Quyết định 504/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khu công nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 504/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/03/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Đình Việt |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 504/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND tỉnh về Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La.
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 197/TTr-BQL ngày 04/03/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp, như sau:
1. Công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
2 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
3 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 504/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT- VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND tỉnh về Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La.
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 197/TTr-BQL ngày 04/03/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp, như sau:
1. Công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khu công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
2 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
3 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: https://dichvucong.son la.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT- BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
- Thời gian giải quyết: 58 ngày
* Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công thương; Bộ Xây dựng |
Ý kiến thẩm định |
15 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập Báo cáo thẩm định |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
1 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
18 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
2 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
2 ngày |
|
B8 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1 ngày |
|
B9 |
Xem xét và Quyết định |
UBND tỉnh |
Văn bản đã ký duyệt |
15 ngày |
|
B10 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
1 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
58 ngày |
|||
2. Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
- Thời gian giải quyết: Không quy định
* Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
Không quy định |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
|
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
|||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
|
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng ban |
Phê duyệt |
|
|
B4 |
Phát hành thông báo |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
||||
3. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
* Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở: Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công thương, Xây dựng |
Ý kiến thẩm định |
7 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
1 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
15 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
1 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
2 ngày |
|
B8 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
1 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
|||
4. Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
- Thời gian giải quyết: Không quy định
* Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
Không quy định |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ và dự thảo thông báo |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
|
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
|||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
|||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng ban |
Phê duyệt |
|
|
B4 |
Phát hành thông báo |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh