Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2026 về Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 480/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Thương mại,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 480/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 14 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 873/TTr-SCT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. (Có kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên chợ |
Địa chỉ |
Hạng chợ |
Giá đã bao gồm thuế VAT (đồng/m2/ngày) |
|
|
Ấp/Khu phố/khóm |
Xã/Phường |
||||
|
1 |
Chợ Mương Lớn |
Khóm An Hòa |
Phường An Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực không có mái che và bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
2 |
Chợ An Bình B |
Khóm 1 |
Phường An Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
3 |
Chợ Long Chánh |
Khu phố Long Chánh |
Phường Bình Xuân |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - kinh doanh không thường xuyên): 2.000 |
|
4 |
Chợ Bình Xuân |
Khu phố 6 |
Phường Bình Xuân |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - kinh doanh không thường xuyên) 2.000 |
|
5 |
Chợ Tam Long |
Khu phố 2B |
Phường Cai Lậy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
6 |
Chợ Long Khánh |
Khu phố Phú Thuận |
Phường Cai Lậy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
7 |
Chợ Hòa An |
Khóm Hòa Khánh |
Phường Cao Lãnh |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
8 |
Chợ Tân Việt Hoà |
Khóm Tân Hòa Việt |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
9 |
Chợ Tân Thuận Tây |
Khóm Tân Dân |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
10 |
Chợ Thông Lưu |
Khóm Đông Bình |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
11 |
Chợ Tân Tịch |
Khóm Tân Thuận |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
12 |
Chợ Tịnh Thới |
Khóm Tịnh Long |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
13 |
Chợ Mỹ Ngãi |
Khóm 1 |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
14 |
Chợ Tân Thuận Đông |
Khóm Đông Thạnh |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000- Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
15 |
Chợ Long Hồi |
Khóm Tịnh Hưng |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
16 |
Chợ Xẻo Bèo (CDC) |
Khóm Hòa Mỹ |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
17 |
Chợ Sáu Quốc |
Khóm Hòa Long |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
18 |
Chợ Trái cây |
Khu phố 1 |
Phường Đạo Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
19 |
Chợ Gò Công |
Khu phố 1 |
Phường Gò Công |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.300 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 4.000 |
|
20 |
Chợ Phường 1 |
Khu phố 5 |
Phường Gò Công |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 3.000 |
|
21 |
Chợ Long Hòa |
Khu phố Việt Hùng |
Phường Gò Công |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ, hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.800 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 2.000 |
|
22 |
Chợ Bình Thạnh |
Khóm Bình Hòa |
Phường Hồng Ngự |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích mặt tiền bên trong và ngoài nhà lồng chợ: 2.500 |
|
23 |
Chợ Hồng Ngự |
Khóm 4 |
Phường Hồng Ngự |
1 |
- Khu vực Tạp Hóa: + Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt mặt tiền và các Ki-ốt liền kề: 5.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt phía trong: 4.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Khu vực Bách hóa; Khu vực Cá - Thịt và Khu vực Rau - Củ - Quả (đối với dịch vụ sử dụng diện tích các Lô mặt tiền và các lô phía trong và dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
|
24 |
Chợ Long Thuận |
Khu phố Thuận An |
Phường Long Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích là các điểm kinh doanh nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có 2 mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài các cửa ra vào chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích là các điểm kinh doanh có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích là vị trí không thuận lợi, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.500 - Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng) 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích tại các ki-ốt trong khuôn viên chợ: 3.000 |
|
25 |
Chợ Trần Quốc Toản |
Khóm 5 |
Phường Mỹ Ngãi |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
26 |
Chợ Mỹ Ngãi |
Khóm 7 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
27 |
Chợ Phường 11 |
Khóm 4 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng lưu động): 800 |
|
28 |
Chợ Tân Nghĩa |
Khóm 14 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
29 |
Chợ Bà Học |
Khóm 10 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 |
|
30 |
Chợ Bình Trị |
Khóm 10 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
31 |
Chợ Tân Mỹ Chánh |
Khu phố Phong Thuận |
Phường Mỹ Phong |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở gốc khuất của chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
32 |
Chợ Mỹ Phong |
Khu phố Mỹ Hòa |
Phường Mỹ Phong |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở gốc khuất của chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
33 |
Chợ Cai Lậy |
Khu phố 1 |
Phường Mỹ Phước Tây |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt; quầy; dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.500 + Vị trí nằm ở khu vực đường chính nội bộ bên trong nhà lồng chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường phụ nội bộ bên trong nhà lồng chợ hoặc có hai mặt tiền đường phụ nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản -tự tiêu): 3.000 |
|
34 |
Chợ Mỹ Phước Tây |
Khu phố Kinh 12 |
Phường Mỹ Phước Tây |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
|
35 |
Chợ Mỹ Hạnh Trung |
Khu phố Mỹ Hòa |
Phường Mỹ Phước Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
36 |
Chợ Phường 3 |
Khu phố 7 |
Phường Mỹ Phước Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
37 |
Chợ cá lẻ Mỹ Tho |
Khu phố 2 |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
38 |
Chợ Tân Long |
Khu phố Thuận Hà |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
39 |
Chợ Thủy sản Mỹ Tho |
Khu phố 25 |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
40 |
Chợ Rạch Chanh |
Khóm 3 |
Phường Mỹ Trà |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
41 |
Chợ Nhị Mỹ |
Khóm Nguyễn Cừ |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
42 |
Chợ An Bình |
Khóm An Định |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
43 |
Chợ Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Thượng |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
44 |
Chợ Nhị Quý |
Khu phố Quý Chánh |
Phường Nhị Quý |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
45 |
Chợ Phú Quý |
Khu phố Phú Hưng |
Phường Nhị Quý |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
46 |
Chợ Tân Quy |
Khóm Vườn Hồng |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
47 |
Chợ Ông Quế |
Khóm Khánh Nhơn |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
48 |
Chợ Nàng Hai |
Khóm Tân Hòa |
Phường Sa Đéc |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
49 |
Chợ Sa Đéc |
Khóm Kiến An |
Phường Sa Đéc |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
50 |
Chợ Thủy sản |
Khóm Kiến An |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
51 |
Chợ Xã Lới |
Khu phố Xã Lới |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
52 |
Chợ Tân Trung |
Khu phố Ông Cai |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
53 |
Chợ Bình Đông |
Khu phố Cộng Lạc |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
54 |
Chợ Vòng Nhỏ |
Khu phố 4 |
Phường Thới Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài và bên trong nhà lồng chợ: 3.000 |
|
55 |
Chợ Thới Sơn |
Khu phố Thới Thạnh |
Phường Thới Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (hộ bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
56 |
Chợ An Lạc |
Khóm An Lạc |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
57 |
Chợ Cả Sách |
Ấp Bình Hoà Thượng |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
58 |
Chợ Cầu Muống |
Ấp 1 |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
59 |
Chợ Trung Lương |
Khu phố Trung Lương |
Phường Trung An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
60 |
Chợ Trung An |
Khu phố 1 |
Phường Trung An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ: 4.000 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
61 |
Chợ An Hữu |
Ấp 4 |
Xã An Hữu |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 20.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
62 |
Chợ An Hòa |
Ấp 1 |
Xã An Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
63 |
Chợ Mỹ Lương |
Ấp Lương Lễ |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
64 |
Chợ Hòa Lộc |
Ấp Hòa |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
65 |
Chợ Ấp Bình |
Ấp Bình |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
66 |
Chợ Hòa Hưng |
Ấp Khu phố |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300. + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
67 |
Chợ Giồng Găng |
Ấp Tân Bảnh |
Xã An Phước |
2 |
- Dịch vụ sử dụng Ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
68 |
Chợ An Phong |
Ấp Thị |
Xã An Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
69 |
Chợ An Long |
Ấp Phú Thọ |
Xã An Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Kiôt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
70 |
Chợ An Phước |
Ấp An Thọ |
Xã An Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng lưu động): 800 |
|
71 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Hoàng Việt |
Xã An Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
72 |
Chợ An Thạnh Thủy |
Ấp An Khương |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
73 |
Chợ Thống Linh |
Ấp 3P |
Xã Ba Sao |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ các ki-ốt): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
74 |
Chợ Bình Phan |
Ấp Bình Thọ Trung |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
75 |
Chợ Bình Phục Nhứt |
Ấp Bình Khương 1 |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
76 |
Chợ Ba Sao |
Ấp 3 |
Xã Ba Sao |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ các ki-ốt): 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 800 |
|
77 |
Chợ Tân Hội Trung |
Ấp 1T |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
78 |
Chợ Bình Hàng Tây |
Ấp 3B |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
79 |
Chợ Bình Hàng Trung |
Ấp 4 |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
80 |
Chợ Hòa Định |
Ấp Hòa Lạc Trung |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
81 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Bình Tịnh |
Xã Bình Phú |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
82 |
Chợ Cầu Đúc |
Ấp Tân Ninh |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
83 |
Chợ Bình Ninh |
Ấp Bình Phú |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
84 |
Chợ Bình Thành |
Ấp Bình Thành |
Xã Bình Thành |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực mua bán hàng hóa không ổn định, hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
85 |
Chợ Cẩm Sơn |
Ấp 7 |
Xã Bình Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.200 |
|
86 |
Chợ Phú An |
Ấp 2 |
Xã Bình Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
87 |
Chợ Cái Tre |
Ấp Bình Định |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực không có mái che hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng 700 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 700 |
|
88 |
Chợ Bình Thuận |
Ấp Bình Thuận |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 860 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng: 600 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 600 |
|
89 |
Chợ Cái Bè |
Ấp 1 |
Xã Cái Bè |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
90 |
Chợ Hòa Khánh |
Ấp Khu phố |
Xã Cái Bè |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
91 |
Chợ Tân Hiệp |
Ấp Ga |
Xã Châu Thành |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 3.000 |
|
92 |
Chợ Bình Tấn |
Ấp 3 |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 800 |
|
93 |
Chợ Long An |
Ấp Long Thạnh |
Xã Châu Thành |
|
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
94 |
Chợ Thuộc Nhiêu |
Ấp Trung Nam |
Xã Bình Trưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
95 |
Chợ Chợ Gạo |
Ấp 2 |
Xã Chợ Gạo |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 4.000 |
|
96 |
Chợ Tân Lý Tây |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Châu Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
97 |
Chợ Thân Cửu Nghĩa |
Ấp Thân Đạo |
Xã Châu Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
98 |
Chợ Song Bình |
Ấp Bình Long |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 |
|
99 |
Chợ Khu III |
Ấp 3 |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.600 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 |
|
100 |
Chợ Long Bình Điền |
Ấp Bình Hạnh |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
101 |
Chợ Điền Mỹ |
Ấp Điền Mỹ |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.600 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
102 |
Chợ Thạnh Hưng |
Ấp Thạnh Hưng |
Xã Đồng Sơn |
|
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng chợ + Tiểu thương đăng ký cố định: 1.600 + Tiểu thương không cố định: 2.000 |
|
103 |
Chợ Đốc Binh Kiều |
Ấp 3 |
Xã Đốc Binh Kiều |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt vị trí mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
104 |
Chợ Tân Kiều |
Ấp 3 |
Xã Đốc Binh Kiều |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt vị trí mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
105 |
Chợ Dinh |
Ấp Thạnh Thới |
Xã Đồng Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một mặt tiền giáp bên ngoài chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
106 |
Chợ Bình Nhì |
Ấp Bình Đông Trung |
Xã Đồng Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
107 |
Chợ Biển Tân Thành |
Ấp Cầu Muống |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
108 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Chợ |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
109 |
Chợ Đèn Đỏ |
Ấp Đèn Đỏ |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
110 |
Chợ Vàm Láng |
Ấp Chợ 2 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 4.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 3.000 |
|
111 |
Chợ Thiên Hộ |
Ấp Hậu Phú 1 |
Xã Hậu Mỹ |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
112 |
Chợ Kiểng Phước |
Ấp Chợ 3 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 4.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
113 |
Chợ Gia Thuận |
Ấp 2 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 3.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 3.000 |
|
114 |
Chợ Hậu Mỹ Trinh |
Ấp Mỹ Tường |
Xã Hậu Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.250 |
|
115 |
Chợ Tân Phong |
Ấp Tân Thiện |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
116 |
Chợ Lai Vung |
Ấp 3 |
Xã Hòa Long |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, khu vực có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực không có mái che): 1.500 |
|
117 |
Chợ Bà Gòn |
Ấp Xuân Kiển |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các vị trí: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
118 |
Chợ Hiệp Đức |
Ấp Hiệp Nhơn |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
119 |
Chợ Long Thắng |
Ấp Hoà Ninh |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
120 |
Chợ Long Thành |
Ấp Long Thành B |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
121 |
Chợ Cái Tắc |
Ấp Long Thành A |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che:1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
122 |
Chợ Long Định |
Ấp Long Định |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
123 |
Chợ Thông Dong |
Ấp Long Khánh A |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
124 |
Chợ CDC Cán Cờ |
Ấp Long Hưng 2 |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
125 |
Chợ Kinh Xéo |
Ấp Mỹ Chánh B |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
126 |
Chợ Cái Nứa |
Ấp Hậu Hoa |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
127 |
Chợ Giồng |
Ấp Mỹ Trung |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
128 |
Chợ An Bình |
Ấp An Bình |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
129 |
Chợ Cầu Xéo |
Ấp khu phố Cầu Xéo |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
130 |
Chợ Phú Mỹ |
Ấp Phú Hữu |
Xã Hưng Thạnh |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ot; Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
131 |
Chợ Cà Giăm |
Ấp Mỹ Phú B |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
132 |
Chợ An Thái |
Ấp An Thái |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
133 |
Chợ Tân Hòa Thành |
Ấp Tân Quới |
Xã Hưng Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 900 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
134 |
Chợ Hưng Thạnh |
Ấp Hưng Điền |
Xã Hưng Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 850 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 650 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
135 |
Chợ Định Yên |
Ấp An Bình và ấp An lợi B |
Xã Lai Vung |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
136 |
Chợ Bình Đức |
Ấp Lộ Ngang |
Xã Kim Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
137 |
Chợ Rạch Gầm |
Ấp Hội |
Xã Kim Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
138 |
Chợ Hoà Lạc |
Ấp An Hòa |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
139 |
Chợ Lấp Vò |
Ấp Bình Thạnh 1 |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
140 |
Chợ Vĩnh Thạnh |
Ấp Vĩnh Bình A |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
141 |
Chợ Vàm Cống |
Ấp Bình Lợi |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
142 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Tân Thuận |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
143 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Tân Bình |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
144 |
Chợ Bàu Hút |
Ấp Bình Trung |
Xã Lấp Vò |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
145 |
Chợ Bình Tân |
Ấp Thuận Trị |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 32, 39, 46, 53, 55, 56, 59, 45, 31, 27, 28;70, 72, 76, 80, 84: 2.400 - Vị trí Lô số 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 54, 57, 58, 38, 52, 26, 29, 30, 41, 42;85, 86, 87: 2.100 - Vị trí Lô số 33, 34, 35, 36, 37, 43, 44, 48, 40, 47, 49, 50, 51, 71, 73, 74, 75, 77, 78, 79, 81, 82, 83: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
146 |
Chợ Long Bình |
Ấp Thới Hòa |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô 9, 10, 15, 16, 25, 26, 31, 32, 37, 38, 43, 44, 49: 3.000 - Vị trí Lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17 - 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 37: 2.600 - Vị trí Lô 39, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
147 |
Chợ Xóm Thủ |
Ấp Xóm Thủ |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 01, 04, 06, 07, 09, 13, 16: 1.800 - Vị trí Lô số 08, 17, 18: 1.200 - Vị trí Lô số 02, 03, 05, 10, 11, 12, 14, 15: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
148 |
Chợ Long Định |
Ấp Mới |
Xã Long Định |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 3.000 |
|
149 |
Chợ Quới An |
Ấp Quới An |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 1, 4, 6, 7, 9, 13, 16: 1.800 - Vị trí Lô số 8, 17, 18: 1.200 - Vị trí Lô số 2, 3, 5, 10, 11, 12, 14, 15: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
150 |
Chợ Ninh Quới |
Ấp Ninh Quới |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 1, 6, 13, 20: 1.800 - Vị trí Lô số 12, 19: 1.200 - Vị trí Lô số 2,3,4,5,7,8,9,10,11,14 - 18,21 - 27: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
151 |
Chợ Gò Lũy |
Ấp Tây |
Xã Long Định |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
152 |
Chợ Đông Hòa |
Ấp Trung |
Xã Long Định |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
153 |
Chợ Xoài Hột Trong |
Ấp Chợ |
Xã Long Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí là vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
154 |
Chợ Bưng |
Ấp Khu Phố |
Xã Long Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí là vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
155 |
Chợ Cây Sung |
Ấp Long Hữu |
Xã Long Khánh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
156 |
Chợ Long Khánh B |
Ấp Long Thái |
Xã Long Khánh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
157 |
Chợ Phú Thuận B |
Ấp Phú Lợi A |
Xã Long Phú Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
158 |
Chợ Long Thuận |
Ấp Long Hưng |
Xã Long Phú Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
159 |
Chợ Đất Sét |
Ấp An Thuận |
Xã Mỹ An Hưng |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
160 |
Chợ Ba Dừa |
Ấp 17 |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
161 |
Chợ Mỹ Long |
Ấp Mỹ Hội |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
162 |
Chợ Cả Mít |
Ấp Mỹ Lợi B |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.400 |
|
163 |
Chợ Ba Dầu |
Ấp Mỹ Thuận |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.400 |
|
164 |
Chợ Ngã Ba Tháp |
Ấp An Phú Đông |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
165 |
Chợ Tòng Sơn |
Ấp An Ninh |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
166 |
Chợ Mương Kinh |
Ấp An Phú Đông |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
167 |
Chợ Cai Châu |
Ấp Tân Trong |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
168 |
Chợ Cầu Bắc |
Ấp Tân Thuận B |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
Chợ không có nhà lồng - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.400 |
|
169 |
Chợ Ông Vẽ |
Ấp My Quơi |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích trong chợ: 1.300 |
|
170 |
Chợ Mỹ Hiệp |
Ấp 1 |
Xã Mỹ Hiệp |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 5.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 3.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
171 |
Chợ Mỹ Thiện |
Ấp My Quơi |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 -Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
172 |
Chợ Mỹ Đức Tây |
Ấp My An |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
173 |
Chợ Cái Thia |
Ấp My Phu |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
174 |
Chợ Cổ Cò |
Ấp Thái Hòa |
Xã Mỹ Lợi |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
175 |
Chợ Ông Hưng |
Ấp My Hưng A |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
176 |
Chợ Đầu mối trái cây |
Ấp 2 |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
177 |
Chợ Bình Thạnh |
Ấp Bình Tân |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
178 |
Chợ Xẻo Quýt |
Ấp Mỹ Long 3 |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
179 |
Chợ Mỹ Lợi A |
Ấp Lợi Nhơn |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000. |
|
180 |
Chợ Hưng Lợi |
Ấp Hưng Lợi |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000 |
|
181 |
Chợ Mỹ Lợi B |
Ấp Lợi Nhơn |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000 |
|
182 |
Chợ Kinh Kho |
Ấp Lợi Thuận |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
183 |
Chợ Mỹ Quí |
Ấp Mỹ Tây 1 |
Xã Mỹ Quí |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
184 |
Chợ Tịnh Hà |
Ấp An Thị |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
185 |
Chợ An Khương |
Ấp An Khương |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
186 |
Chợ Trung Hòa |
Ấp Phú Hòa |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.400 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.400 |
|
187 |
Chợ Tân Bình Thạnh |
Ấp Bình Cách |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
188 |
Chợ Bà Tồn |
Ấp 10 |
Xã Mỹ Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
189 |
Chợ Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Tây |
Xã Mỹ Thọ |
1 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt) do nhà nước đầu tư hoàn chỉnh: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy, Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng có mái che: 1.500 * Khu vực có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Lô) có mái che do nhà nước đầu tư: 2.000 - Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): + Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy, Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 2.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng không có mái che: 1.500 |
|
190 |
Chợ Ngã Năm |
Ấp Chà Là |
Xã Mỹ Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
191 |
Chợ Mỹ Tân |
Ấp 2 |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
192 |
Chợ Mỹ Trung |
Ấp Mỹ Thị A |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
193 |
Chợ Hồng XiNa |
Ấp Mỹ Lược |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
194 |
Chợ Mỹ Xương |
Ấp Mỹ Xương |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt) do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 * Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do nhà nước hoặc tiểu thương đầu tư: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che: 1.000 |
|
195 |
Chợ Mỹ Hội |
Ấp Đông Mỹ |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ + Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 + Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che: 1.000 |
|
196 |
Chợ Kiểm Điền |
Ấp Mỹ Đông Ba |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 * Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng không có mái che: 1.000 |
|
197 |
Chợ Tam Bình |
Ấp Bình Thuận |
Xã Ngũ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
198 |
Chợ Ngũ Hiệp |
Ấp Hòa Hảo |
Xã Ngũ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
199 |
Chợ Cái Mít |
Ấp Hòa Định 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
200 |
Chợ Định Hòa |
Ấp Định Thành |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
201 |
Chợ Tân Hoà |
Ấp Hòa Bình |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
202 |
Chợ Giao Thông |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
203 |
Chợ Tân Thuận |
Ấp Tân Thuận 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
204 |
Chợ Bù hút |
Áp Tân An |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
205 |
Chợ Cái Quýt |
Ấp Hòa Định 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
206 |
Chợ Phong Mỹ |
Ấp 1 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 800 |
|
207 |
Chợ Cái Tàu Hạ |
Ấp Phú Mỹ Hiệp |
Xã Phú Hựu |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản- tự tiêu): 2.400 |
|
208 |
Chợ Ngã Tư |
Ấp 4 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
209 |
Chợ Gáo Giồng |
Ấp 10 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
210 |
Chợ Phú Cường |
Ấp A |
Xã Phú Cường |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt, trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
211 |
Chợ Kinh 15 |
Ấp C |
Xã Phú Cường |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
212 |
Chợ An Phú Thuận |
Ấp Phú Thạnh 1 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
213 |
Chợ An Hiệp (Cái Trầu) |
Ấp Tân Thạnh 2 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
214 |
Chợ Phú Hựu |
Ấp Phú Bình 2 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
215 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Bình Phú |
Xã Phú Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
216 |
Chợ Thành Công |
Ấp Bình Hưng |
Xã Phú Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
217 |
Chợ Phú Thọ |
Ấp Phú Thọ B |
Xã Phú Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
218 |
Chợ Phú Thành A |
Ấp Long Phú A |
Xã Phú Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
219 |
Chợ Phương Thịnh |
Ấp 2A |
Xã Phương Thịnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.400 |
|
220 |
Chợ Tân Dương |
Ấp Tân Lộc A |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
221 |
Chợ Phú Long |
Ấp Phú Long |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
222 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Tân Thành |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
223 |
Chợ Hoà Thành |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
224 |
Chợ Tân Điền |
Ấp Trung |
Xã Tân Điền |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
225 |
Chợ Bình Ân |
Ấp Gò Me |
Xã Tân Điền |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
226 |
Chợ Ấp 2 Tân Phước |
Ấp Tân Phước 2 |
Xã Tân Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
227 |
Chợ Tân Tây |
Ấp Tân Tây 1 |
Xã Tân Đông |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 3.000 + Vị trí còn lại: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 4.000 |
|
228 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Tân Phước 7 |
Xã Tân Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 2.000 + Vị trí còn lại: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
229 |
Chợ Gò Công Đông |
Ấp Hòa Thơm 2 |
Xã Tân Hòa |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 5.000 |
|
230 |
Chợ Tân Hồng |
Ấp 1 |
Xã Tân Hồng |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
231 |
Chợ Bình Nghị |
Ấp Hòa Bình |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích kiot: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
232 |
Chợ Giồng Tân |
Ấp Tân Xuân |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích kiot: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
233 |
Chợ Vạn Thành |
Ấp Vạn Thành |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.500 |
|
234 |
Chợ Tân Hộ Cơ (Tân Hòa) |
Ấp Gò Bói |
Xã Tân Hộ Cơ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
235 |
Chợ Sa Rài |
Ấp 3 |
Xã Tân Hồng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
237 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Công Tạo |
Xã Tân Hồng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
238 |
Chợ Tân Hương |
Ấp Tân Hòa |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
239 |
Chợ Cổ Chi |
Ấp Khu Phố |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
240 |
Chợ khu tái định cư Tân Hương |
Ấp Tân Phú |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
241 |
Chợ Thủ Củ |
Ấp Hưng Hòa |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Chợ không có nhà lồng chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - góc khuất): 800 |
|
242 |
Chợ Vàm Đinh |
Ấp Hưng Thạnh Đông |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt mặt tiền, thuận lợi 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt có vị trí không phải mặt tiền và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - góc khuất): 800 |
|
243 |
Chợ Nước Xoáy |
Ấp Hưng Mỹ Tây |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt 2 mặt tiền thuận lợi 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt có vị trí không phải mặt tiền và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu- góc khuất): 800 |
|
244 |
Chợ Tân Long |
Ấp Tân Hội A |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
245 |
Chợ Tân Bình |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
246 |
Chợ Tân Hưng |
Ấp Tân Long |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
247 |
Chợ Nha Mân |
Ấp Tân Lập |
Xã Tân Nhuận Đông |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.700 |
|
248 |
Chợ Tân Thới |
Ấp Tân Quới |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
249 |
Chợ Tân Hòa |
Ấp Tân Long |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
250 |
Chợ Tân Quới |
Ấp Thượng |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
251 |
Chợ Kinh Mới |
Ấp An Ninh |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
252 |
Chợ Hòa Tân |
Ấp Hòa Bình |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.300 |
|
253 |
Chợ Xẻo Mát |
Ấp Hòa Quới |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
254 |
Chợ Dinh (Ông Đại) |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
255 |
Chợ An Khánh |
Ấp An Hưng |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.300 |
|
256 |
Chợ Mỹ Hạnh Đông |
Ấp Mỹ Phú |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
257 |
Chợ Tân Hội |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
258 |
Chợ Quý Thạnh |
Ấp Quý Thạnh |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
259 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Bắc |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
260 |
Chợ Phú Long |
Ấp Phú Thạnh |
Xã Tân Phú Trung |
2 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
261 |
Chợ Phú Thạnh |
Ấp Bãi Bùn |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
262 |
Chợ Phú Đông |
Ấp Lý Quàn 2 |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
263 |
Chợ Phú Tân |
Ấp Phú Hữu |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
264 |
Chợ Cả Thu |
Ấp Cả Thu 1 |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
265 |
Chợ Tân Phước |
Ấp 2 |
Xã Tân Phước 1 |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và Dich vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.000 |
|
266 |
Chợ Tân Phú Trung 1 |
Ấp Tân Phú |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
267 |
Chợ Tân Bình |
Ấp An Hòa Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
268 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Tân Hòa 2 |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
269 |
Chợ Bình Tiên |
Ấp Tân Mỹ |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
270 |
Chợ Bắc Đông |
Ấp Mỹ Lộc |
Xã Tân Phước 1 |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 800 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.000 |
|
271 |
Chợ Thạnh Tân |
Ấp 4 |
Xã Tân Phước 2 |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và dãy sạp là mặt tiền tiếp giáp đường: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và dãy sạp không phải mặt tiền tiếp giáp đường: 600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
272 |
Chợ Long Sơn Ngọc |
Ấp Long Sơn |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
273 |
Chợ Biên Giới Thông Bình |
Ấp Phước Tiên |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
274 |
Chợ Tân Thành A |
Ấp Anh Dũng |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
275 |
Chợ Phú Lợi |
Ấp 2 |
Xã Tân Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và khu vực có mái che: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
276 |
Chợ Tân Thạnh |
Ấp Trung |
Xã Tân Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và khu vực có mái che: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
277 |
Chợ xã Tân Thạnh |
Ấp Tân Thành 2 |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
278 |
Chợ ấp Tân Đông |
Ấp Tân Đông |
Xã Tân Thới |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
279 |
Chợ xã Tân Phú |
Ấp Tân Ninh |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: + Vị trí nằm gần đường Tỉnh 877B (dưới 35m): 3.500 + Vị trí nằm phía trong so với đường Tỉnh 877B ngay sau vị trí 1 35-45m so với ĐT 877B): 3.000 + Vị trí nằm sâu phía trong cùng (trên 45m so với ĐT 877B): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (mặt trước giáp đường ĐT 877B): 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán thực phẩm tươi sống): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
280 |
Chợ Thanh Bình |
Ấp Tân Đông B |
Xã Thanh Bình |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng trái cây): 1.000 |
|
281 |
Chợ xã Tân Thới |
Ấp Tân Hiệp |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: + Vị trí nằm gần đường Tỉnh 877B (dưới 20m): 3.500 + Vị trí nằm phí trong so với đường Tỉnh 877B ngay sau vị trí 1 (20-30m so với ĐT 877B): 3.000 + Vị trí nằm sâu phía trong cùng (trên 30m so với ĐT 877B): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (mặt trước giáp đường ĐT 877B): 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
282 |
Chợ Ông Văn |
Ấp Bình Phú Quới |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
283 |
Chợ Tân Thuận Bình |
Ấp Tân Hòa |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
284 |
Chợ Quơn Long |
Ấp Long Thạnh |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng ch: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
285 |
Chợ Thanh Mỹ |
Ấp Hưng Lợi |
Xã Thanh Mỹ |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
286 |
Chợ Tân Mỹ |
Ấp 1 |
Xã Thanh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
287 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Tân Hoà B |
Xã Thanh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
288 |
Chợ Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 4 |
Xã Tháp Mười |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
289 |
Chợ Tân Thanh |
Ấp 8 |
Xã Thanh Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí còn lại: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 |
|
290 |
Chợ Vàm Xáng |
Ấp 13 |
Xã Thanh Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí còn lại: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 |
|
291 |
Chợ Phú Điền |
Ấp Phú Điền |
Xã Thanh Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
292 |
Chợ Tam Nông |
Ấp 2 |
Xã Tràm Chim |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng Chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh bên ngoài nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng Chợ và khu bán hàng tự sản - tự tiêu: 1.500 |
|
293 |
Chợ Thạnh Lộc |
Ấp 3 |
Xã Thạnh Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
294 |
Chợ Vĩnh Bình |
Ấp 2 |
Xã Vĩnh Bình |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
295 |
Chợ Thường Phước |
Ấp 1 |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
296 |
Chợ Thường Thới |
Ấp Thường Thới |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
297 |
Chợ Thường Thới Tiền |
Ấp Trung Tâm |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
298 |
Chợ Tân Công Sính |
Ấp Tân Hưng |
Xã Tràm Chim |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh bên ngoài nhà lồng Chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng Chợ và khu bán hàng tự sản - tự tiêu: 1.000 |
|
299 |
Chợ Cầu Kênh 14 |
Ấp Bình An |
Xã Vĩnh Hựu |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt, nhà lồng chợ, sân chợ là: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 2.400 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí không phải mặt tiền, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ là: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu, không cố định): 2.000 |
|
300 |
Chợ Trường Xuân |
Ấp 5A |
Xã Trường Xuân |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2 000 |
|
301 |
Chợ Trái cây Vĩnh Kim |
Ấp Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Kim |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các nhà vựa, ki- ốt và diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (hộ kinh doanh tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
302 |
Chợ Thạnh Yên |
Ấp Thạnh Yên |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 1.200 |
|
303 |
Chợ Cao Lãnh |
Khóm 7 |
Phường Cao Lãnh |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
304 |
Chợ Bình Đông |
Ấp Bình Đông |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
305 |
Chợ Thạnh Lạc Đông |
Ấp Thạn Lạc Đông |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 2.100 |
|
306 |
Chợ Thạnh An |
Ấp Thạnh An |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
307 |
Chợ Long Vĩnh |
Ấp Thới An A |
Xã Vĩnh hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích nhà lồng chợ + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.800 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 - Vị trí không phải mặt tiền, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu, không cố định): 2.000 |
|
308 |
Chợ Phú Phong |
Ấp Phú Thạnh |
Xã Vĩnh Kim |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
* Ghi chú: Chợ An Phong và chợ Trường Xuân được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách, tuy nhiên, khu vực bên ngoài nhà lồng chợ do ngân sách đầu tư và do UBND xã quản lý nên UBND tỉnh chỉ quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng bên ngoài nhà lồng chợ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 480/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 14 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 873/TTr-SCT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. (Có kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Tên chợ |
Địa chỉ |
Hạng chợ |
Giá đã bao gồm thuế VAT (đồng/m2/ngày) |
|
|
Ấp/Khu phố/khóm |
Xã/Phường |
||||
|
1 |
Chợ Mương Lớn |
Khóm An Hòa |
Phường An Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực không có mái che và bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
2 |
Chợ An Bình B |
Khóm 1 |
Phường An Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
3 |
Chợ Long Chánh |
Khu phố Long Chánh |
Phường Bình Xuân |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - kinh doanh không thường xuyên): 2.000 |
|
4 |
Chợ Bình Xuân |
Khu phố 6 |
Phường Bình Xuân |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - kinh doanh không thường xuyên) 2.000 |
|
5 |
Chợ Tam Long |
Khu phố 2B |
Phường Cai Lậy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
6 |
Chợ Long Khánh |
Khu phố Phú Thuận |
Phường Cai Lậy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
7 |
Chợ Hòa An |
Khóm Hòa Khánh |
Phường Cao Lãnh |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
8 |
Chợ Tân Việt Hoà |
Khóm Tân Hòa Việt |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
9 |
Chợ Tân Thuận Tây |
Khóm Tân Dân |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
10 |
Chợ Thông Lưu |
Khóm Đông Bình |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
11 |
Chợ Tân Tịch |
Khóm Tân Thuận |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
12 |
Chợ Tịnh Thới |
Khóm Tịnh Long |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
13 |
Chợ Mỹ Ngãi |
Khóm 1 |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
14 |
Chợ Tân Thuận Đông |
Khóm Đông Thạnh |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000- Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
15 |
Chợ Long Hồi |
Khóm Tịnh Hưng |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
16 |
Chợ Xẻo Bèo (CDC) |
Khóm Hòa Mỹ |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
17 |
Chợ Sáu Quốc |
Khóm Hòa Long |
Phường Cao Lãnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che hoặc mái che do người sử dụng diện tích tự trang bị: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che (khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 1.000 |
|
18 |
Chợ Trái cây |
Khu phố 1 |
Phường Đạo Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
19 |
Chợ Gò Công |
Khu phố 1 |
Phường Gò Công |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.300 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 4.000 |
|
20 |
Chợ Phường 1 |
Khu phố 5 |
Phường Gò Công |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 3.000 |
|
21 |
Chợ Long Hòa |
Khu phố Việt Hùng |
Phường Gò Công |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ, hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.800 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định, hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí): 2.000 |
|
22 |
Chợ Bình Thạnh |
Khóm Bình Hòa |
Phường Hồng Ngự |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích mặt tiền bên trong và ngoài nhà lồng chợ: 2.500 |
|
23 |
Chợ Hồng Ngự |
Khóm 4 |
Phường Hồng Ngự |
1 |
- Khu vực Tạp Hóa: + Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt mặt tiền và các Ki-ốt liền kề: 5.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt phía trong: 4.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Khu vực Bách hóa; Khu vực Cá - Thịt và Khu vực Rau - Củ - Quả (đối với dịch vụ sử dụng diện tích các Lô mặt tiền và các lô phía trong và dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
|
24 |
Chợ Long Thuận |
Khu phố Thuận An |
Phường Long Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích là các điểm kinh doanh nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có 2 mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài các cửa ra vào chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích là các điểm kinh doanh có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích là vị trí không thuận lợi, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.500 - Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng) 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích tại các ki-ốt trong khuôn viên chợ: 3.000 |
|
25 |
Chợ Trần Quốc Toản |
Khóm 5 |
Phường Mỹ Ngãi |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
26 |
Chợ Mỹ Ngãi |
Khóm 7 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
27 |
Chợ Phường 11 |
Khóm 4 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng lưu động): 800 |
|
28 |
Chợ Tân Nghĩa |
Khóm 14 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
29 |
Chợ Bà Học |
Khóm 10 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 |
|
30 |
Chợ Bình Trị |
Khóm 10 |
Phường Mỹ Ngãi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
31 |
Chợ Tân Mỹ Chánh |
Khu phố Phong Thuận |
Phường Mỹ Phong |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở gốc khuất của chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
32 |
Chợ Mỹ Phong |
Khu phố Mỹ Hòa |
Phường Mỹ Phong |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở gốc khuất của chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
33 |
Chợ Cai Lậy |
Khu phố 1 |
Phường Mỹ Phước Tây |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt; quầy; dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.500 + Vị trí nằm ở khu vực đường chính nội bộ bên trong nhà lồng chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường phụ nội bộ bên trong nhà lồng chợ hoặc có hai mặt tiền đường phụ nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản -tự tiêu): 3.000 |
|
34 |
Chợ Mỹ Phước Tây |
Khu phố Kinh 12 |
Phường Mỹ Phước Tây |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
|
35 |
Chợ Mỹ Hạnh Trung |
Khu phố Mỹ Hòa |
Phường Mỹ Phước Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
36 |
Chợ Phường 3 |
Khu phố 7 |
Phường Mỹ Phước Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
37 |
Chợ cá lẻ Mỹ Tho |
Khu phố 2 |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
38 |
Chợ Tân Long |
Khu phố Thuận Hà |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
39 |
Chợ Thủy sản Mỹ Tho |
Khu phố 25 |
Phường Mỹ Tho |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 4.000 |
|
40 |
Chợ Rạch Chanh |
Khóm 3 |
Phường Mỹ Trà |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
41 |
Chợ Nhị Mỹ |
Khóm Nguyễn Cừ |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
42 |
Chợ An Bình |
Khóm An Định |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
43 |
Chợ Mỹ Trà |
Khóm Mỹ Thượng |
Phường Mỹ Trà |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
44 |
Chợ Nhị Quý |
Khu phố Quý Chánh |
Phường Nhị Quý |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
45 |
Chợ Phú Quý |
Khu phố Phú Hưng |
Phường Nhị Quý |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
46 |
Chợ Tân Quy |
Khóm Vườn Hồng |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
47 |
Chợ Ông Quế |
Khóm Khánh Nhơn |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
48 |
Chợ Nàng Hai |
Khóm Tân Hòa |
Phường Sa Đéc |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
49 |
Chợ Sa Đéc |
Khóm Kiến An |
Phường Sa Đéc |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
50 |
Chợ Thủy sản |
Khóm Kiến An |
Phường Sa Đéc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
51 |
Chợ Xã Lới |
Khu phố Xã Lới |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
52 |
Chợ Tân Trung |
Khu phố Ông Cai |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
53 |
Chợ Bình Đông |
Khu phố Cộng Lạc |
Phường Sơn Qui |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
54 |
Chợ Vòng Nhỏ |
Khu phố 4 |
Phường Thới Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài và bên trong nhà lồng chợ: 3.000 |
|
55 |
Chợ Thới Sơn |
Khu phố Thới Thạnh |
Phường Thới Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (hộ bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
56 |
Chợ An Lạc |
Khóm An Lạc |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
57 |
Chợ Cả Sách |
Ấp Bình Hoà Thượng |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
58 |
Chợ Cầu Muống |
Ấp 1 |
Phường Thường Lạc |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
59 |
Chợ Trung Lương |
Khu phố Trung Lương |
Phường Trung An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
60 |
Chợ Trung An |
Khu phố 1 |
Phường Trung An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ: 4.000 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 4.000 |
|
61 |
Chợ An Hữu |
Ấp 4 |
Xã An Hữu |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 20.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
62 |
Chợ An Hòa |
Ấp 1 |
Xã An Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
63 |
Chợ Mỹ Lương |
Ấp Lương Lễ |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
64 |
Chợ Hòa Lộc |
Ấp Hòa |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
65 |
Chợ Ấp Bình |
Ấp Bình |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
66 |
Chợ Hòa Hưng |
Ấp Khu phố |
Xã An Hữu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 1.300. + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 1.000 |
|
67 |
Chợ Giồng Găng |
Ấp Tân Bảnh |
Xã An Phước |
2 |
- Dịch vụ sử dụng Ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
68 |
Chợ An Phong |
Ấp Thị |
Xã An Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
69 |
Chợ An Long |
Ấp Phú Thọ |
Xã An Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Kiôt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
70 |
Chợ An Phước |
Ấp An Thọ |
Xã An Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng lưu động): 800 |
|
71 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Hoàng Việt |
Xã An Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
72 |
Chợ An Thạnh Thủy |
Ấp An Khương |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
73 |
Chợ Thống Linh |
Ấp 3P |
Xã Ba Sao |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ các ki-ốt): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
74 |
Chợ Bình Phan |
Ấp Bình Thọ Trung |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
75 |
Chợ Bình Phục Nhứt |
Ấp Bình Khương 1 |
Xã An Thạnh Thủy |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
76 |
Chợ Ba Sao |
Ấp 3 |
Xã Ba Sao |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ các ki-ốt): 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 800 |
|
77 |
Chợ Tân Hội Trung |
Ấp 1T |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
78 |
Chợ Bình Hàng Tây |
Ấp 3B |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
79 |
Chợ Bình Hàng Trung |
Ấp 4 |
Xã Bình Hàng Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
80 |
Chợ Hòa Định |
Ấp Hòa Lạc Trung |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
81 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Bình Tịnh |
Xã Bình Phú |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
82 |
Chợ Cầu Đúc |
Ấp Tân Ninh |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
83 |
Chợ Bình Ninh |
Ấp Bình Phú |
Xã Bình Ninh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
84 |
Chợ Bình Thành |
Ấp Bình Thành |
Xã Bình Thành |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực mua bán hàng hóa không ổn định, hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
85 |
Chợ Cẩm Sơn |
Ấp 7 |
Xã Bình Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.200 |
|
86 |
Chợ Phú An |
Ấp 2 |
Xã Bình Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
87 |
Chợ Cái Tre |
Ấp Bình Định |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực không có mái che hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng 700 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 700 |
|
88 |
Chợ Bình Thuận |
Ấp Bình Thuận |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 860 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng: 600 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 600 |
|
89 |
Chợ Cái Bè |
Ấp 1 |
Xã Cái Bè |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
90 |
Chợ Hòa Khánh |
Ấp Khu phố |
Xã Cái Bè |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 2.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
91 |
Chợ Tân Hiệp |
Ấp Ga |
Xã Châu Thành |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 3.000 |
|
92 |
Chợ Bình Tấn |
Ấp 3 |
Xã Bình Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng hoặc có mái che do người sử dụng diện tích bán hàng tự xây dựng: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu: 800 |
|
93 |
Chợ Long An |
Ấp Long Thạnh |
Xã Châu Thành |
|
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
94 |
Chợ Thuộc Nhiêu |
Ấp Trung Nam |
Xã Bình Trưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
95 |
Chợ Chợ Gạo |
Ấp 2 |
Xã Chợ Gạo |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 4.000 |
|
96 |
Chợ Tân Lý Tây |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Châu Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
97 |
Chợ Thân Cửu Nghĩa |
Ấp Thân Đạo |
Xã Châu Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
98 |
Chợ Song Bình |
Ấp Bình Long |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 |
|
99 |
Chợ Khu III |
Ấp 3 |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.600 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 |
|
100 |
Chợ Long Bình Điền |
Ấp Bình Hạnh |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
101 |
Chợ Điền Mỹ |
Ấp Điền Mỹ |
Xã Chợ Gạo |
3 |
- Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.600 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên trong chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
102 |
Chợ Thạnh Hưng |
Ấp Thạnh Hưng |
Xã Đồng Sơn |
|
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích khu vực ngoài nhà lồng chợ + Tiểu thương đăng ký cố định: 1.600 + Tiểu thương không cố định: 2.000 |
|
103 |
Chợ Đốc Binh Kiều |
Ấp 3 |
Xã Đốc Binh Kiều |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt vị trí mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
104 |
Chợ Tân Kiều |
Ấp 3 |
Xã Đốc Binh Kiều |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt vị trí mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
105 |
Chợ Dinh |
Ấp Thạnh Thới |
Xã Đồng Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một mặt tiền giáp bên ngoài chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
106 |
Chợ Bình Nhì |
Ấp Bình Đông Trung |
Xã Đồng Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
107 |
Chợ Biển Tân Thành |
Ấp Cầu Muống |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
108 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Chợ |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
109 |
Chợ Đèn Đỏ |
Ấp Đèn Đỏ |
Xã Gò Công Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 3.000 |
|
110 |
Chợ Vàm Láng |
Ấp Chợ 2 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 4.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 3.000 |
|
111 |
Chợ Thiên Hộ |
Ấp Hậu Phú 1 |
Xã Hậu Mỹ |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
112 |
Chợ Kiểng Phước |
Ấp Chợ 3 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 4.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 2.000 |
|
113 |
Chợ Gia Thuận |
Ấp 2 |
Xã Gia Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: + Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định: 3.000 + Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định (kể cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ): 3.000 |
|
114 |
Chợ Hậu Mỹ Trinh |
Ấp Mỹ Tường |
Xã Hậu Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.250 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.250 |
|
115 |
Chợ Tân Phong |
Ấp Tân Thiện |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
116 |
Chợ Lai Vung |
Ấp 3 |
Xã Hòa Long |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, khu vực có mái che: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực không có mái che): 1.500 |
|
117 |
Chợ Bà Gòn |
Ấp Xuân Kiển |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các vị trí: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
118 |
Chợ Hiệp Đức |
Ấp Hiệp Nhơn |
Xã Hiệp Đức |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
119 |
Chợ Long Thắng |
Ấp Hoà Ninh |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
120 |
Chợ Long Thành |
Ấp Long Thành B |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
121 |
Chợ Cái Tắc |
Ấp Long Thành A |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che:1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
122 |
Chợ Long Định |
Ấp Long Định |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
123 |
Chợ Thông Dong |
Ấp Long Khánh A |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng không mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
124 |
Chợ CDC Cán Cờ |
Ấp Long Hưng 2 |
Xã Hòa Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ, Ki-ốt, khu có mái che: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ không có mái che và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 |
|
125 |
Chợ Kinh Xéo |
Ấp Mỹ Chánh B |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
126 |
Chợ Cái Nứa |
Ấp Hậu Hoa |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
127 |
Chợ Giồng |
Ấp Mỹ Trung |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
128 |
Chợ An Bình |
Ấp An Bình |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
129 |
Chợ Cầu Xéo |
Ấp khu phố Cầu Xéo |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
130 |
Chợ Phú Mỹ |
Ấp Phú Hữu |
Xã Hưng Thạnh |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ot; Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 - Vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
131 |
Chợ Cà Giăm |
Ấp Mỹ Phú B |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
132 |
Chợ An Thái |
Ấp An Thái |
Xã Hội Cư |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
133 |
Chợ Tân Hòa Thành |
Ấp Tân Quới |
Xã Hưng Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở góc khuất chợ: 900 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
134 |
Chợ Hưng Thạnh |
Ấp Hưng Điền |
Xã Hưng Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt; dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 850 - Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 650 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
135 |
Chợ Định Yên |
Ấp An Bình và ấp An lợi B |
Xã Lai Vung |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
136 |
Chợ Bình Đức |
Ấp Lộ Ngang |
Xã Kim Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
137 |
Chợ Rạch Gầm |
Ấp Hội |
Xã Kim Sơn |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
138 |
Chợ Hoà Lạc |
Ấp An Hòa |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt:1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
139 |
Chợ Lấp Vò |
Ấp Bình Thạnh 1 |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
140 |
Chợ Vĩnh Thạnh |
Ấp Vĩnh Bình A |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
141 |
Chợ Vàm Cống |
Ấp Bình Lợi |
Xã Lấp Vò |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
142 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Tân Thuận |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
143 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Tân Bình |
Xã Lai Vung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
144 |
Chợ Bàu Hút |
Ấp Bình Trung |
Xã Lấp Vò |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
145 |
Chợ Bình Tân |
Ấp Thuận Trị |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 32, 39, 46, 53, 55, 56, 59, 45, 31, 27, 28;70, 72, 76, 80, 84: 2.400 - Vị trí Lô số 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 54, 57, 58, 38, 52, 26, 29, 30, 41, 42;85, 86, 87: 2.100 - Vị trí Lô số 33, 34, 35, 36, 37, 43, 44, 48, 40, 47, 49, 50, 51, 71, 73, 74, 75, 77, 78, 79, 81, 82, 83: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
146 |
Chợ Long Bình |
Ấp Thới Hòa |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô 9, 10, 15, 16, 25, 26, 31, 32, 37, 38, 43, 44, 49: 3.000 - Vị trí Lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17 - 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 37: 2.600 - Vị trí Lô 39, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
147 |
Chợ Xóm Thủ |
Ấp Xóm Thủ |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 01, 04, 06, 07, 09, 13, 16: 1.800 - Vị trí Lô số 08, 17, 18: 1.200 - Vị trí Lô số 02, 03, 05, 10, 11, 12, 14, 15: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
148 |
Chợ Long Định |
Ấp Mới |
Xã Long Định |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 3.000 |
|
149 |
Chợ Quới An |
Ấp Quới An |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 1, 4, 6, 7, 9, 13, 16: 1.800 - Vị trí Lô số 8, 17, 18: 1.200 - Vị trí Lô số 2, 3, 5, 10, 11, 12, 14, 15: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
150 |
Chợ Ninh Quới |
Ấp Ninh Quới |
Xã Long Bình |
3 |
- Vị trí Lô số 1, 6, 13, 20: 1.800 - Vị trí Lô số 12, 19: 1.200 - Vị trí Lô số 2,3,4,5,7,8,9,10,11,14 - 18,21 - 27: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (cả hộ nhà vườn đem hàng hóa ra bán tại chợ, không phân biệt vị trí, ngành hàng): 2.000 |
|
151 |
Chợ Gò Lũy |
Ấp Tây |
Xã Long Định |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
152 |
Chợ Đông Hòa |
Ấp Trung |
Xã Long Định |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 |
|
153 |
Chợ Xoài Hột Trong |
Ấp Chợ |
Xã Long Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí là vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
154 |
Chợ Bưng |
Ấp Khu Phố |
Xã Long Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí là vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
155 |
Chợ Cây Sung |
Ấp Long Hữu |
Xã Long Khánh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
156 |
Chợ Long Khánh B |
Ấp Long Thái |
Xã Long Khánh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
157 |
Chợ Phú Thuận B |
Ấp Phú Lợi A |
Xã Long Phú Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
158 |
Chợ Long Thuận |
Ấp Long Hưng |
Xã Long Phú Thuận |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
159 |
Chợ Đất Sét |
Ấp An Thuận |
Xã Mỹ An Hưng |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
160 |
Chợ Ba Dừa |
Ấp 17 |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
161 |
Chợ Mỹ Long |
Ấp Mỹ Hội |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
162 |
Chợ Cả Mít |
Ấp Mỹ Lợi B |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.400 |
|
163 |
Chợ Ba Dầu |
Ấp Mỹ Thuận |
Xã Long Tiên |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích có vị trí không thuận lợi bên trong nhà lồng chợ: 1.400 |
|
164 |
Chợ Ngã Ba Tháp |
Ấp An Phú Đông |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
165 |
Chợ Tòng Sơn |
Ấp An Ninh |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
166 |
Chợ Mương Kinh |
Ấp An Phú Đông |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
167 |
Chợ Cai Châu |
Ấp Tân Trong |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
168 |
Chợ Cầu Bắc |
Ấp Tân Thuận B |
Xã Mỹ An Hưng |
3 |
Chợ không có nhà lồng - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.400 |
|
169 |
Chợ Ông Vẽ |
Ấp My Quơi |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích trong chợ: 1.300 |
|
170 |
Chợ Mỹ Hiệp |
Ấp 1 |
Xã Mỹ Hiệp |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 5.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 3.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
171 |
Chợ Mỹ Thiện |
Ấp My Quơi |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 -Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
172 |
Chợ Mỹ Đức Tây |
Ấp My An |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
173 |
Chợ Cái Thia |
Ấp My Phu |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
174 |
Chợ Cổ Cò |
Ấp Thái Hòa |
Xã Mỹ Lợi |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các điểm kinh doanh không phải là mặt tiền trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
175 |
Chợ Ông Hưng |
Ấp My Hưng A |
Xã Mỹ Đức Tây |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt, dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với một mặt tiền chợ: 1.500 - Vị trí nằm ở khu vực có hai đường nội bộ bên ngoài chợ tiếp giáp với nhà lồng chợ: 1.300 - Vị trí nằm ở góc khuất của chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.300 |
|
176 |
Chợ Đầu mối trái cây |
Ấp 2 |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
177 |
Chợ Bình Thạnh |
Ấp Bình Tân |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
178 |
Chợ Xẻo Quýt |
Ấp Mỹ Long 3 |
Xã Mỹ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp trong nhà lồng chợ: 4.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Sạp ngoài nhà lòng chợ (ngoài trời): 2.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
179 |
Chợ Mỹ Lợi A |
Ấp Lợi Nhơn |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000. |
|
180 |
Chợ Hưng Lợi |
Ấp Hưng Lợi |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000 |
|
181 |
Chợ Mỹ Lợi B |
Ấp Lợi Nhơn |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu) 1.000 |
|
182 |
Chợ Kinh Kho |
Ấp Lợi Thuận |
Xã Mỹ Lợi |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 |
|
183 |
Chợ Mỹ Quí |
Ấp Mỹ Tây 1 |
Xã Mỹ Quí |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
184 |
Chợ Tịnh Hà |
Ấp An Thị |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
185 |
Chợ An Khương |
Ấp An Khương |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
186 |
Chợ Trung Hòa |
Ấp Phú Hòa |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.400 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.400 |
|
187 |
Chợ Tân Bình Thạnh |
Ấp Bình Cách |
Xã Mỹ Tịnh An |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ (kể cả bãi giữ xe): 1.600 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí không thuận lợi; góc khuất của chợ, xã cửa ra vào nhà lồng chợ.: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ, các hộ kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ (Kể cả hộ nhà vườn đem ra Chợ bán) là: 1.600 |
|
188 |
Chợ Bà Tồn |
Ấp 10 |
Xã Mỹ Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
189 |
Chợ Mỹ Thọ |
Ấp Mỹ Tây |
Xã Mỹ Thọ |
1 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt) do nhà nước đầu tư hoàn chỉnh: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy, Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng có mái che: 1.500 * Khu vực có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Lô) có mái che do nhà nước đầu tư: 2.000 - Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): + Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy, Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 2.000 + Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng không có mái che: 1.500 |
|
190 |
Chợ Ngã Năm |
Ấp Chà Là |
Xã Mỹ Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
191 |
Chợ Mỹ Tân |
Ấp 2 |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
192 |
Chợ Mỹ Trung |
Ấp Mỹ Thị A |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
193 |
Chợ Hồng XiNa |
Ấp Mỹ Lược |
Xã Mỹ Thiện |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
194 |
Chợ Mỹ Xương |
Ấp Mỹ Xương |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt) do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 * Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do nhà nước hoặc tiểu thương đầu tư: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che: 1.000 |
|
195 |
Chợ Mỹ Hội |
Ấp Đông Mỹ |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ + Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 + Dịch vụ sử dụng diện tích không có mái che: 1.000 |
|
196 |
Chợ Kiểm Điền |
Ấp Mỹ Đông Ba |
Xã Mỹ Thọ |
3 |
* Khu vực có mái che (nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 * Khu vực không có mái che (ngoài nhà lồng chợ): - Dịch vụ sử dụng diện tích Quầy (Kiốt), Sạp do tiểu thương tự đầu tư: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng không có mái che: 1.000 |
|
197 |
Chợ Tam Bình |
Ấp Bình Thuận |
Xã Ngũ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
198 |
Chợ Ngũ Hiệp |
Ấp Hòa Hảo |
Xã Ngũ Hiệp |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
199 |
Chợ Cái Mít |
Ấp Hòa Định 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
200 |
Chợ Định Hòa |
Ấp Định Thành |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
201 |
Chợ Tân Hoà |
Ấp Hòa Bình |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
202 |
Chợ Giao Thông |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
203 |
Chợ Tân Thuận |
Ấp Tân Thuận 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
204 |
Chợ Bù hút |
Áp Tân An |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
205 |
Chợ Cái Quýt |
Ấp Hòa Định 1 |
Xã Phong Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.600 |
|
206 |
Chợ Phong Mỹ |
Ấp 1 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 800 |
|
207 |
Chợ Cái Tàu Hạ |
Ấp Phú Mỹ Hiệp |
Xã Phú Hựu |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản- tự tiêu): 2.400 |
|
208 |
Chợ Ngã Tư |
Ấp 4 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
209 |
Chợ Gáo Giồng |
Ấp 10 |
Xã Phong Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.000 |
|
210 |
Chợ Phú Cường |
Ấp A |
Xã Phú Cường |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt, trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
211 |
Chợ Kinh 15 |
Ấp C |
Xã Phú Cường |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.000 |
|
212 |
Chợ An Phú Thuận |
Ấp Phú Thạnh 1 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
213 |
Chợ An Hiệp (Cái Trầu) |
Ấp Tân Thạnh 2 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
214 |
Chợ Phú Hựu |
Ấp Phú Bình 2 |
Xã Phú Hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
215 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Bình Phú |
Xã Phú Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
216 |
Chợ Thành Công |
Ấp Bình Hưng |
Xã Phú Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
217 |
Chợ Phú Thọ |
Ấp Phú Thọ B |
Xã Phú Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ôt trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
218 |
Chợ Phú Thành A |
Ấp Long Phú A |
Xã Phú Thọ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các kiôt trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
219 |
Chợ Phương Thịnh |
Ấp 2A |
Xã Phương Thịnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.400 |
|
220 |
Chợ Tân Dương |
Ấp Tân Lộc A |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
221 |
Chợ Phú Long |
Ấp Phú Long |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
222 |
Chợ Tân Thành |
Ấp Tân Thành |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
223 |
Chợ Hoà Thành |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Dương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.200 |
|
224 |
Chợ Tân Điền |
Ấp Trung |
Xã Tân Điền |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
225 |
Chợ Bình Ân |
Ấp Gò Me |
Xã Tân Điền |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
226 |
Chợ Ấp 2 Tân Phước |
Ấp Tân Phước 2 |
Xã Tân Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, dịch sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
227 |
Chợ Tân Tây |
Ấp Tân Tây 1 |
Xã Tân Đông |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 3.000 + Vị trí còn lại: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 4.000 |
|
228 |
Chợ Tân Phước |
Ấp Tân Phước 7 |
Xã Tân Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 2.000 + Vị trí còn lại: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (Khu vực bán hàng tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
229 |
Chợ Gò Công Đông |
Ấp Hòa Thơm 2 |
Xã Tân Hòa |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 4.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 5.000 |
|
230 |
Chợ Tân Hồng |
Ấp 1 |
Xã Tân Hồng |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
231 |
Chợ Bình Nghị |
Ấp Hòa Bình |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích kiot: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
232 |
Chợ Giồng Tân |
Ấp Tân Xuân |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích kiot: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 2.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
233 |
Chợ Vạn Thành |
Ấp Vạn Thành |
Xã Tân Hòa |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 3.000 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ, hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.500 |
|
234 |
Chợ Tân Hộ Cơ (Tân Hòa) |
Ấp Gò Bói |
Xã Tân Hộ Cơ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
235 |
Chợ Sa Rài |
Ấp 3 |
Xã Tân Hồng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
237 |
Chợ Bình Phú |
Ấp Công Tạo |
Xã Tân Hồng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
238 |
Chợ Tân Hương |
Ấp Tân Hòa |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
239 |
Chợ Cổ Chi |
Ấp Khu Phố |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
240 |
Chợ khu tái định cư Tân Hương |
Ấp Tân Phú |
Xã Tân Hương |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt (sạp) và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.350 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc góc khuất của chợ: 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
241 |
Chợ Thủ Củ |
Ấp Hưng Hòa |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Chợ không có nhà lồng chợ. Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - góc khuất): 800 |
|
242 |
Chợ Vàm Đinh |
Ấp Hưng Thạnh Đông |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt mặt tiền, thuận lợi 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt có vị trí không phải mặt tiền và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu - góc khuất): 800 |
|
243 |
Chợ Nước Xoáy |
Ấp Hưng Mỹ Tây |
Xã Tân Khánh Trung |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt 2 mặt tiền thuận lợi 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt có vị trí không phải mặt tiền và điểm kinh doanh trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu- góc khuất): 800 |
|
244 |
Chợ Tân Long |
Ấp Tân Hội A |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
245 |
Chợ Tân Bình |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
246 |
Chợ Tân Hưng |
Ấp Tân Long |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
247 |
Chợ Nha Mân |
Ấp Tân Lập |
Xã Tân Nhuận Đông |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 2.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.700 |
|
248 |
Chợ Tân Thới |
Ấp Tân Quới |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
249 |
Chợ Tân Hòa |
Ấp Tân Long |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
250 |
Chợ Tân Quới |
Ấp Thượng |
Xã Tân Long |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (bao gồm khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.040 |
|
251 |
Chợ Kinh Mới |
Ấp An Ninh |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
252 |
Chợ Hòa Tân |
Ấp Hòa Bình |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.300 |
|
253 |
Chợ Xẻo Mát |
Ấp Hòa Quới |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
254 |
Chợ Dinh (Ông Đại) |
Ấp Tân Bình |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.200 |
|
255 |
Chợ An Khánh |
Ấp An Hưng |
Xã Tân Nhuận Đông |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt) 1.300 |
|
256 |
Chợ Mỹ Hạnh Đông |
Ấp Mỹ Phú |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
257 |
Chợ Tân Hội |
Ấp Tân Thạnh |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
258 |
Chợ Quý Thạnh |
Ấp Quý Thạnh |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
259 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Bắc |
Xã Tân Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.500 |
|
260 |
Chợ Phú Long |
Ấp Phú Thạnh |
Xã Tân Phú Trung |
2 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
261 |
Chợ Phú Thạnh |
Ấp Bãi Bùn |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
262 |
Chợ Phú Đông |
Ấp Lý Quàn 2 |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
263 |
Chợ Phú Tân |
Ấp Phú Hữu |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
264 |
Chợ Cả Thu |
Ấp Cả Thu 1 |
Xã Tân Phú Đông |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
265 |
Chợ Tân Phước |
Ấp 2 |
Xã Tân Phước 1 |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và Dich vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 1.200 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.000 |
|
266 |
Chợ Tân Phú Trung 1 |
Ấp Tân Phú |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
267 |
Chợ Tân Bình |
Ấp An Hòa Nhì |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
268 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Tân Hòa 2 |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
269 |
Chợ Bình Tiên |
Ấp Tân Mỹ |
Xã Tân Phú Trung |
3 |
- Dich vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 1.000 |
|
270 |
Chợ Bắc Đông |
Ấp Mỹ Lộc |
Xã Tân Phước 1 |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ: 800 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt): 2.000 |
|
271 |
Chợ Thạnh Tân |
Ấp 4 |
Xã Tân Phước 2 |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và dãy sạp là mặt tiền tiếp giáp đường: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và dãy sạp không phải mặt tiền tiếp giáp đường: 600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
272 |
Chợ Long Sơn Ngọc |
Ấp Long Sơn |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
273 |
Chợ Biên Giới Thông Bình |
Ấp Phước Tiên |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
274 |
Chợ Tân Thành A |
Ấp Anh Dũng |
Xã Tân Thành |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 1.000 |
|
275 |
Chợ Phú Lợi |
Ấp 2 |
Xã Tân Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và khu vực có mái che: 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
276 |
Chợ Tân Thạnh |
Ấp Trung |
Xã Tân Thạnh |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ và khu vực có mái che: 1.700 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
277 |
Chợ xã Tân Thạnh |
Ấp Tân Thành 2 |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
278 |
Chợ ấp Tân Đông |
Ấp Tân Đông |
Xã Tân Thới |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
279 |
Chợ xã Tân Phú |
Ấp Tân Ninh |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: + Vị trí nằm gần đường Tỉnh 877B (dưới 35m): 3.500 + Vị trí nằm phía trong so với đường Tỉnh 877B ngay sau vị trí 1 35-45m so với ĐT 877B): 3.000 + Vị trí nằm sâu phía trong cùng (trên 45m so với ĐT 877B): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (mặt trước giáp đường ĐT 877B): 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán thực phẩm tươi sống): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
280 |
Chợ Thanh Bình |
Ấp Tân Đông B |
Xã Thanh Bình |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng trái cây): 1.000 |
|
281 |
Chợ xã Tân Thới |
Ấp Tân Hiệp |
Xã Tân Thới |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: + Vị trí nằm gần đường Tỉnh 877B (dưới 20m): 3.500 + Vị trí nằm phí trong so với đường Tỉnh 877B ngay sau vị trí 1 (20-30m so với ĐT 877B): 3.000 + Vị trí nằm sâu phía trong cùng (trên 30m so với ĐT 877B): 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (mặt trước giáp đường ĐT 877B): 3.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.500 |
|
282 |
Chợ Ông Văn |
Ấp Bình Phú Quới |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
283 |
Chợ Tân Thuận Bình |
Ấp Tân Hòa |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
284 |
Chợ Quơn Long |
Ấp Long Thạnh |
Xã Tân Thuận Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng ch: 1.600 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 1.600 |
|
285 |
Chợ Thanh Mỹ |
Ấp Hưng Lợi |
Xã Thanh Mỹ |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
286 |
Chợ Tân Mỹ |
Ấp 1 |
Xã Thanh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
287 |
Chợ Tân Phú |
Ấp Tân Hoà B |
Xã Thanh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
288 |
Chợ Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 4 |
Xã Tháp Mười |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt và điểm kinh doanh có vị trí không phải mặt tiền: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
289 |
Chợ Tân Thanh |
Ấp 8 |
Xã Thanh Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí còn lại: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 |
|
290 |
Chợ Vàm Xáng |
Ấp 13 |
Xã Thanh Hưng |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ hoặc các cửa ra vào chợ hoặc có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.500 + Vị trí nằm ở khu vực có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí còn lại: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng: 1.300 |
|
291 |
Chợ Phú Điền |
Ấp Phú Điền |
Xã Thanh Mỹ |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.000 |
|
292 |
Chợ Tam Nông |
Ấp 2 |
Xã Tràm Chim |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng Chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh bên ngoài nhà lồng chợ: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng Chợ và khu bán hàng tự sản - tự tiêu: 1.500 |
|
293 |
Chợ Thạnh Lộc |
Ấp 3 |
Xã Thạnh Phú |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: và Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ, có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.300 + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 1.500 |
|
294 |
Chợ Vĩnh Bình |
Ấp 2 |
Xã Vĩnh Bình |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt, nhà lồng chợ: 3.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng (khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 3.000 |
|
295 |
Chợ Thường Phước |
Ấp 1 |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
296 |
Chợ Thường Thới |
Ấp Thường Thới |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
297 |
Chợ Thường Thới Tiền |
Ấp Trung Tâm |
Xã Thường Phước |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt (tiếp giáp mặt tiền): 1.200 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên trong nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 800 |
|
298 |
Chợ Tân Công Sính |
Ấp Tân Hưng |
Xã Tràm Chim |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 1.600 - Dịch vụ sử dụng diện tích điểm kinh doanh bên ngoài nhà lồng Chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng Chợ và khu bán hàng tự sản - tự tiêu: 1.000 |
|
299 |
Chợ Cầu Kênh 14 |
Ấp Bình An |
Xã Vĩnh Hựu |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt, nhà lồng chợ, sân chợ là: + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 2.400 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 2.100 + Vị trí không phải mặt tiền, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ là: 1.800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu, không cố định): 2.000 |
|
300 |
Chợ Trường Xuân |
Ấp 5A |
Xã Trường Xuân |
3 |
Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2 000 |
|
301 |
Chợ Trái cây Vĩnh Kim |
Ấp Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Kim |
2 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các nhà vựa, ki- ốt và diện tích trong nhà lồng chợ: 1.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 800 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (hộ kinh doanh tự sản tự tiêu): 3.000 |
|
302 |
Chợ Thạnh Yên |
Ấp Thạnh Yên |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 1.200 |
|
303 |
Chợ Cao Lãnh |
Khóm 7 |
Phường Cao Lãnh |
1 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các Ki-ốt: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực tự sản - tự tiêu - hàng rong): 800 |
|
304 |
Chợ Bình Đông |
Ấp Bình Đông |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
305 |
Chợ Thạnh Lạc Đông |
Ấp Thạn Lạc Đông |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.400 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 2.100 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ki-ốt: 2.100 |
|
306 |
Chợ Thạnh An |
Ấp Thạnh An |
Xã Vĩnh Bình |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ: 2.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích ngoài nhà lồng chợ: 1.500 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản - tự tiêu): 2.000 |
|
307 |
Chợ Long Vĩnh |
Ấp Thới An A |
Xã Vĩnh hựu |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích nhà lồng chợ + Vị trí sử dụng diện tích nằm ở khu vực mặt tiền chợ hoặc có hai mặt tiền tiếp giáp đường bên ngoài chợ: 1.800 + Vị trí có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ: 1.200 - Vị trí không phải mặt tiền, góc khuất của chợ, xa cửa ra vào nhà lồng chợ: 1.000 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (Khu vực bán hàng tự sản, tự tiêu, không cố định): 2.000 |
|
308 |
Chợ Phú Phong |
Ấp Phú Thạnh |
Xã Vĩnh Kim |
3 |
- Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt và diện tích trong nhà lồng chợ: 1.300 - Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ: 2.000 |
* Ghi chú: Chợ An Phong và chợ Trường Xuân được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách, tuy nhiên, khu vực bên ngoài nhà lồng chợ do ngân sách đầu tư và do UBND xã quản lý nên UBND tỉnh chỉ quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng bên ngoài nhà lồng chợ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh