Quyết định 4246/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt điều chỉnh đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4246/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/11/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4246/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 11 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 và Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 4943/LĐTBXH-NCC ngày 24/12/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc thẩm định Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Công văn số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ; Công văn số 478/BXD-QLN ngày 12/02/2020 của Bộ Xây dựng về việc thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3341/SXD-QLN ngày 11/11/2020.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 và phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014. Nội dung sau khi điều chỉnh cụ thể như sau:
1. Tổng số hộ gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở: 22.022 hộ (10.955 hộ xây mới nhà ở; 11.067 hộ sửa chữa nhà ở).
2. Về kinh phí:
a) Nhu cầu kinh phí hỗ trợ xây dựng nhà ở cho 22.022 hộ nêu trên là 659.540,0 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 626.563,0 triệu đồng; ngân sách tỉnh đối ứng: 32.977,0 triệu đồng);
b) Nhu cầu kinh phí quản lý Ban chỉ đạo các cấp: 3.297,70 triệu đồng (Ban chỉ đạo cấp tỉnh: 164,89 triệu đồng; Ban chỉ đạo cấp huyện, xã: 3.132,82 triệu đồng);
c) Kinh phí đã được cấp: 776.292,81 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 771.286,0 triệu đồng; ngân sách tỉnh đối ứng: 1.731,0 triệu đồng, kinh phí Ban chỉ đạo: 3.275,81 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 và Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh:
- Cấp bổ sung số kinh phí ngân sách tỉnh còn thiếu; thu hồi số kinh phí ngân sách cấp còn dư; hoàn trả kinh phí ngân sách Trung ương theo quy định;
- Bố trí kinh phí hỗ trợ đối với các trường hợp thuộc diện hỗ trợ quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ban Chỉ đạo thực hiện chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4246/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 11 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 và Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 4943/LĐTBXH-NCC ngày 24/12/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc thẩm định Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Công văn số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ; Công văn số 478/BXD-QLN ngày 12/02/2020 của Bộ Xây dựng về việc thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3341/SXD-QLN ngày 11/11/2020.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 và phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014. Nội dung sau khi điều chỉnh cụ thể như sau:
1. Tổng số hộ gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở: 22.022 hộ (10.955 hộ xây mới nhà ở; 11.067 hộ sửa chữa nhà ở).
2. Về kinh phí:
a) Nhu cầu kinh phí hỗ trợ xây dựng nhà ở cho 22.022 hộ nêu trên là 659.540,0 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 626.563,0 triệu đồng; ngân sách tỉnh đối ứng: 32.977,0 triệu đồng);
b) Nhu cầu kinh phí quản lý Ban chỉ đạo các cấp: 3.297,70 triệu đồng (Ban chỉ đạo cấp tỉnh: 164,89 triệu đồng; Ban chỉ đạo cấp huyện, xã: 3.132,82 triệu đồng);
c) Kinh phí đã được cấp: 776.292,81 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 771.286,0 triệu đồng; ngân sách tỉnh đối ứng: 1.731,0 triệu đồng, kinh phí Ban chỉ đạo: 3.275,81 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 và Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh:
- Cấp bổ sung số kinh phí ngân sách tỉnh còn thiếu; thu hồi số kinh phí ngân sách cấp còn dư; hoàn trả kinh phí ngân sách Trung ương theo quy định;
- Bố trí kinh phí hỗ trợ đối với các trường hợp thuộc diện hỗ trợ quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ban Chỉ đạo thực hiện chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỖ TRỢ NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ
AN
(Kèm theo Quyết định số: 4246/UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh
Nghệ An)
|
TT |
Tên đơn vị |
Tỷ lệ căn nhà (%) |
Số hộ người có công với cách mạng đã được hỗ trợ về nhà ở |
Nhu cầu kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở (cân đối hỗ trợ giữa ngân sách Trung ương và địa phương theo quy định tại Điều 5 QĐ số 22/2013/QĐ-TTg) (triệu đồng) |
Kinh phí đã được cấp (triệu đồng) |
Nhu cầu Kinh phí quản lý (triệu đồng) |
Kinh phí quản lý đã cấp (triệu đồng) |
||||||||||
|
Tổng số hộ |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
BCĐ cấp tỉnh |
BCĐ cấp huyện, xã |
Tổng số |
Đã cấp cho BCĐ cấp tỉnh |
Đã cấp cho BCĐ cấp huyện, xã |
||||||
|
Số hộ xây mới |
Số hộ sửa chữa |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách Tỉnh |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách Tỉnh |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4= (5) + (6) |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 = (11)+(12) |
11 |
12 |
13= (7) *0,5 % |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
Tổng cộng |
100.0 |
22,022 |
10,955 |
11,067 |
659,540.0 |
626,563.0 |
32,977.0 |
773,017.0 |
771,286.0 |
1,731.0 |
3,297.70 |
164.89 |
3,132.82 |
3,275.81 |
162.00 |
3,113.81 |
|
1 |
Huyện Anh Sơn |
7.74 |
1705 |
795 |
910 |
50,000.0 |
47,500.0 |
2,500.0 |
57,180.0 |
57,095.0 |
85.0 |
|
|
242.53 |
228.50 |
|
228.50 |
|
2 |
Huyện Con Cuông |
6.11 |
1345 |
370 |
975 |
34,300.0 |
32,585.0 |
1,715.0 |
35,482.0 |
35,397.0 |
85.0 |
|
|
191.32 |
166.50 |
|
166.50 |
|
3 |
Thị xã Cửa Lò |
0.39 |
85 |
49 |
36 |
2,680.0 |
2,546.0 |
134.0 |
4,762.0 |
4,693.0 |
69.0 |
|
|
12.09 |
14.90 |
|
14.90 |
|
4 |
Huyện Diễn Châu |
17.99 |
3962 |
2404 |
1558 |
127,320.0 |
120,954.0 |
6,366.0 |
158,070.0 |
157,985.0 |
85.0 |
|
|
563.58 |
600.50 |
|
600.50 |
|
5 |
Huyên Đô Lương |
3.43 |
755 |
462 |
293 |
24,340.0 |
23,123.0 |
1,217.0 |
31,853.0 |
31,768.0 |
85.0 |
|
|
107.40 |
119.50 |
|
119.50 |
|
6 |
Huyên Hưng Nguyên |
3.00 |
660 |
364 |
296 |
20,480.0 |
19,456.0 |
1,024.0 |
24,025.0 |
23,940.0 |
85.0 |
|
|
93.88 |
94.50 |
|
94.50 |
|
7 |
Thị xã Hoàng Mai |
1.01 |
223 |
132 |
91 |
7,100.0 |
6,745.0 |
355.0 |
9,963.0 |
9,880.0 |
83.0 |
|
|
31.72 |
38,30 |
|
38.30 |
|
8 |
Huyện Yên Thành |
11.80 |
2599 |
1622 |
977 |
84,420.0 |
80,199.0 |
4,221.0 |
92,328.0 |
92,245.0 |
83.0 |
|
|
369.70 |
336.30 |
|
336.30 |
|
9 |
Huyện Kỳ Sơn |
0.20 |
45 |
11 |
34 |
1,120.0 |
1,064.0 |
56.0 |
1,132.0 |
1,083.0 |
49.0 |
|
|
6.40 |
6.61 |
|
6.61 |
|
10 |
Huyện Nam Đàn |
3.85 |
847 |
437 |
410 |
25,680.0 |
24,396.0 |
1,284.0 |
31,112.0 |
31,027.0 |
85.0 |
|
|
120.48 |
120.50 |
|
120.50 |
|
11 |
Huyện Nghĩa Đàn |
3.69 |
812 |
344 |
468 |
23,120.0 |
21,964.0 |
1,156.0 |
24,785.0 |
24,700.0 |
85.0 |
|
|
115.50 |
105.50 |
|
105.50 |
|
12 |
Huyện Nghi Lộc |
10.76 |
2370 |
1456 |
914 |
76,520.0 |
72,694.0 |
3,826.0 |
86,364.0 |
86,279.0 |
85.0 |
|
|
337.12 |
338.50 |
|
338.50 |
|
13 |
Huyện Quế Phong |
3.53 |
778 |
207 |
571 |
19,700.0 |
18,715.0 |
985.0 |
21,384.0 |
21,299.0 |
85.0 |
|
|
110.67 |
102.50 |
|
102.50 |
|
14 |
Huyện Quỳ Châu |
1.77 |
389 |
86 |
303 |
9,500.0 |
9,025.0 |
475.0 |
9,504.0 |
9,424.0 |
80.0 |
|
|
55.33 |
48.00 |
|
48.00 |
|
15 |
Huyện Quỳ Hợp |
3.78 |
832 |
192 |
640 |
20,480.0 |
19,456.0 |
1,024.0 |
21,955.0 |
21,869.0 |
86.0 |
|
|
118.35 |
107.60 |
|
107.60 |
|
16 |
Huyện Quỳnh Lưu |
4.32 |
952 |
666 |
286 |
32,360.0 |
30,742.0 |
1,618.0 |
39,359.0 |
39,273.0 |
86.0 |
|
|
135.42 |
138.60 |
|
138.60 |
|
17 |
Huyện Thanh Chương |
5.96 |
1312 |
635 |
677 |
38,940.0 |
36,993.0 |
1,947.0 |
44,850.0 |
44,764.0 |
86.0 |
|
|
186.63 |
184.60 |
|
184.60 |
|
18 |
Huyện Tân Kỳ |
3.52 |
776 |
232 |
544 |
20,160.0 |
19,152.0 |
1,008.0 |
27,636.0 |
27,550.0 |
86.0 |
|
|
110.38 |
126.60 |
|
126.60 |
|
19 |
Huyện Tương Dương |
2.82 |
620 |
156 |
464 |
15,520.0 |
14,744.0 |
776.0 |
19,067.0 |
18,981.0 |
86.0 |
|
|
88.19 |
93.60 |
|
93.60 |
|
20 |
Thị xã Thái Hòa |
1.44 |
318 |
120 |
198 |
8,760.0 |
8,322.0 |
438.0 |
11,258.0 |
11,172.0 |
86.0 |
|
|
45.23 |
48.60 |
|
48.60 |
|
21 |
Thành phố Vinh |
2.89 |
637 |
215 |
422 |
17,040.0 |
16,188.0 |
852.0 |
20,948.0 |
20,862.0 |
86.0 |
|
|
90.61 |
93.60 |
|
93.60 |
Ghi chú: - Phụ lục này thay thế Phụ lục trong Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của UBND tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh