Quyết định 4215/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 và năm 2020 (nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020) do tỉnh Bình Định ban hành
| Số hiệu | 4215/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Định |
| Người ký | Hồ Quốc Dũng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4215/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 13 tháng 10 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh về việc kéo dài nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân;
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 145/TTr-SKHĐT ngày 12/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Quyết định này và các nguồn vốn kéo dài còn lại đến ngày 15/11/2020.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI
ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
(VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020)
(Kèm theo Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên danh mục/đơn vị thực hiện |
Kế hoạch đã thông báo |
Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) |
Kế hoạch vốn sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||
|
Tổng số KH giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Kế hoạch năm 2020 (Vốn kéo dài năm 2019 sang 2020) |
Giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Trong đó: năm 2020 |
Giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Trong đó: năm 2020 (vốn kéo dài năm 2019 sang 2020) |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
-11.098.883.000 |
-11.098.883.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ |
305.000.000 |
210.000.000 |
-210.000.000 |
-210.000.000 |
95.000.000 |
0 |
|
|
2 |
Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Đền thờ Võ Văn Dũng |
68.000.000 |
68.000.000 |
-68.000.000 |
-68.000.000 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải |
420.000.000 |
220.000.000 |
-220.000.000 |
-220.000.000 |
200.000.000 |
0 |
|
|
5 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Khánh |
420.000.000 |
220.000.000 |
-220.000.000 |
-220.000.000 |
200.000.000 |
0 |
|
|
6 |
Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm) |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Doanh trại Trung đoàn BB739 |
25.000.000.000 |
831.552.000 |
-59.534.000 |
-59.534.000 |
24.940.466.000 |
771.995.000 |
|
|
8 |
Trường Quân sự tỉnh Bình Định |
22.920.000.000 |
169.946.000 |
-169.946.000 |
-169.946.000 |
22.120.054.000 |
0 |
|
|
9 |
Quản lý thiên tai WB5 |
142.232.000 |
142.232.000 |
-75.640.000 |
-75.640.000 |
66.592.000 |
66.592.000 |
|
|
10 |
Các di tích được xếp hạng |
6.813.000.000 |
234.345.000 |
-193.285.000 |
-193.285.000 |
6.619.715.000 |
41.060.000 |
|
|
11 |
Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương |
10.657.000.000 |
4.257.499.000 |
-560.445.000 |
-560.445.000 |
10.096.555.000 |
3.696.964.000 |
|
|
12 |
Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I) |
25.894.000.000 |
2.884.904.000 |
-2.171.070.000 |
-2.171.070.000 |
23.722.930.000 |
713.834.000 |
|
|
13 |
Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định |
4.950.000.000 |
347.175.000 |
-347.175.000 |
-347.175.000 |
4.602.825.000 |
0 |
|
|
14 |
Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1) |
9.326.000.000 |
21.380.000 |
-21.380.000 |
-21.380.000 |
9.304.620.000 |
0 |
|
|
15 |
Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc |
12.911.000.000 |
100.385.000 |
-100.385.000 |
-100.385.000 |
12.810.615.000 |
0 |
|
|
16 |
Nâng cấp nhà làm việc huyện ủy An Lão |
2.077.000.000 |
353.755.000 |
-353.755.000 |
-353.755.000 |
1.723.245.000 |
0 |
|
|
17 |
Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão |
819.000.000 |
147.562.000 |
-147.562.000 |
-147.562.000 |
671.438.000 |
0 |
|
|
18 |
XD HT Điện chiếu sáng đảm bảo an toàn giao thông trên QL1 qua địa bàn tỉnh BĐ |
23.517.000.000 |
2.814.831.000 |
-2.814.831.000 |
-2.814.831.000 |
20.702.169.000 |
0 |
|
|
20 |
Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn |
1.172.000.000 |
325.979.000 |
-325.979.000 |
-325.979.000 |
846.021.000 |
0 |
|
|
21 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh |
6.108.000.000 |
556.000 |
-556.000 |
-556.000 |
6.107.444.000 |
0 |
|
|
22 |
Kè chống sạt lở bờ sông La Tinh, đoạn từ thôn Vĩnh Long và Cát Hạnh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát |
2.500.000.000 |
67.347.000 |
-67.347.000 |
-67.347.000 |
2.432.653.000 |
0 |
|
|
23 |
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH&CN QH |
28.756.000.000 |
300.000.000 |
-300.000.000 |
-300.000.000 |
28.456.000.000 |
0 |
|
|
24 |
XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất khu vực thôn Ngãi Chánh An |
37.382.000 |
37.382.000 |
-37.382.000 |
-37.382.000 |
0 |
0 |
|
|
25 |
Vốn tuyến đường từ tháp Bánh Ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước |
4.623.000.000 |
100.952.000 |
-100.952.000 |
-100.952.000 |
4.522.048.000 |
0 |
|
|
26 |
Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
28 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
65.000.000.000 |
180.123.000 |
-180.123.000 |
-180.123.000 |
64.819.877.000 |
0 |
|
|
29 |
ĐT XD Cầu dân sinh & quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
1.361.638.000 |
1.361.638.000 |
-1.361.638.000 |
-1.361.638.000 |
0 |
0 |
|
|
30 |
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
31 |
Nâng cấp mở rộng DT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến QL1) |
25.000.000.000 |
78.275.000 |
-78.275.000 |
-78.275.000 |
24.921.725.000 |
0 |
|
|
32 |
Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài |
100.000.000 |
79.946.000 |
-13.355.000 |
-13.355.000 |
86.645.000 |
66.591.000 |
|
|
33 |
Cấp nước sinh hoạt Tây bắc, huyện Phù Cát |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
34 |
Dự án cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
35 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư 01 thuộc khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa |
500.000.000 |
500.000.000 |
-300.268.000 |
-300.268.000 |
199.732.000 |
199.732.000 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
11.098.883.000 |
11.098.883.000 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dọc Quốc lộ 1, qua địa bàn các huyện Phù Cát, Phù Mỹ và Hoài Nhơn |
20.307.000.000 |
0 |
4.958.294.000 |
4.958.294.000 |
25.265.294.000 |
4.958.294.000 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà |
10.653.000.000 |
0 |
5.707.544.000 |
5.707.544.000 |
16.360.544.000 |
5.707.544.000 |
Dứt điểm |
|
3 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường |
650.000.000 |
0 |
433.045.000 |
433.045.000 |
1.083.045.000 |
433.045.000 |
Dứt điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tượng đài, bia di tích đường Hồ Chí Minh trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
-4.000.000.000 |
-4.000.000.000 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Hỗ trợ hợp tác biên giới Lào |
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
-1.500.000.000 |
-1.500.000.000 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh BĐ |
12.000.000.000 |
9.500.000.000 |
-9.500.000.000 |
-9.500.000.000 |
2.500.000.000 |
0 |
|
|
4 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn |
4.500.000.000 |
200.000.000 |
-200.000.000 |
-200.000.000 |
4.300.000.000 |
0 |
|
|
5 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn |
5.500.000.000 |
300.000.000 |
-300.000.000 |
-300.000.000 |
5.200.000.000 |
0 |
|
|
6 |
Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ |
9.020.000 |
9.020.000 |
-9.020.000 |
-9.020.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ) |
45.173.733.000 |
5.191.000.000 |
-5.191.000.000 |
-5.191.000.000 |
39.982.733.000 |
0 |
|
|
8 |
Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1 |
4.261.000.000 |
401.971.000 |
-401.971.000 |
-401.971.000 |
3.859.029.000 |
0 |
|
|
9 |
Đường phía Tây tỉnh Bình Định (ĐT.639B), đoạn Km130-Km145 |
1.226.743.000 |
1.226.743.000 |
-414.195.000 |
-414.195.000 |
812.548.000 |
812.548.000 |
GPMB |
|
10 |
HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ |
5.101.944.000 |
5.101.944.000 |
-5.101.944.000 |
-5.101.944.000 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Dự án trường học bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn |
19.300.316.000 |
19.300.316.000 |
-18.068.022.000 |
-18.068.022.000 |
1.232.294.000 |
1.232.294.000 |
|
|
12 |
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
10.000.000.000 |
321.960.000 |
-321.960.000 |
-321.960.000 |
9.678.040.000 |
0 |
|
|
13 |
ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016-2020 |
4.950.000.000 |
67.050.000 |
-14.563.000 |
-14.563.000 |
4.935.437.000 |
52.487.000 |
|
|
14 |
Sửa chữa trạm đèn sân vận động Quy Nhơn |
1.197.000.000 |
33.571.000 |
-33.571.000 |
-33.571.000 |
1.163.429.000 |
0 |
|
|
15 |
SC Nhà làm việc Hội Nông dân tỉnh Bình Định |
1.500.000.000 |
56.880.000 |
-43.170.000 |
-43.170.000 |
1.456.830.000 |
13.710.000 |
|
|
16 |
Đường Điện Biên Phủ Nối dài (Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 mới) |
75.000.000.000 |
28.851.733.000 |
-10.119.538.000 |
-10.119.538.000 |
64.880.462.000 |
18.732.195.000 |
|
|
17 |
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu dân cư chân Linh Phong |
115.367.000.000 |
25.161.401.000 |
-3.200.000 |
-3.200.000 |
115.363.800.000 |
25.158.201.000 |
|
|
18 |
NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
3.500.000.000 |
87.051.470 |
-87.051.470 |
-87.051.470 |
3.412.948.530 |
0 |
|
|
19 |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (nối dài), TP QN |
6.000.000.000 |
3.498.415.000 |
-3.498.415.000 |
-3.498.415.000 |
2.501.585.000 |
0 |
|
|
20 |
XD HT Điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh QL1 |
23.517.000.000 |
781.825.000 |
-781.825.000 |
-781.825.000 |
22.735.175.000 |
0 |
|
|
21 |
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tường rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát |
850.000.000 |
300.000.000 |
-67.861.000 |
-67.861.000 |
782.139.000 |
232.139.000 |
|
|
22 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TP QN |
65.000.000.000 |
16.688.391.000 |
-8.921.348.000 |
-8.921.348.000 |
56.078.652.000 |
7.767.043.000 |
|
|
23 |
Đường vào ga Diêu Trì |
11.000.000.000 |
14.529.926.000 |
-2.691.442.000 |
-2.691.442.000 |
8.308.558.000 |
11.838.484.000 |
|
|
24 |
Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước |
29.000.000.000 |
4.700.000.000 |
-92.512.000 |
-92.512.000 |
28.907.488.000 |
4.607.488.000 |
|
|
25 |
Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung |
25.000.000.000 |
190.490.000 |
-166.843.000 |
-166.843.000 |
24.833.157.000 |
23.647.000 |
|
|
26 |
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn Trọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN |
46.436.000 |
46.436.000 |
-46.436.000 |
-46.436.000 |
0 |
0 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
71.575.887.470 |
71.575.887.470 |
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 5 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
173.759.895.000 |
0 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
178.759.895.000 |
5.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 8 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
150.000.000.000 |
3.387.467.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
155.000.000.000 |
8.387.467.000 |
Thanh toán KLHT |
|
3 |
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại) đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi |
0 |
0 |
480.123.000 |
480.123.000 |
480.123.000 |
480.123.000 |
Thanh toán KLHT (Vốn CBĐT) |
|
4 |
Tiểu dự án hệ thống kênh tưới Thượng Sơn |
35.639.000.000 |
0 |
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
37.139.000.000 |
1.500.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
5 |
Dự án Kè Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn |
0 |
0 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
6 |
Dự án Đập dâng suối Ba Cây, xã Canh Liên, huyện Vân Canh |
8.000.000.000 |
0 |
3.000.000.000 |
3.000.000.000 |
11.000.000.000 |
3.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
7 |
Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) |
5.147.000.000 |
0 |
2.200.000.000 |
2.200.000.000 |
7.347.000.000 |
2.200.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
8 |
Dự án: Đầu tư các hạng mục hạ tầng đô thị dọc theo tuyến Kè xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn |
0 |
0 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi Trung tâm tập kết mua bán động vật tập trung và vùng sản xuất rau an toàn |
4.920.416.000 |
1.920.416.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
6.920.416.000 |
3.920.416.000 |
Thanh toán KLHT |
|
10 |
Kè chống sạt lở sông Kim Sơn (Kè Truông Gò Bông) dọc tuyến ĐT.638 xã Ân Đức, Ân Tường Tây, huyện Hoài Ân |
4.128.513.000 |
0 |
3.420.000.000 |
3.420.000.000 |
7.548.513.000 |
3.420.000.000 |
Đã quyết toán |
|
11 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông |
8.000.000.000 |
0 |
5.940.000.000 |
5.940.000.000 |
13.940.000.000 |
5.940.000.000 |
Dứt điểm |
|
12 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Hảo Tây |
460.000.000 |
0 |
307.000.000 |
307.000.000 |
767.000.000 |
307.000.000 |
Dứt điểm |
|
13 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Tường Tây |
460.000.000 |
|
307.000.000 |
307.000.000 |
767.000.000 |
307.000.000 |
Dứt điểm |
|
14 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Canh Vinh |
575.000.000 |
0 |
385.000.000 |
385.000.000 |
960.000.000 |
385.000.000 |
Dứt điểm |
|
15 |
Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan |
2.795.000.000 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
6.795.000.000 |
4.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
16 |
Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ tiếp giáp thôn Khánh Trạch xã Hoài Mỹ |
14.917.000.000 |
0 |
5.200.000.000 |
5.200.000.000 |
20.117.000.000 |
5.200.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
17 |
Trường MN Hoài Đức, HM: NLH 02T08P |
700.000.000 |
0 |
2.036.764.470 |
2.036.764.470 |
2.736.764.470 |
2.036.764.470 |
Thanh toán KLHT |
|
18 |
Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Châu |
8.676.000.000 |
0 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
10.676.000.000 |
2.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
19 |
Đê sông Cạn - giai đoạn 1, xã Mỳ Chánh, huyện Phù Mỹ |
4.900.000.000 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
8.900.000.000 |
4.000.000.000 |
Dứt điểm |
|
20 |
Xây dựng lưới điện cho 03 Làng: Làng Kà Bông, Làng Cát và Làng Chồm thuộc xã Canh Liên, huyện Vân Canh |
5.000.000.000 |
0 |
3.800.000.000 |
3.800.000.000 |
8.800.000.000 |
3.800.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
21 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639), huyện Hoài Nhơn |
0 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
22 |
Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, thị xã An Nhơn |
0 |
0 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
-9.526.831.431 |
-9.526.831.431 |
|
|
|
|
1 |
Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định |
13.863.000.000 |
3.600.000.000 |
-3.494.224.000 |
-3.494.224.000 |
10.368.776.000 |
105.776.000 |
|
|
2 |
Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA |
13.702.000 |
13.702.000 |
-1.816.000 |
-1.816.000 |
1 1.886.000 |
11.886.000 |
|
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước |
1.555.000.000 |
47.139.000 |
-47.139.000 |
-47.139.000 |
1.507.861.000 |
0 |
|
|
4 |
Trường THPT Tuy phước 2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2 |
234.836 |
234.836 |
-234.836 |
-234.836 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bình Định |
107.421.595 |
107.421.595 |
-107.421.595 |
-107.421.595 |
0 |
0 |
|
|
6 |
DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII |
660.000.000 |
660.000.000 |
-660.000.000 |
-660.000.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát |
7.859.000.000 |
994.174.000 |
-994.174.000 |
-994.174.000 |
6.864.826.000 |
0 |
|
|
8 |
Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR, TTB |
10.184.000.000 |
750.313.000 |
-475.324.000 |
-475.324.000 |
9.708.676.000 |
274.989.000 |
|
|
9 |
Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn |
4.458.000.000 |
434.638.000 |
-386.918.000 |
-386.918.000 |
4.071.082.000 |
47.720.000 |
|
|
10 |
Trường Chính trị tỉnh |
1.750.000.000 |
135.002.000 |
-135.002.000 |
-135.002.000 |
1.614.998.000 |
0 |
|
|
11 |
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
4.720.000.000 |
31.861.000 |
-31.861.000 |
-31.861.000 |
4.688.139.000 |
0 |
|
|
12 |
Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng |
6.900.000.000 |
137.499.000 |
-98.569.000 |
-98.569.000 |
6.801.431.000 |
38.930.000 |
|
|
13 |
Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi |
2.550.000.000 |
94.515.000 |
-94.515.000 |
-94.515.000 |
2.455.485.000 |
0 |
|
|
14 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX. nhà ăn, bếp) |
16.385.000.000 |
3.996.556.000 |
-2.182.003.000 |
-2.182.003.000 |
14.202.997.000 |
1.814.553.000 |
|
|
15 |
Trường THPT Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
1.389.000.000 |
730.541.000 |
-217.875.000 |
-217.875.000 |
1.171.125.000 |
512.666.000 |
|
|
16 |
Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
1.486.000.000 |
774.345.000 |
-599.755.000 |
-599.755.000 |
886.245.000 |
174.590.000 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
9.526.831.431 |
9.526.831.431 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020, tỉnh Bình Định |
13.000.000.000 |
0 |
5.743.182.431 |
5.743.182.431 |
18.743.182.431 |
5.743.182.431 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Trường Tiểu học Ân Đức Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Đức Long) |
1.800.000.000 |
500.000.000 |
442.517.000 |
442.517.000 |
2.242.517.000 |
942.517.000 |
Thanh toán KLHT |
|
3 |
Trường Tiểu học Tăng Bạt Hổ Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Thanh Tú) |
1.800.000.000 |
500.000.000 |
434.279.000 |
434.279.000 |
2.234.279.000 |
934.279.000 |
Thanh toán KLHT |
|
4 |
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hoài Ân |
2.500.000.000 |
900.000.000 |
783.611.000 |
783.611.000 |
3.283.611.000 |
1.683.611.000 |
Thanh toán KLHT |
|
5 |
Trường THCS Phước Lộc (Nhà bộ môn 4 phòng) |
600.000.000 |
600.000.000 |
647.242.000 |
647.242.000 |
1.247.242.000 |
1.247.242.000 |
Thanh toán KLHT |
|
6 |
Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 02T10P |
500.000.000 |
500.000.000 |
276.000.000 |
276.000.000 |
776.000.000 |
776.000.000 |
đã quyết toán |
|
7 |
Trạm Y tế xã Cát Thắng |
3.500.000.000 |
0 |
1.200.000.000 |
1.200.000.000 |
4.700.000.000 |
1.200.000.000 |
Dứt điểm |
Ghi chú
(*) : Không phân biệt nguồn vốn.
Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Phụ lục này (và các nguồn vốn kéo dài còn lại) đến 15/11/2020.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4215/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 13 tháng 10 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh về việc kéo dài nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân;
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 và năm 2020;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 145/TTr-SKHĐT ngày 12/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Quyết định này và các nguồn vốn kéo dài còn lại đến ngày 15/11/2020.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI
ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2020
(VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020)
(Kèm theo Quyết định số 4215/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên danh mục/đơn vị thực hiện |
Kế hoạch đã thông báo |
Điều chỉnh: tăng (+), giảm (-) |
Kế hoạch vốn sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||
|
Tổng số KH giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Kế hoạch năm 2020 (Vốn kéo dài năm 2019 sang 2020) |
Giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Trong đó: năm 2020 |
Giai đoạn 2016 - 2020 (*) |
Trong đó: năm 2020 (vốn kéo dài năm 2019 sang 2020) |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
-11.098.883.000 |
-11.098.883.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ |
305.000.000 |
210.000.000 |
-210.000.000 |
-210.000.000 |
95.000.000 |
0 |
|
|
2 |
Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Đền thờ Võ Văn Dũng |
68.000.000 |
68.000.000 |
-68.000.000 |
-68.000.000 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải |
420.000.000 |
220.000.000 |
-220.000.000 |
-220.000.000 |
200.000.000 |
0 |
|
|
5 |
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Khánh |
420.000.000 |
220.000.000 |
-220.000.000 |
-220.000.000 |
200.000.000 |
0 |
|
|
6 |
Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm) |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Doanh trại Trung đoàn BB739 |
25.000.000.000 |
831.552.000 |
-59.534.000 |
-59.534.000 |
24.940.466.000 |
771.995.000 |
|
|
8 |
Trường Quân sự tỉnh Bình Định |
22.920.000.000 |
169.946.000 |
-169.946.000 |
-169.946.000 |
22.120.054.000 |
0 |
|
|
9 |
Quản lý thiên tai WB5 |
142.232.000 |
142.232.000 |
-75.640.000 |
-75.640.000 |
66.592.000 |
66.592.000 |
|
|
10 |
Các di tích được xếp hạng |
6.813.000.000 |
234.345.000 |
-193.285.000 |
-193.285.000 |
6.619.715.000 |
41.060.000 |
|
|
11 |
Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương |
10.657.000.000 |
4.257.499.000 |
-560.445.000 |
-560.445.000 |
10.096.555.000 |
3.696.964.000 |
|
|
12 |
Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I) |
25.894.000.000 |
2.884.904.000 |
-2.171.070.000 |
-2.171.070.000 |
23.722.930.000 |
713.834.000 |
|
|
13 |
Đầu tư tăng cường tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định |
4.950.000.000 |
347.175.000 |
-347.175.000 |
-347.175.000 |
4.602.825.000 |
0 |
|
|
14 |
Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1) |
9.326.000.000 |
21.380.000 |
-21.380.000 |
-21.380.000 |
9.304.620.000 |
0 |
|
|
15 |
Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc |
12.911.000.000 |
100.385.000 |
-100.385.000 |
-100.385.000 |
12.810.615.000 |
0 |
|
|
16 |
Nâng cấp nhà làm việc huyện ủy An Lão |
2.077.000.000 |
353.755.000 |
-353.755.000 |
-353.755.000 |
1.723.245.000 |
0 |
|
|
17 |
Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão |
819.000.000 |
147.562.000 |
-147.562.000 |
-147.562.000 |
671.438.000 |
0 |
|
|
18 |
XD HT Điện chiếu sáng đảm bảo an toàn giao thông trên QL1 qua địa bàn tỉnh BĐ |
23.517.000.000 |
2.814.831.000 |
-2.814.831.000 |
-2.814.831.000 |
20.702.169.000 |
0 |
|
|
20 |
Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn |
1.172.000.000 |
325.979.000 |
-325.979.000 |
-325.979.000 |
846.021.000 |
0 |
|
|
21 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh |
6.108.000.000 |
556.000 |
-556.000 |
-556.000 |
6.107.444.000 |
0 |
|
|
22 |
Kè chống sạt lở bờ sông La Tinh, đoạn từ thôn Vĩnh Long và Cát Hạnh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát |
2.500.000.000 |
67.347.000 |
-67.347.000 |
-67.347.000 |
2.432.653.000 |
0 |
|
|
23 |
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH&CN QH |
28.756.000.000 |
300.000.000 |
-300.000.000 |
-300.000.000 |
28.456.000.000 |
0 |
|
|
24 |
XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất khu vực thôn Ngãi Chánh An |
37.382.000 |
37.382.000 |
-37.382.000 |
-37.382.000 |
0 |
0 |
|
|
25 |
Vốn tuyến đường từ tháp Bánh Ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước |
4.623.000.000 |
100.952.000 |
-100.952.000 |
-100.952.000 |
4.522.048.000 |
0 |
|
|
26 |
Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
28 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
65.000.000.000 |
180.123.000 |
-180.123.000 |
-180.123.000 |
64.819.877.000 |
0 |
|
|
29 |
ĐT XD Cầu dân sinh & quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
1.361.638.000 |
1.361.638.000 |
-1.361.638.000 |
-1.361.638.000 |
0 |
0 |
|
|
30 |
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
31 |
Nâng cấp mở rộng DT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến QL1) |
25.000.000.000 |
78.275.000 |
-78.275.000 |
-78.275.000 |
24.921.725.000 |
0 |
|
|
32 |
Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài |
100.000.000 |
79.946.000 |
-13.355.000 |
-13.355.000 |
86.645.000 |
66.591.000 |
|
|
33 |
Cấp nước sinh hoạt Tây bắc, huyện Phù Cát |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
34 |
Dự án cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định |
100.000.000 |
100.000.000 |
-100.000.000 |
-100.000.000 |
0 |
0 |
|
|
35 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư 01 thuộc khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa |
500.000.000 |
500.000.000 |
-300.268.000 |
-300.268.000 |
199.732.000 |
199.732.000 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
11.098.883.000 |
11.098.883.000 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dọc Quốc lộ 1, qua địa bàn các huyện Phù Cát, Phù Mỹ và Hoài Nhơn |
20.307.000.000 |
0 |
4.958.294.000 |
4.958.294.000 |
25.265.294.000 |
4.958.294.000 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà |
10.653.000.000 |
0 |
5.707.544.000 |
5.707.544.000 |
16.360.544.000 |
5.707.544.000 |
Dứt điểm |
|
3 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường |
650.000.000 |
0 |
433.045.000 |
433.045.000 |
1.083.045.000 |
433.045.000 |
Dứt điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tượng đài, bia di tích đường Hồ Chí Minh trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
-4.000.000.000 |
-4.000.000.000 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Hỗ trợ hợp tác biên giới Lào |
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
-1.500.000.000 |
-1.500.000.000 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh BĐ |
12.000.000.000 |
9.500.000.000 |
-9.500.000.000 |
-9.500.000.000 |
2.500.000.000 |
0 |
|
|
4 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn |
4.500.000.000 |
200.000.000 |
-200.000.000 |
-200.000.000 |
4.300.000.000 |
0 |
|
|
5 |
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn |
5.500.000.000 |
300.000.000 |
-300.000.000 |
-300.000.000 |
5.200.000.000 |
0 |
|
|
6 |
Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ |
9.020.000 |
9.020.000 |
-9.020.000 |
-9.020.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ) |
45.173.733.000 |
5.191.000.000 |
-5.191.000.000 |
-5.191.000.000 |
39.982.733.000 |
0 |
|
|
8 |
Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1 |
4.261.000.000 |
401.971.000 |
-401.971.000 |
-401.971.000 |
3.859.029.000 |
0 |
|
|
9 |
Đường phía Tây tỉnh Bình Định (ĐT.639B), đoạn Km130-Km145 |
1.226.743.000 |
1.226.743.000 |
-414.195.000 |
-414.195.000 |
812.548.000 |
812.548.000 |
GPMB |
|
10 |
HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ |
5.101.944.000 |
5.101.944.000 |
-5.101.944.000 |
-5.101.944.000 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Dự án trường học bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn |
19.300.316.000 |
19.300.316.000 |
-18.068.022.000 |
-18.068.022.000 |
1.232.294.000 |
1.232.294.000 |
|
|
12 |
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
10.000.000.000 |
321.960.000 |
-321.960.000 |
-321.960.000 |
9.678.040.000 |
0 |
|
|
13 |
ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016-2020 |
4.950.000.000 |
67.050.000 |
-14.563.000 |
-14.563.000 |
4.935.437.000 |
52.487.000 |
|
|
14 |
Sửa chữa trạm đèn sân vận động Quy Nhơn |
1.197.000.000 |
33.571.000 |
-33.571.000 |
-33.571.000 |
1.163.429.000 |
0 |
|
|
15 |
SC Nhà làm việc Hội Nông dân tỉnh Bình Định |
1.500.000.000 |
56.880.000 |
-43.170.000 |
-43.170.000 |
1.456.830.000 |
13.710.000 |
|
|
16 |
Đường Điện Biên Phủ Nối dài (Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 mới) |
75.000.000.000 |
28.851.733.000 |
-10.119.538.000 |
-10.119.538.000 |
64.880.462.000 |
18.732.195.000 |
|
|
17 |
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu dân cư chân Linh Phong |
115.367.000.000 |
25.161.401.000 |
-3.200.000 |
-3.200.000 |
115.363.800.000 |
25.158.201.000 |
|
|
18 |
NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
3.500.000.000 |
87.051.470 |
-87.051.470 |
-87.051.470 |
3.412.948.530 |
0 |
|
|
19 |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (nối dài), TP QN |
6.000.000.000 |
3.498.415.000 |
-3.498.415.000 |
-3.498.415.000 |
2.501.585.000 |
0 |
|
|
20 |
XD HT Điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh QL1 |
23.517.000.000 |
781.825.000 |
-781.825.000 |
-781.825.000 |
22.735.175.000 |
0 |
|
|
21 |
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tường rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát |
850.000.000 |
300.000.000 |
-67.861.000 |
-67.861.000 |
782.139.000 |
232.139.000 |
|
|
22 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TP QN |
65.000.000.000 |
16.688.391.000 |
-8.921.348.000 |
-8.921.348.000 |
56.078.652.000 |
7.767.043.000 |
|
|
23 |
Đường vào ga Diêu Trì |
11.000.000.000 |
14.529.926.000 |
-2.691.442.000 |
-2.691.442.000 |
8.308.558.000 |
11.838.484.000 |
|
|
24 |
Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước |
29.000.000.000 |
4.700.000.000 |
-92.512.000 |
-92.512.000 |
28.907.488.000 |
4.607.488.000 |
|
|
25 |
Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung |
25.000.000.000 |
190.490.000 |
-166.843.000 |
-166.843.000 |
24.833.157.000 |
23.647.000 |
|
|
26 |
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn Trọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN |
46.436.000 |
46.436.000 |
-46.436.000 |
-46.436.000 |
0 |
0 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
71.575.887.470 |
71.575.887.470 |
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 5 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
173.759.895.000 |
0 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
178.759.895.000 |
5.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật phân khu số 8 thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
150.000.000.000 |
3.387.467.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
155.000.000.000 |
8.387.467.000 |
Thanh toán KLHT |
|
3 |
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại) đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi |
0 |
0 |
480.123.000 |
480.123.000 |
480.123.000 |
480.123.000 |
Thanh toán KLHT (Vốn CBĐT) |
|
4 |
Tiểu dự án hệ thống kênh tưới Thượng Sơn |
35.639.000.000 |
0 |
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
37.139.000.000 |
1.500.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
5 |
Dự án Kè Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn |
0 |
0 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
6 |
Dự án Đập dâng suối Ba Cây, xã Canh Liên, huyện Vân Canh |
8.000.000.000 |
0 |
3.000.000.000 |
3.000.000.000 |
11.000.000.000 |
3.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
7 |
Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) |
5.147.000.000 |
0 |
2.200.000.000 |
2.200.000.000 |
7.347.000.000 |
2.200.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
8 |
Dự án: Đầu tư các hạng mục hạ tầng đô thị dọc theo tuyến Kè xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn |
0 |
0 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi Trung tâm tập kết mua bán động vật tập trung và vùng sản xuất rau an toàn |
4.920.416.000 |
1.920.416.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
6.920.416.000 |
3.920.416.000 |
Thanh toán KLHT |
|
10 |
Kè chống sạt lở sông Kim Sơn (Kè Truông Gò Bông) dọc tuyến ĐT.638 xã Ân Đức, Ân Tường Tây, huyện Hoài Ân |
4.128.513.000 |
0 |
3.420.000.000 |
3.420.000.000 |
7.548.513.000 |
3.420.000.000 |
Đã quyết toán |
|
11 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông |
8.000.000.000 |
0 |
5.940.000.000 |
5.940.000.000 |
13.940.000.000 |
5.940.000.000 |
Dứt điểm |
|
12 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Hảo Tây |
460.000.000 |
0 |
307.000.000 |
307.000.000 |
767.000.000 |
307.000.000 |
Dứt điểm |
|
13 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Ân Tường Tây |
460.000.000 |
|
307.000.000 |
307.000.000 |
767.000.000 |
307.000.000 |
Dứt điểm |
|
14 |
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Canh Vinh |
575.000.000 |
0 |
385.000.000 |
385.000.000 |
960.000.000 |
385.000.000 |
Dứt điểm |
|
15 |
Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan |
2.795.000.000 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
6.795.000.000 |
4.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
16 |
Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ tiếp giáp thôn Khánh Trạch xã Hoài Mỹ |
14.917.000.000 |
0 |
5.200.000.000 |
5.200.000.000 |
20.117.000.000 |
5.200.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
17 |
Trường MN Hoài Đức, HM: NLH 02T08P |
700.000.000 |
0 |
2.036.764.470 |
2.036.764.470 |
2.736.764.470 |
2.036.764.470 |
Thanh toán KLHT |
|
18 |
Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Châu |
8.676.000.000 |
0 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
10.676.000.000 |
2.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
19 |
Đê sông Cạn - giai đoạn 1, xã Mỳ Chánh, huyện Phù Mỹ |
4.900.000.000 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
8.900.000.000 |
4.000.000.000 |
Dứt điểm |
|
20 |
Xây dựng lưới điện cho 03 Làng: Làng Kà Bông, Làng Cát và Làng Chồm thuộc xã Canh Liên, huyện Vân Canh |
5.000.000.000 |
0 |
3.800.000.000 |
3.800.000.000 |
8.800.000.000 |
3.800.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
21 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639), huyện Hoài Nhơn |
0 |
0 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
22 |
Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, thị xã An Nhơn |
0 |
0 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
Thanh toán KLHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Điều chỉnh giảm |
|
|
-9.526.831.431 |
-9.526.831.431 |
|
|
|
|
1 |
Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định |
13.863.000.000 |
3.600.000.000 |
-3.494.224.000 |
-3.494.224.000 |
10.368.776.000 |
105.776.000 |
|
|
2 |
Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA |
13.702.000 |
13.702.000 |
-1.816.000 |
-1.816.000 |
1 1.886.000 |
11.886.000 |
|
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước |
1.555.000.000 |
47.139.000 |
-47.139.000 |
-47.139.000 |
1.507.861.000 |
0 |
|
|
4 |
Trường THPT Tuy phước 2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2 |
234.836 |
234.836 |
-234.836 |
-234.836 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bình Định |
107.421.595 |
107.421.595 |
-107.421.595 |
-107.421.595 |
0 |
0 |
|
|
6 |
DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII |
660.000.000 |
660.000.000 |
-660.000.000 |
-660.000.000 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát |
7.859.000.000 |
994.174.000 |
-994.174.000 |
-994.174.000 |
6.864.826.000 |
0 |
|
|
8 |
Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR, TTB |
10.184.000.000 |
750.313.000 |
-475.324.000 |
-475.324.000 |
9.708.676.000 |
274.989.000 |
|
|
9 |
Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn |
4.458.000.000 |
434.638.000 |
-386.918.000 |
-386.918.000 |
4.071.082.000 |
47.720.000 |
|
|
10 |
Trường Chính trị tỉnh |
1.750.000.000 |
135.002.000 |
-135.002.000 |
-135.002.000 |
1.614.998.000 |
0 |
|
|
11 |
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
4.720.000.000 |
31.861.000 |
-31.861.000 |
-31.861.000 |
4.688.139.000 |
0 |
|
|
12 |
Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng |
6.900.000.000 |
137.499.000 |
-98.569.000 |
-98.569.000 |
6.801.431.000 |
38.930.000 |
|
|
13 |
Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi |
2.550.000.000 |
94.515.000 |
-94.515.000 |
-94.515.000 |
2.455.485.000 |
0 |
|
|
14 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX. nhà ăn, bếp) |
16.385.000.000 |
3.996.556.000 |
-2.182.003.000 |
-2.182.003.000 |
14.202.997.000 |
1.814.553.000 |
|
|
15 |
Trường THPT Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
1.389.000.000 |
730.541.000 |
-217.875.000 |
-217.875.000 |
1.171.125.000 |
512.666.000 |
|
|
16 |
Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
1.486.000.000 |
774.345.000 |
-599.755.000 |
-599.755.000 |
886.245.000 |
174.590.000 |
|
|
|
Điều chỉnh tăng |
|
|
9.526.831.431 |
9.526.831.431 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020, tỉnh Bình Định |
13.000.000.000 |
0 |
5.743.182.431 |
5.743.182.431 |
18.743.182.431 |
5.743.182.431 |
Thanh toán KLHT |
|
2 |
Trường Tiểu học Ân Đức Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Đức Long) |
1.800.000.000 |
500.000.000 |
442.517.000 |
442.517.000 |
2.242.517.000 |
942.517.000 |
Thanh toán KLHT |
|
3 |
Trường Tiểu học Tăng Bạt Hổ Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (điểm chính Thanh Tú) |
1.800.000.000 |
500.000.000 |
434.279.000 |
434.279.000 |
2.234.279.000 |
934.279.000 |
Thanh toán KLHT |
|
4 |
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hoài Ân |
2.500.000.000 |
900.000.000 |
783.611.000 |
783.611.000 |
3.283.611.000 |
1.683.611.000 |
Thanh toán KLHT |
|
5 |
Trường THCS Phước Lộc (Nhà bộ môn 4 phòng) |
600.000.000 |
600.000.000 |
647.242.000 |
647.242.000 |
1.247.242.000 |
1.247.242.000 |
Thanh toán KLHT |
|
6 |
Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 02T10P |
500.000.000 |
500.000.000 |
276.000.000 |
276.000.000 |
776.000.000 |
776.000.000 |
đã quyết toán |
|
7 |
Trạm Y tế xã Cát Thắng |
3.500.000.000 |
0 |
1.200.000.000 |
1.200.000.000 |
4.700.000.000 |
1.200.000.000 |
Dứt điểm |
Ghi chú
(*) : Không phân biệt nguồn vốn.
Thời gian thực hiện, thanh toán nguồn vốn kéo dài năm 2019 sang năm 2020 tại Phụ lục này (và các nguồn vốn kéo dài còn lại) đến 15/11/2020.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh