Quyết định 521/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
| Số hiệu | 521/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 521/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 636/TTr-SNV ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang, gồm (Cấp tỉnh: 9 TTHC mới ban hành, 16 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính mới ban hành số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Mục I, Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm, Lao động, Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Việc làm |
|||||
|
1 |
1.014746.H01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Tổ chức dịch vụ việc làm công. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.014747.H01 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.014748.H01 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.014749.H01 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
Không |
||
|
5 |
1.014750.H01 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
Không |
||
|
6 |
1.014751.H01 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Tổ chức dịch vụ việc làm công. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
7 |
1.014752.H01 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
Không |
||
|
8 |
1.014753.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
03 ngày làm việc |
Không |
||
|
9 |
1.014754.H01 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
20 ngày làm việc |
Không |
||
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
1.001978.000.00.00.H01 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.014320.H01 |
||
|
3 |
1.001973.000.00.00.H01 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
4 |
1.014322.H01 |
||
|
5 |
1.001966.000.00.00.H01 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
6 |
1.014323.H01 |
||
|
7 |
2.001953.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
8 |
1.014327.H01 |
||
|
9 |
2.000178.000.00.00.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
10 |
1.000401.000.00.00.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
11 |
2.000839.000.00.00.H01 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
12 |
2.000148.000.00.00.H01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
13 |
1.000362.000.00.00.H01 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
|
|
14 |
1.014321.H01 |
||
|
15 |
1.001881.000.00.00.H01 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
16 |
1.014326.H01 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 521/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 636/TTr-SNV ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang, gồm (Cấp tỉnh: 9 TTHC mới ban hành, 16 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính mới ban hành số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Mục I, Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm, Lao động, Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Việc làm |
|||||
|
1 |
1.014746.H01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Tổ chức dịch vụ việc làm công. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.014747.H01 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.014748.H01 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.014749.H01 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
Không |
||
|
5 |
1.014750.H01 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
Không |
||
|
6 |
1.014751.H01 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Tổ chức dịch vụ việc làm công. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
7 |
1.014752.H01 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
Không |
||
|
8 |
1.014753.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
03 ngày làm việc |
Không |
||
|
9 |
1.014754.H01 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
20 ngày làm việc |
Không |
||
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
1.001978.000.00.00.H01 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.014320.H01 |
||
|
3 |
1.001973.000.00.00.H01 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
4 |
1.014322.H01 |
||
|
5 |
1.001966.000.00.00.H01 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
6 |
1.014323.H01 |
||
|
7 |
2.001953.000.00.00.H01 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
8 |
1.014327.H01 |
||
|
9 |
2.000178.000.00.00.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
10 |
1.000401.000.00.00.H01 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
11 |
2.000839.000.00.00.H01 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
12 |
2.000148.000.00.00.H01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
13 |
1.000362.000.00.00.H01 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
|
|
14 |
1.014321.H01 |
||
|
15 |
1.001881.000.00.00.H01 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
16 |
1.014326.H01 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh