Quyết định 4264/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 4264/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Nguyễn Văn Tùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4264/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 4384/QĐ-BYT ngày 01/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ và công bố 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Quyết định số 7291/QĐ-BYT ngày 07/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 144/TTr-SYT ngày 07/12/2023 của Sở Y tế Hải Phòng
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế tổ chức thực hiện việc công khai danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng được quy định tại Quyết định này; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế danh mục thủ tục hành chính được quy định tại số thứ tự: 1, 2, mục IV. Lĩnh vực Y tế dự phòng, Phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y
TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4264/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Lĩnh vực Tài chính y tế |
||||
|
1.1 |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1.1.1 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy hẹn khám lại |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.2 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.3 |
2001252 |
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2 |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||
|
1.2.1 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy hẹn khám lại |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.2 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.3 |
2.001252 |
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Số hồ sơ thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Lĩnh vực Bảo hiểm y tế |
||||
|
1.1. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1.1.1 |
1.003048 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.2 |
1.003034 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2. |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||
|
1.2.1 |
1.003048 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.2 |
1.003034 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4264/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 4384/QĐ-BYT ngày 01/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ và công bố 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Quyết định số 7291/QĐ-BYT ngày 07/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 144/TTr-SYT ngày 07/12/2023 của Sở Y tế Hải Phòng
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế tổ chức thực hiện việc công khai danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng được quy định tại Quyết định này; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế danh mục thủ tục hành chính được quy định tại số thứ tự: 1, 2, mục IV. Lĩnh vực Y tế dự phòng, Phần II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC Y
TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4264/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Lĩnh vực Tài chính y tế |
||||
|
1.1 |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1.1.1 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy hẹn khám lại |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.2 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.3 |
2001252 |
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2 |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||
|
1.2.1 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy hẹn khám lại |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.2 |
2.001265 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế - Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.3 |
2.001252 |
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Số hồ sơ thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Lĩnh vực Bảo hiểm y tế |
||||
|
1.1. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1.1.1 |
1.003048 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.1.2 |
1.003034 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2. |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||
|
1.2.1 |
1.003048 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
|
1.2.2 |
1.003034 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trực tiếp |
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19/10/2023 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh