Quyết định 49/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 49/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2025/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Các dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện và nghiệm thu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
3. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành Quyết định này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2025/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Các dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện và nghiệm thu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
3. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành Quyết định này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND)
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây: CSDL địa chính; CSDL thống kê, kiểm kê đất đai; CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; CSDL giá đất; CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
|
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật |
Định mức KT-KT |
|
Định mức |
ĐM |
|
Định mức lao động |
ĐMLĐ |
|
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
GCN |
|
Cơ sở dữ liệu |
CSDL |
|
Hồ sơ |
HS |
|
Đơn vị hành chính |
ĐVHC |
|
Kỹ sư bậc 1 |
KS1 |
|
Kỹ sư bậc 2 |
KS2 |
|
Kỹ sư bậc 3 |
KS3 |
|
Kỹ sư bậc 4 |
KS4 |
|
Kỹ thuật viên bậc 3 |
KTV3 |
|
Kỹ thuật viên bậc 4 |
KTV4 |
|
Số thứ tự |
Stt |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để xác định đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 6. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể)
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.
b) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.
d) Công lao động bao gồm:
Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Xác định nhu cầu sử dụng năng lượng cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm.
b) Xác định danh mục, chủng loại năng lượng theo nhu cầu sử dụng trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm.
c) Xác định định mức tiêu hao năng lượng: Xác định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm. Đối với điện năng, được tính thêm hao phí đường dây không quá 5%. Mức điện năng trong các Bảng định mức được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 01
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/thửa) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) |
0,0010 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
0,0005 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
0,0005 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
0,0038 |
|
2.2 |
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
0,0038 |
|
2.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
0,0038 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
1KS3 |
0,0054 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
1KS3 |
0,0063 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
4.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
|
|
|
4.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
1KS3 |
0,0013 |
|
4.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
1KS3 |
0,0068 |
|
4.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
1KS3 |
0,0125 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
1KS3 |
0,0015 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
1KS3 |
0,0250 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
1KS3 |
0,0500 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
1KS3 |
0,0250 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
1KS3 |
0,0250 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
0,0100 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo bản đồ địa chính mới |
1KS3 |
0,0050 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau: |
1KS3 |
0,1095 |
|
5.3.1 |
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) |
|
0,1095 |
|
5.3.2 |
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) |
|
0,1314 |
|
5.3.3 |
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) |
|
0,05475 |
|
5.3.4 |
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) |
|
0,05475 |
|
5.3.5 |
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) |
|
0,05475 |
|
5.3.6 |
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) |
|
0,0219 |
|
5.4 |
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính |
1KS3 |
0,0050 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
1KS3 |
0,0100 |
|
6.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF |
1KS3 |
0,0025 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
1KS2 |
0,0038 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
1KS1 |
0,0001 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu |
1KS1 |
0,0075 |
|
8.2 |
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc |
1KS4 |
0,0050 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
1KS3 |
0,0100 |
|
9 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
1KTV4 |
0,0023 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
1KTV4 |
0,0023 |
Quy định:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính cấp xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
Đối với khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
Định mức tại mục 4.4 Bảng số 01 chỉ áp dụng đối với khu vực đã thực hiện dồn điền đổi thửa nhưng chưa thực hiện đo đạc bản đồ địa chính mới.
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5.
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K=0,2.
Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
(5) Trong trường hợp tổ chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và Định mức xây dựng CSDL đất đai không tính mục 3.3 Bảng số 01.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/xã) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
1KS3 |
5,00 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
1KS3 |
12,00 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
1KS3 |
3,00 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
1KS3 |
10,00 |
|
1.5 |
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông |
1KS3 |
10 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề |
1KS3 |
12,00 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
1KS3 |
5,00 |
Quy định:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
Mx là định mức của xã cần tính; M là định mức tại Bảng số 02;
K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1; Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Bảng số 03
|
Stt |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Định biên |
Định mức (công/ĐVT) |
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
1KS1 |
0,0120 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
1KS1 |
0,0080 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh |
Trang A3, A4 |
1KS1 |
0,0040 |
|
3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
1KS1 |
0,0101 |
|
4 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Thửa |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
0,0038 |
Trong trường hợp tổ chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo Định mức Kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và hạng mục quét (scan) tài liệu của công tác tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai không được tính khối lượng các tài liệu quét trong quá trình xây dựng CSDL đất đai.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 04
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0008 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0001 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0005 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0008 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0001 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0005 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0008 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0001 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0005 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0030 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0018 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0030 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0018 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0043 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0004 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0025 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0050 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0004 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0029 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
4.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
|
|
|
|
4.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0010 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0010 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0001 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0006 |
|
4.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0054 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0054 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0005 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0032 |
|
4.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0100 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0100 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0008 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0058 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0012 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0012 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0001 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0003 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0010 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0400 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0400 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0033 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0100 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0100 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0333 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0200 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0017 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0050 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0050 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0167 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0200 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0017 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0050 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0050 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0167 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0200 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0017 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0050 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0050 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0167 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0007 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0047 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0040 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0023 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0876 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,0058 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0073 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0219 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0219 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0219 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0787 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0007 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0020 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0010 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0067 |
|
6.2 |
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0020 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0002 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0005 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0005 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0017 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0030 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0018 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,00008 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,00001 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,00002 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,00002 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,00005 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0060 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0005 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0015 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0008 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0050 |
|
8.2 |
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0040 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0013 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0010 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0040 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0055 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0027 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0020 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0010 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0111 |
|
9 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0018 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0002 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0011 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0018 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0002 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0011 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,00 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
4,00 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,33 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,33 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
9,60 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
9,60 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,80 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
5,60 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,56 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
2,56 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,21 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,49 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
7,68 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
7,68 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,64 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,48 |
|
1.5 |
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
7,68 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
7,68 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,64 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,48 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, liền kề |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
9,60 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
9,60 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,80 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
5,60 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,00 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
4,00 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
1,00 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
1,00 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,33 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,33 |
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Bảng số 06
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/trang; ca/thửa đất) |
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (tính cho trang A4 hoặc A3) |
|
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0096 |
|
- |
Máy quét A3 |
Cái |
0,8 |
0,0096 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,0096 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0008 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0171 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0064 |
|
- |
Máy quét A4 |
Cái |
0,6 |
0,0064 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,0064 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0005 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0101 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (tính theo trang) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0032 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0003 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0019 |
|
3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (tính cho 01 thửa đất) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0080 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0020 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0020 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0007 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0067 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 07
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,0786 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,1310 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
0,3931 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,3931 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0983 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
24 |
0,3931 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08
Bảng số 08
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0030 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0030 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. |
0,0030 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
0,0113 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
0,0113 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0160 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
0,0187 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
4.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
|
|
4.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
0,0039 |
|
4.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0202 |
|
4.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0371 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,0044 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
0,0742 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
0,1483 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
0,0742 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
0,0742 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0297 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận |
0,0147 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn |
0,3247 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
0,0297 |
|
6.2 |
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF |
0,0074 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
0,0113 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0003 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL |
0,0222 |
|
8.2 |
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) |
0,0148 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,0297 |
|
9 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0068 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
0,0068 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính ca/01 xã, phường) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
9,360 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
15,600 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
46,800 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
46,800 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
11,700 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
46,800 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10
Bảng số 10
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
0,1068 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,2564 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,0684 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,2052 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề |
0,2564 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,1068 |
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Bảng số 11
|
Stt |
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức |
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
|
|
|
- |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,0062 |
|
- |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,0104 |
|
- |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0240 |
|
- |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0240 |
|
- |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0060 |
|
- |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0240 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
|
|
|
- |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,0094 |
|
- |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,0094 |
|
- |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0240 |
|
- |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0240 |
|
- |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0060 |
|
- |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0240 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
|
|
|
- |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0200 |
|
- |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0200 |
|
- |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0050 |
|
- |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0200 |
|
3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL |
Thửa |
|
|
|
- |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0100 |
|
- |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0100 |
|
- |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0025 |
|
- |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0100 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 12
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0025 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0006 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,0019 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
0,0063 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0063 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,0025 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,0038 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0038 |
|
9 |
Hộp đựng tài liệu |
Hộp |
0,0100 |
Phân bổ mức vật liệu từ mục 1 đến mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0030 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0030 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. |
0,0030 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0113 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0160 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
0,0187 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
4.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
|
|
4.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
0,0039 |
|
4.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0202 |
|
4.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0371 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,0044 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
0,0742 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
0,1483 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
0,0742 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
0,0742 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0297 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận |
0,0147 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn |
0,3247 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
0,0297 |
|
6.2 |
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF |
0,0074 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
0,0113 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0003 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL |
0,0222 |
|
8.2 |
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) |
0,0148 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,0297 |
|
9 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0068 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
0,0068 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
2,0 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
1,0 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
2,0 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
5,0 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
5,0 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
2,0 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
1,0 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
2,0 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15
Bảng số 15
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
0,1068 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,2564 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,0684 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,2052 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề |
0,2564 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,1068 |
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Bảng số 16
|
Stt |
Nội dung công việc và danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
|
|
- |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0008 |
|
- |
Mực in laser |
Hộp |
0,0002 |
|
- |
Sổ |
Quyển |
0,0006 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
0,0019 |
|
- |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0036 |
|
- |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,0017 |
|
- |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,0025 |
|
- |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0012 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
|
|
- |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0008 |
|
- |
Mực in laser |
Hộp |
0,0002 |
|
- |
Sổ |
Quyển |
0,0006 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
0,0019 |
|
- |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0027 |
|
- |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,0010 |
|
- |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,0015 |
|
- |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0012 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
|
|
- |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0006 |
|
- |
Mực in laser |
Hộp |
0,0002 |
|
- |
Sổ |
Quyển |
0,0005 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
0,0016 |
|
- |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0010 |
|
3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL |
Thửa |
|
|
- |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0003 |
|
- |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
|
- |
Sổ |
Quyển |
0,0002 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
0,0008 |
|
- |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0005 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 17
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ |
KW |
0,0511 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 18
Bảng số 18
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0030 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0030 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. |
0,0030 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
0,0113 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
0,0113 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0160 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
0,0187 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
4.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
|
|
4.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
0,0039 |
|
4.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0202 |
|
4.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
0,0371 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,0044 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
0,0742 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
0,1483 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
0,0742 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
0,0742 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT |
0,0297 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận |
0,0147 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn |
0,3247 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
0,0297 |
|
6.2 |
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF |
0,0074 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
0,0113 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0003 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL |
0,0222 |
|
8.2 |
Ký số vào sổ địa chính (điện tử) |
0,0148 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,0297 |
|
9 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0068 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
0,0068 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 19
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính ca/01 xã, phường) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ |
KW |
6,084 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 20
Bảng số 20
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
0,1068 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,2564 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,0684 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
0,2052 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề |
0,2564 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,1068 |
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Bảng số 21
|
Stt |
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
|
|
- |
Điện năng |
KW |
0,0031 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
|
|
- |
Điện năng |
Kw |
0,0031 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
|
|
- |
Điện năng |
KW |
0,0026 |
|
3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL |
Thửa |
|
|
- |
Điện năng |
KW |
0,0013 |
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 22
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/thửa) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) |
0,0003 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
0,0003 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
1KS3 |
0,0010 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
1KS2 |
0,0003 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
1KS2 |
0,0003 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính. |
1KS2 |
0,0004 |
|
3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính |
|
|
|
3.1 |
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
1KS3 |
0,0020 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
1KS1 |
0,0013 |
|
3.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
1KS1 |
0,0137 |
|
3.4 |
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS1 |
0,0025 |
|
4 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
4.1 |
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung |
1KS3 |
0,0020 |
|
4.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi |
1KS3 |
0,0025 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
5.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
1KS3 |
0,0001 |
|
5.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
1KS2 |
0,0019 |
|
5.3 |
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin |
1KS1 |
0,0001 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
6.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính |
1KS1 |
0,0050 |
|
6.2 |
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. |
1KS4 |
0,0050 |
|
6.3 |
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
1KS3 |
0,0100 |
|
7 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
1KTV4 |
0,0010 |
|
8 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT- BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
|
8.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính |
1KS2 |
0,001 |
|
8.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính. |
1KS1 |
0,0013 |
|
8.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
1KS1 |
0,0137 |
|
8.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
1KS1 |
0,0001 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/xã) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
1KS3 |
6 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
1KS3 |
2 |
|
1.3 |
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; |
1KS3 |
10 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
1KS3 |
3 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 24
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000240 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000020 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000140 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000240 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000020 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000140 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000467 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000240 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000060 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000060 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000020 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000200 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000240 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000060 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000060 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000020 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000200 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000080 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000020 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000007 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000047 |
|
3 |
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
3.1 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001040 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000260 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000260 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000087 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000867 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,010948 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,002737 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,002737 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000912 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,009124 |
|
3.3 |
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000200 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,001333 |
|
4 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
4.1 |
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001040 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000260 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000260 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000087 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000867 |
|
4.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001040 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000260 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000260 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000087 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000867 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
5.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000080 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000020 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000020 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000007 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000067 |
|
5.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001500 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000125 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000875 |
|
5.3 |
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000080 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000020 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000020 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000007 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000067 |
|
6 |
Đối soát dữ liệu |
|
|
|
|
6.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,004000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,001000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,001000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,003333 |
|
6.2 |
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,004000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,001000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,001000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,003333 |
|
7 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000467 |
|
8 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
|
|
8.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000200 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,005333 |
|
8.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,001040 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000260 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,000260 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000087 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,006933 |
|
8.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,010960 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,002740 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,002740 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000913 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,073067 |
|
8.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,000080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000020 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,000020 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,000007 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,000533 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,000080 |
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 25
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,80 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
4,80 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,40 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,80 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,28 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
|
1,28 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,11 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,75 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,00 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,50 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
2,00 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,17 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,67 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 26
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 thửa đất) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,0070 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,0116 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0349 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0349 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0087 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0349 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27
Bảng số 27
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0086 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
0,0086 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành |
0,0287 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
0,0086 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,0086 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét |
0,0029 |
|
3 |
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
3.1 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
0,0373 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,3925 |
|
3.3 |
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung |
0,0574 |
|
3.4 |
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) |
0,0717 |
|
4 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
4.1 |
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. |
0,0020 |
|
4.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. |
0,0025 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
4.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
0,0029 |
|
4.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
0,0538 |
|
4.3 |
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0029 |
|
5 |
Đối soát dữ liệu |
|
|
5.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
5.2 |
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0287 |
|
7 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
7.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. |
0,0161 |
|
7.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính |
0,0209 |
|
7.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,2199 |
|
7.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 28
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 xã, phường) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
2,020 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
3,300 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
0,3931 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,3931 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
2,500 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,3931 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 29
Bảng số 29
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,5941 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,1584 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,2475 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 30
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0019 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0004 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,0013 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
0,0063 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0063 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,0006 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,0006 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0006 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 31
Bảng số 31
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0086 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
0,0086 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành |
0,0287 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
0,0086 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,0086 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét |
0,0029 |
|
3 |
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
3.1 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
0,0373 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,3925 |
|
3.3 |
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung |
0,0574 |
|
3.4 |
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) |
0,0717 |
|
4 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
4.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
0,0029 |
|
4.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
0,0538 |
|
4.3 |
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0029 |
|
5 |
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
|
|
5.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
5.2 |
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0287 |
|
7 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT- BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
7.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính |
0,0161 |
|
7.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính |
0,0209 |
|
7.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,2199 |
|
7.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 32
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
1,0 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,1 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
1,0 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
5,0 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
2,0 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,2 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,2 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,0 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 33
Bảng số 33
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,5941 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,1584 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,2475 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 34
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (ca/01 thửa đất) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
0,0045 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 35
Bảng số 35
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công |
0,0086 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
0,0086 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành |
0,0287 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
0,0086 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,0086 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét |
0,0029 |
|
3 |
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
3.1 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
0,0373 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,3925 |
|
3.3 |
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung |
0,0574 |
|
3.4 |
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử) |
0,0717 |
|
4 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
4.1 |
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. |
0,0020 |
|
4.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi. |
0,0025 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
4.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
0,0029 |
|
4.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
0,0538 |
|
4.3 |
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
0,0029 |
|
5 |
Đối soát dữ liệu |
|
|
5.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
5.2 |
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử) |
0,1434 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện) |
0,0287 |
|
7 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
7.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính |
0,0161 |
|
7.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính |
0,0209 |
|
7.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
0,2199 |
|
7.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
0,0016 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 36
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (ca/01 xã, phường) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
1,430 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 37
Bảng số 37
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
0,5941 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL |
0,1584 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
0,2475 |
1.Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 38
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 01 |
|
2 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian |
|
|
2.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02 |
|
2.2 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 01 |
|
3 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 01 |
|
4 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 01 |
|
5 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 01 |
Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định tại mục 4 Bảng số 38 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 39
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 04 |
|
2 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian |
|
|
2.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05 |
|
2.2 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 04 |
|
3 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 04 |
|
4 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 04 |
|
5 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 04 |
Các nội dung công việc: Nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc tính tại mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 40
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 08 |
|
2 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian |
|
|
2.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10 |
|
2.2 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 4.2 Bảng số 08 |
|
3 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 08 |
|
4 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 08 |
|
5 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 08 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 41
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2 Bảng số 13 |
|
2 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian |
|
|
2.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15 |
|
2.2 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Áp dụng định mức tại các mục 4.2 Bảng số 13 |
|
3 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng số 13 |
|
4 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Áp dụng 0,25 định mức tại mục 8.3 Bảng số 13 |
|
5 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng số 13 |
Điều 10. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 42
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 1.1 Bảng số 01 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 1.2 Bảng số 01 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 1.3 Bảng số 01 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.1 Bảng số 01 |
|
2.2 |
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.2 Bảng số 01 |
|
3 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai |
|
|
3.1 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02 |
|
3.2 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 4.1.3 Bảng số 01 |
|
4 |
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01 |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng số 03 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Áp dụng 0,25 lần định mức tại mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 43
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.1 Bảng số 04 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.2 Bảng số 04 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.3 Bảng số 04 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.1 Bảng số 04 |
|
2.2 |
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.2 Bảng số 04 |
|
3 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai |
|
|
3.1 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05 |
|
3.2 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 4.1.3 Bảng số 04 |
|
4 |
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 04 |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng số 06 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Áp dụng 0,25 lần định mức tại mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04 |
Các nội dung công việc: Nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 44
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.1 Bảng số 08 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.2 Bảng số 08 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.3 Bảng số 08 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.1 Bảng số 08 |
|
2.2 |
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.2 Bảng số 08 |
|
3 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai |
|
|
3.1 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10 |
|
3.2 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 4.1.3 Bảng số 08 |
|
4 |
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 08 |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng số 11 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Áp dụng 0,25 lần định mức tại mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 45
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định mức |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.1 Bảng số 13 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.2 Bảng số 13 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 1.3 Bảng số 13 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.1 Bảng số 13 |
|
2.2 |
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục 2.2 Bảng số 13 |
|
3 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai |
|
|
3.1 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
Áp dụng định mức tại các mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15 |
|
3.2 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 4.1.3 Bảng số 13 |
|
4 |
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Áp dụng định mức tại mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 13 |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng số 16 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Áp dụng 0,25 lần định mức tại mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13 |
CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/xã) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) |
0,2500 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
0,1000 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
0,1000 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS1 |
0,5000 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
1KS1 |
0,2500 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
1KTV4 |
0,1500 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KTV4 |
0,1000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; bà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 47
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
1KS3 |
0,1000 |
|
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,2500 |
|
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,2500 |
|
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
0,1000 |
|
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,2000 |
|
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
KS1 |
0,016 |
|
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) |
1KS1 |
0,004 |
|
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
1KS2 |
0,200 |
|
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS2 |
0,200 |
|
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,250 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS2 |
0,2000 |
|
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS2 |
0,2000 |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
0,4000 |
|
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
0,5000 |
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
1KS3 |
1,000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
1,500 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
1KS3 |
1,000 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
0,300 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
0,500 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 46, Bảng số 47, Bảng số 48;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 47;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, Mục 4 và mục 5 Bảng 34; mục 2 Bảng số 47;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 46 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1; mục 3.2 Bảng số 47 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 48 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số 48 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Trong đó:
Mt = M x K
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 48;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 49).
Bảng số 49
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số K điều chỉnh định mức |
|
|
|
|
||||
|
Tỷ lệ 1:5.000 |
Tỷ lệ 1:10.000 |
|
||
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
1 |
1,15 |
|
|
2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1 |
1,15 |
|
|
3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
1 |
1,15 |
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0167 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,1167 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0933 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0933 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0167 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,1167 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1200 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,0080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0100 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0748 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1200 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,0080 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0100 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0748 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 51
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0167 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,1167 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0933 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0200 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0200 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0467 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0933 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0100 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0933 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,3200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0267 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,1867 |
|
5.2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 52
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,2400 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,2400 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0600 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0150 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,2400 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0200 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,1400 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0250 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,3900 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,6500 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
1,9500 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
1,9500 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,4875 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
1,9500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 54
Bảng số 54
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1282 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1026 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1026 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,2564 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,1282 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0769 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0769 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 55
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,4900 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,8167 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
2,4500 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
2,4500 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,6125 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
2,4500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56
Bảng số 56
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0408 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1020 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0408 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0816 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0408 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (trang A3, A4) |
0,0408 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0408 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0408 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0408 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai |
0,1633 |
|
5.2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,9200 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
1,5333 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
4,6000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
4,6000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
1,1500 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
4,6000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 58
Bảng số 58
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2174 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,3261 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2174 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
0,0652 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1087 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 59
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,110 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,011 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,219 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
0,876 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,438 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,110 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,066 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,438 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng số 60
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1282 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1026 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1026 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,2564 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,1282 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0769 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0513 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,132 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,013 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,264 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
1,056 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,528 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,132 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,079 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,528 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62
Bảng số 62
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0408 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1020 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0408 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0816 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0408 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3, A4) |
0,0408 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0101 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,25 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai |
0,1633 |
|
5.2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,258 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,026 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,517 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
2,067 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,034 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,258 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,155 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,034 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng số 64
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2174 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,3261 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2174 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
0,0652 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1087 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
0,2535 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1282 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1026 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1026 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,2564 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,1282 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0769 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0769 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
0,3185 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng số 68
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0408 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1020 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0408 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0816 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0408 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) ( Trang A3, A4) |
0,0408 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0408 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0408 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0408 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0816 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai |
0,1633 |
|
5.2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,2042 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
0,5980 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng số 70
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2174 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,3261 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2174 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
0,0652 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1087 |
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (côn nhóm/ huyện) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) |
1,500 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
1,000 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
0,500 |
|
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS1 |
1,000 |
|
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
1KS1 |
0,500 |
|
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
1KS3 |
2,000 |
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 72
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
1KS3 |
0,100 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,500 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,250 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
0,500 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
1,500 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
1KS1 |
0,200 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS1 |
0,500 |
|
3.3 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,250 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
4.1 |
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
1KS2 |
0,200 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề |
1KS2 |
0,200 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
0,500 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
1,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
1KS3 |
2,000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
2,500 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
1KS3 |
2,000 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
0,500 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
1,000 |
Quy định:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73.
(2) Công việc tại mục 3 Bảng số 71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại mục 3 Bảng số 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Khi tính định mức tại mục 4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5 (5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại mục 1 Bảng số 73 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 74).
Bảng số 74
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số K điều chỉnh định mức |
||
|
Tỷ lệ 1:5.000 |
Tỷ lệ 1:10.000 |
Tỷ lệ 1:25.000 |
||
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,9 |
1 |
1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,200 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,100 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
5,600 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,733 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,400 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,033 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,867 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,7333 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1067 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
12,4587 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0067 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,3733 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
5,6000 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0400 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1947 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,9867 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0400 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1947 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,1600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0400 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1947 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,7333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
12,5867 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
15,7333 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
12,5867 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0250 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,9867 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
5,9733 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
1,5200 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
2,5333 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
96 |
7,6000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
7,6000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
1,9000 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
30 |
7,6000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,2308 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1538 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1538 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
1,3120 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
2,1867 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
96 |
6,5600 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
6,5600 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
1,3000 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
30 |
6,5600 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng số 81
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0154 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,0769 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0769 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,2308 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0308 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
0,0308 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề |
0,0308 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0769 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
1,3600 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
2,2667 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
96 |
6,8000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
6,8000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
1,7000 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
30 |
6,8000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2353 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2941 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2353 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
0,0588 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. |
0,1177 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,7590 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0949 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
1,5179 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,7948 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,5179 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,7590 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,3795 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,8974 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,2308 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1538 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1538 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 86
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,4821 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0603 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,9642 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
2,4105 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,9642 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,4821 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,2410 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,2052 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0154 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,0769 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0769 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,2308 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0308 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
0,0308 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề |
0,0308 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0769 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Hộp |
0,7590 |
|
2 |
Mực in laser |
Quyển |
0,0949 |
|
3 |
Sổ |
Cái |
1,5179 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,7948 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Hộp |
1,5179 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,7590 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Cái |
0,3795 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Hộp |
1,8974 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2353 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2941 |
|
1.3 |
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,0588 |
|
1.4 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2353 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
0,0588 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1176 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 90
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
3,9520 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng số 91
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,2308 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1538 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1538 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
0,3077 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 92
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
kW |
3,1392 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng số 93
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,0154 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,0769 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0769 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,2308 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0308 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
0,0308 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề |
0,0308 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0769 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1538 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 94
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
3,5360 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.
Bảng số 95
|
Stt |
Các bước công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2353 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2941 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2353 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
0,0588 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. |
0,1177 |
Điều 13. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 96
|
Stt |
Nội dung công việc Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm Nhóm 2 việc với các đơn vị có liên quan đến công tác (1 KTV2 + 1KS4) xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
2,000 |
|
|
|
|||
|
1.2 |
Nhóm 2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (1 KTV4 + 1KS2) |
1,000 |
|
|
|
|||
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm Nhóm 2 phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai (1 KTV4 + 1KS2) |
1,000 |
|
|
|
|||
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống 1KS1 kê, kiểm kê đất đai |
1,000 |
|
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 |
0,500 |
|
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 |
1,000 |
|
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 1KTV4 số 25/2024/TT-BTNMT |
1,000 |
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 97
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
1KS3 |
2,000 |
|
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
3,000 |
|
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,500 |
|
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
2,000 |
|
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
5,000 |
|
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
|
|
|
|
3.1.1 |
Quét trang A3 (13 Biểu) |
1KS1 |
0,012 |
|
|
3.1.2 |
Quét trang A4 (Trung bình xã 5000 khoanh đất có 160 trang A4 gồm 4 trang Biểu 5b, 6b; 156 trang PL3) |
1KS1 |
0,008 |
|
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
1KS1 |
0,004 |
|
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
1KS1 |
0,200 |
|
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS1 |
1,0000 |
|
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
0,500 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS2 |
0,400 |
|
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
1KS2 |
1,500 |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
1,000 |
|
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) |
2,500 |
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 98
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
1KS3 |
5,000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
7,000 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
1KS3 |
7,000 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
2,000 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
3,000 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 96, Bảng số 97, Bảng số 98;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 97;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục 5 Bảng số 97; mục 2 Bảng số 98;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 96 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 97 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 98 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số 98 nêu trên tính cho bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 98;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng số 99).
Bảng số 99
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số K điều chỉnh định mức |
||
|
Tỷ lệ 1:25.000 |
Tỷ lệ 1:50.000 |
Tỷ lệ 1:100.000 |
||
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,9 |
1 |
1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 100
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,8000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,0533 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4987 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
2,4000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,0533 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4987 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 101
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1667 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 102
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
5,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
5,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,4667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,2667 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
5,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
5,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,4667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,2667 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 103
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
2,1000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
3,5000 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
10,5000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
10,5000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
2,6250 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
10,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng số 104
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1905 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; |
0,1905 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1905 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0952 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0476 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0952 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 105
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
3,9000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
6,5000 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
19,5000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
19,5000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
4,8750 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
19,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,1026 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1538 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
0,1538 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,1026 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,2564 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0513 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0513 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0513 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0513 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0513 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0256 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0513 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 107
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
5,0000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
8,3333 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
25,0000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
25,0000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
6,2500 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
25,0000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng số 108
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2800 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2800 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
0,0800 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1200 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 109
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,764 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,095 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
1,528 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,819 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,909 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,764 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,382 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,909 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110
Bảng số 110
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1905 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1905 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1905 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0952 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0476 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0952 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 111
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
1,418 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,177 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
2,837 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
7,092 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
3,546 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
1,418 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,709 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
3,546 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112
Bảng số 112
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,1026 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1538 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,1026 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,2564 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0513 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0513 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0513 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0513 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0513 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0256 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0513 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 113
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
1,818 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,227 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
3,636 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
9,089 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
4,545 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
1,818 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,909 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
4,545 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 114
Bảng số 114
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2800 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2800 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
0,0800 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1200 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 115
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
1,3650 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 116
Bảng số 116
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
0,1905 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; |
0,1905 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,1905 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0952 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
0,0476 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
0,0952 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0952 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 117
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
2,5350 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 118
Bảng số 118
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
0,1026 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
0,1538 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
0,1538 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,1026 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,2564 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
0,0513 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0513 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
0,0513 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0513 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0513 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0256 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
0,0769 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0513 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1282 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 119
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
3,2500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 120
Bảng số 120
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
0,2000 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2800 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,2800 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính |
0,0800 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
0,1200 |
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 14. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động đất
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
Bảng số 121
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/xã) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) |
2,000 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
1,000 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
1,000 |
|
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
3,000 |
|
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
1,000 |
|
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
1KTV4 |
2,000 |
|
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KTV4 |
2,000 |
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
Bảng số 122
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
|
|
|
||||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
4,000 |
|
|
1.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
2,000 |
|
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
10,000 |
|
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
8,000 |
|
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS4) |
5,000 |
|
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
1KS2 |
3,000 |
|
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
1KS1 |
0,004 |
|
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
0,500 |
|
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
1KS2 |
1,000 |
|
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3) |
0,500 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS2 |
1,000 |
|
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
2,000 |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
5,000 |
|
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
2,000 |
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 123
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
3,000 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
10,000 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
8,500 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
2,500 |
|
1.2.2 |
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
2,000 |
|
1.2.3 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
4,700 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
1KS3 |
2,500 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
2,125 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
0,625 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quyết định ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 121, Bảng số 122 và Bảng số 123;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 121; mục 3 và mục 4 Bảng số 122; mục 1.2 Bảng số 123;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 121; mục 3 và mục 4 Bảng số 122; mục 2.3 Bảng số 123;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 121 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 121 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 122 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1.1 Bảng số 122 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại mục 1.1 Bảng số số 122;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất, được xác định theo Bảng số 124.
Bảng số 124
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số K điều chỉnh định mức |
||
|
Tỷ lệ 1:5.000 |
Tỷ lệ 1:10.000 |
Tỷ lệ 1:25.000 |
||
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,9 |
1 |
1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 125
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1067 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,5573 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1067 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,5573 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 126
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
3,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,6667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,6667 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,7333 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2333 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
1,0000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
1,0000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 127
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,6667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,6667 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,8000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
6,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,9667 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,5000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1250 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
2,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1667 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
3,7600 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
3,7600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,9400 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2350 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
3,7600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,1933 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
2,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,1667 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,7000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,7000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1417 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9917 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,5000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,5000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,1250 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,0313 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,5000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0417 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,2917 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 128
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
3,4000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
5,6667 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
17,0000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
17,0000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
4,2500 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
17,0000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129
Bảng số 129
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1176 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1176 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1176 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1765 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0588 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1176 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1177 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 130
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
8,7000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
14,5000 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
43,5000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
43,5000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
10,8750 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
43,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131
Bảng số 131
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0920 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2299 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1839 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1149 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0690 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0115 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0230 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0460 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1149 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0459 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 132
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
6,7900 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
11,3167 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
33,9500 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
33,9500 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
8,4875 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
33,9500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 133
Bảng số 133
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
0,0884 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,2946 |
|
1.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
0,2504 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0736 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. |
0,1384 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,0736 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,0626 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0184 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 134
|
Stt |
Danh mục dụng vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,919 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,092 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
1,839 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
1,839 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,839 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,919 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,919 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,919 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 135
Bảng số 135
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1176 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; |
0,1176 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1176 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1765 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0588 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1176 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1177 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 136
|
Stt |
Danh mục dụng vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
2,354 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,235 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
4,709 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
4,709 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
4,709 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
2,354 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
2,354 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
2,354 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137
Bảng số 137
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0920 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2299 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1839 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1149 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0690 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0115 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0115 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0115 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
0,0115 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0115 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau |
|
|
4.1.1 |
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0230 |
|
4.1.2 |
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0460 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0230 |
|
4.3 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0460 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1149 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0459 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 138
|
Stt |
Danh mục dụng vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
1,834 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,183 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
3,667 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,667 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
3,667 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
1,834 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
1,834 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,834 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139
Bảng số 139
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
0,0884 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,2946 |
|
1.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
0,2504 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0736 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. |
0,1384 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,0736 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,0626 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0184 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 140
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
2,2100 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141
Bảng số 141
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1176 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1176 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1176 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1765 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0588 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1176 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1177 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 142
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
5,6550 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 143
Bảng số 143
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0920 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2299 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1839 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1149 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0690 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0115 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0230 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0460 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1149 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0459 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 144
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
4,4135 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 145
Bảng số 145
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
0,0884 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,2946 |
|
1.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
0,2504 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0736 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. |
0,1384 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,0736 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,0626 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0184 |
Điều 15. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 146
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) |
5,000 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
2,000 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
3,000 |
|
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
4,000 |
|
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
1,500 |
|
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
1KTV4 |
3,000 |
|
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KTV4 |
3,000 |
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 147
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
1.1 |
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
8,000 |
|
|
1.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3) |
2,000 |
|
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
20,000 |
|
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
16,000 |
|
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS4) |
9,000 |
|
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
1KS2 |
7,500 |
|
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
1KS1 |
0,004 |
|
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
1,500 |
|
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
1KS1 |
2,000 |
|
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3) |
2,000 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS2 |
1,700 |
|
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS1 |
7,000 |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
10,000 |
|
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) |
5,000 |
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 148
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/lớp dữ liệu) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
5,100 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
17,000 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
14,450 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
4,250 |
|
1.2.2 |
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
2,000 |
|
1.2.3 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS3 |
7,990 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
1KS3 |
8,500 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
1KS3 |
7,225 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
2,125 |
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng số 146, Bảng số 147 và Bảng số 148;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3 và mục 4, Bảng số 146; mục 1.2 Bảng số 147;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3 và mục 4 Bảng số 146; mục 2.3 Bảng số 147;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng số 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 146 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03;
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng số 146 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1.1 Bảng số 147 tính cho bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của thành phố để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại mục 1.1 Bảng số 147.
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng số 149).
Bảng số 149
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số K điều chỉnh định mức |
||
|
Tỷ lệ 1:25.000 |
Tỷ lệ 1:50.000 |
Tỷ lệ 1:100.000 |
||
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,9 |
1 |
1,1 |
|
3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
0,9 |
1 |
1,1 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 150
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
3,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,8667 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
2,4000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3360 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
2,4000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,6000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
2,4000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3360 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 151
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,7333 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
16,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
1,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
9,3333 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
12,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
1,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
7,4667 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
7,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,6000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,2000 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,5000 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,2000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,3000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,2000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7000 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,3600 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,3400 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,3400 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,3600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1133 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,7933 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
5,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
1,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
1,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
5,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,4667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,2667 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
2,0000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
2,0000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,5000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
8,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,6667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
4,6667 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
0,3333 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
1,0000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
1,0000 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2500 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 152
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
4,0800 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
4,0800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,3400 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3800 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
13,6000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
13,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
1,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
7,9333 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
11,5600 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
11,5600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,9633 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
6,7433 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
3,4000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
3,4000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,8500 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,2125 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
3,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,2833 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,9833 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,3920 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
6,3920 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
1,5980 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,3995 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
6,3920 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5327 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,7287 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
6,8000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
6,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,5667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,9667 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
5,7800 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
5,7800 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,4817 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
3,3717 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,7000 |
|
- |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
1,7000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4250 |
|
- |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
0,1063 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,7000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1417 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9917 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 153
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
5,5000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
9,1667 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
27,5000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
27,5000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
6,8750 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
27,5000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 154
Bảng số 154
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1818 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1818 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1818 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1455 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0545 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1091 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 155
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
18,0200 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
30,0333 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
90,1000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
90,1000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
22,5250 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
90,1000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 156
Bảng số 156
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0888 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2220 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1776 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0999 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0832 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0166 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
0,0166 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0166 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0189 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0777 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1110 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 157
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
13,3280 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
22,2133 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
66,6400 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
66,6400 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
16,6600 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
66,6400 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 158
Bảng số 158
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0765 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2551 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2168 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0638 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1199 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,1276 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,1084 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0319 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 159
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
1,138 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,152 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
2,276 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,035 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
2,276 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
1,517 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
1,517 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
1,517 |
Quy định: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 160
Bảng số 160
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1818 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1818 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1818 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1455 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0545 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1091 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 161
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
3,727 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,497 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
7,454 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
9,939 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
7,454 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
4,969 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
4,969 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
4,969 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 162
Bảng số 162
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0888 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2220 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1776 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0999 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0832 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0166 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
0,0166 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0166 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0189 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0777 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất |
0,1110 |
|
5.2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất |
0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 163
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
2,757 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,368 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
5,514 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
7,352 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
5,514 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
3,676 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
3,676 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
3,676 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 164
Bảng số 164
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
0,0765 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,2551 |
|
1.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
0,2168 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0638 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. |
0,1199 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,1276 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,1084 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0319 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 165
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
3,5750 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 166
Bảng số 166
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
0,1818 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,1818 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1818 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1455 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0545 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1091 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1091 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 167
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
|
11,7130 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 168
Bảng số 168
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,0888 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,2220 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,1776 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0999 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
0,0832 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0166 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0166 |
|
3.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
0,0166 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0166 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0189 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0777 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,1110 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,0555 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 169
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
|
1 |
Điện năng tiêu thụ dụng cụ |
KW |
8,6632 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 170
Bảng số 170
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
0,0765 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2551 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2168 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0638 |
|
1.2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,1199 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
0,1276 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
0,1084 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
0,0319 |
Điều 16. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 171
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/xã) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) |
2,000 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
2,000 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) |
2,000 |
|
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) |
12,000 |
|
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) |
6,000 |
|
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
1KS3 |
15,000 |
|
|
3.2 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
1KS3 |
2,000 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất |
|
|
|
|
4.1 |
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian |
1KS1 |
2,000 |
|
|
4.2 |
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất |
|
|
|
|
4.2.1 |
Quét trang A3 |
1KS1 |
0,012 |
|
|
4.2.2 |
Quét trang A4 |
1KS1 |
0,008 |
|
|
4.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
1KS1 |
0,004 |
|
|
4.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian |
1KS1 |
1,010 |
|
|
4.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
1KS1 |
12,000 |
|
|
5 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
|
5.1 |
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
1KS3 |
5,000 |
|
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
1KTV4 |
10,000 |
|
|
6.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
1KS2 |
2,000 |
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 172
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/thửa) |
|
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
|
|
|
1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
1KS1 |
0,0162 |
|
1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất |
1KS1 |
0,0421 |
|
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
1KS1 |
0,0150 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
2.1 |
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
1KS3 |
0,0147 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
1KS1 |
3,000 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
1KS1 |
1,000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 173
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công/vùng thửa) |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: Lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể |
1KS3 |
0,0068 |
|
1.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1KS3 |
0,0125 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính |
1KS3 |
0,0015 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
1KS3 |
0,0125 |
2. Định mức sử dụng, máy móc thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 174
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,600 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
4,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,4000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,8000 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
4,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,4000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,8000 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
12,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
1,0000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
7,0000 |
|
3.2 |
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
4,0000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,3333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
2,3333 |
|
3.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
|
4.1 |
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
4.2 |
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
|
Quét trang A4 |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
4.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
4.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
4.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
1,6000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,1333 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,9333 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
5.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,40 |
2,4000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,20 |
0,2000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,4000 |
|
5.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,8000 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,2000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,2000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,8000 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0667 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,4667 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
8,0000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,5333 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,6667 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
2,0000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
2,0000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
8,0000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
7,7867 |
|
6.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
1,6000 |
|
- |
Máy in laser |
Cái |
0,6 |
0,1067 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,1333 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,4000 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,4000 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
1,6000 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
1,5573 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 175
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW/h) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
|
|
|
|
1.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: |
|
|
|
|
1.1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0130 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0032 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0032 |
|
- |
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét |
Cái |
0,4 |
0,0130 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0130 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0011 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0076 |
|
1.1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0194 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0049 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0049 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0194 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0016 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0113 |
|
1.1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0120 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0030 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0030 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0120 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0070 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0117 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0029 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0029 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0117 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0068 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0117 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0029 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0029 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0117 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0068 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
- |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
0,0117 |
|
- |
Máy chủ |
Cái |
1 |
0,0029 |
|
- |
Hệ quản trị CSDL thuộc tính |
Bộ |
|
0,0029 |
|
- |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
0,0117 |
|
- |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
0,0010 |
|
- |
Điện năng |
KW |
|
0,0068 |
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 176
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
11,0000 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
18,3333 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
55,0000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
55,0000 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
13,7500 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
55,0000 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 177
Bảng số 177
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công |
0,0364 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0364 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
0,0364 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
0,1091 |
|
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
0,1091 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
0,2727 |
|
3.2 |
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu |
0,0909 |
|
3.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0364 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất |
|
|
4.1 |
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian |
0,0364 |
|
4.2 |
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất |
|
|
4.1.1 |
Quét trang A3 |
0,0364 |
|
4.1.2 |
Quét trang A4 |
0,0364 |
|
4.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0364 |
|
4.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian |
0,0364 |
|
4.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0364 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
5.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,0545 |
|
5.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,0182 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1818 |
|
6.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 178
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
0,0176 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
0,0293 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
60 |
0,0880 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
60 |
0,0880 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
0,0220 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
12 |
0,0880 |
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 179
Bảng số 179
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm |
|
|
1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
0,1841 |
|
1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. |
0,2762 |
|
1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
0,1705 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
0,1666 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,1666 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,1666 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 180
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
4,991 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,998 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
4,991 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
14,974 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
4,991 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
5,990 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
5,990 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
8,984 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 181
Bảng số 181
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công |
0,0364 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0364 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
0,0364 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
0,1091 |
|
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
0,1091 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
0,2727 |
|
3.2 |
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. |
0,0909 |
|
3.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0364 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất |
0,0364 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
5.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,0545 |
|
5.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,0182 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1818 |
|
6.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 182
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
0,0086 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0017 |
|
3 |
Sổ |
Quyển |
0,0086 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
0,0259 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0086 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
0,0103 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
0,0103 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
0,0155 |
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 183
Bảng số 183
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm |
|
|
1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
0,1841 |
|
1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất |
0,2762 |
|
1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
0,1705 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
2.1 |
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
0,1666 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,1666 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,1666 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 184
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã, phường) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
7,1500 |
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 185
Bảng số 185
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công |
0,0364 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0364 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
0,0364 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
0,1091 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
0,1091 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
0,2727 |
|
3.2 |
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. |
0,0909 |
|
3.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
0,0364 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất |
|
|
4.1 |
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian |
0,0364 |
|
4.2 |
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất |
|
|
4.1.1 |
Quét trang A3 |
0,0364 |
|
4.1.2 |
Quét trang A4 |
0,0364 |
|
4.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
0,0364 |
|
4.4 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian |
0,0364 |
|
4.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
0,0364 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
5.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,0545 |
|
5.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,0182 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1818 |
|
6.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
0,0363 |
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 186
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa đất) |
|
1 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
|
0,0114 |
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 187
Bảng số 187
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số |
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm |
|
|
1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
0,1841 |
|
1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. |
0,2762 |
|
1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
0,1705 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
0,1666 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
0,1666 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất |
0,1666 |
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 17. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/ kỳ thực hiện) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
Nhóm 2 (KS2+KS4) |
5,00 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Nhóm 2 (KS2+KS4) |
2,50 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai |
Nhóm 2 (KS2+KS4) |
2,50 |
|
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
Nhóm 2 (KS3+KS4) |
8,00 |
|
|
2.2 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (KS3+KS4) |
1,00 |
|
|
3 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm: |
|
|
|
|
3.1.1 |
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh |
1KS3 |
0.20 |
|
|
3.1.2 |
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh |
1KS3 |
0.20 |
|
|
3.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
1KS3 |
0.20 |
|
|
3.3 |
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
|
3.3.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
1KS3 |
1,00 |
|
|
3.3.2 |
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
1KS3 |
3,00 |
|
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian |
1KS1 |
1,50 |
|
|
4.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
1KS1 |
3,50 |
|
|
4.3 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Nhóm 2 (KS3+KS4) |
1,00 |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 2 (KS2+KS4) |
10,00 |
|
|
5.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
|
5.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu |
1KS1 |
4,00 |
|
|
5.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu |
1KS1 |
1,50 |
|
|
6 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
1KS1 |
3,50 |
|
|
7 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
|
7.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
1KTV4 |
3,000 |
|
|
7.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
1KTV4 |
3,000 |
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng 189
|
Stt |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/ lớp dữ liệu) |
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
1.1 |
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu |
1KS3 |
5,61 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu |
1KS3 |
18,70 |
|
1.3 |
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) |
1KS3 |
2,00 |
|
1.4 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
1KS3 |
15,90 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai |
1KS3 |
8,00 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội |
1KS3 |
9,35 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 190
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
7,06 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
8,82 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
96 |
35,28 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
35,28 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
8,82 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
30 |
35,28 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 191
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Dập ghim |
Cái |
24 |
9,61 |
|
2 |
Ổ cứng di động |
Cái |
60 |
12,01 |
|
3 |
Ghế |
Cái |
96 |
48,04 |
|
4 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
48,04 |
|
5 |
Quạt trần 0,1 kW |
Cái |
60 |
12,01 |
|
6 |
Đèn neon 0,04 kW |
Cái |
30 |
48,04 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 192
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
4,16 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,52 |
|
3 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
2,40 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
4,16 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
4,30 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
4,16 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
1,22 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
7,00 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra đất đai
Bảng số 193
|
Stt |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Giấy in A4 |
Gram |
2,16 |
|
2 |
Mực in laser |
Hộp |
0,52 |
|
3 |
Sổ ghi chép |
Quyển |
2,00 |
|
4 |
Bút bi |
Cái |
3,00 |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
3,00 |
|
6 |
Hộp ghim kẹp |
Hộp |
2,00 |
|
7 |
Hộp ghim dập |
Hộp |
1,00 |
|
8 |
Cặp để tài liệu |
Cái |
5,00 |
4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 194
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
35,280 |
|
2 |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
8,820 |
|
3 |
Máy chủ |
Cái |
1 |
8,820 |
|
4 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính |
Bộ |
|
8,820 |
|
5 |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
8,820 |
|
6 |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
35,280 |
|
7 |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
2,940 |
|
8 |
Điện năng |
KW |
|
291,648 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 195
|
Stt |
Danh mục thiết bị |
ĐVT |
Công suất (kW) |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
1 |
Máy tính để bàn |
Cái |
0,4 |
48,044 |
|
2 |
Phần mềm biên tập bản đồ |
Bộ |
0,4 |
12,011 |
|
3 |
Máy chủ |
Cái |
1 |
12,011 |
|
4 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính |
Bộ |
|
12,011 |
|
5 |
Hệ quản trị dữ liệu không gian |
Bộ |
|
12,011 |
|
6 |
Thiết bị mạng |
Bộ |
0,1 |
48,044 |
|
7 |
Điều hoà nhiệt độ |
Cái |
2,2 |
4,804 |
|
8 |
Điện năng |
KW |
|
411,257 |
Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 196, 197.
Bảng số 196
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số phân bổ |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
0,1134 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
0,0567 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
0,0567 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,1814 |
|
2.2 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
3 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
3.1 |
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm: |
|
|
3.1.1 |
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh |
0,0045 |
|
3.1.2 |
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh |
0,0045 |
|
3.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
0,0045 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: |
|
|
3.3.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
0,0227 |
|
3.3.2 |
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
0,0680 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
4.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian |
0,0227 |
|
4.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
0,0340 |
|
4.3 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
0,2268 |
|
5.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
5.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu |
0,0907 |
|
5.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu |
0,0340 |
|
6 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
0,0794 |
|
7 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
7.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
0,1091 |
|
7.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
0,1091 |
Bảng số 197
|
Stt |
Nội dung công việc |
Hệ số phân bổ |
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
1.1 |
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu |
0,0934 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu |
0,3114 |
|
1.3 |
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) |
0,0333 |
|
1.4 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
0,2647 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
2.1 |
a) Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai |
0,1415 |
|
2.2 |
b) Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội |
0,1557 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 198
|
Stt |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
7 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
18,35 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 199
|
Stt |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện) |
|
7 |
Điện năng tiêu hao dụng cụ |
KW |
24,98 |
Điều 18. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, thực hiện Quyết định này.
2. Thủ trưởng các sở, cơ quan ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nội dung theo quy định của Quyết định này.
1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Định mức này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, nghiên cứu, xem xét và đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh