Quyết định 4231/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp thành phố quản lý do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu | 4231/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4231/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 18676/TTr-SNNMT-CCTL ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp Thành phố quản lý với diện tích đất, mặt nước là 44.852,11 ha, cụ thể:
Tổng diện tích đất, mặt nước phục vụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là 111.665,16 ha/năm, gồm 03 vụ:
- Vụ Đông Xuân: 32.810,88 ha/vụ;
- Vụ Hè Thu: 38.370,28 ha/vụ;
- Vụ Mùa: 40.484,00 ha/vụ.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Hàng năm, phối hợp với các đơn vị, địa phương rà soát đối tượng, diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét khi có thay đổi về đối tượng, diện tích nêu trên.
b) Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
c) Tổng hợp dự toán của các tổ chức khai thác công trình thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý để gửi Sở Tài chính tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm.
2. Giao đơn vị khai thác công trình thủy lợi: chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, rà soát diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để lập bảng kê (kèm danh sách các hộ gia đình, diện tích của từng hộ gia đình) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định số 115/2026/NĐ-CP trong việc lập dự toán đặt hàng, giao nhiệm vụ và nghiệm thu, quyết toán khối lượng thực hiện.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường:
Phối hợp các đơn vị khai thác công trình thủy lợi rà soát, xác nhận bảng kê diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
4. Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của Sở Nông nghiệp và Môi trường, giao Sở Tài chính phối hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối ngân sách, bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt diện tích đất được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường (có công trình thủy lợi), Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4231/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 18676/TTr-SNNMT-CCTL ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp Thành phố quản lý với diện tích đất, mặt nước là 44.852,11 ha, cụ thể:
Tổng diện tích đất, mặt nước phục vụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là 111.665,16 ha/năm, gồm 03 vụ:
- Vụ Đông Xuân: 32.810,88 ha/vụ;
- Vụ Hè Thu: 38.370,28 ha/vụ;
- Vụ Mùa: 40.484,00 ha/vụ.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Hàng năm, phối hợp với các đơn vị, địa phương rà soát đối tượng, diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét khi có thay đổi về đối tượng, diện tích nêu trên.
b) Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
c) Tổng hợp dự toán của các tổ chức khai thác công trình thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý để gửi Sở Tài chính tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm.
2. Giao đơn vị khai thác công trình thủy lợi: chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, rà soát diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để lập bảng kê (kèm danh sách các hộ gia đình, diện tích của từng hộ gia đình) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định số 115/2026/NĐ-CP trong việc lập dự toán đặt hàng, giao nhiệm vụ và nghiệm thu, quyết toán khối lượng thực hiện.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường:
Phối hợp các đơn vị khai thác công trình thủy lợi rà soát, xác nhận bảng kê diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
4. Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của Sở Nông nghiệp và Môi trường, giao Sở Tài chính phối hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối ngân sách, bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt diện tích đất được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường (có công trình thủy lợi), Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ
DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
(Kèm theo Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
TT |
Công trình/xã |
Vụ Đông Xuân/ đợt 1 (ha) |
Vụ Hè Thu/ đợt 2 (ha) |
Vụ Mùa/ đợt 3 |
Tổng cộng diện tích phục vụ trong năm (gồm 03 vụ, đợt) |
Tổng diện tích đất sản xuất (ha) |
|
1 |
Công trình thủy lợi kênh Đông Củ Chi và N31A Bến Mương - Láng The |
7.941,910 |
12.096,750 |
12.096,750 |
32.135,410 |
12.096,750 |
|
1.1 |
Xã Củ Chi |
1.438,605 |
1.942,360 |
1.942,360 |
5.323,325 |
1.942,360 |
|
1.2 |
Xã Tân An Hội |
1.322,075 |
2.769,982 |
2.769,982 |
6.862,039 |
2.769,982 |
|
1.3 |
Xã Thái Mỹ |
3.347,987 |
4.337,393 |
4.337,393 |
12.022,773 |
4.337,393 |
|
1.4 |
Xã Nhuận Đức |
1.436,664 |
2.206,395 |
2.206,395 |
5.849,454 |
2.206,395 |
|
1.5 |
Xã An Nhơn Tây |
396,579 |
840,620 |
840,620 |
2.077,819 |
840,620 |
|
2 |
Hệ thống công trình thủy lợi Hóc Môn - Bắc Bình Chánh |
5.142,594 |
6.377,845 |
6.377,845 |
17.898,284 |
6.377,845 |
|
2.1 |
Xã Xuân Thới Sơn |
279,132 |
701,269 |
701,269 |
1.681,670 |
701,269 |
|
2.2 |
Xã Tân Nhựt |
1.049,316 |
1.518,868 |
1.518,868 |
4.087,052 |
1.518,868 |
|
2.3 |
Xã Bình Lợi |
993,711 |
993,711 |
993,711 |
2.981,133 |
993,711 |
|
2.4 |
Xã Vĩnh Lộc |
244,417 |
523,377 |
523,377 |
1.291,171 |
523,377 |
|
2.5 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
662,928 |
662,928 |
662,928 |
1.988,784 |
662,928 |
|
2.6 |
Phường Tân Tạo |
514,765 |
514,765 |
514,765 |
1.544,295 |
514,765 |
|
2.7 |
Công ty Cây trồng Thành phồ Hồ Chí Minh |
1.223,391 |
1.223,391 |
1.223,391 |
3.670,173 |
1.223,391 |
|
2.8 |
Xã Bà Điểm |
174,934 |
239,536 |
239,536 |
654,006 |
239,536 |
|
3 |
Công trình thủy lợi An Phú - Phú Mỹ Hưng |
778,399 |
963,505 |
963,505 |
2.705,409 |
963,505 |
|
3.1 |
Xã An Nhơn Tây |
778,399 |
963,505 |
963,505 |
2.705,409 |
963,505 |
|
4 |
Công trình Đê bao ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Thai Thai đến cầu Bến Súc |
127,902 |
138,688 |
138,688 |
405,278 |
138,688 |
|
4.1 |
Xã An Nhơn Tây |
127,902 |
138,688 |
138,688 |
405,278 |
138,688 |
|
5 |
Hệ thống thủy lợi xã Tân Thạnh Đông |
689,459 |
771,166 |
771,166 |
2.231,791 |
771,166 |
|
5.1 |
Xã Phú Hòa Đông |
689,459 |
771,166 |
771,166 |
2.231,791 |
771,166 |
|
6 |
Hệ thống thủy lợi rạch Cây Xanh - Bà Bếp xã Hòa Phú - Bình Mỹ, huyện Củ Chi |
130,753 |
249,829 |
249,829 |
630,411 |
249,829 |
|
6.1 |
Xã Bình Mỹ |
130,753 |
249,829 |
249,829 |
630,411 |
249,829 |
|
7 |
Công trình 05 cống ngăn triều Thủ Đức |
1.919,270 |
1.919,270 |
1.919,270 |
5.757,810 |
1.919,270 |
|
7.1 |
Phường Linh Xuân |
133,860 |
133,860 |
133,860 |
401,580 |
133,860 |
|
7.2 |
Phường Hiệp Bình |
950,450 |
950,450 |
950,450 |
2.851,350 |
950,450 |
|
7.3 |
Phường Tam Bình |
484,820 |
484,820 |
484,820 |
1.454,460 |
484,820 |
|
7.4 |
Phường Thủ Đức |
350,140 |
350,140 |
350,140 |
1.050,420 |
350,140 |
|
8 |
Công trình tiêu thoát nước Suối Nhum, Suối Cái |
771,210 |
771,210 |
771,210 |
2.313,630 |
771,210 |
|
8.1 |
Phường Linh Xuân |
771,210 |
771,210 |
771,210 |
2.313,630 |
771,210 |
|
9 |
Công trình đê bao ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Sơn đến rạch Cầu Đen |
185,018 |
197,313 |
197,313 |
579,644 |
197,313 |
|
9.1 |
Xã An Nhơn Tây |
185,018 |
197,313 |
197,313 |
579,644 |
197,313 |
|
10 |
Công trình thủy lợi ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Láng The đến Sông Lu |
957,684 |
1.004,455 |
1.004,455 |
2.966,594 |
1.004,455 |
|
10.1 |
Xã Phú Hòa Đông |
73,427 |
74,219 |
74,219 |
221,865 |
74,219 |
|
10.2 |
Xã Bình Mỹ |
884,257 |
930,236 |
930,236 |
2.744,729 |
930,236 |
|
11 |
Công trình thủy lợi Bờ hữu ven sông Sài Gòn huyện Củ Chi từ Tỉnh lộ 8 đến rạch Tra (Bắc rạch Tra) |
813,902 |
1.547,463 |
1.547,463 |
3.908,828 |
1.547,463 |
|
11.1 |
Xã Bình Mỹ |
813,902 |
1.547,463 |
1.547,463 |
3.908,828 |
1.547,463 |
|
12 |
Công trình Bờ hữu ven sông Sài Gòn huyện Củ Chi từ rạch Tra đến sông Vàm Thuật (Nam rạch Tra) |
2.833,651 |
2.833,651 |
2.833,651 |
8.500,953 |
2.833,651 |
|
12.1 |
Phường An Hội Đông |
37,862 |
37,862 |
37,862 |
113,586 |
37,862 |
|
12.2 |
Phường Thới An |
899,534 |
899,534 |
899,534 |
2.698,602 |
899,534 |
|
12.3 |
Xã Đông Thạnh |
801,279 |
801,279 |
801,279 |
2.403,837 |
801,279 |
|
12.4 |
Phường An Phú Đông |
1.094,976 |
1.094,976 |
1.094,976 |
3.284,928 |
1.094,976 |
|
13 |
Công trình cống ngăn triều rạch ông Đụng, Quận 12 |
339,203 |
339,203 |
339,203 |
1.017,609 |
339,203 |
|
13.1 |
Phường Thới An |
339,203 |
339,203 |
339,203 |
1.017,609 |
339,203 |
|
14 |
Công trình cải tạo, nạo vét rạch Cầu Sa |
498,802 |
498,802 |
498,802 |
1.496,406 |
498,802 |
|
14.1 |
Xã Bà Điểm |
219,257 |
219,257 |
219,257 |
657,771 |
219,257 |
|
14.2 |
Phường Đông Hưng Thuận |
118,896 |
118,896 |
118,896 |
356,688 |
118,896 |
|
14.3 |
Phường Bình Tân |
115,137 |
115,137 |
115,137 |
345,411 |
115,137 |
|
14.4 |
Phường Bình Hưng Hòa |
45,512 |
45,512 |
45,512 |
136,536 |
45,512 |
|
15 |
Hồ chứa nước Sông Ray |
2.535,270 |
1.662,990 |
1.311,130 |
5.509,390 |
2.535,270 |
|
15.1 |
Kênh chính hồ Sông Ray |
102,000 |
98,700 |
102,000 |
302,700 |
102,000 |
|
15.1.1 |
Xã Đất Đỏ |
102,000 |
98,700 |
102,000 |
302,700 |
102,000 |
|
15.2 |
Tuyến kênh N7 |
893,740 |
805,460 |
518,300 |
2.217,500 |
893,740 |
|
15.2.1 |
Xã Đất Đỏ |
609,600 |
518,300 |
518,300 |
1.646,200 |
609,600 |
|
15.2.2 |
Xã Phước Hải |
284,140 |
287,160 |
0,000 |
571,300 |
287,160 |
|
15.3 |
Tuyến kênh N9 |
392,720 |
383,000 |
313,000 |
1.088,720 |
392,720 |
|
15.3.1 |
Xã Đất Đỏ |
314,500 |
301,000 |
301,000 |
916,500 |
314,500 |
|
15.3.2 |
Xã Phước Hải |
78,220 |
82,000 |
12,000 |
172,220 |
82,000 |
|
15.4 |
Xã Ngãi Giao |
126,700 |
6,000 |
0,000 |
132,700 |
126,700 |
|
15.5 |
Xã Nghĩa Thành |
140,510 |
92,000 |
95,000 |
327,510 |
140,510 |
|
15.6 |
Xã Xuân Sơn |
485,400 |
140,000 |
145,000 |
770,400 |
485,400 |
|
15.7 |
Dọc Sông Ray |
338,790 |
80,830 |
80,830 |
500,450 |
57,000 |
|
15.8 |
Bờ trái Sông Ray |
55,410 |
57,000 |
57,000 |
169,410 |
57,000 |
|
16 |
Hồ chứa nước Suối Giàu |
491,850 |
415,450 |
330,450 |
1.237,750 |
491,850 |
|
16.1 |
Xã Đất Đỏ |
383,000 |
322,000 |
272,000 |
977,000 |
383,000 |
|
16.2 |
Xã Xuân Sơn |
108,850 |
93,450 |
58,450 |
260,750 |
108,850 |
|
17 |
Hồ chứa nước Đá Bàng |
1.402,680 |
1.397,500 |
1.395,500 |
4.195,680 |
1.402,680 |
|
17.1 |
Xã Đất Đỏ |
523,400 |
523,500 |
523,500 |
1.570,400 |
523,400 |
|
17.2 |
Xã Long Điền |
879,280 |
874,000 |
872,000 |
2.625,280 |
879,280 |
|
18 |
Hồ chứa nước Lồ Ồ |
106,550 |
106,550 |
106,550 |
319,650 |
106,550 |
|
18.1 |
Xã Đất Đỏ |
106,550 |
106,550 |
106,550 |
319,650 |
106,550 |
|
19 |
Hồ chứa nước Tầm Bó |
417,340 |
60,000 |
238,000 |
715,340 |
417,340 |
|
20.1 |
Xã Bình Giã |
400,340 |
54,000 |
226,000 |
680,340 |
400,340 |
|
20.2 |
Xã Ngãi Giao |
17,000 |
6,000 |
12,000 |
35,000 |
17,000 |
|
20 |
Hồ chứa nước Xuyên Mộc |
326,360 |
323,000 |
327,000 |
976,360 |
327,000 |
|
21.1 |
Xã Hồ Tràm |
326,360 |
323,000 |
327,000 |
976,360 |
327,000 |
|
21 |
Hồ chứa nước Suối Các |
249,170 |
53,000 |
0,000 |
302,170 |
249,170 |
|
22.1 |
Xã Hoà Hiệp |
249,170 |
53,000 |
0,000 |
302,170 |
249,170 |
|
22 |
Hồ chứa nước Gia Hoét I |
80,250 |
30,000 |
20,000 |
130,250 |
80,250 |
|
23.1 |
Xã Bình Giã |
80,250 |
30,000 |
20,000 |
130,250 |
80,250 |
|
23 |
Hồ chứa nước Kim Long |
105,290 |
0,000 |
0,000 |
105,290 |
105,290 |
|
24.1 |
Xã Kim Long |
105,290 |
0,000 |
0,000 |
105,290 |
105,290 |
|
24 |
Hồ chứa nước Châu Pha |
157,000 |
115,000 |
35,000 |
307,000 |
157,000 |
|
25.1 |
Xã Châu Pha |
157,000 |
115,000 |
35,000 |
307,000 |
157,000 |
|
25 |
Hồ chứa nước Sông Hỏa |
108,000 |
0,000 |
0,000 |
108,000 |
108,000 |
|
25.1 |
Xã Xuyên Mộc |
108,000 |
0,000 |
0,000 |
108,000 |
108,000 |
|
26 |
Hồ chứa nước Suối Môn |
78,000 |
74,800 |
77,000 |
229,800 |
78,000 |
|
26.1 |
Xã Đất Đỏ |
78,000 |
74,800 |
77,000 |
229,800 |
78,000 |
|
27 |
Hồ Suối Sao, Gia Hoét II |
0,840 |
0,000 |
0,000 |
0,840 |
0,840 |
|
27.1 |
Xã Bình Giã |
0,840 |
0,000 |
0,000 |
0,840 |
0,840 |
|
28 |
Hồ Núi Nhan |
2,790 |
0,000 |
0,000 |
2,790 |
2,790 |
|
28.1 |
Xã Ngãi Giao |
2,790 |
0,000 |
0,000 |
2,790 |
2,790 |
|
29 |
Đập Sông Dinh I |
385,800 |
345,800 |
323,800 |
1.055,400 |
771,600 |
|
29.1 |
Tuyến N3 Sông Dinh |
385,800 |
345,800 |
323,800 |
1.055,400 |
385,800 |
|
29.1.1 |
Xã Long Điền |
61,000 |
61,000 |
61,000 |
183,000 |
61,000 |
|
29.1.2 |
Phường Bà Rịa |
38,000 |
38,000 |
34,000 |
110,000 |
38,000 |
|
29.1.3 |
Phường Long Hương |
229,800 |
192,800 |
187,800 |
610,400 |
229,800 |
|
29.1.4 |
Phường Tam Long |
57,000 |
54,000 |
41,000 |
152,000 |
57,000 |
|
30 |
Đập dâng Sông Ray |
677,190 |
676,000 |
676,000 |
2.029,190 |
677,190 |
|
30.1 |
Xã Đất Đỏ |
677,190 |
676,000 |
676,000 |
2.029,190 |
677,190 |
|
31 |
Đập Sông Xoài |
433,020 |
302,000 |
283,000 |
1.018,020 |
433,020 |
|
31.1 |
Xã Nghĩa Thành |
256,520 |
245,000 |
230,000 |
731,520 |
256,520 |
|
31.2 |
Phường Tam Long |
50,000 |
50,000 |
46,000 |
146,000 |
50,000 |
|
31.3 |
Xã Châu Pha |
126,500 |
7,000 |
7,000 |
140,500 |
126,500 |
|
32 |
Đập Suối Sỏi |
32,000 |
32,000 |
32,000 |
96,000 |
32,000 |
|
32.1 |
Phường Tam Long |
32,000 |
32,000 |
32,000 |
96,000 |
32,000 |
|
33 |
Đập dâng Cầu Mới |
171,700 |
172,000 |
110,000 |
453,700 |
172,000 |
|
33.1 |
Xã Hồ Tràm |
171,700 |
172,000 |
110,000 |
453,700 |
172,000 |
|
34 |
Đập Bà |
159,000 |
151,000 |
148,000 |
458,000 |
159,000 |
|
34.1 |
Phường Tam Long |
159,000 |
151,000 |
148,000 |
458,000 |
159,000 |
|
35 |
Đê Lộc An |
345,000 |
345,000 |
345,000 |
1.035,000 |
345,000 |
|
35.1 |
Xã Đất Đỏ |
345,000 |
345,000 |
345,000 |
1.035,000 |
345,000 |
|
36 |
Đê Chu Hải |
0,000 |
0,000 |
1.302,500 |
1.302,500 |
1.302,500 |
|
36.1 |
Phường Tân Hải |
0,000 |
0,000 |
94,000 |
94,000 |
94,000 |
|
36.2 |
Phường Long Hương |
0,000 |
0,000 |
1.208,500 |
1.208,500 |
1.208,500 |
|
37 |
Đê Phước Hoà |
0,000 |
0,000 |
20,000 |
20,000 |
20,000 |
|
37.1 |
Phường Tân Phước |
0,000 |
0,000 |
20,000 |
20,000 |
20,000 |
|
39 |
Kênh tiêu Bà Đáp |
0,000 |
145,000 |
560,000 |
705,000 |
560,000 |
|
38.1 |
Xã Đất Đỏ |
0,000 |
145,000 |
145,000 |
290,000 |
145,000 |
|
38.2 |
Xã Long Điền |
0,000 |
0,000 |
361,000 |
361,000 |
361,000 |
|
38.3 |
Phường Tam Long |
0,000 |
0,000 |
54,000 |
54,000 |
54,000 |
|
39 |
Kênh tiêu Long Điền - Long Toàn |
0,000 |
0,000 |
412,000 |
412,000 |
412,000 |
|
39.1 |
Xã Long Điền |
0,000 |
0,000 |
337,000 |
337,000 |
337,000 |
|
39.2 |
Phường Bà Rịa |
0,000 |
0,000 |
75,000 |
75,000 |
75,000 |
|
40 |
Đê và kênh tiêu Phước Bửu |
0,000 |
486,000 |
928,000 |
1.414,000 |
928,000 |
|
40.1 |
Xã Hồ Tràm (Kênh tiêu Phước Bửu) |
0,000 |
486,000 |
486,000 |
972,000 |
486,000 |
|
40.2 |
Xã Hồ Tràm (Đê Phước Bửu) |
0,000 |
0,000 |
442,000 |
442,000 |
442,000 |
|
41 |
Trạm bơm Châu Pha - Sông Xoài |
50,000 |
0,000 |
11,000 |
61,000 |
50,000 |
|
41.1 |
Phường Tân Thành |
19,000 |
0,000 |
11,000 |
30,000 |
19,000 |
|
41.2 |
Xã Châu Pha |
31,000 |
0,000 |
0,000 |
31,000 |
31,000 |
|
42 |
Trạm bơm Phước Bửu |
80,000 |
80,000 |
80,000 |
240,000 |
80,000 |
|
42.1 |
Xã Hồ Tràm |
80,000 |
80,000 |
80,000 |
240,000 |
80,000 |
|
43 |
Hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Sóng Thần - Đồng An |
333,670 |
333,670 |
333,670 |
1.001,010 |
1.001,010 |
|
43.1 |
Phường Bình Hòa |
333,670 |
333,670 |
333,670 |
1.001,010 |
1.001,010 |
|
44 |
Cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm |
180,330 |
180,330 |
180,330 |
540,990 |
540,990 |
|
44.1 |
Phường Lái Thiêu |
180,330 |
180,330 |
180,330 |
540,990 |
540,990 |
|
45 |
Hệ thống thủy lợi Cần Nôm |
4,570 |
337,070 |
337,070 |
678,710 |
659,570 |
|
45.1 |
Xã Thanh An |
4,570 |
337,070 |
337,070 |
678,710 |
659,570 |
|
46 |
Hệ thống kênh tưới Suối Giai |
1,300 |
1,300 |
1,300 |
3,900 |
3,900 |
|
46.1 |
Xã Phước Thành |
1,300 |
1,300 |
1,300 |
3,900 |
3,900 |
|
47 |
Hồ chứa nước Từ Vân 1 |
0,000 |
109,000 |
109,000 |
218,000 |
218,000 |
|
48 |
Hồ chứa nước Từ Vân 2 |
|||||
|
48.1 |
Phường Bến Cát |
0,000 |
109,000 |
109,000 |
218,000 |
218,000 |
|
49 |
Hệ thống thủy lợi Đá Bàn - Suối Sâu |
338,180 |
338,180 |
338,180 |
1.014,540 |
338,180 |
|
49.1 |
Xã Thường Tân |
338,180 |
338,180 |
338,180 |
1.014,540 |
34,320 |
|
50 |
Hồ chứa nước Dốc Nhàn |
34,320 |
21,240 |
34,320 |
89,880 |
34,320 |
|
50.1 |
Xã Thường Tân |
34,32 |
21,24 |
34,32 |
89,88 |
34,32 |
|
51 |
Trạm bơm điện Tân Mỹ I |
91,80 |
91,80 |
91,80 |
275,40 |
91,80 |
|
51.1 |
Xã Thường Tân |
91,80 |
91,80 |
91,80 |
275,40 |
91,80 |
|
52 |
Trạm bơm điện Tân Mỹ II |
36,95 |
33,85 |
36,65 |
107,45 |
36,95 |
|
52.1 |
Xã Thường Tân |
36,95 |
33,85 |
36,65 |
107,45 |
36,95 |
|
53 |
Trạm bơm điện Thường Tân I |
31,14 |
31,14 |
31,14 |
93,42 |
31,14 |
|
53.1 |
Xã Thường Tân |
31,14 |
31,14 |
31,14 |
93,42 |
31,14 |
|
54 |
Trạm bơm điện Thường Tân II |
40,87 |
40,87 |
39,87 |
121,61 |
40,87 |
|
54.1 |
Xã Thường Tân |
40,87 |
40,87 |
39,87 |
121,61 |
40,87 |
|
55 |
Trạm bơm điện Vũng Gấm |
39,45 |
39,45 |
39,45 |
118,35 |
39,45 |
|
55.1 |
Xã Thường Tân |
39,45 |
39,45 |
39,45 |
118,35 |
39,45 |
|
56 |
Trạm bơm điện Ấp 4 - Lạc An |
33,69 |
33,69 |
33,69 |
101,07 |
33,69 |
|
56.1 |
Xã Thường Tân |
33,69 |
33,69 |
33,69 |
101,07 |
33,69 |
|
57 |
Đập ông Hựu |
16,46 |
16,46 |
16,46 |
49,38 |
16,46 |
|
57.1 |
Phường Tân Uyên |
16,46 |
16,46 |
16,46 |
49,38 |
16,46 |
|
58 |
Trạm bơm điện Tân An |
40,10 |
16,80 |
16,80 |
73,70 |
40,10 |
|
58.1 |
Phường Tân Uyên |
40,10 |
16,80 |
16,80 |
73,70 |
40,10 |
|
59 |
Trạm bơm điện Tân Long |
12,40 |
12,40 |
12,40 |
37,20 |
12,40 |
|
59.1 |
Phường Tân Uyên |
12,40 |
12,40 |
12,40 |
37,20 |
12,40 |
|
60 |
Trạm bơm điện Bạch Đằng |
50,79 |
50,79 |
50,79 |
152,37 |
50,79 |
|
60.1 |
Phường Tân Uyên |
50,79 |
50,79 |
50,79 |
152,37 |
50,70 |
|
Tổng cộng |
32.810,88 |
38.370,28 |
40.484,00 |
111.665,16 |
44.852,11 |
|
DANH MỤC CÁC XÃ, PHƯỜNG CÓ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
|
STT |
UBND CÁC XÃ |
STT |
UBND CÁC PHƯỜNG |
|
I |
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ |
II |
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG |
|
1 |
Đất Đỏ |
1 |
Tam Long |
|
2 |
Long Điền |
2 |
Tân Thành |
|
3 |
Phước Hải |
3 |
Bà Rịa |
|
4 |
Xuân Sơn |
4 |
Long Hương |
|
5 |
Hồ Tràm |
5 |
Đông Hưng Thuận |
|
6 |
Hòa Hiệp |
6 |
Bình Hưng Hòa |
|
7 |
Xuyên Mộc |
7 |
Bình Tân |
|
8 |
Hòa Hội |
8 |
An Phú Đông |
|
9 |
Bình Giã |
9 |
An Hội Đông |
|
10 |
Kim Long |
10 |
Tân Tạo |
|
11 |
Ngãi Giao |
11 |
Thới An |
|
12 |
Châu Pha |
12 |
Linh Xuân |
|
13 |
Nghĩa Thành |
13 |
Hiệp Bình |
|
14 |
Củ Chi |
14 |
Tam Bình |
|
15 |
Tân An Hội |
15 |
Thủ Đức |
|
16 |
Thái Mỹ |
16 |
Đông Hưng Thuận |
|
17 |
Nhuận Đức |
17 |
Tân Uyên |
|
18 |
An Nhơn Tây |
18 |
Bến Cát |
|
19 |
Phú Hòa Đông |
19 |
Bình Hòa |
|
20 |
Bình Mỹ |
20 |
Lái Thiêu |
|
21 |
Xuân Thới Sơn |
|
|
|
22 |
Tân Nhựt |
|
|
|
23 |
Bình Lợi |
|
|
|
24 |
Vĩnh Lộc |
|
|
|
25 |
Tân Vĩnh Lộc |
|
|
|
26 |
Bà Điểm |
|
|
|
27 |
Đông Thạnh |
|
|
|
28 |
Bắc Tân Uyên |
|
|
|
29 |
Ủy Thanh An |
|
|
|
30 |
Thường Tân |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh