Quyết định 503/QĐ-BHXH năm 2026 về Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
| Số hiệu | 503/QĐ-BHXH |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Người ký | Chu Mạnh Sinh |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Công nghệ thông tin |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 503/QĐ-BHXH |
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC, PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 214/2025/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược An toàn, An ninh mạng quốc gia, chủ động ứng phó với các thách thức từ không gian mạng đến năm 2025, tầm nhìn 2030;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Quyết định số 2872/QĐ-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng tổng thể của Bộ Tài chính thực hiện Chiến lược An toàn, An ninh mạng quốc gia, chủ động ứng phó với các thách thức từ không gian mạng giai đoạn 2025-2030;
Căn cứ Quyết định số 1147/QĐ-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập Tiểu ban An ninh mạng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3179/QĐ-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BTC ngày 08 tháng 7 tháng 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế An toàn thông tin mạng và An ninh mạng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3330/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ủy quyền thực hiện trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin (cấp độ 1, 2, 3) và phê duyệt hồ sơ để xuất cấp độ hệ thống thông tin (cấp độ 3) do Bộ Tài chính là chủ quản;
Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy định Phương án bảo đảm an toàn, an ninh mạng đối với hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 03/QĐ-TBATANMBTC ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Trưởng Tiểu ban An toàn, An ninh mạng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng tổng thể của Bộ Tài chính năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 391/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng của Bảo hiểm xã hội Việt Nam năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam làm cơ sở phục vụ công tác quản lý, vận hành, xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh mạng theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 503/QĐ-BHXH |
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC, PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 214/2025/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược An toàn, An ninh mạng quốc gia, chủ động ứng phó với các thách thức từ không gian mạng đến năm 2025, tầm nhìn 2030;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Quyết định số 2872/QĐ-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng tổng thể của Bộ Tài chính thực hiện Chiến lược An toàn, An ninh mạng quốc gia, chủ động ứng phó với các thách thức từ không gian mạng giai đoạn 2025-2030;
Căn cứ Quyết định số 1147/QĐ-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập Tiểu ban An ninh mạng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3179/QĐ-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BTC ngày 08 tháng 7 tháng 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế An toàn thông tin mạng và An ninh mạng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3330/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ủy quyền thực hiện trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin (cấp độ 1, 2, 3) và phê duyệt hồ sơ để xuất cấp độ hệ thống thông tin (cấp độ 3) do Bộ Tài chính là chủ quản;
Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy định Phương án bảo đảm an toàn, an ninh mạng đối với hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 03/QĐ-TBATANMBTC ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Trưởng Tiểu ban An toàn, An ninh mạng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng tổng thể của Bộ Tài chính năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 391/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng của Bảo hiểm xã hội Việt Nam năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam làm cơ sở phục vụ công tác quản lý, vận hành, xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh mạng theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC, PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 503/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
|
TT |
Tên đơn vị vận hành / Tên hệ thống thông tin |
Mô tả chức năng chính của hệ thống |
Phân loại theo thuộc tính bí mật |
Phân loại theo chức năng |
Đối tượng sử dụng |
Tổng số tài khoản |
Cấp độ đề xuất |
|
1 |
Thư điện tử ngành BHXH |
Cung cấp dịch vụ thư điện tử phục vụ trao đổi thông tin, giải quyết công việc trong toàn hệ thống BHXH Việt Nam; hỗ trợ trao đổi thông tin với cơ quan, tổ chức và cá nhân bảo đảm an toàn, liên tục và thông suốt. |
Thông tin riêng; thông tin công cộng; thông tin cá nhân |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ người dân, doanh nghiệp |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
20.000 |
3 |
|
2 |
Chữ ký số chuyên dùng ngành BHXH |
Quản lý, cấp phát và sử dụng chứng thư số; hỗ trợ ký số, xác thực, bảo đảm tính toàn vẹn, xác thực và chống chối bỏ đối với văn bản điện tử, hồ sơ điện tử và giao dịch điện tử trong hệ thống BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ quản lý, điều hành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
12.000 |
3 |
|
3 |
Quản lý định danh và truy cập ngành BHXH |
Quản lý định danh số, tài khoản, xác thực người dùng, phân quyền truy cập và kiểm soát quyền sử dụng các hệ thống thông tin của BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ |
BHXH Việt Nam và BHXH các |
20.000 |
3 |
|
4 |
Quản lý dòng tiền |
Quản lý, theo dõi và giám sát dòng tiền, kế hoạch đầu tư và các nghiệp vụ quản lý quỹ BHXH, BHYT, BHTN; bảo đảm quản lý tập trung, minh bạch và hiệu quả. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam |
49 |
3 |
|
5 |
Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử ngành BHXH |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thủ tục hành chính điện tử; cung cấp dịch vụ công trực tuyến; hỗ trợ người dân, doanh nghiệp và tổ chức thực hiện giao dịch điện tử với cơ quan BHXH; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ người dân, doanh nghiệp |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người dân. |
35.000.000 |
3 |
|
6 |
Cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định BHYT |
Tiếp nhận, kết nối, trao đổi và xử lý dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh BHYT giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và Hệ thống thông tin giám định BHYT; hỗ trợ tra cứu, kiểm tra, đối chiếu và chuyển tuyến. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
26.000 |
3 |
|
7 |
Cơ sở hạ tầng thông tin ngành BHXH Việt Nam |
Hạ tầng kỹ thuật dùng chung gồm trung tâm dữ liệu chính, trung tâm dữ liệu dự phòng, hệ thống máy chủ, lưu trữ, mạng truyền dẫn và các nền tảng kỹ thuật phục vụ triển khai, vận hành các hệ thống thông tin của BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hạ tầng kỹ thuật dùng chung. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
20.000 |
4 |
|
8 |
Ứng dụng VssID - Bảo hiểm xã hội số |
Cung cấp dịch vụ số trên thiết bị di động phục vụ người tham gia BHXH, BHYT, BHTN trong việc tra cứu thông tin, sử dụng dịch vụ công trực tuyến và thực hiện các giao dịch điện tử với cơ quan BHXH. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ người dân, doanh nghiệp |
BHXH Việt Nam, người dân và doanh nghiệp. |
35.000.000 |
3 |
|
9 |
Thu và quản lý sổ, thẻ |
Quản lý nghiệp vụ thu BHXH, BHYT, BHTN; quản lý cấp, điều chỉnh và quản lý sổ BHXH, thẻ BHYT; theo dõi quá trình tham gia của người tham gia theo quy định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
15.000 |
3 |
|
10 |
Thu nộp, chi trả BHXH điện tử |
Quản lý, thực hiện thanh toán điện tử và đối soát dữ liệu giữa cơ quan BHXH với ngân hàng phục vụ thu, chi các chế độ BHXH, BHYT, BHTN. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam và các ngân hàng. |
03 |
3 |
|
11 |
Kế toán tập trung |
Quản lý toàn bộ nghiệp vụ tài chính - kế toán; quản lý thu, chi, thanh toán, tạm ứng, quyết toán và lập báo cáo tài chính, báo cáo kế toán của BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
6.300 |
3 |
|
12 |
Xét duyệt chính sách |
Hỗ trợ tiếp nhận, thẩm định, xét duyệt và quản lý việc giải quyết các chế độ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
12.000 |
3 |
|
13 |
Thẩm định quyết toán |
Hỗ trợ thẩm định, tổng hợp và quản lý quyết toán thu, chi các quỹ BHXH, BHYT, BHTN; lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán theo quy định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
4.400 |
3 |
|
14 |
Cấp mã số BHXH và quản lý BHYT hộ gia đình |
Quản lý cấp, cập nhật và đồng bộ mã số BHXH; quản lý thông tin người tham gia BHYT hộ gia đình và dữ liệu nhân khẩu phục vụ công tác quản lý đối tượng tham gia. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
7.000 |
3 |
|
15 |
Quản lý hoạt động thanh tra, kiểm tra |
Quản lý kế hoạch, quá trình thanh tra, kiểm tra; theo dõi, tổng hợp kết quả, kiến nghị xử lý và hỗ trợ công tác tiếp công dân trong hệ thống BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ quản lý, điều hành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
1.577 |
3 |
|
16 |
Lưu trữ hồ sơ điện tử |
Quản lý, lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu điện tử; hỗ trợ tra cứu, khai thác và cung cấp bản sao hồ sơ lưu trữ theo quy định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
791 |
3 |
|
17 |
Tổng hợp và phân tích dữ liệu tập trung ngành BHXH |
Tổng hợp, quản lý, phân tích dữ liệu và xây dựng các báo cáo phục vụ công tác quản lý, điều hành, dự báo và hỗ trợ ra quyết định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ quản lý, điều hành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
4.400 |
3 |
|
18 |
Thi đua khen thưởng |
Quản lý hồ sơ, quá trình thi đua, khen thưởng; theo dõi phong trào thi đua, thành tích và kết quả xét khen thưởng đối với tập thể, cá nhân. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
748 |
3 |
|
19 |
Cổng thông tin điện tử BHXH Việt Nam |
Cung cấp thông tin chính thức về hoạt động, chỉ đạo, điều hành, chính sách, thủ tục hành chính và các dịch vụ công của BHXH Việt Nam trên môi trường mạng. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ người dân, doanh nghiệp. |
BHXH Việt Nam, người dân, doanh nghiệp và các cơ quan, tổ chức. |
Dùng chung |
3 |
|
20 |
Tương tác đa phương tiện giữa người dân và doanh nghiệp với cơ quan BHXH (SMS) |
Cung cấp dịch vụ nhắn tin phục vụ tra cứu thông tin, thông báo, cảnh báo và hỗ trợ thực hiện dịch vụ công giữa cơ quan BHXH với người dân và doanh nghiệp. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ người dân, doanh nghiệp. |
BHXH Việt Nam, người dân và doanh nghiệp. |
33 |
3 |
|
21 |
Quản lý đầu tư quỹ |
Quản lý danh mục đầu tư, theo dõi tình hình đầu tư, lãi suất, dòng tiền và lập kế hoạch đầu tư các quỹ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam. |
15 |
3 |
|
22 |
Quản lý nhân sự |
Quản lý hồ sơ cán bộ, quá trình công tác, đào tạo, tiền lương, chế độ, chính sách và các thông tin nhân sự trong hệ thống BHXH Việt Nam. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
400 |
3 |
|
23 |
Quản lý thuốc |
Tổng hợp, quản lý và phân tích dữ liệu sử dụng thuốc, vật tư y tế; hỗ trợ giám sát, thống kê và lập báo cáo phục vụ quản lý chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT và triển khai Đề án 06. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Sở Y tế, CDC và các tổ chức liên quan. |
1.058 |
3 |
|
24 |
Trao đổi và tích hợp thông tin thống nhất ngành BHXH (SOA) |
Nền tảng tích hợp, kết nối, định tuyến, trao đổi và chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin trong ngành BHXH Việt Nam và với các hệ thống thông tin của các bộ, ngành; bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu thống nhất, an toàn và thông suốt. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức được kết nối, chia sẻ dữ liệu. |
05 |
3 |
|
25 |
Quản lý văn bản và điều hành (eOffice) |
Quản lý văn bản điện tử, hồ sơ công việc; hỗ trợ chỉ đạo, điều hành và xử lý công việc trên môi trường mạng; liên thông văn bản điện tử với Trục liên thông văn bản quốc gia và các hệ thống liên quan theo quy định. |
Thông tin riêng. |
Phục vụ quản lý, điều hành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
19.025 |
3 |
|
26 |
Hệ thống đào tạo trực tuyến (eLearning) |
Quản lý chương trình đào tạo, khóa học, học liệu điện tử; tổ chức đào tạo trực tuyến; theo dõi, đánh giá kết quả học tập và hỗ trợ tương tác giữa giảng viên, học viên. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
18.277 |
3 |
|
27 |
Tổng đài Chăm sóc khách hàng |
Tiếp nhận, quản lý và xử lý yêu cầu hỗ trợ; tư vấn, giải đáp chính sách BHXH, BHYT, BHTN; hỗ trợ người dân, doanh nghiệp thông qua các kênh chăm sóc khách hàng. |
Thông tin công cộng; thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ người dân, doanh nghiệp. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố, người dân và doanh nghiệp. |
28 |
3 |
|
28 |
Phần mềm Giám định BHYT thuộc Hệ thống thông tin giám định BHYT |
Hỗ trợ tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu, giám định hồ sơ đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT; hỗ trợ phê duyệt, quyết toán và quản lý dữ liệu giám định BHYT. |
Thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
4.000 |
3 |
|
29 |
Hệ thống giám sát Giám định BHYT |
Giám sát, phân tích, cảnh báo tình hình sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh BHYT; phát hiện dấu hiệu bất thường và hỗ trợ công tác quản lý, điều hành, kiểm soát chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT. |
Thông tin riêng; thông tin cá nhân. |
Phục vụ hoạt động nội bộ; phục vụ hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố. |
2.000 |
3 |
|
30 |
Quản lý thiết bị |
Quản lý toàn bộ vòng đời thiết bị công nghệ thông tin từ mua sắm, cấp phát, điều chuyển, sử dụng, bảo trì, bảo hành, kiểm kê, thanh lý đến theo dõi tài sản và lập kế hoạch đầu tư, thay thế thiết bị. |
Thông tin riêng |
Phục vụ hoạt động nội bộ. |
BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, thành phố và các đơn vị trực thuộc. |
587 |
3 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh