Quyết định 3189/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 3189/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3189/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 231 /TTr- SVHTT ngày 17/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định: Số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; số 1742/QĐ-UBND ngày 09/12/2025; số 1968/QĐ-UBND ngày 01/6/2026; số 2072/QĐ-UBND ngày 9/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 3189/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
6 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC thay thế |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013781.H42) |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3189/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 231 /TTr- SVHTT ngày 17/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại các Quyết định: Số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; số 1742/QĐ-UBND ngày 09/12/2025; số 1968/QĐ-UBND ngày 01/6/2026; số 2072/QĐ-UBND ngày 9/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 3189/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
6 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương |
05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
X |
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC thay thế |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013781.H42) |
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh