Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4698/QĐ-UBND năm 2026 về định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 4698/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/09/2026
Ngày có hiệu lực 01/12/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Nguyễn Hồng Hải
Lĩnh vực Thương mại,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4698/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 29 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn củ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1146/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định này là giá dịch vụ cụ thể và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2. Cách xác định lượt xe và thời gian trông giữ xe

a) Một lượt xe: Là một lần xe vào và ra tại điểm trông giữ xe.

b) Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ cùng ngày.

c) Thời gian trông giữ xe ban đêm: Từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau. Trường hợp gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe không vượt quá 12 giờ thì được thu theo mức thu của khung giờ ban đêm.

d) Cả ngày và đêm: Gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe trên 12 giờ.

đ) Gửi xe theo tháng: Tính trọn vẹn theo chu kỳ một tháng dương lịch, bắt đầu từ ngày đăng ký của tháng này đến đúng ngày đó của tháng kế tiếp.

3. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

STT

Loại phương tiện

Mức thu ban ngày

(đồng/xe/ lượt)

Mức thu ban đêm

(đồng/xe/ lượt)

Mức thu cả ngày và đêm

(đồng/xe/ lượt)

Mức thu theo tháng

(đồng/xe/ tháng)

I

Trông giữ xe tại các bệnh viện, trung tâm y tế, trường học, các cơ sở giáo dục, chợ

1

Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện...)

2.000

3.000

5.000

80.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

3.000

5.000

8.000

120.000

3

Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg

12.000

18.000

30.000

480.000

4

Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg

15.000

23.000

38.000

600.000

5

Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg

25.000

37.000

62.000

1.000.000

6

Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg

30.000

45.000

75.000

1.200.000

7

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

12.000

18.000

30.000

480.000

II

Tại các điểm trông giữ xe khác

 

 

 

 

1

Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện...)

3.000

5.000

8.000

120.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

5.000

8.000

13.000

200.000

3

Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg

15.000

23.000

38.000

600.000

4

Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kế chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg

20.000

30.000

50.000

800.000

5

Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg

30.000

45.000

75.000

1.200.000

6

Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg

35.000

53.000

88.000

1.400.000

7

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

15.000

23.000

38.000

600.000

III

Xe bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

1

Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện...)

-

-

4.000

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

-

-

8.000

-

3

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

-

-

10.000

-

4

Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg

-

-

20.000

-

5

Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg

-

-

30.000

-

6

Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg

-

-

45.000

-

7

Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng cỏ khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg

-

-

60.000

-

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan triển khai, hướng dẫn và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...