Quyết định 3830/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 3830/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3830/QĐ-UBND |
Huế, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 3014/TTr-KKTCN ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên, mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113 và Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế; - Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế. |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
* Ghi chú:
- 06 TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3830/QĐ-UBND |
Huế, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 3014/TTr-KKTCN ngày 12 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục TTHC).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên, mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH113 và Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế; - Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế. |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
||
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp thành phố |
* Ghi chú:
- 06 TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của TTHC đã được công bố tại Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế và công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
- Nội dung in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
- Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép điều chỉnh. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để gia hạn giấy phép thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
22 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn, văn bản nêu rõ lý do |
06 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép gia hạn/Văn bản |
04 giờ |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
02 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ |
|
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
1Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép xây dựng thì thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do |
22 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép, văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép |
06 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép /Văn bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh