Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 433/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/02/2026
Ngày có hiệu lực 03/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Nguyễn Thiên Văn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 433/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-SNNMT ngày 30/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2. Rà soát quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

- Bãi bỏ thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Nội dung công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục I Phần 1; lĩnh vực trồng trọt tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục II Phần 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1605/QĐ- UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

- Nội dung công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật tại số thứ tự 3, 4, 5 Mục I; lĩnh vực trồng trọt tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1006/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(B_02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thiên Văn

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày   /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

 

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục.

- 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 64 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội.

- Điều 8 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ.

PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích

6.000.000 đồng/lần

- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ.

- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: 6.000.000 đồng/lần

- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ.

- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.

- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

800.000 đồng/lần

- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ.

- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.

- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

4

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

800.000 đồng/lần

- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ.

- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

5

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

2.000.000 đồng/lần

- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Điều 5 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 20, Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

6

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1.000.000 đồng/lần

- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Điều 3 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

7

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 9, Điều 10 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.

- Điều 7 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

8

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.

- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính.

- Điều 9, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

9

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ.

- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính.

- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

10

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 17 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

II

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,

- Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 21 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.

- Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội.

- Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 23 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

4

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 21 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

5

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội.

- Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 24 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

6

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

- 12 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

- 30 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội.

- Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

7

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

8

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội.

- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

9

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội.

- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

- Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

10

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điểm a khoản 3 Điều 111 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.

- Điều 18 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

11

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 29 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.

- Điều 11 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

12

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Điều 28 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.

- Điều 15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 10 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...