Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 530/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2025
Ngày có hiệu lực 01/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Phan Thế Tuấn
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 530/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2026-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Báo cáo thẩm định số 177/BC-HĐTĐ ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 40/TTr-SDTTG ngày 12 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn/bản/tổ dân phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã/phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thế Tuấn

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH THÔN/BẢN/TỔ DÂN PHỐ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

TT

Tên xã/phường

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

 

Tổng cộng

 

593

578

164

I

Xã Vân Sơn

 

8

8

7

1

 

Phe

X

X

X

2

 

Khả

X

X

X

3

 

X

X

X

4

 

Nà Vàng

X

X

 

5

 

Sản

X

X

X

6

 

Sản 3

X

X

X

7

 

Dần

X

X

X

8

 

Dần 3

X

X

X

II

Xã Yên Định

 

12

12

8

1

 

Tiên Lý

X

X

X

2

 

Trại Chùa

X

X

 

3

 

Nhân Định

X

X

 

4

 

Đồng Chu

X

X

 

5

 

Đồng Hả

X

X

 

6

 

Khe Táu

X

X

X

7

 

Cẩm Đàn

X

X

X

8

 

Gốc Gạo

X

X

X

9

 

Thượng

X

X

X

10

 

Đồng Bưa

X

X

X

11

 

Trại Răng

X

X

X

12

 

Rộc Nẩy

X

X

X

III

Xã Sơn Động

 

33

33

17

1

 

Hạ 1

X

X

X

2

 

Lừa

X

X

X

3

 

X

X

X

4

 

Mỏ

X

X

X

5

 

Cại

X

X

X

6

 

Đình

X

X

X

7

 

Lái

X

X

X

8

 

An Bá

X

X

X

9

 

Hai

X

X

X

10

 

Đồng Dầu

X

X

X

11

 

Đồng Tàn

X

X

X

12

 

Chao

X

X

X

13

 

Hiệp Reo

X

X

X

14

 

Luông Doan

X

X

X

15

 

Đặng

X

X

X

16

 

Ao Bồng

X

X

X

17

 

Đồng Mặn

X

X

X

18

 

Thượng 1

X

X

 

19

 

Phe

X

X

 

20

 

Thượng 2

X

X

 

21

 

Hạ 2

X

X

 

22

 

Lốt

X

X

 

23

 

Số 1

X

X

 

24

 

Số 3

X

X

 

25

 

Số 4

X

X

 

26

 

Số 5

X

X

 

27

 

X

X

 

28

 

Mai Hiên

X

X

 

29

 

Mặn

X

X

 

30

 

Chào

X

X

 

31

 

Làng Chẽ

X

X

 

32

 

Mật

X

X

 

33

 

Phú Hưng

X

X

 

IV

Xã An Lạc

 

16

16

16

1

 

Nà Trắng

X

X

X

2

 

Kim Bảng

X

X

X

3

 

Biểng

X

X

X

4

 

Nà Ó

X

X

X

5

 

Đồng Bây

X

X

X

6

 

Thác

X

X

X

7

 

Đồng Khao

X

X

X

8

 

Đồng Bài

X

X

X

9

 

Đồng Dương

X

X

X

10

 

Rõng

X

X

X

11

 

Lọ

X

X

X

12

 

Chung Sơn

X

X

X

13

 

Lạnh

X

X

X

14

 

Tân Chung

X

X

X

15

 

Thia Tu Nim

X

X

X

16

 

Thanh Trà

X

X

X

V

Đại Sơn

 

19

19

12

1

 

Trung Sơn

X

X

 

2

 

Tân Hiệp

X

X

 

3

 

Đồng Chanh

X

X

 

4

 

Làng Khang

X

X

 

5

 

Đồng Cảy

X

X

X

6

 

Tân Trung

X

X

 

7

 

Tân Sơn

X

X

 

8

 

Khuân Cầu

X

X

X

9

 

Nam Sơn

X

X

 

10

 

Đồng Cao

X

X

X

11

 

Đồng Băm

X

X

X

12

 

Non Tá

X

X

X

13

 

Đồng Mương

X

X

X

14

 

Thước

X

X

X

15

 

Mới

X

X

X

16

 

Đá Cối

X

X

X

17

 

Rèm

X

X

X

18

 

Gốc Sau

X

X

X

19

 

Việt Tiến

X

X

X

VI

Xã Biển Động

 

22

26

4

1

 

Cầu Vồng

X

X

 

2

 

Hồ

X

X

 

3

 

Hợp Thành

X

X

 

4

 

Quéo

X

X

 

5

 

Thuận A

X

X

 

6

 

Thuận B

X

X

 

7

 

Vách Gạo

X

X

 

8

 

Thích

X

X

 

9

 

Thác Dèo

X

X

 

10

 

Ván A

X

X

 

11

 

Ván B

X

X

 

12

 

Khuôm

X

X

 

13

 

Hòa Thanh

X

X

 

14

 

Lập Thành

X

X

X

15

 

Đồng Rãng

X

X

X

16

 

Đồng Phúc

X

X

X

17

 

Đồng Láy

X

X

X

18

 

Thùng Thình

X

X

 

19

 

Biển Dưới

 

X

 

20

 

Phố Biển

 

X

 

21

 

Biển Giữa

 

X

 

22

 

Biển Trên

 

X

 

23

 

Thảo

X

X

 

24

 

Khuyên Quéo

X

X

 

25

 

Ba Lều

X

X

 

26

 

Đồng Man

X

X

 

VII

Xã Dương Hưu

 

13

13

7

1

 

Tảu

X

X

X

2

 

Thượng

X

X

X

3

 

Hạ

X

X

X

4

 

Đẫng

X

X

X

5

 

Thanh Hương

X

X

X

6

 

Mục

X

X

 

7

 

Thoi

X

X

 

8

 

Đồng Riễu

X

X

 

9

 

Thán

X

X

 

10

 

Đồng Làng

X

X

X

11

 

Đồng Mạ

X

X

 

12

 

Mùng

X

X

X

13

 

Bán

X

X

 

VIII

Xã Đồng Kỳ

 

38

30

2

1

 

Trại Mía

X

X

X

2

 

Trại Tre (ĐV)

X

X

X

3

 

Bình Minh

X

X

 

4

 

Đồng Đảng

X

X

 

5

 

La Lanh

X

X

 

6

 

Tràng Bắn

X

X

 

7

 

La Xa

X

X

 

8

 

Thái Hà (ĐV)

X

X

 

9

 

Đồng Vương

X

X

 

10

 

Đồng Tân

X

X

 

11

 

Cầu Tư

X

X

 

12

 

Làng Ba

X

X

 

13

 

Trại Hồng

X

X

 

14

 

Trại Hồng Nam

X

 

 

15

 

Đền Giếng

X

X

 

16

 

Trại Nhất

X

X

 

17

 

Trại Sáu

X

 

 

18

 

Đồng Nghĩa

X

 

 

19

 

Trại Nhì

X

 

 

20

 

Đền Hồng

X

X

 

21

 

Cống Huyện

X

 

 

22

 

Đồng Tâm

X

 

 

23

 

Ngò 1

X

 

 

24

 

Ngò 2

X

X

 

25

 

Trại Đảng

X

X

 

26

 

Đồng Lân

X

 

 

27

 

Trại Chuối 2

X

 

 

28

 

Gia Bình

 

X

 

29

 

Trại Mới

X

X

 

30

 

Suối Dọc

X

X

 

31

 

Cổng Châu

X

X

 

32

 

Đèo Cà

X

X

 

33

 

Đèo Sặt

X

X

 

34

 

Trại Tre (ĐH)

X

X

 

35

 

Ao Gáo

X

X

 

36

 

Trại Vanh

X

X

 

37

 

Thái Hà (ĐH)

X

X

 

38

 

Mỏ Hương

X

X

 

39

 

Bãi Gianh

X

X

 

IX

Xã Tân Sơn

 

11

19

11

1

 

Bến

X

X

X

2

 

Họa

 

X

X

3

 

Bả

X

X

X

4

 

Cấm

 

X

X

5

 

Ao Vường

X

X

X

6

 

Chằm Khon

X

X

X

7

 

Mới

 

X

X

8

 

Bắc Hoa

X

X

X

9

 

Đồng Dau

X

X

 

10

 

Hả

 

X

 

11

 

Hóa

 

X

 

12

 

Khuôn Kén

X

X

X

13

 

Khuôn Phải

X

X

 

14

 

Khuôn Tỏ

X

X

X

15

 

Mòng A

 

X

X

16

 

Mòng B

 

X

 

17

 

Mấn

 

X

 

18

 

Phố Chợ

X

X

 

19

 

Thác Lười

X

X

 

X

Xã Đèo Gia

 

23

23

4

1

 

Khả Lã

X

X

 

2

 

Khả Lã 2

X

X

 

3

 

Khả Lã 3

X

X

 

4

 

Khả Lã 5

X

X

 

5

 

Tân Hồng

X

X

 

6

 

Trại Thập

X

X

 

7

 

Đồng Con 1

X

X

 

8

 

Đồng Con 2

X

X

 

9

 

Tân Tiến

X

X

 

10

 

Hòa Trong

X

X

X

11

 

Đồng Tâm

X

X

 

12

 

Hòa Thịnh

X

X

 

13

 

Luồng

X

X

 

14

 

Tân Bình

X

X

 

15

 

Cà Phê

X

X

 

16

 

Lại Tân

X

X

 

17

 

Cống Luộc

X

X

X

18

 

Đèo Gia

X

X

X

19

 

Đồng Bụt

X

X

X

20

 

Xạ To

X

X

 

21

 

Xạ Nhỏ

X

X

 

22

 

Thung

X

X

 

23

 

Ruồng

X

X

 

XI

Xã Tam Tiến

 

24

31

2

1

 

Mỏ Trạng

X

X

 

2

 

Diễn

X

X

 

3

 

Núi Lim

X

X

 

4

 

Chàm

X

X

 

5

 

Thị Cùng

X

X

 

6

 

Hố Tre

X

X

 

7

 

Bãi Lát

X

X

 

8

 

Quỳnh Lâu

X

X

 

9

 

Rừng Dài

X

X

 

10

 

Trại Lốt

X

X

 

11

 

Núi Bà

X

X

 

12

 

Đồng Tiên

X

X

 

13

 

An Châu

 

X

 

14

 

Tân An

 

X

 

15

 

An Thành

 

X

 

16

 

Hồng Lĩnh

X

X

 

17

 

Đồng Bục

X

X

 

18

 

Cầu Đá

X

X

 

19

 

Cầu Thầy

 

X

 

20

 

Lan Thượng

 

X

 

21

 

Non Sáu

 

X

 

22

 

Tân Vân

 

X

 

23

 

Hố Luồng

X

X

 

24

 

Tiến Bộ

X

X

 

25

 

Tiến Thịnh

X

X

 

26

 

La Thành

X

X

 

27

 

Song Sơn

X

X

X

28

 

Tiến Trung

X

X

 

29

 

Rừng Chiềng

X

X

X

30

 

Hợp Thắng

X

X

 

31

 

Đồng Cờ

X

X

 

XII

Xã Sa Lý

 

9

9

5

1

 

Đồn Cây Lâm

X

X

X

2

 

Xé Mòng

X

X

X

3

 

Rãng

X

X

X

4

 

Đảng

X

X

 

5

 

Trạm

X

X

 

6

 

Na Lang

X

X

X

7

 

Nũn

X

X

X

8

 

Cả

X

X

 

9

 

Giàng

X

X

 

XIII

Xã Tuấn Đạo

 

11

12

6

1

 

Nghẽo

X

X

 

2

 

Tuấn An

X

X

 

3

 

Đồng Tâm

X

X

 

4

 

Đồng Mé

X

X

 

5

 

Sầy

X

X

 

6

 

Linh Phú

 

X

 

7

 

Đồng Xuân

X

X

X

8

 

Đông Bảo Tuấn

X

X

X

9

 

Tuấn Sơn

X

X

X

10

 

Am Hà

X

X

X

11

 

Nam Bồng

X

X

X

12

 

Mùng

X

X

X

XIV

Xã Lục Sơn

 

17

26

9

1

 

Vĩnh Hồng

X

X

X

2

 

Vĩnh Ninh

X

X

X

3

 

Vĩnh Tân

 

X

 

4

 

Đèo Quạt

X

X

 

5

 

Rừng Long

X

X

 

6

 

Hổ Lao

X

X

X

7

 

Đồng Vành 2

X

X

X

8

 

Đồng Vành 1

X

X

X

9

 

Gốc Dẻ

X

X

X

10

 

Đám Trì

 

X

 

11

 

Văn Non

X

X

X

12

 

Chồi 1

 

X

 

13

 

Chồi 2

X

X

 

14

 

Thọ Sơn

 

X

 

15

 

Đồng Hiệu

X

X

X

16

 

Bãi Đá

X

X

 

17

 

Bình Yên

 

X

 

18

 

Xóm Làng

 

X

 

19

 

Hòa Bình

X

X

 

20

 

Bình Giang

 

X

 

21

 

Thần Đồng

 

X

 

22

 

Đồng Giàng

 

X

 

23

 

Bãi Cả

X

X

 

24

 

Đồng Đỉnh

X

X

 

25

 

Tân Mộc

X

X

 

26

 

Nghè Mản

X

X

X

XV

Xã Sơn Hải

 

10

11

9

1

 

Cái Cặn

X

X

 

2

 

Khuôn Trang

X

X

X

3

 

Hợp Thành

X

X

X

4

 

Đồng Phai

X

X

X

5

 

Na Hem

X

X

 

6

 

Héo A

 

X

X

7

 

Cổ Vài

X

X

X

8

 

Tam Chẽ

X

X

X

9

 

Cầu Sắt

X

X

X

10

 

Đấp

X

X

X

11

 

Đồng Mậm

X

X

X

XVI

Xã Tây Yên Tử

 

6

11

9

1

 

Mậu

X

X

X

2

 

Thanh Chung

X

X

X

3

 

Bài

X

X

X

4

 

Đoàn Kết

 

X

 

5

 

Đồng Rì

 

X

 

6

 

Thống Nhất

 

X

X

7

 

Néo

X

X

X

8

 

Náng

 

X

X

9

 

Thanh Hà

X

X

X

10

 

X

X

X

11

 

Rỏn

 

X

X

XVII

Xã Biên Sơn

 

19

21

11

1

 

Suối Chạc

X

X

X

2

 

X

X

X

3

 

Chả

 

X

 

4

 

Vựa Trong

X

X

X

5

 

Vựa Ngoài

X

X

 

6

 

Cầu Nhạc

X

X

X

7

 

Niêng

X

X

 

8

 

Cống Lầu

X

X

X

9

 

Quán Cà

X

X

X

10

 

Dọc Đình

X

X

X

11

 

Hồng Sơn

 

X

 

12

 

Cãi

X

X

 

13

 

Tuấn Sơn

X

X

 

14

 

Nến Bấu

X

X

X

15

 

Phố Luồng

X

X

 

16

 

Trại Mới

X

X

X

17

 

Hiệp Sơn

X

X

 

18

 

Bình Lửa

X

X

X

19

 

Xé Khuyên

X

X

X

20

 

Đức Thắng

X

X

 

21

 

Khuân Rẽo

X

X

 

XVIII

Xã Xuân Lương

 

34

36

8

1

 

Xuân Môi

X

X

 

2

 

Na Lu

X

X

 

3

 

Làng Dưới

 

X

 

4

 

Nam Cầu

 

X

 

5

 

Mỏ

X

X

 

6

 

Tam Kha

X

X

 

7

 

Đồng Gia

X

X

 

8

 

Làng Trên

X

X

 

9

 

Cầu Nhãn

X

X

 

10

 

Đồng Gián

X

X

 

11

 

Nghè

X

X

 

12

 

Thượng Đồng

X

X

 

13

 

Ven

X

X

 

14

 

Xoan

X

X

 

15

 

Khuôn Đống

X

X

 

16

 

Đống Cao

X

X

 

17

 

Chay

X

X

 

18

 

Đình

X

X

 

19

 

Thia

X

X

 

20

 

Đồng Cả

X

X

 

21

 

Trại Sông

X

X

X

22

 

Gốc Dổi

X

X

X

23

 

Còn Trang

X

X

X

24

 

Ao Tuần

X

X

 

25

 

Dốc Đơ

X

X

X

26

 

Lò Than

X

X

X

27

 

Nà Táng

X

X

 

28

 

Đồn

X

X

 

29

 

Trại Nấm

X

X

 

30

 

Trại Hạ

X

X

 

31

 

Trại Mới

X

X

 

32

 

Đồng An

X

X

X

33

 

Cây Thị

X

X

X

34

 

Khe Ngọn

X

X

 

35

 

Gốc Bòng

X

X

 

36

 

Cây Vối

X

X

X

XIX

Xã Trường Sơn

 

19

26

8

1

 

Khe Sâu

X

X

X

2

 

Nhân Lý

X

X

 

3

 

Chẽ

 

X

 

4

 

Điếm Rén

X

X

 

5

 

Đồng

 

X

 

6

 

Lầm

 

X

 

7

 

Chẳm

X

X

 

8

 

Múc

 

X

 

9

 

Mới

 

X

 

10

 

Tân Thành

 

X

 

11

 

Trại Ổi

X

X

X

12

 

Cầu Gỗ

X

X

X

13

 

Vua Bà

X

X

X

14

 

Đồng Mạ

X

X

 

15

 

Mỏ Sẻ

X

X

 

16

 

Bãi Gạo

X

X

 

17

 

Đình Gàng

 

X

 

18

 

Ao Vè

X

X

 

19

 

Đồng Mận

X

X

 

20

 

Trại Lán

X

X

X

21

 

Đồng Quần

X

X

X

22

 

Tranh

X

X

 

23

 

Ry

X

X

 

24

 

Ao Sen

X

X

 

25

 

Trại Găng

X

X

X

26

 

Bắc Máng

X

X

X

XX

Xã Nghĩa

 

17

27

2

Phương

 

1

 

Tòng Lệnh 1

 

X

 

2

 

Tòng Lệnh 2

 

X

 

3

 

Tòng Lệnh 3

 

X

 

4

 

An Phúc

X

X

 

5

 

Đồng Chè

X

X

 

6

 

Dùm

X

X

 

7

 

Đồng Man

X

X

X

8

 

Mương Làng

X

X

X

9

 

Hố Nước

X

X

 

10

 

Bãi Ô

X

 

 

11

 

Ba Gò

X

X

 

12

 

Quỷnh Sành

 

X

 

13

 

Quỷnh Cả

 

X

 

14

 

Ngạc Làng

 

X

 

15

 

Tân Hương

X

 

 

16

 

X

X

 

17

 

Kỳ Sơn

 

X

 

18

 

Suối Ván

X

X

 

19

 

Trí Yên

X

 

 

20

 

Phượng Hoàng

X

 

 

21

 

Dốc Lỉnh

X

X

 

22

 

X

 

 

23

 

Ngạc Lâu

 

X

 

24

 

Vàng Ngọc

 

X

 

25

 

Liên Giang

 

X

 

26

 

Liên Khuyên

 

X

 

27

 

Chùa

X

X

 

28

 

Nghè

X

X

 

29

 

Bãi Dài

 

X

 

30

 

Nam Sơn

 

X

 

31

 

Lương Khoai

 

X

 

32

 

An Sơn

 

X

 

XXI

Xã Nam Dương

 

9

17

4

1

 

Lâm

X

X

 

2

 

Cảnh

X

X

 

3

 

Thủ Dương

 

X

 

4

 

Nam Sơn

 

X

 

5

 

Bến Huyện

X

X

 

6

 

Hòn Tròn

 

X

 

7

 

Biềng

 

X

 

8

 

Nam Điện

 

X

 

9

 

Cầu Meo

 

X

 

10

 

Tân Giáo

X

X

X

11

 

Tân Mộc

X

X

X

12

 

Tân Thành

X

X

 

13

 

Hoa Quảng

X

X

 

14

 

Đồng Quýt

 

X

 

15

 

Đồng Ía

X

X

X

16

 

Tân Trung

 

X

 

17

 

Tân Đồng

X

X

X

XXII

Xã Bảo Đài

 

12

11

2

1

 

Hòn Ngọc

X

X

 

2

 

Bắc Bình

 

X

 

3

 

Trại Trầm

X

X

 

4

 

Bãi Lời

X

X

X

5

 

Hố Giẻ

X

 

X

6

 

Bãi Chánh

X

 

 

7

 

Hồ Sơn 1

X

X

 

8

 

Hồ Sơn 2

X

X

 

9

 

Huê Vận 1

X

X

 

10

 

Huê Vận 2

 

X

 

11

 

Đoái

X

 

 

12

 

Đồng Cống

X

X

 

13

 

Quất Sơn

X

X

 

14

 

Hồ Lương

X

X

 

XXIII

Xã Kiên Lao

 

25

27

1

1

 

An Toàn

X

X

 

2

 

Ao Keo

X

X

 

3

 

Bản Hạ

X

X

 

4

 

Bản Mùi Phú

X

X

 

5

 

Bằng Công

 

X

 

6

 

Cai Lé

X

X

 

7

 

Cẩm Hoàng

X

X

 

8

 

Cấm Vải

X

X

 

9

 

Cầu Mùng

X

X

 

10

 

Chùa Rào

X

X

 

11

 

Cống

X

X

 

12

 

Đèo Cạn

X

X

 

13

 

Giữa

X

X

 

14

 

X

X

 

15

 

Hố Bông

X

X

 

16

 

Họ

X

X

 

17

 

Khuôn Thần

X

X

X

18

 

Lam Sơn

 

X

 

19

 

Minh Sơn

X

X

 

20

 

Nguộn

X

X

 

21

 

Nóng

X

X

 

22

 

Nương

X

X

 

23

 

Phượng Năng

X

X

 

24

 

Rừng Gai

X

X

 

25

 

Tân Thành

X

X

 

26

 

Trại Giáp

X

X

 

27

 

Trung Mới

X

X

 

XXIV

Xã Bố Hạ

 

9

38

0

1

 

Dinh Tiến

 

X

 

2

 

Vòng Huyện

 

X

 

3

 

Gia Lâm

 

X

 

4

 

Thống Nhất

 

X

 

5

 

Tân Tiến

 

X

 

6

 

Hòa Bình

 

X

 

7

 

Đồng Lều

 

X

 

8

 

Tân An

 

X

 

9

 

Đồng Quán

 

X

 

10

 

Sỏi

 

X

 

11

 

Tân Xuân

 

X

 

12

 

Xuân Lan

 

X

 

13

 

Liên Tân

 

X

 

14

 

Hố Dích

X

X

 

15

 

Ao Cạn

X

X

 

16

 

Trường Sơn

 

X

 

17

 

Vi Sơn

X

X

 

18

 

Đồi Hồng

X

X

 

19

 

Cà Ngo

 

X

 

20

 

Gia Bình

X

X

 

21

 

Bến Trăm

X

X

 

22

 

Đông Kênh

 

X

 

23

 

Đồi Lánh

 

X

 

24

 

Đền Trắng

 

X

 

25

 

Đền Quynh

 

X

 

26

 

Bo Chợ

 

X

 

27

 

Cầu Gụ

 

X

 

28

 

Hồ Tiến

X

X

 

29

 

Cầu Tiến

 

X

 

30

 

Bo Non

 

X

 

31

 

Đình

 

X

 

32

 

Yên Bái

 

X

 

33

 

Bờ Mận

 

X

 

34

 

Mỏ

X

X

 

35

 

Rừng

X

X

 

36

 

Làng

 

X

 

37

 

Chùa

 

X

 

38

 

Vàng

 

X

 

XXV

Phường Chũ

 

40

0

0

1

 

Thượng Phương Sơn

X

 

 

2

 

Lường

X

 

 

3

 

Kép 1

X

 

 

4

 

Hiệp Ca

X

 

 

5

 

Ngọt

X

 

 

6

 

Chính

X

 

 

7

 

Bồng 1

X

 

 

8

 

Bồng 2

X

 

 

9

 

Tân Trường

X

 

 

10

 

Hồ Quế

X

 

 

11

 

Giáp Hạ

X

 

 

12

 

Lai Cách

X

 

 

13

 

Đồi Đỏ Cẩm Vũ

X

 

 

14

 

Giáp Trung

X

 

 

15

 

Tân Giáp

X

 

 

16

 

Giáp Thượng

X

 

 

17

 

Quý Thượng

X

 

 

18

 

Bừng Ruộng

X

 

 

19

 

Bừng Núi

X

 

 

20

 

Xẻ Mới

X

 

 

21

 

Bừng Rồng

X

 

 

22

 

Bãi Dài Cẩm Hoà

X

 

 

23

 

Cầu Đền

X

 

 

24

 

Vàng

X

 

 

25

 

Đồng Tuấn

X

 

 

26

 

Hà Thanh

X

 

 

27

 

Gốc Vối

X

 

 

28

 

Hợp Thành

X

 

 

29

 

Mịn Con

X

 

 

30

 

Sậy

X

 

 

31

 

Sậy To

X

 

 

32

 

Thanh An

X

 

 

33

 

Thanh Tân

X

 

 

34

 

Thông

X

 

 

35

 

Ổi

X

 

 

36

 

Mới

X

 

 

37

 

Nhập Thành

X

 

 

38

 

Trung Nghĩa

X

 

 

39

 

Cầu Cát

X

 

 

40

 

Hồ Sen

X

 

 

XXVI

Phường Phượng Sơn

 

20

0

0

1

 

Tư Một

X

 

 

2

 

Tư Hai

X

 

 

3

 

Số Tư

X

 

 

4

 

Đồng Giao

X

 

 

5

 

Số Ba

X

 

 

6

 

Đoàn Kết

X

 

 

7

 

Hai Cũ

X

 

 

8

 

Hai Mới

X

 

 

9

 

Trại Ba

X

 

 

10

 

Giành Cũ

X

 

 

11

 

Giành Mới

X

 

 

12

 

Quý Thịnh

X

 

 

13

 

Thum Cũ

X

 

 

14

 

Thum Mới

X

 

 

15

 

Bắc Một

X

 

 

16

 

Bắc Hai

X

 

 

17

 

Phi Lễ

X

 

 

18

 

Trại Cháy

X

 

 

19

 

Đồng Trắng

X

 

 

20

 

Trại 1

X

 

 

XXVII

Xã Kép

 

17

0

0

1

 

Đồng Thủy

X

 

 

2

 

Cẩy

X

 

 

3

 

Hưởng 6

X

 

 

4

 

Khuân Giàn

X

 

 

5

 

Hưởng 8

X

 

 

6

 

Quỳnh

X

 

 

7

 

Tiền Sơn

X

 

 

8

 

Hương Thân

X

 

 

9

 

Hố Cao

X

 

 

10

 

Hèo

X

 

 

11

 

Đồn 19

X

 

 

12

 

Đồn Cầu Bằng

X

 

 

13

 

Phú Lợi

X

 

 

14

 

Chí Mìu

X

 

 

15

 

Cánh Phượng

X

 

 

16

 

Cần Cốc

X

 

 

17

 

Đồng Tâm

X

 

 

XXVIII

Xã Đông Phú

 

15

30

 

1

 

Hố Nứa

X

X

 

2

 

Cây Đa

X

X

 

3

 

Trại Va

X

X

 

4

 

Đoàn Tùng

X

X

 

5

 

Trại Mít

X

X

 

6

 

Trại Quan

X

X

 

7

 

Tân Dân

X

X

 

8

 

Quan 1

 

X

 

9

 

Đông Hương

X

X

 

10

 

Trại Ruộng

X

X

 

11

 

Đồng Cống

X

X

 

12

 

Đông Sơn

X

X

 

13

 

Đồng Tân

X

X

 

14

 

Cai Vàng

X

X

 

15

 

Trong

 

X

 

16

 

Thanh Sơn

 

X

 

17

 

Lương Ban

 

X

 

18

 

Đồng Tiến

 

X

 

19

 

Gẵn

 

X

 

20

 

Ngoài

 

X

 

21

 

Ải

 

X

 

22

 

Yên Bắc

 

X

 

23

 

Phong Quang

X

X

 

24

 

Va

 

X

 

25

 

Tân Tiến

 

X

 

26

 

Đức Giang

 

X

 

27

 

Đức Tiến

 

X

 

28

 

Dạo Lưới

X

X

 

29

 

Trường Khanh

 

X

 

30

 

Lãng Sơn

 

X

 

XXIX

Xã Yên Thế

 

35

3

0

1

 

Cả Trọng

X

 

 

2

 

Đề Nắm

X

 

 

3

 

Cả Dinh

X

 

 

4

 

Bà Ba

X

 

 

5

 

Hồi

X

 

 

6

 

Đồng Nhân

X

 

 

7

 

Chẽ

X

 

 

8

 

Phan

X

 

 

9

 

Đề Thám

X

 

 

10

 

Liên Cơ

X

 

 

11

 

Tân Sỏi

X

 

 

12

 

Tân Kỳ

X

 

 

13

 

Tân Hồng

X

 

 

14

 

Hồng Lạc

X

 

 

15

 

Tân Mải

X

 

 

16

 

Tiếu

X

 

 

17

 

Đền

X

 

 

18

 

Vàng

X

 

 

19

 

Thiều

X

 

 

20

 

Trại Cả

X

 

 

21

 

Cây Gạo

X

 

 

22

 

Chỉ Chòe

X

 

 

23

 

Tân Gia

X

 

 

24

 

Đồng Bông

X

 

 

25

 

Am

X

 

 

26

 

Chùa

X

 

 

27

 

Đìa

X

 

 

28

 

Đồng Gia

X

 

 

29

 

Đồng Bài

X

 

 

30

 

Trại Cọ

X

 

 

31

 

Đồng Mơ

X

 

 

32

 

Yên Thế

X

 

 

33

 

Đồng Hom

X

X

 

34

 

Đồng Thép

X

X

 

35

 

Đền Cô

X

X

 

XXX

Xã Lục Ngạn

 

41

43

0

1

 

Phì

X

X

 

2

 

Mai Tô

X

X

 

3

 

Chay

X

X

 

4

 

Cầu Chét

X

X

 

5

 

Cầu Sài

X

X

 

6

 

Vặt Ngoài

X

X

 

7

 

Thanh Văn 1

X

X

 

8

 

Thanh Văn 2

X

X

 

9

 

Vật Phú

X

X

 

10

 

Ao Nhãn

X

X

 

11

 

Xóm Cũ

X

X

 

12

 

Khuân Lương

X

X

 

13

 

Khuân Cầu

X

X

 

14

 

Cao Thượng

X

X

 

15

 

Đồng Phong

X

X

 

16

 

Trung Phong

X

X

 

17

 

Du

X

X

 

18

 

Ao Quê

X

X

 

19

 

Ao Tán

X

X

 

20

 

Phúc Hòa

X

X

 

21

 

Tư Thâm

X

X

 

22

 

Áp

X

X

 

23

 

Đồng Nấm

X

X

 

24

 

Bóm

X

X

 

25

 

Trại Mật

X

X

 

26

 

Trường Sinh

X

X

 

27

 

Sàng Nội

X

X

 

28

 

Sàng Bến

X

X

 

29

 

Đoàn kết

 

X

 

30

 

Thác Do

X

X

 

31

 

Cá 1

X

X

 

32

 

Cá 2

X

X

 

33

 

Cá 3

X

X

 

34

 

Muối

X

X

 

35

 

Núi Lều

X

X

 

36

 

Lim

X

X

 

37

 

Trại Mới

X

X

 

38

 

Hạ Long

 

X

 

39

 

Bèo

X

X

 

40

 

Dọc Mùng

X

X

 

41

 

Vành Dây

X

X

 

42

 

Chão

X

X

 

43

 

Thái Hòa

X

X

 

XXXI

Xã Nhã Nam

 

3

 

 

1

 

Chấn Sơn

X

 

 

2

 

Đèo

X

 

 

3

 

Ngàn Ván

X

 

 

XXXII

Xã Cẩm Lý

 

1

0

0

 

 

Giáp Sơn

X

 

 

XXXIII

Xã Lạng Giang

 

5

0

0

1

 

Yên Vinh

X

 

 

2

 

Thống Nhất

X

 

 

3

 

Bén Rộng

X

 

 

4

 

Ống

X

 

 

5

 

Má Bắp

X

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CÁC XÃ/PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

TT

Tên xã/phường

Phân loại khu vực I, II, III

Số thôn DTTS&MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng:

29

25

0

713

164

 

Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

9

0

 

Xã khu vực I

8

4

 

264

3

 

Xã khu vực II

2

2

 

49

6

 

Xã khu vực III

19

19

 

391

155

II

Chi tiết

 

 

 

 

 

1

Xã Vân Sơn

X

X

III

8

7

2

Xã Yên Định

X

X

III

12

8

3

Xã Sơn Động

X

X

III

33

17

4

Xã An Lạc

X

X

III

16

16

5

Xã Đại Sơn

X

X

III

19

12

6

Xã Biển Động

X

X

III

26

4

7

Xã Dương Hưu

X

X

III

13

7

8

Xã Đồng Kỳ

X

X

III

39

2

9

Xã Tân Sơn

X

X

III

19

11

10

Xã Đèo Gia

X

X

III

23

4

11

Xã Tam Tiến

X

X

III

31

2

12

Xã Sa Lý

X

X

III

9

5

13

Xã Tuấn Đạo

X

X

III

12

6

14

Xã Lục Sơn

X

X

III

26

9

15

Xã Sơn Hải

X

X

III

11

9

16

Xã Tây Yên Tử

X

X

III

11

9

17

Xã Biên Sơn

X

X

III

21

11

18

Xã Xuân Lương

X

X

III

36

8

19

Xã Trường Sơn

X

X

III

26

8

20

Xã Nghĩa Phương

X

X

II

32

2

21

Xã Nam Dương

X

X

II

17

4

22

Xã Bố Hạ

 

X

I

38

0

23

Phường Chũ

X

 

I

40

0

24

Phường Phượng Sơn

X

 

I

20

0

25

Xã Bảo Đài

X

 

I

14

2

26

Xã Kép

X

 

I

17

0

27

Xã Đông Phú

X

X

I

30

0

28

Xã Yên Thế

X

 

I

35

0

29

Xã Kiên Lao

X

X

I

27

1

30

Xã Lục Ngạn

X

X

I

43

0

31

Xã Lạng Giang

 

 

 

5

0

32

Xã Nhã Nam

 

 

 

3

 

33

Xã Cẩm Lý

 

 

 

1

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...