Quyết định 5137/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Báo chí và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 5137/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5137/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp xác thực hợp nhất Nghị định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trực tiếp giải quyết và ký phê duyệt kết quả giải quyết đối với 21 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4682/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện nhiệm vụ giải quyết 04 (bốn) thủ tục hành chính trong các lĩnh vực báo chí; phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 951/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 8 năm 2026.
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Kiểm tra, cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 07 TTHC số thứ tự 04, 05, 07, 08, 11, 12, 13 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 về việc công bố danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 04 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 4795/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 về việc công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực báo chí; phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền theo Quyết định số 4682/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 02 tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2970/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về việc Công bố Danh mục 45 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh 44, cấp xã 01) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 03 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24/5/2026 về việc Công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5137/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp xác thực hợp nhất Nghị định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trực tiếp giải quyết và ký phê duyệt kết quả giải quyết đối với 21 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4682/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện nhiệm vụ giải quyết 04 (bốn) thủ tục hành chính trong các lĩnh vực báo chí; phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 951/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Kiểm tra, cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 07 TTHC số thứ tự 04, 05, 07, 08, 11, 12, 13 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 về việc công bố danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 04 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 4795/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 về việc công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực báo chí; phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền theo Quyết định số 4682/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 02 tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2970/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về việc Công bố Danh mục 45 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh 44, cấp xã 01) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Bãi bỏ 01 TTHC số thứ tự 03 tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24/5/2026 về việc Công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 5137/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số thủ tục |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||
|
1 |
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số thủ tục |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||
|
1 |
1.013782 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
2 |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
3 |
1.013785 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
4 |
3.000574 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 4682/QĐ- UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
5 |
1.013788 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
6 |
1.013789 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
7 |
1.009374 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 661/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
8 |
1.009386 |
Thủ tục chấp nhận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 661/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
|
9 |
1.013790 |
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã số thủ tục |
Tên TTHC |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013781 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Gửi hồ sơ trực tại Cổng dịch vụ công quốc gia http://dichvucong.gov.vn, qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ 68A đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (được ủy quyền tại Quyết định số 669/QĐ-UBND) - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí. - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 5137/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình UBND tỉnh, chuyển Phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực thẩm định xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin. Mã TTHC: 1.009374
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin. Mã TTHC: 1.009386
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
10. Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013790
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ VHTTDL và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản. |
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh