Quyết định 4027/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (03 thủ tục hành chính mới, 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4027/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4027/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 343/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
a) Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 01 và 02) trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
c) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính số thứ tự 03 trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
d) Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ số thứ tự 10 và 11 được ban hành kèm theo Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
đ) Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ số thứ tự 14 được ban hành kèm theo Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4027/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 343/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
a) Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 01 và 02) trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
c) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính số thứ tự 03 trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được ban hành kèm theo Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
d) Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ số thứ tự 10 và 11 được ban hành kèm theo Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
đ) Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ số thứ tự 14 được ban hành kèm theo Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4027/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
||||||
|
1 |
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương) |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Sở Khoa học và Công nghệ |
Không |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15. - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
|
2 |
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) |
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND tỉnh. Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15. - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
|
3 |
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) |
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức: - 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời và nêu rõ lý do. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND tỉnh. Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15. - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|||
|
1 |
2.001259 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
2 |
1.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
|
3 |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
|
|
4 |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
|
|
5 |
2.001501 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4027/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (TĐC) |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: dự thảo xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và phù hợp: dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng. - Chuyển hồ sơ Lãnh đạo Chi cục xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Chi cục ký duyệt hồ sơ chuyển trả kết quả |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
||
2. Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xử lý hồ sơ, tham mưu văn bản trình Sở Khoa học và Công nghệ cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá và văn bản thông báo cho tổ chức đánh giá sự phù hợp về việc đánh giá năng lực thực tế. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
02 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Xử lý và trình dự thảo văn bản lãnh đạo Sở KH&CN. |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Xử lý và phê duyệt văn bản dự thảo |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá thực tế và ký biên bản đánh giá. |
Chuyên gia đánh giá/Đoàn đánh giá |
Không tính thời gian |
|
Bước 4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Tham mưu dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp trình lãnh đạo xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4.2 |
Xử lý, trình văn bản dự thảo lãnh đạo Sở KH&CN. |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.3 |
Xử lý, ký duyệt văn bản, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trình UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 5.1 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5.2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư. |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 5.3 |
Đóng dấu, phát hành kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có): |
||
3. Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương).
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định của tổ chức chứng nhận
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xử lý hồ sơ, tham mưu văn bản trình Sở Khoa học và Công nghệ cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá và văn bản thông báo cho tổ chức đánh giá sự phù hợp về việc đánh giá năng lực thực tế. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
02 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Xử lý và trình dự thảo văn bản lãnh đạo Sở KH&CN. |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Xử lý và phê duyệt văn bản dự thảo |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá thực tế và ký biên bản đánh giá. |
Chuyên gia đánh giá/Đoàn đánh giá |
Không tính thời gian |
|
Bước 4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Tham mưu dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp trình lãnh đạo xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4.2 |
Xử lý, trình văn bản dự thảo lãnh đạo Sở KH&CN. |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.3 |
Xử lý, ký duyệt văn bản, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.4 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trình UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 5.1 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5.2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư. |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 5.3 |
Đóng dấu, phát hành kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). |
||
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo VB trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo Tờ trình (kèm theo Dự thảo Giấy chứng nhận) trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TĐC |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Chi cục TĐC |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ liệu. trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh