Quyết định 5257/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 5257/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5257/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/8/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng tại Tờ trình số 414/TTr-SXD ngày 19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận, trả kết quả giải quyết đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định; gỡ bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5257/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.010000 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
120.000 đ/01 giấy chứng nhận |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. |
|
2 |
1.004844 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
- 03 ngày làm việc: Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - 30 ngày: Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trong trường hợp bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định |
- 1,5 ngày làm việc: Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - 15 ngày: Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trong trường hợp bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
120.000 đ/01 giấy chứng nhận |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. |
|
3 |
1.004685 |
Thủ tục Cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
4 |
1.004681 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
5 |
1.005126 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
6 |
1.000294 |
Thủ tục Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
7 |
1.005058 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
8 |
1.005134 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
9 |
1.005123 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5257/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5257/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/8/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng tại Tờ trình số 414/TTr-SXD ngày 19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận, trả kết quả giải quyết đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định; gỡ bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5257/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.010000 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
120.000 đ/01 giấy chứng nhận |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. |
|
2 |
1.004844 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
- 03 ngày làm việc: Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - 30 ngày: Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trong trường hợp bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định |
- 1,5 ngày làm việc: Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. - 15 ngày: Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trong trường hợp bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
120.000 đ/01 giấy chứng nhận |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. |
|
3 |
1.004685 |
Thủ tục Cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
4 |
1.004681 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
5 |
1.005126 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
6 |
1.000294 |
Thủ tục Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
7 |
1.005058 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
8 |
1.005134 |
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
|
9 |
1.005123 |
Thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
03 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5257/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
Stt |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
|
|
1 |
1.005075 |
Thủ tục Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. |
|
2 |
1.004691 |
Thủ tục Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt |
Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh