Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 530/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phan Thế Tuấn |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 530/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 177/BC-HĐTĐ ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 40/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn/bản/tổ dân phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã/phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH THÔN/BẢN/TỔ DÂN PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định
số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Tên xã/phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
593 |
578 |
164 |
|
I |
Xã Vân Sơn |
|
8 |
8 |
7 |
|
1 |
|
Phe |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Khả |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Gà |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Nà Vàng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Sản |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Sản 3 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Dần |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Dần 3 |
X |
X |
X |
|
II |
Xã Yên Định |
|
12 |
12 |
8 |
|
1 |
|
Tiên Lý |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Trại Chùa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Nhân Định |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Chu |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Hả |
X |
X |
|
|
6 |
|
Khe Táu |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Cẩm Đàn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Gốc Gạo |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thượng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đồng Bưa |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Trại Răng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Rộc Nẩy |
X |
X |
X |
|
III |
Xã Sơn Động |
|
33 |
33 |
17 |
|
1 |
|
Hạ 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Lừa |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Ké |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Mỏ |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Cại |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Đình |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Lái |
X |
X |
X |
|
8 |
|
An Bá |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Hai |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đồng Dầu |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Tàn |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chao |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Hiệp Reo |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Luông Doan |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Đặng |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Ao Bồng |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Đồng Mặn |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thượng 1 |
X |
X |
|
|
19 |
|
Phe |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thượng 2 |
X |
X |
|
|
21 |
|
Hạ 2 |
X |
X |
|
|
22 |
|
Lốt |
X |
X |
|
|
23 |
|
Số 1 |
X |
X |
|
|
24 |
|
Số 3 |
X |
X |
|
|
25 |
|
Số 4 |
X |
X |
|
|
26 |
|
Số 5 |
X |
X |
|
|
27 |
|
Vá |
X |
X |
|
|
28 |
|
Mai Hiên |
X |
X |
|
|
29 |
|
Mặn |
X |
X |
|
|
30 |
|
Chào |
X |
X |
|
|
31 |
|
Làng Chẽ |
X |
X |
|
|
32 |
|
Mật |
X |
X |
|
|
33 |
|
Phú Hưng |
X |
X |
|
|
IV |
Xã An Lạc |
|
16 |
16 |
16 |
|
1 |
|
Nà Trắng |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Kim Bảng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Biểng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Nà Ó |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Đồng Bây |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thác |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Đồng Khao |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đồng Bài |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Đồng Dương |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Rõng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Lọ |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chung Sơn |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Lạnh |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Tân Chung |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thia Tu Nim |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thanh Trà |
X |
X |
X |
|
V |
Đại Sơn |
|
19 |
19 |
12 |
|
1 |
|
Trung Sơn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Tân Hiệp |
X |
X |
|
|
3 |
|
Đồng Chanh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Làng Khang |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Cảy |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Tân Trung |
X |
X |
|
|
7 |
|
Tân Sơn |
X |
X |
|
|
8 |
|
Khuân Cầu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Nam Sơn |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Cao |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Băm |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Non Tá |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Đồng Mương |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thước |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Mới |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Đá Cối |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Rèm |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Gốc Sau |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Việt Tiến |
X |
X |
X |
|
VI |
Xã Biển Động |
|
22 |
26 |
4 |
|
1 |
|
Cầu Vồng |
X |
X |
|
|
2 |
|
Hồ |
X |
X |
|
|
3 |
|
Hợp Thành |
X |
X |
|
|
4 |
|
Quéo |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thuận A |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thuận B |
X |
X |
|
|
7 |
|
Vách Gạo |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thích |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thác Dèo |
X |
X |
|
|
10 |
|
Ván A |
X |
X |
|
|
11 |
|
Ván B |
X |
X |
|
|
12 |
|
Khuôm |
X |
X |
|
|
13 |
|
Hòa Thanh |
X |
X |
|
|
14 |
|
Lập Thành |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Đồng Rãng |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Đồng Phúc |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Đồng Láy |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thùng Thình |
X |
X |
|
|
19 |
|
Biển Dưới |
|
X |
|
|
20 |
|
Phố Biển |
|
X |
|
|
21 |
|
Biển Giữa |
|
X |
|
|
22 |
|
Biển Trên |
|
X |
|
|
23 |
|
Thảo |
X |
X |
|
|
24 |
|
Khuyên Quéo |
X |
X |
|
|
25 |
|
Ba Lều |
X |
X |
|
|
26 |
|
Đồng Man |
X |
X |
|
|
VII |
Xã Dương Hưu |
|
13 |
13 |
7 |
|
1 |
|
Tảu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thượng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Hạ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đẫng |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thanh Hương |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Mục |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thoi |
X |
X |
|
|
8 |
|
Đồng Riễu |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thán |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Làng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Mạ |
X |
X |
|
|
12 |
|
Mùng |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Bán |
X |
X |
|
|
VIII |
Xã Đồng Kỳ |
|
38 |
30 |
2 |
|
1 |
|
Trại Mía |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Trại Tre (ĐV) |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Bình Minh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Đảng |
X |
X |
|
|
5 |
|
La Lanh |
X |
X |
|
|
6 |
|
Tràng Bắn |
X |
X |
|
|
7 |
|
La Xa |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thái Hà (ĐV) |
X |
X |
|
|
9 |
|
Đồng Vương |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Tân |
X |
X |
|
|
11 |
|
Cầu Tư |
X |
X |
|
|
12 |
|
Làng Ba |
X |
X |
|
|
13 |
|
Trại Hồng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Trại Hồng Nam |
X |
|
|
|
15 |
|
Đền Giếng |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trại Nhất |
X |
X |
|
|
17 |
|
Trại Sáu |
X |
|
|
|
18 |
|
Đồng Nghĩa |
X |
|
|
|
19 |
|
Trại Nhì |
X |
|
|
|
20 |
|
Đền Hồng |
X |
X |
|
|
21 |
|
Cống Huyện |
X |
|
|
|
22 |
|
Đồng Tâm |
X |
|
|
|
23 |
|
Ngò 1 |
X |
|
|
|
24 |
|
Ngò 2 |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Đảng |
X |
X |
|
|
26 |
|
Đồng Lân |
X |
|
|
|
27 |
|
Trại Chuối 2 |
X |
|
|
|
28 |
|
Gia Bình |
|
X |
|
|
29 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
30 |
|
Suối Dọc |
X |
X |
|
|
31 |
|
Cổng Châu |
X |
X |
|
|
32 |
|
Đèo Cà |
X |
X |
|
|
33 |
|
Đèo Sặt |
X |
X |
|
|
34 |
|
Trại Tre (ĐH) |
X |
X |
|
|
35 |
|
Ao Gáo |
X |
X |
|
|
36 |
|
Trại Vanh |
X |
X |
|
|
37 |
|
Thái Hà (ĐH) |
X |
X |
|
|
38 |
|
Mỏ Hương |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bãi Gianh |
X |
X |
|
|
IX |
Xã Tân Sơn |
|
11 |
19 |
11 |
|
1 |
|
Bến |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Họa |
|
X |
X |
|
3 |
|
Bả |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Cấm |
|
X |
X |
|
5 |
|
Ao Vường |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Chằm Khon |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Mới |
|
X |
X |
|
8 |
|
Bắc Hoa |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Đồng Dau |
X |
X |
|
|
10 |
|
Hả |
|
X |
|
|
11 |
|
Hóa |
|
X |
|
|
12 |
|
Khuôn Kén |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Khuôn Phải |
X |
X |
|
|
14 |
|
Khuôn Tỏ |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Mòng A |
|
X |
X |
|
16 |
|
Mòng B |
|
X |
|
|
17 |
|
Mấn |
|
X |
|
|
18 |
|
Phố Chợ |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thác Lười |
X |
X |
|
|
X |
Xã Đèo Gia |
|
23 |
23 |
4 |
|
1 |
|
Khả Lã |
X |
X |
|
|
2 |
|
Khả Lã 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Khả Lã 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Khả Lã 5 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Tân Hồng |
X |
X |
|
|
6 |
|
Trại Thập |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Con 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Đồng Con 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Tân Tiến |
X |
X |
|
|
10 |
|
Hòa Trong |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
12 |
|
Hòa Thịnh |
X |
X |
|
|
13 |
|
Luồng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Tân Bình |
X |
X |
|
|
15 |
|
Cà Phê |
X |
X |
|
|
16 |
|
Lại Tân |
X |
X |
|
|
17 |
|
Cống Luộc |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Đèo Gia |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Đồng Bụt |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xạ To |
X |
X |
|
|
21 |
|
Xạ Nhỏ |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thung |
X |
X |
|
|
23 |
|
Ruồng |
X |
X |
|
|
XI |
Xã Tam Tiến |
|
24 |
31 |
2 |
|
1 |
|
Mỏ Trạng |
X |
X |
|
|
2 |
|
Diễn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Núi Lim |
X |
X |
|
|
4 |
|
Chàm |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thị Cùng |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hố Tre |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bãi Lát |
X |
X |
|
|
8 |
|
Quỳnh Lâu |
X |
X |
|
|
9 |
|
Rừng Dài |
X |
X |
|
|
10 |
|
Trại Lốt |
X |
X |
|
|
11 |
|
Núi Bà |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đồng Tiên |
X |
X |
|
|
13 |
|
An Châu |
|
X |
|
|
14 |
|
Tân An |
|
X |
|
|
15 |
|
An Thành |
|
X |
|
|
16 |
|
Hồng Lĩnh |
X |
X |
|
|
17 |
|
Đồng Bục |
X |
X |
|
|
18 |
|
Cầu Đá |
X |
X |
|
|
19 |
|
Cầu Thầy |
|
X |
|
|
20 |
|
Lan Thượng |
|
X |
|
|
21 |
|
Non Sáu |
|
X |
|
|
22 |
|
Tân Vân |
|
X |
|
|
23 |
|
Hố Luồng |
X |
X |
|
|
24 |
|
Tiến Bộ |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tiến Thịnh |
X |
X |
|
|
26 |
|
La Thành |
X |
X |
|
|
27 |
|
Song Sơn |
X |
X |
X |
|
28 |
|
Tiến Trung |
X |
X |
|
|
29 |
|
Rừng Chiềng |
X |
X |
X |
|
30 |
|
Hợp Thắng |
X |
X |
|
|
31 |
|
Đồng Cờ |
X |
X |
|
|
XII |
Xã Sa Lý |
|
9 |
9 |
5 |
|
1 |
|
Đồn Cây Lâm |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Xé Mòng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Rãng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đảng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Trạm |
X |
X |
|
|
6 |
|
Na Lang |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Nũn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Cả |
X |
X |
|
|
9 |
|
Giàng |
X |
X |
|
|
XIII |
Xã Tuấn Đạo |
|
11 |
12 |
6 |
|
1 |
|
Nghẽo |
X |
X |
|
|
2 |
|
Tuấn An |
X |
X |
|
|
3 |
|
Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Mé |
X |
X |
|
|
5 |
|
Sầy |
X |
X |
|
|
6 |
|
Linh Phú |
|
X |
|
|
7 |
|
Đồng Xuân |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đông Bảo Tuấn |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Tuấn Sơn |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Am Hà |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Nam Bồng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Mùng |
X |
X |
X |
|
XIV |
Xã Lục Sơn |
|
17 |
26 |
9 |
|
1 |
|
Vĩnh Hồng |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Vĩnh Ninh |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Vĩnh Tân |
|
X |
|
|
4 |
|
Đèo Quạt |
X |
X |
|
|
5 |
|
Rừng Long |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hổ Lao |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Đồng Vành 2 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đồng Vành 1 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Gốc Dẻ |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đám Trì |
|
X |
|
|
11 |
|
Văn Non |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chồi 1 |
|
X |
|
|
13 |
|
Chồi 2 |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thọ Sơn |
|
X |
|
|
15 |
|
Đồng Hiệu |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Bãi Đá |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bình Yên |
|
X |
|
|
18 |
|
Xóm Làng |
|
X |
|
|
19 |
|
Hòa Bình |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bình Giang |
|
X |
|
|
21 |
|
Thần Đồng |
|
X |
|
|
22 |
|
Đồng Giàng |
|
X |
|
|
23 |
|
Bãi Cả |
X |
X |
|
|
24 |
|
Đồng Đỉnh |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tân Mộc |
X |
X |
|
|
26 |
|
Nghè Mản |
X |
X |
X |
|
XV |
Xã Sơn Hải |
|
10 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Cái Cặn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Khuôn Trang |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Hợp Thành |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đồng Phai |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Na Hem |
X |
X |
|
|
6 |
|
Héo A |
|
X |
X |
|
7 |
|
Cổ Vài |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Tam Chẽ |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Cầu Sắt |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đấp |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Mậm |
X |
X |
X |
|
XVI |
Xã Tây Yên Tử |
|
6 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Mậu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thanh Chung |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Bài |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đoàn Kết |
|
X |
|
|
5 |
|
Đồng Rì |
|
X |
|
|
6 |
|
Thống Nhất |
|
X |
X |
|
7 |
|
Néo |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Náng |
|
X |
X |
|
9 |
|
Thanh Hà |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Gà |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Rỏn |
|
X |
X |
|
XVII |
Xã Biên Sơn |
|
19 |
21 |
11 |
|
1 |
|
Suối Chạc |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Rì |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Chả |
|
X |
|
|
4 |
|
Vựa Trong |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Vựa Ngoài |
X |
X |
|
|
6 |
|
Cầu Nhạc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Niêng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Cống Lầu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Quán Cà |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Dọc Đình |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Hồng Sơn |
|
X |
|
|
12 |
|
Cãi |
X |
X |
|
|
13 |
|
Tuấn Sơn |
X |
X |
|
|
14 |
|
Nến Bấu |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Phố Luồng |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trại Mới |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Hiệp Sơn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bình Lửa |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xé Khuyên |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Đức Thắng |
X |
X |
|
|
21 |
|
Khuân Rẽo |
X |
X |
|
|
XVIII |
Xã Xuân Lương |
|
34 |
36 |
8 |
|
1 |
|
Xuân Môi |
X |
X |
|
|
2 |
|
Na Lu |
X |
X |
|
|
3 |
|
Làng Dưới |
|
X |
|
|
4 |
|
Nam Cầu |
|
X |
|
|
5 |
|
Mỏ |
X |
X |
|
|
6 |
|
Tam Kha |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Gia |
X |
X |
|
|
8 |
|
Làng Trên |
X |
X |
|
|
9 |
|
Cầu Nhãn |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Gián |
X |
X |
|
|
11 |
|
Nghè |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thượng Đồng |
X |
X |
|
|
13 |
|
Ven |
X |
X |
|
|
14 |
|
Xoan |
X |
X |
|
|
15 |
|
Khuôn Đống |
X |
X |
|
|
16 |
|
Đống Cao |
X |
X |
|
|
17 |
|
Chay |
X |
X |
|
|
18 |
|
Đình |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thia |
X |
X |
|
|
20 |
|
Đồng Cả |
X |
X |
|
|
21 |
|
Trại Sông |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Gốc Dổi |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Còn Trang |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Ao Tuần |
X |
X |
|
|
25 |
|
Dốc Đơ |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Lò Than |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Nà Táng |
X |
X |
|
|
28 |
|
Đồn |
X |
X |
|
|
29 |
|
Trại Nấm |
X |
X |
|
|
30 |
|
Trại Hạ |
X |
X |
|
|
31 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
32 |
|
Đồng An |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Cây Thị |
X |
X |
X |
|
34 |
|
Khe Ngọn |
X |
X |
|
|
35 |
|
Gốc Bòng |
X |
X |
|
|
36 |
|
Cây Vối |
X |
X |
X |
|
XIX |
Xã Trường Sơn |
|
19 |
26 |
8 |
|
1 |
|
Khe Sâu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Nhân Lý |
X |
X |
|
|
3 |
|
Chẽ |
|
X |
|
|
4 |
|
Điếm Rén |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng |
|
X |
|
|
6 |
|
Lầm |
|
X |
|
|
7 |
|
Chẳm |
X |
X |
|
|
8 |
|
Múc |
|
X |
|
|
9 |
|
Mới |
|
X |
|
|
10 |
|
Tân Thành |
|
X |
|
|
11 |
|
Trại Ổi |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Cầu Gỗ |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Vua Bà |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Đồng Mạ |
X |
X |
|
|
15 |
|
Mỏ Sẻ |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bãi Gạo |
X |
X |
|
|
17 |
|
Đình Gàng |
|
X |
|
|
18 |
|
Ao Vè |
X |
X |
|
|
19 |
|
Đồng Mận |
X |
X |
|
|
20 |
|
Trại Lán |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Đồng Quần |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Tranh |
X |
X |
|
|
23 |
|
Ry |
X |
X |
|
|
24 |
|
Ao Sen |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Găng |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Bắc Máng |
X |
X |
X |
|
XX |
Xã Nghĩa |
|
17 |
27 |
2 |
|
Phương |
|
||||
|
1 |
|
Tòng Lệnh 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Tòng Lệnh 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Tòng Lệnh 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
An Phúc |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Chè |
X |
X |
|
|
6 |
|
Dùm |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Man |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Mương Làng |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Hố Nước |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bãi Ô |
X |
|
|
|
11 |
|
Ba Gò |
X |
X |
|
|
12 |
|
Quỷnh Sành |
|
X |
|
|
13 |
|
Quỷnh Cả |
|
X |
|
|
14 |
|
Ngạc Làng |
|
X |
|
|
15 |
|
Tân Hương |
X |
|
|
|
16 |
|
Tó |
X |
X |
|
|
17 |
|
Kỳ Sơn |
|
X |
|
|
18 |
|
Suối Ván |
X |
X |
|
|
19 |
|
Trí Yên |
X |
|
|
|
20 |
|
Phượng Hoàng |
X |
|
|
|
21 |
|
Dốc Lỉnh |
X |
X |
|
|
22 |
|
Tè |
X |
|
|
|
23 |
|
Ngạc Lâu |
|
X |
|
|
24 |
|
Vàng Ngọc |
|
X |
|
|
25 |
|
Liên Giang |
|
X |
|
|
26 |
|
Liên Khuyên |
|
X |
|
|
27 |
|
Chùa |
X |
X |
|
|
28 |
|
Nghè |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bãi Dài |
|
X |
|
|
30 |
|
Nam Sơn |
|
X |
|
|
31 |
|
Lương Khoai |
|
X |
|
|
32 |
|
An Sơn |
|
X |
|
|
XXI |
Xã Nam Dương |
|
9 |
17 |
4 |
|
1 |
|
Lâm |
X |
X |
|
|
2 |
|
Cảnh |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thủ Dương |
|
X |
|
|
4 |
|
Nam Sơn |
|
X |
|
|
5 |
|
Bến Huyện |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hòn Tròn |
|
X |
|
|
7 |
|
Biềng |
|
X |
|
|
8 |
|
Nam Điện |
|
X |
|
|
9 |
|
Cầu Meo |
|
X |
|
|
10 |
|
Tân Giáo |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Tân Mộc |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Tân Thành |
X |
X |
|
|
13 |
|
Hoa Quảng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Đồng Quýt |
|
X |
|
|
15 |
|
Đồng Ía |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Tân Trung |
|
X |
|
|
17 |
|
Tân Đồng |
X |
X |
X |
|
XXII |
Xã Bảo Đài |
|
12 |
11 |
2 |
|
1 |
|
Hòn Ngọc |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bắc Bình |
|
X |
|
|
3 |
|
Trại Trầm |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bãi Lời |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Hố Giẻ |
X |
|
X |
|
6 |
|
Bãi Chánh |
X |
|
|
|
7 |
|
Hồ Sơn 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Hồ Sơn 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Huê Vận 1 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Huê Vận 2 |
|
X |
|
|
11 |
|
Đoái |
X |
|
|
|
12 |
|
Đồng Cống |
X |
X |
|
|
13 |
|
Quất Sơn |
X |
X |
|
|
14 |
|
Hồ Lương |
X |
X |
|
|
XXIII |
Xã Kiên Lao |
|
25 |
27 |
1 |
|
1 |
|
An Toàn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ao Keo |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Mùi Phú |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bằng Công |
|
X |
|
|
6 |
|
Cai Lé |
X |
X |
|
|
7 |
|
Cẩm Hoàng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Cấm Vải |
X |
X |
|
|
9 |
|
Cầu Mùng |
X |
X |
|
|
10 |
|
Chùa Rào |
X |
X |
|
|
11 |
|
Cống |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đèo Cạn |
X |
X |
|
|
13 |
|
Giữa |
X |
X |
|
|
14 |
|
Hà |
X |
X |
|
|
15 |
|
Hố Bông |
X |
X |
|
|
16 |
|
Họ |
X |
X |
|
|
17 |
|
Khuôn Thần |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Lam Sơn |
|
X |
|
|
19 |
|
Minh Sơn |
X |
X |
|
|
20 |
|
Nguộn |
X |
X |
|
|
21 |
|
Nóng |
X |
X |
|
|
22 |
|
Nương |
X |
X |
|
|
23 |
|
Phượng Năng |
X |
X |
|
|
24 |
|
Rừng Gai |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tân Thành |
X |
X |
|
|
26 |
|
Trại Giáp |
X |
X |
|
|
27 |
|
Trung Mới |
X |
X |
|
|
XXIV |
Xã Bố Hạ |
|
9 |
38 |
0 |
|
1 |
|
Dinh Tiến |
|
X |
|
|
2 |
|
Vòng Huyện |
|
X |
|
|
3 |
|
Gia Lâm |
|
X |
|
|
4 |
|
Thống Nhất |
|
X |
|
|
5 |
|
Tân Tiến |
|
X |
|
|
6 |
|
Hòa Bình |
|
X |
|
|
7 |
|
Đồng Lều |
|
X |
|
|
8 |
|
Tân An |
|
X |
|
|
9 |
|
Đồng Quán |
|
X |
|
|
10 |
|
Sỏi |
|
X |
|
|
11 |
|
Tân Xuân |
|
X |
|
|
12 |
|
Xuân Lan |
|
X |
|
|
13 |
|
Liên Tân |
|
X |
|
|
14 |
|
Hố Dích |
X |
X |
|
|
15 |
|
Ao Cạn |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trường Sơn |
|
X |
|
|
17 |
|
Vi Sơn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Đồi Hồng |
X |
X |
|
|
19 |
|
Cà Ngo |
|
X |
|
|
20 |
|
Gia Bình |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bến Trăm |
X |
X |
|
|
22 |
|
Đông Kênh |
|
X |
|
|
23 |
|
Đồi Lánh |
|
X |
|
|
24 |
|
Đền Trắng |
|
X |
|
|
25 |
|
Đền Quynh |
|
X |
|
|
26 |
|
Bo Chợ |
|
X |
|
|
27 |
|
Cầu Gụ |
|
X |
|
|
28 |
|
Hồ Tiến |
X |
X |
|
|
29 |
|
Cầu Tiến |
|
X |
|
|
30 |
|
Bo Non |
|
X |
|
|
31 |
|
Đình |
|
X |
|
|
32 |
|
Yên Bái |
|
X |
|
|
33 |
|
Bờ Mận |
|
X |
|
|
34 |
|
Mỏ |
X |
X |
|
|
35 |
|
Rừng |
X |
X |
|
|
36 |
|
Làng |
|
X |
|
|
37 |
|
Chùa |
|
X |
|
|
38 |
|
Vàng |
|
X |
|
|
XXV |
Phường Chũ |
|
40 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Thượng Phương Sơn |
X |
|
|
|
2 |
|
Lường |
X |
|
|
|
3 |
|
Kép 1 |
X |
|
|
|
4 |
|
Hiệp Ca |
X |
|
|
|
5 |
|
Ngọt |
X |
|
|
|
6 |
|
Chính |
X |
|
|
|
7 |
|
Bồng 1 |
X |
|
|
|
8 |
|
Bồng 2 |
X |
|
|
|
9 |
|
Tân Trường |
X |
|
|
|
10 |
|
Hồ Quế |
X |
|
|
|
11 |
|
Giáp Hạ |
X |
|
|
|
12 |
|
Lai Cách |
X |
|
|
|
13 |
|
Đồi Đỏ Cẩm Vũ |
X |
|
|
|
14 |
|
Giáp Trung |
X |
|
|
|
15 |
|
Tân Giáp |
X |
|
|
|
16 |
|
Giáp Thượng |
X |
|
|
|
17 |
|
Quý Thượng |
X |
|
|
|
18 |
|
Bừng Ruộng |
X |
|
|
|
19 |
|
Bừng Núi |
X |
|
|
|
20 |
|
Xẻ Mới |
X |
|
|
|
21 |
|
Bừng Rồng |
X |
|
|
|
22 |
|
Bãi Dài Cẩm Hoà |
X |
|
|
|
23 |
|
Cầu Đền |
X |
|
|
|
24 |
|
Vàng |
X |
|
|
|
25 |
|
Đồng Tuấn |
X |
|
|
|
26 |
|
Hà Thanh |
X |
|
|
|
27 |
|
Gốc Vối |
X |
|
|
|
28 |
|
Hợp Thành |
X |
|
|
|
29 |
|
Mịn Con |
X |
|
|
|
30 |
|
Sậy |
X |
|
|
|
31 |
|
Sậy To |
X |
|
|
|
32 |
|
Thanh An |
X |
|
|
|
33 |
|
Thanh Tân |
X |
|
|
|
34 |
|
Thông |
X |
|
|
|
35 |
|
Ổi |
X |
|
|
|
36 |
|
Mới |
X |
|
|
|
37 |
|
Nhập Thành |
X |
|
|
|
38 |
|
Trung Nghĩa |
X |
|
|
|
39 |
|
Cầu Cát |
X |
|
|
|
40 |
|
Hồ Sen |
X |
|
|
|
XXVI |
Phường Phượng Sơn |
|
20 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Tư Một |
X |
|
|
|
2 |
|
Tư Hai |
X |
|
|
|
3 |
|
Số Tư |
X |
|
|
|
4 |
|
Đồng Giao |
X |
|
|
|
5 |
|
Số Ba |
X |
|
|
|
6 |
|
Đoàn Kết |
X |
|
|
|
7 |
|
Hai Cũ |
X |
|
|
|
8 |
|
Hai Mới |
X |
|
|
|
9 |
|
Trại Ba |
X |
|
|
|
10 |
|
Giành Cũ |
X |
|
|
|
11 |
|
Giành Mới |
X |
|
|
|
12 |
|
Quý Thịnh |
X |
|
|
|
13 |
|
Thum Cũ |
X |
|
|
|
14 |
|
Thum Mới |
X |
|
|
|
15 |
|
Bắc Một |
X |
|
|
|
16 |
|
Bắc Hai |
X |
|
|
|
17 |
|
Phi Lễ |
X |
|
|
|
18 |
|
Trại Cháy |
X |
|
|
|
19 |
|
Đồng Trắng |
X |
|
|
|
20 |
|
Trại 1 |
X |
|
|
|
XXVII |
Xã Kép |
|
17 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Đồng Thủy |
X |
|
|
|
2 |
|
Cẩy |
X |
|
|
|
3 |
|
Hưởng 6 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khuân Giàn |
X |
|
|
|
5 |
|
Hưởng 8 |
X |
|
|
|
6 |
|
Quỳnh |
X |
|
|
|
7 |
|
Tiền Sơn |
X |
|
|
|
8 |
|
Hương Thân |
X |
|
|
|
9 |
|
Hố Cao |
X |
|
|
|
10 |
|
Hèo |
X |
|
|
|
11 |
|
Đồn 19 |
X |
|
|
|
12 |
|
Đồn Cầu Bằng |
X |
|
|
|
13 |
|
Phú Lợi |
X |
|
|
|
14 |
|
Chí Mìu |
X |
|
|
|
15 |
|
Cánh Phượng |
X |
|
|
|
16 |
|
Cần Cốc |
X |
|
|
|
17 |
|
Đồng Tâm |
X |
|
|
|
XXVIII |
Xã Đông Phú |
|
15 |
30 |
|
|
1 |
|
Hố Nứa |
X |
X |
|
|
2 |
|
Cây Đa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Trại Va |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đoàn Tùng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Trại Mít |
X |
X |
|
|
6 |
|
Trại Quan |
X |
X |
|
|
7 |
|
Tân Dân |
X |
X |
|
|
8 |
|
Quan 1 |
|
X |
|
|
9 |
|
Đông Hương |
X |
X |
|
|
10 |
|
Trại Ruộng |
X |
X |
|
|
11 |
|
Đồng Cống |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đông Sơn |
X |
X |
|
|
13 |
|
Đồng Tân |
X |
X |
|
|
14 |
|
Cai Vàng |
X |
X |
|
|
15 |
|
Trong |
|
X |
|
|
16 |
|
Thanh Sơn |
|
X |
|
|
17 |
|
Lương Ban |
|
X |
|
|
18 |
|
Đồng Tiến |
|
X |
|
|
19 |
|
Gẵn |
|
X |
|
|
20 |
|
Ngoài |
|
X |
|
|
21 |
|
Ải |
|
X |
|
|
22 |
|
Yên Bắc |
|
X |
|
|
23 |
|
Phong Quang |
X |
X |
|
|
24 |
|
Va |
|
X |
|
|
25 |
|
Tân Tiến |
|
X |
|
|
26 |
|
Đức Giang |
|
X |
|
|
27 |
|
Đức Tiến |
|
X |
|
|
28 |
|
Dạo Lưới |
X |
X |
|
|
29 |
|
Trường Khanh |
|
X |
|
|
30 |
|
Lãng Sơn |
|
X |
|
|
XXIX |
Xã Yên Thế |
|
35 |
3 |
0 |
|
1 |
|
Cả Trọng |
X |
|
|
|
2 |
|
Đề Nắm |
X |
|
|
|
3 |
|
Cả Dinh |
X |
|
|
|
4 |
|
Bà Ba |
X |
|
|
|
5 |
|
Hồi |
X |
|
|
|
6 |
|
Đồng Nhân |
X |
|
|
|
7 |
|
Chẽ |
X |
|
|
|
8 |
|
Phan |
X |
|
|
|
9 |
|
Đề Thám |
X |
|
|
|
10 |
|
Liên Cơ |
X |
|
|
|
11 |
|
Tân Sỏi |
X |
|
|
|
12 |
|
Tân Kỳ |
X |
|
|
|
13 |
|
Tân Hồng |
X |
|
|
|
14 |
|
Hồng Lạc |
X |
|
|
|
15 |
|
Tân Mải |
X |
|
|
|
16 |
|
Tiếu |
X |
|
|
|
17 |
|
Đền |
X |
|
|
|
18 |
|
Vàng |
X |
|
|
|
19 |
|
Thiều |
X |
|
|
|
20 |
|
Trại Cả |
X |
|
|
|
21 |
|
Cây Gạo |
X |
|
|
|
22 |
|
Chỉ Chòe |
X |
|
|
|
23 |
|
Tân Gia |
X |
|
|
|
24 |
|
Đồng Bông |
X |
|
|
|
25 |
|
Am |
X |
|
|
|
26 |
|
Chùa |
X |
|
|
|
27 |
|
Đìa |
X |
|
|
|
28 |
|
Đồng Gia |
X |
|
|
|
29 |
|
Đồng Bài |
X |
|
|
|
30 |
|
Trại Cọ |
X |
|
|
|
31 |
|
Đồng Mơ |
X |
|
|
|
32 |
|
Yên Thế |
X |
|
|
|
33 |
|
Đồng Hom |
X |
X |
|
|
34 |
|
Đồng Thép |
X |
X |
|
|
35 |
|
Đền Cô |
X |
X |
|
|
XXX |
Xã Lục Ngạn |
|
41 |
43 |
0 |
|
1 |
|
Phì |
X |
X |
|
|
2 |
|
Mai Tô |
X |
X |
|
|
3 |
|
Chay |
X |
X |
|
|
4 |
|
Cầu Chét |
X |
X |
|
|
5 |
|
Cầu Sài |
X |
X |
|
|
6 |
|
Vặt Ngoài |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thanh Văn 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thanh Văn 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Vật Phú |
X |
X |
|
|
10 |
|
Ao Nhãn |
X |
X |
|
|
11 |
|
Xóm Cũ |
X |
X |
|
|
12 |
|
Khuân Lương |
X |
X |
|
|
13 |
|
Khuân Cầu |
X |
X |
|
|
14 |
|
Cao Thượng |
X |
X |
|
|
15 |
|
Đồng Phong |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trung Phong |
X |
X |
|
|
17 |
|
Du |
X |
X |
|
|
18 |
|
Ao Quê |
X |
X |
|
|
19 |
|
Ao Tán |
X |
X |
|
|
20 |
|
Phúc Hòa |
X |
X |
|
|
21 |
|
Tư Thâm |
X |
X |
|
|
22 |
|
Áp |
X |
X |
|
|
23 |
|
Đồng Nấm |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bóm |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Mật |
X |
X |
|
|
26 |
|
Trường Sinh |
X |
X |
|
|
27 |
|
Sàng Nội |
X |
X |
|
|
28 |
|
Sàng Bến |
X |
X |
|
|
29 |
|
Đoàn kết |
|
X |
|
|
30 |
|
Thác Do |
X |
X |
|
|
31 |
|
Cá 1 |
X |
X |
|
|
32 |
|
Cá 2 |
X |
X |
|
|
33 |
|
Cá 3 |
X |
X |
|
|
34 |
|
Muối |
X |
X |
|
|
35 |
|
Núi Lều |
X |
X |
|
|
36 |
|
Lim |
X |
X |
|
|
37 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
38 |
|
Hạ Long |
|
X |
|
|
39 |
|
Bèo |
X |
X |
|
|
40 |
|
Dọc Mùng |
X |
X |
|
|
41 |
|
Vành Dây |
X |
X |
|
|
42 |
|
Chão |
X |
X |
|
|
43 |
|
Thái Hòa |
X |
X |
|
|
XXXI |
Xã Nhã Nam |
|
3 |
|
|
|
1 |
|
Chấn Sơn |
X |
|
|
|
2 |
|
Đèo |
X |
|
|
|
3 |
|
Ngàn Ván |
X |
|
|
|
XXXII |
Xã Cẩm Lý |
|
1 |
0 |
0 |
|
|
|
Giáp Sơn |
X |
|
|
|
XXXIII |
Xã Lạng Giang |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Yên Vinh |
X |
|
|
|
2 |
|
Thống Nhất |
X |
|
|
|
3 |
|
Bén Rộng |
X |
|
|
|
4 |
|
Ống |
X |
|
|
|
5 |
|
Má Bắp |
X |
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC XÃ/PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ
MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết
định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc
Ninh)
|
TT |
Tên xã/phường |
Xã |
Phân loại khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
29 |
25 |
0 |
713 |
164 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
9 |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
8 |
4 |
|
264 |
3 |
|
|
Xã khu vực II |
2 |
2 |
|
49 |
6 |
|
|
Xã khu vực III |
19 |
19 |
|
391 |
155 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Vân Sơn |
X |
X |
III |
8 |
7 |
|
2 |
Xã Yên Định |
X |
X |
III |
12 |
8 |
|
3 |
Xã Sơn Động |
X |
X |
III |
33 |
17 |
|
4 |
Xã An Lạc |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
5 |
Xã Đại Sơn |
X |
X |
III |
19 |
12 |
|
6 |
Xã Biển Động |
X |
X |
III |
26 |
4 |
|
7 |
Xã Dương Hưu |
X |
X |
III |
13 |
7 |
|
8 |
Xã Đồng Kỳ |
X |
X |
III |
39 |
2 |
|
9 |
Xã Tân Sơn |
X |
X |
III |
19 |
11 |
|
10 |
Xã Đèo Gia |
X |
X |
III |
23 |
4 |
|
11 |
Xã Tam Tiến |
X |
X |
III |
31 |
2 |
|
12 |
Xã Sa Lý |
X |
X |
III |
9 |
5 |
|
13 |
Xã Tuấn Đạo |
X |
X |
III |
12 |
6 |
|
14 |
Xã Lục Sơn |
X |
X |
III |
26 |
9 |
|
15 |
Xã Sơn Hải |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
16 |
Xã Tây Yên Tử |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
17 |
Xã Biên Sơn |
X |
X |
III |
21 |
11 |
|
18 |
Xã Xuân Lương |
X |
X |
III |
36 |
8 |
|
19 |
Xã Trường Sơn |
X |
X |
III |
26 |
8 |
|
20 |
Xã Nghĩa Phương |
X |
X |
II |
32 |
2 |
|
21 |
Xã Nam Dương |
X |
X |
II |
17 |
4 |
|
22 |
Xã Bố Hạ |
|
X |
I |
38 |
0 |
|
23 |
Phường Chũ |
X |
|
I |
40 |
0 |
|
24 |
Phường Phượng Sơn |
X |
|
I |
20 |
0 |
|
25 |
Xã Bảo Đài |
X |
|
I |
14 |
2 |
|
26 |
Xã Kép |
X |
|
I |
17 |
0 |
|
27 |
Xã Đông Phú |
X |
X |
I |
30 |
0 |
|
28 |
Xã Yên Thế |
X |
|
I |
35 |
0 |
|
29 |
Xã Kiên Lao |
X |
X |
I |
27 |
1 |
|
30 |
Xã Lục Ngạn |
X |
X |
I |
43 |
0 |
|
31 |
Xã Lạng Giang |
|
|
|
5 |
0 |
|
32 |
Xã Nhã Nam |
|
|
|
3 |
|
|
33 |
Xã Cẩm Lý |
|
|
|
1 |
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 530/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 177/BC-HĐTĐ ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 40/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn/bản/tổ dân phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã/phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH THÔN/BẢN/TỔ DÂN PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định
số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Tên xã/phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
593 |
578 |
164 |
|
I |
Xã Vân Sơn |
|
8 |
8 |
7 |
|
1 |
|
Phe |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Khả |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Gà |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Nà Vàng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Sản |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Sản 3 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Dần |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Dần 3 |
X |
X |
X |
|
II |
Xã Yên Định |
|
12 |
12 |
8 |
|
1 |
|
Tiên Lý |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Trại Chùa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Nhân Định |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Chu |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Hả |
X |
X |
|
|
6 |
|
Khe Táu |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Cẩm Đàn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Gốc Gạo |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thượng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đồng Bưa |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Trại Răng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Rộc Nẩy |
X |
X |
X |
|
III |
Xã Sơn Động |
|
33 |
33 |
17 |
|
1 |
|
Hạ 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Lừa |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Ké |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Mỏ |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Cại |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Đình |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Lái |
X |
X |
X |
|
8 |
|
An Bá |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Hai |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đồng Dầu |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Tàn |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chao |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Hiệp Reo |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Luông Doan |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Đặng |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Ao Bồng |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Đồng Mặn |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thượng 1 |
X |
X |
|
|
19 |
|
Phe |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thượng 2 |
X |
X |
|
|
21 |
|
Hạ 2 |
X |
X |
|
|
22 |
|
Lốt |
X |
X |
|
|
23 |
|
Số 1 |
X |
X |
|
|
24 |
|
Số 3 |
X |
X |
|
|
25 |
|
Số 4 |
X |
X |
|
|
26 |
|
Số 5 |
X |
X |
|
|
27 |
|
Vá |
X |
X |
|
|
28 |
|
Mai Hiên |
X |
X |
|
|
29 |
|
Mặn |
X |
X |
|
|
30 |
|
Chào |
X |
X |
|
|
31 |
|
Làng Chẽ |
X |
X |
|
|
32 |
|
Mật |
X |
X |
|
|
33 |
|
Phú Hưng |
X |
X |
|
|
IV |
Xã An Lạc |
|
16 |
16 |
16 |
|
1 |
|
Nà Trắng |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Kim Bảng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Biểng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Nà Ó |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Đồng Bây |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thác |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Đồng Khao |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đồng Bài |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Đồng Dương |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Rõng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Lọ |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chung Sơn |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Lạnh |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Tân Chung |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thia Tu Nim |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thanh Trà |
X |
X |
X |
|
V |
Đại Sơn |
|
19 |
19 |
12 |
|
1 |
|
Trung Sơn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Tân Hiệp |
X |
X |
|
|
3 |
|
Đồng Chanh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Làng Khang |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Cảy |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Tân Trung |
X |
X |
|
|
7 |
|
Tân Sơn |
X |
X |
|
|
8 |
|
Khuân Cầu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Nam Sơn |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Cao |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Băm |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Non Tá |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Đồng Mương |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thước |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Mới |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Đá Cối |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Rèm |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Gốc Sau |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Việt Tiến |
X |
X |
X |
|
VI |
Xã Biển Động |
|
22 |
26 |
4 |
|
1 |
|
Cầu Vồng |
X |
X |
|
|
2 |
|
Hồ |
X |
X |
|
|
3 |
|
Hợp Thành |
X |
X |
|
|
4 |
|
Quéo |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thuận A |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thuận B |
X |
X |
|
|
7 |
|
Vách Gạo |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thích |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thác Dèo |
X |
X |
|
|
10 |
|
Ván A |
X |
X |
|
|
11 |
|
Ván B |
X |
X |
|
|
12 |
|
Khuôm |
X |
X |
|
|
13 |
|
Hòa Thanh |
X |
X |
|
|
14 |
|
Lập Thành |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Đồng Rãng |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Đồng Phúc |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Đồng Láy |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thùng Thình |
X |
X |
|
|
19 |
|
Biển Dưới |
|
X |
|
|
20 |
|
Phố Biển |
|
X |
|
|
21 |
|
Biển Giữa |
|
X |
|
|
22 |
|
Biển Trên |
|
X |
|
|
23 |
|
Thảo |
X |
X |
|
|
24 |
|
Khuyên Quéo |
X |
X |
|
|
25 |
|
Ba Lều |
X |
X |
|
|
26 |
|
Đồng Man |
X |
X |
|
|
VII |
Xã Dương Hưu |
|
13 |
13 |
7 |
|
1 |
|
Tảu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thượng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Hạ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đẫng |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thanh Hương |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Mục |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thoi |
X |
X |
|
|
8 |
|
Đồng Riễu |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thán |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Làng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Mạ |
X |
X |
|
|
12 |
|
Mùng |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Bán |
X |
X |
|
|
VIII |
Xã Đồng Kỳ |
|
38 |
30 |
2 |
|
1 |
|
Trại Mía |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Trại Tre (ĐV) |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Bình Minh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Đảng |
X |
X |
|
|
5 |
|
La Lanh |
X |
X |
|
|
6 |
|
Tràng Bắn |
X |
X |
|
|
7 |
|
La Xa |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thái Hà (ĐV) |
X |
X |
|
|
9 |
|
Đồng Vương |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Tân |
X |
X |
|
|
11 |
|
Cầu Tư |
X |
X |
|
|
12 |
|
Làng Ba |
X |
X |
|
|
13 |
|
Trại Hồng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Trại Hồng Nam |
X |
|
|
|
15 |
|
Đền Giếng |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trại Nhất |
X |
X |
|
|
17 |
|
Trại Sáu |
X |
|
|
|
18 |
|
Đồng Nghĩa |
X |
|
|
|
19 |
|
Trại Nhì |
X |
|
|
|
20 |
|
Đền Hồng |
X |
X |
|
|
21 |
|
Cống Huyện |
X |
|
|
|
22 |
|
Đồng Tâm |
X |
|
|
|
23 |
|
Ngò 1 |
X |
|
|
|
24 |
|
Ngò 2 |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Đảng |
X |
X |
|
|
26 |
|
Đồng Lân |
X |
|
|
|
27 |
|
Trại Chuối 2 |
X |
|
|
|
28 |
|
Gia Bình |
|
X |
|
|
29 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
30 |
|
Suối Dọc |
X |
X |
|
|
31 |
|
Cổng Châu |
X |
X |
|
|
32 |
|
Đèo Cà |
X |
X |
|
|
33 |
|
Đèo Sặt |
X |
X |
|
|
34 |
|
Trại Tre (ĐH) |
X |
X |
|
|
35 |
|
Ao Gáo |
X |
X |
|
|
36 |
|
Trại Vanh |
X |
X |
|
|
37 |
|
Thái Hà (ĐH) |
X |
X |
|
|
38 |
|
Mỏ Hương |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bãi Gianh |
X |
X |
|
|
IX |
Xã Tân Sơn |
|
11 |
19 |
11 |
|
1 |
|
Bến |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Họa |
|
X |
X |
|
3 |
|
Bả |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Cấm |
|
X |
X |
|
5 |
|
Ao Vường |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Chằm Khon |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Mới |
|
X |
X |
|
8 |
|
Bắc Hoa |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Đồng Dau |
X |
X |
|
|
10 |
|
Hả |
|
X |
|
|
11 |
|
Hóa |
|
X |
|
|
12 |
|
Khuôn Kén |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Khuôn Phải |
X |
X |
|
|
14 |
|
Khuôn Tỏ |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Mòng A |
|
X |
X |
|
16 |
|
Mòng B |
|
X |
|
|
17 |
|
Mấn |
|
X |
|
|
18 |
|
Phố Chợ |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thác Lười |
X |
X |
|
|
X |
Xã Đèo Gia |
|
23 |
23 |
4 |
|
1 |
|
Khả Lã |
X |
X |
|
|
2 |
|
Khả Lã 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Khả Lã 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Khả Lã 5 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Tân Hồng |
X |
X |
|
|
6 |
|
Trại Thập |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Con 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Đồng Con 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Tân Tiến |
X |
X |
|
|
10 |
|
Hòa Trong |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
12 |
|
Hòa Thịnh |
X |
X |
|
|
13 |
|
Luồng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Tân Bình |
X |
X |
|
|
15 |
|
Cà Phê |
X |
X |
|
|
16 |
|
Lại Tân |
X |
X |
|
|
17 |
|
Cống Luộc |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Đèo Gia |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Đồng Bụt |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xạ To |
X |
X |
|
|
21 |
|
Xạ Nhỏ |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thung |
X |
X |
|
|
23 |
|
Ruồng |
X |
X |
|
|
XI |
Xã Tam Tiến |
|
24 |
31 |
2 |
|
1 |
|
Mỏ Trạng |
X |
X |
|
|
2 |
|
Diễn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Núi Lim |
X |
X |
|
|
4 |
|
Chàm |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thị Cùng |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hố Tre |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bãi Lát |
X |
X |
|
|
8 |
|
Quỳnh Lâu |
X |
X |
|
|
9 |
|
Rừng Dài |
X |
X |
|
|
10 |
|
Trại Lốt |
X |
X |
|
|
11 |
|
Núi Bà |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đồng Tiên |
X |
X |
|
|
13 |
|
An Châu |
|
X |
|
|
14 |
|
Tân An |
|
X |
|
|
15 |
|
An Thành |
|
X |
|
|
16 |
|
Hồng Lĩnh |
X |
X |
|
|
17 |
|
Đồng Bục |
X |
X |
|
|
18 |
|
Cầu Đá |
X |
X |
|
|
19 |
|
Cầu Thầy |
|
X |
|
|
20 |
|
Lan Thượng |
|
X |
|
|
21 |
|
Non Sáu |
|
X |
|
|
22 |
|
Tân Vân |
|
X |
|
|
23 |
|
Hố Luồng |
X |
X |
|
|
24 |
|
Tiến Bộ |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tiến Thịnh |
X |
X |
|
|
26 |
|
La Thành |
X |
X |
|
|
27 |
|
Song Sơn |
X |
X |
X |
|
28 |
|
Tiến Trung |
X |
X |
|
|
29 |
|
Rừng Chiềng |
X |
X |
X |
|
30 |
|
Hợp Thắng |
X |
X |
|
|
31 |
|
Đồng Cờ |
X |
X |
|
|
XII |
Xã Sa Lý |
|
9 |
9 |
5 |
|
1 |
|
Đồn Cây Lâm |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Xé Mòng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Rãng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đảng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Trạm |
X |
X |
|
|
6 |
|
Na Lang |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Nũn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Cả |
X |
X |
|
|
9 |
|
Giàng |
X |
X |
|
|
XIII |
Xã Tuấn Đạo |
|
11 |
12 |
6 |
|
1 |
|
Nghẽo |
X |
X |
|
|
2 |
|
Tuấn An |
X |
X |
|
|
3 |
|
Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đồng Mé |
X |
X |
|
|
5 |
|
Sầy |
X |
X |
|
|
6 |
|
Linh Phú |
|
X |
|
|
7 |
|
Đồng Xuân |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đông Bảo Tuấn |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Tuấn Sơn |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Am Hà |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Nam Bồng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Mùng |
X |
X |
X |
|
XIV |
Xã Lục Sơn |
|
17 |
26 |
9 |
|
1 |
|
Vĩnh Hồng |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Vĩnh Ninh |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Vĩnh Tân |
|
X |
|
|
4 |
|
Đèo Quạt |
X |
X |
|
|
5 |
|
Rừng Long |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hổ Lao |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Đồng Vành 2 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Đồng Vành 1 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Gốc Dẻ |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đám Trì |
|
X |
|
|
11 |
|
Văn Non |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Chồi 1 |
|
X |
|
|
13 |
|
Chồi 2 |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thọ Sơn |
|
X |
|
|
15 |
|
Đồng Hiệu |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Bãi Đá |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bình Yên |
|
X |
|
|
18 |
|
Xóm Làng |
|
X |
|
|
19 |
|
Hòa Bình |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bình Giang |
|
X |
|
|
21 |
|
Thần Đồng |
|
X |
|
|
22 |
|
Đồng Giàng |
|
X |
|
|
23 |
|
Bãi Cả |
X |
X |
|
|
24 |
|
Đồng Đỉnh |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tân Mộc |
X |
X |
|
|
26 |
|
Nghè Mản |
X |
X |
X |
|
XV |
Xã Sơn Hải |
|
10 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Cái Cặn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Khuôn Trang |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Hợp Thành |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đồng Phai |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Na Hem |
X |
X |
|
|
6 |
|
Héo A |
|
X |
X |
|
7 |
|
Cổ Vài |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Tam Chẽ |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Cầu Sắt |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Đấp |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Đồng Mậm |
X |
X |
X |
|
XVI |
Xã Tây Yên Tử |
|
6 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Mậu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thanh Chung |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Bài |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Đoàn Kết |
|
X |
|
|
5 |
|
Đồng Rì |
|
X |
|
|
6 |
|
Thống Nhất |
|
X |
X |
|
7 |
|
Néo |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Náng |
|
X |
X |
|
9 |
|
Thanh Hà |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Gà |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Rỏn |
|
X |
X |
|
XVII |
Xã Biên Sơn |
|
19 |
21 |
11 |
|
1 |
|
Suối Chạc |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Rì |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Chả |
|
X |
|
|
4 |
|
Vựa Trong |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Vựa Ngoài |
X |
X |
|
|
6 |
|
Cầu Nhạc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Niêng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Cống Lầu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Quán Cà |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Dọc Đình |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Hồng Sơn |
|
X |
|
|
12 |
|
Cãi |
X |
X |
|
|
13 |
|
Tuấn Sơn |
X |
X |
|
|
14 |
|
Nến Bấu |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Phố Luồng |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trại Mới |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Hiệp Sơn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bình Lửa |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xé Khuyên |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Đức Thắng |
X |
X |
|
|
21 |
|
Khuân Rẽo |
X |
X |
|
|
XVIII |
Xã Xuân Lương |
|
34 |
36 |
8 |
|
1 |
|
Xuân Môi |
X |
X |
|
|
2 |
|
Na Lu |
X |
X |
|
|
3 |
|
Làng Dưới |
|
X |
|
|
4 |
|
Nam Cầu |
|
X |
|
|
5 |
|
Mỏ |
X |
X |
|
|
6 |
|
Tam Kha |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Gia |
X |
X |
|
|
8 |
|
Làng Trên |
X |
X |
|
|
9 |
|
Cầu Nhãn |
X |
X |
|
|
10 |
|
Đồng Gián |
X |
X |
|
|
11 |
|
Nghè |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thượng Đồng |
X |
X |
|
|
13 |
|
Ven |
X |
X |
|
|
14 |
|
Xoan |
X |
X |
|
|
15 |
|
Khuôn Đống |
X |
X |
|
|
16 |
|
Đống Cao |
X |
X |
|
|
17 |
|
Chay |
X |
X |
|
|
18 |
|
Đình |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thia |
X |
X |
|
|
20 |
|
Đồng Cả |
X |
X |
|
|
21 |
|
Trại Sông |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Gốc Dổi |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Còn Trang |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Ao Tuần |
X |
X |
|
|
25 |
|
Dốc Đơ |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Lò Than |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Nà Táng |
X |
X |
|
|
28 |
|
Đồn |
X |
X |
|
|
29 |
|
Trại Nấm |
X |
X |
|
|
30 |
|
Trại Hạ |
X |
X |
|
|
31 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
32 |
|
Đồng An |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Cây Thị |
X |
X |
X |
|
34 |
|
Khe Ngọn |
X |
X |
|
|
35 |
|
Gốc Bòng |
X |
X |
|
|
36 |
|
Cây Vối |
X |
X |
X |
|
XIX |
Xã Trường Sơn |
|
19 |
26 |
8 |
|
1 |
|
Khe Sâu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Nhân Lý |
X |
X |
|
|
3 |
|
Chẽ |
|
X |
|
|
4 |
|
Điếm Rén |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng |
|
X |
|
|
6 |
|
Lầm |
|
X |
|
|
7 |
|
Chẳm |
X |
X |
|
|
8 |
|
Múc |
|
X |
|
|
9 |
|
Mới |
|
X |
|
|
10 |
|
Tân Thành |
|
X |
|
|
11 |
|
Trại Ổi |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Cầu Gỗ |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Vua Bà |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Đồng Mạ |
X |
X |
|
|
15 |
|
Mỏ Sẻ |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bãi Gạo |
X |
X |
|
|
17 |
|
Đình Gàng |
|
X |
|
|
18 |
|
Ao Vè |
X |
X |
|
|
19 |
|
Đồng Mận |
X |
X |
|
|
20 |
|
Trại Lán |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Đồng Quần |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Tranh |
X |
X |
|
|
23 |
|
Ry |
X |
X |
|
|
24 |
|
Ao Sen |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Găng |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Bắc Máng |
X |
X |
X |
|
XX |
Xã Nghĩa |
|
17 |
27 |
2 |
|
Phương |
|
||||
|
1 |
|
Tòng Lệnh 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Tòng Lệnh 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Tòng Lệnh 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
An Phúc |
X |
X |
|
|
5 |
|
Đồng Chè |
X |
X |
|
|
6 |
|
Dùm |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đồng Man |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Mương Làng |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Hố Nước |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bãi Ô |
X |
|
|
|
11 |
|
Ba Gò |
X |
X |
|
|
12 |
|
Quỷnh Sành |
|
X |
|
|
13 |
|
Quỷnh Cả |
|
X |
|
|
14 |
|
Ngạc Làng |
|
X |
|
|
15 |
|
Tân Hương |
X |
|
|
|
16 |
|
Tó |
X |
X |
|
|
17 |
|
Kỳ Sơn |
|
X |
|
|
18 |
|
Suối Ván |
X |
X |
|
|
19 |
|
Trí Yên |
X |
|
|
|
20 |
|
Phượng Hoàng |
X |
|
|
|
21 |
|
Dốc Lỉnh |
X |
X |
|
|
22 |
|
Tè |
X |
|
|
|
23 |
|
Ngạc Lâu |
|
X |
|
|
24 |
|
Vàng Ngọc |
|
X |
|
|
25 |
|
Liên Giang |
|
X |
|
|
26 |
|
Liên Khuyên |
|
X |
|
|
27 |
|
Chùa |
X |
X |
|
|
28 |
|
Nghè |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bãi Dài |
|
X |
|
|
30 |
|
Nam Sơn |
|
X |
|
|
31 |
|
Lương Khoai |
|
X |
|
|
32 |
|
An Sơn |
|
X |
|
|
XXI |
Xã Nam Dương |
|
9 |
17 |
4 |
|
1 |
|
Lâm |
X |
X |
|
|
2 |
|
Cảnh |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thủ Dương |
|
X |
|
|
4 |
|
Nam Sơn |
|
X |
|
|
5 |
|
Bến Huyện |
X |
X |
|
|
6 |
|
Hòn Tròn |
|
X |
|
|
7 |
|
Biềng |
|
X |
|
|
8 |
|
Nam Điện |
|
X |
|
|
9 |
|
Cầu Meo |
|
X |
|
|
10 |
|
Tân Giáo |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Tân Mộc |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Tân Thành |
X |
X |
|
|
13 |
|
Hoa Quảng |
X |
X |
|
|
14 |
|
Đồng Quýt |
|
X |
|
|
15 |
|
Đồng Ía |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Tân Trung |
|
X |
|
|
17 |
|
Tân Đồng |
X |
X |
X |
|
XXII |
Xã Bảo Đài |
|
12 |
11 |
2 |
|
1 |
|
Hòn Ngọc |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bắc Bình |
|
X |
|
|
3 |
|
Trại Trầm |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bãi Lời |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Hố Giẻ |
X |
|
X |
|
6 |
|
Bãi Chánh |
X |
|
|
|
7 |
|
Hồ Sơn 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Hồ Sơn 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Huê Vận 1 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Huê Vận 2 |
|
X |
|
|
11 |
|
Đoái |
X |
|
|
|
12 |
|
Đồng Cống |
X |
X |
|
|
13 |
|
Quất Sơn |
X |
X |
|
|
14 |
|
Hồ Lương |
X |
X |
|
|
XXIII |
Xã Kiên Lao |
|
25 |
27 |
1 |
|
1 |
|
An Toàn |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ao Keo |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Mùi Phú |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bằng Công |
|
X |
|
|
6 |
|
Cai Lé |
X |
X |
|
|
7 |
|
Cẩm Hoàng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Cấm Vải |
X |
X |
|
|
9 |
|
Cầu Mùng |
X |
X |
|
|
10 |
|
Chùa Rào |
X |
X |
|
|
11 |
|
Cống |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đèo Cạn |
X |
X |
|
|
13 |
|
Giữa |
X |
X |
|
|
14 |
|
Hà |
X |
X |
|
|
15 |
|
Hố Bông |
X |
X |
|
|
16 |
|
Họ |
X |
X |
|
|
17 |
|
Khuôn Thần |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Lam Sơn |
|
X |
|
|
19 |
|
Minh Sơn |
X |
X |
|
|
20 |
|
Nguộn |
X |
X |
|
|
21 |
|
Nóng |
X |
X |
|
|
22 |
|
Nương |
X |
X |
|
|
23 |
|
Phượng Năng |
X |
X |
|
|
24 |
|
Rừng Gai |
X |
X |
|
|
25 |
|
Tân Thành |
X |
X |
|
|
26 |
|
Trại Giáp |
X |
X |
|
|
27 |
|
Trung Mới |
X |
X |
|
|
XXIV |
Xã Bố Hạ |
|
9 |
38 |
0 |
|
1 |
|
Dinh Tiến |
|
X |
|
|
2 |
|
Vòng Huyện |
|
X |
|
|
3 |
|
Gia Lâm |
|
X |
|
|
4 |
|
Thống Nhất |
|
X |
|
|
5 |
|
Tân Tiến |
|
X |
|
|
6 |
|
Hòa Bình |
|
X |
|
|
7 |
|
Đồng Lều |
|
X |
|
|
8 |
|
Tân An |
|
X |
|
|
9 |
|
Đồng Quán |
|
X |
|
|
10 |
|
Sỏi |
|
X |
|
|
11 |
|
Tân Xuân |
|
X |
|
|
12 |
|
Xuân Lan |
|
X |
|
|
13 |
|
Liên Tân |
|
X |
|
|
14 |
|
Hố Dích |
X |
X |
|
|
15 |
|
Ao Cạn |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trường Sơn |
|
X |
|
|
17 |
|
Vi Sơn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Đồi Hồng |
X |
X |
|
|
19 |
|
Cà Ngo |
|
X |
|
|
20 |
|
Gia Bình |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bến Trăm |
X |
X |
|
|
22 |
|
Đông Kênh |
|
X |
|
|
23 |
|
Đồi Lánh |
|
X |
|
|
24 |
|
Đền Trắng |
|
X |
|
|
25 |
|
Đền Quynh |
|
X |
|
|
26 |
|
Bo Chợ |
|
X |
|
|
27 |
|
Cầu Gụ |
|
X |
|
|
28 |
|
Hồ Tiến |
X |
X |
|
|
29 |
|
Cầu Tiến |
|
X |
|
|
30 |
|
Bo Non |
|
X |
|
|
31 |
|
Đình |
|
X |
|
|
32 |
|
Yên Bái |
|
X |
|
|
33 |
|
Bờ Mận |
|
X |
|
|
34 |
|
Mỏ |
X |
X |
|
|
35 |
|
Rừng |
X |
X |
|
|
36 |
|
Làng |
|
X |
|
|
37 |
|
Chùa |
|
X |
|
|
38 |
|
Vàng |
|
X |
|
|
XXV |
Phường Chũ |
|
40 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Thượng Phương Sơn |
X |
|
|
|
2 |
|
Lường |
X |
|
|
|
3 |
|
Kép 1 |
X |
|
|
|
4 |
|
Hiệp Ca |
X |
|
|
|
5 |
|
Ngọt |
X |
|
|
|
6 |
|
Chính |
X |
|
|
|
7 |
|
Bồng 1 |
X |
|
|
|
8 |
|
Bồng 2 |
X |
|
|
|
9 |
|
Tân Trường |
X |
|
|
|
10 |
|
Hồ Quế |
X |
|
|
|
11 |
|
Giáp Hạ |
X |
|
|
|
12 |
|
Lai Cách |
X |
|
|
|
13 |
|
Đồi Đỏ Cẩm Vũ |
X |
|
|
|
14 |
|
Giáp Trung |
X |
|
|
|
15 |
|
Tân Giáp |
X |
|
|
|
16 |
|
Giáp Thượng |
X |
|
|
|
17 |
|
Quý Thượng |
X |
|
|
|
18 |
|
Bừng Ruộng |
X |
|
|
|
19 |
|
Bừng Núi |
X |
|
|
|
20 |
|
Xẻ Mới |
X |
|
|
|
21 |
|
Bừng Rồng |
X |
|
|
|
22 |
|
Bãi Dài Cẩm Hoà |
X |
|
|
|
23 |
|
Cầu Đền |
X |
|
|
|
24 |
|
Vàng |
X |
|
|
|
25 |
|
Đồng Tuấn |
X |
|
|
|
26 |
|
Hà Thanh |
X |
|
|
|
27 |
|
Gốc Vối |
X |
|
|
|
28 |
|
Hợp Thành |
X |
|
|
|
29 |
|
Mịn Con |
X |
|
|
|
30 |
|
Sậy |
X |
|
|
|
31 |
|
Sậy To |
X |
|
|
|
32 |
|
Thanh An |
X |
|
|
|
33 |
|
Thanh Tân |
X |
|
|
|
34 |
|
Thông |
X |
|
|
|
35 |
|
Ổi |
X |
|
|
|
36 |
|
Mới |
X |
|
|
|
37 |
|
Nhập Thành |
X |
|
|
|
38 |
|
Trung Nghĩa |
X |
|
|
|
39 |
|
Cầu Cát |
X |
|
|
|
40 |
|
Hồ Sen |
X |
|
|
|
XXVI |
Phường Phượng Sơn |
|
20 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Tư Một |
X |
|
|
|
2 |
|
Tư Hai |
X |
|
|
|
3 |
|
Số Tư |
X |
|
|
|
4 |
|
Đồng Giao |
X |
|
|
|
5 |
|
Số Ba |
X |
|
|
|
6 |
|
Đoàn Kết |
X |
|
|
|
7 |
|
Hai Cũ |
X |
|
|
|
8 |
|
Hai Mới |
X |
|
|
|
9 |
|
Trại Ba |
X |
|
|
|
10 |
|
Giành Cũ |
X |
|
|
|
11 |
|
Giành Mới |
X |
|
|
|
12 |
|
Quý Thịnh |
X |
|
|
|
13 |
|
Thum Cũ |
X |
|
|
|
14 |
|
Thum Mới |
X |
|
|
|
15 |
|
Bắc Một |
X |
|
|
|
16 |
|
Bắc Hai |
X |
|
|
|
17 |
|
Phi Lễ |
X |
|
|
|
18 |
|
Trại Cháy |
X |
|
|
|
19 |
|
Đồng Trắng |
X |
|
|
|
20 |
|
Trại 1 |
X |
|
|
|
XXVII |
Xã Kép |
|
17 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Đồng Thủy |
X |
|
|
|
2 |
|
Cẩy |
X |
|
|
|
3 |
|
Hưởng 6 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khuân Giàn |
X |
|
|
|
5 |
|
Hưởng 8 |
X |
|
|
|
6 |
|
Quỳnh |
X |
|
|
|
7 |
|
Tiền Sơn |
X |
|
|
|
8 |
|
Hương Thân |
X |
|
|
|
9 |
|
Hố Cao |
X |
|
|
|
10 |
|
Hèo |
X |
|
|
|
11 |
|
Đồn 19 |
X |
|
|
|
12 |
|
Đồn Cầu Bằng |
X |
|
|
|
13 |
|
Phú Lợi |
X |
|
|
|
14 |
|
Chí Mìu |
X |
|
|
|
15 |
|
Cánh Phượng |
X |
|
|
|
16 |
|
Cần Cốc |
X |
|
|
|
17 |
|
Đồng Tâm |
X |
|
|
|
XXVIII |
Xã Đông Phú |
|
15 |
30 |
|
|
1 |
|
Hố Nứa |
X |
X |
|
|
2 |
|
Cây Đa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Trại Va |
X |
X |
|
|
4 |
|
Đoàn Tùng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Trại Mít |
X |
X |
|
|
6 |
|
Trại Quan |
X |
X |
|
|
7 |
|
Tân Dân |
X |
X |
|
|
8 |
|
Quan 1 |
|
X |
|
|
9 |
|
Đông Hương |
X |
X |
|
|
10 |
|
Trại Ruộng |
X |
X |
|
|
11 |
|
Đồng Cống |
X |
X |
|
|
12 |
|
Đông Sơn |
X |
X |
|
|
13 |
|
Đồng Tân |
X |
X |
|
|
14 |
|
Cai Vàng |
X |
X |
|
|
15 |
|
Trong |
|
X |
|
|
16 |
|
Thanh Sơn |
|
X |
|
|
17 |
|
Lương Ban |
|
X |
|
|
18 |
|
Đồng Tiến |
|
X |
|
|
19 |
|
Gẵn |
|
X |
|
|
20 |
|
Ngoài |
|
X |
|
|
21 |
|
Ải |
|
X |
|
|
22 |
|
Yên Bắc |
|
X |
|
|
23 |
|
Phong Quang |
X |
X |
|
|
24 |
|
Va |
|
X |
|
|
25 |
|
Tân Tiến |
|
X |
|
|
26 |
|
Đức Giang |
|
X |
|
|
27 |
|
Đức Tiến |
|
X |
|
|
28 |
|
Dạo Lưới |
X |
X |
|
|
29 |
|
Trường Khanh |
|
X |
|
|
30 |
|
Lãng Sơn |
|
X |
|
|
XXIX |
Xã Yên Thế |
|
35 |
3 |
0 |
|
1 |
|
Cả Trọng |
X |
|
|
|
2 |
|
Đề Nắm |
X |
|
|
|
3 |
|
Cả Dinh |
X |
|
|
|
4 |
|
Bà Ba |
X |
|
|
|
5 |
|
Hồi |
X |
|
|
|
6 |
|
Đồng Nhân |
X |
|
|
|
7 |
|
Chẽ |
X |
|
|
|
8 |
|
Phan |
X |
|
|
|
9 |
|
Đề Thám |
X |
|
|
|
10 |
|
Liên Cơ |
X |
|
|
|
11 |
|
Tân Sỏi |
X |
|
|
|
12 |
|
Tân Kỳ |
X |
|
|
|
13 |
|
Tân Hồng |
X |
|
|
|
14 |
|
Hồng Lạc |
X |
|
|
|
15 |
|
Tân Mải |
X |
|
|
|
16 |
|
Tiếu |
X |
|
|
|
17 |
|
Đền |
X |
|
|
|
18 |
|
Vàng |
X |
|
|
|
19 |
|
Thiều |
X |
|
|
|
20 |
|
Trại Cả |
X |
|
|
|
21 |
|
Cây Gạo |
X |
|
|
|
22 |
|
Chỉ Chòe |
X |
|
|
|
23 |
|
Tân Gia |
X |
|
|
|
24 |
|
Đồng Bông |
X |
|
|
|
25 |
|
Am |
X |
|
|
|
26 |
|
Chùa |
X |
|
|
|
27 |
|
Đìa |
X |
|
|
|
28 |
|
Đồng Gia |
X |
|
|
|
29 |
|
Đồng Bài |
X |
|
|
|
30 |
|
Trại Cọ |
X |
|
|
|
31 |
|
Đồng Mơ |
X |
|
|
|
32 |
|
Yên Thế |
X |
|
|
|
33 |
|
Đồng Hom |
X |
X |
|
|
34 |
|
Đồng Thép |
X |
X |
|
|
35 |
|
Đền Cô |
X |
X |
|
|
XXX |
Xã Lục Ngạn |
|
41 |
43 |
0 |
|
1 |
|
Phì |
X |
X |
|
|
2 |
|
Mai Tô |
X |
X |
|
|
3 |
|
Chay |
X |
X |
|
|
4 |
|
Cầu Chét |
X |
X |
|
|
5 |
|
Cầu Sài |
X |
X |
|
|
6 |
|
Vặt Ngoài |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thanh Văn 1 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thanh Văn 2 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Vật Phú |
X |
X |
|
|
10 |
|
Ao Nhãn |
X |
X |
|
|
11 |
|
Xóm Cũ |
X |
X |
|
|
12 |
|
Khuân Lương |
X |
X |
|
|
13 |
|
Khuân Cầu |
X |
X |
|
|
14 |
|
Cao Thượng |
X |
X |
|
|
15 |
|
Đồng Phong |
X |
X |
|
|
16 |
|
Trung Phong |
X |
X |
|
|
17 |
|
Du |
X |
X |
|
|
18 |
|
Ao Quê |
X |
X |
|
|
19 |
|
Ao Tán |
X |
X |
|
|
20 |
|
Phúc Hòa |
X |
X |
|
|
21 |
|
Tư Thâm |
X |
X |
|
|
22 |
|
Áp |
X |
X |
|
|
23 |
|
Đồng Nấm |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bóm |
X |
X |
|
|
25 |
|
Trại Mật |
X |
X |
|
|
26 |
|
Trường Sinh |
X |
X |
|
|
27 |
|
Sàng Nội |
X |
X |
|
|
28 |
|
Sàng Bến |
X |
X |
|
|
29 |
|
Đoàn kết |
|
X |
|
|
30 |
|
Thác Do |
X |
X |
|
|
31 |
|
Cá 1 |
X |
X |
|
|
32 |
|
Cá 2 |
X |
X |
|
|
33 |
|
Cá 3 |
X |
X |
|
|
34 |
|
Muối |
X |
X |
|
|
35 |
|
Núi Lều |
X |
X |
|
|
36 |
|
Lim |
X |
X |
|
|
37 |
|
Trại Mới |
X |
X |
|
|
38 |
|
Hạ Long |
|
X |
|
|
39 |
|
Bèo |
X |
X |
|
|
40 |
|
Dọc Mùng |
X |
X |
|
|
41 |
|
Vành Dây |
X |
X |
|
|
42 |
|
Chão |
X |
X |
|
|
43 |
|
Thái Hòa |
X |
X |
|
|
XXXI |
Xã Nhã Nam |
|
3 |
|
|
|
1 |
|
Chấn Sơn |
X |
|
|
|
2 |
|
Đèo |
X |
|
|
|
3 |
|
Ngàn Ván |
X |
|
|
|
XXXII |
Xã Cẩm Lý |
|
1 |
0 |
0 |
|
|
|
Giáp Sơn |
X |
|
|
|
XXXIII |
Xã Lạng Giang |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Yên Vinh |
X |
|
|
|
2 |
|
Thống Nhất |
X |
|
|
|
3 |
|
Bén Rộng |
X |
|
|
|
4 |
|
Ống |
X |
|
|
|
5 |
|
Má Bắp |
X |
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC XÃ/PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ
MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết
định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc
Ninh)
|
TT |
Tên xã/phường |
Xã |
Phân loại khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
29 |
25 |
0 |
713 |
164 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
9 |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
8 |
4 |
|
264 |
3 |
|
|
Xã khu vực II |
2 |
2 |
|
49 |
6 |
|
|
Xã khu vực III |
19 |
19 |
|
391 |
155 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Vân Sơn |
X |
X |
III |
8 |
7 |
|
2 |
Xã Yên Định |
X |
X |
III |
12 |
8 |
|
3 |
Xã Sơn Động |
X |
X |
III |
33 |
17 |
|
4 |
Xã An Lạc |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
5 |
Xã Đại Sơn |
X |
X |
III |
19 |
12 |
|
6 |
Xã Biển Động |
X |
X |
III |
26 |
4 |
|
7 |
Xã Dương Hưu |
X |
X |
III |
13 |
7 |
|
8 |
Xã Đồng Kỳ |
X |
X |
III |
39 |
2 |
|
9 |
Xã Tân Sơn |
X |
X |
III |
19 |
11 |
|
10 |
Xã Đèo Gia |
X |
X |
III |
23 |
4 |
|
11 |
Xã Tam Tiến |
X |
X |
III |
31 |
2 |
|
12 |
Xã Sa Lý |
X |
X |
III |
9 |
5 |
|
13 |
Xã Tuấn Đạo |
X |
X |
III |
12 |
6 |
|
14 |
Xã Lục Sơn |
X |
X |
III |
26 |
9 |
|
15 |
Xã Sơn Hải |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
16 |
Xã Tây Yên Tử |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
17 |
Xã Biên Sơn |
X |
X |
III |
21 |
11 |
|
18 |
Xã Xuân Lương |
X |
X |
III |
36 |
8 |
|
19 |
Xã Trường Sơn |
X |
X |
III |
26 |
8 |
|
20 |
Xã Nghĩa Phương |
X |
X |
II |
32 |
2 |
|
21 |
Xã Nam Dương |
X |
X |
II |
17 |
4 |
|
22 |
Xã Bố Hạ |
|
X |
I |
38 |
0 |
|
23 |
Phường Chũ |
X |
|
I |
40 |
0 |
|
24 |
Phường Phượng Sơn |
X |
|
I |
20 |
0 |
|
25 |
Xã Bảo Đài |
X |
|
I |
14 |
2 |
|
26 |
Xã Kép |
X |
|
I |
17 |
0 |
|
27 |
Xã Đông Phú |
X |
X |
I |
30 |
0 |
|
28 |
Xã Yên Thế |
X |
|
I |
35 |
0 |
|
29 |
Xã Kiên Lao |
X |
X |
I |
27 |
1 |
|
30 |
Xã Lục Ngạn |
X |
X |
I |
43 |
0 |
|
31 |
Xã Lạng Giang |
|
|
|
5 |
0 |
|
32 |
Xã Nhã Nam |
|
|
|
3 |
|
|
33 |
Xã Cẩm Lý |
|
|
|
1 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh