Quyết định 451/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 451/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 451/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 49/TTr-SXD ngày 23/01/2026, Tờ trình số 51/TTr-SXD ngày 25/01/2026 ngày 23/01/2026 và Tờ trình số 53/TTr-SXD ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung: 18 thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng; Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa; Quyết định số 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Công thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÙNG CHUNG: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với công trình xây dựng đến cấp II. |
|||||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
- 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt; - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố; |
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. |
|
II |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
|||||
|
1 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm. |
- 07 ngày làm việc, với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm. - Không quá 24 giờ, tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. - Không quá 48 giờ với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
2 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn. |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
3 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
4 |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
5 |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải. |
Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; - Nghị định 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; - Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
6 |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
7 |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
8 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
9 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
10 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển. |
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
11 |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
12 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
13 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ. |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
14 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển. |
- Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình. - Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 451/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 49/TTr-SXD ngày 23/01/2026, Tờ trình số 51/TTr-SXD ngày 25/01/2026 ngày 23/01/2026 và Tờ trình số 53/TTr-SXD ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung: 18 thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng; Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa; Quyết định số 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Công thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÙNG CHUNG: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã đối với công trình xây dựng đến cấp II. |
|||||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
- 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt; - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố; |
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng. |
|
II |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
|||||
|
1 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm. |
- 07 ngày làm việc, với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm. - Không quá 24 giờ, tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. - Không quá 48 giờ với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
2 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn. |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
3 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
4 |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 58/2017/NĐ- CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ; - Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
5 |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải. |
Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; - Nghị định 70/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; - Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
6 |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
7 |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
8 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
9 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
10 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển. |
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
11 |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
12 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
13 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ. |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
|
x |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
14 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển. |
- Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình. - Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh