Quyết định 5236/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối Minh Khai phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 5236/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Xuân Lưu |
| Lĩnh vực | Thương mại,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5236/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐẦU MỐI MINH KHAI PHƯỜNG XUÂN PHƯƠNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 8812/SCT-QLTM ngày 15/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối Minh Khai là chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này. Tổng hợp đề xuất của các cơ quan, đơn vị về điều chỉnh phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ khi có sự thay đổi chính sách, yếu tố hình thành giá, trình UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Đơn vị quản lý chợ, thương nhân kinh doanh tại chợ đầu mối Minh Khai căn cứ mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện thu, nộp giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND phường Xuân Phương; Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển Nông nghiệp Hà Nội; các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng dịch vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐẦU MỐI MINH KHAI, PHƯỜNG XUÂN PHƯƠNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5236 ngày 23/9/2026 của UBND Thành phố Hà
Nội)
|
TT |
Vị trí, đặc điểm kinh tế kỹ thuật |
Số lượng (lô, sạp) |
Đơn giá đồng/m2/tháng |
|
I |
Khu vực đình chợ (Vị trí 1) |
|
|
|
1 |
Đình chợ A1 |
102 |
|
|
- |
Vị trí kinh doanh có lợi thế (Vị trí 1.1) |
42 |
300.000 |
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 1 (Vị trí 1.2) |
60 |
240.000 |
|
2 |
Đình chợ A2 |
93 |
|
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 1 (Vị trí 1.1) |
38 |
240.000 |
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 2 (Vị trí 1.2) |
55 |
210.000 |
|
II |
Khu vực bán rau, củ, quả (Vị trí 2.1) |
884 |
|
|
- |
Khu A - Vị trí kinh doanh bình thường |
336 |
184.000 |
|
- |
Khu B - Vị trí kinh doanh bình thường |
193 |
184.000 |
|
- |
Khu C - Vị trí kinh doanh bình thường |
180 |
184.000 |
|
- |
Khu D - Vị trí kinh doanh bình thường |
175 |
184.000 |
|
III |
Khu vực Thịt, thủy hải sản (Vị trí 2.2) - Vị trí kinh doanh có lợi thế |
42 |
300.000 |
|
IV |
Khu vực bán hoa (Vị trí 3) - Vị trí kinh doanh thuận lợi |
205 |
244.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5236/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐẦU MỐI MINH KHAI PHƯỜNG XUÂN PHƯƠNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 8812/SCT-QLTM ngày 15/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đầu mối Minh Khai là chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này. Tổng hợp đề xuất của các cơ quan, đơn vị về điều chỉnh phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ khi có sự thay đổi chính sách, yếu tố hình thành giá, trình UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Đơn vị quản lý chợ, thương nhân kinh doanh tại chợ đầu mối Minh Khai căn cứ mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện thu, nộp giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND phường Xuân Phương; Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển Nông nghiệp Hà Nội; các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng dịch vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐẦU MỐI MINH KHAI, PHƯỜNG XUÂN PHƯƠNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5236 ngày 23/9/2026 của UBND Thành phố Hà
Nội)
|
TT |
Vị trí, đặc điểm kinh tế kỹ thuật |
Số lượng (lô, sạp) |
Đơn giá đồng/m2/tháng |
|
I |
Khu vực đình chợ (Vị trí 1) |
|
|
|
1 |
Đình chợ A1 |
102 |
|
|
- |
Vị trí kinh doanh có lợi thế (Vị trí 1.1) |
42 |
300.000 |
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 1 (Vị trí 1.2) |
60 |
240.000 |
|
2 |
Đình chợ A2 |
93 |
|
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 1 (Vị trí 1.1) |
38 |
240.000 |
|
- |
Vị trí kinh doanh thuận lợi 2 (Vị trí 1.2) |
55 |
210.000 |
|
II |
Khu vực bán rau, củ, quả (Vị trí 2.1) |
884 |
|
|
- |
Khu A - Vị trí kinh doanh bình thường |
336 |
184.000 |
|
- |
Khu B - Vị trí kinh doanh bình thường |
193 |
184.000 |
|
- |
Khu C - Vị trí kinh doanh bình thường |
180 |
184.000 |
|
- |
Khu D - Vị trí kinh doanh bình thường |
175 |
184.000 |
|
III |
Khu vực Thịt, thủy hải sản (Vị trí 2.2) - Vị trí kinh doanh có lợi thế |
42 |
300.000 |
|
IV |
Khu vực bán hoa (Vị trí 3) - Vị trí kinh doanh thuận lợi |
205 |
244.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh