Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4215/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và năm 2020 (nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020) do tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu 4215/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/10/2020
Ngày có hiệu lực 13/10/2020
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bình Định
Người ký Hồ Quốc Dũng
Lĩnh vực Đầu tư,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4215/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 13 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020 (NGUỒN VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh về việc kéo dài nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân;

Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 145/TTr-SKHĐT ngày 12/10/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 như Phụ lục chi tiết đính kèm.

Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Quyết định này và các nguồn vốn kéo dài còn lại đến ngày 15/11/2020.

Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019, Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 và Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PVP KT;
- Lưu: VT, K1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
(VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020)
(Kèm theo Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: đồng

STT

Tên danh mục/đơn vị thực hiện

Kế hoạch đã thông báo

Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch vốn sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số KH giai đoạn 2016 - 2020 (*)

Kế hoạch năm 2020 (Vốn kéo dài năm 2019 sang 2020)

Giai đoạn 2016 - 2020 (*)

Trong đó: năm 2020

Giai đoạn 2016 - 2020 (*)

Trong đó: năm 2020 (vốn kéo dài năm 2019 sang 2020)

A

VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG KÉO DÀI NĂM 2019 SANG 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều chỉnh giảm

 

-11.098.883.000

-11.098.883.000

 

 

 

 

1

Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ

305.000.000

210.000.000

-210.000.000

-210.000.000

95.000.000

0

 

2

Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

3

Đền thờ Võ Văn Dũng

68.000.000

68.000.000

-68.000.000

-68.000.000

0

0

 

4

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải

420.000.000

220.000.000

-220.000.000

-220.000.000

200.000.000

0

 

5

Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Khánh

420.000.000

220.000.000

-220.000.000

-220.000.000

200.000.000

0

 

6

Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm)

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

7

Doanh trại Trung đoàn BB739

25.000.000.000

831.552.000

-59.534.000

-59.534.000

24.940.466.000

771.995.000

 

8

Trường Quân sự tỉnh Bình Định

22.920.000.000

169.946.000

-169.946.000

-169.946.000

22.120.054.000

0

 

9

Quản lý thiên tai WB5

142.232.000

142.232.000

-75.640.000

-75.640.000

66.592.000

66.592.000

 

10

Các di tích được xếp hạng

6.813.000.000

234.345.000

-193.285.000

-193.285.000

6.619.715.000

41.060.000

 

11

Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương

10.657.000.000

4.257.499.000

-560.445.000

-560.445.000

10.096.555.000

3.696.964.000

 

12

Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I)

25.894.000.000

2.884.904.000

-2.171.070.000

-2.171.070.000

23.722.930.000

713.834.000

 

13

Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định

4.950.000.000

347.175.000

-347.175.000

-347.175.000

4.602.825.000

0

 

14

Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1)

9.326.000.000

21.380.000

-21.380.000

-21.380.000

9.304.620.000

0

 

15

Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc

12.911.000.000

100.385.000

-100.385.000

-100.385.000

12.810.615.000

0

 

16

Nâng cấp nhà làm việc huyện ủy An Lão

2.077.000.000

353.755.000

-353.755.000

-353.755.000

1.723.245.000

0

 

17

Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão

819.000.000

147.562.000

-147.562.000

-147.562.000

671.438.000

0

 

18

XD HT Điện chiếu sáng đảm bảo an toàn giao thông trên QL1 qua địa bàn tỉnh BĐ

23.517.000.000

2.814.831.000

-2.814.831.000

-2.814.831.000

20.702.169.000

0

 

20

Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn

1.172.000.000

325.979.000

-325.979.000

-325.979.000

846.021.000

0

 

21

Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh

6.108.000.000

556.000

-556.000

-556.000

6.107.444.000

0

 

22

Kè chống sạt lở bờ sông La Tinh, đoạn từ thôn Vĩnh Long và Cát Hạnh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát

2.500.000.000

67.347.000

-67.347.000

-67.347.000

2.432.653.000

0

 

23

Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH&CN QH

28.756.000.000

300.000.000

-300.000.000

-300.000.000

28.456.000.000

0

 

24

XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất khu vực thôn Ngãi Chánh An

37.382.000

37.382.000

-37.382.000

-37.382.000

0

0

 

25

Vốn tuyến đường từ tháp Bánh Ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước

4.623.000.000

100.952.000

-100.952.000

-100.952.000

4.522.048.000

0

 

26

Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

28

Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN

65.000.000.000

180.123.000

-180.123.000

-180.123.000

64.819.877.000

0

 

29

ĐT XD Cầu dân sinh & quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

1.361.638.000

1.361.638.000

-1.361.638.000

-1.361.638.000

0

0

 

30

Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

31

Nâng cấp mở rộng DT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến QL1)

25.000.000.000

78.275.000

-78.275.000

-78.275.000

24.921.725.000

0

 

32

Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài

100.000.000

79.946.000

-13.355.000

-13.355.000

86.645.000

66.591.000

 

33

Cấp nước sinh hoạt Tây bắc, huyện Phù Cát

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

34

Dự án cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định

100.000.000

100.000.000

-100.000.000

-100.000.000

0

0

 

35

Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư 01 thuộc khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa

500.000.000

500.000.000

-300.268.000

-300.268.000

199.732.000

199.732.000

 

 

Điều chỉnh tăng

 

 

11.098.883.000

11.098.883.000

 

 

 

1

Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dọc Quốc lộ 1, qua địa bàn các huyện Phù Cát, Phù Mỹ và Hoài Nhơn

20.307.000.000

0

4.958.294.000

4.958.294.000

25.265.294.000

4.958.294.000

Thanh toán KLHT

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà

10.653.000.000

0

5.707.544.000

5.707.544.000

16.360.544.000

5.707.544.000

Dứt điểm

3

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường

650.000.000

0

433.045.000

433.045.000

1.083.045.000

433.045.000

Dứt điểm

B

VỐN ĐẤT QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KÉO DÀI NĂM 2019 SANG 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều chỉnh giảm

 

 

 

 

 

 

 

1

Tượng đài, bia di tích đường Hồ Chí Minh trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu

4.000.000.000

4.000.000.000

-4.000.000.000

-4.000.000.000

0

0

 

2

Hỗ trợ hợp tác biên giới Lào

1.500.000.000

1.500.000.000

-1.500.000.000

-1.500.000.000

0

0

 

3

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh BĐ

12.000.000.000

9.500.000.000

-9.500.000.000

-9.500.000.000

2.500.000.000

0

 

4

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn

4.500.000.000

200.000.000

-200.000.000

-200.000.000

4.300.000.000

0

 

5

Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn

5.500.000.000

300.000.000

-300.000.000

-300.000.000

5.200.000.000

0

 

6

Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ

9.020.000

9.020.000

-9.020.000

-9.020.000

0

0

 

7

Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ)

45.173.733.000

5.191.000.000

-5.191.000.000

-5.191.000.000

39.982.733.000

0

 

8

Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1

4.261.000.000

401.971.000

-401.971.000

-401.971.000

3.859.029.000

0

 

9

Đường phía Tây tỉnh Bình Định (ĐT.639B), đoạn Km130-Km145

1.226.743.000

1.226.743.000

-414.195.000

-414.195.000

812.548.000

812.548.000

GPMB

10

HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ

5.101.944.000

5.101.944.000

-5.101.944.000

-5.101.944.000

0

0

 

11

Dự án trường học bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn

19.300.316.000

19.300.316.000

-18.068.022.000

-18.068.022.000

1.232.294.000

1.232.294.000

 

12

Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn

10.000.000.000

321.960.000

-321.960.000

-321.960.000

9.678.040.000

0

 

13

ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016-2020

4.950.000.000

67.050.000

-14.563.000

-14.563.000

4.935.437.000

52.487.000

 

14

Sửa chữa trạm đèn sân vận động Quy Nhơn

1.197.000.000

33.571.000

-33.571.000

-33.571.000

1.163.429.000

0

 

15

SC Nhà làm việc Hội Nông dân tỉnh Bình Định

1.500.000.000

56.880.000

-43.170.000

-43.170.000

1.456.830.000

13.710.000

 

16

Đường Điện Biên Phủ Nối dài (Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 mới)

75.000.000.000

28.851.733.000

-10.119.538.000

-10.119.538.000

64.880.462.000

18.732.195.000

 

17

Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu dân cư chân Linh Phong

115.367.000.000

25.161.401.000

-3.200.000

-3.200.000

115.363.800.000

25.158.201.000

 

18

NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.500.000.000

87.051.470

-87.051.470

-87.051.470

3.412.948.530

0

 

19

Đường Bùi Hữu Nghĩa (nối dài), TP QN

6.000.000.000

3.498.415.000

-3.498.415.000

-3.498.415.000

2.501.585.000

0

 

20

XD HT Điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh QL1

23.517.000.000

781.825.000

-781.825.000

-781.825.000

22.735.175.000

0

 

21

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tường rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát

850.000.000

300.000.000

-67.861.000

-67.861.000

782.139.000

232.139.000

 

22

Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TP QN

65.000.000.000

16.688.391.000

-8.921.348.000

-8.921.348.000

56.078.652.000

7.767.043.000

 

23

Đường vào ga Diêu Trì

11.000.000.000

14.529.926.000

-2.691.442.000

-2.691.442.000

8.308.558.000

11.838.484.000

 

24

Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước

29.000.000.000

4.700.000.000

-92.512.000

-92.512.000

28.907.488.000

4.607.488.000

 

25

Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung

25.000.000.000

190.490.000

-166.843.000

-166.843.000

24.833.157.000

23.647.000

 

26

HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn Trọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN

46.436.000

46.436.000

-46.436.000

-46.436.000

0

0

 

 

Điều chỉnh tăng

 

 

71.575.887.470

71.575.887.470

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 5 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

173.759.895.000

0

5.000.000.000

5.000.000.000

178.759.895.000

5.000.000.000

Thanh toán KLHT

2

Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 8 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

150.000.000.000

3.387.467.000

5.000.000.000

5.000.000.000

155.000.000.000

8.387.467.000

Thanh toán KLHT

3

Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại) đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi

0

0

480.123.000

480.123.000

480.123.000

480.123.000

Thanh toán KLHT (Vốn CBĐT)

4

Tiểu dự án hệ thống kênh tưới Thượng Sơn

35.639.000.000

0

1.500.000.000

1.500.000.000

37.139.000.000

1.500.000.000

Thanh toán KLHT

5

Dự án Kè Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn

0

0

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

Thanh toán KLHT

6

Dự án Đập dâng suối Ba Cây, xã Canh Liên, huyện Vân Canh

8.000.000.000

0

3.000.000.000

3.000.000.000

11.000.000.000

3.000.000.000

Thanh toán KLHT

7

Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

5.147.000.000

0

2.200.000.000

2.200.000.000

7.347.000.000

2.200.000.000

Thanh toán KLHT

8

Dự án: Đầu tư các hạng mục hạ tầng đô thị dọc theo tuyến Kè xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn

0

0

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

Thanh toán KLHT

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi Trung tâm tập kết mua bán động vật tập trung và vùng sản xuất rau an toàn

4.920.416.000

1.920.416.000

2.000.000.000

2.000.000.000

6.920.416.000

3.920.416.000

Thanh toán KLHT

10

Kè chống sạt lở sông Kim Sơn (Kè Truông Gò Bông) dọc tuyến ĐT.638 xã Ân Đức, Ân Tường Tây, huyện Hoài Ân

4.128.513.000

0

3.420.000.000

3.420.000.000

7.548.513.000

3.420.000.000

Đã quyết toán

11

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông

8.000.000.000

0

5.940.000.000

5.940.000.000

13.940.000.000

5.940.000.000

Dứt điểm

12

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Hảo Tây

460.000.000

0

307.000.000

307.000.000

767.000.000

307.000.000

Dứt điểm

13

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Tường Tây

460.000.000

 

307.000.000

307.000.000

767.000.000

307.000.000

Dứt điểm

14

Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Canh Vinh

575.000.000

0

385.000.000

385.000.000

960.000.000

385.000.000

Dứt điểm

15

Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan

2.795.000.000

0

4.000.000.000

4.000.000.000

6.795.000.000

4.000.000.000

Thanh toán KLHT

16

Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ tiếp giáp thôn Khánh Trạch xã Hoài Mỹ

14.917.000.000

0

5.200.000.000

5.200.000.000

20.117.000.000

5.200.000.000

Thanh toán KLHT

17

Trường MN Hoài Đức, HM: NLH 02T08P

700.000.000

0

2.036.764.470

2.036.764.470

2.736.764.470

2.036.764.470

Thanh toán KLHT

18

Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Châu

8.676.000.000

0

2.000.000.000

2.000.000.000

10.676.000.000

2.000.000.000

Thanh toán KLHT

19

Đê sông Cạn - giai đoạn 1, xã Mỳ Chánh, huyện Phù Mỹ

4.900.000.000

0

4.000.000.000

4.000.000.000

8.900.000.000

4.000.000.000

Dứt điểm

20

Xây dựng lưới điện cho 03 Làng: Làng Kà Bông, Làng Cát và Làng Chồm thuộc xã Canh Liên, huyện Vân Canh

5.000.000.000

0

3.800.000.000

3.800.000.000

8.800.000.000

3.800.000.000

Thanh toán KLHT

21

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639), huyện Hoài Nhơn

0

0

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

Thanh toán KLHT

22

Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, thị xã An Nhơn

0

0

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

Thanh toán KLHT

C

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT KÉO DÀI NĂM 2019 SANG 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều chỉnh giảm

 

 

-9.526.831.431

-9.526.831.431

 

 

 

1

Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định

13.863.000.000

3.600.000.000

-3.494.224.000

-3.494.224.000

10.368.776.000

105.776.000

 

2

Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA

13.702.000

13.702.000

-1.816.000

-1.816.000

1 1.886.000

11.886.000

 

3

Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước

1.555.000.000

47.139.000

-47.139.000

-47.139.000

1.507.861.000

0

 

4

Trường THPT Tuy phước 2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2

234.836

234.836

-234.836

-234.836

0

0

 

5

Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bình Định

107.421.595

107.421.595

-107.421.595

-107.421.595

0

0

 

6

DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII

660.000.000

660.000.000

-660.000.000

-660.000.000

0

0

 

7

Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát

7.859.000.000

994.174.000

-994.174.000

-994.174.000

6.864.826.000

0

 

8

Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR, TTB

10.184.000.000

750.313.000

-475.324.000

-475.324.000

9.708.676.000

274.989.000

 

9

Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn

4.458.000.000

434.638.000

-386.918.000

-386.918.000

4.071.082.000

47.720.000

 

10

Trường Chính trị tỉnh

1.750.000.000

135.002.000

-135.002.000

-135.002.000

1.614.998.000

0

 

11

Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà

4.720.000.000

31.861.000

-31.861.000

-31.861.000

4.688.139.000

0

 

12

Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng

6.900.000.000

137.499.000

-98.569.000

-98.569.000

6.801.431.000

38.930.000

 

13

Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi

2.550.000.000

94.515.000

-94.515.000

-94.515.000

2.455.485.000

0

 

14

Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX. nhà ăn, bếp)

16.385.000.000

3.996.556.000

-2.182.003.000

-2.182.003.000

14.202.997.000

1.814.553.000

 

15

Trường THPT Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng )

1.389.000.000

730.541.000

-217.875.000

-217.875.000

1.171.125.000

512.666.000

 

16

Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng)

1.486.000.000

774.345.000

-599.755.000

-599.755.000

886.245.000

174.590.000

 

 

Điều chỉnh tăng

 

 

9.526.831.431

9.526.831.431

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020, tỉnh Bình Định

13.000.000.000

0

5.743.182.431

5.743.182.431

18.743.182.431

5.743.182.431

Thanh toán KLHT

2

Trường Tiểu học Ân Đức

Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Đức Long)

1.800.000.000

500.000.000

442.517.000

442.517.000

2.242.517.000

942.517.000

Thanh toán KLHT

3

Trường Tiểu học Tăng Bạt Hổ

Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Thanh Tú)

1.800.000.000

500.000.000

434.279.000

434.279.000

2.234.279.000

934.279.000

Thanh toán KLHT

4

Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hoài Ân

2.500.000.000

900.000.000

783.611.000

783.611.000

3.283.611.000

1.683.611.000

Thanh toán KLHT

5

Trường THCS Phước Lộc (Nhà bộ môn 4 phòng)

600.000.000

600.000.000

647.242.000

647.242.000

1.247.242.000

1.247.242.000

Thanh toán KLHT

6

Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 02T10P

500.000.000

500.000.000

276.000.000

276.000.000

776.000.000

776.000.000

đã quyết toán

7

Trạm Y tế xã Cát Thắng

3.500.000.000

0

1.200.000.000

1.200.000.000

4.700.000.000

1.200.000.000

Dứt điểm

 

Ghi chú

(*) : Không phân biệt nguồn vốn.

Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Phụ lục này (và các nguồn vốn kéo dài còn lại) đến 15/11/2020.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...