Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 480/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/02/2019
Ngày có hiệu lực 13/02/2019
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Đặng Ngọc Sơn
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 480/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 03/01/2019 (Kèm Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 27/7/2017 của HĐND huyện Cẩm Xuyên, các Văn bản số 179/HĐND ngày 19/9/2018, số 180/HĐND ngày 19/9/2018 và số 206/HĐND ngày 26/12/2018 của Thường trực HĐND huyện Cẩm Xuyên; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên; Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Cẩm Xuyên); của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 318/TTr-STNMT ngày 31/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

63.646,65

100,00

63646,65

 

63646,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

49.959,15

78,49

48.322,41

708,96

49.031,37

77,04

1.1

Đất trồng lúa

11.520,74

18,10

10.583,19

218,8

10.801,99

16,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.154,39

17,53

10.251,18

203,87

10.455,05

16,43

 

Đất trồng lúa nước còn lại

366,34

0,58

332,01

14,92

346,93

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.262,95

1,98

908,56

1.780,48

2.689,04

4,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.781,74

7,51

4.316,18

187,55

4.503,73

7,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.853,14

20,19

13.780,66

 

13.780,66

21,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

12.028,42

18,90

12.028,43

 

12.028,43

18,90

1.6

Đất rừng sản xuất

6.576,61

10,33

5297,21

-1.469,75

3.827,46

6,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

624,17

0,98

891,3

0,17

891,47

1,40

1.8

Đất làm muối

12,52

0,02

12,52

-4,76

7,76

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

298,78

0,47

 

500,75

500,75

0,79

2

Đất phi nông nghiệp

11.569,93

18,18

13.452,27

66,99

13.519,26

21,24

2.1

Đất quốc phòng

59,23

0,09

278,31

 

278,31

0,44

2.2

Đất an ninh

58,98

0,09

59,48

 

59,48

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

 

 

 

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

 

0,00

 

 

 

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

11,01

0,02

56,05

 

56,05

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

15,78

0,02

699,79

208,8

908,59

1,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

40,76

0,06

111,46

0,12

111,58'

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

34,67

0,05

34,68

 

34,68

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.708,24

5,83

4.258,33

87,39

4.345,72

6,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,82

0,00

2,34

 

2,34

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,48

0,00

0,48

 

0,48

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,86

0,02

122,86

-79,8

43,06

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.608,01

2,53

1.713,77

 

1.713,77

2,69

2.14

Đất ở tại đô thị

132,84

0,21

156,22

 

156,22

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

64,37

0,10

69,52

 

69,52

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,83

0,00

0,83

 

0,83

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

 

 

 

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

11,75

0,02

15,03

 

15,03

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

693,77

1,09

735,83

 

735,83

1,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,41

0,05

 

40,91

40,91

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

37,9

0,06

 

44,86

44,86

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

18,93

0,03

 

24,73

24,73

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

42,71

0,07

 

43,43

43,43

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.183,47

1,86

 

1.111,48

1.111,48

1,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.784,11

5,95

 

3.710,36

3.710,36

5,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

13,94

0,02

 

11,94

11,94

0,02

3

Đất chưa sử dụng

2.117,57

3,33

1.871,97

-775,95

11.096,02

1,72

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.556,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

531,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

515,07

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

16,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

132,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

260,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

64,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

539,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

4,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

60,17

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

41,41

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.676,98

2.9

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,24

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

554,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

459,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

466,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khụ chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch,vụ

TMD

353,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

71,39

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí

DKV

0,30

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...