Quyết định 4249/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Y, Dược học cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp theo Thông tư 21/2026/TT-BYT và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4249/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4249/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP THEO THÔNG TƯ SỐ 21/2026/TT-BYT NGÀY 17/6/2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Y, Dược học cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6313/TTr-SYT ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 (thủ tục hành chính phân cấp theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4249/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN |
|||
|
1 |
1.008395.H61 |
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
2 |
1.008396.H61 |
Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
||
|
3 |
1.008397.H61 |
Thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
||
|
4 |
1.008398.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
||
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
1. Thủ tục: Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (Mã TTHC: 1.008395.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Thủ tục: Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (Mã TTHC: 1.008396.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4249/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP THEO THÔNG TƯ SỐ 21/2026/TT-BYT NGÀY 17/6/2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Y, Dược học cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6313/TTr-SYT ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 (thủ tục hành chính phân cấp theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4249/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN |
|||
|
1 |
1.008395.H61 |
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
Quyết định số 4028/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
2 |
1.008396.H61 |
Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
||
|
3 |
1.008397.H61 |
Thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên |
||
|
4 |
1.008398.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
||
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
1. Thủ tục: Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (Mã TTHC: 1.008395.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Thủ tục: Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (Mã TTHC: 1.008396.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
3. Thủ tục: Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (Mã TTHC: 1.008397.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
4. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (Mã TTHC: 1.008398.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
2,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh