Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Danh mục các thủ tục hành chính đặc thù và liên thông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 430/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | *** |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 5 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ VÀ LIÊN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các thủ tục hành chính đặc thù và liên thông trên địa bàn tỉnh (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính, các Sở, ban, ngành của tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp thực hiện chuẩn hóa nội dung cụ thể về bộ phận tạo thành của các TTHC đặc thù và TTHC liên thông chưa được công bố công khai; xây dựng dự thảo Quyết định công bố trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian hoàn thành việc chuẩn hóa: Thực hiện theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch rà soát, chuẩn hóa và công khai thủ tục hành chính năm 2015.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực ngoại giao |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị cử, cho phép đoàn ra nước ngoài |
Quyết định 118/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 về việc ban hành quy định quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đề nghị giải quyết đoàn vào |
Quyết định 118/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 về việc ban hành quy định quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục quản lý hộ chiếu công vụ, hộ chiếu ngoại giao |
Quyết định 16/2013/QĐ-UB ngày 18/7/2013 về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
II. Lĩnh vực thi đua khen thưởng |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị xét duyệt các danh hiệu thi đua |
Quyết định số 82/2001/QĐ-UB |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu "Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh" |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục đề nghị xét tặng "Cờ thi đua của UBND tỉnh", "Tập thể lao động xuất sắc", "Đơn vị quyết thắng", "Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh" |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai" của UBND tỉnh cho các tập thể có quy mô lớn là cấp sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
5 |
Thủ tục đề nghị xét tặng Cờ "Vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai" của UBND tỉnh cho các cá nhân là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và người nước ngoài có thành tích hoặc có quá trình cống hiến cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục đề nghị xét khen thưởng theo thủ tục đơn giản |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực nội vụ |
||||
|
1 |
Thủ tục cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học |
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND |
Sở Nội vụ
|
Chưa công bố |
|
IV. Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
||||
|
1 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang (nguồn bức xạ) trong chẩn đoán y tế |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193233-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động (lần đầu) đối với cơ sở bức xạ - Thủ tục cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193252-TT) |
|
3 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193259-TT) |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193265-TT) |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193267-TT) |
|
7 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193274-TT) |
|
V. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-125844-TT) |
|
VI. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là Người sử dụng đất) sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230548-TT)
|
|
2 |
Thủ tục giao lại đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230555-TT)
|
|
3 |
Thủ tục cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước sử dụng vào mục đích kinh doanh, làm nhà ở trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230550-TT)
|
|
4 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích kinh doanh dịch vụ, xây dựng nhà ở công nhân trong Khu dịch vụ phụ trợ khu công nghiệp |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230551-TT)
|
|
5 |
Thủ tục giao lại đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở công nhân, các công trình công cộng: văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao,... trong Khu dịch vụ phụ trợ khu công nghiệp. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230557-TT)
|
|
6 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích sản xuất trong Khu công nghiệp |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230552-TT)
|
|
7 |
Thủ tục giao lại đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230553-TT)
|
|
8 |
Thủ tục giao lại đất trong khu kinh tế làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (không thuộc trường hợp phải đấu giá đất). |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230559-TT)
|
|
VII. Lĩnh vực xây dựng |
||||
|
1 |
Cấp phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
2 |
Gia hạn giấy phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục xin mua nhà, vật liệu làm nhà ở của hộ đồng bào dân tộc thiểu số và hộ dân thuộc diện chính sách |
Quyết định số 33/2003/QĐ-UBND ngày 02/4/2003 Về việc ban hành Phương án bán trả chậm nhà, vật liệu làm nhà ở cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số và hộ dân thuộc diện chính sách. |
Sở Xây dựng |
Chưa công bố |
|
VIII. Lĩnh vực tài nguyên nước |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011423-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-213598-TT) |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011406-TT)
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011488-TT)
|
|
5 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012128-TT)
|
|
6 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (tài nguyên nước) |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012043-TT)
|
|
7 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012475-TT)
|
|
8 |
Thủ tục đăng ký việc chuyển quyền sở hữu tài sản đã đầu tư theo Giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
IX. Lĩnh vực tài nguyên khoáng sản, địa chất |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục đề nghị trả lại Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231930-TT) |
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231970-TT) |
|
7 |
Thủ tục trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231979-TT) |
|
8 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231982-TT) |
|
9 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232002-TT) |
|
11 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232004-TT) |
|
12 |
Thủ tục trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232007-TT) |
|
13 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232010-TT) |
|
14 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
15 |
Thủ tục cấp giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
16 |
Thủ tục gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
17 |
Thủ tục trả lại giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
18 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
19 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
20 |
Thủ tục thẩm định, xét và phê quyệt trữ lượng khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231999-TT) |
|
21 |
Thủ tục đóng cửa mỏ khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232021-TT) |
|
X. Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp mới Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246338-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246351-TT) |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246355-TT) |
|
4 |
Thủ tục đăng ký Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246354-TT) |
|
XI. Lĩnh vực đầu tư |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động |
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 19/3/2012 V/v ban hành Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài chính |
Chưa công bố |
|
XII. Lĩnh vực đường bộ |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp |
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 Ban hành quy định về việc tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp |
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 Ban hành quy định về việc tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải
|
Chưa công bố |
|
XIII. Lĩnh vực lâm nghiệp |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường |
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 Về việc ban hành Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã công bố, công khai (T-GLA-191616-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm |
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 Về việc ban hành Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chưa công bố |
Tổng cộng: 68 TTHC
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC TTHC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực thi đua khen thưởng |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Quyết định số 97/2007/QĐ-UB ngày 07/11/2007 ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
II. Lĩnh vực nội vụ |
||||
|
1 |
Thủ tục tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
Quyết định số 09/2013/QĐ-UB ngày 12/7/2013Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai |
Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực đường thủy nội địa |
||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè đủ điều kiện hoạt động |
Quyết định số 52/2008/QĐ-UB ngày 01/10/2008 ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dười 05 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông |
Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải |
Chưa công bố |
|
IV. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục giao đất xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động về tỉnh công tác và người có trình độ cao công tác trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 về việc ban hành Quy định về giao đất xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động về tỉnh công tác và người có trình độ cao công tác trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị |
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
V. Lĩnh vực phát triển đô thị |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 1 |
Quyết định 28/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 ban hành Quy định về khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Xây dựng |
Đã công bố, công khai (T-GLA-224564-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 2 |
Quyết định 28/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 ban hành Quy định về khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Xây dựng |
Đã công bố, công khai (T-GLA-224866-TT) |
|
VI. Lĩnh vực viễn thông và Internet |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256976-TT) |
|
2 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-257000-TT) |
|
3 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256997-TT) |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256994-TT) |
Tổng cộng: 12 TTHC
PHỤ LỤC 3
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 5 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ VÀ LIÊN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các thủ tục hành chính đặc thù và liên thông trên địa bàn tỉnh (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính, các Sở, ban, ngành của tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp thực hiện chuẩn hóa nội dung cụ thể về bộ phận tạo thành của các TTHC đặc thù và TTHC liên thông chưa được công bố công khai; xây dựng dự thảo Quyết định công bố trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian hoàn thành việc chuẩn hóa: Thực hiện theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch rà soát, chuẩn hóa và công khai thủ tục hành chính năm 2015.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực ngoại giao |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị cử, cho phép đoàn ra nước ngoài |
Quyết định 118/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 về việc ban hành quy định quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đề nghị giải quyết đoàn vào |
Quyết định 118/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 về việc ban hành quy định quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục quản lý hộ chiếu công vụ, hộ chiếu ngoại giao |
Quyết định 16/2013/QĐ-UB ngày 18/7/2013 về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Văn phòng UBND tỉnh |
Chưa công bố |
|
II. Lĩnh vực thi đua khen thưởng |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị xét duyệt các danh hiệu thi đua |
Quyết định số 82/2001/QĐ-UB |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu "Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh" |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục đề nghị xét tặng "Cờ thi đua của UBND tỉnh", "Tập thể lao động xuất sắc", "Đơn vị quyết thắng", "Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh" |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai" của UBND tỉnh cho các tập thể có quy mô lớn là cấp sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
5 |
Thủ tục đề nghị xét tặng Cờ "Vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai" của UBND tỉnh cho các cá nhân là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và người nước ngoài có thành tích hoặc có quá trình cống hiến cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tỉnh Gia Lai |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục đề nghị xét khen thưởng theo thủ tục đơn giản |
Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 về việc ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Thi đua khen thưởng - Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực nội vụ |
||||
|
1 |
Thủ tục cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học |
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND |
Sở Nội vụ
|
Chưa công bố |
|
IV. Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
||||
|
1 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang (nguồn bức xạ) trong chẩn đoán y tế |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193233-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động (lần đầu) đối với cơ sở bức xạ - Thủ tục cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193252-TT) |
|
3 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193259-TT) |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193265-TT) |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193267-TT) |
|
7 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 Về việc ban hành Quy định về quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-193274-TT) |
|
V. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Khoa học và công nghệ |
Đã công bố, công khai (T-GLA-125844-TT) |
|
VI. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là Người sử dụng đất) sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230548-TT)
|
|
2 |
Thủ tục giao lại đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230555-TT)
|
|
3 |
Thủ tục cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước sử dụng vào mục đích kinh doanh, làm nhà ở trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230550-TT)
|
|
4 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích kinh doanh dịch vụ, xây dựng nhà ở công nhân trong Khu dịch vụ phụ trợ khu công nghiệp |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230551-TT)
|
|
5 |
Thủ tục giao lại đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở công nhân, các công trình công cộng: văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao,... trong Khu dịch vụ phụ trợ khu công nghiệp. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230557-TT)
|
|
6 |
Thủ tục cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng vào mục đích sản xuất trong Khu công nghiệp |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230552-TT)
|
|
7 |
Thủ tục giao lại đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230553-TT)
|
|
8 |
Thủ tục giao lại đất trong khu kinh tế làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh (không thuộc trường hợp phải đấu giá đất). |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Đã công bố, công khai (T-GLA-230559-TT)
|
|
VII. Lĩnh vực xây dựng |
||||
|
1 |
Cấp phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
2 |
Gia hạn giấy phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép xây dựng |
Quyết định số 20/2014/UBND ngày 08 tháng 09 năm 2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thi hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng, Giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban quản lý khu kinh tế tỉnh |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục xin mua nhà, vật liệu làm nhà ở của hộ đồng bào dân tộc thiểu số và hộ dân thuộc diện chính sách |
Quyết định số 33/2003/QĐ-UBND ngày 02/4/2003 Về việc ban hành Phương án bán trả chậm nhà, vật liệu làm nhà ở cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số và hộ dân thuộc diện chính sách. |
Sở Xây dựng |
Chưa công bố |
|
VIII. Lĩnh vực tài nguyên nước |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011423-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-213598-TT) |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011406-TT)
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-011488-TT)
|
|
5 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012128-TT)
|
|
6 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (tài nguyên nước) |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012043-TT)
|
|
7 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-012475-TT)
|
|
8 |
Thủ tục đăng ký việc chuyển quyền sở hữu tài sản đã đầu tư theo Giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
IX. Lĩnh vực tài nguyên khoáng sản, địa chất |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục đề nghị trả lại Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231930-TT) |
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231970-TT) |
|
7 |
Thủ tục trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231979-TT) |
|
8 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231982-TT) |
|
9 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232002-TT) |
|
11 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232004-TT) |
|
12 |
Thủ tục trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232007-TT) |
|
13 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232010-TT) |
|
14 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
15 |
Thủ tục cấp giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
16 |
Thủ tục gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
17 |
Thủ tục trả lại giấy phép chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
18 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
19 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
20 |
Thủ tục thẩm định, xét và phê quyệt trữ lượng khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-231999-TT) |
|
21 |
Thủ tục đóng cửa mỏ khai thác khoáng sản |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 Về việc ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-232021-TT) |
|
X. Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp mới Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246338-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246351-TT) |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246355-TT) |
|
4 |
Thủ tục đăng ký Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 22/01/2011 về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Công thương |
Đã công bố, công khai (T-GLA-246354-TT) |
|
XI. Lĩnh vực đầu tư |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động |
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 19/3/2012 V/v ban hành Quy định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài chính |
Chưa công bố |
|
XII. Lĩnh vực đường bộ |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp |
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 Ban hành quy định về việc tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp |
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 Ban hành quy định về việc tổ chức đào tạo, sát hạch lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải
|
Chưa công bố |
|
XIII. Lĩnh vực lâm nghiệp |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường |
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 Về việc ban hành Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã công bố, công khai (T-GLA-191616-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm |
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 Về việc ban hành Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chưa công bố |
Tổng cộng: 68 TTHC
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC TTHC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực thi đua khen thưởng |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Quyết định số 97/2007/QĐ-UB ngày 07/11/2007 ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
II. Lĩnh vực nội vụ |
||||
|
1 |
Thủ tục tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
Quyết định số 09/2013/QĐ-UB ngày 12/7/2013Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai |
Sở Nội vụ |
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực đường thủy nội địa |
||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè đủ điều kiện hoạt động |
Quyết định số 52/2008/QĐ-UB ngày 01/10/2008 ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dười 05 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông |
Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải |
Chưa công bố |
|
IV. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục giao đất xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động về tỉnh công tác và người có trình độ cao công tác trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 về việc ban hành Quy định về giao đất xây dựng nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động về tỉnh công tác và người có trình độ cao công tác trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị |
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
V. Lĩnh vực phát triển đô thị |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 1 |
Quyết định 28/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 ban hành Quy định về khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Xây dựng |
Đã công bố, công khai (T-GLA-224564-TT) |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động - trạm BTS loại 2 |
Quyết định 28/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 ban hành Quy định về khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Xây dựng |
Đã công bố, công khai (T-GLA-224866-TT) |
|
VI. Lĩnh vực viễn thông và Internet |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256976-TT) |
|
2 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-257000-TT) |
|
3 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256997-TT) |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đã công bố, công khai (T-GLA-256994-TT) |
Tổng cộng: 12 TTHC
PHỤ LỤC 3
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực thi đua khen thưởng |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Quyết định số 97/2007/QĐ-UB ngày 07/11/2007 ban hành Quy định về thi đua, khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, công chức, viên chức và người lao động trong lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
Sở Nội vụ
|
Chưa công bố |
|
II. Lĩnh vực đường bộ |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp phù hiệu hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Quyết định 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giao thông vận tải
|
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục bình xét, lập danh sách đề nghị giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị |
Quyết định 21/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 ban hành quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị |
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng |
Quyết định 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 Về việc ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Đã công bố, công khai (T-GLA-280751-TT) |
Tổng cộng: 04 TTHC
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC
GIẢI QUYẾT THEO QUY TRÌNH LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 18/05/2015 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực đất đai |
||||
|
1 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài để sử dụng vào mục đích nông lâm nghiệp (các dự án trồng rừng, trồng cao su…) |
Quyết định 01/2008/QĐ-UB ngày 02/01/2008 Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong việc cấp Giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và Đề án một cửa liên thông trong việc giải quyết hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức trong nước và cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài để sử dụng vào mục đích kinh doanh, thương mại dịch vụ, xây dựng các công trình công cộng |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đã công bố, công khai (T-GLA-280751-TT) |
|
II. Lĩnh vực tài nguyên khoáng sản, địa chất |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép khảo sát khoáng sản |
Quyết định 01/2008/QĐ-UB ngày 02/01/2008 Về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong việc cấp Giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và Đề án một cửa liên thông trong việc giải quyết hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức trong nước và cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khảo sát khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục xin trả lại Giấy phép khảo sát khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
6 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
7 |
Thủ tục xin trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
8 |
Thủ tục xin chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
9 |
Thủ tục xin tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
11 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
12 |
Thủ tục xin trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
13 |
Thủ tục xin chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
14 |
Thủ tục tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy phép chế biến khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
16 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép chế biến khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
17 |
Thủ tục xin trả lại Giấy phép chế biến khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
18 |
Thủ tục xin chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
19 |
Thủ tục xin tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản |
- nt - |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Chưa công bố |
|
III. Lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu cho doanh nghiệp đầu tư vào Khu công nghiệp |
Quyết định 12/2009/QĐ-UB ngày 17/4/2009 Về việc phê duyệt đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu cho doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Chưa công bố |
|
IV. Lĩnh vực quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp |
Quyết định 11/2009/QĐ-UB ngày 15/4/2009 Về việc phê duyệt đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với chi nhánh, văn phòng đại diện |
Quyết định 11/2009/QĐ-UB ngày 15/4/2009 Về việc phê duyệt đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đã công bố, công khai (T-GLA-083753-TT) |
|
3 |
Thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
Quyết định 11/2009/QĐ-UB ngày 15/4/2009 Về việc phê duyệt đề án thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong việc đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và phối hợp giải quyết đăng ký con dấu trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Chưa công bố |
B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan có trách nhiệm chuẩn hóa |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực hộ tịch, lao động-thương binh và xã hội, đăng ký, quản lý cư trú |
||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế và đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 6 tuổi có cha và mẹ, có cha hoặc mẹ hay người nuôi dưỡng thường trú tại tỉnh Gia Lai |
Quyết định 07/2014/QĐ-UB ngày 16/6/2014 Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế Một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tư pháp
|
Chưa công bố |
|
2 |
Thủ tục đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi có cha hoặc mẹ hay người nuôi dưỡng có đăng ký tạm trú tại tỉnh Gia Lai |
Quyết định 07/2014/QĐ-UB ngày 16/6/2014 Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế Một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tư pháp |
Chưa công bố |
|
3 |
Thủ tục đăng ký khai tử và xóa đăng ký thường trú đối với người chết có đăng ký thường trú tại tỉnh Gia Lai |
Quyết định 07/2014/QĐ-UB ngày 16/6/2014 Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế Một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Tư pháp |
Chưa công bố |
Tổng cộng: 30 TTHC
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh