Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3222/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 3222/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2025
Ngày có hiệu lực 01/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3222/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10 thánh 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 262/TTr-SoXD ngày 17 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

1. Danh mục TTHC được ban hành mới: 09 thủ tục hành chính.

2. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 03 thủ tục hành chính (mã số TTHC: 1.005126; 1.000294; 1.005058) được công bố tại Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt đính kèm theo).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Các thủ tục hành chính có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt được công bố tại Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành; các nội dung khác đã được công bố tại Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục TTHC này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này; rà soát tham mưu xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt đảm bảo nội dung và thời gian quy định.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì phối hợp Sở Xây dựng cập nhật công khai danh mục TTHC đã được công bố lên Cơ sở Dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng cập nhật kịp thời nội dung các TTHC đã được công bố tại Quyết định này; tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.

Sở Xây dựng chủ trì triển khai thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo, kết nối đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 3222
/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI

Stt

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Cách thức và địa điểm thực hiện

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

DVC trực tuyến

1

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

2

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định.

b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.

- Nộp trực tiếp hoặc qua

dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua

Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

3

1.009479

Xét cấp Giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

100.000 đồng/Giấy phép lái tàu

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

4

1.005071

Sát hạch cấp Giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp Giấy phép lái tàu cấp Giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu.

100.000 đồng/ Giấy phép lái tàu.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;

- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

5

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ

sơ đầy đủ, đúng quy định.

Không

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

6

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

7

1.004681

Gia hạn Giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

8

1.005134

Cấp Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

9

1.005123

Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15.

- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt.

- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Một phần

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...