Quyết định 4599/QĐ-BNN-KHCN năm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ lĩnh vực Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu | 4599/QĐ-BNN-KHCN |
| Ngày ban hành | 20/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 20/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4599/QĐ-BNN-KHCN |
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 217/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.
3. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY
DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
c) Đối với một số nội dung công việc không quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi.
3. Căn cứ xây dựng định mức
- Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4599/QĐ-BNN-KHCN |
Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 217/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.
3. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY
DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
c) Đối với một số nội dung công việc không quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi.
3. Căn cứ xây dựng định mức
- Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
- Các Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Chăn nuôi;
- Điều kiện thực tế các hoạt động, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi.
4. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đối với các nhiệm vụ KH&CN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN gồm:
1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ; xây dựng báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Mỗi nhiệm vụ chỉ có một chủ nhiệm nhiệm vụ.
2. Thư ký khoa học
- Thư ký khoa học là người hỗ trợ chủ nhiệm nhiệm vụ quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bao gồm việc: hỗ trợ theo dõi đôn đốc tiến độ triển khai nhiệm vụ; hỗ trợ xây dựng các báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; hỗ trợ công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ và các công việc hỗ trợ khác theo phân công của chủ nhiệm nhiệm vụ.
- Mỗi nhiệm vụ chỉ có một thư ký khoa học.
3. Thành viên chính (TVC)
- Thành viên chính là cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.
- Trong một nhiệm vụ có nhiều nội dung nghiên cứu. Mỗi nội dung được chủ trì thực hiện bởi tối đa một thành viên chính.
4. Thành viên (TV): Thành viên thực hiện nhiệm vụ là cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công tham gia thực hiện các công việc cụ thể trong nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.
5. Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (không bao gồm lao động phổ thông). Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (KTV, NVHT) là người được chủ nhiệm nhiệm vụ bố trí thực hiện các thao tác kỹ thuật hoặc hoạt động hỗ trợ nghiên cứu để phục vụ thực hiện các công việc cụ thể trong nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ.
6. Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm trong định mức này gồm: thuê nhân công thời vụ; phân tích mẫu; khảo nghiệm, kiểm nghiệm, giám định; thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, tàu, thuyền,...
- Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của việc thuê lao động và lập dự toán chi tiết trong thuyết minh nhiệm vụ.
- Định mức thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm)
Phụ lục I: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con lợn;
Phụ lục II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với gia cầm;
Phụ lục III. Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với trâu, bò, ngựa;
Phụ lục IV: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với dê, cừu;
Phụ lục V: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con thỏ;
Phụ lục VI: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con ong;
Phụ lục VII: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với lĩnh vực công nghệ sinh học, phân tích thức ăn và các vấn đề khác.
Phụ lục VIII: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con tằm
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON LỢN
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Thành viên chinh |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Định mức công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát |
|
|
||
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thịt |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.2 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
1.3 |
Mẫu nước uống chăn nuôi |
Công/mẫu |
0,02 |
0,02 |
0 |
|
1.4 |
Mẫu mô hoặc máu (động vật sống) |
Công/mẫu |
0,3 |
0 |
0,1 |
|
1.5 |
Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng, khí) |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
1.6 |
Mẫu tinh tươi |
Công/lần |
0 |
0,2 |
0,2 |
|
2 |
Khảo sát |
|
|
|
|
|
2.1 |
Mổ khảo sát |
Công/con |
0 |
1,0 |
0,5 |
|
2.2 |
Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch |
Công/mẫu |
0,2 |
0,2 |
|
|
B |
Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|||
|
1 |
Giai đoạn KTNS cá thể (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg, lợn nội từ 13kg đến 45 kg) |
|
|
|
|
|
1.1 |
Lợn đực KTNS (30 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
1.2 |
Lợn cái KTNS (100 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
2 |
Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản |
|
|
||
|
2.1 |
Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu (100 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
2.2 |
Phối giống |
Công/lần |
0 |
0,1 |
0 |
|
2.3 |
Nái chửa, chờ phối (100 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
2.4 |
Nái nuôi con (40 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
2.5 |
Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) (625 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
|
2.6 |
Huấn luyện đực nhảy giá |
Công/con |
0 |
1,5-2 |
1,5-2 |
|
2.7 |
Lợn đực khai thác tinh (35 con) |
Công/ngày |
0 |
0,5 |
1,0 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
I |
Nghiên cứu về giống vật nuôi |
|
|
|
1 |
Giai đoạn KTNS cá thể (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg) |
|
|
|
1.1 |
Lợn đực KTNS |
|
|
|
1.1.1 |
Lợn ngoại |
Con/lô |
10-30 |
|
1.1.2 |
Lợn nội |
Con/lô |
10-30 |
|
1.2 |
Lợn cái KTNS |
|
|
|
1.2.1 |
Lợn ngoại |
Con/lô |
10-50 |
|
1.2.2 |
Lợn nội |
Con/lô |
10-50 |
|
2 |
Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản |
|
|
|
2.1 |
Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu |
Con/lô |
30-100 |
|
2.2 |
Lợn cái chửa, chờ phối |
Con/lô |
10-30 |
|
2.3 |
Lợn nái nuôi con |
Con/lô |
10-30 |
|
2.4 |
Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) |
Con/lô |
30-100 |
|
2.5 |
Lợn đực khai thác tinh |
Con/lô |
5-10 |
|
II |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
1 |
Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg) |
||
|
1.1 |
Lợn đực KTNS |
Con/lô |
10-20 |
|
1.2 |
Lợn cái KTNS |
Con/lô |
10-50 |
|
2 |
Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản |
|
|
|
2.1 |
Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu |
Con/lô |
30-100 |
|
2.2 |
Lợn cái chửa, chờ phối |
Con/lô |
10-30 |
|
2.3 |
Lợn nái nuôi con |
Con/lô |
10-30 |
|
2.4 |
Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) |
Con/lô |
30-100 |
|
2.5 |
Lợn đực khai thác tinh |
Con/lô |
5-10 |
|
III |
Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình |
|
|
|
1 |
Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg) |
||
|
1.1 |
Lợn đực KTNS |
Con/lô |
10-20 |
|
1.2 |
Lợn cái KTNS |
Con/lô |
10-50 |
|
2 |
Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản |
|
|
|
2.1 |
Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu |
Con/lô |
30-100 |
|
2.2 |
Lợn cái chửa, chờ phối |
Con/lô |
10-30 |
|
2.3 |
Lợn nái nuôi con |
Con/lô |
10-30 |
|
2.4 |
Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) |
Con/lô |
30-100 |
|
2.5 |
Lợn đực khai thác tinh |
Con/lô |
5-10 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT |
Loại thức ăn |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
I |
Thức ăn cho lợn ngoại |
|
|
|
1 |
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh |
kg/con/ngày |
2,5-3,0 |
|
2 |
Thức ăn cho lợn đực KTNS (30-100 kg) |
kg/con/ngày |
2,6-2,8 |
|
3 |
Thức ăn cho lợn cái KTNS 76-150 ngày tuổi (30-100 kg) |
kg/con/ngày |
2,6-2,8 |
|
4 |
Thức ăn cho lợn hậu bị từ 151-240 ngày tuổi (100-150 kg) |
kg/con/ngày |
2,6-2,8 |
|
5 |
Lợn nái chửa và chờ phối |
kg/con/ngày |
2,2-3,0 |
|
6 |
Nái nuôi con |
kg/con/ngày |
5,0-5,5 |
|
7 |
Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi) |
kg/con |
0,3 |
|
8 |
Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg) |
kg/con/ngày |
0,8-1,1 |
|
9 |
Thức ăn cho lợn thịt từ 24-150 ngày tuổi (6-100 kg) |
kg/kg tăng khối lượng |
2,5 |
|
II |
Thức ăn cho lợn nội |
|
|
|
1 |
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh |
kg/con/ngày |
1,8-2,2 |
|
2 |
Thức ăn cho lợn đực KTNS (13-55 kg) |
kg/con/ngày |
1,5-1,8 |
|
3 |
Thức ăn cho lợn cái KTNS (13-45 kg) |
kg/con/ngày |
1,5-1,8 |
|
4 |
Lợn nái chửa và chờ phối |
kg/con/ngày |
1,8-2,2 |
|
5 |
Nái nuôi con |
kg/con/ngày |
4,5-5,0 |
|
6 |
Thức ăn tập ăn (từ 10-45 ngày tuổi) |
kg/con |
0,2 |
|
7 |
Lợn từ 46 đến 75 ngày tuổi |
kg/con/ngày |
0,7-1,0 |
|
8 |
Lợn từ 76 ngày đến 180 ngày (đạt 45 kg) |
kg/con/ngày |
1,5-1,8 |
|
9 |
Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 45 kg đến khi phối giống lần đầu) |
kg/con/ngày |
1,8-2,2 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Vắc xin, thuốc thú y, vật tư phục vụ chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn) |
% |
3-5 |
|
2 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
2-4 |
|
3 |
Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
1-1,4 |
|
4 |
Chi phí bù lỗ 01 con lợn mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị lợn tại thời điểm mổ khảo sát) |
% |
50 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI GIA CẦM
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG A. Định mức công lấy mẫu, khảo sát
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thịt |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.2 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
1.3 |
Mẫu nước uống chăn nuôi |
Công/mẫu |
0,02 |
0,02 |
0 |
|
1.4 |
Mẫu tinh gia cầm |
Công/lần |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
1.5 |
Mẫu trứng gia cầm |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.6 |
Mẫu mô hoặc máu |
Công/mẫu |
0,1 |
0 |
0,2 |
|
1.7 |
Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng, khí) |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
2 |
Khảo sát |
|
|
|
|
|
2.1 |
Mổ khảo sát (gà, ngan, vịt) |
Công/con |
0 |
0,2 |
0,1 |
|
2.2 |
Mổ khảo sát đà điểu |
Công/con |
0 |
1.0 |
0,5 |
|
2.2 |
Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch |
Công/mẫu |
0,14 |
0,06 |
0,2 |
|
2.3 |
Khảo sát trứng (30 quả trứng gia cầm/mẫu) |
Công/mẫu |
0 |
0,4 |
0,1 |
B. Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
1 |
Gà |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đối với gà con (0-8 tuần tuổi) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
1.2 |
Đối với gà hậu bị (9-vào đẻ) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
1.3 |
Đối với gà sinh sản (từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 1200-2000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
1.4 |
Đối với gà nuôi thương phẩm thí nghiệm lấy thịt (giai đoạn 0-3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 400-800 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
1.5 |
Đối với nuôi thí nghiệm đẻ trứng thương phẩm |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
Đối với gà con (0-8 tuần tuổi) (400-800 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
1.5.2 |
Đối với gà hậu bị (9-vào đẻ) (400-800 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
15.3 |
Đối với gà sinh sản (từ khi vào đẻ) (300 - 600con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
2 |
Thủy cầm (ngan, vịt) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đối với ngan, vịt con (0-8 tuần tuổi) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
2.2 |
Đối với ngan, vịt hậu bị (9tt-vào đẻ) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
2.3 |
Đối với ngan,vịt sinh sản (từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 650-1300 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
2.4 |
Đối với thủy cầm nuôi thương phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 400-800 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
3 |
Ngỗng |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đối với ngỗng con (0-8 tuần tuổi) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
3.2 |
Đối với ngỗng hậu bị (9tt-vào đẻ) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
3.3 |
Đối với ngỗng sinh sản (từ khi vào đẻ) (150-300 con cá thể; 350-700con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
3.4 |
Đối với ngỗng nuôi thương phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 300-600 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 200-400con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4 |
Đà điểu |
|
|
|
|
|
4.1 |
Đối với Đà điểu con (0 - 3 tháng tuổi; 100- 150 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4.2 |
Đối với Đà điểu dò (4 - 12 tháng tuổi; 150 - 200con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4.3 |
Đối với Đà điểu hậu bị (13 - vào đẻ; 100- 150 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4.4 |
Đối với Đà điểu sinh sản (50-75 con cá thể; 75-100 con quần thể) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4.5 |
Đối với Đà điểu nuôi thương phẩm |
|
|
|
|
|
4.5.1 |
0-3 tháng tuổi (100-150 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
4.5.2 |
4 tháng tuổi - giết thịt (150-200 con) |
Công/ngày |
0,25 |
0,25 |
1,0 |
|
5. |
Thụ tinh nhân tạo: Đối với gà (200 con cá thể; 400 con quần thể) Đối với vịt, ngan, ngỗng (100 con cá thể; 200 con quần thể) |
Công/ngày |
|
1,0 |
1,0 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
A |
Nghiên cứu về giống gia cầm (gà, thủy cầm, ngỗng, đà điểu) |
|
|
|
I |
Gà |
|
|
|
1.1 |
Lúc 01 ngày tuổi |
Con/lô |
1.500-2.500 |
|
1.2 |
Giai đoạn hậu bị |
Con/lô |
800-1.300 |
|
1.3 |
Giai đoạn sinh sản Nuôi cá thể Nuôi quần thể |
Con/lô Con/lô |
200-300 400-500 |
|
II |
Thủy cầm (ngan, vịt) |
|
|
|
2.1 |
Lúc 01 ngày tuổi |
Con/lô |
1.500-2.500 |
|
2.2 |
Giai đoạn hậu bị |
Con/lô |
800-1.300 |
|
2.3 |
Giai đoạn sinh sản Nuôi cá thể Nuôi quần thể |
|
160-200 250-300 |
|
III |
Ngỗng |
|
|
|
3.1 |
Lúc 01 ngày tuổi |
Con/lô |
500-1000 |
|
3.2 |
Giai đoạn hậu bị |
Con/lô |
300-600 |
|
3.3 |
Giai đoạn sinh sản Nuôi cá thể Nuôi quần thể |
Con/lô Con/lô |
80-100 120-150 |
|
IV |
Đà điểu |
|
|
|
4.1 |
Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi) |
Con/lô |
100-120 |
|
4.2 |
Giai đoạn dò (4 - 12 tháng tuổi) |
Con/lô |
80-100 |
|
4.3 |
Giai đoạn hậu bị (13 - vào đẻ) |
Con/lô |
30-40 |
|
4.4 |
Giai đoạn sinh sản |
Con/lô |
30-40 |
|
B |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
I |
Gia cầm (gà, vịt, ngan) |
|
|
|
1 |
Gia cầm nuôi sinh sản |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn con (0 - 8 tuần tuổi) |
Con/lô |
50-100 |
|
1.2 |
Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi đến vào đẻ) |
Con/lô |
50-80 |
|
1.3 |
Giai đoạn sinh sản |
Con/lô |
50-60 |
|
2 |
Gia cầm thương phẩm nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt) |
Con/lô |
50-80 |
|
II |
Ngỗng |
|
|
|
1 |
Ngỗng nuôi sinh sản |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn con (0 - 8 tuần tuổi) |
Con/lô |
30-50 |
|
1.2 |
Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi đến vào đẻ) |
Con/lô |
30-45 |
|
1.3 |
Giai đoạn sinh sản |
Con/lô |
30-40 |
|
2 |
Ngỗng nuôi thương phẩm nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt) |
Con/lô |
30-40 |
|
III |
Đà điểu |
|
|
|
1 |
Đà điểu nuôi sinh sản |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi) |
Con/lô |
10-15 |
|
1.2 |
Giai đoạn dò (4 - 12 tháng tuổi) |
Con/lô |
10-15 |
|
1.3 |
Giai đoạn hậu bị (13 - vào đẻ) |
Con/lô |
10-15 |
|
1.4 |
Giai đoạn sinh sản |
Con/lô |
10-15 |
|
2 |
Đà điểu nuôi thương phẩm (0 tháng tuổi đến giết thịt) |
Con/lô |
10-15 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Gà |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
2-4 |
|
1.2 |
Giai đoạn hậu bị (9-vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
6-12 |
|
1.3 |
Giai đoạn sinh sản (mái/năm) |
kg/con/giai đoạn |
30-50 |
|
1.4 |
Giai đoạn nuôi thương phẩm (0 tuần - giết thịt) 1 ngày tuổi-16 tuần tuổi (gà bản địa) |
kg/con/giai đoạn |
5-6,5 6-6,5 |
|
1 ngày tuổi-12 tuần tuổi (gà lông màu nhập nội và con lai) |
kg/con/giai đoạn |
5-5,5 |
|
|
2 |
Ngan, vịt |
|
|
|
2.1 |
Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
6-9 |
|
2.2 |
Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi - vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
15-23 |
|
2.3 |
Giai đoạn sinh sản (42-52 tuần đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
70-85 |
|
2.4 |
Giai đoạn nuôi thương phẩm (7-12 tuần tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
6,0-9,0 |
|
3 |
Ngỗng |
|
|
|
3.1 |
Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
9-14 |
|
3.2 |
Giai đoạn hậu bị (9-lúc vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
30-35 |
|
3.3 |
Giai đoạn sinh sản (từ lúc vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
105-128 |
|
3.4 |
Ngỗng nuôi thương phẩm(0 tuần - giết thịt) |
kg/con/giai đoạn |
9-14 |
|
4 |
Đà điểu |
|
|
|
4.1 |
Thức ăn tinh |
|
|
|
4.1.1 |
Giai đoạn con (1NT-3 tháng tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
40-45 |
|
4.1.2 |
Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
270-300 |
|
4.1.3 |
Giai đoạn hậu bị (13-vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
380-400 |
|
4.1.4 |
Giai đoạn sinh sản |
kg/con/năm |
500-550 |
|
4.2 |
Thức ăn xanh |
|
|
|
4.2.1 |
Giai đoạn con (1NT-3 tháng tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
40-45 |
|
4.2.2 |
Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi) |
kg/con/giai đoạn |
270-300 |
|
4.2.3 |
Giai đoạn hậu bị (13-vào đẻ) |
kg/con/giai đoạn |
380-400 |
|
4.2.4 |
Giai đoạn sinh sản |
kg/con/năm |
500-550 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ
TRÙNG
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Vắc xin, ché phẩm sinh học, hoá chất tiêu độc khử trùng (tính theo tổng chi phí thức ăn) |
% |
5 |
|
2 |
Điện nước (tính theo tổng chi phí thức ăn) |
% |
4 |
|
3 |
Vật tư, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng(tính theo tổng chi phí thức ăn) |
% |
3 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát |
|
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thịt |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.2 |
Mẫu sữa |
Công/mẫu |
0,02 |
0,02 |
0 |
|
1.3 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
0 |
0,04 |
0,04 |
|
1.4 |
Mẫu thức ăn thô xanh |
Công/mẫu |
0 |
0,1 |
0,1 |
|
1.5 |
Mẫu nước uống chăn nuôi |
Công/mẫu |
0 |
0,1 |
0 |
|
1.6 |
Mẫu tinh tươi (01 con/lần) |
Công/mẫu |
0 |
0,2 |
0,2 |
|
1.7 |
Mẫu buồng trứng vật nuôi (lò mổ) |
Công/mẫu |
0 |
0,2 |
0,2 |
|
1.8 |
Mẫu mô; máu; dịch dạ cỏ; phân; nước tiểu |
Công/mẫu |
0 |
0,3 |
0,1 |
|
1.9 |
Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí) |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
2 |
Khảo sát |
|
|
|
|
|
2.1 |
Mổ khảo sát |
Công/con |
0,5 |
0,5 |
1,0 |
|
2.2 |
Mổ lỗ dò |
Công/con |
0,5 |
0,5 |
1,0 |
|
2.3 |
Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch |
Công/mẫu |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
B |
Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|
||
|
1 |
Đực khai thác tinh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chăm sóc, nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
Công/con |
|
0,05 |
0,1 |
|
1.2 |
Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh nhân tạo |
Công/con |
|
2-3 |
2-3 |
|
1.3 |
Khai thác tinh dịch nhân tạo |
Công/con/lần |
|
0,2 |
0,2 |
|
1.4 |
Sản xuất tinh đông lạnh cọng rạ |
Công/ lần sản xuất |
0,5 |
0,5 |
0 |
|
2 |
Cái sinh sản |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng cái sinh sản và thương phẩm |
Công/con |
0 |
0,025 |
0,05 |
|
2.2 |
Phối giống |
Công/con/lần |
0 |
0,25 |
0,25 |
|
2.3 |
Cấy truyền phôi |
Công/con/lần |
0 |
1,0 |
0,5 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Nghiên cứu về giống |
|
|
|
1.1 |
Con đực |
Con/lô |
1 |
|
1.2 |
Con cái |
Con/lô |
20-30 |
|
2 |
Nghiên cứu về sinh lý, sinh sản |
Con/lô |
5-10 |
|
3 |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn |
Con/lô |
3-5 |
|
4 |
Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình |
Con/mô hình |
10-30 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH
|
TT |
Loại thức ăn |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Thức ăn tinh |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn 3 tháng trước đẻ và 3 tháng sau đẻ |
kg/con/ngày |
3-4 |
|
1.2 |
Giai đoạn 4-24 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
2-4 |
|
2 |
Thức ăn xanh |
|
|
|
2.1 |
Giai đoạn 3 tháng trước đẻ và 3 tháng sau đẻ |
kg/con/ngày |
30-40 |
|
2.2 |
Giai đoạn 4-24 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
20-40 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
1 |
Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
3-5 |
|
2 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,5 |
|
3 |
Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,4 |
|
4 |
Chi phí bù lỗ 01 con trâu, bò, ngựa mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị trâu, bò, ngựa tại thời điểm mổ khảo sát) |
% |
20 |
V. ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ VÀ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH (TRÂU, BÒ, NGỰA, DÊ, CỪU)
|
TT |
Danh mục nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Ni tơ lỏng |
lít/1.000 liều |
40 |
|
2 |
Cồn 90° |
lít/1.000 liều |
7 |
|
3 |
Trứng gà |
quả/1.000 liều |
18 |
|
4 |
Tris |
kg/1.000 liều |
0,01 |
|
5 |
Vaselin |
kg/1.000 liều |
0,50 |
|
6 |
Mực in |
lít/1.000 liều |
0,01 |
|
7 |
Dung môi pha mực in |
lít/1.000 liều |
0,02 |
|
8 |
Raffinose |
kg/1.000 liều |
0,08 |
|
9 |
Glyceryl (Glycerol) |
lít/1.000 liều |
0,03 |
|
10 |
Axit citric |
kg/1.000 liều |
0,01 |
|
11 |
Fructose |
kg/1.000 liều |
0,01 |
|
12 |
Lactose |
kg/1.000 liều |
0,02 |
|
13 |
Đầu pipet |
cái/1.000 liều |
30 |
|
14 |
Nắp kính |
cái/1.000 liều |
6 |
|
15 |
Lam kính |
cái/1.000 liều |
6 |
|
16 |
Ống mao quản |
cái/1.000 liều |
30 |
|
17 |
Vỏ tinh cọng rạ (hỏng gẫy 10%) |
cái/1.000 liều |
1.100 |
|
18 |
Ống đóng cọng rạ |
cái/1.000 liều |
40 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI DÊ, CỪU
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Công lấy mẫu, mổ khảo sát |
|
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thịt |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.2 |
Mẫu sữa |
Công/mẫu |
0,02 |
0,02 |
0 |
|
1.3 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
0,1 |
1 |
0 |
|
1.4 |
Mẫu thức ăn thô xanh |
Công/mẫu |
0 |
0,1 |
0,1 |
|
1.5 |
Mẫu nước uống chăn nuôi |
Công/mẫu |
0 |
0,1 |
0 |
|
1.6 |
Mẫu tinh tươi (01 con/lần) |
Công/mẫu |
0 |
0,2 |
0,2 |
|
1.7 |
Mẫu buồng trứng vật nuôi (lò mổ) |
Công/mẫu |
0 |
0,2 |
0.2 |
|
1.8 |
Mẫu mô; máu; dịch dạ cỏ; phân; nước tiểu |
Công/mẫu |
0 |
0,3 |
0,1 |
|
1.9 |
Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí) |
Công/mẫu |
0,04 |
0,04 |
0 |
|
2 |
Khảo sát |
|
|
|
|
|
2.1 |
Mổ khảo sát |
Công/con |
0 |
0,5 |
0,5 |
|
2.2 |
Mổ lỗ dò |
Công/con |
1,0 |
1,0 |
1,5 |
|
2.3 |
Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch |
Công/mẫu |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
B |
Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|
||
|
1 |
Đực khai thác tinh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Chăm sóc, nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
Công/con |
0 |
0,05 |
0,05 |
|
1.2 |
Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh |
Công/con |
0 |
1,5 |
1,5 |
|
1.3 |
Khai thác tinh dịch nhân tạo |
Công/con |
|
0,02 |
0,02 |
|
1.4 |
Sản xuất tinh đông lạnh cọng rạ |
Công/lần sản xuất |
0,5 |
0,5 |
0 |
|
2 |
Cái sinh sản |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng |
Công/ngày |
|
0,05 |
0,05 |
|
2.2 |
Phối giống |
Công/con/lần |
|
0,25 |
0,25 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Nghiên cứu về giống |
|
|
|
1.1 |
Con Đực |
Con/lô |
1 |
|
1.2 |
Con Cái |
Con/lô |
20-50 |
|
2 |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn |
Con/lô |
6 |
|
3 |
Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình |
Con/mô hình |
40-100 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH
|
TT |
Loại thức ăn |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Thức ăn tinh |
kg/con/ngày |
0,2-0,6 |
|
1.1 |
Giai đoạn 2-5 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
0,2-0,45 |
|
1.2 |
Giai đoạn 6-9 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
0,25-0,7 |
|
1.3 |
Giai đoạn trên 10-15 tháng |
kg/con/ngày |
0,30-1,14 |
|
2 |
Thức ăn xanh |
|
|
|
2.1 |
Giai đoạn 2-5 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
0,5-1,0 |
|
2.2 |
Giai đoạn 6-9 tháng tuổi |
kg/con/ngày |
1,5-3,5 |
|
2.3 |
Giai đoạn trên 10-15 tháng |
kg/con/ngày |
4,0-6,0 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT |
Hạng mục vật tư |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
3-5 |
|
2 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,5 |
|
3 |
Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,4 |
|
4 |
Chi phí bù lỗ 01 con dê, cừu mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị dê, cừu tại thời điểm mổ khảo sát) |
% |
50 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON THỎ
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát |
|
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thịt |
Công/mẫu |
0,07 |
0,03 |
|
|
1.2 |
Mẫu thức ăn thô |
Công/mẫu |
|
0,5 |
0,5 |
|
1.3 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
|
0,1 |
1 |
|
1.4 |
Mẫu nước uống chăn nuôi |
Công/mẫu |
|
0,1 |
0 |
|
1.5 |
Lấy mẫu mô, máu, dịch, phân, nước tiểu |
Công/mẫu |
|
0,3 |
0,1 |
|
1.6 |
Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí) |
Công/mẫu |
|
0,2 |
0,1 |
|
2 |
Mổ khảo sát |
Công/con |
|
0,1 |
0,1 |
|
B |
Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|||
|
1 |
Chăm sóc nuôi dưỡng: 2-6 tháng tuổi (100 con), giai đoạn sinh sản (50 con) |
Công |
|
0,5 |
1,0 |
|
2 |
Nuôi lấy thịt (120 con) |
Công |
|
0,5 |
1,0 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG THỎ CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Nghiên cứu về giống |
Con/lô |
30-100 |
|
2 |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn |
Con/lô |
6 |
|
3 |
Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình |
Con/mô hình |
40-100 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN XANH, THỨC ĂN TINH
|
TT |
Loại thức ăn |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Thức ăn tinh |
|
|
|
1.1 |
Giai đoạn 2-5 tháng tuổi |
Kg/con/ngày |
0,02- 0,06 |
|
1.2 |
Giai đoạn sinh sản 6-7 tháng tuổi |
Kg/con/ngày |
0,08- 0,15 |
|
2 |
Thức ăn xanh |
|
|
|
2.1 |
Giai đoạn 2-5 tháng tuổi |
Kg/con/ngày |
0,2-0,4 |
|
2.2 |
Giai đoạn trên 6-7 tháng tuổi |
Kg/con/ngày |
0,6-0,8 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT |
Hạng mục vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
1 |
Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
3-5 |
|
2 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,5 |
|
3 |
Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
1-1,4 |
|
4 |
Chi phí bù lỗ 01 con thỏ mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị thỏ tại thời điểm mổ khảo sát) |
% |
50 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON ONG
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát |
|
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Mẫu thức ăn tinh |
Công/mẫu |
0,05 |
0,05 |
0 |
|
1.2 |
Lấy mẫu ong (ong, mẫu mô, mẫu máu, mẫu ruột (20 con/mẫu/đàn)); phấn hoa; mật; sữa ong; keo ong; lương ong (mẫu/đàn). |
Công/mẫu |
0,5 |
|
0,5 |
|
2 |
Mổ khảo sát |
Công/con |
0,1 |
|
0,05 |
|
3 |
Đo đạc hình thái |
Công/con |
0,2 |
|
0,2 |
|
B |
Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|
|
|
|
1 |
Chăm sóc đàn ong |
Công/đàn |
|
0,005 |
0,02 |
|
2 |
Khai thác tinh (30 con) |
Công |
|
0,2 |
0,1 |
|
3 |
Thụ tinh nhân tạo cho 1 con ong chúa |
Công |
0,1 |
|
0,2 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Nội dung nghiên cứu |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Nghiên cứu về giống vật nuôi; Sinh lý sinh sản |
Đàn/lô |
30-100 |
|
2 |
Nghiên cứu về dinh dưỡng; thức ăn |
Đàn/lô |
30-100 |
|
3 |
Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình |
Đàn/lô |
50-100 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT |
Loại thức ăn |
Đơn vị tính |
Số lượng* |
|
1 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/đàn/năm |
4-7 |
|
2 |
Đường kính |
Kg/đàn/năm |
18-38 |
*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.
IV. VẬT TƯ, DỤNG CỤ, VẬT RẺ MAU HỎNG, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Vật tư, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng (tính theo tổng chi phí thức ăn) |
% |
5 |
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
KTV, NV hỗ trợ |
|
I |
Thí nghiệm về công nghệ di truyền |
|
|
|
|
|
1 |
Tách chiết ADN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu) |
Công |
0 |
0,05 |
0,05 |
|
2 |
Tách ARN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu) |
Công |
0 |
0,2 |
0,1 |
|
3 |
Thực hiện phản ứng PCR (1 phản ứng/mẫu) |
Công |
0 |
0,05 |
0,05 |
|
4 |
Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN (1 phản ứng/mẫu) |
Công |
0,1 |
0,2 |
0 |
|
5 |
Phản ứng Real Time-PCR (1 phản ứng) |
Công |
0,1 |
0,2 |
0 |
|
6 |
Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn (1 phản ứng/mẫu) |
Công |
0 |
0,1 |
0,1 |
|
7 |
Phân tích chỉ thị microsatellite (1 chỉ thị/mẫu) |
Công |
0,1 |
0,1 |
0 |
|
8 |
Giải trình tự gen (1 gen/mẫu) |
Công |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
9 |
Tách dòng gen (DNA cloning) (1 gen/mẫu) |
Công |
0,1 |
0,2 |
0 |
|
10 |
Biểu hiện gen trên tế bào (1 gen/mẫu) |
Công |
0,5 |
1 |
0 |
|
11 |
Kiểm tra kết quả biểu hiện gen (1 gen/mẫu) |
Công |
0,5 |
1 |
0 |
|
12 |
Tinh sạch protein (1 Protein/mẫu) |
Công |
0 |
0,2 |
0,1 |
|
13 |
Phân tích SNP hệ gen sử dụng chip microarray |
Công/mẫu |
0,3 |
0,2 |
0 |
|
II |
Thí nghiệm về công nghệ sinh sản |
|
|
|
|
|
1 |
Nuôi cấy mô tế bào (1 mẫu) |
Công |
2,0 |
2,5 |
0 |
|
2 |
Phân lập nuôi cấy tế bào fibroblast (1 mẫu) |
Công |
2,0 |
2,5 |
0 |
|
3 |
Đông lạnh tế bào (1 mẫu) |
Công |
0 |
0,75 |
0,75 |
|
4 |
Giải đông tế bào (1 lần thí nghiệm) |
Công |
0 |
0,75 |
0,75 |
|
5 |
Đồng pha tế bào (1 lần thí nghiệm) |
Công |
0 |
0,75 |
0,75 |
|
6 |
Chọc hút, phân loại tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
7 |
Nuôi thành thục tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) |
Công |
0 |
1,5 |
1,0 |
|
8 |
Thụ tinh in-vitro (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
9 |
Nuôi phôi in-vitro/nhân bản/chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
10 |
Đông lạnh phôi (1 lần thí nghiệm) |
Công |
0 |
1,0 |
1,0 |
|
11 |
Giải đông phôi (1 lần thí nghiệm) |
Công |
0 |
1,0 |
1,0 |
|
12 |
Cắt phôi/hoặc tách phôi hoặc/sinh thiết phôi (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
13 |
Siêu bài noãn (01 con) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
14 |
Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi (01 con) |
Công |
0 |
1,0 |
1,0 |
|
15 |
Loại bỏ tế bào cumulus, đánh giá sự thành thục của tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
16 |
Loại nhân tế bào trứng (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
17 |
Cấy chuyển tế bào vào trứng đã bỏ nhân và dung hợp màng tế bào (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
18 |
Hoạt hóa nhân tế bào sau khi dung hợp (1 lần thí nghiệm) |
Công |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
20 |
Thu tế bào trứng từ gia súc |
Công/con |
0 |
1,5 |
1,5 |
|
21 |
Công chọn lợn cái ngoại cho phôi và tế bào trứng |
Công/con |
0 |
0,05 |
0,05 |
|
22 |
Công chọn lợn cái nội cho phôi và tế bào trứng hoặc đực để khai thác tinh |
Công/con |
0 |
0,05 |
0,05 |
|
III |
Phân tích thức ăn chăn nuôi (cho 01 lần phân tích mẫu) |
|
|
||
|
1 |
Xác định Độ ẩm và các chất bay hơi khác Phương pháp trọng lượng |
Công |
0,1 |
0.1 |
0 |
|
2 |
Xác định hàm lượng Protein thô. Phương pháp Kjeldahl. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
3 |
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số. Phương pháp Dumas |
Công |
0,1 |
0,1 |
0 |
|
4 |
Xác định hàm lượng Chất béo. Phương pháp trọng lượng. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
5 |
Xác định hàm lượng Xơ thô. Phương pháp trọng lượng. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
6 |
Xác định hàm lượng Tro thô. Phương pháp trọng lượng |
Công |
0,1 |
0,1 |
0 |
|
7 |
Xác định hàm lượng Natri clorua. Phương pháp chuẩn độ. |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
8 |
Xác định hàm lượng Canxi Phương pháp chuẩn độ. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
9 |
Xác định hàm lượng Photpho. Phương pháp quang phổ. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
10 |
Xác định hàm lượng ADF, ADL. Phương pháp trọng lượng |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
11 |
Xác định hàm lượng NDF. Phương pháp trọng lượng. |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
12 |
Xác định hàm lượng đồng, sắt, kẽm, coban và mangan. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
13 |
Xác định hàm lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC |
Công |
0,6 |
0,3 |
0 |
|
14 |
Xác định hàm lượng Urê. Phương pháp quang phổ. |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
15 |
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asen (As) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
16 |
Xác định hàm lượng Asen (As) vô cơ. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử |
Công |
0,4 |
0,2 |
0 |
|
17 |
Xác định hàm lượng Aflatoxin G2, G1, B2, B1 Phương pháp HPLC. |
Công |
0,6 |
0,3 |
0 |
|
18 |
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit chlohydric. Phương pháp trọng lượng |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
19 |
Xác định hàm lượng Protein tiêu hóa |
Công |
0,3 |
0,2 |
0 |
|
20 |
Xác định hàm lượng N-NH3 |
Công |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
21 |
Xác định hàm lượng Ethoxyquin. Phương pháp HPLC |
Công |
0,3 |
0,2 |
0 |
|
22 |
Xác định hàm lượng nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen - Phương pháp ICP-OES |
Công |
0,2 |
0,2 |
0 |
|
23 |
Xác định hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine. Phương pháp LC/MS/MS. |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
24 |
Xác định hàm lượng Melamine Phương pháp LC/MS/MS |
Công |
0,2 |
0,1 |
0 |
|
25 |
Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
|
26 |
Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
|
27 |
Định lượng Escherichia coli dương tính b-Glucuronidaza Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
|
28 |
Định lượng Nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
|
29 |
Phát hiện Salmonella spp. |
Công |
0,3 |
0,2 |
0 |
|
30 |
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococus aureus và các loài khác) |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
|
31 |
Định lượng tổng vi sinh vật. Đếm khuẩn lạc ở 30ºC |
Công |
0,3 |
0,1 |
0 |
B. ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ, VẬT LIỆU PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
TT |
Thuốc thử và vật liệu |
Yêu cầu kỹ thuật |
ĐVT |
Số lượng |
|
A |
ĐỊNH MỨC CHUNG: Định mức tiêu hao vật liệu, dụng cụ dùng 1 lần, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng tối đa là 5% tổng kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ |
|
|
|
|
B |
ĐỊNH MỨC CỤ THỂ CHO TỪNG PHÉP THỬ |
|
|
|
|
I |
CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ |
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu mô |
|
|
|
|
1.1 |
Ethanol |
Tuyệt đối |
ml |
5 |
|
1.2 |
Kìm bấm |
Chuyên dụng |
Chiếc |
0,05 |
|
1.3 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
2 |
Tách chiết ADN |
|
|
|
|
2.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
2.2 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
2.3 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
2.4 |
Iso-Propanol |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
2.5 |
Kít tách ADN |
100 mẫu/bộ |
Bộ |
0,015 |
|
2.6 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
2.7 |
Thang vàchuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
2.8 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
3 |
Tách ARN |
|
|
|
|
3.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
3.2 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
3.3 |
Dung dịch khử RNase |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
3.4 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
3.5 |
Ethanol |
Tuyệt đối |
ml |
10 |
|
3.6 |
Iso-Propanol |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
3.7 |
Kít tách ARN |
100 mẫu/bộ |
Bộ |
0,015 |
|
3.8 |
Ni-tơ lỏng |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
3.9 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
3.10 |
Thang and chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
3.11 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
4 |
Thực hiện phản ứng PCR |
|
|
|
|
4.1 |
ADN taq polymerase |
Tinh khiết |
UI |
1 |
|
4.2 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
4.3 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
4.4 |
dNTP mix |
Tinh khiết |
mM |
0,2 |
|
4.5 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
4.6 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
4.7 |
Kít PCR |
100 mẫu/bộ |
Bộ |
0,015 |
|
4.8 |
MgCl2 |
Tinh khiết |
mM |
15 |
|
4.9 |
Mồi đặc hiệu PCR |
Đặc hiệu PCR |
Cặp |
0,005 |
|
4.10 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
4.11 |
Thang và chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
4.12 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
5 |
Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN |
|||
|
5.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
5.2 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
5.3 |
Đầu pipet các loại |
Mức đo 10 -1000 µl |
Chiếc |
5 |
|
5.4 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
5.5 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
5.6 |
Kít Reverse Transcription |
100 mẫu/bộ |
bộ |
0,015 |
|
5.7 |
Mồi Reverse Transcription |
Đặc hiệu |
chiếc |
0,01 |
|
5.8 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
5.9 |
Thang và chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
5.10 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
6 |
Phản ứng Real Time-PCR |
|
|
|
|
6.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
6.2 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
6.3 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
6.4 |
Kít Real Time-PCR |
100 mẫu/bộ |
bộ |
0,015 |
|
6.5 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
6.6 |
Probe đặc hiệu Real Time-PCR |
Đặc hiệu |
cặp |
0,01 |
|
6.7 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
7 |
Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn |
|
|
|
|
7.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
7.2 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
7.3 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
7.5 |
Enzym cắt |
Tinh khiết |
UI |
10 |
|
7.4 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
7.6 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
7.7 |
Thang và chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
7.8 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
8 |
Phân tích chỉ thị microsatellite |
|
|
|
|
8.1 |
Beckman Coulter 96 well plate |
Hộp 100 chiếc |
hộp |
0,0005 |
|
8.2 |
CEQ DNA Sequencing Capillary array |
Loại 8 mao quản |
chiếc |
0,007 |
|
8.3 |
CEQ sample Loading Solution |
Loại 5 ml |
lọ |
0,025 |
|
8.4 |
CEQ Separation Buffer |
Hộp 4 lọ |
hộp |
0,0625 |
|
8.5 |
CEQ Separation Gel |
Loại 10 ml |
ống |
0,0625 |
|
8.6 |
DNA size standar kit - 400bp |
Loại kích thước 400 bp |
ống |
0,025 |
|
8.7 |
Kít PCR- Qiagen |
Multyplex PCR kít |
bộ |
0,015 |
|
8.8 |
Meneral Oil |
Tinh khiết |
ml |
0,015 |
|
8.9 |
Mồi huỳnh quang microsatellite |
Đánh dấu huỳnh quang |
bộ |
0,025 |
|
8.10 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
9 |
Giải trình tự gen |
|
|
|
|
9.1 |
Đệm GA 10X |
25ml |
ống |
0,002 |
|
9.2 |
Gel pop |
7ml |
ống |
0,004 |
|
9.3 |
Kit cho phản ứng giải trình tự |
100 phản ứng/bộ |
bộ |
0,015 |
|
9.4 |
Kit tinh sạch PCR |
100 phản ứng/bộ |
bộ |
0,015 |
|
9.5 |
Kit tinh sạch sau phản ứng giải trình tự |
100 phản ứng/bộ |
bộ |
0,015 |
|
9.6 |
Mao quản (Capillary) |
Loại 8 mao quản |
bộ |
0,004 |
|
9.7 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
10 |
Tách dòng gen (DNA cloning) |
|
|
|
|
10.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
10.2 |
Albumin huyết thanh bò (BSA) |
Tinh khiết |
ml |
0,2 |
|
10.3 |
Alkaline Phosphatase |
Tinh khiết |
UI |
10 |
|
10.4 |
ATP |
Tinh khiết |
mM |
1 |
|
10.5 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
10.6 |
dNTP mix |
Tinh khiết |
mM |
0,1 |
|
10. 7 |
DTT |
Tinh khiết |
mM |
10 |
|
10.8 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
10.9 |
EGTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
10.10 |
Enzyme cắt (các loại) |
Tinh khiết |
UI |
10 |
|
10.11 |
Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase) |
Tinh khiết |
UI |
5 |
|
10.12 |
Ethanol |
Tuyệt đối |
ml |
2 |
|
10.13 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
10.14 |
Kit tinh sạch plasmid |
100 phản ứng/Bộ |
bộ |
0,015 |
|
10.15 |
Kit tinh sạch sản phẩm PCR từ agarose |
100 phản ứng/bộ |
bộ |
0,015 |
|
10.16 |
Klenow |
Tinh khiết |
UI |
2 |
|
10.17 |
NaOAc |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
10.18 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
10.19 |
Protenase K |
Tinh khiết |
g |
0,01 |
|
10.20 |
SDS |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
10.21 |
Thang và chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
10.22 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
10.23 |
Vector tách dòng (các loại) |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
11 |
Biểu hiện gen trên tế bào (in-vitro gene expression) |
|
|
|
|
11.1 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
11.2 |
Albumin huyết thanh bò (BSA) |
Tinh khiết |
ml |
0,2 |
|
11.3 |
Alkaline Phosphatase |
Tinh khiết |
UI |
10 |
|
11.4 |
ATP |
Tinh khiết |
mM |
1 |
|
11.5 |
Axit Boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
11.6 |
dNTP mix |
Tinh khiết |
mM |
0,1 |
|
11. 7 |
DTT |
Tinh khiết |
mM |
10 |
|
11.8 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
11.9 |
EGTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
11.10 |
Enzyme cắt (các loại) |
Tinh khiết |
UI |
10 |
|
11.11 |
Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase) |
Tinh khiết |
UI |
5 |
|
11.12 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
11.13 |
Glycerol |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
11.14 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
11.15 |
Kit chuyển gen vào tế bào |
100 phản ứng/bộ |
Bộ |
0,08 |
|
11.16 |
Kit tinh sạch plasmid |
100 phản ứng/bộ |
Bộ |
0,015 |
|
11.17 |
Kit tinh sạch sản phẩm PCR |
100 phản ứng/bộ |
Bộ |
0,015 |
|
11.18 |
Klenow |
Tinh khiết |
UI |
2 |
|
11.19 |
NaOAc |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
11.20 |
Nước khử Ion |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
11.21 |
Polyethylenimine (PEI) |
Tinh khiết |
mg |
0,01 |
|
11.22 |
Protenase K |
Tinh khiết |
g |
0,01 |
|
11.23 |
SDS |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
11.24 |
Thang and chuẩn |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
11.25 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
11.26 |
Vector biểu hiện gen (các loại) |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
12 |
Kiểm tra kết quả biểu hiện gen |
|
|
|
|
12.1 |
Acrylamide |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
12.2 |
Ammonium persulfate (AP) |
Tinh khiết |
mg |
0,01 |
|
12.3 |
BenchMark protein ladder |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
12.4 |
Bis-acrylamide |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
12.5 |
Bromophenol blue |
Tinh khiết |
ml |
0,01 |
|
12.6 |
Colloidal Coomassie blue G250 |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
12. 7 |
Fluorescence-labelled secondary antibody-AlexaFluor (các loại) |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
12.8 |
Glycine |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
12.9 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
12.10 |
Hyper autoradiography film |
Tinh khiết |
Chiếc |
0,1 |
|
12.11 |
NaCl |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
12.12 |
Paraformaldehyde (PFA) |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
12.13 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
12.14 |
Peroxidase-conjugated secondary antibodies (các loại) |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
12.15 |
Primary antibody (các loại) |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
12.16 |
SDS |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
12.17 |
Sucrose |
Tinh khiết |
g |
0,01 |
|
12.18 |
Super Signal West Pico Chemiluminescent Substrate |
Tinh khiết (for peroxidase) |
ml |
0,01 |
|
12.19 |
TEMED |
Tinh khiết |
ml |
0,01 |
|
12.20 |
Tris-HCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
12.21 |
Triton X100 |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
12.22 |
Tween |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
12.23 |
β-mercaptoethanol (β-mSH) |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
13 |
Tinh sạch protein |
|
|
|
|
13.1 |
Albumin huyết thanh bò (BSA) |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
13.2 |
Anti-Flag M2 affinity gel beads |
50 phản ứng/bộ |
Bộ |
0,025 |
|
13.3 |
Complete protease inhibitor cocktail- EDTA free (1 viên/50ml) |
20 viên/hộp |
Hộp |
0,05 |
|
13.4 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
13.5 |
Flag peptide |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
13.6 |
Glycine |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
13. 7 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
13.8 |
IPTG |
Tinh khiết |
g |
0,01 |
|
13.9 |
Kháng sinh (các loại) |
Tinh khiết |
UI |
100 |
|
13.10 |
NaCl |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
13.11 |
pMal Protein Fusion and Purification System |
50 phản ứng/bộ |
Bộ |
0,025 |
|
13.12 |
Tris-HCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
13.13 |
Triton X100 |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
13.14 |
X-Gal |
Tinh khiết |
g |
0,01 |
|
14 |
Phân tích SNP hệ gen sử dụng chip microarray |
|
|
|
|
14.1 |
Nước nuclease free |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
14.2 |
Isopropanol |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
14.3 |
Thang chuẩn ADN |
Tinh khiết |
ml |
0,001 |
|
14.4 |
Agarose |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
14.5 |
Ethidium bromide |
Tinh khiết |
mg |
0,1 |
|
14.6 |
Loading dye |
Tinh khiết |
ml |
0,005 |
|
14. 7 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
14.8 |
Tris Base |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
14.9 |
Acid boric |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
14.10 |
Chíp SNP microarray |
Bộ 96 mẫu |
Bộ |
0,015 |
|
14.11 |
Kit phân tích microarray |
Bộ 2 đĩa 96 mẫu |
Bộ |
0,015 |
|
14.12 |
Đĩa chạy |
bộ 5 đĩa 384 mẫu |
Bộ |
0,015 |
|
II |
CÔNG NGHỆ SINH SẢN (cho 01 lần thử nghiệm) |
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu buồng trứng động vật |
|
|
|
|
1.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
6 |
|
1.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.3 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.4 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
6 |
|
1.5 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.6 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
100 |
|
1.7 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.8 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
1.9 |
Dao cắt mẫu |
Vô trùng |
Chiếc |
10 |
|
2 |
Phân lập tế bào fibroblast |
|
|
|
|
2.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
2.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.3 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
0,4 |
|
2.4 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
2.5 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
2.6 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.7 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
2.8 |
Kim 18G |
Vô trùng |
Chiếc |
30 |
|
2.9 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.10 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
2.11 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.12 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
l |
2 |
|
2.13 |
Dao cắt mẫu |
Vô trùng |
Cái |
10 |
|
3 |
Nuôi và theo dõi sự phát triển của tế bào fibroblast |
|
|
|
|
3.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
3.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
3.3 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
40 |
|
3.4 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
3.5 |
Ethanol |
Tuyệt đối |
ml |
50 |
|
3.6 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
25 |
|
3.7 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
3.8 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
3.9 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
3.10 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
15 |
|
3.11 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
3.13 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
lít |
2 |
|
3.14 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
4 |
Cấy chuyển tế bào |
|
|
|
|
4.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
4.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
4.3 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
10,0 |
|
4.4 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2,0 |
|
4.5 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
4.6 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3,0 |
|
4.7 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
4.8 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
4.9 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
4.10 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
lít |
0,5 |
|
4.11 |
Tripxin - EDTA |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
5 |
Đông lạnh tế bào |
|
|
|
|
5.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
5.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
5.3 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
5.4 |
DMSO |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
5.5 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
5.6 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
5.7 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
5.8 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
5.9 |
N2 lỏng |
Tinh khiết |
lít |
2 |
|
5.10 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
5.11 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
5.12 |
Tripxin - EDTA |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
5.13 |
Cọng rạ |
Vô trùng |
chiếc |
5 |
|
6 |
Giải đông tế bào |
|
|
|
|
6.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
6.2 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
6.3 |
Ethanol |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
6.4 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
7 |
Đồng pha tế bào |
|
|
|
|
7.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
7.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
7.3 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
7.4 |
Ethanol |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
7.5 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
7.6 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
7.7 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
7.8 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
7.9 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
7.10 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
7.11 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
8 |
Chọc hút, phân loại tế bào trứng |
|
|
|
|
8.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
8.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
8.3 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
20 |
|
8.4 |
Ethanol |
Tinh khiết |
ml |
30 |
|
8.5 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
8.6 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
8.7 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
8.8 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
8.9 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
8.10 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
8.11 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
lít |
2 |
|
9 |
Nuôi thành thục tế bào trứng |
|
|
|
|
9.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
9.2 |
Sodium Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
9.3 |
D- Gluco |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
9.4 |
Ca - lactate.5H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
9.5 |
Glutamax |
Tinh khiết |
ml |
0,5 |
|
9.6 |
Hypotaurine |
Tinh khiết |
g |
0,05 |
|
9.7 |
BEM |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
9.8 |
MEM |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
9.9 |
EGF |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
9.10 |
L- Cysteine |
Tinh khiết |
g |
0,05 |
|
9.11 |
PVA |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
9.12 |
dbc AMPv |
Tinh khiết |
µl |
200 |
|
9.13 |
Hormone |
Tinh khiết |
µl |
200 |
|
9.14 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
9.15 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
9.16 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
9.17 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
9.18 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
10 |
Chuyển Plasmid vào tế bào nuôi cấy bằng Lipofectamine |
|
|
|
|
10.1 |
DPBS + 0.5% KS |
Tinh khiết |
ml |
6 |
|
10.2 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
10.3 |
Opti-MEM |
Tinh khiết |
µl |
250 |
|
10.4 |
Lipofectamin |
Tinh khiết |
µl |
7,5 |
|
10.5 |
Plasmid |
Tinh khiết |
µg |
5,0 |
|
10.6 |
P3000 |
Tinh khiết |
µl |
5 |
|
10.7 |
Puromycine (10 mg/ml) |
Tinh khiết |
µl |
5 |
|
10.8 |
DMEM + FCS + KS |
Tinh khiết |
ml |
16 |
|
11 |
Chuyển Plasmid vào tế bào nuôi cấy bằng xung điện |
|
|
|
|
11.1 |
DPBS + 0.5% KS |
Tinh khiết |
|
6 |
|
11.2 |
DMEM |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
11.3 |
Opti-MEM |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
11.4 |
Plasmid |
Tinh khiết |
µg |
5,0 |
|
11.5 |
Puromycine (10 mg/ml) |
Tinh khiết |
µl |
5 |
|
11.6 |
DMEM + FCS + KS |
Tinh khiết |
ml |
16 |
|
12 |
Thụ tinh trong ống nghiệm cho 01 lần thí nghiệm |
|
|
|
|
12.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
12.2 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
0,6 |
|
12.3 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
12.4 |
Heparin |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
12.5 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
12.6 |
MgSO4.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
12.7 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
7 |
|
12.8 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
12.9 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
12.10 |
Nước cất 2 lần khử ion |
Tinh khiết |
l |
2 |
|
12.11 |
Phenol red 5% |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
12.12 |
Sodium Cafein Benzoate |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
12.13 |
Sodium piruvat |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
12.14 |
CO2 |
Tinh khiết |
l |
10 |
|
12.15 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
13 |
Thụ tinh trong ống nghiệm |
|
|
|
|
13.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
13.2 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
13.3 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
13.4 |
Caffein anhydrous |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
13.5 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
13.6 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
13.7 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
13.8 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
13.9 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
13.10 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
13.11 |
Nước cất khử ion |
Tinh khiết |
lít |
1 |
|
13.12 |
Phenol red |
Tinh khiết |
µl |
200 |
|
13.13 |
Sodium lactate |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
13.14 |
Sodium Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
13.15 |
CO2 |
Tinh khiết |
l |
10 |
|
13.16 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
14 |
Nuôi phôi trong ống nghiệm/nhân bản/phôi chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi |
|||
|
14.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
14.2 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
14.3 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
14.4 |
Ca lactate.5H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
14.5 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
14.6 |
L.Glutamax |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
14.7 |
Hypotairine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
14.8 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
14.9 |
BEM |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
14.10 |
MEM |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
14.11 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
14.12 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
14.13 |
Sodium pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
14.14 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
30 |
|
14.15 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
14.16 |
FCS |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
14.17 |
Nước Tinh khiết Sigma |
Tinh khiết |
lít |
1 |
|
14.18 |
CaCl2.2H20 |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
14.19 |
Na Lactate |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
14.20 |
Tris Sodium Ctrate |
Tinh khiết |
mg |
10 |
|
14.21 |
Myo Inositone |
Tinh khiết |
mg |
50 |
|
14.22 |
Phenol red |
Tinh khiết |
µl |
100 |
|
15 |
Đông lạnh phôi |
|
|
|
|
15.1 |
Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
15.2 |
TCM199 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
15.3 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
15.4 |
Cryotop |
Tinh khiết |
cái |
1 |
|
15.5 |
Nito lỏng |
Tinh khiết |
lít |
5 |
|
15.6 |
Glycerol |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
15.7 |
DMSO |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
15.8 |
Ethylen glycol |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
15.9 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.10 |
MgSO4. 7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.11 |
Glutamine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.12 |
Phenol red |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
15.13 |
NaHC03 |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
15.14 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
15.15 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.16 |
Na Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
15.17 |
Na Lactate |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
15.18 |
Sorbitol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.19 |
Β-ME |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
15.20 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
15.21 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
15.22 |
PVP |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
15.23 |
Trehalose |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
15.24 |
Succrose |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
15.25 |
Propylen glycol |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
15.26 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.27 |
Nước Tinh khiết Sigma |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
16 |
Giải đông phôi |
|
|
|
|
16.1 |
Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
16.2 |
TCM199 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
16.3 |
Huyết thanh thai bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
16.4 |
Nito lỏng |
Tinh khiết |
lít |
5 |
|
16.5 |
Succrose |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
16.6 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
16.7 |
MgSO4. 7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
16.8 |
Glutamine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
16.9 |
Phenol red |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
16.10 |
NaHC03 |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
16.11 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
16.12 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
16.13 |
Na Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
16.14 |
Na Lactate |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
16.15 |
Sorbitol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
16.16 |
Β-ME |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
16.17 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
16.18 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
16.19 |
PVP |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
16.20 |
Trehalose |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
16.21 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17 |
Cắt phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu |
|
|
|
|
17.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
17.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17.3 |
Huyết thanh bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
17.4 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17.5 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17.6 |
MgCl2.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17.7 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
17.8 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
17.9 |
Natri pyruvat |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
17.10 |
Dao cắt phôi |
Vô trùng |
chiếc |
0,5 |
|
18 |
Tách phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu |
|
|
|
|
18.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
18.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
18.3 |
Huyết thanh bê |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
18.4 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
18.5 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
18.6 |
MgCl2.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
18.7 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
18.8 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
18.9 |
Natri pyruvat |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
18.10 |
Micro pipet |
Vô trùng |
chiếc |
10 |
|
19 |
Sinh thiết phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu |
|
|
|
|
19.1 |
Antibiotic |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
19.2 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
19.3 |
FCS |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
19.4 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
19.5 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
19.6 |
MgCl2.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
19.7 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
19.8 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
19.9 |
Natri pyruvat |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
19.10 |
Kim 18G |
Vô trùng |
chiếc |
5 |
|
20 |
Siêu bài noãn và thu phôi |
|
|
|
|
20.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
20.2 |
Catheter thu phôi |
Vô trùng |
cái |
1 |
|
20.3 |
Huyết thanh bê |
Tinh khiết |
ml |
30 |
|
20.4 |
Dầu bôi trơn |
Vô trùng |
ml |
100 |
|
20.5 |
FCS |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
20.6 |
FSH 400mg/hộp |
Tinh khiết |
hộp |
1 |
|
20.7 |
mDPBS |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
20.8 |
PGF2α |
Tinh khiết |
liều |
3 |
|
20.9 |
Ringer lactate |
Tinh khiết |
lít |
2 |
|
20.10 |
Găng tay Thụ tinh nhân tạo |
Vô trùng |
chiếc |
15 |
|
20.12 |
Dụng cụ đặt vòng CIDR |
Vô trùng |
chiếc |
1 |
|
20.13 |
Cốc lọc phôi |
Vô trùng |
chiếc |
2 |
|
20.14 |
Vòng CIDR |
Vô trùng |
chiếc |
1 |
|
20.15 |
eCG |
Tinh khiết |
Lọ |
1 |
|
20.16 |
hCG |
Tinh khiết |
Lọ |
1 |
|
21 |
Gây động dục đồng pha |
|
|
|
|
21.1 |
PMSG |
Tinh khiết |
liều |
10 |
|
21.2 |
eCG |
Tinh khiết |
liều |
10 |
|
21.3 |
GnRH |
Tinh khiết |
liều |
20 |
|
21.4 |
PGF2α |
Tinh khiết |
liều |
10 |
|
21.5 |
Dụng cụ đặt vòng CIDR |
Đã khử trùng |
chiếc |
1 |
|
21.6 |
Găng tay thụ tinh nhân tạo |
Vô trùng |
chiếc |
30 |
|
21.7 |
Kim tiêm |
Vô trùng |
cái |
20 |
|
21.8 |
Vòng CIDR |
Đã khử trùng |
chiếc |
1 |
|
21.9 |
PG |
Tinh khiết |
liều |
10 |
|
21.10 |
hCG |
Tinh khiết |
liều |
10 |
|
22 |
Cấy truyền phôi |
|
|
|
|
22.1 |
Xy lanh |
Vô trùng |
cái |
20 |
|
22.2 |
Súng cấy phôi |
Vô trùng |
Cái |
1 |
|
22.3 |
Novocain 3% (ống 5ml) |
Tinh khiết |
ống |
6 |
|
22.4 |
Dầu bôi trơn |
Vô trùng |
ml |
200 |
|
22.5 |
Gene cấy phôi |
Vô trùng |
chiếc |
1 |
|
22.6 |
Cọng rạ cấy phôi |
Vô trùng |
Cái |
3 |
|
22.7 |
NaCL |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
22.8 |
Chỉ khâu tiêu |
Vô trùng |
cái |
5 |
|
22.9 |
Thuốc gây mê |
Tinh khiết |
Liều |
2 |
|
22.10 |
Thuốc bổ |
Tinh khiết |
Liều |
2 |
|
22.11 |
Kháng sinh hậu phẫu |
Tinh khiết |
Liều |
2 |
|
22.12 |
Cafein |
Tinh khiết |
Liều |
2 |
|
22.13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật (Panh, kẹp, kéo, khay) |
Vô trùng |
Bộ |
1 |
|
22.14 |
Áo phẫu thuật |
Vô trùng |
Bộ |
5 |
|
22.15 |
Mũ phẫu thuật |
Vô trùng |
Cái |
5 |
|
22.16 |
Cồn I-ot |
Vô trùng |
ml |
20 |
|
22.17 |
Atropin |
Vô trùng |
ml |
10 |
|
22.18 |
Kim 18G |
Vô trùng |
Cái |
20 |
|
23 |
Loại bỏ lớp tế bào cumulus quanh trứng và đánh giá sự thành thục của tế bào trứng - 1 lần thí nghiệm |
|||
|
23.1 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
µl |
100 |
|
23.2 |
B - ME |
Tinh khiết |
µl |
100 |
|
23.3 |
BME aa |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
23.4 |
Ca-Lactate |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.5 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
15 |
|
23.6 |
dbc AMP |
Tinh khiết |
µ l |
300 |
|
23.7 |
D-Glucose |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.8 |
eCG (Serotropin) |
Tinh khiết |
UI |
300 |
|
23.9 |
EGF |
Tinh khiết |
µ l |
50 |
|
23.10 |
hCG (Puberogen) |
Tinh khiết |
µl |
300 |
|
23.11 |
Hyazonidase |
Tinh khiết |
mg |
2 |
|
23.12 |
Hypotaurine |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
23.13 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.14 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.15 |
L.Cystein |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.16 |
L-Glutamine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.17 |
MEM non-eaa |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
23.18 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.19 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
23.20 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.21 |
Na-Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
23.22 |
Nước Sigma |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
23.23 |
Phenol red |
Tinh khiết |
ml |
0,5 |
|
23.24 |
Polyvinyl alcohol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24 |
Loại nhân tế bào trứng - 1 lần thí nghiệm |
|
|
|
|
24.1 |
BME aa 50x |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
24.2 |
Ca-lactate |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.3 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
20 |
|
24.4 |
Cytochalasin B |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
24.5 |
D-glucose |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.6 |
D manitol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.7 |
Dao cắt vi thao tác |
Vô trùng |
chiếc |
5 |
|
24.8 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
25 |
|
24.9 |
Demecolcine |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
24.10 |
Glycerol |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
24.11 |
Hoechst bisbenzimide 33342 |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
24.12 |
Hypotaurine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.13 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.14 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.15 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
24.16 |
L-Glutamine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.17 |
MEM non-eaa 100x |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
24.18 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.19 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
50 |
|
24.20 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.21 |
Nước Sigma |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
24.22 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
24.23 |
Phenol red |
Tinh khiết |
ml |
0,5 |
|
24.24 |
Pipet paster |
Vô trùng |
chiếc |
20 |
|
24.25 |
Polyvinyl alcohol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.26 |
Pronase |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
24.27 |
Propidium iodide |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
24.28 |
Triton X100 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25 |
Cấy chuyển tế bào cho vào trứng đã loại nhân và dung hợp màng tế bào - 1 lần thí nghiệm |
|||
|
25.1 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
25.2 |
Propidium iodide |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
25.3 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.4 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
20 |
|
25.5 |
Cytochalasin B |
Tinh khiết |
µl |
10 |
|
25.6 |
D manitol |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
25.7 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
25 |
|
25.8 |
D-Mannitol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.9 |
FCS |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
25.10 |
Glycerol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
25.11 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.12 |
Triton X100 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.13 |
Hoechst bisbenzimide 33342 |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
25.14 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.15 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
25.16 |
MgCl2.6H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.17 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.18 |
Micro pipet |
Vô trùng |
chiếc |
50 |
|
25.19 |
Na Lactate |
Tinh khiết |
µl |
10 |
|
25.20 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
15 |
|
25.21 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
05 |
|
25.22 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
25.23 |
Nước Sigma |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
25.24 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
25.25 |
Phenol red |
Tinh khiết |
µl |
50 |
|
25.26 |
Phytohemaglutinin |
Tinh khiết |
µl |
100 |
|
25.27 |
Pipet paster |
Vô trùng |
chiếc |
20 |
|
26 |
Hoạt hóa nhân tế bào trứng sau khi dung hợp - 1 lần thí nghiệm |
|||
|
26.1 |
6 DMAP |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
26.2 |
BME aa 50x |
Tinh khiết |
ml |
3 |
|
26.3 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
26.4 |
CaCl2.2H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.5 |
Ca-lactate |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.6 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
20 |
|
26.7 |
Cycloheximide (CHX) |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
26.8 |
Cytochalasine B |
Tinh khiết |
µl |
20 |
|
26.9 |
D-glucose |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.10 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
26.11 |
D-Mannitol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.12 |
Hepes |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
26.13 |
Hypotaurine |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
26.14 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.15 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.16 |
Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin) |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
26.17 |
L-Glutamine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.18 |
MEM non-eaa 100x |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
26.19 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.20 |
MgSO4.7H2O |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.21 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
50 |
|
26.22 |
NaHCO3 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
26.23 |
Nước Sigma |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
26.24 |
PBS |
Tinh khiết |
ml |
250 |
|
26.25 |
Phenol red |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
26.26 |
Polyvinyl alcohol |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
27 |
Chỉnh sửa gen trên phôi invitro |
|
|
|
|
27.1 |
gARN |
Tinh khiết |
ng |
100 |
|
27.2 |
protein Cas/9 |
Tinh khiết |
ng |
1000 |
|
27.3 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
27.4 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
27.5 |
CaCl2.2H20 |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
27.6 |
KH2P04 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
27.7 |
MgS04.7H20 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
27.8 |
NaHC03 |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
27.9 |
Na Pyruvate |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
27.10 |
Na Lactate |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
27.11 |
BSA |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
27.12 |
BME |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
27.13 |
MEM |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
27.14 |
Tris Sodium Ctrate |
Tinh khiết |
mg |
10 |
|
27.15 |
Myo Inositone |
Tinh khiết |
mg |
50 |
|
27.16 |
FCS |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
27.17 |
Nước Tinh khiết Sigma |
Tinh khiết |
ml |
50 |
|
27.18 |
Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin) |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
27.19 |
CO2 |
Tinh khiết |
lít |
30 |
|
27.20 |
Dầu khoáng |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
27.21 |
Phenol red |
Tinh khiết |
µl |
100 |
|
27.22 |
Ca lactate.5H2O |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
27.23 |
L.Glutamax |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
27.24 |
Hypotairine |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
III |
LĨNH VỰC THỨC ĂN, DINH DƯỠNG (cho 01 lần phân tích/mẫu) |
|||
|
1 |
Định lượng Protein thực bằng phương pháp Keldal |
|||
|
1.1 |
CuSO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
1.2 |
Ethanol |
960 |
ml |
200 |
|
1.3 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
1.4 |
H2SO4 |
Fixanal 0,1N |
ống |
0,2 |
|
1.5 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
1.6 |
H3BO3 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.7 |
K2SO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
1.9 |
Methyl đỏ |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.8 |
Methyl xanh |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
1.9 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
24 |
|
1.10 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
1.11 |
Se |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
1.12 |
Trichloacetic |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
2 |
Định lượng Protein thô bằng phương pháp Keldal |
|
|
|
|
2.1 |
CuSO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.2 |
Ethanol |
960 |
ml |
200 |
|
2.3 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
2.5 |
H2SO4 |
Fixanal 0,1N |
ống |
0,2 |
|
2.4 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
2.6 |
H3BO3 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
2.7 |
K2SO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
2.8 |
Methyl đỏ |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
2.9 |
Methyl xanh |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
2.10 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
24 |
|
2.11 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
2.12 |
Se |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
3 |
Định lượng canxi bằng phương pháp chuẩn độ complexon |
|
||
|
3.1 |
Fluorexon |
Tinh khiết |
mg |
30 |
|
3.2 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
40 |
|
3.3 |
Hydroxyamin hydroclorit |
Tinh khiết |
mg |
40 |
|
3.4 |
KCl |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
3.5 |
KOH |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
3.6 |
Natrixitrat |
Tinh khiết |
mg |
40 |
|
3.7 |
Trilon B |
Fixanal 0,01 N |
ống |
0,2 |
|
4 |
Định lượng phốt pho bằng phương pháp trắc quang |
|
||
|
4.1 |
Amoni meta vanadat |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
4.2 |
Amonimolipdat |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
4.3 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
4.4 |
HNO3 |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
4.5 |
Kali-hydrophotphat |
Tinh khiết |
g |
100 |
|
5 |
Định lượng xơ thô bằng phương pháp Van Soest |
|
|
|
|
5.1 |
Ethanol 960 |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
5.2 |
Ethe petrol 30-60 |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
5.3 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
5.4 |
KOH |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
6 |
Định lượng chất béo thô bằng phương pháp Soxtec |
|
|
|
|
6.1 |
Ethe petro 30-60 |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
7 |
Định lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ AgNO3 |
|
||
|
7.1 |
Amoni thioxyanat |
Fixanal 0,1N |
ống |
0,1 |
|
7.2 |
Axit acetic |
Tinh khiết |
ml |
1 |
|
7.3 |
HNO3 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
7.4 |
K4Fe(CN)6.3H2O |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
7.5 |
Nitrat bạc |
Fixanal 0,1N |
ống |
0,1 |
|
7.6 |
Phèn sắt amoni |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
7.7 |
Than hoạt tính |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
7.8 |
Zn(CH3COO).2H2O |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
8 |
Định lượng NDF bằng phương pháp Van Soest |
|
|
|
|
8.1 |
EDTA |
Tinh khiết |
g |
15 |
|
8.2 |
Na2B4O7 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
8.3 |
Na2HPO4 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
8.4 |
Na-lauryl sulfat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
9 |
Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest |
|
|
|
|
9.1 |
Aceton |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
9.2 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
150 |
|
10 |
Định lượng ADF bằng phương pháp Van Soest |
|
|
|
|
10.1 |
Cetyl trimethyl ammonium bromide |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
10.2 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
11 |
Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest |
|
|
|
|
11.1 |
Aceton |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
11.2 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
150 |
|
12 |
Định lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC |
|
|
|
|
12.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
12.2 |
Axit acetic |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
12.3 |
Axit amin chuẩn 1000pm |
Tinh khiết 99,99% |
ml |
0,2 |
|
12.4 |
Axit amin chuẩn 100pm |
Tinh khiết 99,99% |
ml |
0,2 |
|
12.5 |
Axit amin chuẩn 250pm |
Tinh khiết 99,99% |
ml |
0,2 |
|
12.6 |
Dẫn suất FMOC |
Tinh khiết |
ml |
0,2 |
|
12.7 |
Dẫn suất OPA |
Tinh khiết |
ml |
0,2 |
|
12.8 |
Đệm Borat |
Tinh khiết |
ml |
0,5 |
|
12.9 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
12.10 |
Nước dùng cho sắc ký |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
12.11 |
Sodium acetat |
Tinh khiết |
g |
3 |
|
12.12 |
Tetrahydrofural |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
12.13 |
Triethylamin |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
13 |
Định lượng Aflatoxin bằng phương pháp HPLC |
|
|
|
|
13.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
13.2 |
Cột mycosep |
Chuyên dụng |
chiếc |
1 |
|
13.3 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
13.4 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
13.5 |
Trifluoacetic |
Tinh khiết |
ml |
0,5 |
|
14 |
Định lượng các nguyên tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS |
|||
|
14.1 |
Chất chuẩn (Cu, Fe, Zn, Mg, Mn; lọ 500ml) |
Tinh khiết 99,99% |
ml |
0,2 |
|
14.2 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
14.3 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
14.4 |
Nước khử ion |
Nước cất hai lần khử ion |
ml |
500 |
|
15 |
Định lượng Ractopamin bằng phương pháp HPLC |
|
|
|
|
15.1 |
1-octanesulfonic acid |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
15.2 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
15.3 |
Axit Acetic băng |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
15.4 |
Chất chuẩn Ractopamin - HCl |
Tinh khiết 99,99% |
g |
0,02 |
|
15.5 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
15.6 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
15.7 |
Nước dùng cho sắc ký |
Tinh khiết |
ml |
500 |
|
16 |
Định lượng nguyên tố vi lượng (Pb,Cd,Hg, As…) bằng phương pháp AAS |
|||
|
16.1 |
Chất chuẩn Pb,Cd,Hg, As |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
16.2 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
16.3 |
H2SO4 đậm đặc (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
16.4 |
HCl đậm đặc (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
16.5 |
Khí Argon |
Tinh khiết |
lít |
0,4 |
|
16.6 |
Niken nitrat |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
16.7 |
Nitric acid |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
16.8 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
2000 |
|
16.9 |
Chén nung |
Loại 30ml |
chiếc |
0,01 |
|
17 |
Định lượng kháng sinh Tylosin bằng phương pháp HPLC |
|
||
|
17.1 |
Axit clohydric |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
17.2 |
Chất chuẩn Tylosin |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
17.3 |
Diethylamine |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
17.4 |
Diethylamine |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
17.5 |
Kali dihydrophostphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
17.6 |
Kali hydrophostphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
17.7 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
17.8 |
Natri acetate |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
17.9 |
Natri hydrophosphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
17.10 |
Cột làm sạch SPE |
SPE |
chiếc |
2 |
|
17.11 |
Cột nhôm oxit |
SPE |
chiếc |
2 |
|
17.12 |
Màng lọc sylanh |
HPLC |
chiếc |
2 |
|
17.13 |
Nước khử ion |
loại 2 lần |
ml |
1000 |
|
17.14 |
Vial 1,5ml |
HPLC |
chiếc |
8 |
|
18 |
Định lượng kháng sinh Roxarsone bằng phương pháp HPLC |
|
||
|
18.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
18.2 |
Axit clohydric |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
18.3 |
Chất chuẩn Roxarsone |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
18.4 |
Diethylamine |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
18.6 |
Kali dihydrophostphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
18.5 |
Kali hydrophostphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
18.7 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
18.8 |
Natri acetate |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
18.9 |
Natri hydrophosphat |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
18.10 |
N-hexan |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
18.11 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
18.12 |
Cột làm sạch SPE |
SPE |
chiếc |
2 |
|
18.13 |
Cột nhôm oxit |
SPE |
chiếc |
2 |
|
18.14 |
Cột phân tích HPLC |
HPLC |
chiếc |
0,01 |
|
19 |
Định lượng kháng sinh (Tetracyclin, Chlotetracyclin, Oxytetracyclin) bằng phương pháp HPLC |
|||
|
19.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
19.2 |
Axit clohydric |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
19.3 |
Axit oxanic |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
19.4 |
Axit xitric |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
19.5 |
Chất chuẩn kháng sinh |
Tinh khiết 99.9% |
g |
0,1 |
|
19.6 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
19.7 |
Na2EDTA |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
19.8 |
Na2HPO4 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
19.9 |
Natri hydroxit |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
19.10 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
19.11 |
Cột làm sạch |
SPE |
chiếc |
2 |
|
19.12 |
Màng lọc sylanh (mẫu) |
HPLC |
chiếc |
4 |
|
19.13 |
Vial 1,5ml |
HPLC |
chiếc |
8 |
|
19.14 |
Cột phân tích HPLC |
HPLC |
chiếc |
0,01 |
|
20 |
Định lượng kháng sinh Colistin bằng phương pháp HPLC |
|||
|
20.1 |
2-Mercaptoethanol |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
20.2 |
Acetic acid |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
20.3 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
20.4 |
Boric acid |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
20.5 |
Chất chuẩn Colistin |
Tinh khiết |
g |
0,1 |
|
20.6 |
Chloroform |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
20.7 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
20.8 |
N-hexan |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
20.9 |
Nước khử ion |
2 lần |
ml |
1000 |
|
20.10 |
OPA |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
20.11 |
Phosphoric acid |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
20.12 |
Sodium hydroxide |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
20.13 |
Sodium pentanesulphonate |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
20.14 |
Triethylamine |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
20.15 |
Cột làm sạch SPE |
SPE |
chiếc |
2 |
|
20.16 |
Màng lọc sylanh (mẫu) |
SPE |
chiếc |
2 |
|
20.17 |
Cột tách sắc ký |
HPLC |
chiếc |
0,01 |
|
21 |
Xác định Ure bằng phương pháp đo quang |
|
|
|
|
21.1 |
Axit acetic (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
21.2 |
Carre 1 (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
21.3 |
Carre 2 (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
21.4 |
DMAB |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
21.5 |
Ethanol 96o |
Tinh khiết |
ml |
100 |
|
21.6 |
HCl (PA) |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
21.7 |
Than hoạt tính (PA) |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
21.8 |
Cuvet |
Thạch anh, loại 10mm |
cái |
0,1 |
|
22 |
Xác định vi khuẩn Clostridium |
|
|
|
|
22.1 |
Agar |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
22.2 |
Dung dịch D-Xycloserin |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
22.3 |
Môi trường SC |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
22.4 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
22.5 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
22.6 |
Pepton water |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
24 |
Xác định vi khuẩn Staphylococcus |
|
|
|
|
24.1 |
Brain parker |
Tinh khiết |
g |
6 |
|
24.2 |
Egg yolk |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
24.3 |
Kali Telurit |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
24.4 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
24.5 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
24.6 |
Pepton water |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
25 |
Xác định tổng số nấm men nấm mốc |
|
|
|
|
25.1 |
Chloramphenicol |
Tinh khiết, 50 ml |
ml |
1 |
|
25.2 |
Glucose |
Tinh khiết, 500 gam |
g |
5 |
|
25.3 |
Nước cất |
1 lần |
ml |
1 |
|
25.4 |
Pepton water |
Tinh khiết, 500 gam |
g |
4 |
|
25.5 |
Thạch thường |
Tinh khiết, 500 gam |
g |
2 |
|
26 |
Xác định Coliform |
|
|
|
|
26.1 |
Môi trường ENDO |
Tinh khiết, 500 gam |
g |
5 |
|
26.2 |
NaCl |
Tinh khiết, 1000 gam |
g |
10 |
|
26.3 |
Nước cất |
1 lần |
ml |
1000 |
|
26.4 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
26.5 |
Thạch thường |
Tinh khiết, 500 gam |
g |
12 |
|
27 |
Xác định Clenbuterol - Phương pháp ELISA |
|
|
|
|
27.1 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
27.2 |
KIT ELISA chuẩn Clenbuterol |
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp |
bộ |
0,04 |
|
27.3 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
27.4 |
Nước cất |
Tinh khiết phân tích |
ml |
1000 |
|
28 |
Xác định Salbutamol phương pháp ELISA |
|
|
|
|
28.1 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
2,0 |
|
28.2 |
Kit chuẩn Salbutamol |
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp |
bộ |
0,04 |
|
28.3 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
28.4 |
Nước cất |
Tinh khiết phân tích |
ml |
1000 |
|
29 |
Xác định Betagonist bằng phương pháp ELISA |
|
|
|
|
29.1 |
Bộ KIT chuẩn Beta Agonist |
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp |
bộ |
0,04 |
|
29.2 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
29.3 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
8 |
|
29.4 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
29.5 |
Nước cất |
Tinh khiết phân tích |
ml |
1000 |
|
30 |
Xác định Chloramphenicol phương pháp ELISA |
|
|
|
|
30.1 |
Bộ KIT Chloramphenicol |
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp |
bộ |
0,04 |
|
30.2 |
Ethyl acetae |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
30.3 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
30.4 |
n-hecxan |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
30.5 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
31 |
Xác định Nitrofuran phương pháp ELISA |
|
|
|
|
31.1 |
Bộ KIT Nitrofuran |
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp |
bộ |
0,04 |
|
31.2 |
Ethyl acetae |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
31.3 |
HCL |
Tinh khiết |
ml |
2 |
|
31.4 |
K2PO4 |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
31.5 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
31.6 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
32 |
Xác định đường tổng số bằng phương pháp Lane - Eynon |
|
||
|
32.1 |
CuSO4 |
Tinh khiết |
g |
40 |
|
32.2 |
Đường gluco |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
32.3 |
Ethanol 98% |
Tinh khiết |
ml |
70 |
|
32.4 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
4 |
|
32.5 |
K2C2O4 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
32.6 |
KNaC4H4O6 |
Tinh khiết |
g |
18 |
|
32.7 |
Metylen xanh |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
32.8 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
32.9 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
32.10 |
Pb(CH3COO)2 |
Tinh khiết |
g |
30 |
|
32.11 |
Phenonphtalein |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
33 |
Xác định cát sạn |
|
|
|
|
33.1 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
33.2 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
34 |
Xác định N - NH3 |
|
|
|
|
34.1 |
H2SO4 0.1 N |
Ống chuẩn |
ống |
0,1 |
|
34.2 |
Methyl đỏ (PA) |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
34.3 |
Methyl xanh (PA) |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
34.4 |
MgO |
Tinh khiết |
g |
30 |
|
34.5 |
Nước cất |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
34.6 |
Bình Keldal dung tích 300 ml |
Thủy tinh |
chiếc |
0,02 |
|
35 |
Xác định Bacitracin kẽm bằng phương pháp HPLC (cho 01 lần phân tích/mẫu) |
|||
|
35.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
35.2 |
Chất chuẩn Bacitracin Zn |
Tinh khiết 99,99% |
g |
0,05 |
|
35.3 |
Diclometan |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
35.4 |
Ethylacetat |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
35.5 |
KH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
20 |
|
35.6 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
35.7 |
Na2SO3 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
35.8 |
NaH2PO4 |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
35.9 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
10 |
|
35.10 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
35.11 |
Cột chiết pha rắn |
C18, 500mg/ml |
chiếc |
2 |
|
35.12 |
Màng lọc sylanh |
Kích thước lỗ 0,45 um |
chiếc |
2 |
|
35.13 |
Vial 1,5ml |
HPLC |
chiếc |
8 |
|
35.14 |
Cột tách sắc ký |
HPLC |
chiếc |
0,01 |
|
36 |
Định lượng Ethoxyquin bằng phương pháp HPLC |
|
|
|
|
36.1 |
Acetonitril |
Tinh khiết cho sắc ký |
ml |
200 |
|
36.2 |
C2H7NO2 |
Tinh khiết cho phân tích |
g |
1 |
|
36.3 |
Chất chuẩn Ethoxyquin |
Tinh khiết 99,99 |
g |
0,01 |
|
36.4 |
Nước khử ion |
Tinh khiết phân tích |
ml |
1000 |
|
37 |
Định lượng Melamin bằng phương pháp HPLC |
|
|
|
|
37.1 |
Chất chuẩn Melamin |
Tinh khiết 99.99 |
g |
0,1 |
|
37.2 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
37.3 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
1000 |
|
37.4 |
Tri acetic |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
37.5 |
Màng lọc nylon |
Loại 0,45 ul |
chiếc |
2 |
|
37.6 |
Cột tách sắc ký |
C18 |
chiếc |
0,01 |
|
37.7 |
Vial 1,5ml |
Dùng cho HPLC |
chiếc |
8 |
|
38 |
Xác định Độ ẩm và các chất bay hơi khác-Phương pháp trọng lượng |
|||
|
38.1 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
38.2 |
Chén cân mẫu |
Nhôm |
Cái |
0.001 |
|
38.3 |
Kẹp gắp mẫu |
Inox, dài 30 cm |
Cái |
0.001 |
|
38.4 |
Bình hút ẩm |
Thủy tinh |
Cái |
0.0001 |
|
38.5 |
Hạt silicagel |
Tinh khiết |
kg |
0.001 |
|
39 |
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số - Phương pháp Dumas |
|||
|
39.1 |
Khí Heli |
Tinh khiết 99,999 % |
Lít |
0,2 |
|
39.2 |
Khí nitơ |
Tinh khiết 99,999 % |
Lít |
0,2 |
|
39.3 |
Khí Oxy |
Tinh khiết 99,999 % |
Lít |
0,2 |
|
39.4 |
Sợi đồng |
Tinh khiết |
g |
0,005 |
|
39.5 |
Hạt silicagel |
Tinh khiết |
g |
0,001 |
|
39.6 |
Bông thủy tinh |
Tinh khiết |
g |
0,025 |
|
39.7 |
Giấy bạc cân mẫu |
4 cm x 4 cm |
Cái |
2 |
|
39.8 |
Chuẩn EDTA |
Tinh khiết 99,99% |
g |
|
|
39.9 |
Ống đựng tro |
Hình trụ, dài 10 cm, đường kính 2 cm |
Cái |
0,01 |
|
39.10 |
Bông |
Loại dùng cho y tế |
g |
0,01 |
|
40 |
Xác định hàm lượng Tro thô - Phương pháp trọng lượng |
|||
|
40.1 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
40.2 |
Chén cân mẫu |
30 ml, bằng sứ |
Cái |
0.001 |
|
40.3 |
Kẹp gắp mẫu |
Inox, dài 30 cm |
Cái |
0.001 |
|
40.4 |
Bình hút ẩm |
Thủy tinh |
Cái |
0.0001 |
|
40.5 |
Hạt silicagel |
Tinh khiết |
kg |
0.001 |
|
41 |
Xác định hàm lượng Asen (As) vô cơ - Phương pháp AAS |
|||
|
41.1 |
Chất chuẩn Asen (As) |
Tinh khiết, 1000 mg/l |
ml |
2 |
|
41.2 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
41.3 |
Khí Argon |
Tinh khiết |
lít |
0,4 |
|
41.4 |
Khí C2H2 |
Tinh khiết |
lít |
0,4 |
|
41.5 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
41.6 |
HNO3 |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
41.7 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
2000 |
|
41.8 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
300 |
|
41.9 |
CH3COOH |
Tinh khiết |
ml |
5 |
|
41.10 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
41.11 |
Amoni cacbonat |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
41.12 |
Methanol |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
41.13 |
NaBH4 |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
41.14 |
Axit L-Ascorbic |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
41.15 |
KI |
Tinh khiết |
g |
2 |
|
41.16 |
Chất chống tạo bọt silicone |
Tinh khiết ≥ 30% |
ml |
2 |
|
41.17 |
Cột tách chiết mẫu |
StraSAX 500mg/6ml |
cái |
2 |
|
41.18 |
Pipet thủy tinh |
10 ml |
cái |
0,002 |
|
41.19 |
Pipet thủy tinh |
5 ml |
cái |
0,002 |
|
41.20 |
Pipet tự động |
100µl - 1000µl |
|
|
|
41.21 |
Đèn catot rỗng |
Chuyên dụng cho từng nguyên tố |
cái |
0,0001 |
|
41.22 |
Bình định mức thủy tinh |
100 ml |
cái |
0,01 |
|
41.23 |
Bình định mức thủy tinh |
50 ml |
cái |
0,01 |
|
41.24 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
42 |
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit chlohydric - Phương pháp trọng lượng |
|||
|
42.1 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
40 |
|
42.2 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
42.3 |
Chén cân mẫu |
30 ml, bằng sứ |
Cái |
0.001 |
|
42.4 |
Kẹp gắp mẫu |
Inox, dài 30 cm |
Cái |
0.001 |
|
42.5 |
Bình hút ẩm |
Thủy tinh |
Cái |
0.0001 |
|
42.6 |
Hạt silicagel |
Tinh khiết |
kg |
0.001 |
|
42.7 |
Giấy lọc |
Đường kính 110 cm |
cái |
2 |
|
42.8 |
Phễu lọc thủy tinh |
Đường kính 7 cm |
cái |
0,01 |
|
42.9 |
Cốc thủy tinh có mỏ |
100 ml |
cái |
0,01 |
|
42.10 |
Bình tam giác thủy tinh |
100 ml |
cái |
0,01 |
|
42.11 |
Đũa thủy tinh |
20 cm |
cái |
0,01 |
|
43 |
Xác định hàm lượng Protein tiêu hóa |
|
|
|
|
43.1 |
Pepsin |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
43.2 |
CuSO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
43.3 |
Ethanol |
960 |
ml |
200 |
|
43.4 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
200 |
|
43.5 |
H2SO4 |
Fixanal 0,1N |
ống |
0,2 |
|
43.6 |
H2SO4 |
Tinh khiết |
ml |
10 |
|
43.7 |
H3BO3 |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
43.8 |
K2SO4 |
Tinh khiết |
g |
0,5 |
|
43.9 |
Methyl đỏ |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
43.10 |
Methyl xanh |
Tinh khiết |
g |
1 |
|
43.11 |
NaOH |
Tinh khiết |
g |
24 |
|
43.12 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
43.13 |
Se |
Tinh khiết |
g |
0,2 |
|
43.14 |
HCl |
Tinh khiết |
ml |
10 ml |
|
43.15 |
Giấy lọc thủy tinh |
Đường kính 110 cm |
cái |
2 |
|
43.16 |
Bình tam giác thủy tinh |
100 ml |
cái |
0,01 |
|
43.17 |
Bình tam giác thủy tinh |
250 ml |
cái |
0,02 |
|
43.18 |
Ống đốt mẫu thủy tinh |
Dài 30 cm, 30ml |
cái |
0,02 |
|
43.19 |
Phễu lọc thủy tinh |
Đường kính 7 cm |
cái |
0,01 |
|
44 |
Xác định hàm lượng nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen - Phương pháp ICP-OES |
|||
|
44.1 |
Chất chuẩn chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen |
Tinh khiết 1000 mg/l |
ml |
2 |
|
44.2 |
H2O2 |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
44.3 |
Khí Argon |
Tinh khiết |
lít |
0,4 |
|
44.4 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
1000 |
|
44.5 |
Nitric acid |
Tinh khiết |
ml |
20 |
|
44.6 |
Nước khử ion |
Tinh khiết |
ml |
2000 |
|
44.7 |
Pipet thủy tinh |
10 ml |
cái |
0,002 |
|
44.2 |
Pipet thủy tinh |
5 ml |
cái |
0,002 |
|
44.3 |
Phễu lọc thủy tinh |
Đường kính 7 cm |
cái |
0,01 |
|
44.4 |
Bình định mức thủy tinh |
100 ml |
cái |
0,01 |
|
44.5 |
Bình định mức thủy tinh |
50 ml |
cái |
0,01 |
|
44.6 |
Phễu lọc thủy tinh |
Đường kính 7 cm |
cái |
0,01 |
|
44.7 |
Giấy lọc |
Đường kính 110 cm |
cái |
2 |
|
44.8 |
Đầu lọc gắn xyranh |
Kích thước lỗ lọc 0,22 µm |
cái |
2 |
|
44.9 |
Xyranh nhựa |
5 ml |
cái |
2 |
|
44.10 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
45 |
Xác định hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine - Phương pháp LC/MS/MS |
|||
|
45.1 |
Chất chuẩn Salbutamol, |
Tinh khiết 99,99 % |
g |
0,05 |
|
45.2 |
Chất chuẩn Clenbuterol, |
Tinh khiết 99,99 % |
g |
0,05 |
|
45.3 |
Chất chuẩn Ractopamine |
Tinh khiết 99,99 % |
g |
0,05 |
|
45.4 |
Methanol |
Tinh khiết dung cho LCMS |
ml |
100 |
|
45.5 |
Acetonitril |
Tinh khiết dung cho LCMS |
ml |
100 |
|
45.6 |
Khí Argon |
Tinh khiết 99,999% |
lit |
0,001 |
|
45.7 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
500 |
|
45.8 |
Nước khử ion |
Siêu tinh khiết |
ml |
100 |
|
45.9 |
Axit formic |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
45.10 |
Lọ thủy tinh |
2 ml |
cái |
2 |
|
45.11 |
Cột phân tích |
Cột C18, dùng cho LCMS |
cái |
0,02 |
|
45.12 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
45.13 |
Đầu lọc gắn xyranh |
Kích thước lỗ lọc 0,22 µm |
cái |
2 |
|
45.14 |
Xyranh nhựa |
5 ml |
cái |
2 |
|
45.15 |
Ống li tâm nhựa |
50 ml |
cái |
2 |
|
46 |
Xác định hàm lượng Melamine - Phương pháp LC/MS/MS |
|||
|
46.1 |
Chất chuẩn Melamin |
Tinh khiết 99,99 % |
g |
0,05 |
|
46.2 |
Methanol |
Tinh khiết dung cho LCMS |
ml |
100 |
|
46.3 |
Acetonitril |
Tinh khiết dung cho LCMS |
ml |
100 |
|
46.4 |
Khí Argon |
Tinh khiết 99,999% |
lit |
0,001 |
|
46.5 |
Nước cất |
Một lần |
ml |
500 |
|
46.6 |
Nước khử ion |
Siêu tinh khiết |
ml |
100 |
|
46.7 |
Axit formic |
Tinh khiết |
ml |
0,1 |
|
46.8 |
Lọ thủy tinh |
2 ml |
cái |
2 |
|
46.9 |
Amoni acetat |
Tinh khiết ≥ 98% |
g |
1 |
|
46.10 |
Axit acetic |
Tinh khiết ≥ 98% |
ml |
20 |
|
46.11 |
Axit trichloroacetic |
Tinh khiết ≥ 98% |
ml |
1 |
|
46.12 |
Ethyl acetat |
Tinh khiết ≥ 98% |
ml |
20 |
|
46.13 |
Cột phân tích |
Cột C18, dùng cho LCMS |
cái |
0,02 |
|
46.14 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
46.15 |
Đầu lọc gắn xyranh |
Kích thước lỗ lọc 0,22 µm |
cái |
2 |
|
46.16 |
Xyranh nhựa |
5 ml |
cái |
2 |
|
46.17 |
Ống li tâm nhựa |
50 ml |
cái |
2 |
|
46.18 |
Giấy lọc dung môi |
Kích thước lỗ lọc 0,45 µm, đường kính 3 cm |
cái |
1 |
|
47 |
Định lượng Escherichia coli dương tính - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
|||
|
47.1 |
Agar |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
47.2 |
Môi trường TBX |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
47.3 |
Chủng chuẩn E.coli |
Chủng gốc |
hộp |
0,0001 |
|
47.4 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
47.5 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
47.6 |
Pepton water |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
47.7 |
Đĩa petri thủy tinh |
Đường kính 9 cm |
cái |
0,0025 |
|
47.8 |
Pipet thủy tinh |
10 ml |
cái |
0,002 |
|
47.9 |
Pipet thủy tinh |
5 ml |
cái |
0,002 |
|
47.10 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
47.11 |
Đầu tip |
100 µl |
cái |
2 |
|
47.12 |
Đầu tip |
1000 µl |
cái |
2 |
|
47.13 |
Túi dập mẫu |
Có màng lọc |
cái |
1 |
|
48 |
Phát hiện Salmonella spp. |
|
|
|
|
48.1 |
Agar |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.2 |
Môi trường XLD |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.3 |
Môi trường BPLS |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.4 |
Môi trường LDC |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.5 |
Môi trường TSI |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.6 |
Ống ONPG |
Tinh khiết |
ống |
0,01 |
|
48.7 |
Môi trường Tryptophan |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.8 |
Thạch Urê |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.9 |
Chủng chuẩn Salmonella |
Chủng gốc |
hộp |
0,0001 |
|
48.10 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
48.11 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
48.12 |
Pepton water |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
48.13 |
Đĩa petri thủy tinh |
Đường kính 9 cm |
cái |
0,0025 |
|
48.14 |
Pipet thủy tinh |
10 ml |
cái |
0,002 |
|
48.15 |
Pipet thủy tinh |
5 ml |
cái |
0,002 |
|
48.16 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
48.17 |
Đầu tip |
100 µl |
cái |
2 |
|
48.18 |
Đầu tip |
1000 µl |
cái |
2 |
|
48.19 |
Túi dập mẫu |
Có màng lọc |
cái |
1 |
|
49 |
Định lượng tổng vi sinh vật - Đếm khuẩn lạc ở 30ºC |
|
||
|
49.1 |
Agar |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
49.2 |
Môi trường PCA |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
49.3 |
Chủng chuẩn E.coli |
Chủng gốc |
hộp |
0,0001 |
|
49.4 |
NaCl |
Tinh khiết |
g |
5 |
|
49.5 |
Nước cất |
2 lần |
ml |
1000 |
|
49.6 |
Pepton water |
Tinh khiết |
g |
4 |
|
49.7 |
Đĩa petri thủy tinh |
Đường kính 9 cm |
cái |
0,0025 |
|
49.8 |
Pipet thủy tinh |
10 ml |
cái |
0,002 |
|
49.9 |
Pipet thủy tinh |
5 ml |
cái |
0,002 |
|
49.10 |
Pipet tự động |
100 µl - 1000 µl |
cái |
0,001 |
|
49.11 |
Đầu tip |
100 µl |
cái |
2 |
|
49.12 |
Đầu tip |
1000 µl |
cái |
2 |
|
49.13 |
Túi dập mẫu |
Có màng lọc |
cái |
1 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON TẰM
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG LẤY MẪU, KHẢO SÁT SẢN PHẨM, CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG VÀ THEO DÕI THÍ NGHIỆM
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Thành viên chính |
Thành viên |
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ |
|
A |
Định mức công lao động lấy mẫu, khảo sát |
|
|
||
|
1 |
Lấy mẫu |
|
|
|
|
|
1.1 |
Lấy mẫu thức ăn (lá dâu, lá sắn, lá thầu dầu) |
công/ mẫu |
- |
0,1 |
0,1 |
|
1.2 |
Lấy mẫu kén, tơ; Mẫu kiểm tra bệnh (trứng, tằm, nhộng, ngài) |
công/ mẫu |
0,05 |
0,05 |
- |
|
2 |
Khảo sát |
|
|
|
|
|
2.1 |
Kiểm tra bệnh gai |
công/ mẫu |
0,02 |
0,02 |
- |
|
2.2 |
Đánh giá các chỉ tiêu: tỷ lệ vỏ kén, chiều dài tơ đơn, tỷ lệ lên tơ, tỷ lệ tơ nõn) |
công/ mẫu |
0,1 |
0,2 |
0,2 |
|
B |
Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm |
|
|||
|
1 |
Giai đoạn trứng (200 ổ trứng tương đương 5 vòng, với thời gian 9-12 ngày) |
công/giai đoạn |
0,1 |
0,3 |
1,6 |
|
2 |
Giai đoạn tằm (40 ổ trứng thành 1 nong tằm, với thời gian 22-25 ngày đêm) |
công/nong/giai đoạn |
2 |
3,8 |
23,5 |
|
3 |
Giai đoạn nhộng/kén (40 nong tằm chuyển thành 1 nong kén, với thời gian 10- 12 ngày) |
công/nong/giai đoạn |
0,88 |
1,76 |
11 |
|
4 |
Giai đoạn ngài (40 nong kén chuyển thành 1 nong ngài, với thời gian 4-6 ngày) |
công/giai đoạn |
0,4 |
0,8 |
5 |
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG TẰM NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
A |
Nghiên cứu về giống |
|
|
|
1 |
Giai đoạn trứng (9-12 ngày) |
ổ/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
2 |
Giai đoạn tằm (22-25 ngày) |
ổ lô thí nghiệm |
30-40 |
|
3 |
Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày) |
ổ/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
4 |
Giai đoạn ngài (4-6 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
B |
Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn và quy trình |
|
|
|
1 |
Giai đoạn trứng (9-12 ngày) |
ổ/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
2 |
Giai đoạn tằm (22-25 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
3 |
Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
4 |
Giai đoạn ngài (4-6 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
C |
Nghiên cứu về tạo vật liệu khởi đầu |
|
|
|
1 |
Giai đoạn trứng (9-12 ngày) |
ổ/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
2 |
Giai đoạn tằm (22-25 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
3 |
Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
4 |
Giai đoạn ngài (4-6 ngày) |
nong/lô thí nghiệm |
30-40 |
|
D |
Khảo nghiệm giống |
|
|
|
1 |
Giai đoạn trứng (9-12 ngày) |
ổ trứng/mô hình |
400-600 (20 ổ/vòng trứng) |
|
2 |
Giai đoạn tằm (22-25 ngày) |
Vòng/mô hình |
20 - 30 |
|
3 |
Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày) |
Vòng/mô hình |
20 - 30 |
|
4 |
Giai đoạn ngài (4-6 ngày) |
Vòng/mô hình |
20 - 30 |
III. ĐỊNH MỨC THỨC ĂN, ĐIỆN NƯỚC, VẬT TƯ, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG
|
STT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Tằm lưỡng hệ, độc hệ |
Tằm đa hệ |
Tằm thầu dầu lá sắn |
|
1 |
Thức ăn (lá dâu, lá sắn, lá thầu dầu) cho tằm cả giai đoạn |
kg/ổ |
10-12 |
7-9 |
7-9 |
|
2 |
Thuốc thú y, vật tư phục vụ chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn) |
% |
12 |
12 |
12 |
|
3 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
9 |
9 |
9 |
|
4 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
3,6 |
3,6 |
3,6 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh