6m |
|
|
17 |
Đường số 9 |
|
IV |
|
0.703 |
6m |
|
|
18 |
Đường Ngô Thị Ba (số 10 cũ) |
|
IV |
|
0.788 |
8m |
|
|
19 |
Đường Trần Văn Lắm (số 12 cũ) |
|
IV |
|
0.791 |
8m |
|
|
20 |
Đường Lý Thị Hui (số 13 cũ) |
|
IV |
|
0.622 |
6m |
|
|
21 |
Đường Lê Thị Mạnh (số 13A cũ) |
|
IV |
|
0.97 |
6m |
|
|
22 |
Đường Hứa Thị Quán (số 14 cũ) |
|
IV |
|
0.174 |
8m |
|
|
23 |
Đường số 14A |
|
IV |
|
0.87 |
8m |
|
|
24 |
Đường số 14B |
|
IV |
|
0.87 |
8m |
|
|
25 |
Đường Nguyễn Thị Lượm (số 15 cũ) |
|
IV |
|
0.616 |
6m |
|
|
26 |
Đường Nguyễn Thị Đẹt (số 16 cũ) |
|
IV |
|
0.174 |
6m |
|
|
27 |
Đường Nguyễn Việt Khái (số 17 cũ) |
|
IV |
|
0.62 |
6m |
|
|
28 |
Đường Huỳnh Thị Bút (số 18 cũ) |
|
IV |
|
0.152 |
8m |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Thị Dần (số 19A cũ) |
|
IV |
|
0.97 |
6m |
|
|
30 |
Đường Trần Thị Viên (số 19B cũ) |
|
IV |
|
0.97 |
6m |
|
|
31 |
Đường Huỳnh Thị Hoa (số 19C cũ) |
|
IV |
|
0.97 |
6m |
|
|
32 |
Đường Nguyễn Thị Tiền (số 19D cũ) |
|
IV |
|
0.246 |
8m |
|
|
33 |
Đường Trương Thị Tròn (số 23 cũ) |
|
IV |
|
0.267 |
8m |
|
|
34 |
Đường Lê Thị Đối (số 29 cũ) |
|
IV |
|
0.175 |
6m |
|
|
35 |
Đường Nguyễn Thị Nở (số 31 cũ) |
|
IV |
|
0.242 |
8m |
|
|
36 |
Đường Lươn Thị Tài (số 31A cũ) |
|
IV |
|
0.166 |
8m |
|
|
37 |
Đường Mạc Thị Nhân (số 33 cũ) |
|
IV |
|
0.193 |
6m |
|
|
38 |
Đường Nguyễn Thị Hoa (số 33A cũ) |
|
IV |
|
0.184 |
6m |
|
|
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường số 1 |
|
III |
|
0.816 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
2 |
Đường Dương Văn Thà |
|
III |
|
0.787 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
3 |
Đường Hồ Thị Kỷ |
|
III |
|
0.549 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
4 |
Đường Trần Ngọc Hy |
|
III |
|
0.522 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
5 |
Đường Phó Đức Chính |
|
III |
|
0.333 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
6 |
Đường Võ Văn Ngân |
|
III |
|
0.540 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
7 |
Đường Cao Lỗ |
|
III |
|
0.232 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
8 |
Đường Bùi Hữu My |
|
III |
|
0.199 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Thị Sáu |
|
III |
|
0.168 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
10 |
Đường Thái Văn Lung |
|
III |
|
0.348 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
11 |
Đường Đường số 12 |
|
III |
|
0.318 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
|
III |
|
0.605 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
13 |
Đường Tô Thị Tẻ |
|
III |
|
0.605 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
14 |
Đường Lê Thị Bái |
|
III |
|
0.605 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
15 |
Đường Tố Hữu |
|
III |
|
0.605 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
16 |
Đường Lâm Văn Lích |
|
III |
|
0.325 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
17 |
Đường Phạm Thị Đồng |
|
III |
|
0.490 |
Rộng mặt đường:8m, số làn 1 |
|
|
18 |
Đường Huỳnh Thị Kim Liên |
|
III |
|
0.746 |
Rộng mặt đường:6m, số làn 1 |
|
|
19 |
Đường Võ Văn Tần |
|
III |
|
0.801 |
Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2 |
|
|
20 |
Đường Nguyễn Cư Trinh |
|
III |
|
0.726 |
Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2 |
|
|
21 |
Đường Châu Văn Liêm |
|
III |
|
0.650 |
Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2 |
|
|
Xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1) |
|
II |
|
3.556 |
Chiều rộng nền đường: 11,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m. - Chiều rộng lề gia cố: 2x2,0m = 4,0m. |
|
|
2 |
Tuyến đường trục chính Bắc - Nam Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1) |
|
II |
|
4.22 |
Chiều rộng nền đường: 9,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 1x7,0m = 7,0m. - Chiều rộng lề gia cố: 2x0,5m = 1,0m. - Chiều rộng lề đất: 2x0,5m = 1,0m. |
|
|
3 |
Tuyến đường số 02 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.398 |
Chiều rộng nền đường: 30,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x9,0m = 18,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m. |
|
|
4 |
Tuyến đường số 03 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.337 |
Chiều rộng nền đường: 26,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x7,0m = 14,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m. |
|
|
5 |
Tuyến đường số 8-3 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.192 |
Chiều rộng nền đường: 26,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x7,0m = 14,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m. |
|
|
6 |
Tuyến đường số 04 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.282 |
Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m. |
|
|
7 |
Tuyến đường số 17 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.192 |
Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m. |
|
|
8 |
Tuyến đường số 18 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.143 |
Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m. |
|
|
9 |
Tuyến đường số 19 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.245 |
Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m. |
|
|
10 |
Tuyến đường Năm Căn - Hàng Vịnh Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn |
|
III |
|
0.28 |
Chiều rộng nền đường: 15,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x4,5m = 9,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 1x6,0m = 6,0m. |
|
|
Xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường giao thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 1) |
|
II |
|
1.694 |
Chiều rộng lộ giới: 32,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x8,0m = 16,0m. - Chiều rộng dải phân cách: 4,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 6x2,0m = 12,0m. |
|
|
2 |
Tuyến đường N1 Khu công nghiệp Khánh An. |
|
III |
|
1.95 |
Chiều rộng lộ giới: 36,0m, trong đó: - Chiều rộng mặt đường: 2x8,0m = 16,0m. - Chiều rộng dải phân cách: 4,0m. - Chiều rộng vỉa hè: 8x2,0m = 16,0m. |
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường D1 |
|
II |
|
0.96 |
Chiều rộng 29m, đường đôi, 02 làn theo từng chiều |
|
|
2 |
Đường N1 |
|
III |
|
0.44 |
Chiều rộng 17,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều |
|
|
3 |
Đường N2 |
|
III |
|
1.12 |
Chiều rộng 17,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều |
|
|
4 |
Đường song hành |
|
III |
|
1.54 |
Chiều rộng 15,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều |
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Trần Phú |
|
III |
|
2.985 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 18,0m |
|
|
2 |
Đường Cao Văn Lầu |
|
III |
|
6.32 |
Mặt đường nhựa rộng 10,5m |
|
|
3 |
Đường Bạch Đằng |
|
III |
|
2.38 |
Mặt đường nhựa rộng 10,5m |
|
|
4 |
Đường Hoà Bình |
|
III |
|
2.187 |
Mặt đường nhựa rộng 9,0-17,0m |
Đoạn từ: Đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng mặt đường nhựa rộng 9,0m Chưa công bố tải trọng đề xuất tải trọng cho phép không hạn chế |
|
5 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
III |
|
1.00 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
6 |
Đường Thủ Khoa Huân |
|
IV |
|
0.07 |
Mặt đường nhựa rộng 5,0m |
|
|
7 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
IV |
|
1.52 |
Mặt đường nhựa rộng 5,0-7,5m |
|
|
8 |
Đường Mai Thanh Thế |
|
IV |
|
0.085 |
Mặt đường nhựa rộng 10,0m |
|
|
9 |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ: đường Trần Phú - đường Võ Văn Kiệt) |
|
III |
|
2.078 |
Mặt đường nhựa rộng 28,0m |
|
|
10 |
Đường Lê Duẩn |
|
III |
|
1.345 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0-12,0m |
|
|
11 |
Đường Lộc Ninh |
|
IV |
|
0.143 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
12 |
Đường Hoàng Diệu |
|
IV |
|
1.235 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
13 |
Đường Cách Mạng |
|
IV |
|
1.355 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
14 |
Đường Trần Huỳnh |
|
III |
|
2.398 |
Mặt đường nhựa rộng 18,0m |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
IV |
|
0.39 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
16 |
Đường Võ Thị Sáu |
|
IV |
|
2.35 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
17 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
IV |
|
0.395 |
Mặt đường nhựa rộng 5,0-6,0m |
|
|
18 |
Đường Bà Triệu |
|
IV |
|
1.01 |
Mặt đường nhựa rộng 6,5-10,0m |
|
|
19 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
IV |
|
0.4 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
20 |
Đường Hà Huy Tập |
|
IV |
|
0.435 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
21 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
IV |
|
0.35 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
22 |
Đường Lê Văn Duyệt |
|
IV |
|
0.465 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
23 |
Đường 30/4 |
|
III |
|
0.48 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0-10,5m |
|
|
24 |
Đường Ngô Gia Tự |
|
III |
|
0.215 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
25 |
Đường Phùng Ngọc Liêm |
|
IV |
|
0.205 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
26 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
|
IV |
|
0.255 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
27 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
IV |
|
0.645 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
28 |
Đường Phan Ngọc Hiển |
|
IV |
|
0.33 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0-10,5m |
|
|
29 |
Đường Trương Chính Thanh |
|
IV |
|
0.12 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
30 |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
|
IV |
|
0.365 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
31 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
IV |
|
0.66 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
32 |
Đường 23/8 |
|
|
|
4 |
Mặt đường nhựa rộng 13,0m |
|
|
33 |
Đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ Vòng xoay ngã năm đến đường Trần Huỳnh) |
|
III |
|
1.95 |
Mặt đường nhựa rộng 18,0m |
|
|
34 |
Đường Nguyễn Thị Cầm |
|
IV |
|
0.13 |
Mặt đường nhựa rộng 7,5m |
|
|
35 |
Đường Nguyễn Thị Năm |
|
IV |
|
0.7 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
36 |
Đường Trần Hồng Dân |
|
IV |
|
0.346 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
37 |
Đường Trần Văn Bỉnh |
|
IV |
|
0.365 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
38 |
Đường Lê Văn Năm |
|
IV |
|
0.207 |
Mặt đường nhựa rộng 6,5m |
|
|
39 |
Đường Tào Văn Tỵ |
|
IV |
|
0.207 |
Mặt đường nhựa rộng 6,5m |
|
|
40 |
Đường Trần Thanh Viết |
|
IV |
|
0.781 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
41 |
Đường Phạm Thị Út |
|
IV |
|
0.207 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
42 |
Đường Châu Thị Tám |
|
IV |
|
0.273 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
43 |
Đường Nguyễn Thị Bùi |
|
IV |
|
0.334 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
44 |
Đường Trần Văn Mẫn |
|
IV |
|
0.164 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
45 |
Đường Đoàn Thị Huê |
|
IV |
|
0.164 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
46 |
Đường Trương Hán Siêu |
|
IV |
|
0.325 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
47 |
Đường số 4B |
|
IV |
|
0.042 |
Mặt đường nhựa rộng 6,0m |
|
|
48 |
Đường Nguyễn Thị Nho |
|
IV |
|
0.326 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
49 |
Đường số 5B |
|
IV |
|
0.042 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
50 |
Đường Phan Văn Xoàn |
|
IV |
|
0.309 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
51 |
Đường Phan Thị Khá |
|
IV |
|
0.227 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
52 |
Đường Nguyễn Công Thượng |
|
IV |
|
0.227 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
53 |
Đường Nguyễn Hồng Khanh |
|
IV |
|
0.227 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
54 |
Đường Hoa Lư |
|
IV |
|
0.273 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
55 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
III |
|
1.487 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
56 |
Đường Trần Văn Đại |
|
III |
|
0.305 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
57 |
Đường Lê Thị Mười |
|
III |
|
0.12 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
58 |
Đường số 9A |
|
IV |
|
0.42 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
59 |
Đường số 10 |
|
IV |
|
0.42 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
60 |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
|
III |
|
0.225 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
61 |
Đường Tạ Thị Huê |
|
IV |
|
0.169 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
62 |
Đường Lê Thị Huỳnh |
|
IV |
|
0.169 |
Mặt đường nhựa rộng 7,0m |
|
|
63 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
|
III |
|
0.618 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
64 |
Đường Nguyễn Bá Tụi |
|
IV |
|
0.2 |
Mặt đường nhựa rộng 8,0m |
|
|
65 |
Đường Ninh Bình |
|
III |
|
2 |
Mặt đường nhựa rộng 12,0m |
|
|
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường Phan Ngọc Hiển |
|
Đường đô thị |
|
1.100 |
Chiều rộng 18m; Số làn xe 06 |
Từ cầu PNH đến Quảng trường PNH |
|
2 |
Đường Ngô Quyền |
|
Đường đô thị |
|
4.000 |
Bề rộng mặt đường 16,5m; số làn xe 04 |
Từ vòng xoay Ngô Quyền đến nút giao cầu Cà Mau |
|
3 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
Đường đô thị |
|
0.550 |
Bề rộng mặt đường 10,5m ; số làn xe 02 |
Từ đường Lý Văn Lâm - PNH |
|
4 |
Quốc Lộ 63 (Nguyễn Trãi) |
|
Đường đô thị |
|
2.500 |
Bề rộng mặt đường 14m ; số làn xe 04 |
Từ Phan Ngọc Hiển- Cống kinh Mới) |
|
5 |
Quốc Lộ 63 |
|
Đường đô thị |
|
9.000 |
Bề rộng mặt đường m ; số làn xe 02 |
Từ Cống Kinh Mới đến Cầu số 3) |
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG TÂN XUYÊN - KHU D (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau) |
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 9 |
|
III |
|
0.10819 |
Rộng mặt đường: (9x2)m |
|
|
2 |
Đường số 9 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.47600 |
|
|
|
3 |
Đường số 13 |
|
III |
|
0.80815 |
Rộng mặt đường: (8x2)m |
|
|
4 |
Đường số 13 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.38285 |
|
|
|
|
Đường khu dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 1 |
|
III |
|
0.52000 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
2 |
Đường số 01 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.15210 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
|
0.28388 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
||||
|
3 |
Đường số 2 |
|
III |
|
0.15650 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
|
4 |
Đường số 3 |
|
III |
|
0.85717 |
Rộng mặt đường: (8x2)m |
|
|
5 |
Đường số 4 |
|
III |
|
0.18920 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
|
6 |
Đường số 5 |
|
III |
|
0.42180 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
7 |
Đường số 6 |
|
III |
|
0.14980 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
8 |
Đường số 7 |
|
III |
|
0.39900 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
|
9 |
Đường số 8 |
|
III |
|
0.37880 |
Rộng mặt đường: 6m |
|
|
10 |
Đường số 10 |
|
III |
|
0.37672 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
|
III |
|
0.18628 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
||
|
11 |
Đường số 11 |
|
III |
|
0.65477 |
Rộng mặt đường: 15m |
|
|
12 |
Đường số 11 |
|
III |
|
0.13805 |
Rộng mặt đường: 10,5m |
|
|
13 |
Đường số 12 |
|
III |
|
0.11226 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
14 |
Đường số 14 |
|
III |
|
0.18797 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
15 |
Đường số 15 |
|
III |
|
0.50078 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
16 |
Đường số 16 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.27940 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
17 |
Đường số 17 |
|
III |
|
0.17520 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
18 |
Đường số 18 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.29100 |
Rộng mặt đường: 10,5m |
|
|
19 |
Đường số 20 |
|
III |
|
0.10670 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
DỰ ÁN ĐẦU TƯ NHÀ Ở XÃ HỘI PHƯỜNG TÂN XUYÊN (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau) |
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường khu dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số 1 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.12622 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
2 |
Đường số 11 |
|
III |
|
0.11848 |
Rộng mặt đường: 10,5m |
|
|
3 |
Đường số 13 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.11563 |
Rộng mặt đường: (8x2)m |
|
|
4 |
Đường số 16 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.27940 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
5 |
Đường số 18 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.29103 |
Rộng mặt đường: 10,5m |
|
|
6 |
Đường số 19 |
|
III |
|
0.12027 |
Rộng mặt đường: 7m |
|
|
7 |
Đường số 21 |
|
III |
|
0.12198 |
Rộng mặt đường: 7m |
|
|
8 |
Đường số 23 |
|
III |
|
0.12366 |
Rộng mặt đường: 7m |
|
|
9 |
Đường số 1 (1/2 đường) |
|
III |
|
0.12622 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
|
Đường cùng cote (đường dân sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường số H1 |
|
III |
|
0.6825 |
Rộng mặt đường: 4m |
|
|
2 |
Đường số H2 |
|
III |
|
0.4275 |
Rộng mặt đường: 4m |
|
|
3 |
Đường số H3 |
|
III |
|
0.4200 |
Rộng mặt đường: 4m |
|
|
4 |
Đường số H4 |
|
III |
|
0.4200 |
Rộng mặt đường: 4m |
|
|
5 |
Đường số H5 |
|
III |
|
0.4562 |
Rộng mặt đường: 4m |
|
|
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
|
Đường số 1 |
|
III |
|
0.134 |
Rộng mặt đường: 8m |
|
|
|
Đường số 2 |
|
III |
|
0.105 |
Rộng mặt đường: 6m |
|
|
|
Đường số 3 |
|
III |
|
0.105 |
Rộng mặt đường: 6m |
|
|
Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường cấp khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 01 |
Cà Mau |
40 |
|
0.3517 |
Rộng mặt đường: 18-20m, số làn đường 1 |
Theo hồ sơ TKBVTC |
|
|
Đường số 06 |
Cà Mau |
40 |
|
0.34 |
Rộng mặt đường: 30m, số làn đường 2 |
Theo hồ sơ TKBVTC |
|
2 |
Tuyến đường nội bộ khu dân cư |
Cà Mau |
30 |
|
|
Rộng mặt đường: 4-18m, số làn đường 1 |
Theo hồ sơ TKBVTC |
|
Khu nhà ở xã hội - Nhà ở thu nhập thấp (ấp Bà Điều, ấp Xóm Lớn, phường Lý Văn Lâm) |
Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường cấp khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 06 |
Cà Mau |
50 |
|
0.235 |
Rộng mặt đường: 30m, số làn đường 2 |
Theo hồ sơ TKBVTC |
|
2 |
Tuyến đường nội bộ khu dân cư |
Cà Mau |
30 |
|
|
Rộng mặt đường: 6-18m, số làn đường 1 |
Theo hồ sơ TKBVTC |
|
Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
Đường đô thị |
|
1.070 |
Chiều rộng MĐ: 12m; Số làn xe: 4 làn. |
|
|
2 |
Đường Lê Anh Xuân |
|
Đường đô thị |
|
0,12 0,30 0,30 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe; Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe; Rộng MĐ: 4m; 02 làn xe. |
|
|
3 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
Đường đô thị |
|
0.590 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
4 |
Đường Lưu Hữu Phước |
|
Đường đô thị |
|
0.460 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
5 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
Đường đô thị |
|
0,24 |
Rộng MĐ: 12m; 04 làn xe Rộng MĐ: 13m; 04 làn xe |
|
|
6 |
Đường Cao Thắng |
|
Đường đô thị |
|
0.620 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
7 |
Đường Nguyễn Công Trứ |
|
Đường đô thị |
|
1.080 |
Rộng MĐ: 15m; 04 làn xe |
|
|
8 |
Đường Quách Văn Phẩm |
|
Đường đô thị |
|
0.280 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
9 |
Đường Trần Văn Ơn |
|
Đường đô thị |
|
0.360 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
10 |
Đường Lê Vĩnh Hoà |
|
Đường đô thị |
|
0.460 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Mai |
|
Đường đô thị |
|
0.710 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
12 |
Đường Nguyễn Ngọc Cung |
|
Đường đô thị |
|
0.510 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
13 |
Đường Xí nghiệp gỗ khóm 7 |
|
Đường đô thị |
|
0.420 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
14 |
Đường Ba Đoàn khóm 7 |
|
Đường đô thị |
|
0.310 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
|
Đường đô thị |
|
0,22 |
Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe; Rộng MĐ: 12m; 4 làn xe. |
|
|
16 |
Đường Trương Phùng Xuân |
|
Đường đô thị |
|
0,70 |
Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe; Rộng MĐ: 5m; 02 làn xe. |
|
|
17 |
Đường Đường Lê Văn Tám |
|
Đường đô thị |
|
0.530 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
Đường đô thị |
|
0.907 |
Rộng MĐ: 14m; 04 làn xe |
|
|
2 |
Đường số 2 |
|
Đường đô thị |
|
0.411 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
3 |
Đường số 3 |
|
Đường đô thị |
|
0.716 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
4 |
Đường số 4 |
|
Đường đô thị |
|
0.232 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
5 |
Đường số 5 |
|
Đường đô thị |
|
0.167 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
6 |
Đường số 6 |
|
Đường đô thị |
|
0.726 |
Rộng MĐ: 16m; 04 làn xe |
|
|
7 |
Đường số 7 |
|
Đường đô thị |
|
0.138 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
8 |
Đường số 8 |
|
Đường đô thị |
|
0.370 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
9 |
Đường số 9 |
|
Đường đô thị |
|
0.184 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
10 |
Đường số 10 |
|
Đường đô thị |
|
0.768 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
11 |
Đường số 11 |
|
Đường đô thị |
|
0.326 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
12 |
Đường số 12 |
|
Đường đô thị |
|
0.197 |
Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe |
|
|
13 |
Đường số 13 |
|
Đường đô thị |
|
0.181 |
Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe |
|
|
14 |
Đường số 14 |
|
Đường đô thị |
|
0.162 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
15 |
Đường số 15 |
|
Đường đô thị |
|
0.100 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
16 |
Đường số 16 |
|
Đường đô thị |
|
0.270 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
17 |
Đường số 17 |
|
Đường đô thị |
|
0.789 |
Rộng MĐ: 2x10m; 03 làn xe mỗi chiều đường |
|
|
18 |
Đường số 18 |
|
Đường đô thị |
|
0.270 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
19 |
Đường số 19 |
|
Đường đô thị |
|
0.212 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
20 |
Đường số 20 |
|
Đường đô thị |
|
0.414 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
21 |
Đường số 21 |
|
Đường đô thị |
|
0.100 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
22 |
Đường số 22 |
|
Đường đô thị |
|
0.404 |
Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe |
|
|
23 |
Đường số 23 |
|
Đường đô thị |
|
0.033 |
Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe |
|
|
Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Phan Ngọc Hiển |
|
Đường đô thị |
|
1.40 |
Bề rộng mặt đường 22m |
|
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
Đường đô thị |
|
4.00 |
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Du |
|
Đường đô thị |
|
1.20 |
Bề rộng mặt đường 10,5m |
|
|
2.2 |
Đoạn từ Nguyễn Du đến Đường 3/2 |
|
Đường đô thị |
|
0.50 |
Bề rộng mặt đường 16m |
|
|
2.3 |
Đoạn từ Đường 3/2 đến Vàm cầu Cái nhúc |
|
Đường đô thị |
|
2.30 |
Bề rộng mặt đường 25m |
|
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
|
Đường đô thị |
|
0.90 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
4 |
Đường Tôn Đức Thằng |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn từ Trần Quang Khải đến Trần Hưng Đạo |
|
Đường đô thị |
|
0.35 |
Bề rộng mặt đường 18m |
|
|
4.2 |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 3/2 |
|
Đường đô thị |
|
0.30 |
Bề rộng mặt đường 10,5m |
|
|
4.3 |
Đoạn từ đường 3/2 đến Danh Thị Tươi |
|
Đường đô thị |
|
0.35 |
Bề rộng mặt đường 20m |
|
|
5 |
Đường Bùi Thị Trường |
|
Đường đô thị |
|
0.85 |
Bề rộng mặt đường 10,5m |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Ngọc Sanh |
|
Đường đô thị |
|
0.7 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
7 |
Đường Trần Văn Thời |
|
Đường đô thị |
|
0.6 |
Bề rộng mặt đường 10,5m |
|
|
8 |
Đường Lưu Tấn Tài |
|
Đường đô thị |
|
0.374 |
Bề rộng mặt đường 7m |
|
|
9 |
Đường 30/4 |
|
Đường đô thị |
|
0.25 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
10 |
Đường 1/5 |
|
Đường đô thị |
|
0.217 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
11 |
Đường số 1 |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
|
|
|
12 |
Đường số 2 |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
|
|
|
13 |
Đường số 3 |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
|
|
|
14 |
Đường Trần Văn Bỉnh |
|
Đường đô thị |
|
0.404 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
15 |
Đường số 1 |
|
Đường đô thị |
|
0.25 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
16 |
Đường Châu Văn Đặng |
|
Đường đô thị |
|
0.267 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
17 |
Đường Ngô Gia Tự |
|
Đường đô thị |
|
1.45 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
18 |
Đường số 1 |
|
Đường đô thị |
|
0.15 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
19 |
Đường Huỳnh Ngọc Điệp |
|
Đường đô thị |
|
0.45 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
20 |
Đường Trần Quang Khải |
|
Đường đô thị |
|
0.44 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
21 |
Đường Nguyễn Thái Bình |
|
Đường đô thị |
|
0.35 |
Bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
22 |
Đường 3/2 |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
22.1 |
Đoạn từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo |
|
Đường đô thị |
|
0.38 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
22.2 |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Lý Thường Kiệt |
|
Đường đô thị |
|
1.11 |
Bề rộng mặt đường 12m |
|
|
23 |
Đường Tô Hiến Thành |
|
Đường đô thị |
|
0.46 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
24 |
Đường Bông Văn Dĩa |
|
Đường đô thị |
|
0.257 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
25 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
|
Đường đô thị |
|
0.2 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
26 |
Đường Quang Trung |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
26.1 |
Đoạn từ Cầu Cà Mau đến Cầu Bùng Binh |
|
Đường đô thị |
|
1.175 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
26.2 |
Đoạn từ Cầu Bùng Binh đến Giáp lộ xi măng |
|
Đường đô thị |
|
1.75 |
Bề rộng mặt đường 5m |
|
|
26.3 |
Đoạn từ Giáp lộ xi măng đến Cầu Cái Nhúc |
|
Đường đô thị |
|
0.95 |
Bề rộng mặt đường 3m |
|
|
27 |
Đường Trần Văn Phú |
|
Đường đô thị |
|
0.363 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
28 |
Đường Trần Bình Trọng |
|
Đường đô thị |
|
0.36 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
29 |
Đường số 3 |
|
Đường đô thị |
|
0.075 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
30 |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
|
Đường đô thị |
|
0.316 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
31 |
Đường Lê Hoàng Thá |
|
Đường đô thị |
|
0.349 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
32 |
Đường Tôn Thất Tùng |
|
Đường đô thị |
|
0.162 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
33 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
34 |
Đường số 7 |
|
Đường đô thị |
|
0.256 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
35 |
Đường nội bộ |
|
Đường đô thị |
|
0.045 |
Bề rộng mặt đường 3m |
|
|
36 |
Đường Nguyễn Việt Khái |
|
Đường đô thị |
|
0.259 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
37 |
Đường số 8 |
|
Đường đô thị |
|
0.195 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
38 |
Đường số 45A |
|
Đường đô thị |
|
0.081 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
39 |
Đường số 45B |
|
Đường đô thị |
|
0.073 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
40 |
Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
Bề rộng mặt đường 3m |
|
|
41 |
Đường Lê Công Nhân |
|
Đường đô thị |
|
0.155 |
Bề rộng mặt đường 3m |
|
|
42 |
Đường Nguyễn Đình Thi |
|
Đường đô thị |
|
0.24 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
43 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
43.1 |
Đoạn từ Cầu Cà Mau đến Hùng Vương |
|
Đường đô thị |
|
0.15 |
Bề rộng mặt đường 10m |
|
|
43.2 |
Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo |
|
Đường đô thị |
|
0.2 |
Bề rộng mặt đường 18m |
|
|
43.3 |
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Giáp ranh Bạc Liêu (cũ) |
|
Đường đô thị |
|
13.95 |
Bề rộng mặt đường 14m |
|
|
44 |
Đường Lê Khắc Xương |
|
Đường đô thị |
|
0.4 |
Bề rộng mặt đường 7m |
|
|
45 |
Đường Lê Đại Hành |
|
Đường đô thị |
|
0.304 |
Bề rộng mặt đường 7m |
|
|
46 |
Đường Hùng Vương |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
46.1 |
Đoạn từ Phan Bội Châu đến Phan Ngọc Hiển |
|
Đường đô thị |
|
0.73 |
Bề rộng mặt đường 24m |
|
|
46.2 |
Đoạn từ Phan Ngọc Hiển đến Bùi Thị Trường |
|
Đường đô thị |
|
0.32 |
Bề rộng mặt đường 14m |
|
|
46.3 |
Đoạn từ Bùi Thị Trường đến Bông Văn Dĩa |
|
Đường đô thị |
|
0.28 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
47 |
Đường Phan Bội Châu |
|
Đường đô thị |
|
0.6 |
Bề rộng mặt đường 7m |
|
|
48 |
Đường Quang Trung |
|
Đường đô thị |
|
0.24 |
Bề rộng mặt đường 7m |
|
|
49 |
Đường An Dương Vương |
|
Đường đô thị |
|
|
|
|
|
49.1 |
Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Hùng Vương |
|
Đường đô thị |
|
0.30 |
Bề rộng mặt đường 13m |
|
|
49.2 |
Đoạn từ Hùng Vương đến phía sau siêu thị |
|
Đường đô thị |
|
0.15 |
Bề rộng mặt đường 10,5m |
|
|
49.3 |
Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến phía sau siêu thị |
|
Đường đô thị |
|
0.65 |
Bề rộng mặt đường 10m |
|
|
50 |
Đường Lạc Long Quân |
|
Đường đô thị |
|
0.152 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
51 |
Đường Âu Cơ |
|
Đường đô thị |
|
0.156 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
52 |
Bên hông cầu HTK |
|
Đường đô thị |
|
0.322 |
Bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
53 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
|
Đường đô thị |
|
0.1 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
54 |
Đường Hồ Trung Thành |
|
Đường đô thị |
|
0.254 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
55 |
Đường số 11 |
|
Đường đô thị |
|
0.104 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
56 |
Hẻm 43 (Nguyễn Thái Học) |
|
Đường đô thị |
|
0.215 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
57 |
Hẻm 27 (Nguyễn Khuyến) |
|
Đường đô thị |
|
0.155 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
58 |
Đường Sư Vạn hạnh |
|
Đường đô thị |
|
0.13 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
59 |
Đường La Văn Cầu |
|
Đường đô thị |
|
0.063 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
60 |
Đường Triệu Thị Trinh |
|
Đường đô thị |
|
0.95 |
Bề rộng mặt đường 8-12m |
|
|
61 |
Đường Danh Thị Tươi |
|
Đường đô thị |
|
0.724 |
Bề rộng mặt đường 8-12m |
|
|
62 |
Đường Mậu Thân |
|
Đường đô thị |
|
0.834 |
Bề rộng mặt đường 25m |
|
|
63 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
|
Đường đô thị |
|
0.962 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
64 |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
|
Đường đô thị |
|
0.6 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
65 |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
|
Đường đô thị |
|
0.289 |
Bề rộng mặt đường 20m |
|
|
66 |
Đường Lê Thị Riêng |
|
Đường đô thị |
|
0.289 |
Bề rộng mặt đường 20m |
|
|
67 |
Đường Tạ An Khương |
|
Đường đô thị |
|
0.43 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
68 |
Đường số 4 |
|
Đường đô thị |
|
0.22 |
Bề rộng mặt đường 18m |
|
|
69 |
Đường Dương Thị Cẩm Vân |
|
Đường đô thị |
|
0.72 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
70 |
Đường Ngô Gia Tự |
|
Đường đô thị |
|
0.72 |
Bề rộng mặt đường 8m |
|
|
71 |
Đường số 3 |
|
Đường đô thị |
|
0.736 |
|
|
|
72 |
Đường số 11 |
|
Đường đô thị |
|
1.022 |
|
|
|
73 |
Đường vào UBND phường Tân Thành (Hoàng Văn Thụ) |
|
Đường đô thị |
|
0.3 |
Bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
74 |
Đường Nguyễn văn Biên |
|
Đường đô thị |
|
0.27 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
75 |
Đường Phạm Chí Hiền |
|
Đường đô thị |
|
0.04 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
76 |
Đường Nguyễn Chánh Tâm |
|
Đường đô thị |
|
0.04 |
Bề rộng mặt đường 4m |
|
|
77 |
Đường Chung Thành Châu |
|
Đường đô thị |
|
0.14 |
Bề rộng mặt đường 6m |
|
|
78 |
Đường Trần Nguyên Đán |
|
Đường đô thị |
|
0.15 |
Bề rộng mặt đường 20m |
|
|
Phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
|
ĐT |
|
0.524 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
2 |
Đường Duy Tân |
|
ĐT |
|
0.665 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
3 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
|
ĐT |
|
0.656 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
4 |
Đường Nhạc Khị |
|
ĐT |
|
0.336 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
5 |
Đường Phạm Văn Kiết |
|
ĐT |
|
0.088 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
6 |
Đường Trần Thị Thơm |
|
ĐT |
|
0.134 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
7 |
Đường Bùi Thị Trường |
|
ĐT |
|
0.580 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
8 |
Đường Lê Quý Đôn |
|
ĐT |
|
0.634 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
9 |
Đường Đồng Khởi |
|
ĐT |
|
0.700 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
10 |
Đường Lê Thị Sáu |
|
ĐT |
|
0.124 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
11 |
Đường Lê Đại Hành |
|
ĐT |
|
0.661 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
12 |
Đường Hồ Minh Luông |
|
ĐT |
|
0.134 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
13 |
Đường Bông Văn Dĩa |
|
ĐT |
|
0.476 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
14 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
|
ĐT |
|
0.816 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
15 |
Đường Tôn Thất Tùng |
|
ĐT |
|
0.554 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
16 |
Đường Phó Đức Chính |
|
ĐT |
|
0.158 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
17 |
Đường Mười Chức |
|
ĐT |
|
0.476 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
18 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
|
ĐT |
|
0.843 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
19 |
Đường Hàm Nghi |
|
ĐT |
|
0.851 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 12m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
20 |
Đường Trần Văn Trà |
|
ĐT |
|
0.788 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
21 |
Đường Lê Thị Thê |
|
ĐT |
|
0.096 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
22 |
Đường Cao Văn Lầu (đoạn từ cầu Kim Sơn đến đường Ninh Bình) |
|
ĐT |
|
0.900 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
|
- Hẻm 3, đường Cao Văn Lầu,phường 5. |
|
GTNT |
|
0.480 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 4m, |
|
|
|
- Hẻm 4, đường Cao Văn Lầu, phường 5. |
|
GTNT |
|
0.480 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
|
- Hẻm 5, đường Cao Văn Lầu, phường 5 |
|
GTNT |
|
0.154 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2 -3m, |
|
|
|
- Hẻm 7, đường Cao Văn Lầu, phường 5 |
|
GTNT |
|
0.400 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2 -3m, |
|
|
23 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu Tôn Đức Thắng đến đường Lò Rèn |
|
ĐT |
|
1.130 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
|
- Đoạn từ đường Lò Rèn đến cầu Nguyễn Thị Minh Khai |
|
ĐT |
|
1.520 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
|
- Hẻm 1, Nguyễn Thị Minh Khai |
|
GTNT |
|
0.230 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
|
- Hẻm 2, Nguyễn Thị Minh Khai |
|
GTNT |
|
0.230 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
|
- Hẻm 3, Nguyễn Thị Minh Khai |
|
GTNT |
|
0.190 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
|
- Hẻm 4, Nguyễn Thị Minh Khai |
|
GTNT |
|
0.240 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
|
- Hẻm 5, Nguyễn Thị Minh Khai |
|
GTNT |
|
0.190 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m, |
|
|
24 |
Đường Thống Nhất |
|
ĐT |
|
0.800 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 3-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
25 |
Đường Đống Đa |
|
ĐT |
|
1.090 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
26 |
Đường Nguyễn Du |
|
ĐT |
|
0.250 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
27 |
Đường Hồ Thị Kỷ |
|
ĐT |
|
0.250 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
28 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
|
ĐT |
|
0.245 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
29 |
Đường Lý Văn Lâm |
|
ĐT |
|
0.245 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
30 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
|
GTNT |
|
1.000 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2m |
|
|
31 |
Đường Lò Rèn |
|
ĐT |
|
3.000 |
Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe |
|
|
32 |
Đường Rạch Thăng |
|
GTNT |
|
3.590 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m, |
|
|
33 |
Đường phía tây Rạch Ông Bổn (từ cầu Ông Bổn đến Cầu Ba Nhan) |
|
GTNT |
|
0.367 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,7m |
|
|
34 |
Đường phía đông Rạch Ông Bổn (từ Cầu số 3 đến đường Lò Rèn) |
|
GTNT |
|
1.720 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2m |
|
|
35 |
Đường phía tây Rạch Ông Bổn (từ đường Hàm Nghi đến hộ Ông sáu Gấp) |
|
GTNT |
|
0.900 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
36 |
Hẻm ngang Chùa Tường Vân (từ hẻm 1 đến đường Lê Thị Hồng Gấm) |
|
GTNT |
|
0.413 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
37 |
Đường dân sinh dọc 2 bên Cầu Tôn Đức Thắng |
|
GTNT |
|
0.200 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 3m |
|
|
38 |
Đường Vĩnh An - Cây Dong |
|
ĐH35 |
|
3.600 |
Đường GTNT, kết cấu láng nhựa,rộng mặt đường 3m |
|
|
39 |
Đường Thào Lạng - Bờ Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven), |
|
GTNT |
|
2.000 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m |
|
|
40 |
Đường phía đông kênh Bờ Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven) |
|
GTNT |
|
2.200 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m |
|
|
41 |
Đường phía nam sông Giáp Nước (từ cầu Xóm Lá đến cầu Ông Tấn), |
|
GTNT |
|
1.200 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m |
|
|
42 |
Đường phía tây lộ xóm làng (từ đường Nam Sông Hậu đến cầu chợ An Trạch Đông), |
|
GTNT |
|
1.800 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m |
|
|
43 |
Đường phía đông sông Công Điền |
|
GTNT |
|
2.860 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
44 |
Đường khu dân cư B (từ đường Nam Sông Hậu đến Cầu Cù Lao), |
|
GTNT |
|
0.590 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
45 |
Đường từ đường Nam Sông Hậu đến Cầu Kim Cấu - Công Điền |
|
GTNT |
|
0.470 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
46 |
Đường từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đến Kênh Vĩnh An - Kim Cấu. |
|
GTNT |
|
0.800 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
47 |
Đường từ Cầu Ông Ghịch đến cầu Ông Ba Lái, |
|
GTNT |
|
2.700 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m |
|
|
48 |
Đường từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đi kênh Bờ ven sông Bạc Liêu. |
|
GTNT |
|
1.700 |
Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m |
|
|
Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến ô tô về Trung tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc) |
|
VI |
|
12 |
Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 |
|
|
2 |
Tuyến Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo) |
|
VI |
|
8.7 |
Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 |
|
|
3 |
Tuyến đường ven sông Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường |
|
VI |
|
4.5 |
Mặt đường rộng 4.5 mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01 |
|
|
4 |
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân |
|
VI |
|
2 |
Mặt đường rộng 4 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m bằng BTCT; cấp IV) |
|
|
Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Phước Long - Ninh Quới (ĐH.09) |
|
V |
|
4.4 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn |
|
|
2 |
Đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (ĐH.09) |
|
V |
|
1.2 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 6,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn |
|
|
3 |
Tuyến nối công ty dược - nối QLPH (Trần Hồng Dân) |
|
IV-V |
|
2.2 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0-12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn |
|
|
4 |
Đường Nho Quan |
|
IV-V |
|
0.6 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn |
|
|
5 |
Tuyến đường kênh 250 (Yên Mô ) |
|
IV |
|
0.7 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn |
|
|
6 |
Tuyến đấu nối QLPH - Trung tâm thương mại |
|
IV |
|
0.3 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn |
|
|
7 |
Tuyến Hoa Rô |
|
IV |
|
0.3 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 11 tấn |
|
|
8 |
Đường Bác sĩ Đức - Trung tâm thương mại |
|
IV |
|
0.4 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn |
|
|
9 |
Đường từ TTTM đến ba rô |
|
IV |
|
0.4 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn |
|
|
10 |
Đường đức thành 1 - trường tiểu học B |
|
IV |
|
0.4 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
11 |
Đường đức thành 1 - nga nghi - ba rô |
|
IV |
|
0.8 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
12 |
Đường cầu 30/4 - kênh 1000 |
|
IV |
|
1 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5-8,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
13 |
Đường Hành chính 1 |
|
IV |
|
0.3 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
14 |
Đường Hành chính 2 |
|
IV |
|
0.3 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
15 |
Đường Hành chính 3 |
|
IV |
|
0.3 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
16 |
Đường cầu tài chính - yên mô |
|
IV |
|
0.35 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn |
|
|
17 |
Tuyến 3 Rô - Vĩnh Phú Đông |
|
IV |
|
1.4 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn |
|
|
18 |
Tuyến Kênh 1000 - Ông Bửng |
|
C |
|
3.3 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
19 |
Tuyến kênh 2000 Nông trường Công an giáp Vĩnh Phú Tây ấp Long Thành |
|
D |
|
2 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
20 |
Tuyến Hòa Bình - Hồng Dân |
|
C |
|
4.2 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
21 |
Tuyến Cty Dược - Cầu 2 Niệm |
|
C |
|
2 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0-4 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
22 |
Tuyến Cầu 2 Niệm- ấp Huê III xã Vĩnh Phú Đông |
|
C |
|
1.2 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
23 |
Tuyến từ 1000 đến 4000 giáp xã Phước Long (Cũ) |
|
C |
|
3 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
24 |
Tuyến đường kênh 750 (ấp Hành Chính) |
|
C |
|
1.2 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
25 |
Tuyến đường kênh 500 nhà 9 tường (ấp hành Chính) |
|
C |
|
0.5 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
26 |
Tuyến đường từ Yên mô - cầu 750 (ấp hành Chính) |
|
C |
|
0.5 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
27 |
Tuyến kênh 1000 (ấp Hành chính) |
|
C |
|
1.3 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
28 |
Tuyến từ Trung tâm xã - Ninh Quới |
|
C |
|
5 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
29 |
Tuyến kênh 8 Ngọ - Trường Tiểu học “B” |
|
|
|
4.1 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
30 |
Tuyến ngã tư Hòa Bình - Mỹ Tân |
|
A |
|
5.93 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
31 |
Tuyến ngã tư kênh xáng Hòa Bình - Hưng Phú (cầu treo) |
|
A |
|
9 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
32 |
Tuyến giáp Thị trấn Phước Long - Hưng Phú (Huê 3) |
|
A |
|
5.44 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
33 |
Tuyến Kiểm Đê - Chùa Đìa Muồn |
|
A |
|
2.3 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
34 |
Tuyến cầu Thầy Thép - ngã tư kênh xáng Mười Khịch |
|
A |
|
1.65 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
35 |
Tuyến Chùa Đìa Muồn - Quốc lộ 63 |
|
A |
|
1.7 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
36 |
Tuyến từ Trung tâm xã - ngã tư kênh xáng Hòa Bình |
|
A |
|
0.8 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
|
|
Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền) |
|
V |
|
9.297 |
- Chiều rộng mặt đường: 5,5m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
1.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách |
|
|
|
6.634 |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ) |
|
|
|
2.663 |
- Chiều rộng mặt đường: 5,5m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
2. |
Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách) |
|
VI |
|
4.454 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
3. |
ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương) |
|
VI |
|
9.000 |
|
|
|
3.1 |
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl |
|
|
|
4.700 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
3.2 |
Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28 |
|
|
|
4.300 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,0m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
4 |
ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh) |
|
VI |
|
3.810 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
|
Đoạn đường đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường số 01 (Ngô Quang Nhã) |
|
ĐT |
|
0.264 |
- Chiều rộng mặt đường: 10,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
6 |
Đường số 02 (Nguyễn Phúc Nguyên) |
|
ĐT |
|
0.983 |
- Chiều rộng mặt đường: 14,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
7 |
Đường số 03 (Ngô Văn Ngộ) |
|
ĐT |
|
0.253 |
- Chiều rộng mặt đường: 10,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
8 |
Đường số 04 (Hoa Lư) |
|
ĐT |
|
0.836 |
- Chiều rộng mặt đường: 14,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
9 |
Đường số 05 (Phạm Thị Chữ) |
|
ĐT |
|
0.228 |
- Chiều rộng mặt đường: 6,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
10 |
Đường số 06 (Lê Thị Quý) |
|
ĐT |
|
0.510 |
- Chiều rộng mặt đường: 14,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
11 |
Đường số 08 (Nguyễn Thị Dần) |
|
ĐT |
|
0.537 |
- Chiều rộng mặt đường: 14,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
12 |
Đường số 13 (Đường 19/5) |
|
ĐT |
|
1.700 |
- Chiều rộng mặt đường: 7,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
13 |
Đường số 14 (Bùi Văn Quyết) |
|
ĐT |
|
0.600 |
- Chiều rộng mặt đường: 10,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
14 |
Đường số 15 (Võ Văn Kiệt) |
|
ĐT |
|
0.310 |
- Chiều rộng mặt đường: 17,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
15 |
Đường số 16 (Nguyễn Thị Tiền) |
|
ĐT |
|
0.190 |
- Chiều rộng mặt đường: 14,0m; - Số làn đường: 04 làn. |
|
|
16 |
Đường vào Thông Lưu B (Trương Thị Cương) |
|
ĐT |
|
4.700 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
17 |
Đường vào Xẻo Lá (Lê Thị Mạnh) |
|
ĐT |
|
4.500 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
18 |
Đường vào trường Lê Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa) |
|
ĐT |
|
4.500 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
19 |
Đường vào Chùa Giác Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)) |
|
ĐT |
|
0.320 |
- Chiều rộng mặt đường: 3,5m; - Số làn đường: 01 làn. |
|
|
20 |
Đường vào bãi rác (Tân Tạo) |
|
ĐT |
|
1.300 |
- Chiều rộng mặt đường: 7,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
21 |
Đường nội bộ khu hành chính huyện N9 |
|
ĐT |
|
0.152 |
- Chiều rộng mặt đường: 7,0m; - Số làn đường: 02 làn. |
|
|
Xã Gành Hào, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường Ngọc Điền |
|
ĐT |
|
0.808 |
Chiều rộng 7,0m; Số làn xe 02 |
|
|
2 |
Tuyến đường Phan Ngọc Hiển |
|
ĐT |
|
3.2 |
Chiều rộng 7,0m; Số làn xe 02 |
|
|
Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn |
|
IV |
|
3.000 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
2 |
Tuyến lộ tây Mười Quân |
|
IV |
|
1.000 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
3 |
Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao |
|
IV |
|
0.800 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
4 |
Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn |
|
IV |
|
3.200 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
5 |
Tuyến lộ sáu Tiếng - T29 |
|
IV |
|
6.500 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
6 |
Tuyến lộ Nam lung Chùa |
|
IV |
|
4.000 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
7 |
Tuyến lộ Nam Kênh 8 Đức |
|
IV |
|
4.200 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
8 |
Tuyến lộ đông kênh 89 |
|
IV |
|
1.800 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
9 |
Tuyến lộ tây kênh 87 |
|
IV |
|
1.000 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
10 |
Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng |
|
IV |
|
2.500 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
11 |
Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng |
|
IV |
|
3.000 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
12 |
Tuyến lộ 93-T29 |
|
IV |
|
5.800 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
13 |
Tuyến lộ Tây kênh Xáng Mới |
|
IV |
|
3.200 |
Rộng MĐ: 3,0m |
|
|
Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa) |
Cà Mau |
VI |
|
6.400 |
Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02 |
Liên xã Long Điền - Đông Hải |
|
2 |
Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu) |
Cà Mau |
VI |
|
7.000 |
Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02 |
Liên xã Long Điền - Đông Hải |
|
3 |
Tuyến đường số: 51 Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương) |
Cà Mau |
VI |
|
11.000 |
Chiều rộng 3,0m - 3,5m; Số làn xe 02 |
|
|
4 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá) |
Cà Mau |
VI |
|
7.300 |
Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02 |
|
|
5 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền) |
Cà Mau |
VI |
|
9.300 |
Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02 |
Liên xã Long Điền - Đông Hải |
|
6 |
Tuyến đường số: 49 Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu) |
Cà Mau |
VI |
|
4.600 |
Chiều rộng 3,0m; Số làn xe 02 |
Liên xã Long Điền - Đông Hải |
|
Xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 13/12 |
Cà Mau |
IV |
|
5.600 |
Chiều rộng mặt đường 3,5 - 7m, số làn 1 đường theo từng chiều đường |
|
|
2 |
Đường Bông Văn Dĩa |
Cà Mau |
IV |
|
6.200 |
Chiều rộng mặt đường 3,5 - 5,5m, số làn 1 đường theo từng chiều đường |
|
|
3 |
Đường từ cầu Rạch Gốc đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc |
Cà Mau |
IV |
|
3.700 |
Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường |
|
|
4 |
Đường từ cầu Ông Như đến cầu Ông Thuộc |
Cà Mau |
IV |
|
11.000 |
Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường |
|
|
Xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến Phước Long - Phong Thạnh Tây B |
Cà Mau |
IV -V |
|
12.500 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 - 6 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn |
Cầu tải trọng theo đường |
|
2 |
Tuyến số 2 - Số 8 |
Cà Mau |
C |
|
7.800 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 - 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn |
|
3 |
Tuyến Chủ chí - Chợ Hội (Bờ Tây) |
Cà Mau |
C |
|
8.010 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn |
|
4 |
Tuyến lộ kênh 4000 ấp 9B - 8000 ấp 9C |
Cà Mau |
C |
|
4.450 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trong cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu tải trọng 2,5 tấn |
|
5 |
Tuyến ấp 12 giáp ấp 25 xã Phong Thạnh |
Cà Mau |
C |
|
6.661 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn |
|
6 |
Tuyến lộ ấp 9B - Kênh 4000 ấp 9B |
Cà Mau |
C |
|
4.000 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu tải trọng 2,5 tấn |
|
7 |
Tuyến lộ kênh huyện đội ấp 4 |
Cà Mau |
C |
|
1.790 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu tải trọng 3 tấn |
|
8 |
Lộ trung Tâm Hành chính xã Phong Thạnh Tây B |
Cà Mau |
C |
|
0.520 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
|
|
9 |
Tuyến kênh 6000 ấp 9C |
Cà Mau |
D |
|
3.210 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn |
|
|
10 |
Tuyến kênh 4000 ấp 9 |
Cà Mau |
D |
|
1.100 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn |
|
|
11 |
Tuyến Kênh 2000 ấp 9 - kênh Lung Mướp ấp 4 |
Cà Mau |
D |
|
3.600 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn |
|
|
12 |
Tuyến cầu 3 Lửa - Kênh 1000 ấp 2A |
Cà Mau |
D |
|
1.100 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn |
|
|
13 |
Tuyến đường ấp 1B- ấp 3 |
Cà Mau |
C |
|
5.500 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu tải trọng 3 tấn |
|
14 |
Tuyến Trung Tâm Xã Phong Hiệp - Kênh 3000 |
Cà Mau |
C |
|
3.000 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn |
Cầu tải trọng 1 tấn |
|
15 |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp đến trung tâm xã Phong Hiệp |
Cà Mau |
VI |
|
0.886 |
Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn |
Đồng bộ với tuyến PL - PTTB đấu nói vào 8 tấn |
|
16 |
Tuyến trung tâm xã ấp 9B - kênh 8000 ấp 9C (Bờ đông) |
Cà Mau |
C |
|
8.500 |
Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn |
Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn |
|
Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến ô tô về Trung tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc) |
|
VI |
|
12 |
Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 |
|
|
2 |
Tuyến Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo) |
|
VI |
|
8.7 |
Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 |
|
|
3 |
Tuyến đường ven sông Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường |
|
VI |
|
4.5 |
Mặt đường rộng 4.5 mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01 |
|
|
4 |
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân |
|
VI |
|
2 |
Mặt đường rộng 4 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m bằng BTCT; cấp IV) |
|
|
Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường ôtô Đầm Dơi - Thanh Tùng |
|
VI (theo TCVN 4054:200 5) |
|
9.3 |
Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều |
|
|
2 |
Tuyến đường ôtô Thanh Tùng - Hiệp Tùng |
|
VI (theo TCVN 4054:200 5) |
|
4 |
Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều |
|
|
3 |
Tuyến đường ôtô Thanh Tùng - Tam Giang |
|
VI (theo TCVN 4054:200 5) |
|
8 |
Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều |
|
|
Xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến Tram Giao Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới |
|
D |
|
10.200 |
Chiều rộng 3,6m |
Xuống cấp |
|
2 |
Tuyến Cống Âu thuyền - Cầu 10 Sộp |
|
D |
|
5.200 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
3 |
Tuyến Từ Chợ Ninh Quới - Cầu Ngan Kè |
|
D |
|
2.200 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
4 |
Tuyến Đông Cô Cai (Cầu Cô Cai - Đình) |
|
D |
|
3.100 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
5 |
Đường Ninh Chài - Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm) |
|
D |
|
13.500 |
Chiều rộng 3,5m - 2,5m |
|
|
6 |
Tuyến ô đê bao bờ phải Xẻo Chít |
|
D |
|
12.780 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
7 |
Tuyến Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
|
D |
|
9.320 |
Chiều rộng 3,5m |
Xấu |
|
8 |
Tuyến UBND xã Ninh Quới - Cầu Ngan Kè |
|
D |
|
2.240 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
Xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến Tường Thắng A - Tường Thắng B - Tường 3B - Nhà 10 Trí |
|
C |
|
6.23 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
2 |
Tuyến 2 Tiệm - 3 Tàng - Huê 2A - Vĩnh Đông |
|
C |
|
1.16 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
3 |
Tuyến Xã Tá - Bình Thiện |
|
C |
|
5.90 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
4 |
Tuyến Cây Nhâm - nhà 5 Dư - Tường 3A |
|
C |
|
5.46 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
5 |
Tuyến chợ Tường 3B- Huê 2A - 9 Chánh |
|
C |
|
3.51 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
6 |
Tuyến Cống Tư Quán - Vĩnh Bình B |
|
C |
|
4.43 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
7 |
Tuyến Huê 2B - Huê I |
|
C |
|
1.12 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
8 |
Tuyến 2 Kiệt - nhà 10 Trí |
|
C |
|
1.84 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
9 |
Tuyến Kênh 8000 |
|
C |
|
1.90 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
10 |
Tuyến đường 10 Trí - Vĩnh Phong |
|
C |
|
2.24 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
11 |
Tuyến Nguyễn Thị Mười |
|
C |
|
10.50 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
12 |
Tuyến nhà ông Cư giáp Vĩnh Phú Đông (cũ) xã Phước Long |
|
C |
|
2.20 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
13 |
Tuyến 3 Nhân - Vĩnh Phú Đông (cũ) xã Phước Long |
|
C |
|
2.20 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
14 |
Tuyến Đất phèn - Cầu ông Quân |
|
C |
|
5.60 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
15 |
Tuyến Hai nam - Hai thiết |
|
C |
|
2.95 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
16 |
Tuyến 3 Thu - ông Bol |
|
C |
|
1.50 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
17 |
Tuyến Tư hảo - Năm Thủy |
|
C |
|
2.45 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
18 |
Tuyến Kênh sáng Phước Long - Vĩnh Mỹ |
|
C |
|
5.88 |
Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn |
|
|
Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh |
|
VI |
|
19.18 |
Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường |
|
|
Xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường Đầm Dơi - Thanh Tùng |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
8.4 |
Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m, 01 làn đường một chiều |
|
|
2 |
Tuyến đường ô tô về TT xã Tân Dân |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
9.8 |
Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5m, 01 làn đường một chiều |
|
|
2 |
Tuyến đường Cỏ Óng - Tân Duyệt - Bảy Thi - Cống đá - Nhà cũ |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
9.2 |
Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
3 |
Tuyến đường ô tô về TT xã Tạ An Khương |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.3 |
Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
3 |
tuyến đường ô tô về TAK Nam - TAK Đông |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.7 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
4 |
Dương Thị Cẩm Vân |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2 |
Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 10,0 m, 02 làn đường |
|
|
4 |
Khu dân cư |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.2 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
5 |
Đường 19/5 |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.45 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 10,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
5 |
Đường Phan Thị Đẹt |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.2 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 9,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
6 |
Đường Ngô Bình An |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.435 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 8,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
6 |
Đường Trần Văn Hy |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.4 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
7 |
Đường Tô Thị Tẻ |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.15 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 6,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
7 |
Đường 30/4 khu dân cư ấp Tân Khánh |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.185 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Tạo |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.91 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
8 |
Đường số 6 |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.24 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
9 |
Đường Thái Thanh Hòa |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.43 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
9 |
Xây dựng tuyến Đường Phan Thị Đẹt nối dài |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.8 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
10 |
Tuyến lộ khóm 5, thị trấn Đầm Dơi (từ Đường Trương Phùng Xuân, khóm 5 - Đường Phan Ngọc Hiển, khóm 2) |
|
B (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.1 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
10 |
Lộ Cây Mét lớn |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
11 |
Tuyến đường Trương Phùng Xuân |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
11 |
Lộ khóm 1 (Cầu Thầy Chương đến cầu Rạch Sao) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.1 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
12 |
Tuyến đường từ cầu Thầy Chương đến cầu Sông Đầm |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.1 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
12 |
Lộ khóm 2 (đoạn từ Cầu Sông Đầm đến cầu Cả Bát) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
4.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
13 |
Tuyến lộ U Minh |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.9 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
13 |
Tuyến Đường Nguyễn Thị Cứ |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
14 |
Tuyến lộ khóm 5 (từ cầu lô 17 đến giáp xã Tạ An Khương Nam) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
14 |
Tuyến lộ khóm 5 (từ cầu Cây Dương đến Cầu Lô 18) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.4 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
15 |
Lộ Giáp Nước |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.2 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
15 |
Lộ Lê Khắc Xương |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
16 |
Tuyến lộ khóm 6 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
16 |
Tuyến lộ khóm 6 (đoạn từ đất bà Xuân đến cầu qua ấp Tân Khánh) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
17 |
Lộ Cây Mét nhỏ |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.8 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
17 |
Tuyến lộ khóm 5 (đoạn từ nghĩa trang đến giáp xã Tạ An Khương) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
18 |
Lộ Cặp nghĩa trang |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.306 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
18 |
Tuyến lộ khóm 4 (gần khu vực chùa Long Khánh) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.247 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
19 |
Tuyến Lô 1 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
19 |
Tuyến Lô 1(bên trái) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
20 |
Tuyến Lô 3 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
20 |
Tuyến Lô 4 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
21 |
Tuyến Kênh 6 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
4 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
21 |
Tuyến Cả Kiến |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
4.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
22 |
Tuyến Lô 21 |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
22 |
Tuyến Đầm Dơi - Tân Tiến |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
23 |
Tuyến Vũ Đức - kênh Chống Mỹ |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
12 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
23 |
Tuyến Lô 4 - kênh Chống Mỹ |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
6.053 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
24 |
Tuyến kênh Chống Mỹ đến vuông tôm xã |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.9 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
24 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến Cả Kiến (đoạn từ hộ Trương Minh Chính đến hộ Nguyễn Văn Hận), ấp Tân Long B, xã Tân Dân |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.215 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
25 |
Đường ngã ba Xóm ruộng -Dân Quân - lộ Đầm Dơi - Cà Mau |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
5.515 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
25 |
Đường từ cầu Dân Quân - cầu Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Khánh) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
26 |
Đường từ cầu Lung Gừa - Cầu Rạch sao (đi qua địa phận ấp Tân trung |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
0.8 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
26 |
Đường từ cầu Chín Dư - Kênh Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Thành) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
27 |
Đường bờ Nam kênh Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Long) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.65 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
27 |
Đường Cỏ Ống - Bà Bèo (đi qua bộ phận ấp Tân Long) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.45 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
28 |
Đường bờ Bắc Kênh xáng ấp 10 Bá Huê (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bá Huê) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.7 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
28 |
Đường bờ Bắc Kênh Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A. Đồng Tâm B. Hiện trạng đã có lộ 3m đoạn từ kênh Ngang đến trường Mẫu Giáo, còn lại hiện trạng lộ 1,5m) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.1 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
29 |
Đường Lung Gạo - Sông Cây Kè ( đi qua bộ phận ấp Tân Thành) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.181 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
29 |
Đường bờ Bắc Kênh ấp 9 Bàu Sen (đia qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bàu sen) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.2 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
30 |
Đường bờ Đông sông Nhị Nguyệt (đi qua địa phận ấp Tân Điền) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.4 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
30 |
Đường bờ Bắc kênh Dân Quân (đi qua địa phận ấp Tân Điền) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
1.35 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
31 |
Đường bờ Bắc sông Cây Trâm (đi qua địa phận ấp Tân Khánh) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
31 |
Đường bờ Bắc rạch Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Trung) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
3.3 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
32 |
Đường bờ Đông kênh Miên (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.8 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
32 |
Đường bờ Đông kênh Chín Chày (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.4 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
33 |
Đường bờ Đông sông Cây Kè (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.5 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
33 |
Đường bờ Nam kênh Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A và ấp Đồng Tâm B) |
|
C (theo TCVN 10380:2 014) |
|
2.2 |
Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều |
|
|
Xã An Trạch, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường ĐH.52 (Phường Giá Rai - xã Định Thành) |
|
VI |
|
12.6 |
Chiều rộng 3,5m |
|
|
2 |
Tuyến đường ĐH.52B (Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch) |
|
VI |
|
4 |
Chiều rộng 3,5m |
|
DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
CỦA ĐƯỜNG BỘ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
II. CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...) |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Km2215+261 - Km2217+546 |
Phường Giá Rai |
III |
|
Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b |
|
|
Đồng bộ tải trọng khai thác cầu Hộ Phòng (cũ) đã xuống cấp |
Công văn số 712/UBN D-NNXD ngày 15/01/202 6 của UBND tỉnh Cà Mau |
|
Km2248+363 (T) - Km2253+450 (T) |
Phường Tân Thành |
III |
|
Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b |
|
|
Đồng bộ tải trọng khai thác cầu Gành Hào 1 đã xuống cấp |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
* Địa bàn Cà Mau cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D) |
Km0+000 - Km7+877 |
Tỉnh Cà Mau |
V |
|
- Tải trọng đường trục 10T - Tải trọng cầu toàn phần 13T |
|
|
|
|
|
2 |
Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D) |
Km0+000 - Km6+120 |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
Tải trọng đường trục 6 tấn |
|
|
|
|
|
3 |
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B) |
Km0+000 - Km36+670 |
Tỉnh Cà Mau |
III, VI, đường phố chính đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn 1 |
Km0+000- Km0+750 |
|
III |
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
3.2 |
Đoạn 2 |
Km0+750- Km2+600 |
2 |
III |
|
Tải Trọng khai thác đường trục 10 tấn |
|
|
|
|
|
3.3 |
Đoạn 3 |
Km2+600- Km21+000 |
|
IV |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
3.4 |
Đoạn 4 |
Km21+000- Km21+873 |
|
Đường chính khu vực |
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
3.5 |
Đoạn 5 |
Km21+873- Km36+670 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
|
Cầu Trảng Cò |
Km22+465 |
|
|
|
|
4,0/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Cầu Rạch Ruộng |
Km24+235 |
|
|
|
|
4,0/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
4 |
Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984) |
Km0+000 - Km46+665 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn 1 |
Km0+000 - Km2+500 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8 tấn |
|
|
* |
Cầu Rạch Nhum |
Km2+423 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
4,0/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
4.2 |
Đoạn 2 |
Km2+500- Km5+050 |
|
IV |
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
4.3 |
Đoạn 3 |
Km5+050 - Km9+130 |
|
V |
|
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Đoạn 4 |
Km9+130 - Km12+080 |
|
IV |
|
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn |
|
|
|
|
|
4.5 |
Đoạn 5 |
Km12+080 - Km18+100 |
|
V |
|
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93 |
|
|
|
|
|
4.6 |
Đoạn 6 |
Km18+100 - Km29+711 |
|
V |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Cầu Hai Chu Cũ |
Km28+334 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
4,0/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
* |
Cầu Hai Chu Mới |
Km28+334 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
4,0/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
11.7 |
Đoạn 7 |
Km29+710 - Km46+665 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt đường cấp IV |
|
* |
Cầu Kênh Xáng Mới |
Km46+320 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/5,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
Đang thi công cầu mới |
|
5 |
Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (Nhánh 1) |
Km0+000 - Km22+330 |
|
V |
|
|
Không bị hạn chế so với cấp đường |
|
Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt đường cấp IV |
|
|
5.2 |
Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (Nhánh 2) |
Km0+000 - Km21+000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Đoạn 1 |
Km0+000- Km0+400 |
|
Đường chính khu vực |
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
* |
Đoạn 2 |
Km0+400- Km2+186 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8T |
|
|
|
Cầu Tài Chính |
Km0+450 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
|
Cầu Cầu Vành Đai |
Km1+380 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Đoạn 3 |
Km2+186- Km21+000 |
|
VI |
|
Tải trọng toàn phần 10T |
|
|
Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 10T |
|
|
6 |
Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đoạn Láng Trâm - Thới Bình |
Km0+000- Km14+600 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Cầu Bạch Ngưu |
Km0+114 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,5/3,5m |
|
Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8 tấn |
|
|
* |
Cầu Láng Trâm |
Km13+200 |
|
|
|
|
|
4,5m |
Cầu vượt |
Cầu Láng Trâm trên tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường |
|
6.2 |
Đoạn Thới Bình - U Minh |
Km0+000- Km10+776 |
13 |
V |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
|
Cầu dây văng Thới Bình (BOT) |
Km1+259 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
Nhà đầu tư quản lý |
|
6.3 |
Đoạn T29 - Đê Biển Tây |
Km0+000- Km19+772 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Đoạn 1 |
Km0+000- Km8+300 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Đoạn 2 |
Km8+300- Km19+772 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 93 |
Km 8+310 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 90 |
Km11+660 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 89 |
Km12+360 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 500 |
Km18+210 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu Kênh Xáng Mới |
Km18+715 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu Kênh Hậu 500 |
Km19+215 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
|
Cầu T29 |
Km19+685 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,3/4,5m |
|
|
|
|
7 |
Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983) |
Km0+000- 5Km9+500 |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Cầu Cống Lầu |
Km1+400 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
3,5/5,0m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp |
|
|
* |
Cầu Hai Ngó |
Km3+950 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
4,0/5,0m |
|
|
|
|
* |
Cầu Thới Bình |
Km7+300 |
|
|
|
|
|
6,0m |
Cầu vượt |
Cầu Thới Bình trên tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường |
|
8 |
Tuyến đường T11 (ĐT984C) |
Km0+000 - Km10+760 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đoạn 1: |
Km0+000 - Km0+800 |
|
Đường chính khu vực |
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
8.2 |
Đoạn 2: |
Km0+800 - Km1+380 |
|
V |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
8.3 |
Đoạn 3: |
Km1+380 - Km9+050 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường trục 6 tấn |
|
|
|
|
|
8.4 |
Đoạn 4: |
Km9+050 - Km10+760 |
|
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn |
|
|
Do trên tuyến cống có tải trọng toàn phần 5T |
|
|
9 |
Cống Đá - Kênh Tư - Giáp Nước (ĐT.985F) |
Km0+000- Km17+547 |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
10 |
Tuyến Rau Dừa - Rạch Ráng (ĐT.985) |
Km0+000- Km7+372 |
Tỉnh Cà Mau |
VI |
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 10 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
|
|
* |
Cầu Biện Tràng |
Km2+210 |
|
|
|
- Tải trọng khai thác |
4,0/4,5m |
|
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
* |
Cầu Phát Thạnh |
Km3+950 |
|
|
|
|
|
|||
|
* |
Cầu Rạch Lăng |
Km4+460 |
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Tuyến Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988) |
Km0+000- Km21+234 |
Tỉnh Cà Mau |
IV,V,V I, đường chính khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
* |
Cầu Lương Thế Trân |
Km0+140 |
|
|
|
|
|
4,9m |
Cầu vượt |
Cầu Lương Thế Trân trên tuyến Quốc lộ 1 vượt ngang đường |
|
* |
Cầu Gành Hào |
Km4+670 |
|
|
|
|
|
4,75m |
Cầu vượt |
Cầu Gành Hào trên tuyến tránh Quốc lộ 1 vượt ngang đường |
|
|
* Địa bàn Bạc Liêu cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành) |
Km0+000 - Km12+950 |
|
V |
|
10 |
|
|
Mặt đường hẹp, cống (kết hợp cầu) phục vụ sản xuất do Sở NN&MT quản lý xuống cấp |
|
|
2 |
Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn Km19+500 đến Km30+194) |
Km19+500 - Km30+194 |
|
VI |
|
8 |
|
|
Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng |
|
|
3 |
Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hoà - Xiêm Cán) |
Km0+000 - Km6+141 |
|
V |
|
13 |
|
|
Đồng bộ tải trọng cho phép khai thác của đường, cầu |
|
|
4 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135) |
Km1+250 - Km28+135 |
|
V |
|
10 |
|
|
Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu |
|
|
4.2 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135) |
Km14+000 - Km14+128 |
|
V |
|
|
2.1 |
|
Cầu vượt ngang đường |
|
|
4.3 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500) |
Km38+930 - Km52+500 |
|
V |
|
10 |
|
|
Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu |
|
|
5 |
Tuyến đường ĐT.978B (Hòa Bình - Vĩnh Hậu) |
Km0+000 - Km12+000 |
|
V |
|
13 |
5.5 |
|
Mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu |
|
|
6 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480) |
Km0+000 - Km2+480 |
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng |
|
|
6.2 |
Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493) |
Km4+280 - Km16+493 |
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng |
|
|
7 |
Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Km0+700 - Km143+463 |
|
VI |
|
8 |
4.5 |
|
- Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng - Tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93 |
|
|
8 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400) |
Km0+000 - Km18+400 |
|
V |
|
13 |
5.5 |
|
Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng cho phép khai thác của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu |
|
|
8.2 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000) |
Km18+400 - Km26+000 |
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng |
|
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
III |
|
10 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
2 |
Đường Võ Chí Công |
|
|
III |
|
10 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
3 |
Đường 3 tháng 2 |
|
|
III |
|
10 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
4 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
|
III |
|
10 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
5 |
Đường 19 tháng 5 |
|
|
III |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
6 |
Đường Thị Chậm |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
7 |
Đường Huỳnh Thị Lãnh |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
8 |
Đường Nguyễn Khuyến |
|
|
III |
|
10 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
9 |
Đường Lê Thi Bảy |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
10 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
|
|
III |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
11 |
Đường Trương Thị Phụng |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
12 |
Đường Võ Thị Tứ |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
13 |
Đường Lê Thi Nhơn |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
14 |
Đường Đào Thị Thanh |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
15 |
Đường Trần Thị Chính |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
16 |
Đường Thị Chậm |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
17 |
Đường Trần Thị Lang |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
18 |
Đường Trần Thị Thanh Hương |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
19 |
Đường Huỳnh Thị Đề |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
20 |
Đường Nguyễn Thị Đương |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
21 |
Đường Nguyễn Thị Sen |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
22 |
Đường Nguyễn Thị Huệ |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
23 |
Đường Nguyễn Thị Hải |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
24 |
Đường Nguyễn Thị Cầu |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
25 |
Đường Trần Thị Hạnh |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
26 |
Đường Đường Phạm Thị Chữ |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
27 |
Đường Nguyễn Thị Thêm |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
28 |
Đường Mai Thị Đáng |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
29 |
Đường Nguyễn Tiệm |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
30 |
Đường Nguyễn Thị Đủ |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
31 |
Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
32 |
Đường Trương Thị Cương |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
33 |
Đường Lê Thị Đồng |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
34 |
Đường Nguyễn Thị Cúc |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
35 |
Đường Lê Thị Nga |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
36 |
Đường Nguyễn Thị Nhụt |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
37 |
Đường Lê Thị Quý |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
38 |
Đường Dương Thị Hai |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
39 |
Đường Nguyễn Chánh Tâm |
|
|
IV |
|
9.5 |
2.5 |
4.5 |
|
|
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Trần Văn Thời |
Km0+00 đến Km0+130 |
|
Đường phố nội bộ |
|
10 Tấn |
5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
2 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Km0+00 đến Km0+90 |
|
Đường phố nội bộ |
|
7 Tấn |
5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
3 |
Đường Lê Hồng Nhi |
Km0+00 đến Km0+750 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
4 |
Đường Đinh Bộ Lĩnh |
Km0+00 đến Km0+250 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
5 |
Đường Minh Diệu |
Km0+00 đến Km0+80 |
|
Đường phố nội bộ |
|
7 Tấn |
5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
6 |
Đường Trà Kha - Trà Khứa |
Km0+00 đến Km0+3000 |
|
GTNT cấp A |
|
6,5 Tấn |
3.5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
7 |
Đường Lê Thị Cẩm Lệ |
Km0+00 đến Km0+125 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
4 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Văn A |
Km0+00 đến Km0+125 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
4 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
9 |
Đường Bùi Thị Xưa |
Km0+00 đến Km0+70 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
3.5 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
10 |
Đường Đặng Thùy Trâm |
Km0+00 đến Km0+118 |
|
Đường phố nội bộ |
|
5 Tấn |
4 |
4.5 |
Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ |
|
|
|
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường số 1 |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
2 |
Đường Dương Văn Thà |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
3 |
Đường Hồ Thị Kỷ |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
4 |
Đường Trần Ngọc Hy |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
5 |
Đường Phó Đức Chính |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
6 |
Đường Võ Văn Ngân |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
7 |
Đường Cao Lỗ |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
8 |
Đường Bùi Hữu My |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
9 |
Nguyễn Thị Sáu |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
10 |
Thái Văn Lung |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
11 |
Đường số 12 |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
12 |
Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
13 |
Tô Thị Tẻ |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
14 |
Lê Thị Bái |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
15 |
Tố Hữu |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
16 |
Lâm Văn Lích |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
17 |
Phạm Thị Đồng |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
8 |
≤ 5 |
|
|
|
18 |
Huỳnh Thị Kim Liên |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
8 |
6 |
≤ 5 |
|
|
|
19 |
Võ Văn Tần |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
10 |
2x8 |
≤ 5 |
|
|
|
20 |
Nguyễn Cư Trinh |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
10 |
2x8 |
≤ 5 |
|
|
|
21 |
Châu Văn Liêm |
|
|
Đường phố nội bộ |
|
10 |
2x8 |
≤ 5 |
|
|
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường D1 |
Từ Km0.00 đến Km0.906 |
|
|
|
30 |
3.5 |
4.5 |
Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng |
|
|
2 |
Đường N1 |
Từ Km0.00 đến Km0.435 |
|
|
|
30 |
3.5 |
4.5 |
Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng |
|
|
3 |
Đường N2 |
Từ Km0.00 đến Km1.119 |
|
|
|
30 |
3.5 |
4.5 |
Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng |
|
|
4 |
Đường song hành |
Từ Km0.00 đến Km1.542 |
|
|
|
30 |
3.5 |
4.5 |
Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng |
|
|
|
Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1. |
ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền) |
|
|
|
|
|
||||
|
1.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách |
Từ Km0+000 đến Km6+634 |
|
V |
|
10 |
5.5 |
4.75 |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ) |
Từ Km6+634 đến Km9+297 |
|
|
|
10 |
7.0 |
4.75 |
|
|
|
2. |
Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách) |
Từ Km0+000 đến Km4+454 |
|
VI |
|
10 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
3. |
ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl |
Từ Km0+000 đến Km4+700 |
|
VI |
|
10 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
3.2 |
Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28 |
Từ Km4+700 đến Km9+000 |
|
VI |
|
6 |
3.0 |
4.75 |
|
|
|
4. |
ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh) |
Từ Km0+000 đến Km3+810 |
|
VI |
|
10 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
|
* Đoạn đường đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đường số 01 (Ngô Quang Nhã) |
|
|
ĐT |
|
15 |
10.0 |
4.75 |
|
|
|
6 |
Đường số 02 (Nguyễn Phúc Nguyên) |
|
|
ĐT |
|
15 |
14.0 |
4.75 |
|
|
|
7 |
Đường số 03 (Ngô Văn Ngộ) |
|
|
ĐT |
|
15 |
10.0 |
4.75 |
|
|
|
8 |
Đường số 04 (Hoa Lư) |
|
|
ĐT |
|
15 |
14.0 |
4.75 |
|
|
|
9 |
Đường số 05 (Phạm Thị Chữ) |
|
|
ĐT |
|
15 |
6.0 |
4.75 |
|
|
|
10 |
Đường số 06 (Lê Thị Quý) |
|
|
ĐT |
|
15 |
14.0 |
4.75 |
|
|
|
11 |
Đường số 08 (Nguyễn Thị Dần) |
|
|
ĐT |
|
15 |
14.0 |
4.75 |
|
|
|
12 |
Đường số 13 (Đường 19/5) |
|
|
ĐT |
|
15 |
6.0 |
4.75 |
|
|
|
13 |
Đường số 14 (Bùi Văn Quyết) |
|
|
ĐT |
|
15 |
10.0 |
4.75 |
|
|
|
14 |
Đường số 15 (Võ Văn Kiệt) |
|
|
ĐT |
|
15 |
17.0 |
4.75 |
|
|
|
15 |
Đường số 16 (Nguyễn Thị Tiền) |
|
|
ĐT |
|
15 |
14.0 |
4.75 |
|
|
|
16 |
Đường vào Thông Lưu B (Trương Thị Cương) |
|
|
ĐT |
|
10 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
17 |
Đường vào Xẻo Lá (Lê Thị Mạnh) |
|
|
ĐT |
|
8 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
18 |
Đường vào trường Lê Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa) |
|
|
ĐT |
|
8 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
19 |
Đường vào Chùa Giác Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)) |
|
|
ĐT |
|
8 |
3.5 |
4.75 |
|
|
|
20 |
Đường vào bãi rác (Tân Tạo) |
|
|
ĐT |
|
15 |
7.0 |
4.75 |
|
|
|
21 |
Đường nội bộ khu hành chính huyện N9 |
|
|
ĐT |
|
15 |
7.0 |
4.75 |
|
|
|
|
Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn |
Km:0+3.000 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
2 |
Tuyến lộ tây Mười Quân |
Km:0+ 1.000 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
3 |
Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao |
Km:0+0.8 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
4 |
Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn |
Km:0+3.200 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
5 |
Tuyến lộ sáu Tiếng - T29 |
Km:0+6.500 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
6 |
Tuyến lộ Nam lung Chùa |
Km:0+4.000 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
7 |
Tuyến lộ Nam Kênh 8 Đức |
Km:0+4.2 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
8 |
Tuyến lộ đông kênh 89 |
Km:0+1.800 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
9 |
Tuyến lộ tây kênh 87 |
Km:0+1.000 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
10 |
Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng |
Km:0+2.500 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
11 |
Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng |
Km:0+3.000 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
12 |
Tuyến lộ 93-T29 |
Km:0+5.800 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
13 |
Tuyến lộ Tây kênh Xáng Mới |
Km:0+3.200 |
|
IV |
|
2.5 |
3.5 |
≥ 4,75 |
Hết cấp đường |
|
|
|
Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa) |
|
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
|
|
|
2 |
Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu) |
|
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
|
|
|
3 |
Tuyến đường số: 51 Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3,0 - 3,5 |
|
|
|
|
4 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá) |
|
|
VI |
|
8 |
3.5 |
|
|
|
|
5 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3.5 |
|
|
|
|
6 |
Tuyến đường số: 49 Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
|
Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh |
Km 0+00 - Km 19+180 |
|
VI |
|
8 |
3.5 |
5 |
Hạn chế theo cấp đường |
|
|
|
Xã An Trạch, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường ĐH.52 (Từ Đình thần Nguyễn Trung Trực - xã Định Thành) |
|
|
VI |
|
5 |
3.5 |
|
|
|
|
2 |
Tuyến đường ĐH.52 (Từ Đình thần Nguyễn Trung Trực - Phường Giá Rai) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3.5 |
|
|
|
|
3 |
Tuyến đường ĐH.52B (Từ Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch) |
|
|
VI |
|
5 |
3.5 |
|
|
|
|
4 |
Tuyến đường ĐH.51 (Từ đường ĐH.54 - Giáo Quang) |
|
|
VI |
|
2.5 |
2.5 |
|
|
|
|
5 |
Tuyến đường ĐH.53 (Vàm Bộ Buối - Anh Dũng) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
6 |
Tuyến đường ĐH.54 (từ đường ĐH52 - Định Thành) |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
7 |
Tuyến đường từ UBND xã An Trạch - Ngã Ba Lầu |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
8 |
Tuyến đường Hoàng Minh - Lung Lá |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
9 |
Tuyến đường Kim Thà |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
|
10 |
Tuyến Chệt Khọt - Giá Rích - Trà Thê |
|
|
VI |
|
2.5 |
3.5 |
|
|
|
|
11 |
Tuyến Kinh xáng |
|
|
VI |
|
2.5 |
2.5 |
|
|
|
|
12 |
Tuyến đường Kênh Ba Tỉnh |
|
|
VI |
|
2.5 |
3 |
|
|
|
DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
CỦA CẦU ĐƯỜNG BỘ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
III. CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế (tấn) |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Quốc lộ 1 |
Km2216+218 |
Phường Giá Rai |
Cầu Hộ Phòng (cũ) |
|
Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b |
|
Lắp đặt biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b theo Công văn số 712/UBND-NNXD ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh Cà Mau |
|
Km2248+063 |
Phường Tân Thành |
Cầu Gành Hào 1 |
|
Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b |
|
|||
|
|
* Địa bàn Cà Mau cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B) |
Km0+000 - Km10+620 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
1.1 |
|
Km0+273 |
|
Cầu Giồng Kè |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
1.2 |
|
Km0+847 |
|
Cầu Bạch Ngưu |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
1.3 |
|
Km2+783 |
|
Cầu Rach Bần |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
1.4 |
|
Km5+040 |
|
Cầu Khánh An |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
1.5 |
|
Km7+322 |
|
cầu Rạch Nhum |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2 |
Tuyến Bờ Nam Sông Đốc (ĐT.985D) |
Km0+000 - Km23+146 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
2.1 |
|
Km0+906 |
|
Cầu Rau Dừa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.2 |
|
Km1+695 |
|
Cầu Nhà Thiết |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.3 |
|
Km2+214 |
|
Cầu Quang Đàm |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.4 |
|
Km3+689 |
|
Cầu Nước Đục |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.5 |
|
Km5+294,7 |
|
Cầu Ngò Ôm |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.6 |
|
Km5+888 |
|
Cầu Chống Mỹ |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.7 |
|
Km7+235,7 |
|
Cầu Trưởng Xanh |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.8 |
|
Km7+736 |
|
Cầu Sân Trâu |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.9 |
|
Km13+551 |
|
Cầu Bà Kẹo |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.10 |
|
Km15+550 |
|
Cầu Dần Xây |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.11 |
|
Km17+000 |
|
Cầu Rạch Dinh Nhỏ |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.12 |
|
Km18+110 |
|
Cầu Bảy Thanh |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.13 |
|
Km19+592 |
|
Cầu Rạch Dinh Lớn |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2.14 |
|
Km21+907 |
|
Cầu Xẻo Quao |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3 |
Tuyến Trục Đông Tây (ĐT.988B) |
Km0+000 - Km43+952 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
3.1 |
|
Km0+240 |
|
Cầu Lộ Xe |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.2 |
|
Km0+468 |
|
Cầu Rau Dừa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.3 |
|
Km1+640 |
|
Cầu Xẻo Quao |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.4 |
|
Km5+400 |
|
Cầu Cái Giếng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.5 |
|
Km6+370 |
|
Cầu Đông Hưng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.6 |
|
Km8+525 |
|
Cầu Bào Vũng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.7 |
|
Km11+514 |
|
Cầu Mười Tới |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.8 |
|
Km11+906 |
|
Cầu Bão Vũng 1 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.9 |
|
Km12+330 |
|
Cầu Bảy Háp |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.10 |
|
Km13+426 |
|
Cầu Kênh Cùng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.11 |
|
Km13+810 |
|
Cầu Lung Sen |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.12 |
|
Km14+650 |
|
Cầu Cựa Gà |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.13 |
|
Km15+134,5 |
|
Cầu Kênh Ngang |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.14 |
|
Km15+880 |
|
Cầu Nhị Nguyệt |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.15 |
|
Km17+253 |
|
Cầu Cây Nổ |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.16 |
|
Km18+275 |
|
Cầu Rạch Mương Điều |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.17 |
|
Km18+860 |
|
Cầu Lô 14 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.18 |
|
Km20+277 |
|
Cầu Kênh Tư |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.19 |
|
Km21+547 |
|
Cầu Tân Hồng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.20 |
|
Km23+079 |
|
Cầu Bảy Quán |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.21 |
|
Km23+809 |
|
Cầu Kênh Năm |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.22 |
|
Km23+999 |
|
Cầu Kênh Lô 13 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.23 |
|
Km25+161 |
|
Cầu Kênh Giữa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.24 |
|
Km26+263 |
|
Cầu Cây Dừa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.25 |
|
Km27+416 |
|
Cầu Kênh Ba |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.26 |
|
Km28+322 |
|
Cầu Chống Mỹ |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.27 |
|
Km29+383 |
|
Cầu Lung Vàng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.28 |
|
Km30+572 |
|
Cầu Đồng Trên |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.29 |
|
Km32+238 |
|
Cầu Chúa Biện |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.30 |
|
Km33+783 |
|
Cầu Kênh Đê |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.31 |
|
Km34+882 |
|
Cầu Mồ Côi |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.32 |
|
Km36+030 |
|
Cầu Ông Chữ |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3.33 |
|
Km39+859 |
|
Cầu Chung Kiết |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4 |
Tuyến Tắc Thủ - Vàm Đá Bạc (ĐT.985C) |
Km0+000-Km29+152 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
4.1 |
|
Km0+487 |
|
Cầu Lô 1 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.2 |
|
Km1+260 |
|
Cầu Lô 2 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.3 |
|
Km3+020 |
|
Cầu T13 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.4 |
|
Km4+500 |
|
Cầu T15 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.5 |
|
Km5+480 |
|
Cầu T17 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.6 |
|
Km7+570 |
|
Cầu T19 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.7 |
|
Km16+562 |
|
Cầu Kênh Xáng Múc |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.8 |
|
Km17+009 |
|
Cầu Cơi 6 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.9 |
|
Km23+725 |
|
Cầu Nông Trường 402 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.10 |
|
Km25+954 |
|
Cầu Kênh Ngang |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.11 |
|
Km27+514 |
|
Cầu Cựa Gà |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4.12 |
|
Km28+825 |
|
Cầu Kênh Hậu 16 |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
5 |
Tuyến đường giao thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E) |
Km0+000 - Km2+937 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
5.1 |
|
Km0+733 |
|
Cầu kênh Lung Trường |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
5.2 |
|
Km1+545 |
|
Cầu Xóm Giữa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
5.3 |
|
Km2+058 |
|
Cầu kênh Nội Đồng |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
6 |
Cầu sông Ông Đốc và đường vào cầu |
Km0+000 - Km1+429 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
6.1 |
|
Km0+520 |
|
Cầu sông Ông Đốc |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
7 |
Tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi ( Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung) |
Km0+000 - Km8+760 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
7.1 |
|
Km4+027,59 |
|
Cầu Hòa Thành |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
7.2 |
|
Km6+455,55 |
|
Cầu Ban Lến |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
7.3 |
|
Km7+650,69 |
|
Cầu Kênh Chùa |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
8 |
Từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D) |
Km0+000 - Km7+877 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
- Tải trọng đường trục 10T - Tải trọng cầu toàn phần 13T |
|
8.1 |
|
Km0+626 |
|
Cầu Sông Trẹm |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
8.2 |
|
Km1+632 |
|
Cầu Cúp Líp |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
8.3 |
|
Km3+411 |
|
Cầu Lô Hai |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
8.4 |
|
Km4+754 |
|
Cầu Xáng Giữa |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
8.5 |
|
Km6+195 |
|
Cầu Kênh 3 Kênh |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
8.6 |
|
Km7+822 |
|
Cầu Kênh 7 Kênh |
0,65HL-93 |
13T |
|
|
|
9 |
Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D) |
Km0+000-Km6+120 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn, Không có cầu trên tuyến |
|
10 |
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
10.1 |
|
Km0+480 |
|
Cầu Nông Trường |
HL-93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
10.2 |
|
Km2+635 |
|
Cầu Kinh Hội |
|
13T |
|
|
|
10.3 |
|
Km8+290 |
|
Cầu Ông Bích Lớn |
|
13T |
|
|
|
10.4 |
|
Km11+546 |
|
Cầu Rạch Cui |
|
13T |
|
|
|
10.5 |
|
Km15+412 |
|
Cầu Rạch Nhum |
|
13T |
|
|
|
10.6 |
|
Km17+860 |
|
Cầu Tham Trơi |
|
13T |
|
|
|
10.7 |
|
Km20+820 |
|
Cầu Rạch Ráng |
H13-X60 |
13T |
|
|
|
10.8 |
|
Km22+465 |
|
Cầu Trảng Cò |
|
13T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
10.9 |
|
Km24+235 |
|
Cầu Rạch Ruộng |
|
13T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
10.10 |
|
Km27+450 |
|
Cầu Công Nghiệp |
|
13T |
|
|
|
10.11 |
|
Km31+240 |
|
Cầu Rạch Lùm |
|
13T |
|
|
|
10.12 |
|
Km32+550 |
|
Cầu Rạch Trùm Thuật |
|
13T |
|
|
|
11 |
Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
11.1 |
|
Km2+423 |
|
Cầu Rạch Nhum |
|
8T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
11.2 |
|
Km9+177 |
|
Cầu Kênh 21 |
HL-93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
11.3 |
|
Km18+148 |
|
Cầu Khai Hoang |
|
13T |
|
|
|
11.4 |
|
Km28+334 |
|
Cầu Hai Chu cũ |
|
8T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
11.5 |
|
Km28+334 |
|
Cầu Hai Chu mới |
|
13T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
11.6 |
|
Km29+723 |
|
Cầu Công Nông |
|
13T |
|
|
|
11.7 |
|
Km43+733 |
|
Cầu Chệt Tửng |
|
13T |
|
|
|
11.8 |
|
Km46+320 |
|
Cầu Kênh Xáng Mới |
|
8T |
4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường; Đang đầu tư xây dựng mới |
|
12 |
Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (nhánh 1) |
Km0+000 - Km22+330 |
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) - Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng. |
|
|
|
Km0+260 |
|
Cầu Cống Giá |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km8+400 |
|
Cầu Vàm Đình |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km9+200 |
|
Cầu Lung Đước |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km9+850 |
|
Cầu Lung Sình |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km10+150 |
|
Cầu Mò Ôm |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km12+450 |
|
Cầu Cả Tính |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km14+400 |
|
Cầu Đầu Dừa |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km16+368 |
|
Cầu Kênh Mới |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km17+750 |
|
Cầu Bào Láng |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km18+550 |
|
Cầu Kênh Mỵ |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km20+423 |
|
Cầu Kênh 90 |
|
13T |
|
|
|
12.2 |
Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (nhánh 2) |
Km0+000 - Km21+000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+450 |
|
Cầu Tài Chính |
|
8T |
|
|
|
|
|
Km1+380 |
|
Cầu Vành Đai |
|
8T |
|
|
|
|
|
Km5+100 |
|
Cầu Đông Hưng |
HL 93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
|
Km11+934 |
|
Cầu Chà Là |
|
13T |
|
Nhà đầu tư quản lý |
|
|
|
Km12+543 |
|
Cầu Bá Huê |
|
10T |
|
|
|
|
|
Km14+955 |
|
Cầu Kênh Nai |
|
10T |
|
|
|
|
|
Km15+900 |
|
Cầu Bà Ca |
|
10T |
|
|
|
|
|
Km17+884 |
|
Cầu Hàng Dừa |
|
10T |
|
|
|
|
|
Km20+378 |
|
Cầu Rạch Sao Nhỏ |
HL 93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
13 |
Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B) |
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Đoạn Láng Trâm - Thới Bình |
Km0+000 - Km14+600 |
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
Km0+114 |
|
Cầu Bạch Ngưu |
|
8T |
|
|
|
|
|
Km2+000 |
|
Cầu Rạch Ván |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km5+150 |
|
Cầu Trâm Bầu |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km7+412 |
|
Cầu Đường Xuồng |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km12+236 |
|
Cầu Bà Hội |
|
13T |
|
|
|
13.2 |
Đoạn Thới Bình - U Minh |
Km0+000 - Km10+776 |
|
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
|
|
Km1+259 |
|
Cầu dây văng Thới Bình (BOT) |
|
8T |
|
Nhà đầu tư quản lý |
|
|
|
Km6+244 |
|
Cầu Bình Minh |
|
18T |
|
|
|
|
|
Km9+470 |
|
Cầu qua sông Cái Tàu (BOT) |
|
13T |
|
Nhà đầu tư quản lý |
|
13.3 |
Đoạn T29 - Đê Biển Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+010 |
|
Cầu T29 |
|
13T |
|
|
|
|
|
Km 8+310 |
|
Cầu Kênh 93 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km11+660 |
|
Cầu Kênh 90 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km12+360 |
|
Cầu Kênh 89 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km18+210 |
|
Cầu Kênh 500 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km18+715 |
|
Cầu Kênh Xáng Mới |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km19+215 |
|
Cầu Kênh Hậu 500 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
|
|
Km19+685 |
|
Cầu T29 |
|
5T |
3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
14 |
Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983) |
Km0+000 - Km9+500 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
14.1 |
|
Km1+400 |
|
Cầu Cống Lầu |
|
8T |
3,5/5,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
14.2 |
|
Km3+950 |
|
Cầu Hai Ngó |
|
8T |
4,0/6,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
14.3 |
|
Km9+000 |
|
Cầu Bà Đặng |
|
13T |
5,0/6,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
15 |
Tuyến đường T11 (ĐT984C) |
Km0+000 - Km10+760 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+880 |
|
Cầu Thị trấn U Minh |
|
13T |
|
|
|
16 |
Cống Đá – Kênh Tư – Giáp Nước (ĐT.985F) |
Km0+000 - Km17+547 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
16.1 |
|
Km1+688 |
|
Cầu Láng Tượng |
|
8T |
|
|
|
16.2 |
|
Km3+087 |
|
Cầu Kênh Ranh |
|
8T |
|
|
|
16.3 |
|
Km3 +539 |
|
Cầu Giải Phóng |
|
8T |
|
|
|
16.4 |
|
Km3 +940 |
|
Cầu Kênh phèn |
|
8T |
|
|
|
16.5 |
|
Km4+561 |
|
Cầu Bến Đìa |
|
8T |
|
|
|
16.6 |
|
Km6+192 |
|
Cầu Giáp Nước |
|
8T |
|
|
|
16.7 |
|
Km9+397 |
|
Cầu Biển Hồ |
|
8T |
|
|
|
16.8 |
|
Km10+671 |
|
Cầu Kênh Mỹ Thành |
|
8T |
|
|
|
16.9 |
|
Km10+964 |
|
Cầu Đòn Dong |
|
8T |
|
|
|
16.10 |
|
Km12+432 |
|
Cầu Rạch Bà Ký |
|
8T |
|
|
|
16.11 |
|
Km16+786 |
|
Cầu Kênh Thọ Mai |
|
8T |
|
|
|
17 |
Tuyến đường Rau Dừa -Rạch Ráng (ĐT.985) |
Km0+000 - Km7+372 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần) |
|
17.1 |
|
Km2+210 |
|
Cầu Biện Tràng |
|
10T |
4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
17.2 |
|
Km3+950 |
|
Cầu Phát Thạnh |
|
10T |
4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
17.3 |
|
Km4+460 |
|
Cầu Rạch Lăng |
|
10T |
4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn) |
Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường |
|
18 |
Tuyến đường Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988) |
Km0+000 - Km21+230 |
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
18.1 |
|
Km5+700 |
|
Cầu Hai Mai |
|
20T |
|
|
|
18.2 |
|
|
|
Cầu Hòa Trung (BOT) |
|
10T |
|
Nhà đầu tư quản lý |
|
18.3 |
|
Km10+516 |
|
Cầu bản Lung Vệ |
HL 93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
18.4 |
|
Km14+225 |
|
Cầu Nhị Nguyệt |
HL-93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
18.5 |
|
Km16+550 |
|
Cầu Xóm Ruộng |
HL-93 |
không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
18.6 |
|
Km19+950 |
|
Cầu Rạch Sao |
|
13T |
|
|
|
|
* Địa bàn Bạc Liêu cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Phường Bạc Liêu |
Cầu Xáng |
H30 |
Không hạn chế |
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên |
|
|
|
Km2+500 |
Xã Hưng Hội |
Cầu Hưng Hội |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km5+450 |
Xã Hưng Hội |
Cống Cả Vĩnh |
8,0 tấn |
8t |
4,85 mét/5,50 mét |
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km7+950 |
Xã Hưng Hội |
Cống Nước Mặn |
5,0 tấn |
5t |
|
Xuống cấp |
|
|
|
Km11+200 |
Xã Hưng Hội |
Cầu Hưng Thành |
H10 |
8t |
5,00 mét/ 5,50mét |
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường, xuống cấp. |
|
2 |
Tuyến đường ĐT.977 (đoạn Giồng Nhãn - |
|
|
|
|
|
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn. |
|
|
|
Km2+876 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kênh số 7 |
H30-XB.80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km4+341 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kênh số 9 |
H30-XB.80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km5+848 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kênh số 12 |
H30-XB.80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km6+850 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kênh số 13 |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km7+836 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Làng Hưu |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km8+867 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Chùa Phật |
H30,XB80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km11+000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Mương Một |
H30,XB80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km13+800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Cái Hưu |
H30,XB80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km16+650 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Xóm Giữa |
H30,XB80 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km19+400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Cái Cùng |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km21+460 |
Xã Đông Hải |
Cầu Đường Đào |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km22+500 |
Xã Đông Hải |
Cầu Bà Sú |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
3 |
Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hòa - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km1+030 |
Phường Vĩnh Trạch |
Cầu Kênh Thủy Lợi |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km1+978 |
Phường Vĩnh Trạch |
Cầu Xóm Lá |
H13 |
13t |
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km5+888 |
Phường Hiệp Thành |
Cầu Chùa |
H13 |
13t |
|
|
|
4 |
Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km2+500 |
|
Cầu Sáu Lợi |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km4+850 |
|
Cầu Bảy Phát |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km6+959 |
|
Cầu Tư Khiêu |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km9+035 |
|
Cầu Cẩm Vân |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. Cầu xuống cấp. |
|
|
|
Km11+098 |
|
Cầu Vàm Đình |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng |
|
|
|
Km13+180 |
|
Cầu Ba Phụng |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km13+636 |
|
Cầu Vĩnh Hưng |
H13 |
8t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km15+150 |
|
Cầu Vĩnh Hùng |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km17+533 |
|
Cầu Đất Phèn |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km18+459 |
|
Cầu Vàm Tháp |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. |
|
|
|
Km19+470 |
|
Cầu Biện Tôn (Hai Nam) |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường |
|
|
|
Km21+105 |
|
Cầu Rọc Lá 1 |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km21+239 |
|
Cầu Rọc Lá 2 |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km22+436 |
|
Cầu Hào Cáo |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km23+114 |
|
Cầu Ranh Hưng Phú |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km24+152 |
|
Cầu Chủ Ngô |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. |
|
|
|
Km25+133 |
|
Cầu Sáu Tài |
H13 |
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km26+177 |
|
Cầu Sáu Ngọc |
|
13t |
4,50 mét/5,50 mét |
Bề rộng bị hạn chế so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km27+985 |
|
Cầu Ninh Quới |
H30-XB.80 |
Không hạn chế |
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị hạn chế so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km35+300 |
|
Cầu 7000 |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km39+250 |
|
Cầu Đầu Sấu |
H8 |
8t |
3,90 mét/ 5,50 mét |
|
|
|
|
Km40+400 |
|
Cầu Kênh Mười Ngàn |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km40+584 |
|
Cầu Đập Đá |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km41+706 |
|
Cầu Tăng Sum |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km42+296 |
|
Cầu Tám Tuội |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km43+286 |
|
Cầu Nhị Cầm |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km44+153 |
|
Cầu Kênh Chùa |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km44+550 |
|
Cầu Sơn Trắng |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km46+954 |
|
Cầu Cây Khô |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km47+850 |
|
Cầu Lung Chích |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km49+200 |
|
Cầu Đường Cột |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km49+950 |
|
Cầu Mây Dốc |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km50+762 |
|
Cầu Tây Ký |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn. |
|
|
|
Km51+286 |
|
Cầu Hòa Bình |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km52+284 |
|
Cầu Đất Sét |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
5 |
Tuyến đường ĐT.978B (đoạn Hòa Bình - |
|
|
|
|
|
|
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. Cầu yếu, xuống cấp. |
|
|
|
Km0+175 |
|
Cầu Hòa Bình |
H30-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km3+783 |
|
Cầu Kênh Ngang |
H13 |
13t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. |
|
|
|
Km4+761 |
|
Cầu Lung Lớn |
H13 |
13t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
|
|
|
|
Km7+295 |
|
Cầu Trâu |
H13 |
5t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
Cầu yếu, xuống cấp. Phương tiện di chuyển theo hướng cầu Trần Văn Sớm để vào đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Gành Hào) |
|
|
|
Km8+494 |
|
Cầu Miễu Ông Tà |
H13 |
8t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn |
|
|
|
Km8+955 |
|
Cầu Thống Nhất |
H13 |
8t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
|
|
|
|
Km11+950 |
|
Cầu Kênh 130 |
H13 |
13t |
4,50 mét/ 5,50 mét |
|
|
6 |
Tuyến đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Gành Hào) |
Km0+238 |
|
Cầu Giá Rai (cũ) |
|
3t |
Hạn chế chiều cao xe là 2,0 mét |
|
|
7 |
Tuyến đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km1+402 |
|
Cầu Kênh Ấp 1 |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km4+060 |
|
Cầu Chủ Chí 2 |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
|
|
Km5+054 |
|
Cầu Chủ Chí |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km6+351 |
|
Cầu Kênh Lộ Mới |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km9+117 |
|
Cầu Ấp 20 |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km10+265 |
|
Cầu Tám Hóa |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km10+974 |
|
Cầu Sáu Xược |
H13 |
13t |
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn |
|
|
|
Km13+126 |
|
Cầu Đập Miễu |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km13+604 |
|
Cầu Lẫm Cháy |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km14+212 |
|
Cầu Ranh Hạt |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km15+435 |
|
Cầu Km15+435,2 2 |
13T |
13t |
|
|
|
8 |
Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí) |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Km3+411 |
|
Cầu Kênh Xáng Mới |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km5+766 |
|
Cầu Đen |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km6+856 |
|
Cầu Bản |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
Km8+019 |
|
Cầu Bến Mã |
H13-X60 |
13t |
|
Bề rộng bị giới hạn so với mặt đường |
|
|
|
Km8+923 |
|
Cầu Kênh Xáng 25 |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km11+013 |
|
Cầu Giồng Đốm |
H30-XB.60 |
Không hạn chế |
|
Bề rộng bị giới hạn so với mặt đường |
|
|
|
Km12+493 |
|
Cầu Xóm Ráng |
H13-X60 |
13t |
|
Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn. |
|
|
|
Km13+054 |
|
Cầu Dừa Nước |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
9 |
Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km3+050 |
|
Cầu Định Thành |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km7+500 |
|
Cầu Lung Chim |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km8+000 |
|
Cầu Định Thành A |
H13-X60 |
13t |
|
|
|
|
|
Km14+300 |
|
Cầu Chòi Mòi |
H13 |
13t |
4,60 mét/5,50 mét |
|
|
|
|
Km19+200 |
|
Cầu Cái Keo |
HL93 |
Không hạn chế |
|
|
|
10 |
Tuyến đường Phước Long - Ninh Quới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
|
Cầu 30/4 |
H20 |
12t |
|
|
|
|
|
Km0+483 |
|
Cầu Tài Chính |
H8 |
8t |
|
|
|
|
|
Km3+600 |
|
Cầu Phước Hòa |
H8 |
8t |
|
|
|
11 |
Tuyến đường Xóm Lung - Cái Cùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ông Đàn |
H30 |
13t |
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Bửu Đông |
H30 |
13t |
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh Tư |
H13 |
13t |
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Bảy Búa |
H13 |
13t |
|
|
|
|
Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Trần Phú |
Km2,985+178 |
|
Cầu Kim Sơn |
HL-93 |
10 Tấn |
10 Tấn |
|
|
2 |
Đường Võ Thị Sáu |
Km 2,350+209 |
|
Cầu Võ Thị Sáu |
HL-93 |
Không hạn chế |
Không hạn chế |
|
|
3 |
Đường Trà Kha – Trà Khứa |
Km300+09 |
|
Cầu Ông Đực |
2,8 Tấn |
2,5 Tấn |
2,5 Tấn |
|
|
4 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Km144+052 |
|
Cầu Tôn Đức Thắng |
HL-93 |
Không hạn chế |
Không hạn chế |
|
|
5 |
Đường Lê Hồng Phong |
Km1,487+75 |
|
Cầu Tràng An |
0,5HL-93 |
8 Tấn |
9 Tấn |
|
|
|
Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1. |
ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền) |
|
|
|
10 |
10 |
5.5 |
|
|
1.1 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách |
Từ Km0+000 đến Km6+634 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cậu Khuông |
13 |
13 |
7.0 |
|
|
|
|
|
|
Hai Hậu |
13 |
13 |
7.0 |
|
|
|
|
|
|
Ba Tình |
13 |
13 |
7.0 |
|
|
|
|
|
|
Hai Thắng |
13 |
13 |
7.0 |
|
|
|
|
|
|
Sáu Sách |
13 |
13 |
7.0 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ) |
Từ Km6+634 đến Km9+297 |
|
|
10 |
10 |
7.0 |
|
|
|
|
|
|
Thanh Niên |
17 |
17 |
7.0 |
|
|
2. |
Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách) |
Từ Km0+000 đến Km4+454 |
|
|
10 |
10 |
3.5 |
|
|
|
- Cầu Bảy Tròn |
|
|
Bảy Tròn |
13 |
13 |
5.0 |
|
|
|
- Cống Tư Điều |
|
|
Tư Điều |
13 |
13 |
5.0 |
|
|
3. |
ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl |
Từ Km0+000 đến Km4+700 |
|
|
10 |
10 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Thông Lưu B1 |
13 |
13 |
6.0 |
|
|
|
|
|
|
Thông Lưu B2 |
18 |
18 |
4.0 |
|
|
|
|
|
|
Hà Đức |
13 |
13 |
4.0 |
|
|
|
|
|
|
Tám Vị |
18 |
18 |
4.0 |
|
|
3.2 |
Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28 |
Từ Km4+700 đến Km9+000 |
|
|
6 |
6 |
3.0 |
|
|
|
|
|
|
7 Guôl |
6 |
6 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
8 Hải |
6 |
6 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Bà Chăng |
6 |
6 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Ông Hùng |
6 |
6 |
3.5 |
|
|
4. |
ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh) |
Từ Km0+000 đến Km3+810 |
|
|
10 |
10 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Sáu Thanh |
13 |
13 |
4.0 |
|
|
|
|
|
|
Xẻo Lá Lớn |
8 |
8 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Ông Mãnh |
13 |
13 |
4.0 |
|
|
|
|
|
|
Sơn Dương |
8 |
8 |
3.5 |
|
|
|
|
|
|
Ông Trọng |
8 |
8 |
2.5 |
|
|
|
Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B) |
Km0+273 |
|
Cầu Giồng Kè |
HL-93 |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
2 |
Tuyến đường Phan Ngọc Hiển |
Km113+202 |
|
Cầu Phan Ngọc Hiển |
30 tấn |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
3 |
Đường Ngô Quyền |
- |
|
Cầu Thống Nhất |
30 tấn |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
4 |
Đường Ngô Quyền |
- |
|
Cầu Giồng Kè |
30 tấn |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
5 |
Đường Lý Thường Kiệt |
- |
|
Cầu Cà Mau |
18 tấn |
Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng |
|
|
|
|
Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trương Phùng Xuân |
- |
|
Cầu Bà Cai |
8 tấn |
8 tấn |
|
giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải |
|
2 |
Trương Phùng Xuân |
- |
|
Cầu Rạch Rập |
8 tấn |
8 tấn |
|
|
|
3 |
Đường Lê Văn Tám |
- |
|
Cầu Lý Văn Lâm |
8 tấn |
8 tấn |
|
|
|
|
Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn |
Km:0+024 |
|
Cầu kênh Nước Phèn |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
2 |
Tuyến lộ tây Mười Quân |
Km:0+1000 |
|
Cầu Sáu Thắng |
2,5 tấn |
xuống cấp |
3m |
|
|
3 |
Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao |
Km:0+400 |
|
Cầu kênh Đứng |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
4 |
Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn |
Km:0+022 |
|
Cầu Sáu Kham |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
5 |
Tuyến lộ sáu Tiếng – T29 |
Km:0+800 |
|
Cầu Sáu Kham |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
6 |
Tuyến lộ Nam lung Chùa |
Km:0+025 |
|
Cầu Xóm Mới |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
7 |
Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng |
Km:0+1500 Km:0+2500 |
|
Cầu Lung Chùa Cầu Dớn Cụt |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
8 |
Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng |
Km:0+200 Km:+2200 |
|
Cầu Tư Đại Cầu Dớn Dài |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
9 |
Tuyến lộ 93-T29 |
Km:0+025 Km:0+3200 |
|
Cầu kênh 93 Cầu kênh 35 |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
10 |
Tuyến lộ Nam kênh T29 |
Km:0+028 |
|
Cầu tây Xáng Mới - T29 |
2,5 tấn |
ổn định |
3m |
|
|
|
Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá) |
|
|
Cầu Vịnh Cầu Thạnh Trị Cầu Bà Nguyệt |
01 tấn 01 tấn 10 tấn |
01 tấn 01 tấn 3,5 tấn |
2,0m 3,0m |
|
|
2 |
Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền) |
|
|
Cầu Cây Giang |
10 tấn |
08 tấn |
|
|
|
|
Xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến Quốc lộ 1 |
Km2252 + 923 |
|
Lương Thế Trân |
|
|
9m |
|
|
2 |
Tuyến Quốc lộ 1 |
Km2260 + 376 |
|
Tân Đức |
|
|
7m |
|
|
3 |
Tuyến Quốc lộ 1 |
Km2262 + 377 |
|
Cái Rắn |
|
|
7m |
|
|
4 |
Tuyến Quốc lộ 1 |
Km2249 + 791 |
|
Gành Hào |
|
|
7m |
|
|
5 |
Tuyến đường Cà Mau – Đầm Dơi |
Km5 + 700 |
|
Hai Mai |
|
20 tấn |
6m |
|
|
6 |
Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể |
Km0 + 250 |
|
Trần Quốc Toản |
|
5 tấn |
3,5m |
|
|
7 |
Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể |
Km2 + 330 |
|
Kinh Trẹt |
|
5 tấn |
3,5m |
|
|
8 |
Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể |
Km2 + 820 |
|
Láng Cùng |
|
5 tấn |
3,5m |
|
|
9 |
Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể |
Km3 + 850 |
|
Lung Lá |
|
5 tấn |
3,5m |
|
|
10 |
Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng |
Km0 + 285 |
|
Đức An |
|
8 tấn |
3,5m |
|
|
11 |
Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng |
Km1 + 430 |
|
Đốc Lới |
|
8 tấn |
3,5m |
|
|
12 |
Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng |
Km2 + 300 |
|
Thầy Ba |
|
8 tấn |
3,5m |
|
|
13 |
Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng |
Km5 + 410 |
|
Nhà Phấn Gốc |
|
8 tấn |
3,5m |
|
|
|
Xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuyến Tram Giao Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới |
|
|
Cầu 3/2 |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|
Cầu Sắt |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ninh Thành |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Sáu Tiến |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ông Luân |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Chín Thắng |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu ông Thao |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Tám Thu |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Chợ |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
2 |
Tuyến Cống Âu thuyền - Cầu 10 Sộp |
|
|
Cầu Út Bon |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|
Cầu Le Le |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu 10 Sộp |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
3 |
Tuyến Từ Chợ Ninh Quới - Cầu Ngan Kè |
|
|
Cầu Hàng Bần |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
|
Cầu Tám Hội |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Năm Mảnh |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Hai Nhẫn |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Cựa Gà |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
4 |
Tuyến Đông Cô Cai (Cầu Cô Cai - Đình) |
|
|
Cầu Phu Tân 3 |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
|
Cầu Hai Lượm |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Út Quay |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Hai Nguyệt |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
5 |
Đường Ninh Chài - Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm) |
|
|
Cầu Chín Cát |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
|
Cầu Năm Hải |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Thầy Dư |
|
|
|
Xuống cấp |
||||
|
Cầu Tư Quyền |
|
|
|
Xuống cấp |
||||
|
Cầu Tân Tiến |
|
|
|
Xuống cấp |
||||
|
Cầu Chín Thơm |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Cầu Ông Đường |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Hai Ấn |
|
|
|
Xuống cấp |
||||
|
Cầu Chín Thơm |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Mười Thường |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu 7 Còn |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ba Hùng |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Hoàng Anh |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
6 |
Tuyến ô đê bao bờ phải Xẻo Chít |
|
|
Cầu Láy Viết Vàm |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|
Cầu Tuấn Anh |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Bà Âu |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
Cống Năm Râu |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
Cống Bé Em |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
Cống Ba Mấm |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ngan Kè |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
||||
|
7 |
Tuyến Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới |
|
|
Cầu Láy Viết |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|
Cầu Cô Cay |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
||||
|
8 |
Tuyến UBND xã Ninh Quới - Cầu Ngan Kè |
|
|
Cầu Ông Tạo |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
|
Cầu Tư Quốc |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ba Quốc |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ông Được |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
Cầu Ông Điệu |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
||||
|
|
Xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
Cầu Zê Rô |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|
|
Cầu Đội Tâm |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Bạch Vân Cung |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Ông Sâu |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Rạch Tền |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
1 |
Đường Đông Sông Cái Tàu |
|
Cà Mau |
Rạch Giòng Ông |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|
|
Cầu Rạch Sộp |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Rạch Tắc |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Rạch Chuôi |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Rạch Chệt |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Phó Quẽm |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Chủ Huệ |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Bà Thầy |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Cây Khô |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu rạch Làng |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu rạch Chùa |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Rạch Cỏ |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 12 |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 14 |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 18 |
8,0 tấn |
8,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 20 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 22 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 25 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu Kênh 29 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|||
|
2 |
Đường Hai Mùa Dọc Kênh 7 |
|
Cà Mau |
Cầu Kênh 18 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|
|
Cống 25 |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|||
|
3 |
Kênh Năm Đất Sét |
|
Cà Mau |
Cầu 10 Kênh |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|
4 |
Đường Tây Sông Cái Tàu |
|
Cà Mau |
Cầu Hai Chu |
5,0 tấn |
5,0 tấn |
|
|
|
|
Cầu Tràm Soái |
2,5 tấn |
2,5 tấn |
|
|
|||
|
|
Cầu chệt Buối |
xe mô tô |
xe mô tô |
|
|
|||
|
|
Cầu Sáu Nhiểu |
xe mô tô |
xe mô tô |
|
|
|||
|
|
Xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường 13/12 |
Km 1+920 Km 3+610 Km 4+560 Km 5+320 |
Cà Mau |
cầu Kênh Huế cầu Kênh Một cầu Kênh Ông Nam cầu Kênh Ba |
8 tấn 8 tấn 8 tấn 8 tấn |
giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc |
3,5m 3,5m 3,5m 3,5m |
|
|
2 |
Đường Bông Văn Dĩa |
Km 0+000 Km 0+890 Km 2+210 Km 4+610 Km 5+270 Km 6+200 |
Cà Mau |
cầu Rạch Gốc cầu Đầu Đước cầu Kênh Hòm cầu Ban Lến cầu Xẻo Dinh cầu Ông Định |
8 tấn 8 tấn 8 tấn 8 tấn 8 tấn 10 tấn |
giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc |
5,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m |
|
|
3 |
Đường từ cầu Rạch Gốc đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc |
Km 1+260 Km 3+240 |
Cà Mau |
cầu Dinh Hạn cầu Nhà Diệu |
10 tấn 10 tấn |
giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc |
5,5m 5,5m |
|
|
4 |
Đường từ cầu Ông Như đến cầu Ông Thuộc |
Km 0+000 Km 0+810 Km 3+370 Km 3+510 Km 3+410 Km 5+480 Km 6+850 Km 8+600 Km 8+900 Km 9+100 Km 10+00 Km 11+00 |
Cà Mau |
cầu Ông Như cầu Xẻo Lạch cầu Xẻo Nhái cầu Trung Đoàn cầu Xẻo Lá cầu Tắc Biển cầu Xẻo Đước cầu Biện Nhạn cầu Nhưng Miên cầu Lão Nhược cầu Đốc Neo cầu Ông Thuộc |
8 tấn |
giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc |
3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m 3,5m |
|
|
|
Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh |
Km12+862 |
|
- cầu Ông Thuộc |
|
|
3.5 |
|
|
Km13+665,65 |
- cầu Cây Me |
3.5 |
|
|||||
|
Km15+627,52 |
- cầu Bà Khuê |
3.5 |
|
|||||
|
Km15+928,15 |
- cầu Bà Bỉ |
3.5 |
|
|||||
|
Km15+112,5 |
- cầu Hàng Chèo |
3.5 |
|
|||||
|
Km0+719,69 |
- cầu Ông Đồi |
3.5 |
|
|||||
|
Km3+550 |
- cầu Kênh Ranh Ngoài |
3.5 |
|
|||||
|
Km7+725 |
- cầu Tắc Gốc |
3.5 |
|
|||||
|
Km12+170 |
- cầu Ông Bọng |
3.5 |
|
|||||
|
Km12+170 |
- cầu Hàng dày |
3.5 |
|
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh