Quyết định 5252/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các Sở: Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 5252/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5252/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CÁC SỞ: CÔNG THƯƠNG, Y TẾ, XÂY DỰNG, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 7072/TTr-SCT ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 330/TTr-SYT ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 416/TTr-SXD ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9942/TTr-SCT ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các Sở: Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Các Sở: Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (39 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
Lĩnh vực thương mại điện tử (03 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.000880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
2 |
1.003390 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
3 |
2.000243 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
II |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (36 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.008882 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
2 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
3 |
1.010762 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
4 |
1.003400 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
5 |
1.000398 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
6 |
1.000695 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
7 |
1.000665 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
8 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
9 |
1.001274 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
10 |
1.008361 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
11 |
1.003522 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
12 |
1.001383 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
13 |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
14 |
1.003477 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
15 |
1.014119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
16 |
1.010056 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
17 |
1.008667 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
18 |
2.001372 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
19 |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
20 |
1.002960 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
21 |
1.000366 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
22 |
1.007968 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
23 |
1.001370 |
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
24 |
1.000450 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
25 |
1.000490 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
26 |
1.000664 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
27 |
2.000303 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
28 |
1.000382 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
29 |
1.000432 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
30 |
1.000430 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
31 |
1.000676 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
32 |
1.000603 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
33 |
1.000431 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
34 |
1.000686 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
35 |
2.000260 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
36 |
1.000694 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5252/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CÁC SỞ: CÔNG THƯƠNG, Y TẾ, XÂY DỰNG, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 7072/TTr-SCT ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 330/TTr-SYT ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 416/TTr-SXD ngày 23/12/2025, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9942/TTr-SCT ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các Sở: Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Các Sở: Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (39 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
Lĩnh vực thương mại điện tử (03 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.000880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
2 |
1.003390 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
3 |
2.000243 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống quản lý hoạt động thương mại điện tử (http://online.gov.vn/) |
|
II |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (36 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.008882 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
2 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
3 |
1.010762 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
4 |
1.003400 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
5 |
1.000398 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
6 |
1.000695 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
7 |
1.000665 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
8 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
9 |
1.001274 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
10 |
1.008361 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
11 |
1.003522 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
12 |
1.001383 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
13 |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
14 |
1.003477 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
15 |
1.014119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
16 |
1.010056 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
17 |
1.008667 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
18 |
2.001372 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
19 |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
20 |
1.002960 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
21 |
1.000366 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
22 |
1.007968 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
23 |
1.001370 |
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
24 |
1.000450 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
25 |
1.000490 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
26 |
1.000664 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
27 |
2.000303 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
28 |
1.000382 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
29 |
1.000432 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
30 |
1.000430 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
31 |
1.000676 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
32 |
1.000603 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
33 |
1.000431 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
34 |
1.000686 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
35 |
2.000260 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
|
36 |
1.000694 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ |
Nộp trực tuyến tại Hệ thống Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (www.ecosys.gov.vn) |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN TTHC |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ (06 TTHC) |
||
|
1 |
3.000448 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
2 |
3.000447 |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
3 |
3.000449 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
4 |
1.003039 |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
5 |
1.003029 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
6 |
1.003006 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (05 TTHC) |
||
|
7 |
2.000997 |
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
8 |
2.000993 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
9 |
2.000981 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
10 |
2.000972 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
11 |
1,002204 |
Kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH (04 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN TTHC |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
LĨNH VỰC THIẾT DÂN SỐ, BÀ MẸ, TRẺ EM (03 TTHC) |
||
|
1 |
1.014331 |
Cấp giấy chứng sinh |
Các cơ sở khám chữa bệnh |
|
2 |
1.014332 |
Cấp lại giấy chứng sinh |
Các cơ sở khám chữa bệnh |
|
3 |
1.014527 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Các cơ sở khám chữa bệnh |
|
II |
LĨNH VỰC KHÁM CHỮA BỆNH (01 TTHC) |
||
|
4 |
1.014128 |
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
Các cơ sở khám chữa bệnh |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
Lĩnh vực Đăng kiểm (12 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
2 |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
3 |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
4 |
1.004337 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, an toàn lao động thiết bị xếp dỡ trong khai thác sử dụng |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
5 |
1.012875 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
6 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
7 |
1.013092 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
8 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
9 |
1.013101 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
10 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
11 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
12 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
II |
Lĩnh vực Thuế (02 TTHC) |
|
|
|
13 |
3.000253 |
Đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
14 |
3.000251 |
Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
Các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn thành phố |
|
III |
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy (02 TTHC) |
|
|
|
15 |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
16 |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Cảng vụ đường thủy nội địa |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy |
|
|
|
1 |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi gần nhất |
|
2 |
1.002372 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi gần nhất |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 TTHC)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (09 TTHC) |
||
|
1 |
1.003.734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ công nghệ thông tin |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
2 |
1.005.142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
3 |
1.009.394 |
Đăng ký xét tuyển theo chế độ cử tuyển |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
4 |
1.001.942 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
5 |
10.005.095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiêp THPT |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
6 |
1.013.338 |
Xét công nhận tốt nghiệp THPT |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
7 |
1.005.098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp THPT |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
8 |
2.001.806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại hoc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
9 |
1.005.090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (01 TTHC) |
||
|
10 |
2.001.959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuôc trung ương. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (01 TTHC) |
||
|
11 |
3.000.181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC) |
||
|
12 |
1.014.334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
13 |
1.014.333 |
Đề nghị miễn giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
14 |
1.009.002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (14 TTHC)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (01 TTHC) |
||
|
1 |
1.005.099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (01 TTHC) |
||
|
2 |
2.002.284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trìnhđào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (01 TTHC) |
||
|
3 |
10.005.090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (03 TTHC) |
||
|
4 |
1.005.108 |
Thuyên chuyển đối tượng trung học bổ túc trung học cơ sở |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
5 |
3.000.182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
6 |
2.001.904 |
Tiếp nhận đối tượng trung học bổ túc trung học cơ sở |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (08 TTHC) |
||
|
7 |
2.002.771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
8 |
1.001.622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
9 |
1.008.950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
10 |
2.002.770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
11 |
10.005.090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
12 |
1.014.337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
13 |
1.014.336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
14 |
1.014.335 |
Đề nghị miễn giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng - Trung tâm PVHCC cấp xã - Các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh